Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.51 MB, 37 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
- Độ chia nhỏ nhất của bản chia độ: ………..
- Cực đại: U<small>max </small>= ……… tương ứng với 00 và Cực tiểu: U<small>min </small>=...tương ứng với 90<sup>0</sup> .
<b>Kiểm chứng định luật Malus</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">3 .Từ bảng số liệu, chọn U<small>min </small>tương ứng với 90 hoặc U <small>max </small>tương ứng với 0 . Từ đó hiệu chỉnh các góc cho phù hợp rồi ghi vào bảng số liệu.
.Tính các giá trị <i>cos</i><sup>2</sup> và ghi vào bảng số liệu. .Tính các sai số <i>cos</i><small>2</small> , U .
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">4 .
eKết luận Đồ thị <i>U </i>
<i>f </i>
I phụ thuộc <i>cos</i><sup>2</sup> theo quy luật hàm bậc ...
Kết quả này chứng tỏ định luật Malus về phân cực ánh sáng có nghiệm đúng hay không? Tại sao?
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5"><b>BÀI 2 XÁC ĐỊNH VẬN TỐC TRUYỀN XUNG TRONG DÂY CÁP ĐỒNG TRỤC</b>
1. Đo vận tốc truyền xung
Chiều dài dây cáp: l =
<i>→ Tính sai số tuyệt đối vvà sai số tương đối v : ...</i>
d. Viết kết quả đo vận tốc v: ...
e. So sánh với vận tốc truyền xung lý thuyết đối với Cáp đồng trục RG-58U
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6"><i>Từ tín hiệu thu được trên màn hình dao động ký điện tử, hãy vẽ đồ thị V f t </i>
thế của xung tín hiệu, t là thời điểm) thể hiện sự thay đổi của biên độ xung phản xạ so với xung tới ứng với các giá trị trên
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><b>BÀI 3KHẢO SÁT SỰ LỆCH QUỸ ĐẠO CỦA ELECTRONTRONG ĐIỆN TRƯỜNG, TỪ TRƯỜNG – XÁC ĐỊNH</b>
<b>ĐIỆN TÍCH RIÊNG CỦA ELECTRON BẰNG BỘ LỌC VẬN TỐC (LỌC WIEN)</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">4. Sự lệch quỹ đạo electron khi electron đi vào vùng từ trường có cảm ứng từ vng góc vận tốc electron:
4.1. Cho U<small>A </small>= 5 kV. Khi tăng từ từ dòng I đi qua cuộn dây , ta thấy quỹ đạo chùm electron thay đổi. Nhận xét. Tại sao ta chỉ thấy trên màn hình hình ảnh giống như parabol mà khơng phải hình
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">4.4. Cho n = 320 vòng, R = 6,25 cm. Cho U<small>A </small>= 5 kV. Tăng áp sao cho I tăng, I =...A. Ghi giá trị đo vào bảng 4.4.
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">4.6. Vẽ đồ thị y<small>1 </small>= f (x) và y<small>2 </small>= f (x) trên cùng một hệ trục tọa độ Oxy.
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12"><b>BÀI 4XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ ĐIỆN TRỞ, ĐIỆN DUNG, ĐỘ TỰ CẢM,</b>
<b>II. Nội dung bài báo cáo</b>
1. Mắc mạch điện đo lần lượt theo sơ đồ các hình trên. Đo điện trở
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15"><i>R<sub>x </sub></i> R0 , trên máy oscisslocope xuất hiện đường thẳng nghiêng ...
<i>Z<sub>C </sub></i><i> R0 , trên máy oscisslocope xuất hiện đường ...</i>
8. Theo lý tuyết,
<i> R</i><small>0</small> trên máy oscosslocope sẽ xuất hiện đường tròn. Tuy nhiên, với việc
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">Dựa vào đồ thị, tính hệ số khuếch đại của transistor với ij là đoạn thẳng nhất trên đồ thị
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">1. Mắc mạch như hình 6.1. Chỉnh giá trị ban đầu của I<small>2 </small>khoảng 3 mA đến 5 mA. Đo các giá trị dòng anod I khi tăng dần cường độ dịng từ hóa I qua cuộn dây, với hiệu điện thế không đổi giữa<small>2 </small> lưới và catot U = 6 V. (10 giá trị đo)
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">Dựa vào đồ thị, xác định giá trị dịng từ hóa
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25"><b>BÀI 7XÁC ĐỊNH BƯỚC SÓNG ÁNH SÁNG ĐƠN SẮC BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHIỄU XẠ QUA CÁCH TỬ PHẲNGPhần 1: Tìm ảnh nhiễu xạ gây bởi chùm tia laser qua cách tử phẳng</b>
1.Đo tọa độ x và x của hai cực đại chính bậc nhất 03 lần.<small>+1 -1 </small>
Lần đo x<small>(+1)i </small>(mm) <i>x</i><small>1</small>(mm) x<small>(-1)i </small>(mm) <i>x</i><small>1</small>(mm)
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26"><b>Phần 2: Khảo sát sự phân bố cường độ sáng trong ảnh nhiễu xạ</b> 7.Điền và tính tốn số liệu sau: Ampere kế A: I<small>max </small>= ………, k = ………., ...
<i>I 1,8</i> ...
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29"><b>BÀI 8KHẢO SÁT TƯƠNG TÁC TỪ CỦA DÒNG ĐIỆNNGHIỆM ĐỊNH LUẬT AMPRE VỀ LỰC TỪ</b>
- Độ chia nhỏ nhất của thước góc: ………
<b>2.1. Khảo sát sự phụ thuộc của lực từ F vào các đặc trưng của dòng điện và của từ trường Bảng 1: Khảo sát sự phụ thuộc của lực từ F vào cường độ dòng điện I chạy trong </b> khung dây: Với L = b = ……….mm, n = 100 vòng, 90<small>0</small> . c. Vẽ đồ thị mô tả mối quan hệ <i><sub>F</sub><sub>f </sub></i>
trường, với I = 0,5 (A), n = 100 vòng, b =...mm
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">a. Tính F = F’ – F (mN) theo rồi ghi vào bảng số liệu.<small>0 </small>
b. Vẽ đồ thị mô tả mối quan
từ F(N), trục hoành biểu diễn <i>sin </i> . Điền tên các trục trên đồ thị đầy đủ.
Từ <i>F B.I.n.L.sin </i> , xác địn giá trị của B từ các kết quả đo với 90 <small>0</small>
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33"><b>XÁC ĐỊNH CƠNG THỐT ELECTRONPhần 1: Xác định số quang electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại</b>
1. Điền và tính tốn số liệu sau:
Ampere kế A: I<small>1max </small>= …………, cấp chính xác: k = ……., độ chia nhỏ nhất <sup></sup>=………
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34">3. Xác định giá trị cường độ dòng quang điện bão hòa I<small>bh1 </small>và I<small>bh2</small>.
4. Tính số quang electron bứt ra khỏi bề mặt kim loại và chuyển về anode trong một đơn vị thời gian ứng với hai trường hợp
</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35">...
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36"><b>Phần 2: Xác định cơng thốt electron</b>
1. Điền và tính tốn số liệu sau:
Ampere kế A: I<small>1max </small>= ………, cấp chính xác: k = ………., độ chia nhỏ nhất <sup></sup>=………
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37">Giá trị hiệu điện thế cản U<small>C</small>.
</div>