Tải bản đầy đủ (.docx) (52 trang)

Phát âm và trọng âm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (274.4 KB, 52 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

PHÁT ÂM VÀ TRỌNG ÂM

<b>A. PHÁT ÂM </b>

<i><b>*NGUYÊN ÂM (VOWELS) </b></i>

<i>Gồm có 20 nguyên âm: “bao gồm 7 nguyên âm ngắn; 5 nguyên âm dài và 8 nguyênâm đôi.” </i>

<b>a. Nguyên âm ngắn (short vowels) “/ɪ/, /e/, /æ/, /ʌ/, /ɒ/, /ʊ/, /ə/” b. Nguyên âm dài (long vowels) “/iː/, /ɜː/, /uː/, /ɔː/, /ɑː/” </b>

<b>c. Nguyên âm đôi (diphthongs) “/ɪə/, /eə/, /ʊə/, /eɪ/, /ai/, /ɔɪ/, /əʊ/, /aʊ/” </b>

<b>***BẢNG NHẬN BIẾT NGUYÊN ÂM***</b>

<b>1./æ/</b> “a” sẽ được phát âm là “/ỉ/” nếu mà nó nằm trong từ có một âm tiết hoặc kết thúc bằng một hay nhiều phụ âm.

Hat, bank, map, black,

<b>2./e/ </b> “e” sẽ được phát âm là “/e/” khi từ có một âm tiết hoặc kết thúc từ đó bằng một hay nhiều phụ âm theo sau

<b>(ngoại trừ “R”).</b>

Send, debt, bed, get, tell, scent,...

“e” sẽ được phát âm là “/e/” khi nó

nhận trọng âm của từ. <sup>Remember, regret, </sup>tender, blender, sender, eleven,...

Trong một từ có “e + a” cũng được phát âm là “/e/” trong một vài trường hợp.

Dead, pleasure, bread, thread, dreadful, breath,...

<b>3./i/ </b> Từ có “age” ở cuối từ thường được

phát âm là “/i/”. <sup>Cottage, village, manage,</sup>bandage, wreckage, message, shortage,... Từ có “ui” cũng được phát âm là “/i/”

trong rất nhiều trường hợp. <sup>Build, guitar, guilt, </sup>mosquito, equivalent,... “/i/” sẽ được phát âm là “/i/” khi nó

nằm trong từ có một âm tiết hoặc theo sau nó là một hay hai phụ âm.

Hit, sit, bit, kit, miss, hymn, him, grin, twin,... “e” cũng được phát âm là “/i/” khi nó

nằm trong các tiền tố “be, de, re” trong một số trường hợp.

Deliberate, denounce, betake, beget, retreat, reply, decide, return,...

<b>4./ɒ/ </b> “o” thường được phát âm là “/ɒ/” khi nó nằm trong từ có một âm tiết hoặc nó nhận trọng âm.

Rob, shot, comma, body, odd,...

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>5./u/</b> “ou” trong một số từ cũng được phát

âm là “/u/”. <sup>Could, should, would,...</sup>

<b>6./ʌ/ </b> “o” thường được phát âm là “/ʌ/” nếu trong từ đó có một âm tiết hoặc nếu nó nhận trọng âm của từ.

Monkey, other, brother, dove, some, company, above,...

“ou” cũng được phát âm là “/ʌ/” nếu đằng sau nó là tổ hợp một hay nhiều Tiền tố “un” hoặc từ “um” đứng

trước một từ cũng được phát âm là “/ ʌ/”.

Undo, unsightly, unworthy, untrue, umbrella,... “u” thường được phát âm là “/ʌ/”

trong từ có một âm tiết và chữ “u” phải đứng trước một phụ âm cuối

Alight, alone, aside, anew, again, afraid, ahead, banana, capacity,... Tổ hợp các chữ cái “e, u, ou, o” cũng

thường được phát âm là “/ə/” trong

***Tuy nhiên nếu đằng sau “ee” là “r” thì lúc này “ee” khơng được phát âm là “/i:/” mà là “/iə/”.

Ví dụ: here, sheer, cheer,...

Bee, agree, free, sheet, deed,...

Những từ có chứa “ei” cũng được phát âm là “/i:/” trong một số trường hợp.

Receive, deceive, ceiling, “ea” cũng được phát âm là “/i:/” nếu

nó nằm ở cuối từ hoặc theo sau “ea” có một hoặc nhiều phụ âm đứng sau.

Meat, eat, dean, heat, tea,...

“ey” cũng sẽ được phát âm là “/i:/” trong một số từ, đặc biệt là trong tên

Key, Silver Reighley, (tên riêng),...

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

riêng.

“ie” sẽ được phát âm là “/i:/” khi nó thường nằm ở giữa trung tâm của một từ hoặc nhận trọng âm của từ đó.

Believe, grief,

mischievous, chief,... ***Ngoại lệ: “friend, science,...”

<b>9./ɜ:/</b> “u” hoặc “o” cũng thường được phát

âm là “/ɜ:/” khi đằng sau nó là “r”. <sup>Sir, burn, worse, burglar, </sup>search,...

<b>10./ɔ:/</b> “a” được phát âm là “/ɔ:/” khi từ đó có một âm tiết và kết thúc tận cùng bằng “ll”.

Ball, call, hall, stall, small, fall, wall,

***Ngoại lệ: “shall,…” “o + r + phụ âm” cũng sẽ được phát

âm là “/ɔ:/”.

Distort, forte, corpulent, portrait, port, corpse,... “oa” cũng sẽ được phát âm là “/ɔ:/”

nếu nó đứng trước “r”. <sup>Coarse, soar, roar, </sup>board,... “aw” thường được phát âm là “/ɔ:/”

khi nó đứng ở tận cùng hoặc theo sau nó là phụ âm “w”.

Law, dawn, shaw, bawl, awful,...

<b>11./u:/</b> “oo” thường được phát âm là “/u:/” Pool, spoon, soon, tool, cool, google, tooth,... “u” cũng được phát âm là “/u:/” khi

nó đứng sau hoặc trước “l” hoặc sau

Bruise, juice, recruit, wound, group, soup, ***Ngoại lệ: “fluid, ruin”

“o” cũng thường được phát âm là “/u:/” nếu nó đứng ở cuối từ hoặc “o + phụ âm” trong một số từ.

Move, prove, do, remove, Luke, two, who,...

<b>12./ɑ:/</b> “ua, ar, au” thường được phát âm là

“/ɑ:/” trong một số từ. <sup>Laugh, guard, heart, </sup>draft, char, marvelous, barn, bar, chart, smart, march, start...

<b>13./au/</b> “ou” thường sẽ được phát âm là “/au/” nếu nó theo sau bởi một hay hai phụ âm.

County, mountain, blouse, mouth, cloud,... “ow” cũng được phát âm là “/au/”

trong một số từ.

coward, down, cow, town, flower,...

<b>14./əu/</b> “o” thường được phát âm là “/əu/”

hoặc “/ou/” khi nó đứng cuối một từ. <sup>Go, no, potato, tomato,... </sup> “oa” cũng được phát âm là “/əu/”

hoặc “/ou/” với từ có một âm tiết và theo sau nó là một hay hai phụ âm.

Coat, goat, coast, load,... “ou” cũng được phát âm là “/əu/”

hoặc “/ou/” trong một số từ và đặc

Mold, shoulder, total, soul,...

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

biệt là từ đó có “l” theo sau. “ow” cũng có thể được phát âm là

“/əu/” hoặc “/ou/” trong một số từ. <sup>Low, tomorrow, blown, </sup>shown, arrow, grow,...

<b>15./ai/</b> “uy” sẽ được phát âm là “/ai/” trong một số từ.

Buy, guy,... “ie” cũng được phát âm là “/ai/” khi

nó đứng cuối từ có một âm tiết.

Die, lie, tie,... “ui” cũng được phát âm là “/ai/” với

những từ có cấu tạo “ui + phụ âm + e”.

Guide, beguile, quite, require,...

“ei” cũng được phát âm là “/ai/” ở

trong một số từ. <sup>Either, height, neither,...</sup> “i” cũng sẽ được phát âm là “/ai/”

theo một công thức “i + phụ âm +e”.

Kite, tide, bite, mine, like, site, dine,...

<b>16./ei/</b> “ay” được phát âm là “/ei/” khi nó

nằm ở cuối từ có một âm tiết. <sup>Clay, tray, ray, hay, </sup>lay,... ***Ngoại lệ: “quay” “a” sẽ được phát âm là “/ei/” khi “a +

phụ âm + e”.) <sup>Cake, mate, make, date, </sup>fate, sane, tape, sale,... “a” + từ có đi “tion, sion” hoặc

“ian”. <sup>Liberation, nation, </sup>corporation, invasion, *** Ngoại lệ: “mansion, Italian, vegetarian,...” “ei” được phát âm là “/ei/” trong một

số từ. <sup>Weight, eight, eightfold, </sup>neighbour,... “ea” được phát âm là “/ei/” trong một

“ey” được phát âm là “/ei/” trong một số từ.

They, hey, obey, grey,... “ai” cũng được phát âm là “/ei/” khi

theo sau nó là một phụ âm, ngoại trừ “r”.

Rain, train, main, wait, sail,...

<b>17./ɔi/</b> “oy, oi” thường sẽ được phát âm là “/

ɔi/”. <sup>Boy, hoy, coy, soy, oil, </sup>joy, point, hoy, coin,...

<b>18./iə/</b> “ea + r” thường được phát âm là “/iə/”.

Hear, dear, tear, clear, smear, near, fear,... “ee + r” thường được phát âm là

“/iə/”. <sup>Cheer, beer, steer, </sup>engineer,...

<b>19./eə/ </b> “ei” được phát âm là “/eə/” trong

một số từ. <sup>Heir, their,... </sup> “ai” cũng được phát âm là “/eə/” khi

nó đứng trước “r”. <sup>Air, fairy, pair,...</sup> “a” được phát âm là “/eə/” khi trong

một từ có một âm tiết và kết thúc

Care, variable, rare, area, hare,...

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

bằng “are” hoặc trong một từ nào đó

với “a” đứng trước “r”. <sup>***Ngoại lệ: “are,...” </sup> “ea” được phát âm là “/eə/” trong

một số từ.

Bear, wear, swear,...

<b>20./uə/</b> “oo, ou” được phát âm là “/uə/” khi

theo sau nó là “r” trong một số từ. <sup>Poor, tour, tournament,...</sup>

<i><b>*PHỤ ÂM (CONSONANTS) </b></i>

<i>Trong tiếng anh bao gồm 24 phụ âm: “/b/, /p/, /m/, /g/, /f/, /η/, /v/, /s/, /l/, /z/, /ʃ/, /j/, /d/, /k/, /n/, /dʒ/, /t/, /h/, /ð/, /θ/, /r/, /ʒ/, /tʃ/, /w/”.</i>

a. Phụ âm hữu thanh (là các âm được xuất phát từ cổ họng và khi chúng ta phát âm hơi sẽ đi từ họng, qua lưỡi và sau đó qua răng ra ngồi khi chúng ta phát âm những âm này, chúng là những phụ âm phát ra tiếng.)

<i><b>{/b/, /d/, /g/, /v/, /δ/, /z/, /ʒ/, /dʒ/, /m/, /n/, /l/, /η/, η/η/, , /r/, /y/, /w/}</b></i>

 Ví dụ: best, dead, gulf, via, there, zoo, television, jealous, judge, match, no, leaf, anger, root, year, which,…

b. Phụ âm vô thanh (là những phụ âm không được phát âm ra tiếng so với những âm bình thường, mà khi chúng ta phát âm những âm này thì chỉ được phát âm gió hay cịn gọi là âm hơi.)

<b>{/p/, /t/, /k/, /f/, /θ/, /s/, /∫/, /t∫/, /h/}</b>

 Ví dụ: pack, kite, cook, fine, thick, sick, shell, chocolate, head,…

<b>***BẢNG NHẬN BIẾT PHỤ ÂM***</b>

<b>SttÂmNhận biếtVí dụ1./d/</b> “d” thường được phát âm là “/dʒ/

hoặc “/d/”. <sup>Default, delay, defeat, dog,</sup>deaf, disapprove, ready, lady, discover, discussion,

Knot, knit, knight, kick, kite, cook, knock,

chemistry, school, choir,... “c” cũng được phát âm là “/k/” nếu

nó đứng trước “ a, o, u, r”. <sup>Could, can, cook, create, </sup>crook, custom, combat,

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

count,... “x” cũng được phát âm là “/ks/”

hoặc “/kʃ/”. <sup>Mix, box, fox, fax, </sup>anxious, sexual,... “qu” cũng được phát âm là “/k/”

nếu nó nằm trong từ có một âm tiết và đứng đầu từ đó trong một số từ hoặc từ “ique” ở cuối từ.

Queue, quay, technique, antique,…

“qu” thường sẽ được phát âm là “/kw/” nếu nó đứng đầu một từ nào đó bao gồm hai âm tiết trở lên.

Quarter, question, quality, quiet, quad, quantum, quarantine,...

<b>3./p/</b> “p” được phát âm là “p/” trong một

số từ. <sup>Pour, powder, pitch, pin, </sup>pie, copy, prognosticate, party, pile,...

<b>4./b/</b> “b” sẽ được phát âm là “/b/” trong một số từ.

Book, bare, blank, bubble, buy, blight, bat, back, black,...

<b>5./t/</b> “t’’ sẽ được phát âm là “/t/, /tʃ/, /ʃ/” trong một số từ.

Twin, take, tie, textile, thought, tight, took, tell, talk, table, thousand, title, time, ticket, toe, testify,... “t” sẽ được phát âm là “/tʃ/” khi

đứng trước “u”. <sup>Mixture, century, picture, </sup>actual, future,... “t” sẽ được phát âm là “/ʃ/” khi nó

/ʒ/, /ʃ/” trong một số từ. <sup>Class, guess, best, test, star,</sup>slay, sun, suck,... Danh từ có đi “ic + s” cũng sẽ

được phát âm là “/s/”.

physics, economics, comics,...

Từ có đuôi “ce” ở cuối từ thường

cũng sẽ được phát âm là “/s/”. <sup>Choice, voice, difference, </sup>sauce, acquiesce,... Khi đứng đầu một từ thì “s” cũng

sẽ được phát âm là “/s/”.

Silent, say, speak, seek, see, siege, soon, circle, science, soak,...

***Ngoại lệ: “sure, sugar...”

“s” cũng được phát âm là “/s/” khi mà nó khơng nằm ở giữa hai ngun âm. Tức là nó thường nằm giữa hai phụ âm hoặc nằm giữa một nguyên âm và một phụ âm.

Most, host, coast, haste, distract,...

***Ngoại lệ: “possess, dissolve, scissors, dessert, cosmic,...”

“c” cũng được phát âm là “/s/” nếu nó đứng trước “y, i, e” trong một số

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

Đối với các từ kết thúc tận cùng bằng “f, gh, ph, k, t, p, và phụ âm “/ θ/” thì những từ đó cũng được phát âm là “/s/”.

Tents, laughs, tempts, roofs, maps, chaps, claps,

Khi “s” nằm giữa hai nguyên âm trong một từ, ngoại trừ “u, ia, io”, ge, sh, s, z, ce, ss, ze” sẽ được phát âm là “/iz/” khi thêm “s hoặc es” vào cuối từ.

<i><b>*Chú ý: khi có “se” ở cuối từ, nó </b></i>

sẽ được phát âm là “/s/” hoặc “/z/”. Tuy nhiên, sẽ có một số dấu hiệu nhận biết sau:

+ “se” sẽ được phát âm là “/s/” nếu đứng sau âm “/n/, /i/, /ə/, /ə:/ trong một từ hoặc nó đóng vai trị là danh hoặc tính từ.

+ “se” sẽ được phát âm là “/z/” trong một từ khi nó đứng sau âm “ / a:/, /ai/, /ɔi/, /u/” hoặc nếu nó đóng

- Noise, rise, vase,...

“S” sẽ được phát âm là “/z/” khi nó đứng ở cuối từ có một âm tiết và phía trước nó là một ngun âm, ngoại trừ “u”.

is, as, his,...

“x” sẽ được phát âm là “/gz/” trong

Uncle, ink, drink, link, sink, sank, sunk,... Hầu hết các từ có chứa “n” thì đều

được phát âm là “/n/”. <sup>Crane, barn, know, nice, </sup>lane, rain, end, friend,...

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>9./m/</b> “m” sẽ được phát âm là “/m/” trong

một số từ. <sup>Make, may, might, meddle,</sup>much, imitate, meat, million, time, term,

<b>10./r/</b> “r” sẽ được phát âm là “/r/” trong một số từ.

Break, brow, rake, riddle, rape, parent, write,...

<b>11./θ/</b> “th” sẽ được phát âm là “/θ/” khi nó

đứng ở đầu, cuối, giữa của một từ. <sup>Mouth, three, myth, worth, </sup>thread, thick, ***Ngoại lệ: “other,

mother, brother, they, breathe,...”

“th” được phát âm là “/θ/” khi nó được biến đổi thành danh từ từ tính từ hoặc để chỉ số thứ tự.

Ninth, tenth, length, width, depth, fourth, fifth,...

<b>12./ð/</b> “th” sẽ được phát âm là “/ð/” trong

một số từ. <sup>Without, there, those, </sup>bathe, than, leather, father, brother, other, that, then...

<b>13./ʃ/</b> “c” sẽ được phát âm là “/ʃ/” nếu nó

đứng trước “ia, ie, io, iu, ca”. <sup>Special, social, ocean, </sup>audacious, physician, artificial,...

“sh” luôn được phát âm là “/ʃ/”

trong mọi trường hợp. <sup>Shock, shield, shabby, </sup>shrink, shriek, shackle, “t” sẽ được phát âm là “/ʃ/” nếu

đứng trước “ia, io” trong một số từ. <sup>Ambitious, potential, </sup>intention,... “s” sẽ được phát âm là “/ʃ/” khi

đằng sau nó là “ion” trong một số từ.

***Ngồi ra cịn có các từ ghép với “sure” cũng sẽ được phát âm là “/ʃ/”.

Mission, cession, tension,... Insure, ensure, pressure, insurance,...

<b>14./ʒ/</b> “ge” sẽ được phát âm là “/ʒ/” trong

một số từ. <sup>Barrage, mirage, pleasure, </sup>massage, azure,... “s” sẽ được phát âm là “/ʒ/” nếu

đứng sau một nguyên âm và đứng trước “u, ia, io”.

Usually, measure, division, erasure,...

<b>15./tʃ/</b> “ch” được phát âm là “/tʃ/” trong

hầu hết các trường hợp. <sup>Chop, chick, chill, chuck, </sup>chain, much,... “t” thường sẽ được phát âm là “/tʃ/”

nếu theo sau nó là “ure”.

Future, literature, lecture, natural, picture...

<b>16./dʒ/</b> “g” thường được phát âm là “/dʒ/” Schedule, verdure, ginseng,

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

khi nó đứng trước “e, i ,y’’ trong

trong một số từ. <sup>Soldier, verdure,...</sup>

<b>17./f/</b> “f” thường được phát âm là “/f/”. Feet, fill, flip, flock, before,...

“gh và ph” thường sẽ được phát âm

là “/f/” trong hầu hết trường hợp. <sup>Photo, phone, philosophy, </sup>cough, phrase,...

<b>18./v/</b> “v” được phát âm là “/v/”. Visa, vet, valuable, victory, invite,...

<b>19./w/</b> “w” thường sẽ được phát âm là “/w/”.

Weepy, weigh, welfare, well, war, wash, washtub, worm, wasteful,...

“wh” được phát âm là “/w/” trong một số từ.

Which, what, why,... “qu” cũng có thể được phát âm là

“/w/”. <sup>Quality, quarter, quash, </sup>quiet,...

<b>20./j/</b> “y” thường được phát âm là “/j/” nếu nó đứng đầu từ.

Yoke, you, yes, yell,...

<b>21./h/</b> “h” được phát âm là “/h/”. High, hook, hear, hold, how, hack, happen, hot,

<b>23./l/</b> “l” sẽ được phát âm là “/l/” nếu nó

đứng đầu một từ. <sup>Leaf, leave, lack, like, </sup>look, lean, leopard,...

<b>24./n/</b> Hầu hết các từ có “n” thì đều được

phát âm là “/n/”. <sup>Friend, send, bend, hound, </sup>down, hen,…

<i><b>*MỘT SỐ QUY TẮC ÂM CÂM </b></i>

<b>1./b/</b> Âm “/b/” sẽ không được phát âm khi có “m” đứng sau “b” ở cuối từ.

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>3./d/</b> Âm “/d/” câm khi trong từ có “n”

đứng trước “h”. <sup>- Handsome /ˈmʌsl/hæn səm/</sup>- Sandwich /ˈmʌsl/sæn wɪtʃ/ - - Wednesday /ˈmʌsl/wɛnzdeɪ/

<b>4./g/</b> Âm “/g/” câm khi trong từ có “g” đứng trước “h” hoặc “n”. Còn nếu “g + h” trong từ không phải là âm câm thì sẽ được phát âm là “/f/”.

<b>5./k/</b> Âm “/k/” câm khi “k” đứng đầu từ

và theo sau là “n”. <sup>- Know /noʊ/</sup>- Knee /ni/ - Knock /nɒk/

<b>6./e/</b> Âm “/e/” câm khi “e” đứng ở cuối

từ.  “nguyên âm + phụ âm + e”. <sup>- Giraffe /dʒɪˈmʌsl/rɑːf/</sup>- Late /leɪt/ - Site /sait/

- Vegetable /ˈmʌsl/vɛdʒtəbəl/

<b>7./h/ </b> Âm “/h/” câm khi “h” đứng sau

“w”. <sup>- Why /waɪ/</sup>- Where /wɛər/ - Wheel /wiːl/ Âm “/h/” cũng câm khi “h” đứng

sau “c” trong một số từ. <sup>- Ache /eɪk/</sup>- Mechanic /məˈmʌsl/kænɪk/ Âm “/h/” cũng câm khi “h” đứng

sau “r”, “r” đứng đầu một từ. <sup>- Rhinoceros  /raɪ</sup>ˈmʌsl/nɒsərəs/ - Rhythm /ˈmʌsl/rɪðəm/ Từ đặc biệt, không theo quy tắc - Vehicle /ˈmʌsl/viːəkl/,... Âm “/h/” cũng câm khi “h” đứng

sau “g” trong một số từ. <sup>- Thought /θɑːt/ </sup>- Fight /faɪt/

<b>câm </b> <sup>Âm “/əʊ/” hoặc “/ou/” sẽ được phát</sup>âm là “/ʌ/” hoặc “/u/” khi “o” đứng trước “u” trong một số từ.

- Young /yʌŋ/ - Double /ˈmʌsl/dʌbl/ - Trouble /ˈmʌsl/trʌbl/ - Cousin /ˈmʌsl/kʌzən/

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

- Should /ʃʊd/ - Would /wʊd/

<b>11./p/</b> Âm “/p/” câm khi một từ bắt đầu

bằng “ps” hoặc “pn”. <sup>- Psychiatrist /saɪ</sup>ˈmʌsl/kaɪətrɪst/ Âm “/p/” cũng câm khi “p” đứng

trước “h”, khi đó nó sẽ được phát âm là “/f/”.

- Telephone /ˈmʌsl/telɪfəʊn/ - Alphabet /ˈmʌsl/ælfəbet/ - Paragraph /ˈmʌsl/pærəɡrɑːf/

<b>12./s/</b> Âm “/s/” câm khi “s” đứng sau “i”

trong một số từ. <sup>- Island /ˈmʌsl/aɪlənd/</sup>- Isle /aɪl/ - Debris /ˈmʌsl/debriː/ - Aisle /aɪl/ - Islet /ˈmʌsl/aɪlət/

<b>13./t/</b> Âm “/t/” câm khi “t” đứng sau “s, f,

l” trong một số từ. <sup>- Listen /ˈmʌsl/lɪsən/</sup>- Fasten /ˈmʌsl/fɑːsn/ Âm “/t/” cũng câm khi “t” đứng

sau “ch” trong một số từ. <sup>- Catch /kætʃ/ </sup>- Watch /wɒtʃ/

<b>14./u/</b> Âm “/u/” câm khi “u” đứng sau “g” và trước một nguyên âm. “/u/” cũng câm khi trong một từ có chứa

<b>15./w/</b> Âm “/w/” câm khi đứng đầu một từ

và theo sau nó là “r”. <sup>- Write /rait/</sup>- Wrap /ræp/ - Wrong /rɔŋ/ Âm “/w/” cũng câm khi “w” đứng

cuối từ trong một số từ. <sup>- Window /ˈmʌsl/wɪndoʊ/ </sup>- Widow /ˈmʌsl/wɪdoʊ/

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<i><b>*PHÁT ÂM “E, ES” VÀ “ED” </b></i>

<b>A. Phát âm đuôi “ED” </b> nominated, decided, intruded, deluded, treated, permeated, invented, invested, needed,... 2. Ta sẽ phát âm đuôi “ed” là “/t/” khi

động từ kết thúc tận cùng bằng “s,

<i>f, p, k” và các âm “/tʃ/, /ʃ/, /θ/, /s/” khi thêm đuôi “ed, d”. </i>

Watched, chopped, looked, stopped, hoped, washed, bathed,

Played, sponsored, deceived, cajoled, managed, controlled, stayed, allowed, enabled,... 4. Một số từ đặc biệt, không tuân theo

bất cứ quy tắc nào. Những từ này sẽ được phát âm là “/id/”.

Naked (adj) /ˈmʌsl/neɪkɪd/: khỏa thân, trần truồng

Wicked (adj) /ˈmʌsl/wɪkɪd/: gian xảo Beloved (adj) /bɪˈmʌsl/lʌvɪd/: đáng yêu, yêu dấu

Sacred (adj) /ˈmʌsl/seɪkrɪd/ thiêng liêng, linh thiêng

Hatred (n) /ˈmʌsl/heɪtrɪd/: sự căm

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

Crabbed (adj) /ˈmʌsl/krỉbɪd/: khó đọc

Crabbed (v) /ˈmʌsl/kræbɪd/: gắt gỏng Crooked (adj) /ˈmʌsl/krʊkɪd/: quanh co, cong, vẹo

Used (adj) /juːzd/: cũ, đã sử

Aged (không đứng trước danh từ) (adj) /eɪdʒd/: trong độ tuổi, độ

Tents, gifts, backpacks, cooks, cakes, makes, sits, hits, drinks, safes, roofs, laughs, jumps, slopes, meets, greets, wants, cloths, booths,…

2. Đối với các từ kết thúc bằng các âm “/s/, /ʃ/, /tʃ/, /dʒ/, /ʒ/, /z/” hay bằng các chữ “ce, ge, sh, ch, ss, x, z, ze” thì sẽ được phát âm là “/iz/”.

Passes, classes, boxes, places, races, washes, changes, watches, beaches, judges, teaches, reaches, hostages,...

3. Các trường hợp còn lại, từ kết thúc bằng “r, o, e, m, g, b, m,...” thì sẽ được phát âm là “/z/”.

Goes, runs, plays, sees, does, comes, sings, springs, stands, fans, flies, screams, dreams,

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

- Knife /naɪf/  Knives /naɪvz/: con dao

- Wife /waif/  Wives /waivz/: vợ

- Leaf /liːf/  Leaves /liːvz/: lá

<i><b>*CÁCH THÊM ĐUÔI “S, ES”, “ED” VÀ “ING” </b></i>

<b>A. Cách thêm đuôi “S, ES”</b>

1. + “es” sẽ được thêm vào các từ kết thúc bằng “s, sh, ch, x, z, ss, o”. + Từ kết thúc bằng “phụ âm + o”, không bao gồm tên riêng và từ mượn từ nước ngoài  thêm “es”. + Từ kết thúc bằng “nguyên âm + o”, có thể bao gồm tên riêng và từ mượn từ nước ngoài  thêm “s”.

+ “Phụ âm + y”, đổi “y” thành “i” rồi thêm “es”.

+ “Nguyên âm + y”, chỉ việc thêm

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

âm cuối nếu đằng trước nó là “một ngun âm đơi hoặc dài, hoặc là có hai nguyên âm đứng cạnh nhau”, lúc này ta chỉ việc thêm “ed”.

+ Động từ có từ hai âm tiết trở lên, ta sẽ gấp đôi chữ cái cuối rồi thêm “ed” nếu âm tiết đó nhận trọng âm, cịn nếu âm tiết đó khơng nhận trọng âm hoặc nếu có hai nguyên âm đứng liền kề nhau, chỉ việc thêm “ed” mà sẽ không gấp đôi chữ cái cuối.

***Trường hợp này cũng được áp dụng cho động từ thêm đuôi “ing”.

+ “phụ âm + y”  đổi “y” thành “i” rồi mới thêm “ed”.

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

- Enjoy  Enjoyed 5. Các trường hợp cịn lại hoặc động

từ có hai phụ âm ở cuối từ thì ta chỉ việc thêm “ed” vào cuối động từ. 5. <b>Ta phải thêm “k” trước khi </b>

<b>Thêm đuôi “ing” với 3 động từ đặc </b>

<i>biệt “traffic, mimic, panic” hoặc </i>

<i><b>các động từ kết thúc bằng “c”. </b></i>

- Traffic  Trafficking - Mimic  Mimicking - Panic  Panicking 6. Đối với động từ có một âm tiết, kết

<b>thúc bằng “nguyên âm + phụ âm”, </b>

ta gấp đôi chữ cái cuối rồi thêm đuôi “ing”.

***Chú ý: Ta sẽ khơng gấp đơi phụ âm cuối nếu đằng trước nó là “một nguyên âm đôi hoặc dài, hoặc là có hai nguyên âm đứng cạnh nhau”, lúc này ta chỉ việc thêm đuôi “ing”.

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

âm + phụ âm” ta sẽ gấp đôi chữ cái cuối rồi thêm đi “ing” khi âm đó nhận trọng âm. Cịn nếu âm đó khơng nhận trọng âm thì ta chỉ việc thêm đi “ing” mà sẽ không gấp đôi chữ cái cuối. 8. Đối với động từ có từ hai âm tiết trở

lên, kết thúc bằng “nguyên âm + 2 phụ âm”, chỉ việc thêm đuôi “ing”

1. Đa số các động từ có hai âm tiết thì trọng âm chính được nhấn vào âm

***Ngoại lệ: “offer, happen, answer, enter, listen, open, publish, finish, follow, argue, cancel,...” những từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất.

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

2. Đa số các danh từ và tính từ có hai âm tiết  Trọng âm được nhấn vào

***Ngoại lệ: “machine, mistake, result, effect, alone,...” những từ này trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.

3. Danh từ ghép  Trọng âm rơi vào âm tiết đầu tiên. 5. Một số từ có hai âm tiết vừa là danh

từ vừa là động từ. Khi là danh từ  Trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất. Khi là động từ  Trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai. 6. Động từ ghép  Trọng âm rơi vào

âm tiết thứ hai. <sup>Understand /ˌʌndə'stænd/ </sup>Overcook /ˌəʊvə'kʊk/ Undergo /ˌʌndə'ɡəʊ/

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

ian, ance, ence, iar, ic, ics, tion, sion, cion, ior, ical, ious, eous, ous, ity, ory, ury, ular, cial, tial”  Trọng âm rơi vào âm tiết trước nó. 10. Trọng âm khơng rơi vào âm “/ə/”

hoặc “/əu/”. Nếu có cả hai thì ưu tiên rơi vào “/əu/” trong từ có hai 11. Các từ tận cùng có đi “cy, ty,

phy, ical, ate”  Trọng âm nhấn vào âm thứ 3 từ cuối lên.

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

đuôi “ate”  Trọng âm nhấn vào

âm tiết đầu tiên. <sup>Senate /'senət/ </sup>Playmate /'pleɪmeɪt/ Private /'praɪvət/ Classmate /'klɑːsmeɪt/ 13. Các từ kết thúc bằng các đuôi “ade,

ee, ese, eer, eete, oo, oon, aire, ique, ain, mental, ade, esque”  Trọng âm rơi vào chính nó. Các từ chỉ số lượng đuôi “ty” 

Trọng âm nhấn vào âm tiết đầu.

Fifty /'fɪfti/ Sixty / 'sɪksti/ Ninety /'naɪnti/ Eighty/'eɪti/ 17. Các tiền tố không làm thay đổi

trọng âm của từ “un, im, il, ir, dis, in, en, re, non, over, under”.

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

18. Các hậu tố không làm thay đổi

trọng âm của từ “ment, ness, ful, ly, ize, able, less, ship, er, or, ant, ing, ship, hood, ish”.

al, ent, ful, less, y”  Trọng âm nhấn vào âm tiết đầu tiên.

<b>MỘT SỐ QUY TẮC ĐÁNH DẤU TRỌNG ÂM VỚI TỪ CÓ 3, 4 ÂM TIẾT</b>

20. Hầu hết danh từ có 3 âm tiết, kết thúc bằng “ary, ature, erty, ity, ory, al”  Trọng âm rơi vào âm tiết 21. Đối với danh từ và tính từ có âm

tiết cuối là nguyên âm ngắn hay nguyên âm đôi hoặc kết thúc bằng một phụ âm  Trọng âm rơi vào

Tomato /tə'mɑ:təʊ/ Mascara /mæ'sɑ:rə/ Survivor /sə'vaɪvə(r)/ Pagoda /pə'gəʊdə/

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

âm tiết thứ hai. Horizon /hə'raɪzən/ 22. Đối với động từ, nếu âm tiết thứ hai

có chứa nguyên âm ngắn hoặc được 23. Động từ có âm tiết thứ 3 là nguyên

âm dài hay nguyên âm đôi hoặc kết thúc bằng 2 phụ âm trở lên  Trọng âm rơi vào âm tiết cuối, và âm tiết đầu sẽ nhận trọng âm phụ. 24. Danh từ tận cùng bằng “ate, ite, ute,

ude”  Trọng âm cách âm tiết cuối

ply, ize, ise”  Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ dưới lên, nhưng nếu chỉ có hai âm tiết thì nhấn trọng âm vào âm tiết cuối.

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word that differs from the other three in the position of primary stress in each of the following questions.

1. A. adorable B. ability C. impossible D. entertainment 2. A. engineer B. corporate C. difficult D. different 3. A. popular B. position C. horrible D. positive 4. A. selfish B. correct C. purpose D. surface 5. A. permission B. computer C. million D. perfection

</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">

6. A. scholarship B. negative C. develop D. purposeful 7. A. ability B. acceptable C. education D. hilarious 8. A. document B. comedian C. perspective D. location 9. A. provide B. product C. promote D. profess 10. A. different B. regular C. achieving D. property 11. A. education B. community C. development D. unbreakable 12. A. politics B. deposit C. conception D. occasion 13. A. prepare B. repeat C. purpose D. police 14. A. preface B. famous C. forget D. childish 15. A. cartoon B. western C. teacher D. theater

17. A. scientific B. ability C. experience D. material 18. A. complain B. luggage C. improve D. forgive 19. A. offensive B. delicious C. dangerous D. religious 20. A. develop B. adjective C. generous D. popular 21. A. beautiful B. important C. delicious D. exciting 22. A. element B. regular C. believing D. policy 23. A. punctual B. tolerant C. utterance D. occurrence 24. A. expensive B. sensitive C. negative D. sociable 25. A. education B. development C. economic D. preparation 26. A. attend B. option C. percent D. become 27. A. literature B. entertainment C. recreation D. information 28. A. attractive B. perception C. cultural D. expensive 29. A. chocolate B. structural C. important D. national 30. A. cinema B. position C. family D. popular 31. A. natural B. department C. exception D. attentive 32. A. economy B. diplomacy C. informative D. information 33. A. arrest B. purchase C. accept D. forget 34. A. expertise B. cinema C. recipe D. similar

</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24">

35. A. government B. musician C. disgusting D. exhausting 36. A. successful B. interest C. arrangement D. disaster 37. A. competition B. repetition C. equivalent D. disappoint 38. A. private B. provide C. arrange D. advise 39. A. academic B. education C. impossible D. optimistic 40. A. study B. knowledge C. precise D. message 41. A. industry B. performance C. importance D. provision 42. A. contain B. express C. carbon D. obey 43. A. impress B. favor C. occur D. police 44. A. regret B. selfish C. purpose D. preface 45. A. govern B. cover C. perform D. father 46. A. writer B. teacher C. builder D. career 47. A. morning B. college C. arrive D. famous 48. A. ambitious B. chocolate C. position D. occurrence 49. A. furniture B. abandon C. practical D. scientist 50. A. devote B. compose C. purchase D. advise 51. A. remember B. influence C. expression D. convenient 52. A. medium B. computer C. formation D. connection 53. A. national B. cultural C. popular D. musician 54. A. successful B. humorous C. arrangement D. attractive 55. A. construction B. typical C. glorious D. purposeful 56. A. accident B. courageous C. dangerous D. character 57. A. accordance B. various C. balcony D. technical 58. A. telephone B. photograph C. expertise D. diplomat 59. A. romantic B. illusion C. description D. incident 60. A. bankruptcy B. successive C. piano D. phonetics 61. A. designer B. origin C. history D. quality 62. A. capital B. construction C. announcement D. eventful 63. A. apartment B. tradition C. different D. expensive

</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25">

64. A. monitor B. organize C. following D. inviting 65. A. accurate B. discussion C. sentiment D. industry 66. A. probable B. assembly C. forgetful D. decisive 67. A. damage B. faster C. regret D. study 68. A. factory B. reporter C. actress D. coverage 69. A. amazing B. following C. covering D. finishing 70. A. because B. become C. beneath D. beggar 71. A. pollution B. excitement C. usually D. remember 72. A. encourage B. tropical C. discover D. advancement 73. A. atmosphere B. Atlantic C. athletics D. Canadian 74. A. tomorrow B. continue C. popular D. informing 75. A. population B. communicate C. ability D. continuum 76. A. committee B. comedian C. communist D. completion 77. A. company B. atmosphere C. customer D. employment 78. A. century B. evening C. exciting D. managing 79. A. pleasant B. famous C. suppose D. mother 80. A. supper B. support C. supply D. supreme 81. A. rescue B. request C. receive D. repeat 82. A. hundred B. thousand C. relic D. relax 83. A. approach B. method C. police D. reserve 84. A. gallery B. museum C. tolerant D. industry 85. A. picturesque B. company C. element D. beautiful 86. A. condition B. endanger C. destruction D. interest 87. A. enemy B. engineer C. energy D. envelop 88. A. summit B. submit C. suppose D. support 89. A. superior B. material C. experience D. superficial 90. A. authority B. development C. competition D. capacity

92. A. champion B. matches C. direct D. famous

</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26">

93. A. colorful B. summary C. similar D. impressive 94. A. economics B. philosophy C. engineering D. preposition 95. A. biology B. absolutely C. photography D. geography 96. A. politics B. literature C. chemistry D. statistic 97. A. profitable B. reliable C. dependable D. forgettable 98. A. likable B. oxygen C. museum D. energy 99. A. apology B. stupidity C. generously D. astronomy 100. A. abroad B. active C. address D. attend 101. A. arrow B. arrive C. arrest D. about 102. A. excuse B. suburb C. garden D. swimming 103. A. fascinate B. discourage C. horrible D. terrify 104. A. tenant B. common C. rubbish D. machine 105. A. revision B. remember C. dialogue D. adverbial 106. A. Christmas B. champion C. chemise D. chimney 107. A. crowded B. language C. practice D. propose 108. A. marvelous B. courageous C. delicious D. religious 109. A. animal B. bacteria C. habitat D. pyramid 110. A. wonderful B. beautiful C. colorful D. successful 111. A. fantastic B. gymnastics C. politics D. emphatic 112. A. difficulty B. equality C. simplicity D. discovery 113. A. challenge B. counter C. complain D. guardian 114. A. advance B. ancient C. carrier D. annual 115. A. female B. fellow C. husband D. mature 116. A. severe B. harbor C. tutor D. surface 117. A. father B. woman C. degree D. weather 118. A. example B. paragraph C. telephone D. favorite 119. A. discover B. appointment C. important D. telescope 120. A. partner B. excuse C. apple D. parents 121. A. eleven B. yesterday C. attitude D. evening

</div>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×