Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (148.83 KB, 21 trang )

Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
DANH SÁCH NHÓM 4
Lớp DHTN5B - 212700802
Chương 2
KẾ TOÁN VỐN BẰNG TIỀN VÀ CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ
TÀI CHÍNH
Ở ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP
TIỂU LUẬN
STT HỌ TÊN MSSV
04 Trần Thị Ngọc Cẩm 09085971
13 Nguyễn Thị Thùy Dung 09224731
41 Nguyễn Thị Khánh 09090031
50 Nguyễn Thị Ánh Lâm 09081711
57 Lê Thị Bích Mơ 09078931
70 Văn Thị Bích Nguyên 09215681
73 Hoàng Thị Như 09073121
75 Vũ Quý Phú 09075591
87
Trần Tuấn Tài
(Nhóm trưởng)
08221421
SĐT: 01666.043.983
Email:
93 Nguyễn Minh Thịnh 09222371
98 Nguyễn Thị Thúy 09226731
102 Nguyễn Thị Huyền Trang 10075651
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
PHẦN A: MỘT SỐ THẮC MẮC VÀ HƯỚNG GIẢI QUYẾT
1. Trang 64: Sơ đồ 1: KẾ TOÁN THU TIỀN MẶT


Thiếu : Ghi đơn Có TK 008, 009
Trang 68: phần 2.2.4. Phương pháp kế toán tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc
(2) Khi nhận kinh phí hoạt động, kinh phí dự án, kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà
nước, nguồn vốn kinh doanh và kinh phí đầu tư XDCB bằng chuyển khoản, ghi:
Nợ TK 112 – Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc
Có TK 441 – Nguồn kinh phí đầu tư XDCB
Có TK 461 - Nguồn kinh phí hoạt động
Có TK 462 – Nguồn kinh phí dự án
Có TK 465 – Nguồn kinh phí theo đơn đặt hàng của Nhà nước
Có TK 411 – Nguồn vốn kinh doanh
Bổ sung thêm:
Nếu rút dự toán chi hoạt động, dự toán theo đơn đặt hàng của Nhà nước, đồng thời ghi :
Có TK 008 “ Dự toán chi hoạt động”
441, 461, 462, 465
Rút dự toán chi hoạt động, dự toán chi công trình, dự án
bằng tiền mặt về nhập quỹ
111 – tiền mặt
008, 009
Ghi có số PS
xxx
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
Nếu rút chi chương trình, dự án, đầu tư XDCB thì đồng thời ghi: Có TK 009 “ Dự toán
chi chương trình, dự án”.
2. Trang 87: Bài tập trắc nghiệm – Câu 5: “ Nhận kinh phí được cấp bằng lệnh chi tiền ( tiền
gửi) gồm: kinh phí hoạt động 100.000.000 đồng, kinh phí dự án 50.000.000 đồng”
Đáp án đúng là b nhưng phải bổ sung thêm nghiệp vụ ghi đơn:
Có TK 008 100.000.000 đồng
Có TK 009 50.000.000 đồng
PHẦN B: BÀI TẬP CHƯƠNG 2

BÀI 1: Đơn vị HCSN có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (ĐVT: 1.000 đồng)
1. Nhận thông báo dự toán chi hoạt động do cơ quan tài chính duyệt số tiền 100.000
Nợ TK 008 100.000
2. Rút dự toán chi hoạt động về nhập quỹ tiền mặt để chi số tiền 50.000
a. Nợ TK 111 50.000
Có TK 461 50.000
b. Có TK 008 50.000
3. Đơn vị được cơ quan nhà nước cấp phát bằng lệnh chi tiền để chi tiêu đột xuất (hội thảo chuyên
đề) số tiền 20.000, đơn vị nhận được giấy báo có của kho bạc nhà nước.
Nợ TK 112 20.000
Có TK 461 20.000
4. Rút tiền gử kho bậc về quỹ để sử dụng 20.000
Nợ TK 111 20.000
Có TK 112 20.000
5. Xuất quỹ chi cho hội thảo chuyên đề
Nợ TK 661 17.000
Có TK 111 17.000
6. Xuất quỹ nộp vào kho bạc số tiền thừa chi không hết để giảm cấp phát lệnh chi tiền 3.000
Nợ TK 112 3.000
Có TK 111 3.000
7. Các khoản chi sau được tính trực tiếp vào chi hoạt động, tất cả đơn vị đã thanh toán bằng tiền
mặt:
a. Mua sắm đồ dung công tác hành chính 2.000
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
b. Tiền công sửa chữa thường xuyên tài sản 3.000
c. Công tác phí của cán bộ công nhân viên 4.500
d. Công vận chuyển 500
Nợ TK 661 10.000 (2.000 + 3.000 + 4.500 + 500)
Có TK 111 10.000

Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
Sơ đồ tài khoản chữ T:
Đơn vị tính: 1.000.000 đồng
3070
111
SDĐK: 0
SDCK: 40
3
50 50
(2b)
461
008
(1) 100
50 (2b)
20
17
(5)
10
(7)
17
10
661
3
(6)
20
(4)
2020
(3)
112

Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
BÀI 2: Số liệu tại đơn vị HCSN B như sau: (đvt: 1.000 đồng)
- Số dư đầu TK 111: 30.000
- Số dư đầu TK 112: 50.000
Trong kỳ có những nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1. Rút tiền gửi kho bạc về nhập quỹ số tiền 20.000
Nợ TK 111 20.000
Có TK 112 20.000
2. Rút dự toán chi hoạt động về nhập quỹ tiền mặt 50.000
a. Nợ TK 111 50.000
Có TK 461 50.000
b. Có TK 008 50.000
3. Xuất quỹ tiền mặt chi trả lương cho viên chức cơ quan 25.000
Nợ TK 334 25.000
Có TK 111 25.000
4. Thu lệ phí bằng tiền mặt 30.000
Nợ TK 111 30.000
Có TK 511 30.000
5. Xuất quỹ chi mua vật liệu nhập kho (vật liệu được sử dụng cho hoạt động thường xuyên ) số tiền
5.000
Nợ TK 152 5.000
Có TK 111 5.000
6. Cấp kinh phí cho cấp dưới bằng tiền mặt 20.000
Nợ TK 341 20.000
Có TK 111 20.000
7. Thu lãi tín phiếu bằng tiền mặt 5.000
Nợ TK 111 5.000
Có TK 531 5.000
8. Thu hồi khoản tạm ứng thừa bằng tiền mặt 3.000

Nợ TK 111 3.000
Có TK 312 3.000
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
9. Rút tiền gửi kho bạc mua 1 TSCĐ hữu hình 20.000 (tài sản được đầu tư bằng nguồn kinh phí
hoạt động), TSCĐ này mua về được đưa vào sử dụng ngay ở bộ phận văn phòng
a. Nợ TK 211 20.000
Có TK 112 20.000
b. Nợ TK 661 20.000
Có TK 466 20.000
10.Khách hàng trả nợ bằng chuyển khoản 15.000
Nợ TK 112 15.000
Có TK 3111 15.000
11.Chuyển tiền gửi kho bạc trả nợ người bán 6.000
Nợ TK 331 6.000
Có TK 112 6.000
Sơ đồ tài khoản chữ T:
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
Đơn vị tính: 1.000.000 đồng
(1)
6 6
(11)
20 20
(9a)
211
3311
15
(10)
15

3111
SDĐK: 50
112
15 46
SDCK: 19
50
461
50
(2a)
30
511
30
(4)
531
5 5
(7)
3
312
3
(8)
SDĐK:30
20 20
111
108 50
SDCK: 88
334
25
25
(3)
152

5
5
(5)
341
20 20
(6)
008
50 (2b)
661
20
466
20
(9b)
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
BÀI 3: Đơn vị HCSN có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau: (ĐVT: 1.000 đồng)
1. Cơ quan tài chính cấp định phí hoạt động bằng tiền gữi kho bạc số tiền 50.000
a. Nợ TK 112: 50.000
Có TK 461: 50.000
b. Có TK 008: 50.000
2. Cấp kinh phí cho cấp dưới bằng tiền gửi kho bạc số tiền là 40.000
Nợ TK 341: 40.000
Có TK 112: 40.000
3. Rút tiền gửi kho bạc chuyển tiền mua 1 TSCĐ dùng ngay vào hoạt động hành chính của đơn vị
30.000 (tài sản mua bằng quỹ cơ quan)
a. Nợ TK 211: 30.000
Có TK 112: 30.000
b. Nợ TK 431: 30.000
Có TK 466: 30.000
4. Thu lệ phí qua kho bạc 20.000

Nợ TK 112: 20.000
Có TK 511: 20.000
5. Rút tiền từ kho bạc về quỹ để chi tiêu
Nợ TK 111: 15.000
Có TK 112: 15.000
6. Thu sự nghiệp gửi tiền vào kho bạc
Nợ TK 112: 25.000
Có TK 511: 25.000
7. Nhận kinh phí dự án được cấp bằng tiền gửi kho bạc 35.000
a. Nợ TK 112: 35.000
Có TK 462: 35.000
b.Có TK 009: 35.000
8. Rút tiền gửi kho bạc chuyển tiền mua TSCĐ hữu hình 20.000 (TSCĐ mua sắm bằng kinh phí dự
án)
a. Nợ TK 211: 20.000
Có TK 112: 20.000
b. Nợ TK 662: 20.000
Có TK 466: 20.000
9. Thu hồi nợ đơn vị cấp dưới bằng chuyển khoản 15.000
Nợ TK 112: 15.000
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
Có TK 342: 15.000
10.Rút tiền gửi kho bạc chuyển trả nợ cho người nhận thầu sửa chữa lớn TSCĐ 20.000
Nợ TK 331: 20.000
Có TK 112: 20.000
11.Khách hàng trả nợ kỳ trước bằng tiền gửi kho bạc 9.000
Nợ TK 112: 9.000
Có TK 311: 9.000
12.Mua hàng hóa nhập kho bằng chuyển khoản 138.000 (trong đó thuế GTGT 10%)

Nợ TK 155: 125.450
Nợ TK 3113: 12.550
Có TK 112: 138.000
13.Trả nợ cho người bán bằng chuyển khoản 8.000
Nợ TK 331: 8.000
Có TK 112: 8.000
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
Sơ đồ tài khoản chữ T:
Đơn vị tính: 1.000.000 đồng
50
35 (7b)
(2)
30
661
20
431
(8b)
(3b)
3
0
20
466
138
3113
12,545
155
125,455
(6)
20

8
331
20
8
(10)
(13)
111
15
15
(5)
112
99
(11)
2020
25
25
(4)
(6)
50 (1b)
311
461
511
462
009
342
50
008
(1a)
3535
(7a)

1515
(9)
40
341
40
30
20
(3a)
30
20
(8a)
211
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
BÀI 4: Tài liệu cho tại đơn vị HCSN M tháng 4/N (Đvt: 1000 đồng)
1. Rút dự toán chi hoạt động về quỹ tiền mặt 180.000
Nợ TK 111: 180.000
Có TK 461: 180.000
Có TK 008: 180.000
2. Chi tiền mặt mua vật liệu văn phòng nhập kho 135.000
Nợ TK 152: 135.000
Có TK 111: 135.000
3. Rút tiền gửi kho bạc về quỹ tiền mặt để chi lương 120.000
Nợ TK 111: 120.000
Có TK 112: 120.000
4. Chi quỹ tiền mặt trả lương
Nợ TK 334: 120.000
Có TK 111: 120.000
5. Rút dự toán chi hoạt động mua TSCĐ trị giá 150.000, đã bàn giao cho bộ phận văn phòng sử
dụng cho hoạt động thường xuyên

a. Nợ TK 211: 150.000
Có TK 461: 150.000
b. Có TK 008: 150.000
c. Nợ TK 661: 150.000
Có TK 466: 150.000
6. Thu sự nghiệp bằng tiền gửi kho bạc 187.500
Nợ TK 112: 187.500
Có TK 511(5118): 187.500
7. Cấp kinh phí hoạt động cho cấp dưới bằng chuyển khoản kho bạc 75.000, bằng tiền mặt 30.000
Nợ TK 341: 105.000
Có TK 112: 75.000
Có TK 111: 30.000
8. Thu phí, lệ phí bằng tiền mặt 112.500
Nợ TK 111: 112.500
Có TK 511: 112.500
9. Thu bán thanh lý TSCĐ bằng tiền mặt 18.000
Nợ TK 111: 18.000
Có TK 511: 18.000
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
10.Số tiền thu phí, lệ phí ở nghiệp vụ 8 phải nộp ngân sách Nhà nước 2%
Nợ TK 511: 2.250
Có TK 333: 2.250
11.Xuất quỹ tiền mặt nộp cho Nhà nước các khoản thu phí, lệ phí
Nợ TK 333: 2.250
Có TK 111: 2.250
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
Sơ đồ tài khoản chữ T:
Đơn vị tính: 1.000.000 đồng

18
(10)
18
(9)
2,25
511
187,5
112,5 112,5
(8)
341
105
(4)
120
334
152
135
(2)
135
120
30
2,25
111
211
180
150
180
461
150
(1)
(5)

75
120
112
187,5
120
(3)
(7)
(7)
2,25
333
2,25
(11)
466
150
661
150
(5)
008
180
150
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
BÀI 5: Tại đơn vị hành hính nghiệp Y trong tháng 3/200X phát sinh các nghiệp vụ như sau : (đvt :
1.000 đồng)
1. Nhận thông báo dự toán chi hoạt động do cơ quan tài chính duyệt:
Nợ TK 008 : 80.000
2. Rút dự toán chi hoạt động về nhập quỹ tiền mặt :
Nợ TK 111 : 30.000
Có TK 461 : 30.000
Có TK 008 : 30.000

3. Chi trả lương cho viên chức :
Nợ TK 334 : 15.000
Có TK 111 : 15.000
4. Chi mua NVL nhập kho :
Nợ TK 152 : 16.500
Có TK 111 : 16.500
5. Thu học phí của sinh viên:
Nợ TK 111 : 135.000
Có TK 5111 : 135.000
6. Gửi tiền mặt vào ngân hàng:
Nợ TK 112 : 50.000
Có TK 111 : 50.000
7. Mua TSCĐ cho phòng tổ chức:
Nợ TK 211 : 15.000
Có TK 111 : 15.000
Chuyển nguồn mua TSCĐ :
Nợ TK 461 : 15.000
Có TK 466 : 15.000
8. Chi phụ cấp học bổng cho sinh viên:
NợTK 335 : 12.000
Có TK 111 : 12.000
9. Chi trả tiền điện thoại, tiền điện :
Nợ TK 661 : 5.540
Có TK 111 : 5.540
10.Chi trả phụ cấp giảng dạy cho giáo viên thuê ngoài:
Nợ TK 661 : 29.800
Có TK 111: 29.800
11.
 Đơn vị được cơ quan tài chính cấp phát bằng lệnh chi tiền để chi tiêu đột xuất (chi hội
thảo chuyên đề), đơn vị đã nhận được giấy báo Có của kho bạc nhà nước:

Nợ TK 112 : 12.000
Có TK 461 : 12.000
 Rút tiền gửi kho bạc về nhập quỹ:
Nợ TK 111 : 12.000
Có TK 112 : 12.000
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
 Chi cho hội thảo chuyên đề :
Nợ TK 461 : 11.000
Có TK 111 : 11.000
 Xuất quỹ nộp vào kho bạc số tiền thừa chi cho hội thảo chuyên đề:
Nợ TK 112 : 1.000
Có TK 111: 1.000
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
Sơ đồ tài khoản chữ T:
Đơn vị tính: 1.000.000 đồng
(7)
(2)
80
(1)
1 1
(11)
16,5
15
5,54
111
SDĐK: 50
176 156,84
SDCK: 69,16

15
15
466

(7)
461
11
00
11
(11)
30
30
(2)
5,54
661
(9)
12
335
12
(8)
15
(3)
15
334
211
15
(7)
112
50 50
(6)

12
12
(11)
152
16,5
(4)
30
008
135
(5)

135
5111
111
SDĐK: 50
176 156,84
SDCK: 69,16
15
15
466

(7)
461
11
00
11
(11)
30
30
(2)

29.8
29.8
(10)
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
Bài 6: Câuhỏitrắcnghiệm
Câu 1: Nhận kinh phí hoạt động do cấp trên cấp bằng tiền mặt
Định khoản:
Nợ TK111
Có TK461
A.Nợ TK341/Có TK111
B.Nợ TK341/Có TK361
C.Nợ TK111/Có TK341
D.Nợ TK111/Có TK461
Chọn đáp án D
Câu 2: Kiểm kể quỹ tiền mặt phát hiện thiếu
Địnhkhoản:
Nợ TK3118
Có TK111
A.Nợ TK138/Có TK111
B.Nợ TK111/Có TK338
C.Nợ TK3118/Có TK111
D.Nợ TK111/Có TK3318
ChọnđápánC
Câu 3: Xuất quỹ tiền mặt trả lại số tiền đã thu hộ cho cấp trên
Định khoản:
Nợ TK342
Có TK111
A.Nợ TK331/Có TK111
B.Nợ TK111/Có TK338

C.Nợ TK342/Có TK111
D.Nợ TK311/Có TK111
Chọn đáp án C
461
111
xxx
xxx
x
xxx
111
xxx
3118
xxx
111
xxx
342
xxx
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
Câu 4: Khách hang trả tiền mua hang bằng séc nhưng chưa nhận được giấy báo Có của ngân hàng
Địnhkhoản
Nợ TK113
Có TK3111
A.Nợ TK112/Có TK113
B.Nợ TK331/Có TK112
C.Nơ TK112/Có TK311
D.Nợ TK113/Có TK3111
Chọn đáp án D
Câu 5: Nhận kinh phí được cấp bằng lệnh chi tiền (tiềngửi) gồm:kinh phí hoạt động 100.000.000 đồng,
kinh phí dự án 50.000.000 đồng

Định khoản:
Nợ TK112: 150.000.000
Có TK461: 100.000.000
Có TK462: 50.000.000
Có TK008: 100.000.000
Có TK009: 50.000.000
A.Nợ TK461: 100.000.000
Nợ TK462: 50.000.000
Có TK112: 150.000.000
B.Nợ TK112: 150.000.000
Có TK461: 100.000.000
Có TK462: 50.000.000
C.Nợ TK661: 100.000.000
Nợ TK462: 50.000.000
Có TK112: 150.000.000
D.Nợ TK661: 100.000.000
Nợ TK662: 50.000.000
Có TK112: 150.000.000
Chọn đáp án B
3111
xxx
113
xxx
461
100.000.000
462
50.000.000
112
150.000.000
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và

các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP SAU SÁCH
CHƯƠNG 2
Câu 12: Hai lượng vàng hiện người thủ quỹ đang giữ, có phản ánh trong sổ sách kế toán (phương tiện
thanh toán) là:
A. Tiền mặt
B. Hàng hóa
C. Nguyên vật liệu
D. Cả 3 câu trên đều sai
Câu 13: Chi tạm ứng cho nhân viên A bằng tiền mặt để đi mua nguyên vật liệu A, biết nguyên vật liệu
A có thuế GTGT 10% (đơn vị tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ):
A. Nợ TK 152, Nợ TK 3113 / Có TK 111
B. Nợ TK 152, Nợ TK 1331 / Có TK 111
C. Nợ TK 312 / Có TK 111
D. Nợ TK 152, Nợ TK 3113 / Có TK 312
Câu 14: Báo cáo quyết toán tiền tạm ứng thể hiện: mua nguyên vật liệu A, biết nguyên vật liệu A có
thuế GTGT 10%, tổng trị giá quyết toán bằng số tiền tạm ứng (đơn vị tính và nộp thuế GTGT theo
phương pháp khấu trừ):
A. Nợ TK 152, Nợ TK 3113 / Có TK 312
B. Nợ TK 312 / Có TK 152, Có TK 3113
C. Nợ TK 312 / Có TK 111
D. Nợ TK 152, Nợ TK 3113 / Có TK 111
Câu 15: Khi được Kho bạc cho tạm ứng kinh phí bằng tiền mặt:
A. Nợ TK 111 / Có TK 112
B. Nợ TK 111 / Có TK 336
C. Nợ TK 111 / Có TK 312
D. Nợ TK 111 / Có TK 141
Câu 16: Rút kinh phí về nhập quỹ tiền mặt để thực hiện công việc theo đơn đặt hàng Nhà nước:
A. Nợ TK 111 / Có TK 635 Đồng thời ghi Có 008
B. Nợ TK 635 / Có TK 465 Đồng thời ghi Có 008

C. Nợ TK 635 / Có TK 111
D. Nợ TK 111 / Có TK 465 Đồng thời ghi Có 008
Câu 17: Trong báo cáo quyết toán tiền tạm ứng của nhân viên A có nêu: Đã thanh toán cho người nhận
thầu XDCB 10 triệu đồng để bên nhạn thầu trả lương XDCB, kế toán định khoản:
A. Nợ TK 334: 10 tr / Có TK 111: 10 tr
B. Nợ TK 334: 10 tr / Có TK 312: 10 tr
C. Nợ TK 3311: 10 tr / Có TK 312: 10 tr
D. Nợ TK 312: 10 tr / Có TK 111: 10 tr
Câu 18: Khách hàng trả tiền mua hàng hóa dịch vụ bằng Séc với trị giá là 50 triệu đồng, nhưng chưa
nhận được giấy báo Có của ngân hàng, Kho bạc:
A. Nợ TK 113: 50 tr / Có TK 3111: 50 tr
Chương 2: Kế toán vốn bằng tiền và
các khoản đầu tư tài chính ở đơn vị hành chính sự nghiệp. GVHĐ: Nguyễn Kính
B. Nợ TK 112: 50 tr / Có TK 3111: 50 tr
C. Nợ TK 3111: 50 tr / Có TK 531: 50 tr
D. Nợ TK 3111: 50 tr / Có TK 113: 50 tr
Câu 19: Vào cuối kỳ kế toán năm, khi đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ bằng tiền gửi Ngân hàng của
hoạt động HCSN. Nếu chênh lệch tỷ giá giảm, kế toán ghi:
A. Nợ TK 413 / Có TK 112
B. Nợ TK 631 / Có TK 112
C. Nợ TK 635 / Có TK 112
D. Nợ TK 112 / Có TK 413
Câu 20: Vào cuối kỳ kế toán năm, khi đánh giá lại số dư ngoại tệ cuối kỳ bằng tiền mặt của hoạt động
HCSN. Nếu chênh lệch tỷ giá tăng, kế toán ghi:
A. Nợ TK 413 / Có TK 111
B. Nợ TK 111 / Có TK 531
C. Nợ TK 111 / Có TK 515
D. Nợ TK 111 / Có TK 413
Câu 21: Thu hồi nợ cho vay (gốc cho vay) nhập quỹ tiền mặt (Đơn vị thực hiện dự án tín dụng), kế
toán ghi:

A. Nợ TK 111/ Có TK 662
B. Nợ TK 111/ Có TK 313
C. Nợ TK 111/ Có TK 462
D. Nợ TK 111/ Có TK 5118

×