Tải bản đầy đủ (.pdf) (34 trang)

Luận văn: Tập xác định duy nhất các hàm nguyên trên trường đặc số dương ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (498.19 KB, 34 trang )

Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
K
F K
S K F S
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
K
A

(K)
K
K
n
K p ≥ 0
A

(K)
K S
n p p > 0 S
A

(K) S
p
p p
n
n
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
≥ 4
n n ≥ 4
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên


p p
x = a
0
+ a
1
p + a
2
p
2
+ , a
i
∈ Z(∗).
x
n
= a
0
+a
1
p+a
2
p
2
+ +a
n
p
n
x
n
−x
n−1

= a
n
p
n
p−
x = {x
0
, x
1
, } x
n
≡ x
n−1
mod p
n
, n = 1, 2,
p−
x + y = {x
n
+ y
n
}, xy = {x
n
y
n
}.
p θ
p
p x = {x
n

}
θ
p
p x
0
≡ 0 mod p
a p a ≡ 0 mod p
Q
p
θ
p
p α ∈ Q
p
p
m
u m u
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
θ
p
α
a
−r
p
r
+ +
a
−1
p
+ a
0

+ a
1
p +
α =
x
p
r
x p r ≥ 0
Q
p
p Q
p
v
p
: Q
p
→ Z
v
p
(p
m
u) = m.
v K
K \ {0}
v(xy) = v(x) + v(y), ∀x, y ∈ K;
v(x + y) ≥ min{v(x), v(y)}, ∀x, y ∈ K;
v(0) = +∞(v(x) = +∞ ⇔ x = 0).
K v
c v
K

|x| = c
−v(x)
.
v = v
p
c p
p
|x|
p
= p
−v
p
(x)
.
p p
n
p
−n
n

p
e
p n
|n|
p
= p
−e
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
K
K

| · | : K → R
+
= [0, +∞)
|x| ≥ 0 x = 0
|xy| = |x|.|y|, ∀x, y ∈ K;
|x + y| ≤ |x| + |y|, ∀x, y ∈ K.
|x + y| ≤ max{|x|, |y|}, ∀x, y ∈ K.
| · |
0
|x|
0
=

1 : x ∈ K \ {0}
0 : x = 0.
K K
f
S f
E(f, S) =

a∈S
{(z, m) : f(z) = a m},
E
S
(f) z f
m f g S
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
E(f, S) = E(g, S)
S
F ∀f, g ∈ F E(f, S) = E(g, S) f ≡ g

F
f g P (z)
P
S
(f) = P
S
(g) f ≡ g
P (z)
P
S
(f) = c.P
S
(g), c = 0 f ≡ g f
g
K
p ≥ 0 f
K z
0
∈ K w
z
0
(f)
f z
0
f(z
0
) = 0 w
z
0
(f)

z
0
f −w
z
0
(f)
w
+
z
0
(f) = max{0, w
z
0
(f)}.
r > 0
Z(r, f) =

0<|z
0
|<r
w
+
z
0
(f) log
r
|z
0
|
+ w

+
0
(f) log r.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
p > 0 u(f)
g K
f = g
p
u(f)
.
p = 0 p
u(f)
= 1
Z(r, f) =

0<|z
0
|<r
min{1, w
+
z
0
(f) mod p
u(f)+1
} log
r
|z
0
|
+ min{1, w

+
0
(f) mod p
u(f)+1
} log r.
modp
u(f)+1
f
p > 0
p
u(f)+1
N(r, f) = Z(r,
1
f
) N(r,
1
f
) = Z(r,
1
f
).
T (r, f) = max{Z(r, f), N(r, f)}.
f
K a ∈ K
T (r, f) = T(r, 1/f) = T (r, f − a) + O(1).
P d f
K T (P (f), r) = dT (f, r) + O(1)
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
α
1

, , α
n
n
K f K
n − 1
p
u(f)
T (r, f) ≤
n

i=1
Z(r, f − α
i
) + N(r, f) − log r + O(1).
f

≡ 0 u(f) = 0
f K f

≡ 0
α
1
, , α
n
K
n

j=1
[Z(r, f − α
j

) − Z(r, f − α
j
)] ≤ T (r, f) − log r + O(1).
n

j=1
Z(r, f − α
j
) = nT (r, f) + O(1),
n

j=1
Z(r, f − α
j
) − log r + O(1) ≥ (n − 1)T (r, f) − log r + O(1).
n

j=1
[Z(r, f −α
j
)−Z(r, f −α
j
)] ≤ nT (r, f)+(1−n)T (r, f)−log r+O(1).
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
K
S K
P (x) =

s∈S
(x − s) K

S f g A

(K) S
c ∈ K, c = 0 P (f) = cP (g)
P (f) = cP (g) P (f) = 0 P (g) = 0
f g S
f g S P (f)/P (g)
K
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
K p > 0 n
q = p
n
≥ 3
P (X) = X
q
+ (X − 1)
q−1
.
f(z) = z
q−1
g(z) = (z − 1)
q−1
P (f(z)) = P(g(z)).
P q S P
q
K
P (f(z)) = P (g(z))
P (X)
P (f(z))(z
q

− z) = P (g(z))(z
q
− z),
P (f(z)) = P(g(z))
P (f(z))(z
q
− z) = [z
q(q−1)
+ (z
q−1
− 1)
q−1
](z
q
− z)
= z
q
2
− z
q(q−1)+1
+ z(z
q−1
− 1)
q
= z
q
2
− z
q(q−1)+1
+ z

q(q−1)+1
− z = z
q
2
− z.
P (g(z))(z
q
−z) = P (g(z))((z−1)
q
−(z−1)) = (z−1)
q
2
−(z−1) = z
q
2
−z.
P (f(z)) = P(g(z))
P (X) =
X
q+1
− 1
X − 1
P (q + 1)
S

s∈S
s = −1.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
S σ(z) = az + b
−1 =


s∈S
σ(s) = qb + a

s∈S
s = −a.
qb = 0 p a = 1
b = 0 q ≥ 3
s ∈ S s + b S (s + b)
q+1
= 1
1 = (s + b)
q+1
= (s + b)(s
q
+ b
q
) = s
q+1
+ s
q
b + sb
q
+ b
q+1
.
s
q+1
= 1 b(s
q

+ sb
q−1
+ b
q
) = 0 b = 0
b
q
+ sb
q−1
+ s
q
= 0.
s ∈ S

s∈S
s = −1
0 = qb
q
+ b
q−1

s∈S
s +

s∈S
s
q
= −b
q−1
+ (


s∈S
s)
q
= −b
q−1
+ (−1)
q
.
b
q−1
= (−1)
q
= −1
b = s
q
− s.
p ≥ 3 s ∈ S
(q − 1)b =

s=−1
s
q


s=−1
s = (

s=−1
s)

q


s=−1
s = 0 − 0 = 0,
b = 0
p = 2 S = {ζ, ζ
2
, , ζ
2
n
}
b = ζ
2
n
+1−j
+ ζ
j
j,
ζ
2
n
j
= ζ
2
n
+1−j
ζ
2
n

+1
= 1 j =
1, , 2
n−1
2
n−1
b =
2
n

j=1
ζ
j
= 1.
n = b = 1 n ≥ 2 b = 0
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
K
K
S = {s
1
, s
2
, s
3
} P (x) = (x − s
1
)(x −
s
2
)(x − s

3
)
G(x, y) =
P (x) − P (y)
x − y
P
2
P (x) − P (y)
G G
f g
P (f) = P (g) f g S
S = {s
1
, s
2
, s
3
}
P (x) = (x − s
1
)(x − s
2
)(x − s
3
) = x
3
+ a
2
x
2

+ a
1
x + a
0
.
a
2
= 0 a
1
= 0 P
b ∈ K
b
2
+ a
1
= 0
P (z + b) = z
3
+ b
3
+ a
1
(z + b) + a
0
= P (z) + b(b
2
+ a
1
) = P (z).
S

a
2
= 0 x x + a
1
/a
2
P S
a
1
= 0
f(z) = a
2
(z
2
− 1), g(z) = a
2
(z
2
+ z).
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
P (f(z)) = a
3
2
(z
6
+ z
4
+ z
2
) + a

0
= P (g(z)),
S
p p
K
A

(K)
K
K p ≥ 0
P (x) = x
n
− ax
m
+ 1,
n > m a = 0 K
m
m
(n − m)
n−m
a
n
= n
n
m
m
(n − m)
n−m
a
n

= n
n
(1 − ζ)
p
d
(n−m)
,
d = 0 ζ ∈ K
ζ
n−m
= (−1)
n−m
.
m n
n > m > 1
|(n, m)|
p
= 1
n|n|
p
m
n − 2 ≥ m ≥ 5
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
(n, m) = 1
S P K n
A

(K)
d
(1 − ζ)

p
d
= 1 − ζ,
m
m
(n − m)
n−m
a
n
= n
n
(1 − ζ)
p
d
(n−m)
d ≥ 0 a
a
n, m, a P c = 1
P − c
−1
P − c
P − c
−1
P − c
c = 1
m n p
m
m
(n − m)
n−m

a
n
= n
n
(1 − c)
n−m
= n
n
(1 − c
−1
)
n−m
,
n, m n − m p
(1 − c
−1
)
n−m
= (1 − c)
n−m
,
c
n−m
= (−1)
n−m
m
m
(n − m)
n−m
a

n
= n
n
(1 − ζ)
n−m
ζ ∈ K ζ
n−m
= (−1)
n−m
P − ζ ζ = 1
c = 1
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
n > m > 1
h
K α ∈ K
w
+
α
(h
n
− 1) > w
α
(h
m
− 1).
n = p
s
d d = n|n|
p
≥ 2 p

d m
n ζ m α
h(α) = ζ α
w
+
α
(h
n
− 1) > w
α
(h
m
− 1),
h ζ h
K K ∪ {∞}
h ζ
s > 0 |(n, m)|
p
= 1 (m, p) = 1 x
m
− 1
m p
s
x
n
− 1
α h(α) = 1
w
+
α

(h
n
− 1) = p
s
w
α
(h
m
− 1),
s = 0 n
n(n ≥ 3)
n m n ζ
η η
n
= 1 η
m
= 1 α
h(α) = η
f g
f

g

K, p, a, P, n m f g
A

(K) P (f) = cP (g) f
s
g
s

A

(K) a
s
= 0 c
s
= 0 K
P
s
(x) = x
n
− a
s
x
m
+ 1,
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
P
s
(f
s
) = c
s
P (g
s
).
a
s
a
f


s
≡ 0 g

s
≡ 0
P (f) = cP (g)
P

(f)f

= cP

(g)g

.
|(n, m)|
p
= 1 P

f

g

f g
f
1
g
1
A


(K) f
p
1
= f
g
p
1
= g
P
1
(x) = x
n
− a
1
x + 1,
a
1
a
p
1
= a
[P
1
(f
1
)]
p
= P (f) = cP (g) = [c
1

P
1
(g
1
)]
p
,
c
p
1
= c f f
1
g g
1
P P
1
f
s
g
s
m
m
(n − m)
n−m
a
n
s
= n
n
m

m
(n − m)
n−m
a
n
s
= n
n
(1 − ζ)
p
d
(n−m)
d
p
s
a = a
p
s
s
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
a P
P − ζ
ζ = 1 ζ
n−m
= (−1)
n−m
f g A

(K) S P (f) = cP (g) c
f


g

≡ 0
P (f) = cP (g)
c = 1 c = 1
Q(x) = x
n
− ax
m
+ 1 − 1/c.
Q(g) = P (g) − c
−1
= c
−1
(P (g) − 1) = c
−1
(f
n
− af
m
).
Q
1
(x) = P (x) − c
Q
1
(f) = P (f) − c = c(c
−1
P (f) − 1) = c(P (g) − 1) = c(g

n
− ag
m
).
Q Q
1
Q
f g
Q(x) =
n

j=1
(x − e
j
),
e
j
f
n
− af
m
=
n

j=1
(f − e
j
).
(3) Z(r, Q(g)) − Z(r, Q(g)) = Z(r, f
n

− af
m
) − Z(r, f
n
− af
m
)
≥ (m − 1)Z(r, f).
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
(4) Z, (r, Q(g)) − Z(r, Q(g)) =
n

j=1
[Z(r, g − e
j
) − Z(r, g − e
j
]
≤ T (r, g) − log r + O(1).
nT (r, f) = T(r, P (f)) + O(1) = T (r, P(g)) + O(1) = nT (r, g) + O(1),
T (r, g) = T (r, f) + O(1).
(m − 1)T (r, f) = (m − 1)Z(r, f) ≤ T(r, g) − log r + O(1),
m < 1 c = 1
h = f/g P(f) = P (g)
g
n−m
= a
h
m
− 1

h
n
− 1
.
h f g
m n h
α ∈ K
w
+
α
(h
n
− 1) > w
α
(h
m
− 1).
α g
n−m
h
f g
m n
(n, m) = 1 n
m n
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
m p m − 1 ζ
1
, , ζ
m−1
K n m

α ∈ K h(α) = ζ
j
g
n−m
(α) = a
h
m
(α) − 1
h
n
(α) − 1
= 0.
∞ g α
h n − m
(m − 2)T (r, h) ≤
m−1

j=1
Z(r, h − ζ
j
) + N(r, h) − log r + O(1)
≤ (n − m)
m−1

j=1
Z(r, h − ζ
j
) + N(r, h) − log r + O(1).
(m − 2)T (r, h) ≤ (
m − 1

n − m
+ 1)T (r, h) − log r + O(1).
m − 2 < (
m − 1
n − m
+ 1).
n − m ≥ 2 m < 5
≥ 4
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
≥ 6
K
P (x) = x
n
− ax
n−1
+ 1.
n > 2 p K
a = 0 K
(n − 1)
n−1
a
n
= n
n
(n − 1)
n−1
a
n
= 2n
n

.
S P n
A

(K)
K n (n−1)
n−1
a
n
= 2n
n
.
a = 0 n
n = n m = n − 1 n|n|
p
n n|n|
p
> 1 n p n
n − 1
n − m = 1 a
(n − 1)
n−1
a
n
= n
n
(n − 1)
n−1
a
n

= n
n
2
p
d
(n−m)
d ≥ 0 2
p
d
= 2 d ≥ 0
p
d
K p ≥ 3 n =
p
r
≥ 7 r
P (x) = x
n
− ax
n−2
+ 1.
a = 0
4(n − 2)
n−2
a
n
= n
n
(n − 2)
n−2

a
n
= n
n
.
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên
S P n
A

(K)
K n = 2
r
≥ 8
r
P (x) = x
n
− ax
n−3
+ 1.
a = 0 S P n
A

(K)
P (x) S
F
c
(x, y) = P (x) − cP (y) = 0
c = 0 f g S
f g F
c

= 0
c = 0
F
c
c = 1
F
1
x − y = 0 f = g
S
P (x) F
c
Số hóa bởi Trung tâm Học liệu – Đại học Thái Nguyên

×