Tải bản đầy đủ (.doc) (11 trang)

Kiểm tra 1 tiết 12 cơ bản chương 5+6

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (135.65 KB, 11 trang )

KIỂM TRA 1 TIẾT VL 12
Họ, tên học sinh: lớp 12A
Câu 1: Chọn câu đúng nhất khi nói về nguồn gốc của tia tử ngoại
A. Các vật nóng trên 2000
0
C; B. Các vật nóng ở 500
0
C ; C. Ống Rơn ghen; D. Mạch dao động LC
Câu 2: Tìm phát biểu sai. Quang phổ liên tục
A. được hình thành do các đám hơi có áp suất thấp bị nung nóng. B. do các vật rắn bị nung nóng phát ra.
C. là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím. D. do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 3: Điểm giống nhau giữa tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen là :
A. Đều có tác dụng nhiệt ; B. Đều là sóng điện từ ; C. Đều bị nước và thuỷ tinh hấp thụ . D. Đều có bước sóng ngắn
Câu 4: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,6μm. Hiệu khoảng
cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu?
A. 4,8μm B. 2,4μm. C. 3,6μm D. 1,2μm
Câu 5: Điều nào sau đây là ĐúNG khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ?
A. Một điều kiện khác; B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
Câu 6: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, công thức tính khoảng vân là:
A. i= aD/ λ ; B. i = a λ/D ; C. i = Dλ/a; D. i = aDλ ;
Câu 7: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là một đại lượng :
A. không đổi: có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu, từ đỏ đến tím
B. thay đổi:chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất với ánh sáng đỏ; C. Tất cả đều sai
D. thay đổi:chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất với ánh sáng tím
Câu 8: Cấu tạo của máy quang phổ lăng kính gồm các bộ phận chính theo thứ tự là:
A. Ông chuẩn trực, hệ tán sắc và buồng ảnh B.Ông chuẩn trực, lăng kính và thấu kính hội tụ.
C. Ông chuẩn trực, lăng kính và buồng ảnh. D.Thấu kính hội tụ, hệ tán sắc và buồng ảnh.
Câu 9: Chọn câu sai.A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µm. B. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
C. Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. D. Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn 0,38µm.


Câu 10: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm. Khoảng cách
giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và vân sáng
bậc 3 màu tím ở cùng một bên so với vân trung tâm.
A. Δx = 13mm. B. Δx = 9mm. C. Δx = 7mm. D. Δx = 11mm.
Câu 11: Ứng dụng của tia Rơnghen là:
A. chiếu điện, chụp điện trong y học; B. làm phát hùynh quang một số chất
C. dò các lỗ hổng , khuyết tật nằm bên trong sản phẩm đúc D. Tất cả đều đúng .
Câu 12: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
=0,48μm và λ
2
=0,6μm vào hai khe Iâng cách nhau a=0,8 mm.
Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D=1,2m . Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10mm có bao nhiêu vân sáng
có màu giống màu của vân sáng trung tâm?
A. Có 3 vân sáng. B. Có 2 vân sáng. C. Có 5 vân sáng. D. Có 4 vân sáng.
Câu 13: Trong thí nghiệm của Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75μm. Nếu thay ánh sáng trên bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng vân giảm đi 1,5 lần. Tìm λ'.
A. λ' = 0,6μm. B. λ' = 0,4μm. C. λ' = 0,65μm. D. λ'=0,5μm.
Câu 14: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ=0,6 µm , khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm. Khoảng cách từ 2 khe tới màn là 3m. tại vị trí cách vân trung tâm 6,3 mm ta
thấy có :
A. Vân tối thứ 4 B. Vân sáng bậc 5 C. Vân tối thứ 6 D. Vân sáng bậc 4
Câu 15: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn
là 1m. Trên màn ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 3 mm. Tìm bước sóng ánh sáng đơn
sắc đã sử dụng?
A. 0,44 µm B. 0,5µm C. 0,6µm D. 0,76µm
Câu 16: Trong giao thoa vớí khe Young có a=1,5mm, D=3m, người ta đếm thấy 7vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân
sáng ngoài cùng là 9mm.Bước sóng ánh sáng đã dùng có giá trị :
A. 0,75μm. B. 0,4μm. C. 0,6μm D. 0,55μm.
Câu 17: Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại:


A. có tác dụng sinh học, huỷ diết tế bào, khử trùng; B. có thể gây ra các hiệu ứng quang hoá, quang hợp.
C. có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh. D. trong công nghiệp được dùng để sấy khô các sản phẩm nông – công nghiệp.
Câu 18: Một lăng kính có góc chiết quang A = 8
0
, chiếu một chùm tia tới song song hẹp màu lục vào cạnh bên của lăng kính
theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc A sao cho một phần của chùm tia sáng không đi qua lăng kính và một
phần qua lăng kính. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lục n = 1,55. Sau lăng kính ,đặt màn quan sát song
song với mặt phẳng phân giác cách 1,8m .Khoảng cách giữa 2 vệt sáng màu lục trên màn bằng:
A. Một giá trị khác B. 4,4cm C. 13,82cm D. 8,56cm
Câu 19: Chọn câu phát biểu SAI khi nói về tia X:
A. Tia X là sóng điện từ; B. Tia X có năng lượng lớn vì bước sóng lớn
C. Tia X không bị lệch phương trong điện trường hoặc từ trường ; D. Tia X là bức xạ không nhìn thầy,, đâm xuyên mạnh .
Câu 20: Ta chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λ
đ
= 0,75µm và ánh sáng tím λ
t
=0,4µm.
Biết a =1mm, D=2 m. Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó?
A. 3; B. 4; C. 5; D. 2
Câu 21: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
=540nm thì thu được hệ
vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i
1
= 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
2
= 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân :
A. i

2

= 0,60 mm. B. i
2

= 0,45 mm. C. i
2

= 0,50 mm. D. i
2

= 0,40 mm.
Câu 22: Nhận xét nào dưới đây SAI về tia tử ngoại?
A. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh B. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh
C. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
D. Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 3000
0
C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh
Câu 23: Đặc điểm của quang phổ liên tục là : A. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
B. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
C. nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục.
D. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
Câu 24: Tia tử ngoại
A. bị lệch trong điện từ trường B. Xuyên qua giấy , vải, gỗ
C. kích thích sự phát quang của nhiều chất; D. không làm đen kính ảnh ;
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng
cho nguyên tố đó
B. Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố khác nhau thì khác về số lượng vạch,vị trí các vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch
C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối

D. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
Phần trả lời trắc nghiệm :

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

KIỂM TRA 1 TIẾT VL 12
Họ, tên thí sinh: ………………………………… lớp 12A Mã 02
Câu 1: Điều nào sau đây là ĐúNG khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ?
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
C. Một điều kiện khác
D. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
Câu 2: Chọn câu phát biểu SAI khi nói về tia X:
A. Tia X là bức xạ không nhìn thầy,, đâm xuyên mạnh . B. Tia X có năng lượng lớn vì bước sóng lớn
C. Tia X không bị lệch phương trong điện trường hoặc từ trường D. Tia X là sóng điện từ
Câu 3: Điểm giống nhau giữa tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen là :
A. Đều là sóng điện từ ; B. Đều bị nước và thuỷ tinh hấp thụ .
C. Đều có tác dụng nhiệt ; D. Đều có bước sóng ngắn
Câu 4: Ta chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λ
đ
= 0,75µm và ánh sáng tím λ
t
=0,4µm.
Biết a =1mm, D=2 m. Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 5: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,6μm. Hiệu khoảng
cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu?
A. 2,4μm. B. 1,2μm C. 3,6μm D. 4,8μm
Câu 6: Tìm phát biểu sai. Quang phổ liên tục

A. là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím. B. do các vật rắn bị nung nóng phát ra.
C. do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.D. được hình thành do các đám hơi có áp suất thấp bị nung nóng.
Câu 7: Nhận xét nào dưới đây SAI về tia tử ngoại?
A. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh
B. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
C. Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 3000
0
C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh
D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh
Câu 8: Tia tử ngoại
A. bị lệch trong điện từ trường B. Xuyên qua giấy , vải, gỗ
C. kích thích sự phát quang của nhiều chất; D. không làm đen kính ảnh ;
Câu 9: Chọn câu sai.
A. Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt. B. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra.
C. Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn 0,38µm. D. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µm.
Câu 10: Ứng dụng của tia Rơnghen là:
A. chiếu điện, chụp điện trong y học B. làm phát hùynh quang một số chất
C. dò các lỗ hổng , khuyết tật nằm bên trong sản phẩm đúc D. Tất cả đều đúng .
Câu 11: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm. Khoảng cách
giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và vân sáng
bậc 3 màu tím ở cùng một bên so với vân trung tâm.
A. Δx = 13mm. B. Δx = 7mm. C. Δx = 11mm. D. Δx = 9mm.
Câu 12: Trong thí nghiệm của Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75μm. Nếu thay ánh sáng trên bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng vân giao thoa giảm đi 1,5 lần. Tìm λ'.
A. λ' = 0,5μm. B. λ' = 0,65μm. C. λ' = 0,6μm. D. λ' = 0,4μm.
Câu 13: Trong giao thoa vớí khe Young có a=1,5mm, D=3m, người ta đếm thấy 7vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân
sáng ngoài cùng là 9mm.Bước sóng ánh sáng đã dùng có giá trị :
A. 0,4μm. B. 0,6μm C. 0,55μm. D. 0,75μm.
Câu 14: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1

=540nm thì thu được hệ
vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i
1
= 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
2
= 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A. i
2

= 0,45 mm. B. i
2

= 0,60 mm. C. i
2

= 0,40 mm. D. i
2

= 0,50 mm.
Câu 15: Chọn câu đúng nhất khi nói về nguồn gốc của tia tử ngoại
A. Các vật nóng trên 2000
0
C; B. Ống Rơn ghen; C. Các vật nóng ở 500
0
C ; D. Mạch dao động LC
Câu 16: Một lăng kính có góc chiết quang A = 8
0
, chiếu một chùm tia tới song song hẹp màu lục vào cạnh bên của lăng kính
theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc A sao cho một phần của chùm tia sáng không đi qua lăng kính và một


phần qua lăng kính. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lục n = 1,55. Sau lăng kính ,đặt màn quan sát song
song với mặt phẳng phân giác cách 1,8m .Khoảng cách giữa 2 vệt sáng màu lục trên màn bằng
A. 4,4cm B. Một giá trị khác C. 13,82cm D. 8,56cm
Câu 17: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn
là 1m. Trên màn ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 3 mm. Tìm bước sóng ánh sáng đơn
sắc đã sử dụng?
A. 0,5µm B. 0,76µm C. 0,6µm D. 0,44 µm
Câu 18: Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại:
A. có tác dụng sinh học, huỷ diết tế bào, khử trùng; B. có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
C. có thể gây ra các hiệu ứng quang hoá, quang hợp.
D. trong công nghiệp được dùng để sấy khô các sản phẩm nông – công nghiệp.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
B. Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố khác nhau thì khác về số lượng các vạch, vị trí các vạch, độ sáng tỉ đối của các
vạch
C. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng
cho nguyên tố đó
D. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
Câu 20: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là một đại lượng :
A. Tất cả đều sai
B. không đổi: có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu, từ đỏ đến tím
C. thay đổi:chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất với ánh sáng đỏ;
D. thay đổi:chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất với ánh sáng tím
Câu 21: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, công thức tính khoảng vân là:
A. i = a λ/D ; B. i = aDλ ; C. i= aD/ λ ; D. i = Dλ/a
Câu 22: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
=0,48μm và λ
2

=0,6μm vào hai khe Iâng cách nhau a=0,8 mm.
Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D=1,2m . Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10mm có bao nhiêu vân sáng
có màu giống màu của vân sáng trung tâm?
A. Có 4 vân sáng. B. Có 5 vân sáng. C. Có 2 vân sáng. D. Có 3 vân sáng.
Câu 23: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ=0,6 µm , khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm. Khoảng cách từ 2 khe tới màn là 3m. tại vị trí cách vân trung tâm 6,3 mm ta
thấy có :
A. Vân sáng bậc 4 B. Vân tối thứ 6 C. Vân tối thứ 4 D. Vân sáng bậc 5
Câu 24: Cấu tạo của máy quang phổ lăng kính gồm các bộ phận chính theo thứ tự là:
A. Ông chuẩn trực, lăng kính và buồng ảnh. B. Thấu kính hội tụ, hệ tán sắc và buồng ảnh.
C. Ông chuẩn trực, hệ tán sắc và buồng ảnh D. Ông chuẩn trực, lăng kính và thấu kính hội tụ.
Câu 25: Đặc điểm của quang phổ liên tục là
A. nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục.
B. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
C. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. D. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.

Phần trả lời trắc nghiệm :

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

KIỂM TRA 1 TIẾT VL 12
Họ, tên thí sinh: lớp 12A Mã 03
Câu 1: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, công thức tính khoảng vân là:
A. i = a λ/D ; B. i = aDλ ; C. i = Dλ/a D. i= aD/ λ ;
Câu 2: Chọn câu sai.
A. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µm. B. Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn 0,38µm.
C. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra. D. Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 3: Đặc điểm của quang phổ liên tục là
A. nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục.

B. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
C. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. D. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
Câu 4: Cấu tạo của máy quang phổ lăng kính gồm các bộ phận chính theo thứ tự là:
A. Ông chuẩn trực, lăng kính và thấu kính hội tụ. B. Ông chuẩn trực, hệ tán sắc và buồng ảnh
C. Ông chuẩn trực, lăng kính và buồng ảnh. D. Thấu kính hội tụ, hệ tán sắc và buồng ảnh.
Câu 5: Một lăng kính có góc chiết quang A = 8
0
, chiếu một chùm tia tới song song hẹp màu lục vào cạnh bên của lăng kính
theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc A sao cho một phần của chùm tia sáng không đi qua lăng kính và một
phần qua lăng kính. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lục n = 1,55. Sau lăng kính ,đặt màn quan sát song
song với mặt phẳng phân giác cách 1,8m .Khoảng cách giữa 2 vệt sáng màu lục trên màn bằng
A. Một giá trị khác B. 13,82cm C. 4,4cm D. 8,56cm
Câu 6: Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại:
A. có thể gây ra các hiệu ứng quang hoá, quang hợp. B. có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
C.có tác dụng sinh học, huỷ diết tế bào, khử trùng;D.trong công nghiệp được dùng để sấy khô các sản phẩm nông – công nghiệp.
Câu 7: Tia tử ngoại : A. Xuyên qua giấy , vải, gỗ B. kích thích sự phát quang của nhiều chất;
C. bị lệch trong điện từ trường D. không làm đen kính ảnh ;
Câu 8: Ứng dụng của tia Rơnghen là:
A. làm phát hùynh quang một số chất B. Tất cả đều đúng .
C. chiếu điện, chụp điện trong y học D. dò các lỗ hổng , khuyết tật nằm bên trong sản phẩm đúc
Câu 9: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
=0,48μm và λ
2
=0,6μm vào hai khe Iâng cách nhau a=0,8 mm.
Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D=1,2m . Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10mm có bao nhiêu vân sáng
có màu giống màu của vân sáng trung tâm?
A. Có 3 vân sáng. B. Có 2 vân sáng. C. Có 5 vân sáng. D. Có 4 vân sáng.
Câu 10: Chọn câu phát biểu SAI khi nói về tia X:
A. Tia X là bức xạ không nhìn thầy,, đâm xuyên mạnh . B. Tia X là sóng điện từ

C. Tia X không bị lệch phương trong điện trường hoặc từ trường D. Tia X có năng lượng lớn vì bước sóng lớn
Câu 11: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm. Khoảng cách
giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và vân sáng
bậc 3 màu tím ở cùng một bên so với vân trung tâm.
A. Δx = 13mm. B. Δx = 9mm. C. Δx = 7mm. D. Δx = 11mm.
Câu 12: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,6μm. Hiệu khoảng
cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu?
A. 2,4μm. B. 3,6μm C. 4,8μm D. 1,2μm
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ=0,6 µm , khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm. Khoảng cách từ 2 khe tới màn là 3m. tại vị trí cách vân trung tâm 6,3 mm ta
thấy có :
A. Vân tối thứ 4 B. Vân sáng bậc 4 C. Vân sáng bậc 5 D. Vân tối thứ 6
Câu 14: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
=540nm thì thu được hệ
vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i
1
= 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
2
= 600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A. i
2

= 0,60 mm. B. i
2

= 0,40 mm. C. i
2


= 0,50 mm. D. i
2

= 0,45 mm.
Câu 15: Tìm phát biểu sai. Quang phổ liên tục
A. do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra. B. do các vật rắn bị nung nóng phát ra.
C. là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím.
D. được hình thành do các đám hơi có áp suất thấp bị nung nóng.

Câu 16: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn
là 1m. Trên màn ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 3 mm. Tìm bước sóng ánh sáng đơn
sắc đã sử dụng?
A. 0,6µm B. 0,76µm C. 0,5µm D. 0,44 µm
Câu 17: Trong thí nghiệm của Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75μm. Nếu thay ánh sáng trên bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng vân giao thoa giảm đi 1,5 lần. Tìm λ'.
A. λ' = 0,65μm. B. λ' = 0,4μm. C. λ' = 0,6μm. D. λ' = 0,5μm.
Câu 18: Nhận xét nào dưới đây SAI về tia tử ngoại?
A. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh
B. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
C. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh
D. Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 3000
0
C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh
Câu 19: Ta chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λ
đ
= 0,75µm và ánh sáng tím λ
t
=0,4µm.
Biết a =1mm, D=2 m. Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó?
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 20: Trong giao thoa vớí khe Young có a=1,5mm, D=3m, người ta đếm thấy 7vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân
sáng ngoài cùng là 9mm.Bước sóng ánh sáng đã dùng có giá trị :
A. 0,6μm B. 0,55μm. C. 0,75μm. D. 0,4μm.
Câu 21: Chọn câu đúng nhất khi nói về nguồn gốc của tia tử ngoại
A. Các vật nóng ở 500
0
C; B. Mạch dao động LC; C. Ống Rơn ghen; D. Các vật nóng trên 2000
0
C;
Câu 22: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là một đại lượng :
A. thay đổi:chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất với ánh sáng đỏ;
B. không đổi: có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu, từ đỏ đến tím
C. thay đổi:chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất với ánh sáng tím
D. Tất cả đều sai
Câu 23: Điểm giống nhau giữa tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen là :
A. Đều có tác dụng nhiệt ; B. Đều bị nước và thuỷ tinh hấp thụ .
C. Đều có bước sóng ngắn D. Đều là sóng điện từ ;
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho
nguyên tố đó
B.Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố khác nhau thì khác về số lượng vạch, vị trí các vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch
C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
D. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
Câu 25: Điều nào sau đây là ĐúNG khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ?
A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
D. Một điều kiện khác
Phần trả lời trắc nghiệm :


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
KIỂM TRA 1 TIẾT VL 12
Họ, tên thí sinh: lớp 12A Mã 04
Câu 1: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc với khe Iâng, khoảng cách giữa 2 khe là 2 mm, khoảng cách từ 2 khe đến màn
là 1m. Trên màn ta đo được khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng thứ 10 là 3 mm. Tìm bước sóng ánh sáng đơn
sắc đã sử dụng?
A. 0,76µm B. 0,6µm C. 0,5µm D. 0,44 µm
Câu 2: Tìm phát biểu sai. Quang phổ liên tục
A. do các chất lỏng và khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.
B. được hình thành do các đám hơi có áp suất thấp bị nung nóng.
C. do các vật rắn bị nung nóng phát ra.
D. là một dải sáng có màu sắc biên thiên liên tục từ đỏ đến tím.
Câu 3: Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là một đại lượng :
A. thay đổi:chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng tím và nhỏ nhất với ánh sáng đỏ;
B. Tất cả đều sai
C. thay đổi:chiết suất lớn nhất đối với ánh sáng đỏ và nhỏ nhất với ánh sáng tím
D. không đổi: có giá trị như nhau đối với tất cả ánh sáng màu, từ đỏ đến tím
Câu 4: Chọn câu phát biểu SAI khi nói về tia X:
A. Tia X có năng lượng lớn vì bước sóng lớn B. Tia X là sóng điện từ
C. Tia X là bức xạ không nhìn thầy,, đâm xuyên mạnh . D. Tia X không bị lệch phương trong điện trường hoặc từ trường
Câu 5: Nhận xét nào dưới đây SAI về tia tử ngoại? A. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh và nước hấp thụ mạnh
B. Tia tử ngoại là những bức xạ không nhìn thấy được, có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím
C. Các hồ quang điện, đèn thuỷ ngân, và những vật bị nung nóng trên 3000
0
C đều là những nguồn phát tia tử ngoại mạnh
D. Tia tử ngoại tác dụng rất mạnh lên kính ảnh
Câu 6: Chọn câu đúng nhất khi nói về nguồn gốc của tia tử ngoại
A. Mạch dao động LC; B.Ống Rơn ghen; C. Các vật nóng trên 2000
0

C; D. Các vật nóng ở 500
0
C ;
Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, công thức tính khoảng vân là:
A. i = aDλ ; B. i = Dλ/a C. i = a λ/D ; D. i= aD/ λ ;
Câu 8: Cấu tạo của máy quang phổ lăng kính gồm các bộ phận chính theo thứ tự là:
A. Thấu kính hội tụ, hệ tán sắc và buồng ảnh. B. Ông chuẩn trực, lăng kính và buồng ảnh.
C. Ông chuẩn trực, hệ tán sắc và buồng ảnh D. Ông chuẩn trực, lăng kính và thấu kính hội tụ.
Câu 9: Trong một thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
=540nm thì thu được hệ vân
giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i
1
= 0,36 mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
2
=
600 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A. i
2

= 0,40 mm. B. i
2

= 0,45 mm. C. i
2

= 0,60 mm. D. i
2

= 0,50 mm.

Câu 10: Điểm giống nhau giữa tia hồng ngoại, tia tử ngoại, tia Rơnghen là :
A. Đều có bước sóng ngắn; B. Đều bị nước và thuỷ tinh hấp thụ .
C. Đều là sóng điện từ ; D. Đều có tác dụng nhiệt ;
Câu 11: Tìm phát biểu sai về tác dụng và công dụng của tia tử ngoại:
A. có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh. B. có thể gây ra các hiệu ứng quang hoá, quang hợp.
C. có tác dụng sinh học, huỷ diết tế bào, khử trùng;D. trong công nghiệp được dùng để sấy khô các sản phẩm nông – công
nghiệp.
Câu 12: Ta chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λ
đ
= 0,75µm và ánh sáng tím λ
t
=0,4µm.
Biết a =1mm, D=2 m. Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó?
A. 2 B.3 C.4 D. 5
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, người ta chiếu sáng 2 khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ=0,6 µm , khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm. Khoảng cách từ 2 khe tới màn là 3m. tại vị trí cách vân trung tâm 6,3 mm ta
thấy có :

A. Vân sáng bậc 4 B. Vân sáng bậc 5 C. Vân tối thứ 6 D. Vân tối thứ 4
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ ?
A. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho
nguyên tố đó
B.Quang phổ vạch phát xạ của nguyên tố khác nhau thì khác về số lượng vạch, vị trí các vạch, độ sáng tỉ đối của các vạch
C. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối
D. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối
Câu 15: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =0,6μm. Hiệu khoảng
cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao nhiêu?
A. 2,4μm. B. 1,2μm C. 4,8μm D. 3,6μm
Câu 16: Một lăng kính có góc chiết quang A = 8
0

, chiếu một chùm tia tới song song hẹp màu lục vào cạnh bên của lăng kính
theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc A sao cho một phần của chùm tia sáng không đi qua lăng kính và một
phần qua lăng kính. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng màu lục n = 1,55. Sau lăng kính ,đặt màn quan sát song
song với mặt phẳng phân giác cách 1,8m .Khoảng cách giữa 2 vệt sáng màu lục trên màn bằng
A. Một giá trị khác B. 8,56cm C. 13,82cm D. 4,4cm
Câu 17: Chọn câu sai.
A. Tia hồng ngoại do các vật bị nung nóng phát ra. B. Bước sóng của tia hồng ngoại lớn hơn 0,75µm.
C. Tác dụng nổi bậc nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.D. Bước sóng của tia hồng ngoại nhỏ hơn 0,38µm.
Câu 18: Đặc điểm của quang phổ liên tục là
A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng. B. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.
C. nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía bước sóng lớn của quang phổ liên tục.
D. không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
Câu 19: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
=0,48μm và λ
2
=0,6μm vào hai khe Iâng cách nhau a=0,8 mm.
Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D=1,2m . Trên màn hứng vân giao thoa rộng 10mm có bao nhiêu vân sáng
có màu giống màu của vân sáng trung tâm?
A. Có 5 vân sáng. B. Có 2 vân sáng. C. Có 3 vân sáng. D. Có 4 vân sáng.
Câu 20: Trong thí nghiệm của Iâng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,75μm. Nếu thay ánh sáng trên bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng vân giao thoa giảm đi 1,5 lần. Tìm λ'.
A. λ' = 0,65μm. B. λ' = 0,6μm. C. λ' = 0,4μm. D. λ' = 0,5μm.
Câu 21: Ứng dụng của tia Rơnghen là :
A. chiếu điện, chụp điện trong y học B. làm phát hùynh quang một số chất
C. Tất cả đều đúng . D. dò các lỗ hổng , khuyết tật nằm bên trong sản phẩm đúc
Câu 22: Trong giao thoa vớí khe Young có a=1,5mm, D=3m, người ta đếm thấy 7 vân sáng mà khoảng cách giữa hai vân
sáng ngoài cùng là 9mm.Bước sóng ánh sáng đã dùng có giá trị :
A. 0,75μm. B. 0,6μm C. 0,55μm. D. 0,4μm.
Câu 23: Điều nào sau đây là ĐúNG khi nói về điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ?

A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải bằng nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
C. Một điều kiện khác
D. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục
Câu 24: Tia tử ngoại A. Xuyên qua giấy , vải, gỗ B. không làm đen kính ảnh ;
C. bị lệch trong điện từ trường; D. kích thích sự phát quang của nhiều chất;
Câu 25: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm. Khoảng cách
giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và vân sáng
bậc 3 màu tím ở cùng một bên so với vân trung tâm.
A. Δx = 11mm. B. Δx = 7mm. C. Δx = 13mm. D. Δx = 9mm.
Phần trả lời trắc nghiệm :

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

×