Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN ANH VĂN TRƯỜNG THPT XUÂN MỸ pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (221.63 KB, 2 trang )

TRƯỜNG THPT XUÂN MỸ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM LỚP 10
SỞ GD – ĐT ĐỒNG NAI Thời gian: 45 phút
(Trắc nghiệm 25 câu) Mã đề: 01
Họ và Tên: Lớp:
(Thí sinh tô đậm vào đáp án đúng nhất.)
Điểm Nhận Xét
01 10 18
02 11 19
03 12 20
04 13 21
05 14 22
06 15 23
07 16 24
08 17 25
09
Câu 1: Chất nào trong các thuốc thử sau đây có thể dùng để phân biệt dd Na
2
SO
4
và dd Na
2
CO
3
:
A. dd BaCl
2
B. dd AgNO
3
C. dd HCl D. NaOH
Câu 2: Hãy chọn một trong những chất điền vào chỗ trống trong sơ đồ phản ứng sau:
……. + H


2
O → H
2
SO
4
A. CuO B. SO
2
C. SO
3
D. P
2
O
5
Câu 3: Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo mức độ hoạt động hóa học tăng dần. Hãy chọn
cách sắp xếp đúng:
A. Na, Al, Zn, Pb, Fe, Ag, Cu
B. Al, Zn, Fe, Na, Cu, Ag, Pb
C. Ag, Cu, Pb, Zn, Fe, Al, Na
D. Ag, Cu, Pb, Fe, Zn, Al, Na
Câu 4: Cacbon có mấy dạng thù hình:
A. 1 B. 2 C. 3 D.4
Câu 5: Hãy chonh câu đúng:
A. Phi kim dẫn điện tốt B. Phi kim dẫn nhiệt tốt
C. Phi kim chỉ tồn tại ở 2 trạng thái rắn, khí D. Phi kim dẫn điện, dẫn nhiệt kém
Câu 6: Sau khi làm thí nghiệm, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục khí clo vào:
A. dd HCl B. dd NaOH C. dd NaCl D. dd nước
Câu 7: Trong chu kì, khi đi từ đầu tới cuối chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
A. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C. Tính kim loại và phi kim đồng thời tăng

D. Tính kim loại và phi kim đồng thời giảm
Câu 8: Trong một nhóm, khi đi từ trên xuống dưới theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân:
A. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm
B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng
C. Tính kim loại và phi kim đồng thời tăng
D. Tính kim loại và phi kim đồng thời giảm
Câu 9: Cấu tạo đặc biệt của phân tử Benzen là:
A. Phân tử có vòng 6 cạnh
B. Phân tử có 3 liên kết đôi
C. Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẽ 3 liên kết đơn
D. Phân tử có vòng 6 cạnh chứa liên kết đôi và liên kết đơn
Hãy chọn câu đúng nhất trong các câu trên
Câu 10: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Nhiệt độ sôi của etilen cao hơn nhiệt độ sôi của nước
B. Etilen nặng hơn không khí
C. Etilen có màu vàng nhạt, ít tan trong nước
D. Etilen là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước
Câu 11: Muốn pha loãng axit sunfuric đặc, ta phải:
A. Rót từ từ axit đặc vào nước B. Rót từ từ nước vào axit
C. Rót nhanh axit vào nước D. Rót nhanh nước vào axit
Câu 12: Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dd Cu(NO
3
)
2
có lẫn tạp chất AgNO
3
:
A. Mg B. Cu C. Fe D. Au
Câu 13: Cho các kim loại: Fe, Cu, Ag, Al, Mg. Chọn kết luận sai:
A. Kim loại tác dụng với dd HCl, H

2
SO
4
loãng: Cu, Ag
B. Kim loại tác dụng với dd NaOH: Al
C. Kim loại không tác dụng H
2
SO
4
đặc, nguội: Al, Fe
D. Kim loại không tan trong nước ở t
0
thường: tất cả các kim loại
Câu 14: Chọn cách sắp xếp đúng theo chiều tính kim loại giảm dần:
A. Na, Mg, Al, K B. K, Na, Mg, Al C. Al, K, Na, Mg D. Mg, K, Al, Na
Câu 15: Tính khối lượng khí C
2
H
2
thu được khi cho 28g CaC
2
tác dụng hết với nước:
A. 45g B. 42g C. 52g D. 25g
Câu 16: Từ 80 tấn quặng pirit chứa 40% S, người ta sản xuất được 73,5 tấn H
2
SO
4
, Hiệu suất của
quá trình là:
A. 25% B. 75% C. 60% D. 40%

Câu 17: Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với hỗn hợp dd AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu được dd B và chất
rắn D gồm 3 kim loại. Cho D tác dụng với dd HCl dư, thấy có khí bay lên. Thành phần D gồm:
A. Al, Fe, Cu B. Fe, Cu, Ag C. Al, Cu, Ag D. Kết quả khác
Câu 18: Cho 10g hh Fe, Cu vào dd CuSO
4
dư. Sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 11g.
Thành phần %m của Fe và Cu là:
A. 35% và 65% B. 40% và 60% C. 70% và 30% D. 50% và 50%
Câu 19: R là nguyên tố phi kim. Hợp chất của R với H có công thức chung RH
2
chứa 5,88% H. R
là nguyên tố nào sau đây:
A. C B. N C. P D. S
Câu 20: Nung 150 kg CaCO
3
thu được 67,2 kg CaO. Hiệu suất phản ứng là:
A. 60% B. 40% C. 80% D. 50%
Câu 21: Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử các nguyên tố có cùng:
A. Số lớp electron B. Số electron lớp ngoài cùng
C. Số electron D. Số electron hóa trị
Câu 22: Nguyên tử của các nguyên tố đều chứa các hạt cơ bản là:
A. p, n B. n,e C. p,e D. p, n, e
Câu 23: Có những oxit sau: SO
2

, CO
2
, CO, MgO, CaO, Na
2
O, Al
2
O
3
, N
2
O
5
, K
2
O. Số chất là oxit
axit là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 24: Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:
A. CO
2
và BaO. B. K
2
O và NO. C. Fe
2
O
3
và SO
3
. D. MgO và CO
Câu 25: Tỉ khối của SO

2
so với không khí là:
A.32 B.1,66 C.2,21 D.24

×