Tải bản đầy đủ (.docx) (21 trang)

Bộ 6 Đề kiểm tra Vật Lý 10 cuối kì 2 có đáp án năm học 2023-2024

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (448.84 KB, 21 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>VẬT LÍ 10</b>

<i>Đề thi có 4 trang</i>

<b>ĐỀ THI THỬ CUỐI KÌ 2: NĂM HỌC 2023 – 2024</b>

<b>MƠN VẬT LÍ – KHỐI 10_ĐỀ SỐ 1</b>

<i>Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)</i>

Họ và tên học sinh……….………...Số báo danh:………….. ……….

<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)</b>

<b>Câu 1. </b> Túi khí được trang bị trên xe ơ tơ có tác dụng gì?

<b>A. Giữ chặt người lái và hành khách trên ghế ngồi khi xe ô tô đột</b>

ngột dừng lại.

<b>B. Tăng khả năng va đập của một số bộ phận cơ thể quan trọng</b>

với các vật thể trong xe.

<b>C. </b>Hấp thụ một phần lực va đập lên người lái và hành khách.

<b>D. Đảm bảo tính thẩm mỹ bên trong chiếc xe.</b>

<b>Câu 2. Đại lượng nào sau đây không phụ thuộc vào hướng vectơ vận tốc của vật?</b>

<b>A. gia tốc.B. xung lượng.C. </b>động năng. <b>D. động lượng.</b>

<b>Câu 3. </b>Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vịng mà vật đi được trong một

<b>Câu 4. </b> Đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc độ lớn lực đàn hồi F theo độ dãn lò xo <sup>l</sup> của hai lò xo A và lị xo B đã cho như hình vẽ. Hãy so sánh độ cứng của hai lò xo?

<b>A. </b>k<small>A</small> > k<small>B.</small> <b>B. k</b><small>A</small> < k<small>B</small>.

<b>C. k</b><small>A</small>  k<small>B</small>. <b>D. k</b><small>A</small> k<small>B</small>.

<b>Câu 5. </b>Có n lị xo giống hệt nhau, mỗi lị xo có độ cứng k. Nối liền chúng (mắc nối tiếp) thành một lò xo dài. Độ cứng của lị xo

<b>Câu 6. </b>kWh (ki-lơ-ốt-giờ) là đơn vị của

<b>Câu 7. </b>Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2s. Chu kì quay của bánh xe là

<b>Câu 8. </b>Một của lựu đạn đang đứng yên thì nổ thành hai mảnh có khối lượng m<small>1</small> (mảnh lớn) và m<small>2</small> (mảnh nhỏ). Tỉ số động năng của mảnh lớn và mảnh nhỏ sau khi nổ bằng

<b>Câu 9. Khi nói về chuyển động tròn đều của một vật, nhận xét nào sau đây là sai?A.</b>Tốc độ góc của vật ln khơng đổi.

<b>B.</b>Vận tốc của vật luôn tiếp tuyến với quỹ đạo.

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>C.</b>Chu kì quay càng nhỏ thì vật chuyển động càng nhanh.

<b>D.</b>Gia tốc của vật cùng chiều với vận tốc của vật.

<b>Câu 10. </b> Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 s. Lấy g = 10m/s<small>2</small>. Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là

<b>A. 10 kg.m/s.B.</b>5,0 kg.m/s. <b>C.</b>4,9 kg.m/s. <b>D.</b>0,5 kg.m/s.

<b>Câu 11. </b> Một ô tô tải kéo một ô tô con có khối lượng 2 tấn và chạy nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v<small>0 </small>= 0. Sau 50 s đi được 400 m. Khi đó dây cáp nối hai ô tô dãn ra bao nhiêu nếu độ cứng có nó là k = 2,0.10<small>6</small> N/m? Bỏ qua các lực cản tác dụng lên ô tô con.

<b>Câu 12. Phát biểu nào sau đây sai?</b>

<b>A.</b>Động lượng của vật trong chuyển động trịn đều khơng đổi.

<b>B.</b>Động lượng là một đại lượng vectơ

<b>C.</b>Xung của lực là một đại lượng vectơ.

<b>D.</b>Động lượng của vật chuyển động thẳng đều luôn không đổi.

<b>Câu 13. </b> Quả cầu A khối lượng m<small>1 </small>chuyển động với vận tốc v <small>1</small>

va chạm vào quả cầu B khối lượng m<small>2</small> đứng yên. Sau va chạm, cả hai quả cầu có cùng vận tốc v <small>2</small>

. Hệ thức liên hệ giữa các đại lượng là

<b>Câu 14. </b> Trong mỗi giây, một tấm pin mặt trời có thể hấp thụ 750 J năng lượng ánh sáng, nhưng nó chỉ có thể chuyển hóa thành 120 J năng lượng điện. Hiệu suất của tấm pin này bằng

<b>Câu 15. </b> Một vật được ném ngang từ độ cao h, trong quá trình vật chuyển động thì

<b>A.</b>Động năng và thế năng đều tăng. <b>B.</b>Động năng và thế năng đều giảm.

<b>C.</b>Động năng không đổi, thế năng giảm. <b>D. Động năng tăng, thế năng giảm.</b>

<b>Câu 16. </b> Một ơ tơ có cơng suất của động cơ là 100 kW đang chạy trên đường với tốc độ 36 km/h. Lực kéo của động cơ lúc đó là

<b>Câu 17. </b> Hai xe ơ tơ cùng đi qua đường cong có dạng cung trịn bán kính là R với vận tốc <i>v</i><small>1</small> 3<i>v .</i><small>2</small>

Gia tốc của chúng có mối liên hệ là

<b>A.</b><i>a</i><small>2</small>  3<i>a</i><small>1</small><sub>.</sub> <b><sub>B.</sub></b><i>a</i><sub>1</sub> 3<i>a</i><sub>2</sub>. <b>C.</b><i>a</i><small>1</small> 9<i>a</i><small>2</small><sub>.</sub> <b><sub>D.</sub></b><i>a</i><sub>2</sub> 4<i>a . </i><sub>1</sub>

<b>Câu 18. </b> Trong một vụ va chạm hoàn toàn đàn hồi, động lượng và năng lượng

<b>A. khơng được bảo tồn.B. </b>được bảo tồn.

<b>C. trở thành bằng không sau va chạm.D. bằng nhau trước va chạm.</b>

<b>Câu 19. Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về chuyển động trịn đều? Vật quay cành nhanh</b>

<b>A. chu kì quay càng nhỏ.B. góc quay càng lớn.C. tần số quay càng lớn.D. tốc độ góc càng lớn.</b>

<b>Câu 20. </b> Một quả bóng đang bay ngang theo chiều dương với động lượng <i><sup>p</sup></i><sup></sup> thì đập vng góc vào bức tường thẳng đứng và bay ngược trở lại theo phương vng góc với bức tường với cùng độ lớn vận tốc. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là

<b>A. </b><small> </small><i><sup>p</sup></i><sup></sup> <sup>2 .</sup><i><sup>p</sup></i><sup></sup> <b>B. </b><small> </small><i><sup>p</sup></i><sup></sup> <sup>0.</sup> <b>C. </b><small> </small><i><sup>p</sup></i><sup></sup> <i><sup>p</sup></i><sup></sup><sup>.</sup> <b>D. </b><small> </small><i><sup>p</sup></i><sup></sup> <sup>2 .</sup><i><sup>p</sup></i><sup></sup>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>Câu 21. </b> Chất điểm m chuyển động không vận tốc đầu dưới tác dụng của lực <small>F</small><sup></sup>. Động lượng chất điểm ở thời điểm t là

<b>Câu 22. </b> Khi một vệ tinh nhân tạo chuyển động đều trên quỹ đạo trịn quanh Trái Đất thì

<b>A. động lượng và động năng thay đổi nhưng cơ năng không đổi.B. động lượng và động năng luôn thay đổi.</b>

<b>C. </b>động lượng thay đổi nhưng động năng không đổi.

<b>D. động lượng và cơ năng đều không đổi.</b>

<b>Câu 23. </b> Một vật khối lượng 10 kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20N hợp với phương ngang một góc 30<small>0</small>. Khi vật di chuyển 2 m trên sàn trong thời gian 4s thì cơng suất của lực là

<b>Câu 24. </b> Một vật đươc ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với tốc độ ban đầu 8 m/s. Lấy g = 10 m/ s<small>2</small>. Tốc độ của vật khi động năng bằng thế năng là

<b>Câu 25. </b> Một vật khối lượng 10 kg được kéo đều trên sàn nằm ngang bằng một lực 20 N hợp với phương ngang một góc 30<small>0</small>. Khi vật di chuyển 2 m trên sàn thì lực thực hiện một cơng

<b>Câu 26. </b> Khi xoa hai bàn tay vào nhau cho nóng lên thì đã có q trình truyền và chuyển hóa năng lượng nào xảy ra?

<b> A. điện năng thành nhiệt năng.B. </b>cơ năng thành nhiệt năng.

<b> C. nhiệt năng thành cơ năng.D. điện năng thành cơ năng.</b>

<b>Câu 27. </b> Một vật được ném lên từ độ cao 1 m so với mặt đất với tốc độ ban đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (lấy g = 10 m/s<small>2</small>). Chọn mốc thế năng tại mặt đất và bỏ qua mọi lực cản. Cơ năng của vật bằng

<b>Câu 28. </b> Vệ tinh Vinasat – 1 đầu tiên của Việt Nam có khối lượng khoảng 2,6 tấn. Nó được đưa vào vũ trụ lúc 22 giờ 16 phút, ngày 18 tháng 4 năm 2008 (Giờ UTC) tại bãi phóng Kourou, Guyana thuộc Pháp. Hiện nó đang hoạt động ở độ cao 35880 km so với mặt đất; chuyển động theo chiều quay của Trái Đất và có chu kì quay bằng đúng chu kì quay của Trái Đất. Biết bán kính Trái Đất ở

<b>xích đạo khoảng 6400 km. Lực hướng tâm tác dụng lên vệ tinh Vinasat – 1 có giá trị xấp xỉ bằngA. 581,40 N.B.</b>0,4934 N. <b>C.</b>493,4 N. <b>D.0,8514 N. </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)</b>

<b>Câu 29. (0,5 điểm). Trong không trung, một con chim đại bàng nặng 1,8 kg bay đến bắt một con</b>

chim bồ câu nặng 0,65 kg đang bay cùng chiều với tốc độ 7 m/s. Biết tốc độ của chim đại bàng ngay trước khi bắt được bồ câu là 18 m/s. Hãy tính tốc độ của chúng ngay sau khi chim đại bàng bắt được bồ câu. (15 m/s)

<b>Câu 30. (1 điểm). Một ô tô khối lượng 1,5 tấn bắt đầu mở máy chuyển động với gia tốc không</b>

đổi và đạt vận tốc 18 m/s sau thời gian 12 s. Giả sử lực cản là khơng đổi và bằng 400 N. Tính cơng của lực kéo động động cơ thực hiện trong thời gian đó. (286200J)

<b>Câu 31. (0,5 điểm). Để xác định độ cứng của một chiếc lị xo có chiều dài tự nhiên 15 cm, bạn</b>

An treo lò xo lên giá rồi móc vào đầu dưới của nó một quả cân 50 g. Khi quả cân cân bằng bạn An đo được chiều dài của lò xo là 23 cm. Lấy g = 10 m/s<small>2</small> thì bạn An sẽ tính được độ cứng của lò xo bằng bao nhiêu? (6,25 N/m)

<b>Câu 32. (1 điểm). Một con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài 1 m, vật nặng có khối lượng 200 g.</b>

Kéo vật nặng lệch khỏi vị trí cân bằng sao cho phương của sợi dây tạo với phương thẳng đứng một

góc 3 

rad rồi bng nhẹ. Bỏ qua lực cản khơng khí. Lấy 10 m/s<small>2</small>. Chọn mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng của con lắc. Tính lực căng của sợi dây khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng. (4 N)

…….HẾT……..

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<b>Câu 1. </b>Kích thước của vật sẽ thay đổi như thế nào nếu vật chịu tác dụng của cặp lực nén ngược chiều với nhau, vng góc với bề mặt của vật và hướng ra phía ngồi vật?

<b>Câu 2. </b>Một vật có khối lượng 5 kg, đang đứng yên ở độ cao 10 m. Lấy gia tốc trọng trường là g = 9,8 m/s<small>2</small>. Thế năng trọng trường của vật có giá trị là

<b>Câu 3. </b>Một động cơ xăng có hiệu suất 30%. Nếu động cơ này nhận được một nhiệt lượng 50 kJ từ nhiên liệu bị đốt cháy thì phần nhiệt lượng bị hao phí có giá trị là

<b>Câu 4. </b>Hiệu suất là tỉ số giữa

<b> A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích. B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí. C. năng lượng hao phí và năng lượng tồn phần.D. </b>năng lượng có ích và năng lượng tồn phần.

<b>Câu 5. </b>Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là

<b>A. công suất.B. công cơ học.C. động lượng.D. áp suất.</b>

<b>Câu 6. </b>Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là 2 rad/s. Trong thời gian 3 s bán kính nối vật với tâm quỹ đạo quét được góc là

<b>Câu 7. </b>Đại lượng đặc trưng cho sự truyền chuyển động thông qua lực tương tác gọi là

<b>A.thế năng.B. công suất.C. </b>động lượng. <b>D. hiệu suất.</b>

<b>Câu 8. </b>Động năng W<small>d</small> của một vật khối lượng m, chuyển động với tốc độ v được tính bởi cơng thức nào dưới đây?

<b>Câu 9. </b>Trong trường hợp nào sau đây, hệ có thể được xem là hệ kín?

<b> A. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang. B. Hai viên bi chuyển động trên mặt phẳng nghiêng. C. Hai viên bi rơi thẳng đứng trong khơng khí.</b>

<b> D.</b> Hai viên bi chuyển động không ma sát trên mặt phẳng nằm ngang.

<b>Câu 10. </b> Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ v, tốc độ góc

. Biểu thức liên hệ giữa gia tốc hướng tâm a của vật với tốc độ v, tốc độ góc

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>Câu 11. </b> Khi một vật chuyển động trong trọng trường chỉ chịu tác dụng của trọng lực thì

<b>A. động năng của vật được bảo toàn.B. thế năng của vật được bảo toàn.</b>

<b>Câu 12. </b> Đơn vị nào sau đây là của cơng suất?

<b>A.kilơ ốt giờ (kWh).B. </b>Mã lực (HP). <b>C. Niu-tơn mét (N.m).C. Jun (J).Câu 13. Khi nói về chuyển động tròn đều của một vật, nhận xét nào sau đây là sai?</b>

<b>A.</b>Tốc độ góc của vật ln khơng đổi.

<b>B.</b>Vận tốc của vật ln tiếp tuyến với quỹ đạo.

<b>C.</b>Chu kì quay càng nhỏ thì vật chuyển động càng nhanh.

<b>D.</b>Gia tốc của vật cùng chiều với vận tốc của vật.

<b>Câu 14. </b> Hai vật A và B chuyển động tròn đều lần lượt trên hai đường trịn có bán kính khác nhau với R<small>1</small> = 3R<small>2</small> nhưng có cùng chu kì. Nếu vật A chuyển động với tốc độ bằng 15 m/s thì tốc độ của vật B là bao nhiêu?

<b>Câu 15. </b> Xe có khối lượng 1 tấn đi qua cầu vồng. Cầu có bán kính cong là 50 m. Giả sử xe chuyển động đều với vận tốc 10 m/s. Lấy g = 9,8 m/s<small>2</small>. Tại đỉnh cầu lực nén của xe lên cầu bằng

<b>Câu 16. </b> Trường hợp nào dưới đây cơng của lực có giá trị dương?

<b>A. Lực tác dụng lên vật cùng chiều với chiều chuyển động của vật.B. Lực tác dụng lên vật ngược chiều chuyển động của vật.</b>

<b>C. Vật dịch chuyển được một quãng đường khác khơng. </b>

<b>D. Lực tác dụng lên vật có phương vng góc với phương chuyển động của vật.</b>

<b>Câu 17. </b> Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hịn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10 m trong thời gian 2s?

<b>Câu 18. </b> Nếu khối lượng của một vật không đổi nhưng động năng của vật tăng 4 lần thì độ lớn động lượng của vật sẽ

<b>A. giảm 2 lần. B. </b>tăng 2 lần. <b>C. giảm 4 lần. D. tăng 4 lần.</b>

<b>Câu 19. </b> Cho một lò xo đầu trên cố định đầu dưới treo một vật có khối lượng 100 g thì dãn ra một đoạn 1 cm cho g = 10 m/s<small>2</small>. Độ cứng của lị xo là

<b>Câu 20. </b> Khi nói về thế năng, phát biểu nào sau đây đúng?

<b>A. Trong trọng trường vật ở vị trí cao hơn ln có thế năng lớn hơn.B. Độ giảm thế năng phụ thuộc vào cách chọn gốc thế năng.</b>

<b>C. Động năng và thế năng đều phụ thuộc vào tính chất của lực tác dụng.D. Thế năng trọng trường ln mang giá trị dương vì độ cao h luôn dương. Câu 21. Chọn phát biểu sai?</b>

<b>A. Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường không phụ thuộc vào việc chọn</b>

gốc thế năng.

<b>B. Thế năng của một vật tại ví trí trong trọng trường khơng phụ thuộc vào vận tốc của nó tại vị trí</b>

đó.

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<b>C. Thế năng trọng trường của một vật là dạng năng lượng tương tác giữa vật và Trái Đất; nó phụ</b>

thuộc vào việc chọn mốc thế năng.

<b>D.</b> Hiệu thế năng của một vật chuyển động trong trọng trường phụ thuộc vào việc chọn gốc thế năng.

<b>Câu 22. </b> Một vật chịu tác dụng của lực có độ lớn 40 N hợp với phương ngang cùng với phương chuyển động một góc 60<small>0</small>. Cơng của lực làm cho vật di chuyển 20 cm là

<b>Câu 24. Máy thứ nhất sinh ra công 300kJ trong 1 phút. Máy thứ hai sinh ra công 720 kJ trong nữa</b>

giờ. Hỏi máy nào có cơng suất lớn hơn và lớn hơn bao nhiêu lần?

<b>A. Máy thứ hai có cơng suất lớn hơn và lớn hơn 2,4 lần.C. Máy thứ nhất có công suất lớn hơn và lớn hơn 6 lân.B. Máy thứ hai có cơng suất lơn hơn và lớn hơn 5 lần.D.</b> Máy thứ nhất có cơng suất lớn hơn và lớn hơn 12,5 lần.

<b>Câu 25. </b> Vận động viên quần vợt thực hiện cú giao bóng kỉ lục, quả bóng đạt tới tốc độ 196 km/h. Biết khối lượng quả bóng là 60 g. Động năng của quả bóng bằng

<b>Câu 26. Chọn câu sai ? Công suất là</b>

<b>A.đại lượng có giá trị bằng thương số giữa cơng A và thời gian t cần thiết để thực hiện công ấy.B. đại lượng cho biết tốc độ sinh công của người, máy móc, cơng cụ.</b>

<b>C.</b> đại lượng cho biết cơng thực hiện được nhiều hay ít của người, máy móc, cơng cụ...

<b>D. đại lượng có giá trị bằng cơng thực hiện trong một đơn vị thời gian.</b>

<b>Câu 27. </b> Đáy một tàu thủy bị thủng ở độ sâu 1,2 m. Người ta tạm sửa bằng cách đặt một miếng vá áp vào lỗ thủng từ phía trong. Biết lỗ thủng rộng 200 cm<small>2</small> và khối lượng riêng của nước là ρ = 1000 kg/m<small>3</small>. Lấy g = 10 m/s<small>2</small>. Để được giữ miếng vá thì cần lực tối thiểu bằng

<b>Câu 28. </b> Xạ thủ Nguyễn Minh Châu là người giành huy chương vàng ở nội dung 10 m súng ngắn hơi nữ ngay lần đầu tham dự SEA Games 27. Khẩu súng chị sử dụng nặng 1,45 kg với viên đạn nặng

7,4 g. Tốc độ đạn khi rời khỏi nòng là 660 fps (1 fps = 0,3 m/s). Khi bắn, nòng súng giật lùi với tốc độ bằng

<b>II. TỰ LUẬN (3 điểm)</b>

<b>Câu 29. (1 điểm). Một võ sĩ Karate có thể dùng tay để chặt gãy một tấm gỗ</b>

như. Hãy xác định lực trung bình của tay tác dụng lên tấm gỗ. Lấy khối lượng của bàn tay và một phần cánh tay là 1 kg, tốc độ của cánh tay ngay trước khi chạm vào tấm gỗ là 10 m/s, thời gian tương tác là 2.10<small>-3</small>s.

<b>Câu 30. ( 1 điểm). Một động cơ điện được thiết kế để kéo một thùng than khối lượng 400 kg từ</b>

dưới mỏ có độ sâu 1200 m lên mặt đất trong thời gian 2 phút. Hiệu suất của động cơ là 80%.

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

Lấy g = 9,8 m/s<small>2</small> và coi chuyển động trên là thẳng đều. Tính cơng suất toàn phần của động cơ? (49 kW)

<b>Câu 31. (0,5 điểm). Một đồng hồ có kim giờ dài 3 cm, kim phút dài 4 cm. Tính tỉ số giữa tốc độ</b>

của hai đầu kim (16)

<b>Câu 32. (0,5 điểm). Hai lị xo L</b><small>1</small> và L<small>2</small> có độ cứng lần lượt là k<small>1</small> và k<small>2</small> được móc vào một quả cầu như hình vẽ. Cho biết tỉ số

<i>Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian phát đề)</i>

<b>I.TRẮC NGHIỆM (7 điểm)</b>

<b>Câu 1. </b>Niu-tơn trên mét vuông (N/m<small>2</small>) là đơn vị của đại lượng nào sau đây?

<b>A.</b> Độ cứng lị xo. <b>B.</b> Áp suất. <b>C. Động lượng.D. Cơng cơ học.</b>

<b>Câu 2. </b>Gọi P là công suất mà một lực đã sinh ra trong thời gian t. Công cơ học A của lực đó có

<b>B. </b>Khối lượng riêng của bông nhỏ hơn.

<b>C. </b>Mật độ phân tử của sắt lớn hơn mật độ phân tử của bông.

<b>D. </b>Khối lượng của sắt lớn hơn khối lượng của phần bơng có cùng thể tích.

<b>Câu 4. </b>Một vật có khối lượng m đang chuyển động trịn đều trên một quỹ đạo bán kính r với chu kì T. Lực hướng tâm F tác dụng vào vật được tính bằng cơng thức nào dưới đây?

<b>Câu 5. </b>Đồ thị hình bên biểu diễn mỗi liên hệ giữa lực tác dụng vào đầu dưới lò xo và độ dãn của nó với bốn lị xo A, B, C và D. Lị xo nào khơng tn theo định luật Húc?

<b>Câu 6. </b>Hiệu suất càng cao thì

<b>A. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng tồn phần càng lớn.B. năng lượng tiêu thụ càng lớn.</b>

<b>C. năng lượng hao phí càng ít.</b>

<b>D. tỉ lệ năng lượng hao phí so với năng lượng tồn phần càng nhỏ.</b>

<b>Câu 7. </b>Nếu chọn mốc thế năng tại mặt đất thì thế năng của vật nặng 2 kg ở dưới đáy một giếng sâu 10 m tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s<small>2</small> là

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<b>Câu 8. </b>Nếu một lực <i><small>F</small></i><sup></sup> không đổi tác dụng lên một vật có khối lượng m trong khoảng thời gian ∆t làm cho động lượng của vật biến thiên một lượng <i>p thì ta có</i><sup></sup>

<b>Câu 9. </b>Một cần cẩu nâng một vật nặng chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc không đổi. Độ lớn công suất của cần cẩu

<b>A. giảm dần theo thời gian.B. </b>tăng dần theo thời gian.

<b>C. lúc đầu khơng đổi sau đó tăng theo thời gian.D. không đổi theo thời gian.Câu 10. </b> Khi một người đi xuống cầu thang bộ, trọng lực tác dụng lên người đó sẽ

<b>Câu 11. </b> Q trình truyền năng lượng nào dưới đây không phải là thực hiện cơng?

<b>A. Gió truyền năng lượng cho cánh quạt quay.</b>

<b>B. Năng lượng từ bếp truyền cho ấm nước làm cho nhiệt độ của ấm nước tăng lên.C. Dùng tay đẩy cuốn sách đang nằm yên làm cho nó chuyển động.</b>

<b>D. Đẩy xe hàng để nó di chuyển.</b>

<b>Câu 12. </b> Trong một chu trình của động cơ nhiệt, động cơ thực hiện một công bằng 2.10<small>3</small>J và nhiệt lượng mà động cơ nhận được từ nhiên liệu bằng 6.10<small>3 </small>J. Hiệu suất của động cơ đó gần bằng với giá trị nào nhất?

<b>Câu 13. </b> Một súng lò xo gồm lò xo chiều dài tự nhiên 200 mm, độ cứng k = 2000 N/m và đạn có khối lượng m = 50 g. Ban đầu lò xo bị nén đến chiều dài 50 mm. Tốc độ của viên đạn khi bắn ra khỏi nòng súng là

<b>A. 50 m/s.B. 40 m/s.C. 10 m/s.D.</b> 30 m/s.

<b>Câu 14. </b> Một viên đạn đại bác khối lượng 5 kg bay với tốc độ 900 m/s và một ô tô khối lượng 1000 kg chuyển động với tốc độ 54 km/h. Tỉ số động năng của viên đại bác và động năng của ôtô bằng

<b>Câu 15. </b> Một ô ô chuyển động đều theo đường trịn bán kính 100 m với gia tốc hướng tâm 2,25 m/ s<small>2</small>. Tốc độ của ơ tơ có giá trị

<b>Câu 16. </b>Một lị xo có độ cứng k, có chiều dài tự nhiên l<small>0</small> một đầu giữ cố định ở O đầu kia gắn vào quả cầu khối lượng m có thể trượt khơng ma sát trên thanh (Δ) nằm ngang. Thanh (Δ) quay đều với vận tốc góc ω) nằm ngang. Thanh (Δ) nằm ngang. Thanh (Δ) quay đều với vận tốc góc ω) quay đều với vận tốc góc ω quanh trục (Δ) nằm ngang. Thanh (Δ) quay đều với vận tốc góc ω) thẳng đứng. Khi <small>0</small> 20 cm, ω = 20π rad/s, m = 10 g; k = 200 N/m thì độ dãn của lò xo bằng

<b>Câu 17. </b> Hai điểm A và B ở trên cùng một bán kính của một vịng tròn đang quay đều quanh một trục cố định. Điểm A ở phía ngồi có tốc độ v<small>A</small> = 1,5 m/s cịn điểm B có tốc độ v<small>B</small> = 0,3 m/s. Biết AB = 40 cm. Tốc độ góc  của vịng trịn có giá trị là

<b>A. 3 rad/s.B. 2 rad/s.C. 4 rad/s.D. 1 rad/s.</b>

<b>Câu 18. </b> Một ơtơ có khối lượng 1200 kg và công suất 40 kW. Trên ôtô có hai người khối lượng tổng cộng 140 kg. Thời gian cần thiết để ôtô tăng tốc từ 15 m/s đến 20 m/s là

0

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<b>A. 2,00 s.B. 2,50 s.C.</b> 2,93 s. <b>D. 3,45 s.</b>

<b>Câu 19. </b> Một con lắc đơn có chiều dài dây = 90 cm. Kéo dây lệch so với phương ngang một góc 30<small>0</small> rồi thả nhẹ, lấy g = 10 m/s<small>2</small>. Tốc độ lớn nhất của vật đạt được trong quá trình chuyển động là

<b>Câu 20. </b> Một người kéo một khối gỗ với lực F = 400 N chếch lên trên tạo với mặt đất góc 60<small>0</small> làm khối gỗ trượt trên mặt đất nằm ngang. Cơng của người đó khi kéo khối gỗ trượt được 20 m là

<b>A. 4000</b>

√ 2

<sub>J</sub><sub>.</sub> <b><sub>B. 8000 J.</sub><sub>C. 4000</sub></b>

√ 3

<sub> J.</sub> <b><sub>D.</sub><sub> 4000 J.</sub></b>

<b>Câu 21. </b> Một vật có khối lượng 1 kg trượt xuống mặt phẳng nghiêng khi đến chân mặt phẳng nghiêng với tốc độ 6 m/s. Nếu chọn gốc thế năng tại chân mặt phẳng nghiêng thì cơ năng của vật tại đó bằng

<b>Câu 22. </b> Từ độ cao h = 80 m, ở thời điểm t<small>0</small> = 0 một vật m = 200g được ném ngang với vận tốc ban đầu v<small>0</small> = 10 <sup>3</sup>m/s, gia tốc trọng trường g = 10 m/s<small>2</small>. Động lượng của vật ở thời điểm t = 1 s ta có

<b>A. </b>độ lớn 4 kg.m/s; hướng xuống phía dưới tạo với phương thẳng đứng một góc β = 60<small>0</small> .

<b>B. độ lớn </b><sup>2 3</sup>kg.m/s; hướng xuống phía dưới tạo với phương thẳng đứng một góc β = 30<small>0</small>.

<b>C. độ lớn 4 kg.m/s; hướng xuống phía dưới tạo với phương thẳng đứng một góc β = 30</b><small>0</small>.

<b>D. độ lớn </b><sup>2 3</sup>kg.m/s; hướng xuống phía dưới tạo với phương thẳng đứng một góc β = 60<small>0</small>.

<b>Câu 23. </b> Trong va chạm đàn hồi của hai vật, đại lượng nào sau đây không được bảo toàn?

<b>A.</b>Cơ năng của hệ. <b>B.</b>Vận tốc mỗi vật. <b>C.</b>Động năng của hệ. <b>D.</b>Động lượng của hệ.

<b>Câu 24. </b> Viên đạn khối lượng 20 g đang bay với tốc độ 600 m/s thì gặp một cánh cửa thép. Đạn xuyên qua cửa trong thời gian 2.10<small>-3</small> s. Sau khi xuyên qua cánh cửa thì tốc độ của đạn cịn 300 m/s. Lực cản trung bình của cửa tác dụng lên đạn có độ lớn bằng

<b>Câu 25. </b> Một ơ tơ khối lượng 4 tấn chuyển động với tốc độ không đổi 54 km/h. Động năng của ô tô tải bằng

<b>Câu 26. </b> Một đĩa trịn bán kính 20 cm quay đều quanh trục của nó. Đĩa quay hết 1 vịng mất 0,2 giây. Tốc độ của một điểm nằm ở mép đĩa bằng

<b>Câu 27. </b> Một viên bi chuyển động với tốc độ 5 m/s đến va chạm vào một viên bi khác đang đứng yên. Hai bi cùng khối lượng m<small>1 </small>= m<small>2</small>. Biết va chạm của hai viên bi là hoàn toàn đàn hồi trực diện. Tốc độ của bi thứ hai sau va chạm bằng

<b>Câu 28. </b> Treo vật có khối lượng 300 g vào một lị xo có chiều dài tự nhiên là 25 cm. Biết lị xo có độ cứng 100 N/m, gia tốc trọng trường g = 10 m/s<small>2</small>. Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là

<b>II. TỰ LUẬN (3 điểm)</b>

<b>Câu 29. (1 điểm). Tại điểm A cách mặt đất 20 m một vật có khối lượng 2 kg được ném thẳng</b>

đứng lên trên với tốc độ ban đầu 10 m/s. Lấy g = 10 m/s<small>2</small>. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. Bỏ qua lực cản khơng khí.

</div>

×