Tải bản đầy đủ (.doc) (49 trang)

giao an lich su lop 7 (ky I)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (375.87 KB, 49 trang )

Ngày soạn:
Ngày dạy:
Phần I: Khái quát lịch sử thế giới trung đại
Bài 1:
(Tiết 1). Sự hình thành và phát triển của xã hội phong kiến ở châu âu
(Thời sơ - trung kỳ trung đại)
A. Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc:
- Quá trình hình thành XH phong kiến ở châu Âu, hiểu khái niệm Lãnh địa
phong kiến, đặc trng của kinh tế lãnh địa phong kiến.
- Nguyên nhân xuất hiện thành thị trung đại.
- Phân biệt sự khác nhau giữa nền kinh tế lãnh địa và nền kinh tế thành thị trung
đại.
B. Ph ơng tiện dạy học:
- Bản đồ châu Âu thời PK;
- Tranh ảnh SGK.
C. Hoạt động trên lớp:
- ổn định lớp;
- Giảng bài mới:
Hoạt động của thầy và trò:
HS đọc mục 1.
H? Cuối TK V các quốc gia cổ đại phơng tây là
Hi Lạp và Rô Ma bị diệt vong NTN?
GV: Từ thiên niên kỷ I TCN các quốc gia cổ
đại phơng tây Hi Lạp và Rô Ma phát triển và
tồn tại đến TK V.
Từ phơng Bắc, ngời Giéc-Man tràn xuống và
tiêu diệt các quốc gia này lập nên nhiều vơng
quốc mới (kể tên trong SGK)
H? Sau đó ngời Giéc-Man đã làm gì?
HS trả lời: Chia ruộng đất, phong tớc vị
H? Những việc ấy đã làm XH phơng Tây biến


đổi NTN?
HS trả lời: Bộ máy chiếm hữu nô lệ bị sụp đổ,
các tầng lớp mới xuất hiện.
H? Những ngời TNT đợc gọi là lãnh chúa PK?
HS trả lời: Là những ngời vừa có ruộng đất, vừa
có tớc vị.
H? Nông nô do những tầng lớp nào hình thành?
HS trả lời: Do nô lệ và nông dân hình thành.
H? Quan hệ lãnh chúa và nông nô NTN?
Ghi bảng:
1. Sự hình thành XHPK ở châu Âu
a. Hoàn cảnh lịch sử:

- Cuối TK V ngời Giéc-Man tiêu
diệt các quốc gia cổ đại phơng Tây
và lập nên nhiều quốc gia mới.
b. Biến đổi trong xã hội:
- Các tớng lĩnh, quý tộc đợc chia
ruộng, phong tớc đẫn đến hình thành
các lãnh chúa PK.
1
HS đọc bài (SGK)
H? Em hiểu NTN là lãnh địa, lãnh chúa, nông
nô?
HS trả lời:
GV: Giới thiệu (miêu tả hình 1 SGK)
H? Lãnh chúa là những ngời NTN?
HS trả lời: Lãnh chúa là những ngời giàu có nhờ
bóc lột tô thuế nặng nề


Nông nô khổ cực,
buộc họ phải chống lại lãnh chúa.
H? Đặc điểm chính của nền kinh tế lãnh địa PK
là gì?
HS trả lời:
GV bổ sung.
HS đọc SGK.
H? Đặc điểm của thành thị là gì?
HS trả lời: Là nơi tập trung dân c, giao lu buôn
bán
H? Nguyên nhân nào làm xuất hiện những
thành thị Trung đại?
HS trả lời: Do hàng hoá nhiều

cần trao đổi,
buôn bán

lập xởng SX

mở rộng thành thị
trấn

thành thị trung đại ra đời.
H? C dân trong thành thị gồm những thành phần
nào?
HS trả lời:
H? Các thành thị ra đời có ý nghĩa NTN?
- Nông nô phụ thuộc vào lãnh chúa

XHPK đợc hình thành.

2. Lãnh địa phong kiến:
- Lãnh địa là vùng rộng lớn do lãnh
chúa làm chủ, họ xây nhiều lâu đài,
thành quách kiên cố.
- Đời sống trong lãnh địa có:
+ Lãnh chúa sống đầy đủ, xa hoa.
+ Nông nô đói nghèo, khổ cực


chống lại lãnh chúa.
Đặc điểm chính của nền kinh tế lãnh
địa PK là tự cung, tự cấp, không trao
đổi với bên ngoài.
3. Sự xuất hiện của các thành thị
Trung đại:
a. Nguyên nhân:
- Cuối TK XI, sản xuất phát triển

hàng hoá d thừa đợc đa đi bán

thị
trấn ttrung đại ra đời.
b. Tổ chức:
- C dân là tầng lớp thị dân, thợ thủ
công, thơng nhân
c. Vai trò:
- Thành thị ra đời thúc đẩy XHPK
phát triển.
D. Củng cố dặn dò:
- HS nắm đợc quá trình hình thành XHPK ở châu Âu;

- Lãnh địa PK là gì? đời sống XHPK NTN;
- Thành thị trung đại ra có ý nghĩa NTN.
- Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài cho tiết học sau. /.
2
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 2. (Tiết 2)
Sự suy vong của chế độ phong kiến và sự hình thành
chủ nghĩa t bản ở châu âu
A. Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc:
- Nguyên nhân và hệ quả của các cuộc phát kiến địa lý, một trong những nguyên
tố quan trọng tạo tiền đề cho sự hình thành quan hệ sx TBCN.
- Biết đợc quá trình hình thành quan hệ sx CNTB trong lòng XHPK châu Âu.
B. Ph ơng tiện dạy học:
1. Bản đồ thế giới:
2. Tranh ảnh về những nhà phát kiến địa lý.
C. Tiến trình dạy học:
1. ổn định lớp:
2. Kiểm ttra bài cũ:
3. Dạy bài mới:
Hoạt động của thầy và trò:
HS đọc bài (mục 1 - SGK)
H? Vì sao lại có các cuộc phát kiến địa lý?
HS trả lời: Do sx phát triển, các thơng nhân,
thợ thủ công cần thị trờng và nguyên liệu.
H? Các cuộc phát kiến địa lý đợc thực hiện
nhờ những điều kiện nào?
HS trả lời: Những con tàu lớn, có la bàn

Do

KHKT phát triển
GV: Mô tả con tàu Caraven có nhiều buồm
to, có bánh lái.
H? Có những cuộc phát kiến nào tiêu biểu?
HS trả lời: Kể tên các cuộc phát kiến.
H? Kết quả của các cuộc phát kiến là gì?
H? Các cuộc phát kiến địa lý có ý nghĩa ntn?
HS trả lời: GV bổ sung và ghi bảng.
HS đọc bài (mục 2 - SGK)
H? Chủ nghĩa TB hình thành trong điều kiện
Ghi bảng:
1. Những cuộc phát kiến lớn về địa lý:
a. Nguyên nhân:
- Sản xuất phát triển.
- Cần nguyên liệu
- Cần thị trờng
- Có các cuộc phát kiến tiêu biểu nh:
Đi a xơ, Va xcô đơ ga ma, Cô lôm bô,
Ma gien lan
b. Kết quả:
- Tìm ra những con đờng mới nối liền
giữa các châu lục.
- Đen lại những món lợi khổng lồ cho
giai cấp TS châu Âu.
c. ý nghĩa:
- Là cuộc cách mạng giao thông và tri
thức.
- Thúc đẩy thơng nghiệp phát triển
2. Sự hình thành Chủ nghĩa T bản ở
châu Âu:

3
nào?
HS trả lời: Sau các cuộc phát kiến địa lý, các
thơng nhân ra sức cớp bóc của cải, tài nguyên
ở các thuộc địa đem về châu Âu tạo vốn ban
đầu

họ trở nên giàu có.
GV: Giải thích rõ về KT, XH, chính trị của
CNTB ở châu Âu.
H? Giai cấp TS gồm những thành phần nào?
Giai cấp VS gồm những thành phần nào?
- Nhờ có vốn và công nhân, các nhà
TS mở rộng kinh doanh, lập xởng sx,
mở đồn điền

Các ông chủ trở nên
giàu có và trở thành giai cấp TS; họ đã
tìm mọi cách để bóc lột sức lao động
của ngời làm thuê. Những ngời làm
thuê trở thành giai cấp vô sản

quan
hệ sx TBCN đợc hình thành.
D. Củng cố Dặn dò:
1. - GV yêu cầu HS nêu ý nghĩa của các cuộc phát kiến địa lý?
- Vì sao CNTB ở châu Âu ra đời?
2. Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài cho tiết học sau./.
4
Ngày soạn:

Ngày dạy:
Bài 3 . (Tiết 3) Cuộc đấu tranh của giai cấp t sản chống phong kiến
Thời hậu kỳ trung đại ở châu Âu
A. Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc:
- Nguyên nhân xuất hiện và nội dung t tởng của phong trào văn hoá phục hng.
- Nguyên nhân dẫn đến phong trào cải cách tôn giáo và những tác động của phong
trào này đến XH châu Âu bấy giờ.
B. Tiến trình lên lớp:
- ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ:
- Dạy bài mới:
Hoạt động của thầy và trò:
HS đọc bài ( mục 1 SGK)
H? Chế độ PK ở châu Âu tồn tại trong bao lâu?
HS trả lời: Từ TK V đến TK XV (Khoảng 10 TK)
H? Nguyên nhân nào dẫn đến phong trào văn hoá
Phục hng ra đời?
H? Em hiểu Phục hng là gì?
HS trả lời: Khôi phục lại giá trị của nền văn hoá
Hi lap và Rô ma cổ đại; sáng tạo nền văn hoá
mới của giai cấp TS.
H? Thành tựu nổi bật của phong trào văn hoá
Phục hng là gì?
HS trả lời:
HS đọc bài ( mục 2 SGK)
H? Trình bày nội dung t tởng cuộc cải cách của
Lu thơ và Can vanh?
HS trả lời: GV bổ sung:
H? Phong trào cải cách tôn giáo đã phát triển
ntn?

HS trả lời: Lan rộng ra nhiều nớc Tâu Âu, Anh,
Pháp, Thuỵ sĩ.
H? Tác động của phong trào cải cách tôn giáo
Ghi bảng:
1. Phong trào văn hoá Phục hng:
a. Nguyên nhân:
- Chế độ PK kìm hãm sự pt của XH.
- Giai cấp TS có thế lực về KT nhng
không có địa vị trong XH

Sự ra
đời của văn hoá Phục hng.
b. Nội dung:
- Phê phán XH PK và giáo hội.
- Đề cao giá trị con ngời.
2. Phong trào cải cách tôn giáo:
a. Nội dung:
- Phủ nhận vai trò thống trị của
giáo hội.
- Bãi bỏ các lễ hội phiền toái.
- Quay về giáo lý nguyên thuỷ.
5
đến XH ntn?
HS trả lời: GV bổ sung:
b. Tác động đến xã hội:
- Góp phần thúc đẩy cho các cuộc
khởi nghĩa nông dân.
- Đạo Ki tô bị phân hoá.
D. Củng cố Dặn dò:
1. - GV yêu cầu HS nêu lại ý nghĩa của phong trào văn hoá Phục hng.

- Phong trào cải cách tôn giáo có tác dụng to lớn đến XH.
2. Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài mới cho tiết sau./.
6
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 4 . (Tiết 4 + 5) trung quốc thời phong kiến
A. Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc:
- Sự hình thành xã hội phong kiến ở Trung Quốc.
- Những triều đại phong kiến lớn ở Trung Quốc.
- Những thành tựu lớn về văn hoá, KHKT của Trung Quốc.
B. Ph ơng tiện dạy học:
- Bản đồ Trung Quốc thời PK.
- Tranh ảnh một số lâu đài, lăng tẩm
- T liệu về chính sách của TQ.
C. Tiến trình lên lớp:
- ổn định lớp.
- Kiểm tra bài cũ.
- Dạy bài mới:
Hoạt động của thầy và trò:
HS đọc bài ( mục 1 SGK)
GV sử dụng bản đồ từ 2000 năm TCN ngời TQ đã
xây dựng dất nớc bên lu vực sông Hoàng Hà
H? Sản xuất thời kỳ Xuân thu Chiến quốc có gì tiến
bộ?
HS trả lời GV củng cố và ghi bảng:
H? Những biến đổi về mặt sx đã tác động gì tới XH?
HS trả lời: Xuất hiện địa chủ và tá điền.
H? Địa chủ là ngời ntn? Vì sao lại gọi là tá điền?
H? Nh thế nào đợc gọi là tá điền?
HS trả lời GV củng cố:

HS đọc bài ( mục 2 SGK)
H? Trình bày những nét chính trong chính sách đối
nội của nhà Tần?
HS trả lời:
H? Em hãy kể một số công trình mà Tần Thuỷ hoàng
bắt nhân dân xây dựng?
Ghi bảng:
( Tiết 4)
1. Sự hình thành xã hội phong
kiến ở Trung Quốc:
a. Những biến đổi trong sản
xuất:
- Công cụ bằng sắt ra đời, kỹ
thuật canh tác phát triển

diện
tích gieo trồng đợc mở rông, năng
xuất tăng

b. Biến đổi trong xã hội:
- Quan lại và nông dân giàu


hình thành địa chủ.
- Những ngời nông dân mất hết
ruộng đất

tá điền.
2. Xã hội Trung Quốc thời Tần -
Hán:

a. Thời Tần:
- Chia đất nớc thành quận huyện
- Cử quan lại đến cai trị.
- Ban hành chế độ đo lờng tiền tệ.
- Bắt lao dịch.
7
HS trả lời: Vạn Lý Trờng Thành, Cung A Phòng,
Lăng Li Sơn
H? Khác với nhà Tần, nhà Hán đã ban hành chính
sách gì?
HS trả lời:
H? Hãy so sánh thời gian tồn tại của nhag Tần với
nhà Hán. Vì sao lại có sự chênh lệch đó?
HS trả lời: Vì các chính sách của nhà Hán phù hợp
với nhân dân hơn của nhà Tần.
H? Tác dụng của những chính sách đó với XH?
HS trả lời:

XH ổn định, KT phát triển.
HS đọc bài ( mục 3 SGK)
H? Chính sách đối nội của nhà Đờng có gì đáng chú
ý?
HS trả lời: Ban hành nhiều chính sách đúng đắn; cai
quản các vùng xa, mở nhiều khoa thi chọn nhân tài.
H? Tác dụng của những chính sách đó ntn?
HS trả lời: KT phát triển, đất nớc phồn vinh
H? Hãy trình bày chính sách đối ngoại của nhà Đ-
ờng?
HS trả lời: Mở rộng lãnh thổ bằng cách tiến hành
chiến tranh (Liên hệ với các cuộc chiến tranh xâm lợc

Việt Nam)
H? Sự cờng thịnh của Trung Quốc đợc bộc lộ ntn?
HS trả lời: Đất nớc ổn định, KT phát triển, bờ cõi đợc
mở rộng.
HS đọc bài ( mục 4 SGK)
H? Nhà Tống đã thi hành những chính sách gì?
HS trả lời: Xoá bỏ, miễn giảm su thuế
b. Thời Hán:
- Xoá bỏ chế độ pháp luật hà khắc
- Giảm tô thuế, Su dịch
- Khuyến khích sx

KT phát
triển, XH ổn định.
- Tiến hành chiến tranh xâm lợc.
3. Sự thịnh vợng của Trung
Quốc dới thời nhà Đờng:
a. Chính sách đối nội:
- Cử ngời cai quản các địa
phơng.
- Mở khoa thi chọn nhân tài.
- Giảm thuế, chia ruộng đất cho
nông dân.
- Tiến hành chiến tranh xâm lợc
mở rộng bờ cõi

trở thành đất n-
ớc cờng thịnh nhất châu á.
(Tiết 5)
4.Trung Quốc thời Tống

Nguyên:
a. Thời nhà Tống:
- Miễn giảm thuế, su dịch.
- Mở mang thuỷ lợi.
- Phát triển thủ công nghiệp.
8
H? Những chính sách đó có tác dụng gì?
HS trả lời: Ôn định đời sống nhân dân sau nhiều năm
chiến tranh lu lạc.
H? Nhà Nguyên ở Trung Quốc đợc thành lập ntn?
HS trả lời:
HS đọc bài ( mục 5 SGK)
H? Trình bày diễn biến về chính trị của Trung
Quốctừ sau đời Nguyên đến cuối Thanh?
HS trả lời:
H? Xã hội TQ cuối thời nhà Minh và nhà Thanh có gì
thay đổi?
HS trả lời: XH PK lâm vào trạng thái suy thoái, vua
quan ăn chơi xa xỉ; nông dân, thợ thủ công đi lao
dịch, nạp tô thuế.
HS đọc bài ( mục 6 SGK)
H? Trình bày những thành tựu nổi bật về vân hoá
Trung Quốc thời phong kiến?
H? Em có nhận xét gì về trình độ sx đò gốm của TQ
thời PK? (qua hình 10 SGK)
(HS quan sát hình 6 sgk)
H? Em có nhận xét gì?
- Có nhiều phát minh.
b. Thời nhà Nguyên:
- Phân biệt đối xử giữa ngời

Mông Cổ và ngời Hán

nông
dân nổi dậy khởi nghĩa.
5. Trung Quốc thời Minh
Thanh:
a. Thay đổi về chính trị:
- Năm 1368 nhà Minh đợc thành
lập.
- Lý Tự Thành lật đổ nhà Minh.
- Năm 1644 nhà Thanh đợc thành
lập.
b. Biến đổi trong xã hội thời cuối
Minh và Thanh:

- Vua quan xa đoạ.
- Nông dân đói khổ.
- Mầm mống KT TBCN xuất
hiện, buôn bán với nớc ngoài đợc
mở rộng.
6. Văn hoá, khoa học kỹ thuật
Trung Quốc thời phong kiến:
a. Văn hoá:
- T tởng nho giáo, văn học sử đợc
phát triển.
- Nghệ thuật hội hoạ, điêu khắc,
kiến trúc đều ở trình độ cao.
b. Khoa học kỹ thuật:
- Kỹ thuật đóng tàu, luyện sắt,
khai thác dàu mỏ có đóng góp lớn

đối với nhân loại.
D. Củng cố Dặn dò:
9
1. GV ®a ra c¸c c©u hái ®Ó cñng cè l¹i néi dung toµn bµi.
2. DÆn dß HS vÒ nhµ «n bµi vµ chuÈn bÞ bµi cho tiÕt sau./.
10
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 5 . (Tiết 6) ấn độ thời phong kiến
A. Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc:
- Các giai đoạn lớn của lịch sử ấn Độ từ thời cổ đại đến giữa TK XIX.
- Những chính sách cai trị của các vơng triều và những biểu hiện của sự phát triển
cực thịnh của ấn Độ thời PK.
- Một số thành tựu của văn hoá ấn Độ thời cổ trung đại.
B. Ph ơng tiện dạy học:
Bản đồ ấn Độ thời cổ đại và PK; tranh ảnh một số công trình văn hoá của ấn Độ.
C. Tiến trình lên lớp:
- ổn định lớp.
- kiểm tra bài cũ.
- Dạy bài mới.
Hoạt động của thầy và trò:
HS đọc bài ( mục 1 SGK)
H? Các tiểu vơng quốc đầu tiên đợc hình thành
vào thời gian nào và ở đâu của ấn Độ?
HS trả lời:
H? Nhà nớc Magađa ra đời trong hoàn cảnh nào?
HS trả lời:
H? Nhà nớc Magađa tồn tại trong bao lâu?
H? Vơng triều Gúp ta ra đời trong hoàn cảnh
nào?

HS trả lời:
HS đọc bài ( mục 2 SGK)
H? Sự phát triển của vơng triều Gúp ta thể hiện
ntn?
HS trả lời:
H?: Vơng triều hồi giáo Đê-li sụp đổ ntn?
Ghi bảng:
1. Những trang sử đầu tiên:
- 2500 năm Tr.CN các tiểu vơng quốc
xuất hiện trên dọc bờ sông ấn.
- 1500 năm Tr.CN xuất hiện dọc bờ
sông Hằng.
- Những thành thị (Tiểu vơng quốc)
dần dần liên kết với nhau thành một
nhà nớc rộng lớn

TK VI Tr.CN nớc
Magađa ra đời

trở nên hùng mạnh

TK III Tr.CN thì sụp đổ
- Từ sau TK III Tr.CN, ấn Độ bị phân
tán thành nhiều quốc gia nhỏ

TK
đợc thống nhất lại dới vơng triều Gúp
ta.
2. ấn Độ thời phong kiến:
a. Vơng triều Gúp ta:

- Luyện kim pt; nghề thủ công, dêt,
kim hoàn đạt đến trình độ tinh xảo.

Đầu TK VII, ngời Thổ Nhĩ Kì
11
H? Ngời Hồi giáo đã thi hành chính sách gì?
H? Vơng triều Đê-li tồn tại trong bao lâu?
H? Vua A-cơ-ba của vơng triều Môgôn đã áp
dụng chính sách gì để cai trị ấn Độ?
HS đọc bài ( mục 3 SGK)
H? Chữ viết đầu tiên đợc ngời ấn Độ sáng tạo ra
là gì? Vai trò của nó?
H? Kể tên các tác phẩm văn học nổi tiếng?
GV: Kinh Vê-đa: Vê-đa (Hiểu biết) là bộ kinh
cầu nguyện cổ nhất.
H? Kiến trúc ấn Độ có gì đặc sắc?
H? Em có nhận xét gì về văn hoá ấn Độ?
thôn tính miền Bắc ấn

lập nên v-
ơng triều hồi giáo Đê-li.
b.Vơng triều hồi giáo Đê-li:
- Chiếm ruộng đất.
- Cấm đạo Hin đu.

Từ TK XII

TK XVI, bị ngời
Mông Cổ tấn công, tật đổ.
b.Vơng triều Môgôn:

- Xoá bỏ kì thị tôn giáo.
- Khôi phục KT
- Phát triển văn hoá.

giữa TK XIX bị thực dân Anh xâm
lợc và lật đổ

ấn Độ trở thành thuộc
địa của Anh.
3. Văn hoá ấn Độ:
- Chữ viết: Chữ Phạn
- Sáng tác nhiều tác phẩm văn học, thơ
ca, sử thi, kịch
VD: Tác phẩm sử thi Ma-ha-bha-ra-
ta và Ra-ma-ya-na; Kịch: Sơ-
kun-tơ-la
- Kinh Vê-đa (4 tập)
- Kiến trúc: Gồm hai phái: (ảnh hởng
tôn giáo)
+ Kiến trúc Hin-đu: Tháp nhọn, nhiều
tầng, trang trí bằng phù điêu.
+ Kiến trúc phật giáo: Chùa xây hoặc
khoét sâu vào vách núi, có mái tròn
nh bát úp.


đặc sắc, vĩ đại, có giá trị lớn đối
với nhân loại.
D. Củng cố Dặn dò:
- GV củng cố lại nội dung toàn bài.

- Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài mới tiếp theo./.
12
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 6 . (Tiết7+8) các quốc gia phong kiến đông nam á
A. Mục tiêu bài học: Giúp HS nắm đợc:
- Tên gọi của các quốc gia trong khu vực ĐNá; những đặc điểm tơng đồng về vị
trí địa lí; các giai đoạn lịch sử quan trọng của các quốc gia.
- Nhận thức đợc quá trình lịch sử, sự gắn bó lâu đời giữa các dân tộc ở ĐNA và
những thành tựu đóng góp cho nền văn minh nhân loại.
- Rèn kỹ năng xác định vị trí của các quốc gia ĐNA trên bản đồ; lập niên biểu các
giai đoạn phát triển chủ yếu của lịch sử khu vực ĐNA.
B. Ph ơng tiện dạy học:
Bản đồ, tranh ảnh, t liệu về các quốc gia trong khu vực ĐNA.
C. Tiến trình lên lớp:
- ổn định lớp:
- Kiểm tra bài cũ: Sự pt của ấn Độ dới vơng triều Gúpta đợc biểu hiện ntn?
- Dạy bài mới:
Hoạt động của thầy và trò:
HS đọc bài ( mục 1 SGK)
H?: Kể tên các quốc gia trong khu vực ĐNA hiện
nay?
HS trả lời:
H?: Hãy xác định vị trí của các nớc trên bản đồ?
HS xác định
H?: Em hãy chỉ ra các đặc điểm chung về tự nhiên
của các nớc đó?
HS trả lời:
H?: Điều kiện tn ấy tác động ntn đến việc pt nông
nghiệp?

HS ttrả lời:
H?: Các quốc gia cổ ở ĐNA xuất hiện từ bao giờ?
HS ttrả lời:
H?: Hãy kể tên một số quốc gia cổ và xác định vị
trí trên lợc đồ?
Ghi bảng:
(Tiết 7)
1. Sự hình thành các vơng quốc ở
ĐNá:
- Gồm 11 nớc: VNam, Lào, TLan,
Cam Pu Chia, Mi an ma, Bru nây,
Ma lai xia, In đô nê xia, PLPin,
Xingapo, Đông ti mo.
(HS tự xác định trên bản đồ)
a. Điều kiện tự nhiên:
- Chịu ảnh hởng của gió mùa nên
có hai mùa rõ rệt: Mùa khô và mùa
ma.
- Thuận lợi: Khí hậu nóng ẩm


nông nghiệp pt.
- Khó khăn: Gió mùa là nguyên
nhân gây lũ lụt, hạn hán
b. Sự hình thành các vơng quốc
cổ:
- Khoảng từ TK I

TK X các
quốc gia cổ trong khu vực đợc

thành lập. (Trừ Việt Nam - đã có
nhà nớc từ trớc công nguyên)
VD: Chăm Pa, Phù Nam (Cam pu
chia) (HS tự kể và xác định)
13
HS đọc bài ( mục 2 SGK)
H?: Thời kỳ thịnh vợng của các quốc gia PK ĐNA
diễn ra vào thời gian nào?
HS ttrả lời:
H?: Hãy kể tên một số quốc gia phong kiến vào
thời điểm hình thành?
HS ttrả lời:
H?: Kể tên một số thành tựu thời PK của các quốc
gia ĐNA?
H?: Em có nhận xét gì về kiến trúc của ĐNA qua
hình 12 và 13?
HS ttrả lời:
HS đọc bài ( mục 3 SGK)
H?: Từ khi thành lập đến năm 1863, lsử Cam Pu
Chia có thể chia thành mấy giai đoạn?
HS ttrả lời:
H?: Tại sao thời kỳ pt của CPChia lại gọi là thời kỳ
Ăng co?
HS ttrả lời:
H?: Sự pt của CPChia thời kỳ Ăng co bộc lộ ở
những điểm nào?
HS ttrả lời:
HS đọc bài ( mục 4 SGK)
H?: Lịch sử Lào có những mốc quan trọng nào?
HS ttrả lời:

2. Sự hình thành và phát triển của
các quốc gia phong kiến Đông
Nam á:
- Từ TK X

XVIII là thời kỳ phát
triển thịnh vợng của các quốc gia
Pk ĐNA.
- Vơng quốc Pa gan ( TK XI ) (Mi
an ma).
- Vơng quốc Sukhôthay (TK XIII) (
Thái Lan)
- Lạn Xạng ( TK XIV) ( Lào)
- Đại Việt, Chăm Pa ( Việt Nam )
* Thành tựu nổi bật là kiến trúc và
điêu khắc.
VD: Đền Ăng co, đền Bô rô bu
đua, chùa tháp Pa gan, tháp Chàm
- Hình tròn kiểu bát úp, có tháp
nhọn đồ sộ, khắc hoạ nhiều hình
ảnh sinh động.
( Chịu ảnh hởng của kiến trúc ấn
Độ)
( Tiết 8 )
3. Vơng quốc Cam Pu Chia:
- 4 giai đoạn lớn:
+ Từ TK I

tk VI: Phù Nam.
+ Từ TK VI


TK IX: Chân Lạp.
+ Từ TK IX

XV: Thời Ăng co.
+ Từ TK XV

1863 : Suy yếu.
- Ăng co là kinh đô, có nhiều đền
tháp: Ăng co Vát, Ăng co Thom
đồ sộ và độc đáo, nổi tiếng trên thế
giới; đợc xây dựng trong thời kỳ
này.
- Nông nghiệp rất pt.
- Có nhiều công trình kiến trúc độc
đáo.
- Quân đội hùng mạnh.
4. Vơng quốc Lào:
- Trớc TK XIII: Ngời Lào Thơng
- Sau TK XIII: Ngời Lào Lùm.
- 1353 Nớc Lạn Xạng đợc thành
lập.
- Từ TK XV

XVII: Thời thịnh v-
14
H?: Trình bày những nét chính trong chính sách
đối nội và đối ngoại của nớc Lạn Xạng?
HS ttrả lời:
H?: Nguyên nhân nào dẫn đến sự suy yếu của v-

ơng quốc Lạn Xạng?
GV cho HS quan sát hình 15 (sgk)
H?: Kiến trúc Lạt Luổng của Lào có gì giống và
khác với các kiến trúc của các nớc trong khu vực?
HS trả lời:
ợng.
a. Đối nội:
- Chia đất nớc để cai trị
- Xây dựng quân đội.
b. Đối ngoại:
- Giữ quan hệ hoà hiếu với các nớc
láng giềng.
- Kiên quyết chống xâm lợc

Do sự tranh chấp quyền lực
trong hoàng tộc

đất nớc suy yếu

bị vơng quốc Xiêm xâm lợc.
+ Giống: Uy nghi, đồ sộ, có kiến
trúc nhiều tầng lớp, có một tháp
chính và nhiều tháp phụ nhỏ hơn ở
xung quanh.
- Khác: Không cầu kì, phức tạp nh
các công trình ở Cam Pu Chia.
D. Củng cố Dặn dò:
- GV củng cố lại nội dung toàn bài.
- Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài cho tiết sau./.
15

Ngày soạn:15/ 9/2008
Ngày dạy: 22/9/2008
Tiết 9: Bài 7: Những nét chung về xã hội phong kiến
a- Mục tiêu cần đạt: Giúp HS:
- Nắm đợc thời gian hình thành và tồn tại của XHPK; nền tảng kinh tế và các giai cấp
cơ bản trong xã hội; thể chế chính trị của nhà nớc phong kiến.
- Giáo dục lòng tự hào về truyền thống lịch sử, thành tựu văn hoá- KHKT thời PK.
- Rèn luyện kĩ năng tổng hợp, khái quát các sự kiện, biến cố lịch sử để rút ra nhận xét,
kết luận cần thiết.
B Ph ơng tiện dạy học :
1- Bản đồ Châu Âu, Châu á
2- T liệu về XHPK ở phơng Đông và phơng Tây.
C- T iến trình lên lớp:
- ổn định lớp:
- Kiểm tra bài cũ: - Sự phát triển của vơng quốc Campuchia thời Ăngco đợc biểu
hiện nh thế nào?
- Dạy bài mới:
Hoạt động của thầy và trò:
HS đọc bài ( mục 1 SGK)
H? XHPK phơng Đông hình thành từ khi
nào? Phát triển kéo dài trong bao lâu?
HS trả lời:
H? Tơng tự, XHPK châu âu đợc hình
thành trong thời gian nào? Thời kì phát
triển?
HS xác định
H?: Thời kì khủng hoảng và suy vong ở
phơng Đông và châu Âu diễn ra ntn?
-HS trả lời:
HS đọc bài ( mục 2 SGK)

H?: Cơ sở KTế của XHPK ở phơng Đông
và châu âu là gì?
-HS trả lời:
Ghi bảng:
1. Sự hình thành và phát triển của XHPK:
a. XHPK phơng Đông: Hình thành sớm (Từ
Tr.CN và những năm đầu CN), phát triển
chậm (Từ thế kỉ VII- XVI)
b. XHPK châu âu: Hình thành muộn hơn
(Thế kỉ V); phát triển nhanh chóng (Từ thế kỉ
XI- XIV)
* ở Phơng Đông: Sự suy vong kéo dài suốt 3
thế kỉ (XVI- XIX)
* ở châuâu: rất nhanh (Thế kỉ XV- XVI)

Sự hình thành của CNTB
2. Cơ sở kinh tế XH của XHPK :
a) Cơ sở kinh tế:
* Giống: - Đều nhờ vào SX nông nghiệp là
chủ yếu.
* Khác: Phơng Đông: Công xã nông thôn
16
H: Trình bày các giai cấp cơ bản trong
XHPK ở cả phơng Đông và châu Âu?
H: Hình thức bóc lột chủ yếu trong
XHPK là gì?
H: Nguyên nhân dẫn đến sự khủng hoảng
sớm của XHPK châu  u?
H: Trong XHPK, ai là ngời nắm quyền
lực?

H: Chế độ quân chủ ở châu âu và phơng
Đông có gì đặc biệt?
Châu Âu: Lãnh địa PK.
b) Xã hội:
- Phơng Đông: Địa chủ nông dân.
- Châu Âu: Lãnh chúa nông nô.
+ Phơng thức bóc lột: Địa tô (Giao ruộng đất
cho nông dân, nông nô

Thu tô thuế rất
nặng).
+ Sự xuất hiện các thành thị ( Thế kỉ XI), kinh
tế công thơng nghiệp phát triển

Hình thành
CNTB.
3 Nhà n ớc PK :
- Thể chế nhà nớc: Vua đứng đầu

Chế độ
quân chủ
* Phơng Đông: quyền lực của vua có từ rất
sớm

Hoàng đế ( Đại vơng).
* Phơng Tây: Lúc đầu hạn chế trong các lãnh
địa. Đến thế kỉ XV, quyền lực mới tập trung
trong tay vua.
D. Củng cố Dặn dò:
- GV củng cố lại nội dung toàn bài.

- Dặn dò HS về nhà ôn bài và chuẩn bị bài cho tiết sau: Làm bài tập lịch sử./.

17
Ngµy so¹n:20/ 9/ 2008
Ngµy d¹y: 23/9 /2008

Tiết10
B I TÀ ẬP LỊCH SỬ
I.M ụ c tiªu b i hà ọ c:
1.Ki ế n Th ứ c :
Hệ thống hãa kiến thức về XHPK
Thấy được sự ph¸t triển đi lªn CNTB l hà ợp quy luật lịch sử
2. T ư t ưở ng:
Biết giữ g×n v ph¸t huy nhà ững th nh tà ựu KH-KT, nghệ thuật, kiến tróc trong thời
phong kiến
3.K ỹ n ă ng:
L m quen v nà à ắm kỹ hơn về c¸c giai đoạn lịch sử th«ng qua b i tà ập, kh¸i qu¸t
được những nÐt chÝnh của XHPK phương Đ«ng v Ch©u Âu.à
II. Thi ế t b ị :
Bản đồ thế giới
Bản kẻ sẵn.
III.Ho ạ t độ ng D ạ y-H ọ c:
1. Ổ n đị nh l ớ p:
2Ki ể m tra b i cà ũ :
Th«ng qua c¸c b i tà ập để kiểm tra.
3B i mà ớ i:
B i tà ậ p1:
V× sao nãi L·nh địa phong kiến l cà ơ sở kinh tế mang tÝnh chất tự cấp, tự tóc:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………
B i tà ậ p 2:
Trả lời Đ(®óng) hoặc S (sai)v o c¸c « dà ưới ®©y:
Th nh thà ị trung đại ra đời v o thà ế kỉ XII.

Cư d©n trong th nh thà ị bao gồm thợ thủ c«ng, thương nh©n…
Th nh thà ị ra đời tạo điều kiện cho kinh tế hµng ho¸ ph¸t triển.


B i tà ậ p 3:
Nh thiªn và ăn Copecnic ®· chứng minh điều g×?
18
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………
B i tà ậ p 4:
Nội dung cơ bản của Văn hãa Phục hưng l g×?à
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………

B i tà ậ p 5:
V× sao gọi l “Và ạn lý trường th nh”à
B i tà ậ p 6:
Em h·y nªu những biểu hiện của sự thịnh vượng của TQ dưới thời Đường:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………
B i tà ậ p 7:
Kết hợp t¸c giả v t¸c phà ẩm sao cho ®óng:

T¸c giả T¸c phẩm:
Thi Nại Am Thủy Hử.
La Qu¸n Trung Hồng L©u Mộng.
Ng« Thừa Ân T©y Du KÝ.
T o tuyà ết Cần Bộ Sử KÝ.
Tư M· Thiªn Tam Quốc Diễn Nghĩa.
B i tà ậ p 8:
Trả lời Đ(đóng) hoặc S (sai)v o c¸c « dà ưới ®©y:
Khoảng 2500 TCN th nh thà ị xuất hiện ở s«ng Ấn
Thế kỉ VI TCN đạo Phật xuất hiện.
Vương triều M« g«n do người Thổ nhĩ K× lập nªn.
B i tà ậ p 9:
Điền v o chà ổ trống:
C¸c thời k× lịch sử XHPK phương Đ«ng
XHPK Ch©u uÂ
19
Thời k× h×nh th nh:à
Thời k× ph¸t triển:
Thời k× khủng hoảng và
suy vong:
Cơ sở kinh tế:
C¸c giai cấp cơ bản:

Đ ¸p ¸n:
C¸c thời k× lịch sử XHPK phương Đ«ng
XHPK Ch©u uÂ
Thời k× h×nh th nh:à Từ TK IIITCN- Khoảng
TK X
Từ TK V- X
Thời k× ph¸t triển: Từ TK X- XV Từ TK XI - XIV

Thời k× khủng hoảng và
suy vong:
Từ TK XVI - XIX Từ TK XIV- XV
Cơ sở kinh tế: N«ng nghiệp - khÐp kÝn
trong c«ng x· n«ng th«n.
N«ng nghiệp- khÐp kÝn
trong l·nh địa.
C¸c giai cấp cơ bản: Địa chủ v t¸ à điền
L·nh chóa v n«ng n«à
B i tà ậ p10:
Thế n o l chà à ế độ qu©n chủ:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………
20
Ngày soạn:25/9/2008
Ngày dạy: 29/9/2008
Ph n II :
LCH S VIT NAM T TH K X N GIA TH K XIX
Ch ng I :
BUI U C LP CA NGô - INH - TIN Lê
Ti t11 :
B i 8 : NC TA BUI U C LP
I.M c tiêu b i h c:
1.Ki n th c :
Ngô Quyn xây dng nn c lp không ph thuc v o các tri u i phong kin
phng Bc
Nm c quá trình thng nht ca inh B Lnh.
2. T t ng :
Giáo dc ý thc c lập v t ch ca t nc.

Ghi nh công n ca Ngô Quyn v inh B Lnh ã có công gi nh l i quyn t
ch, thng nht t nc, m ra thi k c lp lâu d i cho t nc.
3.K n ng:
Bi dng k nng lp biu , s dng bn ồ khi hc b i.
II. Thi t b :
S b máy nh n c thi Ngô Quyn.
Lc 12 s quân.
Mt s tranh nh liên quan.
III.Ho t ng D y-H c:
1. n nh l p:
2Ki m tra b i c :
1/ Trình b y nh ng nét c bn ca XHPK Châu u?
2/ Xã hi PK phng ông có gì khác vi XHPK Châu u? Ch quân ch l gì?
3B i m i:
Sau hn 1000 nm kiên cng v b n b chng li ách ô h ca phong kin
phng Bc, cui cùng nhân dân ta cng gi nh l i c c lp, nc ta bc v o
thi k t ch.
Hot ng Dy- Hc Ghi bng
GV: Chin thng Bch ng nm 938 có ý
ngha gì?
HS: ánh bi âm mu xâm lc ca quân
Nam Hán, Chm dt hn 10 th k thng tr
ca các triu i phong kin phng Bc.
GV: Sau ó Ngô Quyn ã l m gì?
HS: Nm 939 Ngụ Quyn lên ngôi vua óng
1.Ngô Quy n d ng n n c l p t ch :
Nm 939 Ngụ Quyn lên ngôi vua óng ô
C Loa
21
đ« ở Cổ Loa

GV: Tại sao Ng« Quyền lại b·i bỏ bộ m¸y cai
trị của họ Khóc để thiết lập triều đ×nh mới?
HS: Họ Khóc mới chỉ gi nh à được quyền tự
chủ trªn danh nghĩa vẫn phụ thuộc nh H¸n,à
Ng« Quyền quyết t©m x©y dựng một quốc gia
độc lập.
Hướng dẫn học sinh vẽ bộ m¸y nh nà ước thời
Ngô:
GV: Em cã nhận xÐt g× về tổ chức nh nà ước
thời Ng«?
HS: L nh nà à ước đơn giản, nhưng thể hiện ý
thức độc lập tự chủ.
GV: Sau khi trị v× đất nước được 5 năm Ng«
Quyền mất. Lóc đã t×nh h×nh đất nước chóng
ta như thế n o?à
HS:. Đất nước rối loạn phe ph¸i nổi lªn gi nhà
quyền lực.Dương Tam Kha cướp ng«i.
GV: Năm 950 Ng« Xương Văn gi nh là ại ng«i
vua nhưng uy tÝn nh Ng« già ảm sót.
à Đất nước kh«ng cßn ổn định.
GV: Năm 965 Ngô Xương Văn chết loạn 12
xứ qu©n
GV: Xứ qu©n l g×?à
HS: L thà ế lực phong kiến nổi dậy chiếm một
vïng đất
Yªu cầu HS x¸c định 12 xứ qu©n trªn lược
đồ.
GV: Việc chiếm đãng của 12 xứ qu©n ảnh
hưởng như thế n o à đến đất nước?
HS: C¸c xứ qu©n chiếm c¸c vị trÝ then chốt và

g©y chiến lẫn nhau l m cho à đất nước loạn lạc
Nhận xÐt:
L nh nà à ước đơn giản, nhưng thể hiện ý thức
độc lập tự chủ.
2.T×nh h×nh chÝnh tr ị cu ố i th ờ i Ng«:
- Đất nước rối loạn phe ph¸i nổi lªn gi nhà
quyền lực.Dương Tam Kha cướp ng«i.
- Năm 950 Ng« Xương Văn gi nh là ại ng«i
vua nhưng uy tÝn nh Ng« già ảm sót.
- Năm 965 Ngô Xương Văn chết loạn 12 xứ
qu©n
3. Đ inh B ộ L ĩ nh th ố ng nh ấ t đấ t n ướ c:
Vua
Thứ sử các châu
Qua
n
Văn
Qua
n Võ
Vua
Thứ sử các châu
Qua
n
Văn
Qua
n Võ
22
tạo điều kiện cho giặc ngoại x©m tấn c«ng đất
nước.
GV: Đinh Bộ Lĩnh l ai?à

HS: Con của Đinh C«ng Trứ, cã t i thà ống
lĩnh qu©n đội
GV:«ng đ· l m g× à để dẹp loạn 12 xứ qu©n?
HS: Tổ chức lực lượng, rÌn vũ khÝ, x©y dựng
căn cứ ở Hoa Lư Liªn kết với qu©n của Trần
L·m.
GV tr×nh b y trªn là ược đồ.
GV: V× sao Đinh Bộ Lĩnh lại dẹp yªn được 12
xứ qu©n?
HS: Được nh©n d©n ủng hộ, đ¸nh đ©u thắng
đã.
GV: Việc dẹp yªn được 12 xứ qu©n cã ý
nghĩa g×?
HS: Thống nhất v là ập lại hßa b×nh cho tổ
quốc, tạo điều kiện để x©y dựng v ph¸t trià ển
đất nước vững mạnh chống lại ngoại x©m.
T×nh h×nh đất nước:
Đất nước loạn lạc
Nh Tà ống ©m mưu x©m lược nước ta.
Qóa tr×nh thống nhất:
Tổ chức lực lượng, rÌn vũ khÝ, x©y dựng căn
cứ ở Hoa Lư.
Liªn kết với qu©n của Trần L·m
à Được nh©n d©n ủng hộ.
- Năm 967 đất nước thống nhất.
*ý nghĩa:
-Lập lại hßa b×nh cho tổ quốc, tạo điều kiện
để x©y dựng v ph¸t trià ển đất nước vững
mạnh chống lại ngoại x©m.
4 C ủ ng c ố :

1/ Vẽ sơ đồ bộ m¸y chÝnh quyền nh Ng«. Tr×nh b y nhà à ững biểu hiện về ý thức tự chủ
của Ng« Quyền trong việc x©y dựng đất nước?
2/ T×nh h×nh đất nước cuối thời Ng« cã g× đặc biệt? Ai cã c«ng dẹp loạn 12 xứ qu©n?
5.D ặ n dß:
Về nh hà ọc b i cà ũ, chuẩn bị b i mà ới bằng c¸ch đọc SGK v trà ả lời c¸c c©u hỏi.
23
Ngµy so¹n:02/ 10/ 2008
Ngµy d¹y: 06/10/ 2008
Ti ế t12 :
B i 9à : NƯỚC ĐẠI CỒ VIỆT THỜI ĐINH TIỀN Lª
I.M ụ c tiªu b i hà ọ c:
1.Ki ế n th ứ c :
- Thời Đinh- Tiền Lª bộ m¸y nh nà ước tương đối ho n chà ỉnh
- Nh Tà ống x©m lược nước ta, nhưng bị qu©n ta đ¸nh bại
- Nh à Đinh- Tiền Lª đ· bước đầu x©y dựng được nền kinh tế -văn ho¸ ph¸t triển.
2. T ư t ưở ng :
- Lßng tự h o tà ự t«n d©n tộc
- Sự biết ¬n đối với những người cã c«ng x©y dựng v bà ảo vệ tổ quốc trong thời kỳ
đầu gi nh à độc lập.
3.K ỹ n ă ng:
Bồi dưỡng kỹ năng vẽ sơ đồ, lập biểu đồ
II. Thi ế t b ị :
- Tranh ảnh về thời vua Đinh- Tiền Lª .
- Tranh ảnh to n cà ảnh Hoa Lư.
- Sơ đồ tổ chức thời Đinh- Tiền Lª .
III.Ho ạ t độ ng D ạ y-H ọ c:
1. Ổ n đị nh l ớ p:
2Ki ể m tra b i cà ũ :
1/ Vẽ sơ đồ bộ m¸y chÝnh quyền nh Ng«? Tr×nh b y nhà à ững biểu hiện về ý thức tự chủ
của Ng« Quyền trong việc x©y dựng đất nước?

2/ T×nh h×nh đất nước cuối thời Ng« cã g× đặc biệt? Ai cã c«ng dẹp loạn 12 xứ qu©n?
3- B i mà ớ i:
Sau khi dẹp loạn 12 xứ qu©n, đất nước được yªn b×nh, thống nhất. Đinh Bộ Lĩnh
lªn ng«i vua, tiếp tục c«ng cuộc x©y dựng một quốc gia vững mạnh m Ng«à
Quyền đặt nền mãng.
24
Hoạt động Dạy- Học Ghi bảng
GV: Sau khi thống nhất đất nước Đinh Bộ
Lĩnh đã l m g×?à
HS: Năm 968 Đinh Bộ Lĩnh lªn ng«i vua
Lấy hiệu l à Đinh Tiªn Ho ng à
Đóng đ« tại Hoa Lư.
Đặt tªn nước l à Đại Cồ Việt hiệu Th¸i B×nh.
GV: Việc nh à Đinh xưng đế, đặt tªn nước
kh«ng dïng hiệu của ho ng à đế Trung Quốc
nãi lªn điều g×?
HS: Khẳng định người Việt cã giang sơn, bờ
câi riªng v ngang h ng và à ới Trung Quốc chứ
kh«ng phải l nà ước chư hầu phụ thuộc.
GV: Tại sao Đinh Bộ Lĩnh chọn Hoa Lư l mà
nơi đãng đ«?
HS: V× đ©y l quª hà ương của «ng, địa thế
thuận lợi
GV sử dụng h×nh 19 v nãi râ cho HS hià ểu
GV: Những việc l m cà ủa Đinh Bộ Lĩnh cã ý
nghĩa ntn?
HS: Đinh Bộ Lĩnh tiến thªm một bước trong
việc x©y dựng chÝnh quyền độc lập tự chủ,
khẳng định chủ quyền quốc gia, d©n tộc
GV: Cuối năm 979 nội bộ nh à Đinh x¶y ra

biến cố g×?
HS: Đinh Tiªn Ho ng bà ị giết triều đ×nh lủng
củng
Nh Tà ống ©m mưu x©m mược nước taà Lª
Ho n à được suy t«n lªn l m vua.à
GV: V× sao Lª Ho n à được suy t«n lªn l mà
vua?
.
HS: L ngà ười cã t i mà ưu lược, lại đang giữ
chức thập đạo tướng qu©n, lßng người quy
phục.
GV ph©n biệt kh¸i niệm Tiền Lª- Hậu Lª.
GV: ChÝnh quyền nh Lª à được tổ chức ntn?
HS: Vua đứng đầu, dưới vua l quan và ăn,
quan vâ, tăng quan. Cả nước chia th nh 10 là ộ,
dưới lộ l phà ủ v ch©uà
1.Nh à Đ inh x©y d ự ng đấ t n ướ c:
Năm 968 Đinh Bộ Lĩnh lên ngôi vua
+ Lấy hiệu l à Đinh Tiªn Ho ng .à
+ Đóng đ« tại Hoa Lư.
+ Đặt tªn nước l à Đại Cồ Việt, hiệu Th¸i
B×nh.
ý nghĩa:
Khẳng định chủ quyền quốc gia, d©n tộc
2. T ổ ch ứ c chÝnh quy ề n th ờ i Ti ề n Lª:
- Năm 979, Đinh Tiªn Ho ng bà ị giết triều
đ×nh rèi lo¹n.
- Lª Ho n à được suy t«n lªn l m vuaà
Tổ chức chÝnh quyền nh Lª:à
Trung Ương:

Địa phương:
Vua
Th¸i sư- Đại sư
Qua
v¨n
Qua

Tăng
quan
10 Lộ
Phủ
Ch©u
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×