Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (219.75 KB, 11 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN</b> <i>(ĐVT: ngàn đồng)</i>
Thuế và các khoản phí phải nộp nhà nước 350,000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 460,000
<b>Khoản mục chi phí<sup>Định mức lượng</sup><sub> cho 1 sp </sub><sup>Đơn giá 1 đơn vị </sup><sub>sp (ng.đ)</sub></b>
840,0006056(ĐVT: ngàn đồng)
Khấu hao TSCĐ dự kiến trích trước hàng tháng:
Bộ phận bán hàng và quản lý: 30,000 (ngàn đồng)
Toàn bộ khoản phải thu khách hàng 31/03/200X là doanh thu bán hàng trả chậm chưa thu. Toàn bộ khoản phải trả người bán 31/03/200X là nợ mua nguyên vật liệu chưa trả. Doanh nghiệp đang xây dựng dự toán cho quý II với
những tài liệu sau:
<b>Bài 4.6: Tại một doanh nghiệp có bảng cân đối kế tốn ngày 31/03/200X như sau:</b>
Tổng định phí chi phí sản xuất chung hoạt động trong tháng dự kiến:Biến phí bán hàng và quản lý:
Tổng định phí bán hàng và quản lý hoạt động trong tháng dự kiến:
Tổng doanh thu bán hàng trả chậm hàng tháng và sẽ thu hết vào tháng kế tiếp là:Nhu cầu tồn kho thành phẩm cuối tháng so với tháng kế tiếp là:
Nhu cầu tồn quỹ tiền mặt cuối mỗi tháng là:
Dự kiến mua sắm tài sản cố định
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">2. Dự toán sản xuất
3. Dự tốn chi phí ngun vật liệu trực tiếp
Thuế TNDN trong quý phải nộp và được nộp vào tháng đầu của quý kế tiếp:
<b>1. DỰ TOÁN TIÊU THỤ SẢN PHẨM QUÝ II/200X</b>
<i>(đvt: ngàn đồng)</i>
10. Dự toán bảng cân đối kế toán
HỒNGLY8. Dự toán tiền mặt
9. Dự toán báo cáo kết quả kinh doanh
7. Dự tốn chi phí bán hàng và quản lý doanh nghiệp
<b>DỰ TOÁN THU TIỀN QUÝ II/200XChỉ tiêu</b>
1. Thu nợ kỳ trước2. Phải thu tháng 43. Phải thu tháng 5
<b>Chỉ tiêu</b>
4. Phải thu tháng 65. Tổng cộng
1. Khối lượng tiêu thụ dự kiến
3. Số lượng NVL trực tiếp cần cho sản xuất (kg)
NGÂN
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">5. Số lượng NVL tồn kho đầu kỳ (kg)6. Số lượng NVL cần mua trong kỳ
7. Định mức đơn giá mua NVL trực tiếp (/kg)8. Tổng giá mua NVL trực tiếp
9. Chi phí NVL trực tiếp
4. Số lượng NVL tồn kho cuối kỳ (kg)
7. Tổng số tiền chi cho chi phi sản xuất chung2. Đơn giá biến phí sản xuất chung (/giờ)3. Tổng biến phí sản xuất chung
4. Tổng định phí sản xuất chung5. Tổng chi phí sản xuất chung6. Trừ chi phí khấu hao
5. Chi phí nhân cơng
<b>5. DỰ TỐN CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG</b>
4. Phải trả tháng 65. Tổng cộng
<b>4. DỰ TỐN CHI PHÍ NHÂN CƠNG TRỰC TIẾP</b>
<i>(đvt: ngàn đồng)</i>
<b>DỰ TOÁN THANH TOÁN TIỀN MUA NVL</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4"><b>Tháng 4Tháng 5</b>
k. Vay trong kỳ l. trả nợ vay cuối kỳ m. trả lãi vay
5. Tiền mặt dư cuối kỳ (5)=(3)+(4)
2. Tiền chi trong kỳ (2)=( cộng từ mục c đến i) c. Nguyên vật liệu trực tiếp
d. Nhân cơng trực tiếp e. Chi phí SXC
f. Chi phí BH và QL g. Mua tài sản cố định h. Nộp thuế TNDN
i. Trả cổ tức ( chia lãi cổ phần )3. Cần đối thu chi (3)=(1)-(2)
9. Lợi nhuận sau thuế
3. lợi nhuận gộp (3)=(1)+(2)4. Doanh thu HĐ TC
5. Chi phí tài chính (lãi vay)6. Chi phí BH và QL
7. Lợi Nhuận trước thuế (7)=(3)+(4)-(5)-(6)
<b>9. DỰ TOÁN KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH</b>
<i>(đvt: ngàn đồng)</i>
<b>Chỉ tiêu</b>
1. Doanh thu về bán hàng
2. Giá vốn bán hàng (SL SP tiêu thụ x Z đơn vị)
<b>10. DỰ TOÁN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN</b>
<i>(đvt: ngàn đồng)</i>
thành phẩmTÀI SẢNA. TSNHTiền mặt
phải thu khách hàngnguyên vật liệu
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">2,650,000460,000vốn đầu tư của chủ sở hữu
lợi nhuận sau thuế chưa phân phốiTổng cộng NV
ký cược dài hạntổng cộng TSNGUỒN VỐNC. Nợ phải trảphải trả người bánD. VCSH
B. TSDHtài sản cố địnhkhấu hao TSCĐ
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6"><b>Tháng 5Tháng 6Tháng 7</b>
150,000 (ng.đ)
<b>Chi phí cho 1 đơn vị sản phẩm (ng.đ)</b>
1,400 Tiền mua NVL thanh tốn ngay bằng tiền mặt 60%, cịn lại thanh tốn vào tháng sau
700 NVL tồn kho cuối tháng 6: 288kg. NVL tồn kho cuối tháng bằng 10% nhu cầu NVL cần cho SX ở tháng sau.140
(ngàn đồng)(ng.đ/sp)(ng.đ)
Toàn bộ khoản phải thu khách hàng 31/03/200X là doanh thu bán hàng trả chậm chưa thu. Toàn bộ khoản phải trả người bán 31/03/200X là nợ mua nguyên vật liệu chưa trả. Doanh nghiệp đang xây dựng dự toán cho quý II với
những tài liệu sau:
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><b>DỰ TOÁN THU TIỀN Q II/200X</b>
<b>3. DỰ TỐN CHI PHÍ NGUN VẬT LIỆU TRỰC TIẾP</b>
<i>(đvt: ngàn đồng)</i>
<i>(đvt: sản phẩm)</i>
<b>2. DỰ TOÁN SẢN XUẤT</b>
21-10-18
</div>