Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (301.08 KB, 12 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b><small>Hà Nội, 20/12/2023 </small></b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2"><b>Giải mạch điện bằng MATLAB: Code : </b>
B=[1 0 1 1 0 0;0 1 1 0 1 0 ;1 -1 0 0 0 1]; j=sqrt(-1);
w=120*pi; E1=100;
E2=220*exp(j*pi/3); Enh=[E1;E2;0;0;0;0]; J6=10*exp(j*pi/6); Jnh=[0;0;0;0;0;J6]; Z1=30+j*40; Z2=20+j*10; Z3=10+0.2*j*w; Z4=15+0.3*j*w; Z5=20+0.4*j*w; Z6=10+j*20;
Z35=0.6*sqrt(0.08)*j*w; Z53=Z35;
Znh=[Z1 0 0 0 0 0;0 Z2 0 0 0 0;0 0 Z3 0 Z35 0;0 0 0 Z4 0 0;0 0 Z53 0 Z5 0;0 0 0 0 0 Z6];
Zv=B*Znh*B'
Ev=B*(Enh-Znh*Jnh) Iv=Zv\Ev
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">Inh=B'*Iv
Unh=Znh*(Inh+Jnh)-Enh Stong=Inh'*Unh
Sng=(Inh+Jnh)'*Enh+Jnh'*Unh Sz=(Inh+Jnh)'*Znh*(Inh+Jnh)
1.0e+02 *
1.0000 + 0.0000i 1.1000 + 1.9053i 0.0340 - 4.1373i Iv =
1.2748 - 0.0992i -0.2218 - 0.1132i -4.1369 - 2.9442i Inh =
-2.8620 - 3.0434i 3.9151 + 2.8310i 1.0531 - 0.2124i 1.2748 - 0.0992i -0.2218 - 0.1132i
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">-4.1369 - 2.9442i Unh =
1.0e+02 *
-0.6413 - 2.0578i -0.6001 - 0.9476i 0.3379 + 0.6309i 0.3034 + 1.4269i 0.2622 + 0.3167i 0.0412 + 1.1103i Stong =
1.4211e-13 + 5.6843e-14i Sng =
1.2746e+03 + 1.6798e+03i Sz =
1.2746e+03 + 1.6798e+03i
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">Theo lý thuyết có U và I cùng pha nên ta có giản đồ vector
<b>2. Mạch thuần điện cảm </b>
I<small>L </small>= 0.197 A Q<small>L </small>= 4.827 J Cosφ = 0.126
L = 0.39 H
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">Do cuộn cảm có điện trở trong rất nhỏ nên ta có giản đồ U<small>L </small>
<b>3. Mạch thuần điện dung </b>
I<small>C </small>= 0.158 A Q<small>C </small>= 3.8 J Cosφ = 0.016
C = 2.36 * F
Tụ điện có U chậm pha hơn I một góc 90 độ nên ta có giản đồ
<b>4. Mạch R-L nối tiếp </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">U = 24.57 V U<small>R </small>= 17.7 V I = 0.119A
P = 2.35 W S = 2.926 VA Cosφ = - 0.806
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">Cosφ = 0.696 Z<small>C </small>= 159.18 C = 1.99* F
Trong mạch này U chậm pha hơn I một góc φ với tanφ = nên ta có giản đồ U<small>R </small>
<b>6. Mạch R-L-C nối tiếp </b>
U = 24.57 V I = 0.098 A U<small>R </small>= 14.69 V
P = 1.754 W S = 2.405 VA Cosφ = 0.731
C = 2.88* F R = 99 Ω
Mạch có tính cảm kháng nên ta có giản đồ vector
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">Đặt nguồn điện áp với hiệu điện thế hiệu dụng U=12V, tần số f = 50 (hz) Sơ đồ mạch :
U<small>22’ </small>= 22.04 V
*) Xác định cặp cùng tính của 2 cuộn dây hỗ cảm Sơ đồ H.3
U<small>11’ </small>= 10.382 V U<small>22’ </small>= 12.791 V
Sơ đồ H.4
U<small>11’ </small>= 11.008 V U<small>22’ </small>= 11.89 V
<b>⇨ Hai đầu 1 và 2’ cùng cực tính </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12"><b>3. Truyền công suất bằng hỗ cảm </b>
R = 102.03Ω U = 22.64 V U = 17.03 V
ra bởi I tạo thành I’, đo cực tính của hai cuộn dây đã biết xác định được I’ Công suất truyền bằng hỗ cảm từ 11’ → 22’
Coi cuộn dây không tiêu hao năng lượng nên công suất của cuộn dây buộc phải truyền qua một cuộn khác có quan hệ hỗ cảm với nó.
Cơng suất trên R
Hệ số biến áp khi có tải
</div>