Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Bài KT Giữa kì II

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (343.72 KB, 3 trang )

Trờng Tiểu học Đông Xuân
Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán lớp 5
Năm học 2009 2010
Họ và tên học sinh: Lớp: 5
Phần I: Mỗi bài tập dới đây có kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả
tính )
Hãy khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng.
1. Một lớp học có 12 nữ và 18 nam. Tìm tỉ số phần trăm của số học sinh nữ và học sinh
cả lớp.
A. 18% B. 30%
C. 40% D. 60%
2. Biết 25% của một số là 30. Hỏi số đó bằng bao nhiêu ?
A. 30 B. 60
C. 90 D. 120
3. Kết quả điều tra về ý thích các loại màu sắc
của 120 học sinh lớp 5 đợc thể hiện trên biểu đồ hình quạt bên.
Trong 120 học sinh đó, số học sinh thích màu đỏ là:
A. 12 học sinh B. 20 học sinh
C. 24 học sinh D. 80 học sinh
4. Diện tích của phần gạch dọc trong hình chữ nhật dới đây là:
A. 21 cm
2
B. 24 cm
2
C. 45 cm
2
D. 90 cm
2
5. Diện tích của phần đã tô đậm trong hình dới đây là:
A. 6,28 m
2


B. 12,56 m
2
C. 21,98 m
2
D. 50,24 m
2
6. Diện tích toàn phần của một hình lập phơng là 24cm
2
.
Cạnh của hình lập phơng đó là:
A. 2cm B. 4cm
C. 6cm D. 8cm
Phần II:
1. Viết tên của mỗi hình sau vào chỗ chấm:

Xanh
40%
Trắng
25%
Tím 15%
Đỏ 20%
15cm
6cm
7cm
1m
3m
2. Giải bài toán:
Một bể cá có dạng hình hộp chữ nhật làm bằng kính (không có nắp) có chiều dài
90cm, chiều rộng 60cm, chiều cao 45cm. Mực nớc ban đầu trong bể là 35cm.
a) Tính diện tích kính dùng để làm bể cá đó.

b) Ngời ta cho vào bể một hòn đá. Lúc này mực nớc đo đợc là 40cm. Tính thể tích
của hòn đá.
Bài giải
kế hoạch dạy học môn toán
Lớp 5 Tuần 25
Bài : Kiểm tra định kì giữa kì II
I.Mục tiêu: Kiểm tra học sinh về:
+ Tỉ số phần trăm và giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
+ Thu thập và xử lí thông tin đơn giản từ biểu đồ hình quạt.
+ Nhận dạng, tính diện tích, tính thể tích một số hình đã học.
II.Chuẩn bị:
- GV: Ra đề kiểm tra
- HS : Chuẩn bị giấy .
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu :
1. Đề bài :
2. Hớng dẫn đánh giá :
Phần 1 : (6 điểm)
Mỗi lần khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng đợc 1 điểm . Kết quả là :
1. Khoanh vào C ; 2. Khoanh vào D ; 3. Khoanh vào B ;
4. Khoanh vào B ; 5. Khoanh vào C. 6. Khoanh vào A
Phần 2 : (4 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
Viết đúng tên mỗi hình đợc 0,25 điểm.
Bài 2 (3 điểm)
- Nêu câu trả lời và tính đúng diện tích xung quanh của bể cá đợc 1 điểm.
- Nêu câu trả lời và tính đúng diện tích kínhcần dùng đợc 1 điểm.
- Nêu câu trả lời và tính đúng thể tích của hòn đá đợc 1 điểm.
2. nhận xét dặn dò :
- GV nhận xét giờ KT
- Chuẩn bị bài sau : Bảng đơn vị đo thời gian

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×