Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

Lý thuyết và bài tập Đại Cương KIM LOẠI LTĐH

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (572.06 KB, 16 trang )

Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
A_Bài tập lí thuyết
1) Dạng 1: Kim loại và hợp kim
Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố kim loại có mặt ở các nhóm B và nhóm
A. IA đến VIIIA B. IA đến VIIA C. IA đến VIA D. IA đến VA
Câu 2: Cho cấu hình electron nguyên tử của 3 nguyên tố X, Y, Z lần lượt là : 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
; 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
1
;
1s
2
2s
2


2p
6
3s
2
3p
1
. Nếu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì cách sắp xếp nào sau đây là đúng.
A. Z < X < Y B. Z < Y < X C. Y < Z < X D. KQK
Sử dụng dữ kiện sau để giải các câu 3, 4, 5. Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình electron ở phân lớp ngoài
cùng là 3s
x
. Nguyên tử của nguyên tố B có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 3p
y
. Biết x + y = 7 và
nguyên tố B không phải là khí trơ.
Câu 3: Chỉ ra điều đúng dưới đây : A. A, B đều là kim loại. B. A, B đều là phi kim
C. A là kim loại, B là phi kim. D. A là phi kim, B là kim loại.
Câu 4: A, B lần lượt là các nguyên tố nào dưới đây : A. Na, Al B. P, Cl C. S, K D. Mg, Cl
Câu 5: Trong các hợp chất tạo bởi A và B, liên kết giữa A và B là liên kết :
A. Ion B. Kim loại C. Cộng hóa trị D. Cho nhận
Câu 6: Liên kết kim loại được hình thành do
A. Các e chung của các nguyên tử kim loại trong liên kết kim loại
B. Lực hút tĩnh điên của các phần tử tích điên trái dấu
C. Lực tương tác nguyên tử
D. Lực hút tĩnh điên giữa ion dương và các e tự do
Câu 7: Kim loại nặng nhất trong số các kim loại sau: A. Au B. Mg C. Zn D. Os
Câu 8: Nhận định đúng là:
A. Các nguyên tố có phân lớp ngoài cùng là ns
2
đều là các kim loại.

B. các nguyên tố có e cuối cùng nằm ở phân lớp ( n- 1)d
x
đều là các kim loại.
C. Các nguyên tố kim loại không nằm ở nhóm VIA
D. Các nguyên tố có phân lớp ngoài cùng ns
x
đều là kim loại.
Câu 9: Dựa trên các lí tính và hoá tính nào, người ta có thể có thể phân biệt 1 cách tuyệt đối( ko có trường hợp
ngoại lệ ) giữa kim loại và phi kim:
1. Tính dẫn điện 2. Tính cơ học: dễ cán mỏng, kéo sợi 3. Tính khử 4. Tính oxi hoá
A. 1, 2 B. 1, 3 C. 1, 4 D. 2, 4
Câu 10: Những tính chất vật lí chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện , tính dẫn nhiệt, ánh kim được xác
định bằng yếu tố nào sau đây:
A. Mạng tinh thể kim loại B. Các e tự do C. Các ion dương kim loại D. tất cả đều sai
Câu 11: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A. Tác dụng với axit B. Dễ nhường các e để trở thành các ion dương
C. Thể hiện tính khử trong các phản ứng hoá học D. b, c đúng
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A, Tinh thể kim loại có ánh kim, có tính dẻo, có khả năng dẫn điện, và dẫn nhiệt
B. Tinh thể phân tử mềm, xốp, có nhiệt độ nóng chảy thấp và dễ bay hơi
C. Liên kết trong tinh thể nguyên tử là tương tác vật lí kém bền
D. Liên kết trong tinh thể ion là liên kết kém bền
Câu 13: Dãy nào dưới đây có các chất được xác định cấu trúc tinh thể hoàn toàn đúng:
A. Tinh thể kim cương, lưu huỳnh, phốt pho, Mg thuộc loại tinh thể nguyên tử
B. Tinh thể muối ăn, xút ăn da và diêm tiêu thuộc loại tinh thể ion.
C. Tinh thể Na, Fe, Cu, Al, Au, than chì thuộc loại tinh thể kim loại
D. Tinh thể nước đá, đá khô(CO
2
), iot và muối ăn thuộc loại tinh thể phân tử
Câu 14: Kim loại có nhịêt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất là:

A. Hg, W B. Hg, Na C. W, Hg D. W, Na
Câu 15: Dãy kim loại nào được sắp xếp theo tính dẻo tăng:
A. Sn, Al, Cu, Au, Ag B. Sn, Cu, Al, Ag, Au C. Au, Ag, Al,Cu, Sn D. Cu, Sn, Al, Au, Ag
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 1
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 16: Kim loại dẫn điên tốt nhất là : A. Au B. Ag C.Al D. Fe
Câu 17: Dãy kim loại nào được sắp xếp theo chiều tính dẫn điên, dẫn nhiệt tăng
A. Ag, Cu, Al, Fe B. Fe, Ag, Cu, Al C. Fe, Al, Cu, Ag D. Ko có dãy nào
Câu 18: Trước đây người ta thường dùng những tấm gương soi bằng Cu vì Cu là kim loại:
A. Có tính dẻo B. Có khả năng phản xạ tốt C. Có tỉ khối lớn D. Có khả năng dẫn nhiệt tốt
Câu 19: Các kim loại khác nhau về tỉ khối, độ cứng, nhiệt độ nóng chảy là do chúng khác nhau:
A. Kiểu mạng tinh thể B. Độ bền của liên kết kim loại
C. Nguyên tử khối D. Tất cả đều đúng
Câu 20: Hợp kim được dung trong công nghiệp chế tạo tàu vũ trụ, máy bay, ôtô là:
A. Co-Cr-Mn-Mg B. W-Fe-Cr-Co C. Al-Cu-Mn-Mg D. W-Co-Mn
Câu 21: Hợp kim cứng nhất trong các hợp kim sau:
A. W-Co B. Fe-Cr-Mn C. Sn-Pb D. Bi-Pb-Sn
Câu 22: Phát biểu nào dưới đây sai :
A. Bán kính nguyên tử kim loại luôn lớn hơn bán kính nguyên tử phi kim trong cùng chu kì.
B. Kim loại dễ nhường electron, tức dễ bị oxi hóa.
C. Những tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, có ánh kim) là do các
electron tự do trong kim loại gây ra.
D. Trong điều kiện thường, các kim loại đều ở thể rắn
Câu 23: Trong số các dạng tinh thể của kim loại, dạng tinh thể nào kém đặc khít nhất:
A. Lập phương tâm diện B. Lập phương tâm khối
C. Lục phương D. Dạng tinh thể nào cũng đặc khít
Câu 24: Có các kết luận sau:
1. Kim loại càng về bên trái thì càng hoạt động; các ion của kim loại đó càng khó bị khử
2. Kim loại không tác dụng với nước đẩy được kim loại đứng sau ra khỏi dung dịch muối
3. Kim loại đặt bên trái đẩy kim loại đặt bên phải (đứng sau) ra khỏi dung dịch muối.

4. Chỉ những kim loại đầu dãy mới đẩy được hidro ra khỏi muối
5. Kim loại đặt bên trái hidro đẩy được hidro ra khỏi dung dịch axit không có tính oxi hoá.
Các kết luận đúng là:
A. 1, 3, 4, 5 B. 1, 2, 4, 5 C. 1, 2 ,3, 4, 5 D. 3, 4
Câu 25: Những kim loại khử được H
2
O:
A. Na, K, Zn, Ag B. Na, Ca, Fe, Cu C. Na, K, Fe, Al D. K, Ca, Na, Hg
Câu 26: Hoà tan Fe
3
O
4
trong dung dịch H
2
SO
4
dư thu được dung dịch A. Kết luận dúng:
A. Dung dịch A có thể làm mất màu thuốc tím, không làm mất màu dung dịch nước Br
2
B. Dung dịch A có thể làm mất màu dung dịch nước Br
2
nhưng

không hoà tan được kim loại Fe
C. Dung dịch A hoà tan được Fe, không làm mất màu dung dịch kali đicromat
D. Dung dịch A làm mất màu cả dung dịch thuốc tím, nước Br
2
, Kali đicromat và hoà tan được kim loại Fe.
Câu 27: Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hoá học trong hợp kim
là: A. LK kim loại. B. LK ion.

C. LK CHT làm giảm mật độ e tự do. D. LK kim loại và LK cộng hoá trị
2) Dạng 2: Dãy điện hoá
Câu 28: Suất điên động của pin điện hoá phụ thuộc vào:
1, Bản chất của kim loại làm điện cực; 2. Nồng độ dd;
3. Nhiệt độ 4. Cơ chế phát sinh dòng điện trong pin điện hoá
A. 1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 3 C. 2, 3, 4 D. 1, 3, 4
Câu 29: Cho một mẩu đồng vào dd AgNO
3
dư, thu được dung dịch X. Nhúng thanh sắt vào dung dịch X cho đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, lấy thanh sắt ra thu được dung dịch Y. Dung dịch Y gồm:
A. Fe(NO
3
)
2
; Cu(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
2;
AgNO
3
C. Fe(NO
3
)
3
D. Fe(NO
3

)
2


Câu 30: Cho dung dịch FeCl
2
tác dụng với dung dịch AgNO
3
dư, phần không tan Z. Trong Z chứa:
A. Ag B. AgCl C. Ag và AgCl D. Ag, AgCl, Fe
Câu 31: Cho hỗn hợp Fe, Cu tác dụng với dd H
2
SO
4
đặc nóng cho ra dd chứa 1 muối, muối đó là:
A. FeSO
4
B. CuSO
4
C. Fe
2
(SO
4
)
3
D. KQK
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 2
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 32: Vị trí của một số cặp oxi hoá-khử theo chiều tính khử giảm dần từ trái sang phải được sắp xếp như sau:
Fe

2+
/Fe, Cu
2+
/Cu, Fe
3+
/ Fe
2+
, Ag
+
/Ag, Cl
2
/2Cl
-
. Trong các chất sau: Cu, AgNO
3
, Cl
2
. Chất nào tác dụng với dung
dịch Fe(NO
3
)
2
: A. Cả 3 B. Cl
2
C. AgNO
3
D. AgNO
3
, Cl
2

Câu 33: Cho các chất sau: Mg, Fe, Cu, ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
. Số cặp chất tác dụng với nhau là:
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 34: Ion kim loại Y
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn ion kim loại X
+
. Phản ứng nào đúng:
A. 2X + Y
2+
= 2X
+
+ Y B. X + Y
2+
= X
+
+ Y
C. 2X
+
+ Y = X
+
+ Y D. X
+
+ Y = X + Y
2+

Câu 35: Biết rằng Fe phản ứng với dung dịch HCl cho ra Fe
2+
nhưng HCl không tác dụng với Cu; HNO
3
tác dụng
với Cu cho ra Cu
2+
nhưng không tác dụng với Au cho ra Au
3+
.Sắp các chất oxi hóa Fe
2+
,H
+
Cu
2+
, NO
3
-
, Au
3+
theo
thứ tụ độ mạnh tăng dần:
A. H
+
< Fe
2+
< Cu
2+
< NO
3

-
< Au
3+
B. NO
3
-
< H
+
< Fe
2+
< Cu
2+
<Au
3+
C. Fe
2+
< H
+
< Cu
2+
< NO
3
-
< Au
3+
D. H
+
< Fe2
+
< Cu

2+
< Au
3+
< NO
3
-
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các 4 câu tiếp theo. X là hỗn hợp rắn gồm BaO ; Al2O3 ; Fe2O3 và CuO. Cho X
vào nước dư được dung dịch A và rắn B. Sục CO2 vào dung dịch A thấy có kết tủa D. Rắn B tan một phần trong
dung dịch NaOH dư, còn lại rắn E. Dần một luồng CO dư qua E nung nóng được rắn F.
Câu 36: Kết tủa D là : A. Al(OH)
3
B. BaCO
3
C. Al(OH)
3
và BaCO
3
D. Fe(OH)
3
Câu 37: Rắn B là hỗn hợp gồm :
A. Fe
2
O
3
và CuO B. Al(OH)
3
; Fe
2
O
3;

CuO C. Fe
2
O
3
; Al
2
O
3
; CuOD. Fe(OH)
3
; Al
2
O
3
; CuO

Câu 38: Chất rắn E: A. Fe
2
O
3
và Al
2
O
3
B. Fe
2
O
3
; CuO C. CuO; Al
2

O
3
D. Al
2
O
3

Câu 39: Chất rắn F có đặc điểm nào dưới đây:
A. Tan hết trong dung dịch CuSO
4
dư B. Tan hết trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư
C. Tan hết trong dung dịch FeCl
3
D. Tan hết trong dung dịch NaOH dư
Câu 40: Chọn phát biểu đúng:
A. Một chất có tính khử gặp một chất có tính oxi hoá thì nhất thiết phải xảy ra phản ứng oxi hoá khử
B. Hợp chất sắt ( III ) chỉ có tính oxi hoá
C. Hợp chất sắt ( II ) chỉ có tính khử
D. Fe
3+
có tính oxi hoá yếu hơn Mg
2+
Câu 41: Cho bột Zn vào dung dịch chứa Cu(NO
3
)
2

và AgNO
3
. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và chất
rắn Y. Phát biểu dúng là:
A. Chất rắn Y gồm Ag và Cu B. Dung dịch X chỉ chứa Zn(NO
3
)
2
C. Chất rắn Y có thể có Cu hoặc Ag D. Dung dịch X có ít nhất 1 muối
Câu 42: Cho 3 cặp oxi hóa khử Cu
2+
/Cu , NO
3

-
/NO , Au
3+
/ Au sắp xếp trên dãy hoạt động như sau
Trong 3 phản ứng sau :
(1) 8HNO
3
+3Cu
→
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O

(2) 3Cu + 2Au
3+

→
3Cu
2+
+ 2Au
(3) 4HNO
3
+ Au
→
Au(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
Phản ứng nào xảy ra theo chiều mũi tên ?
A. Chỉ có 1 và 2 B. Chỉ có 2 C. Chỉ có 3 D. Chỉ có 1 và 3
Câu 43: Muối Fe
2+
làm mất màu tím của dung dịch KMnO
4
ở môi trường axit cho ra Fe
3+
còn Fe
3+
tác dụng với I
-


cho ra I
2
và Fe
2+
.

Sắp xếp các chất oxi hóa Fe
3+
, I
2 ,
MnO
4
-
theo thứ rự độ mạnh tăng dần
A.Fe
3+
< I
2
< MnO
4
-
. B. I
2
< Fe
3+
< MnO
4
-
. C. I

2
< MnO
4
-
< Fe
3+
. D. MnO
4
-
< Fe
3+
< I
2
Câu 44: Cho một đinh Fe vào dd CuSO
4
thấy

có Cu đỏ xuất hiện. Nếu cho Cu vào vào dd HgCl
2
có Hg xuất hiện.
Dựa vào các kết quả trên,hãy sắp xếp các kim loại Fe, Cu, Hg theo thứ tự tính khử tăng dần.
A. Cu < Fe < Hg B. Cu < Hg < Fe C. Hg < Cu < Fe D. Fe < Cu< Hg
Câu 45: Cho biết suất điện động chuẩn: E
0
Cu
2+
/
Cu
= +0.34, E
0

Zn
2+
/
Zn
= -0.76. Kết luận không đúng là:
A. Cu
2+
có tính oxi hoá mạnh hơn Zn
2+
. B. Cu có tính khử yếu hơn Zn
C. Cu
2+
có tính oxi hóa yếu hơn Zn
2+
. D. Phản ứng xảy ra khi pin hoạt động là: Zn + Cu
2+
= Zn
2+
+ Cu
Câu 46: Có những pin điện hoá được ghép bởi các cặp oxi hoá-khử chuẩn sau:
a. Ni
2+
/ Ni và Zn
2+
/ Znb. Cu
2+
/ Cu và Hg
2+
/ Hg c. Mg
2+

/ Mg và Pb
2+
/ Pb
Điện cực dương của các pin điện hoá là:
A. Pb, Zn, Hg B. Ni, Hg, Pb C. Ni, Cu, Mg D. Mg, Zn, Hg
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 3
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 47: Biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá khử Mg
2+
/ Mg, Zn
2+
/ Zn, Sn
2+
/Sn, Fe
2+
/ Fe, Cu
2+
/ Cu lần lượt
là -2.37V; - 0.76V; - 0.14V; - 0.44V; + 0.34V. Quá trình: Sn→ Sn
2+
+ 2e xảy ra khi ghép điện cực Sn với điện cực
nào sau đây A. Mg B. Zn C. Fe D. Cu
Câu 48: Cho suất điện động chuẩn E
0
của các pin điện hoá:
E
0
( Cu-X ) = 0.46V; E
0
( Y-Cu ) = 1.1V; E

0
( Z-Cu ) = 0.47V ( X, Y, Z là ba kim loại ). Dãy các kim loại xếp theo
chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:
A. Z, Y, Cu, X B. X, Cu, Z, Y C. Y, Z, Cu, X D. X, Cu, Y, Z
Câu 49: Trong cầu muối của pin điện hoá khi hoạt động, xảy ra sự di chuyển của các:
A. nguyên tử kim loại B. phân tử nước C. ion D. electron
Câu 50: Trong quá trình hoạt động của pin điện hoá Zn – Cu, nồng độ của các chất trong dd biến đổi như thế nào:
A. Nồng độ của ion Cu
2+
tăng dần và nồng độ của ion Zn
2+
tăng dần
B. Nồng độ của ion Cu
2+
giảm dần và nồng độ của ion Zn
2+
giảm dần
C. Nồng độ của ion Cu
2+
giảm dần và nồng độ của ion Zn
2+
tăng dần
D. Nồng độ của ion Cu
2+
tăng dần và nồng độ của ion Zn
2+
giảm dần
Câu 51: Trong pin diện hoá, sự khử:
A. chỉ xảy ra ở cực âm B. không xảy ra C. chỉ xảy ra ở cực dương D. xảy ra ở anot và catot
Câu 52: Phản ứng hoá học xảy ra trong pin điện hoá là:

2Cr + 3Ni
3+
= 2Cr
3+
+ 3Ni; E
0
Cr
3+
/

Cr
= - 0.74; E
0
Ni
2+
/ Ni
= - 0.26. E
0
của pin điện hpá là:
A. 1,0 B. 0,48 C. 0,78 D. 0,98
Câu 53: Trong pin điện hoá Zn – Cu, phản ứng xảy ra ở cực dương:
A. Cu → Cu
2+
+ 2e B. Cu
2+
+ 2e → Cu C. Zn → Zn
2+
+ 2e D. Zn
2+
+ 2e → Zn

Câu 54: Pin nhỏ dùng trong dồng hồ đeo tay là pin bạc oxit - kẽm.
Phản ứng xảy ra trong pin có thể viết như sau: Zn(r) + Ag
2
O(r) + H
2
O(l) → 2Ag(r) + Zn(OH)
2

Như vậy, trong pin bạc oxit - kẽm:
A. Kẽm bị oxi hoá và là anot B. Kẽm bị khử và là catot
C. Bạc oxit bị khử và là anot D. Bạc oxit bị oxi hoá và là catot
Câu 55: Cho các cặp oxi hóa khử sau: Fe
2+
/Fe; I
2
/2I
-
; Fe
3+
/Fe
2+
với tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự: Fe
2+
, I
2
, Fe
3+
.
Dung dịch có đổi màu không trong các trường hợp sau:
a. Thêm dd Fe

2+
và dd I
2
( màu nâu). c. Thêm dd Fe
3+
và dd I
-
( không nâu).
b. Thêm kim loại Fe vào dd Fe
3+
( vàng nâu) d. Thêm kim loại Fe vào dd Fe
2+
(lục nhạt)
Câu 56: Cho hỗn hợp gồm a mol Zn và b mol Fe vào dung dịch chứa c mol CuSO
4
. Kết thúc phản ứng thu được
dung dịch X và chất rắn Y là một hỗn hợp kim loại. Kết luận không đúng là:
A. Có thể c

a B. Có thể a < c < a + b
C. Trong chất rắn Y có c mol Cu D. Trong dung dịch X có b mol Fe
2+
Câu 57: Cho hh bột KL: a mol Mg, b mol Al, pứ với dd hh chứa c mol Cu(NO
3
)
2
, d mol AgNO
3
Sau pứ thu được
rắn chứa 2 kim loại. Biểu thức liên hệ a,b,c,d:

A. 2a + 3b = 2c + d B. 2a + 3b ≤ 2c – d C. 2a + 3b ≥ 2c – d D. 2a + 3b ≤ 2c + d
Câu 58: Cho a gam hỗn hợp bột Fe và Zn tác dụng với dung dịch CuSO
4
thu được b gam chất rắn Y . Biết b < a .
Kết luận luon đúng là:
A. Dung dịch thu được có chứa 2 muối. B. Trong chất rắn Y có Cu và Zn dư
C. Chất rắn Y có thể có 3 kim loại D. Sau phản ứng muối đồng dư
Câu 59: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Cu
2+
và c mol Ag
+
, kết thúc phản ứng thu được dung dịch chứa 2
muối. Kết luận đúng là:
A. c/3

a

b/3 B. c/3

a

c/3 + 2b/3 C. c/3

a < c/3 + 2b/3 D. 3c

a

2b/3
Câu 60: Phản ứng
3 2 2

2 2Cu FeCl CuCl FeCl
+ → +
cho thấy :
A. đồng kim loại có tính khử mạnh hơn sắt kim loại. B. đồng kim loại có thể khử Fe
3+
thành sắt kim loại.
C. đồng kim loại có thể khử Fe
3+
thành Fe
2+
D. Đồng kim loại có thể oxi hóa Fe
2+
Câu 61: Từ phản ứng hóa học sau :
3 2 3 3 3
( ) ( )Fe NO AgNO Fe NO Ag
+ → +
cho thấy
A. Fe
2+
có tính khử mạnh hơn Ag. B. Fe
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn Ag
+
C. Fe
2+
có tính oxi hóa mạnh hơn Fe
3+
D. Ag
+
có tính khử yếu hơn Fe

2+
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 4
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
3) Dạng 3: Điện phân:
Câu 62: Điện phân dung dịch chứa NaCl và HCl có thêm vài giọt quỳ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào
trong quá trình điện phân
A. Đỏ sang tím B. Đỏ sang tím rồi sang xanh C. Đỏ sang xanh D. Chỉ một màu đỏ
Câu 63: Trong quá trình điện phân dung dịch CuCl
2
với điện cực trơ, thì :
A. Nồng độ dung dịch CuCl
2
không đổi. B. Nồng độ dung dịch CuCl
2
giảm dần.
C. Nồng độ dung dịch CuCl
2
tăng dần. D. Màu xanh của dung dịch CuCl
2
chuyển dần sang đỏ.
Câu 64: Điện phân dung dịch chứa CuSO
4
và H
2
SO
4
với cả 2 điện cực đều bằng Cu. Thành phần dung dịch và
khối lượng các điện cực thay đổi như thế nào trong quá trình điện phân? Giả sử thể tích dd thay đổi ko đáng kể.
A. Trong dung dịch, C(H
2

SO
4
) tăng dần, C(CuSO
4
) giảm dần, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm.
B. Nồng độ dd H
2
SO
4
và CuSO
4
không đổi, khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm.
C. Nồng độ dd H
2
SO
4
không đổi, CuSO
4
giảm dần. Khối lượng catot tăng, khối lượng anot giảm.
D. Nồng độ dd H
2
SO
4
, CuSO
4
đều không đổi, khối lượng 2 điện cực không đổi.
Câu 65: Điện phân dung dịch chứa CuSO
4
và NaCl với số mol n
CuSO

4
<
2
1

n
NaCl
, dung dịch có chứa vài giọt quỳ.
Điện phân với điện cực trơ. Màu của dung dịch sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình điện phân?
A. Tím sang đỏ B. Đỏ sang xanh C. Xanh sang đỏ D. Tím sang xanh
Câu 66: Phương pháp nào dùng trong công nghiệp để điều chế những kim loại cần độ tinh khiết cao:
A. thuỷ luyện B. nhiệt luyện C. nhiệt phân muối nitrat D. điện phân
Câu 67: Điện phân với điện cực trơ một dung dịch chưá NaCl và NaOH.pH của dung dịch sẽ thay đổi như thế nào
trong quá trình điện phân? giả sử thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
A. pH tăng tới một giá trị nhất định sau đó không thay đổi B. pH lúc đầu giảm sau đó tăng
C. pH lúc đầu tăng sau đó giảm D. pH tăng dần từ đầu đến cuối
Câu 68: Điện phân dung dịch nào sau đây sẽ thu được kim loại tương ứng:
A. MgCl
2
B. AgNO
3
C. BaCl
2
D. AlCl
3
Câu 69: Khi điện phân dung dịch nào sau đây thì lúc đầu ở cực âm ko có khí thoát ra:
A. HCl B. KOH C. Ba(NO
3
)
2

D. CuSO
4

Câu 70: Trong thùng điện phân dd NaCl để điều chế NaOH, dương cực được làm bằng than chì mà không làm
bằng sắt vì lý do nào sau đây:
A. Than chì dẫn điện tốt hơn sắt B. Than chì không bị khí clo ăn mòn
C. Than chì không bị dd NaCl phá hủy C. lý do khác
Câu 71: Khi điện phân ddCuSO
4
thấy khối lượng catot tăng bằng khối lượng anot giảm, điều này chứng tỏ
A. anot trơ B. anot bằng Zn C. anot bằng Cu D. catot trơ
Câu 72: Nhận định luôn đúng:
A. Khi điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO
4
+ NaCl thì pH của dung dịch không đổi.
D. Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dd tăng dần.
C. Khi điện phân dung dịch ZnSO
4
pH của dd tăng dần
D. Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dd giảm dần
4) Dạng 4: Ăn mòn kim loại:
Câu 73: Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa, xảy ra :
A. Phản ứng thế B. Phản ứng phân hủy. C. Phản ứng hóa hợp. D. Phản ứng oxi hóa - khử.
Câu 74: Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa, xảy ra :
A. Sự oxi hóa ở cực âm. B. Sự khử ở cực âm.
C. Sự OXH ở cực dương. D. Sự oxi hóa - khử đều ở cực dương
Câu 75: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị ăn mòn
B. Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị ăn mòn điện hoá
C. Một vật bằng kim loại nguyên chất thì không bị khử

D. Một vật bằng kim loại nguyên chất có thể bị ăn mòn hoá học
Câu 76: Sự phá huỷ kim loại hoặc hợp kim do tác dụng của các chất trong môi trường là:
A. ăn mòn điện hoá B. ăn mòn hoá học C. sự khử kim loại D. ăn mòn kim loại
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 5
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 77: Trong sự gỉ sét của tấm tôn (xem tôn là sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm, thì
A. Sắt là cực dương, kẽm là cực âm. B. Sắt là cực âm, kẽm là cực dương .
C. Sắt bị oxi hóa, kẽm bị khử. D. Sắt bị khử, kẽm bị oxi hóa.
Câu 78: Để hạn chế sự ăn mòn con thuyền đi biển (bằng thép), người ta gắn vào vỏ thuyền (phần ngâm dưới
nước) những tấm kim loại nào dưới đây : A. đồng B. chì C. kẽm D. bạc
Câu 79: Trong quá trình ăn mòn vỏ mạn tàu thuỷ (thép) ở khu vực mạn tàu tiếp xúc với nước biển và không khí,
các tạp chất trong thép như Si, C đóng vai trò:
A. anot B. catot C. không có vai trò gì D. không xác định
Câu 80: Ngâm một cây đinh sắt (có quấn dây đồng) vào dung dịch HCl. Hiện tượng quan sát được là :
A. Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt cây đinh sắt.
B. Khí thoát ra rất nhanh trên bề mặt dây đồng.
C. Khí thoát trên bề mặt cây đinh sắt và dây đồng đều nhanh như nhau.
D. Không thấy khí thoát ra trên bề mặt đinh sắt cũng như dây đồng
Câu 81: Điều kiện xảy ra sự ăn mòn điện hóa là:
A. Tồn tại cặp kim loại khác nhau và một trong hai kim loại là sắt.
B. Kim loại tiếp xúc với môi trường bị nhiễm bẩn.
C. Tồn tại cặp điện cực khác nhau tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch điện li.
D. Kim loại không nguyên chất.
Câu 82: Sắt là chất có tính khử, ở nhiệt độ thường trong không khí khô và không khí ẩm sắt có bị ăn mòn không
A. đều bị ăn mòn B. trong không khí khô không bị ăn mòn, trong không khí ẩm bị ăn mòn
C. đều không bị ăn mòn D. trong không khí khô bị ăn mòn, trong không khí ẩm không bị ăn mòn
Câu 83: Trong hiện tượng ăn mòn điện hóa thì xảy ra
A. sự oxi hóa ở cực âm B. sự khử ở cực âm C. sự OXH ở cực dương D. sự oxi hóa khử đều ở cực dương
Câu 84: Ăn mòn hoá học thường xảy ra do tác dụng của :
A. Chất khí khô B. không khí ẩm C. đung dịch điện li D. dòng điện

Câu 85: Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dd điện li: Al -Fe, Cu - Fe, Fe- Sn,
Mg – Fe. Có mấy cặp Fe bị ăn mòn điện hoá: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 86: Hàn thiếc một vật bằng sắt với một vật bằng đồng, có thể có mấy cặp ăn mòn điện hoá:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 87: So sánh tốc độ thoát khí khi cho một đinh sắt vào dd H
2
SO
4
1M (1) và cho một đinh sắt vào dd H
2
SO
4
1M
có một ít CuSO
4
(2): A. 1 lớn hơn 2 B. 1 bằng 2 C. ko xác định được D. 2 lớn hơn 1
Câu 88: Cuốn một sợi dây thép vào 1 kim loại rồi nhúng vào dd H
2
SO
4
loãng. Quan sát thấy bọt khí thoát ra rất
mạnh từ sợi dây thép. Thanh kim loại có thể là kim loại nào trong số kim loại sau:
A. Mg B. Ag C. Cu D. Sn
Câu 89: Số pin điện hoá xuất hiện khi để gang, thép trong không khí ẩm là: A. 1 B. 2 C. 3 D. vô số
Câu 90: Khi để gang trong khôpng khí ẩm, ở cực dương:
A. 2H
+
+ 2e → H
2
; B. Fe → Fe

3+
+ 3e; C. Fe → Fe
2+
+ 2e ; D. O
2
+ 2H
2
O + 4e → 4OH
-
5) Dạng 5: Điều chế, tách, nhận biết kim loại
Câu 91: Hoá chất nào sau đây dùng để tách nhanh bột Al ra khỏi hỗn hợp bột: Mg, Zn, Al, Cu:
A. Dung dịch NaOH và khí SO
2
B. Dung dịch NH
3
C. Dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội D. Dung dịch HCl và NaOH
Câu 92: Nguyên tắc điều chế kim loại là:
A. Thực hiện quá trình oxi hoá kim loại B. Thực hiện quá trình khử ion kim loại
C. Thực hiện qứa trình khử các kim loại D. Thực hiện quá trình oxi hoá - khử
Câu 93: Để điều chế một ít Cu trong phòng thí nghiệm, người ta có thể dùng phương pháp nào trong các phương
pháp sau : 1.Dùng Fe cho vào dd CuSO
4
2. Điện phân dd CuSO
4
3. Khử CuO bằng CO ở t
o

cao
A. Chỉ dùng 1 B. Dùng 3 C. Dùng 1 và 2 D. Dùng 2 và 3
Câu 94: Xác định phương pháp điều chế Cu có độ tinh khiết cao từ CuCO
3
.Cu(OH)
2
1. Hoà tan CuCO
3
trong axit (H
2
SO
4
, HNO
3
)
CuCO
3
.Cu(OH)
2
+ 2H
2
SO
4
= 2CuSO
4
+ CO
2
+ 3H
2
O

Sau đó cho tác dụng với bột Fe
Fe + Cu
2+
= Fe
2+
+ Cu
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 6
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
2. Nung CuCO
3
.Cu(OH)
2
→ 2CuO + CO
2
↑ + H
2
O
Sau đó dùng chất khử H
2
(CO, Al ) để khử CuO, ta thu được Cu
3. Hoà tan hỗn hợp trong axit HCl ta được CuCl
2
, điện phân CuCl
2
thu được Cu
A. 1, 2 B. 2, 3 C. 1 D. 3
Câu 95: Dùng tổ hợp 2 trong 4 hóa chất sau :dung dịch HCl,dung dịch NaOH,nước Cl
2
,dung dịch NH
4

OH kết hợp
với sự điện phân dể tách 3 kim loại Cu,Fe,Al ra khỏi hỗn họp 3 kim loại này.
A. Dung dịch NaOH, dung dịch NaCl B. dung dịch HCl, nước Cl
2
C. Dung dịch NaOH, dung dịch NH
4
OH D. Dung dịch NaOH, nước Cl
2
Câu 96: Dùng tổ hợp 2 trong 4 hóa chất sau: dung dịch HCl, dung dịch NaOH, nước Br
2
, dung dịch NH
4
OH dể
phân biệt Al, Zn, Cu, Fe
2
O
3
( đúng thứ tự )
A. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH B. dung dịch NaOH, dung dịch NH
4
OH
C. dung dịch HCl, dung dịch NH
4
OH D. Nước Br
2
, dung dịch NaOH
Câu 97: Để phân biệt Fe, hỗn hợp FeO+ Fe
2
O
3

, hỗn hợp Fe+ Fe
2
O
3
ta có thể dùng
A. Dung dịch HNO
3
, dung dịch NaoH B. Dung dịch HCl, dung dịch NaOH
C. Nước Cl
2
, dung dịch NaOH D. dung dịch HNO
3
,nước Cl
2
Câu 98: Để nhận biết được 4 kim loại: Ag, Na, Mg và Al. Chỉ cần dùng hóa chất nào sau đây?
A. H
2
O B. NaOH loãng C. HCl loãng D. dung dịch NH
3
Câu 99: Phương pháp nào sau đây dùng trong công nhiệp để điều chế các kim loại cần độ tinh khiết cao:
A. Thuỷ luyện B. nhiệt luyện C. điện phân D. nhiệt phân muối
Câu 100: Cho 5 mẫu bột kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al. Nếu chỉ có dung dịch H
2
SO
4
( không được dùng thêm chất
nào khác, kể cả quì tím và nước nguyên chất ), có thể nhận biết dược mấy kim loại:
A. 1 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 101: Những kim loại nào sau đây có thể được điều chế từ oxit, bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử
CO? A. Fe, Al, Cu. B. Zn, Mg, Fe. C. Fe, Mn, Ni. D. Ni, Cu, Ca.

Câu 102: Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
A. Kim loại có tính khử mạnh như Na, K, Ca… B. Kim loại có tính khử trung bình như Zn, Fe, Sn…
C. Các kim loại như Al, Zn, Fe… D. Các kim loại như Hg, Ag, Cu…
Câu 103: Từ dung dịch CuCl
2
, có mấy cách để điều chế kim loại Cu
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 104: Từ mỗi chất Cu(OH)
2
, NaCl, FeS
2
lựa chọn phuơng pháp thích hợp để điều chế các kim loại tương ứng.
Khi đó, số phản ứng tối thiểu phải thực hiện để điều chế được 3 kim loại là:
A.3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 105: Chỉ dùng một kim loại để nhận biết các dd sau: (NH
4
)
2
SO
4
; NH
4
NO
3
; FeSO
4
; AlCl
3
. Đó là kim loại
nào? A. Ba B. Mg C. Cu D. Al

Câu 106: Để điều chế Ba kim loại, người ta có thể dùng các phương pháp sau:
1. Điện phân dung dịch BaCl
2
có vách ngăn xốp 2. Điện phân BaCl
2
nóng chảy
3.Dùng Al để đẩy Ba ra khỏi oxit BaO . 4. Dùng Li để đẩy Ba ra khỏi dung dịch BaCl
2
Chọn phương pháp thích hợp
A. Chỉ có 2 B. Chỉ có 2,3 C. Chỉ có 2,4 D. Chỉ có 1,2
Câu 107: Cho hỗn hợp bột Ag, Cu, Fe. Phương án hoá học thích hợp để tách riêng mỗi kim loại ra khỏi hỗn hợp:
A. Dùng dd H
2
SO
4
loãng, lọc, điện phân dd, dùng dd AgNO
3
, điện phân dung dịch.
B. Dùng dd HCl, dùng dd NaOH, nung, dùng CO, dùng dd AgNO
3
, lọc, dùng Fe, dùng dd HCl.
C. Dùng dd HCl, lọc, dùng dd NaOH, nung, dùng H
2
, dùng dd AgNO
3
, điện phân dung dịch.
D. A, B, C
6) Dang 6: Kim loại, hợp chất của kim loại và một số phản ứng hoá học thường gặp
Câu 108: Cho bột Al vào dung dịch hỗn hợp: NaNO
3

; NaNO
2
; NaOH sẽ có số phản ứng nhiều nhất bằng:
A.1 B. 2 C. 3 D. Giá trị khác
Câu 109: Hòa tan một lượng oxit sắt trong dung dịch H
2
SO
4
loãng dư. Chia dung dịch thu được sau phản ứng
thành 2 phần. Nhỏ dung dịch KMnO
4
vào phần 1 thấy màu tím biến mất. Cho bột đồng kim loại vào phần 2 thấy
bột đồng tan, dung dịch có màu xanh. Suy ra công thức oxit sắt là:
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. FeO hoặc Fe
3
O
4
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 7
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 110: Cho luồng khí H
2
dư qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe

2
O
3
, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng,
hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, ZnO, MgO B. Cu, Fe, Zn, MgO C. Cu, Fe, Zn, Mg D. Cu, FeO, ZnO, MgO
Câu 111: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp rắn X gồm NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, ÀgNO
3
, Al(NO
3
)
3
, MgCO
3
được hỗn hợp
rắn Y. Cho dòng CO dư đi qua Y t
0
cho tới phản ứng hoàn toàn được hỗn hợp rắn Z gồm bao nhiêu kim loại:
A.4 B. 5 C. 2 D. 4
Câu 112: Cho các kim loại và các dung dịch sau: Al, Cu, FeSO
4
, HNO
3
loãng, HCl, AgNO

3
. Số lượng phản ứng
xảy ra giữa từng cặp chất là: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 113: Cho 2 oxit của 2 kim loại X, Y hoà tan vào nước dư được 1 muối duy nhất Z. Cho Z phản ứng với dung
dịch H
2
SO
4
dư được 1 chất kết tủa và 1 muối tan. X và Y là:
A.K, Al B. Ba, Al C. Na, Zn D. Ba, Na
Câu 114: Cho 0.4 mol Na vào 200 ml dung dịch chứa CuSO
4
0.1M và H
2
SO
4
1M. hiện tượng quan sát được là:
A. có khí bay lên B. có khí bay lên và có kết tủa màu xanh
C. có kết tủa D. có khí bay lên và có kết tủa màu xanh sau đó kết tủa tan dần
Câu 115: Hoà tan hỗn hợp BaO, K
2
O, Al
2
O
3
, ZnO, CuO, MgO vào nước thu được dd A và chất rắn B. Sục CO
2

đến dư vào dung dịch A. Dẫn CO dư qua B đến phản ứng hoàn toàn rồi lấy chất rắn C thu được cho tác dụng với
dd NaOH thấy tan một phần. Thành phần của C (và hiện tượng khi sục CO

2
vào A) có bao nhiêu kim loại:
A. 2 B. 4 C.3 D.1
Câu 116: M là 1 kim loại nhóm II
A
(Mg, Ca, Ba). Dung dịch muối MCl
2
cho kết tủa với dung dịch Na
2
CO
3,

Na
2
SO
4
nhưng ko tạo kết tủa với dung dịch NaOH . Xác định kim loại M
A. Chỉ có thể là Mg B. Chỉ có thể là Ba C. Chỉ có thể là Ca D. Chỉ có thể là Mg, Ba
Câu 117: Khi cho hỗn hợp K và Al vào nước ta thấy hỗn hợp tan hết chứng tỏ:
A. Nước dư B. nước dư và n
K
≥ n
Al

C. Nước dư và n
Al
≥ n
K
D. Al tan hoàn toàn trong nước
Câu 118: X và Y là kim loại trong số các kim loại sau: Al, Fe, Ag, Cu, Na, Ca, Zn.

- X tan trong dd HCl, dd HNO
3
đặc nguội, dd NaOH mà không tan trong nước.
-Y không tan trong dd NaOH, dd HCl mà tan trong dd AgNO
3
, dd HNO
3
đặc nguội.
X và Y lần lượt là:
A. Al và Cu B. Zn và Cu C. Na và Ag D. Ca và Ag
Câu 119: Để phân biệt các chất rắn riêng biệt sau: FeS, FeS
2
, FeCO
3
, Fe
2
O
3
ta có thể dùng:
A. dd HNO
3
. B. dd H
2
SO
4
đặc nóng. C. dd HCl. D. dd NaOH.
Câu 120: Cho Zn vào dd HNO
3
thu được hỗn hợp khí E gồm N
2

O, N
2
. khi phản ứng đẫ kết thúc, ta cho thêm dd
NaOH vào lại thấy thoát ra hh khí F. Vậy hh khí F gồm có:
A. H
2
và NO
2
B. H
2
và N
2
O C. H
2
và NH
3
D. NO và NO
2
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 8
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
ĐẠI CƯƠNG KIM LOẠI
B. Bài tập toán
1) Dạng 1: kim loại tác dụng với axit
a. Với axit thể hiện tính oxi hoá bằng H
+
( HCl, H
2
SO
4
l…)

Câu 121: Hoà tan 1,19 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và V lít khí
Y (đktc). Cô cạn dung dịch X được 4,03 gam muối khan. Giá trị của V là
A. 0,224. B. 0,448. C. 0,896. D. 1,792.
Câu 122: Cho hỗn hợp Fe, Mg tác dụng với 400 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M + H
2
SO
4
0.4 M làm thoát ra V l
khí H
2
và dung dịch X. X tác dụng vừa hết với 11 g CaCO
3
. Tính V lít khí H
2
(đktc):
A. 5.6 l B. 4.48 l C. 6.72 l D. 4.32 l
Câu 123: (A-07) : Cho m gam hh Mg, Al vào 250ml dd chứa hh HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M thu được 5,32 lít khí H
2

(đktc) và dd Y. Coi thể tích dd không đổi. Dung dịch Y có pH là A. 1. B. 6. C. 2. D. 7.
Câu 124: Cho 3,87gam hh X gồm Mg và Al vào 250ml dd X gồm HCl 1M và H
2
SO
4
0,5M thu được dd B và
4,368 lít H

2
(đktc). Phần trăm khối lượng Mg là A. 37,21% B. 62,79% . C. 45,24% . D. 54,76%
Câu 125: Hoà tan hoàn toàn 15,8 gam hỗn hợp Mg, Fe, Al trong dd H
2
SO
4
loãng dư thu được 13,44 lít khí H
2

(đktc) và dd X. Cho X tác dụng với dd NaOH thu được lượng kết tủa lớn nhất là m gam. Giá trị của m là
A. 20,6 B. 26,0. C. 32,6. D. 36,2.
Câu 126: Cho 5,35 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Al vào 250ml dung dịch Y gồm H
2
SO
4
0,5M và HCl 1M thu
được 3,92lít khí (đktc) và dd A. Cô cạn dd A trong điều kiện không có không khí, thu được m gam chất rắn khan.
Giá trị của m là: A. 20,900. B. 26,225. C. 26,375. D. 28,600.
Câu 127: Chia m gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 hoà tan hết
trong dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được 1,792 kít khí H
2
(đktc). Phần 2 nung trong oxi đến khối lượng không đổi thu
được 2,84 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là: A. 1,56. B. 2,20. C. 3,12. D. 4,40.
Câu 128: Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc) và m gam muối. Giá trị của m là: A. 9,27. B. 5,72. C. 6,85. D. 6,48.

Câu 129: Đốt cháy m g hỗn hợp Al, Fe, Cu trong không khí thu được m + 2,4 g chất rắn X là các oxit. Dùng dung
dịch hỗn hợp HCl 0,2M và H
2
SO
4
0,15M để hoà tan hỗn hợp X. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
A. m + 18,42 B. m + 17,42 C. m + 17,92 D. m + 12,9
Câu 130: Hoà tan hoàn toàn a gam hh X gồm Fe và Fe
2
O
3
trong dd HCl thu được 2,24 lít khí H
2
(đktc) và dd
B. Cho dd B tác dụng dd NaOH dư, lọc lấy kết tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được
24 gam chất rắn. Giá trị của a là: A. 13,6g B. 17,6 g C. 21,6g D.
29,6g
Câu 131: Hòa tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít H
2
(ở
đktc). Thể tích khí O
2
(ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là
A. 3,92 lít. B. 1,68 lít C. 2,80 lít D. 4,48 lít
b. Với axit thể hiện tính oxi hoá bằng gốc axit trong môi trườngH
+
( HNO
3
, H
2

SO

)
* Một kim loại tạo một sản phẩm khử:
Câu 132: Để hòa tan vừa hết 9,6 gam Cu cần phải dùng V ml lít dung dịch HNO
3
2M, sau phản ứng thu được V
1

lít khí NO (ở đktc). Biết phản ứng không tạo ra NH
4
NO
3
. Vậy V và V
1
có giá trị là:
A. 100 ml và 2,24 lít B. 200 ml và 2,24 lít C. 150 ml và 4,48 lít D. 250 ml và 6,72 lít
Câu 133: Cho 11,2 gam một kim loại Z tan trong một lượng HNO
3
vừa đủ, sau phản ứng thu được dd A và 4,48 lít
khí NO (ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Cô cạn dd A thu được muối khan có khối lượng bằng:
A. 55,6 gam B. 48,4 gam C. 56,5 gam D. 44,8 gam
Câu 134: Cho m gam Mg tan hoàn toàn trong dd HNO
3
, phản ứng làm giải phóng ra khí N
2
O (duy nhất) và dd sau
phản ứng tăng 3,9 gam. Vậy m có giá trị là: A. 2,4 gam B. 3,6 gam C. 4,8 gam D. 7,2 gam
Câu 135: Hoà tan hoàn toàn 14,0 gam Fe trong 400ml dd HNO
3

2M thu được dd X chứa m gam muối và khí NO
(là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 48,4. B. 60,5. C. 51,2. D. 54,0.
* Tạo hỗn hợp sản phẩn khử
Câu 136: Hòa tan hết 10,8 gam Al trong dd HNO
3
dư thu được hỗn hợp khí X gồm NO và NO
2
. Biết tỉ khối của X
so với H
2
bằng 19. Vậy % thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp X bằng:
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 9
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
A. 4,48 lít ; 4,48 lít B. 6,72 lít ; 6,72 lít C. 2,24 lít ; 4,48 lít D. 2,24 lít ; 2,24 lít
Câu 137: Cho m gam Al tác dụng vừa đủ với 2,0 lít dd HNO
3
aM thu được 5,6 lít hỗn hợp khí X (ở đktc) gồm
N
2
O và khí Y ( sản phẩm khử không chứa muối amoni). Biết tỉ khối của X so với H
2
bằng 22,5.Khối lượng khối
lượng Al (m) đem dùng là: A. 10,125 gam B. 10,800 gam C. 8,100 gam D. 5,4 gam
Câu 138: Hòa tan hoàn toàn 4,59 gam Al bằng dung dịch HNO
3
thu được hh khí Z gồm NO và N
2
O, Z có tỉ khối
so với Hiđro bằng 16,75. Vậy thể tích của của NO và N
2

O trong Z lần lượt là:
A. 2,24 lít và 6,72 lít B. 2,016 lít và 0,672 lít C. 0,672 lít và 2,016 lít D. 1,972 lít và 0,448 lít
* Hỗn hợp kim loại tạo một sản phẩm khử
Câu 139: Cho 38,7 gam hỗn hợp kim loại Cu và Zn tan hết trong dung dịch HNO
3
, sau phản ứng thu được 8,96 lít
khí NO (ở đktc) và không tạo ra NH
4
NO
3
. Vậy khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp sẽ là:
A. 19,2 g và 19,5 g B. 12,8 g và 25,9 g C. 9,6 g và 29,1 g D. 22,4 g và 16,3 g
Câu 140: Cho 1,86 gam hỗn hợp kim loại gồm Mg và Al tan hết trong dd HNO
3
thu được 560 ml khí N
2
O (ở đktc)
thoát ra và dung dịch A (không chứa muối amoni). Cô cạn dd A thu được lượng muối khan bằng:
A. 41,26 gam B. 14,26 gam C. 24,16 gam D. 21,46 gam
Câu 141: Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại R (có hóa trị không đổi) bằng dung dịch
HCl thu được 6,72 lít H
2
(đktc). Mặt khác, nếu cho A tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
loãng dư thì thu
được 1,96 lít N
2
O duy nhất (đktc) và không tạo ra NH
4
NO

3
. Kim loại R là: A. Al. B. Mg. C. Zn. D. Ca.
Câu 142: Hoà tan 23,4 gam G gồm Al, Fe, Cu bằng một lượng vừa đủ dd H
2
SO
4
đặc, nóng, thu được 15,12 lít khí
SO
2
(đktc) và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 153,0. B. 95,8. C. 88,2. D. 75,8.
* Hỗn hợp kim loại tạo hỗn hợp sản phẩm khử
Câu 143: Hoà tan hh gồm Mg, Al, Zn trong V lít dd HNO
3
2M vừa đủ thu được 1,68lit hh khí X (đktc) gồm N
2
O
và N
2
. Tỉ khối của X so với H
2
là 17,2. Giá trị của V là A. 0,42. B. 0,84. C. 0,48. D. 0,24.
Câu 144: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
dư thu được 1,344 lít khí NO
(đktc) và dung dịch Y. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 7,84. B. 4,78. C. 5,80. D. 6,82.
Câu 145: Cho 18,2 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu vào 100 ml dd B chứa HNO
3
2M và H
2

SO
4
12M và đun nóng thu
được dd C và 8,96 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO và SO
2
, tỉ khối của D so với H
2
là 23,5. Khối lượng của Al
trong 18,2 gam A là A. 2,7g. B. 5,4g. C. 8,1g. D. 10,8g.
Câu 146: Cho 1,35 gam hh gồm Mg, Al, Cu tác dụng hết với HNO
3
thu được hh khí gồm 0,01 mol NO và 0,04
mol NO
2
. Cô cạn dd sau phản ứng thu được hh muối với khối lượng là:
A. 5,69 gam B. 5,5 gam C. 4,98 gam D. 4,72 gam
* Kim loại phản ứng với NO
3
-
trong môi trường H
+
.
Câu 147: Thực hiện 2 thí nghiêm sau:
1. Cho 9,6 g Cu tác dụng với 180 ml dd HNO
3
1M thu được V
1
l khí NO và dd A.
2. Cho 9,6 g Cu tác dụng với 180 ml dd hỗn hợp gồm HNO
3

1M và H
2
SO
4
0,5M (loãng) thì thu được V
2
lít khí
NO và dd B. Quan hệ giữa V
1
và V
2
là:
A. 2V
1
= V
2
B. V
1
= 2V
2
C. 0,5V
1
= V
2
D. V
1
= V
2
Câu 148: Cho 11,28 gam hỗn hợp A gồm Cu, Ag tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch B gồm HNO
3

1M và
H
2
SO
4
0,2M thu được khí NO duy nhất và dung dịch C chứa m gam chất tan. Giá trị của m là
A. 19,34. B. 15,12. C. 23,18. D. 27,52.
Câu 149: Cho m g hỗn hợp X gồm Zn, Fe, Mg vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y. thêm tiếp KNO
3

vào dung dịch Y thì thu được 0.672l khí NO duy nhất (đktc). Vậy khối lượng Fe có trong mg hỗn hợp X là:
A. 1.68g B. 3.36g C. 5.04g D. 6.72g
Câu 150: Dung dịch X có chứa 0.4 mol HCl và 0.12 mol Cu(NO
3
)
2
. Khi thêm m g bột Fe vào dung dịch X, sau khi
kết thúc thu dược hỗn hợp kim loại có khối lượng ) bằng 5 m. Giá trị của m là:
A. 1,92g B. 20,48g C. 9,28g D. 14,88g
* Trường hợp tạo muối amoni
Câu 151: (KA 09) Hòa tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dd HNO
3
loãng (dư), thu được dd X và 1,344 lít (ở đktc)
hh khí Y gồm hai khí là N
2
O và N
2
. Tỉ khối của hh khí Y so với khí H
2
là 18. Cô cạn dd X, thu được m gam chất

rắn khan. Giá trị của m là A. 97,98. B. 106,38. C. 38,34. D. 34,08.
Câu 152: ( KB 08) Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dd HNO
3
(dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
0,896 lít khí NO (ở đktc) và dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X là
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 10
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
A. 13,32 gam. B. 6,52 gam. C. 8,88 gam. D. 13,92 gam.
* Tổng hợp
Câu 153: Cho phương trình phản ứng sau:
3 3 3 2 2 2
( )Al HNO Al NO N O N H O
+ → + ↑ + ↑ +
Nếu tỉ lệ mol của N
2
O và N
2
là 2:3 thì sau khi phản ứng đã được cân bằng thì hệ số của Al, N
2
O và N
2
là:
A. 23 : 8 : 6 B. 46 : 6 : 9 C. 46 : 2 : 3 D. 20 : 2 : 3
Câu 154: Vàng cũng như bạch kim chỉ bị hòa tan trong nước cường toan (vương thủy), đó là dd gồm một thể tích
HNO
3
đđ và ba thể tích HCl đâm đặc. 34,475 gam thỏi vàng có lẫn tạp chất trơ được hòa tan hết trong nước cường
toan, thu được 3,136 lít khí NO duy nhất (đktc).Phần trăm khối lượng vàng có trong thỏi vàng trên là:
A. 90% B. 80% C. 70% D. 60%
Câu 155: Cho 1,92 g Cu tác dụng với 100ml dung dịch A chứa HNO

3
1M; HCl 0,5M; H
2
SO
4
0,4M. Hỏi sau khi
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được những muối gì:
A. CuSO
4
B. Cu(NO
3
)
2
C. CuSO
4
; Cu(NO
3
)
2
D. CuSO
4
; Cu(NO
3
)
2
; CuCl
2
Câu 156: Cho 7,6g hỗn hợp gồm Fe và 3 oxit Fe tác dụng với HNO
3
vừa đủ tạo ra dung dịch A chứa 1 muối Sắt

III và 1,12l NO (đktc). Cô cạn A được bao nhiêu g muối Fe
3+
:
A. 26,62 B. 32,84 C. 12,1 D. 24,2
Câu 157: Đem nung hỗn hợp A gồm 2 kim loại: x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí một thời gian, thu được
63,2g hỗn hợp B gồm 2 kim loại trên và hỗn hợp các oxit của chúng. Đem hoà tan hết lượng hỗn hợp B bằng dung
dịch H
2
SO
4
đặc nóng dư thì thu được 0,3 mol SO
2
. x là:
A. 0,6 mol B. 0,4 mol C. 0,7 mol D. 0,5 mol
Câu 158: Cho m g hỗn hợp gồm FeCO
3
và Fe phản ứng với 1 l dung dịch HNO
3
(a mol/l) thu được hỗn hợp khí A
gồm 2 kgí có thỉ khối so với H
2
bằng 22,8 và dung dịch B. Cho dung dịch B phản ứng với dung dịch NaOH. Lọc
kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 24 g chất rắn. Tính a và m:
A. 1,5M và 28,8 g B. 1,6M và 28,8g C. 1,4M và 22,8g C. 1,5M và 22,8g
Câu 159: (ĐH KB 2009)Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng thu được
dung dịch X và 3,248 lít khí SO

2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối
sunfat khan. Giá trị của m là A. 52,2. B. 48,4. C. 54,0. D. 58,0.
ĐH Khối B 2009
Câu 160: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và H
2
SO
4
0,25M. Sau khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở
đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2,24.
Câu 161: Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe
3
O
4
tác dụng với dd HNO
3
loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn
lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 151,5. B. 97,5. C. 137,1. D. 108,9.
Câu 162: Hoà tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dd HNO
3
đặc, nóng thu được 1,344 lít khí
NO

2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd Y. Sục từ từ khí NH
3
(dư) vào dd Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được m gam kết tủa. Phần trăm về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giá trị của m lần lượt là
A. 21,95% và 0,78 B. 78,05% và 0,78 C. 78,05% và 2,25 D. 21,95% và 2,25
ĐH Khối A 2009
Câu 163: Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dd chứa hỗn hợp gồm H
2
SO
4
0,5M và Na
NO
3
0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất). Cho
V ml dd NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất. Giá trị tối thiểu của V là:
A. 240. B. 120. C. 360. D. 400.
Câu 164: Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng, thu được 940,8 ml khí N
x
O
y
(sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H
2
bằng 22. Khí N
x
O
y

và kim loại M là
A. NO và Mg. B. N
2
O và Al C. N
2
O và Fe. D. NO
2
và Al.
Câu 165: Cho 6,72 gam Fe vào 400ml dd HNO
3
1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản
phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là
A. 1,92. B. 0,64. C. 3,84. D. 3,20.
ĐH Khối B 2008
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 11
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 166: Cho m gam hỗn hợp X gồm Al, Cu vào dung dịch HCl (dư), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra 3,36 lít
khí (ở đktc). Nếu cho m gam hỗn hợp X trên vào lượng dư axit nitric (đặc nguội), sau khi kết thúc phản ứng sinh ra
6,72 lít khí NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m là
A. 15,6. B. 11,5. C. 10,5. D. 12,3.
Câu 167: Thể tích dung dịch HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol
Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 0,6 lít. B. 1,2 lít. C. 0,8 lít. D. 1,0 lít.
Câu 168: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O

3

và Fe
3
O
4

phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng
(dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m
gam muối khan. Giá trị của m là A. 49,09. B. 34,36. C. 35,50. D. 38,72.
Câu 169: (KA 08)Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dd hỗn hợp gồm HNO
3

0,8M và H
2
SO
4
0,2M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc).Giá trị của V là :
A. 0,746. B. 0,448. C. 0,672. D. 1,792.
Câu 170: CĐ 2008Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H
2
;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch HNO
3

loãng, sinh ra y mol khí N

2
O (sản phẩm khử
duy nhất). Quan hệ giữa x và y là : A. x = 2y. B. y = 2x. C. x = 4y. D. x = y.
Câu 171: CĐ 2008Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO
3

(dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm
khử duy nhất, ở đktc). Khí X là :
A. N
2
O. B. NO
2
. C. N
2
. D. NO.
Câu 172: CĐ 2009 Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO
3
loãng, thu được
dung dịch X và 3,136 lít (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hoá nâu trong không khí.
Khối lượng của Y là 5,18 gam. Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun nóng, không có khí mùi khai thoát ra.
Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
A. 12,80% B. 15,25% C. 10,52% D. 19,53%
3) Dạng 3: Kim loại tác dụng với dd muối
a. Một kim loại phản ứng với một muối.
Câu 173: Một thanh kẽm nặng 13g được cho vào 100ml dd FeSO
4
1,5M. Sau một thời gian lấy ra, cân lại thấy
thanh kẽm có khối lượng 12,55g. Tính khối lượng kẽm đã tham gia phản ứng.
Câu 174: Một thanh kim loại M có hóa trị II.
- Nếu nhúng M vào 1lít dung dịch FeSO

4
a mol/lít thì thấy thanh kim loại tăng 16g.
- Nếu nhúng M vào 1lít dung dịch CuSO
4
a mol/lít thì thấy thanh kim loại tăng 20g.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau phản ứng kim loại M còn dư. Xác định M và tính a.
b. Một kim loại phản ứng với dd hai muối:
Dạng1: Biết rõ số mol ban đầu của các chất
Câu 175: Một thanh Fe có khối lượng 8,4g nhúng vào 1 lít dd chứa AgNO
3
0,2M và CuSO
4
0,1M. Hỏi khi phản
ứng kết thúc, thanh Fe có tan hết hay không? Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng và nồng độ mol các
ion trong dd sau phản ứng. Đs= 24,8g
Câu 176: Cho 2,24g bột Fe vào 200ml dd hỗn hợp AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M, khuất đều, sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A và dd B.
a. Tính khối lượng chất rắn A. b. Tính nồng độ mol dd B.
Dạng2: Biết rõ số mol ban đầu của các ion nhưng chưa biết số mol kim loại
Câu 177: Cho a gam bột Fe vào bình chứa 100ml dd Pb(NO
3
)
2
0,5M và Cu(NO

3
)
2
1M. Chờ cho phản ứng xong
thu được 8,47g chất rắn A. a. Biện luận các khả năng có thể xảy ra. b. tính a
Câu 178: Lấy m gam kim loại Fe cho vào 1 lít dd chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
nồng độ mỗi muối là 0,1M. sau khi
phản ứng hoàn toàn ta thu được chất rắn A có khối lượng 15,28g và dd B.
a. Tính m b. Thêm vào dd B một lượng NaOH dư, thu được kết tủa C, đem nung C ngoài không khí đến khối
lượng không đổi, được chất rắn D. Xác định thành phần và khối lượng D.
Câu 179: Thêm m gam Mg vào một lít dd chứa hỗn hợp FeSO
4
0,1M và CuSO
4
0,1M. Lọc kết tủa được dd D.
thêm NaOH dư vào D được kết tủa E, nung E ngoài không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn F có khối
lượng 10g. Tính giá trị m
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 12
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 180: Cho a gam bột Fe vào 200ml dd X gồm hai muối là AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2

. khi phản ứng xong, thu được
3,44g chất rắn B và dd C. Tách B rồi cho dd C tác dụng với dd NaOH dư thấy tạo ra 3,68g kết tủa hai hiđroxit kim
loại, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được 3,2g chất rắn.
Xác định a và nồng độ mol/lít các chất trong dd X
c. Hai kim loại phản ứng với dd một muối
* Dạng1: Biết rõ số mol kim loại nhưng chưa biết số mol muối:
Câu 181: Cho hỗn hợp gồm 0,24g Mg và 1,12g Fe vào V lít dd AgNO
3
0,1M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được chất rắn E có khối lượng 3,36g. Tính % khối lượng các kim loại trong hỗn hợp.( p
2
chọn mốc hoặc pp tăng
giảm khối lượng)
Câu 182: Cho hỗn hợp gồm 0,24g Mg và 1,4g Fe vào 200ml dd CuSO
4
rồi khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 2,2g chất rắn A. Tính C
M
dd CuSO
4
ban đầu.
Câu 183: Cho hỗn hợp gồm 0,48g Mg và 16,8g Fe vào 200ml dd CuSO
4
rồi khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 18,24g chất rắn A. Tính C
M
dd CuSO
4
ban đầu.
* Dạng2: Chưa biết số mol các chất:

Câu 184: Cho 0,387g hỗn hợp A gồm Zn, Cu vào dd có 0,005 mol Ag
2
SO
4
, khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thu được 1,144g chất rắn. Tính % khối lượng ban đầu mỗi kim loại
Câu 185: Cho 1,36g hỗn hợp bột A gồm Fe và Mg vào 400ml dd CuSO
4
có nồng độ x mol/lít. Sau khi phản ứng
xong, thu được 1,84g chất rắn B và dd C. Thêm NaOH dư vào dd C thu được kết tủa. Nung kết tủa này ngoài
không khí đến khối lượng không đổi được 1,2g chất rắn D. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong A và tính X.
( trong trường hợp biết D là hỗn hợp 2 oxit; không biết D chứa chất gì)n
Mg
=0,01; n
Fe bđ
= 0,02
IV. Hai kim loại phản ứng với dd hai muối
Câu 186: Cho m (g) hỗn hợp Y gồm 2,8g Fe và 0,81g Al vào 200ml dd C chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Khi phản
ứng kết thúc được dd D và 8,12g rắn E gồm 3 kim loại. Cho rắn E tác dụng với dd HCl dư thì được 0,672 lít
H
2
(đktc). Tính nồng độ mol các chất trong dung dịch C.
A. [AgNO
3

]=0,15M, [Cu(NO
3
)
2
]=0,25M B. [AgNO
3
]=0,1M, [Cu(NO
3
)
2
]=0,2M
C. [AgNO
3
]=0,5M, [Cu(NO
3
)
2
]=0,5M D. [AgNO
3
]=0,05M, [Cu(NO
3
)
2
]=0,05M
Câu 187: Cho 100 gam ddX gồm Cu(NO
3
)
2
11,28% và AgNO
3

3,4%. Cho 3,14 gam bột Zn và Al vào ddX. Sau
khi phản ứng xong thu được chất Y và ddZ (chứa 2 muối). Ngâm chất rắn Y trong H
2
SO
4 loãng
không có khí thoát ra.
Tính % khối lượng mỗi kim loại.
A. 17,2 và 82,8 B. 12,7 và 87,3 C. 27,2 và 72,8 D. 38,2 và 61,8
Câu 188: Cho 1,3365g hỗn hợp gồm Mg và Zn tan vừa đủ trong 2,5 lít dung dịch A gồm CuSO
4
0,01M và
Ag
2
SO
4
0,001M. Sau khi phản ứng xong thu được dung dịch B và chất rắn C. Tính % khối lượng mỗi kim loại?
A. 19,75% và 80,25% B. 19,57% và 80,43% C. 57,19% và 42,81% D. Đáp án khác.
Câu 189: Cho 3,76g hỗn hợp kim loại Al và Ni tỉ lệ mol (3:5) vào 0,2 lít dd có AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
. Sau khi phản
ứng xong thu được 8,21g hỗn hợp X gồm 3 kim loại . Cho X vào dd HCl dư thì có 0,672 lít H
2
thoát ra (đktc). Tính
nồng độ mol muối nitrat ban đầu
Câu 190: Cho 8,3g hỗn hợp X gồm Al, Fe (n
Al

= n
Fe
) vào 100ml dung dịch Y gồm Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
, sau khi
phản ứng kết thúc thu được chất rắn A gồm 3 kim loại. Hoà tan A vào dung dịch HCl dư thấy có 1,12 l khí thoát ra
(đktc) và còn lại 28g chất rắn không tan B. Nồng độ C
M
của Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
trong dung dịch Y là:
A. 2M và 1M B. 1M và 2M C. 0,2M và 0,1M D. 0,2M và 0,3M
Câu 191: Cho hỗn hợp X gồm 3,6g Mg và 5,6g Fe vào 1 lít dd Y chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,15M. sau
phản ứng thu đượuc chất rắn C và dd D. thêm NaOH dư vào dd D đươc kết tủa , đem nung kết tủa này ngoài không
khí được chất rắn E. Tính khối lượng C và E.(đs: m
c

=23,2g; m
E
=10g)
Câu 192: (KB 09)Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2

0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 2,80. B. 4,08. C. 2,16. D. 0,64.
Câu 193: (KB 09)Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO
3
)
2
0,2M và
AgNO
3
0,2M. Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân được 101,72 gam (giả thiết các kim
loại tạo thành đều bám hết vào thanh sắt). Khối lượng sắt đã phản ứng là
A. 2,16 gam B. 0,84 gam C. 1,72 gam D. 1,40 gam
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 13
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 194: (KA 09)Cho hỗn hợp gồm 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung dịch chứa 2 mol Cu
2+
và 1 mol Ag
+
đến
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một dung dịch chứa 3 ion kim loại. Trong các giá trị sau đây, giá trị

nào của x thỏa mãn trường hợp trên? A. 1,5 B. 1,8 C. 2,0 D. 1,2
Câu 195: ( KB 08) Tiến hành thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm 1: Cho m gam bột Fe (dư) vào V
1
lít dung dịch Cu(NO
3
)
2
1M;
- Thí nghiệm 2: Cho m gam bột Fe (dư) vào V
2
lít dung dịch AgNO
3
0,1M.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được ở hai thí nghiệm đều bằng nhau. Giá trị của
V
1
so với V
2
là: A. V
1
= V
2
. B. V
1
= 2V
2
. C. V
1
= 5V

2
. D. V
1
= 10V
2
.
Câu 196: ( KB 08)Cho một lượng bột kẽm vào dd Z gồm FeCl
2
, CuCl
2
. Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng
xảy ra hoàn toàn nhỏ hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được
13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là
A. 13,1 gam. B. 17,0 gam. C. 19,5 gam. D. 14,1 gam.
Câu 197: ( KA 08)Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO
3

1M. Sau khi
các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá:
Fe
3+
/Fe
2+

đứng trước Ag
+
/Ag) A. 64,8. B. 54,0. C. 59,4. D. 32,4.
Câu 198: Nhúng một thanh Mg vào 200ml dd Fe(NO
3
)

3
1M, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cân lại thấy
khối lượng tăng 0,8g. Số gam Mg đã tan vào dd là: A. 1,44g B. 4,8g. C. 8,4g. D. 4,1g
Câu 199: Cho 11,34g hỗn hợp Al vào 300 ml dd hỗn hợp gồm FeCl
3
1,2M và CuCl
2
a M sau khi phản ứng kết thúc
thu được dd X và 26,4g hỗn hợp hai kim loại. a có giá trị là: A. 0,4 B. 0.5 C. 0,8. D. 1
Câu 200: Cho 6,72g Fe tác dụng với 384ml dd AgNO
3
1M sau khi phản ứng kết thúc thu được dd A và m gam chất
rắn. dd A tác dụng tối đa với bao nhiêu gam Cu? A. 4,608 B. 9,600 C. 7,680 D. 6,144
Câu 201: Cho 5,5g hỗn hợp bột Fe, Mg, Al vào dd AgNO
3
dư thu được x gam chất rắn. Cho NH
3
dư vào dd sau
phản ứng, lọc kết tủa nhiệt phân không có không khí được 9,1 gam chất rắn Y. x có giá trị là:
A. 48,6g B. 32,4g C. 10,8g D. 28g
Câu 202: Cho 1,152g hỗn hợp Fe, Mg tác dụng với dd AgNO
3
dư. Sau khi phản ứng xong thu được 8,208g kim
loại. Vậy % khối lượng Mg là A. 63,542% B. 41,667% C. 72,92% D. 62,50%
Câu 203: Ngâm 1 vật bằng Cu có khối lượng 15g trong 340g dung dịch AgNO
3
6%. Sau 1 thời gian lấy vật ra
thấy khối lương AgNO
3
trong dd giảm đi 25%. Khối lượng của vật sau phản ứng là:

A. 3.24g B. 2.28g C
.
17.28g D
.
24.12g
Câu 204: Cho 6,48g bột kim loại Al vào 100 ml dd hỗn hợp Fe
2
(SO
4
)
3
1M và ZnSO
4
0,8M. Sau khi kết thúc phản
ứng, thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam. Trị số của m là
A. 16,4g B. 15,1g C. 14,5g D. 15,28g
Câu 205: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,5M. Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A. 2,80. B. 4,08. C. 2,16. D. 0,64.
Câu 206: Khi lấy 3,33 g muối clorua của 1 kim loại có hoá trị II và 1 lượng muối nitrat của kim loại đó có cùng
số mol như muối clorua nói trên, thấy khác nhau 1,59g. Kim loại trong 2 muối nói trên là:
A. Mg B. Ba C. Ca D.Zn
Câu 207: Khi lấy 14,25g muối clorua của 1 kim loại M chỉ có hoá trị II với 1 muối nitrat của M với số mol như
nhau thì khối lượng khác nhau là 7,95g. Công thức của 2 muối là

A. CuCl
2
, Cu(NO
3
)
2
B. FeCl
2
, Fe(NO
3
)
2
C. MgCl
2
, Mg(NO
3
)
2
D.CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
Câu 208: Cho m gam Fe vào 100 ml dd Cu(NO
3
)
2
thì nồng độ của Cu
2+

còn lại trong dd bằng 1/2 nồng độ của
Cu
2+
ban đầu và thu được một chất rắn A có khối lượng bằng m+0,16 gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Khối lượng Fe và nồng độ (mol/l) ban đầu của Cu(NO
3
)
2
:
A. 1,12 gam và 0,3M B. 2,24 gam và 0,2 M C. 1,12 gam và 0,4 M D. 2,24 gam và 0,3 M.
Câu 209: Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,16 mol Cu(NO
3
)
2
và 0,4 mol HCl, lắc đề cho các phản ứng xảy
ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng bằng 0,8m gam và V(l) khí duy nhất không
màu hoá nâu ngoài không khí. Giá trị của m và V là:
A. 17,36g và 2,24 l B. 35,6g và 2,24 l C. 11,2g và 4,48 l D. 36,5g và 4,48 l
Câu 210: Dung dịch X chứa 0,4mol HCl và 0,12mol Cu(NO
3
)
2
. Khi thêm m (gam) bột Fe vào dung dịch X,sau khi
kết thúc thu được hỗn hợp kim loại có khối lượng 0,5m. Giá trị của m là?
A. 19,2g B. 20,48g C. 9,28g D. 14,88g
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 14
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
Câu 211: Hoà tan 5,6g bột Fe vào 250ml dd AgNO
3
1M, kết thúc phản ứng thu đựơc m(g) chất rắn. Giá trị của m

là: A. 21,6g B. 2,16g C. 27g D. 2,7g
Câu 212: Hoà tan hoàn toàn 0,1mol kim loại Mg và Fe trong 450ml dung dịch AgNO
3
1M. Kết thúc phản ứng thu
được dung dịch X và m(gam) chất rắn. Giá trị của m là
A. 43,2g B. 48,6g C. 50,2g D. 28g
Câu 213: Hoà tan 0,72g bột Mg vào 200ml dung dịch hỗn hợp AgNO
3
0,15M và Fe(NO
3
) 0,1M. Khuấy đều đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m (gam) chất rắn. Giá trị của m là:
A. 3,52g B. 3,8g C. 1,12g D. 4,36g
Câu 214: Nhúng thanh kim loại M hoá trị 2 vào dd CuSO
4
, sau 1 thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối lượng
giảm 0,05%. Mặt khác,nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
, sau một thời gian thấy khối lượng tăng
7,1%. Biết rằng số mol CuSO
4
và Pb(NO
3
)
2
tham gia ở hai trường hợp là như nhau. Kim loại M đó là
A. Zn B. Fe C. Mg D. Ni
4) Dạng 4: Toán nhiệt luyện:

Câu 215: ( KB 09) Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe
3
O
4
trong điều kiện không có không khí. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch
Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H
2
(ở đktc). Sục khí CO
2
(dư) vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa. Giá trị của m
là A. 48,3 B. 57,0 C. 45,6 D. 36,7
Câu 216: KA 08)Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe
2
O
3

(trong môi trường không có không khí) đến khi
phản ứng xảy ra h/toàn, thu được hỗn hợp rắn Y. Chia Y thành hai phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng với dung dịch H
2
SO
4

loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H
2

(ở đktc);
- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H
2


(ở đktc). Giá trị của m là
A. 21,40. B. 29,40. C. 29,43. D. 22,75
Câu 217: Nung nóng 38,3 gam hỗn hợp PbO và CuO với một lượng CO vừa đủ, lượng khí sinh ra dẫn vào dd
nước vôi trong dư thu được 30g kết tủa. Khối lượng của PbO trong hỗn hợp là
A. 24g. B. 26g C. 22,3g D. 15,3g
Câu 218: Khử 32g Fe
2
O
3
bằng CO dư, dẫn sản phẩm khí sinh ra vào bình nước vôi trong dư thu được a gam kết
tủa. Giá trị của a là? A. 60g B. 55g. C. 65g D. 45g
Câu 219: Cho 32g oxit sắt tác dụng hoàn toàn với khí cacbon monooxit thì được 22,4g sắt. CTPT của oxit sắt là?
A. FeO. B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. Fe
3
O
2
.
Câu 220: Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong người ta thu được 0,84g Fe và 448ml CO
2
(đo
ở đktc). Công thức phân tử oxit sắt là công thức nào sau đây:

A. FeO B. Fe
2
O
3
. C. Fe
3
O
4
. D. Fe
4
O
3
Câu 221: Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí gồm CO và H
2
đi qua ống đựng hỗn hợp gồm CuO, Al
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Sau phản
ứng thu được hỗn hợp khí và hơi có khối lượng lớn hơn khối lượng hỗn hợp CO và H
2
ban đầu là 0,32g. V (đktc)
có giá trị là? A. 0,224 lít. B. 0,336lít. C. 0,448 lít D. 0,672 lít.
Câu 222: Thổi một luồng khi CO dư qua ống xứ đựng hỗn hợp Fe
3
O

4
và CuO nung nóng đến khí phản ứng hoàn
toàn, ta thu được 2,32g hỗn hợp kim loại. Khí thoát ra được dẫn vào bình đựng nước vôi trong dư có 5 g kết tủa
trắng. Khối lượng hỗn hợp hai oxit ban đầu là? A. 3,12g B. 3,22g C. 4g D. 4,2g
Câu 223: Dẫn một luồng khí CO đi qua ống sứ có chứa m g hỗn hợp rắn X gồm CuO và Fe
2
O
3
đun nóng. Sau một
thời gian ống sứ còn lại n g hỗn hợp rắn Y. Khí thoát ra được hấp thụ bằng dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được p g kết
tủa. Lập biểu thức liên hệ giữa m, n, p:
A. m = n – 0,16p B. m = n + 0,16p C. n = m + 0,16p D. n = m – 0,32p
Câu 224: Khử một oxit sắt bằng CO ở nhiệt độ cao, phản ứng xong người ta thu được 0,84 gam Fe và 448 ml CO
2
(đktc). Công thức phân tử của oxit sắt là công thức nào sau đây:
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Không xác định
Câu 225: Cho a g một oxit sắt phản ứng với CO dư, toàn bộ CO
2
sinh ra phản ứng với dung dịch Ca(OH)
2

dư tạo
4,5 g kết tủa. Lấy lượng Fe sinh ra cho phản ứng với dung dịch HNO
3
tạo thành dung dịch A chỉ chứa một muối sắt
và 0,672l NO (đktc). Công thứa của oxit sắt là: A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. A, C
Câu 226: Cho luồng khí hiđro có dư qua ống sứ có đựng 9,6 gam bột Đồng (II) oxit đun nóng. Cho dòng khí và
hơi thoát ra cho hấp thụ vào bình B đựng muối Đồng (II) sunfat khan có dư để Đồng (II) sunfat khan hấp thụ hết
chất mà nó hấp thụ được. Sau thí nghiệm, thấy khối lượng bình B tăng thêm 1,728 gam. Hiệu suất Đồng (II) oxit bị
khử bởi hiđro là: A. 50% B. 60% C. 70% D. 80%
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 15
Trường THPT Bình Thạnh-Tây Ninh Lưu hành nội bộ.
5) Dạng 5: Bài tập điện phân
Câu 227: ( KB 09) Điện phân có màng ngăn 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm CuCl
2
0,1M và NaCl 0,5M
(điện cực trơ, hiệu suất điện phân 100%) với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây. Ddịch thu được sau điện
phân có khả năng hoà tan m gam Al. Giá trị lớn nhất của m là
A. 4,05 B. 2,70 C. 1,35 D. 5,40
Câu 228: ( KB 09) Điện phân nóng chảy Al
2
O
3

với anot than chì (hiệu suất điện phân 100%) thu được m kg Al ở
catot và 67,2 m
3
(ở đktc) hỗn hợp khí X có tỉ khối so với hiđro bằng 16. Lấy 2,24 lít (ở đktc) hỗn hợp khí X sục
vào dung dịch nước vôi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 54,0 B. 75,6 C. 67,5 D. 108,0
Câu 229: Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ I= 1,93 A trong thời gian 6 phút 40 giây thì thu được 0,1472g
Na.Tính hiệu suất điện phân? A. 100% B. 90% C. 80% D. 75%
Câu 230: Sau một thời gian điện phân 500 ml dd CuCl
2
,

người ta thu được 3,36 lít khí (đktc) ở anot. Sau đó ngâm
một đinh sắt sạch trong dd còn lại sau điện phân, phản ứng xong, khối lượng đinh sắt gia tăng 1,6g. Vậy nồng độ
của CuCl
2
trước khi điện phân là: A. 0.7M B. 0.1M C. 0.2M D. 0.5M
Câu 231: Điện phân hoàn toàn dd chứa 1,35 g muối clorua của một kim loại thì thu được 224ml khí ở anot (đktc).
Kim loại đó là: A. Fe B. Mg C. Zn D. Cu
Câu 232: Điện phân 100ml dung dịch chứa AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,1M với cường độ dòng điện I= 1,93A.
Tính thời gian điện phân (với hiệu suất là 100%)
1. Để kết tủa hết Ag (t
1
) 2. Để kết tủa hết Ag và Cu (t

2
)
A. t
1
= 500s, t
2
= 1000s B. t
1
=1000s, t
2
= 1500s C. t
1
= 500s, t
2
= 1200s D. t
1
= 500s, t
2
= 1500s
Câu 233: Điện phân 100ml dung dịch CuSO
4
0,2M với cường độ I=9,65A. Tính khối lượng Cu bám bên catot khi
thời gian điện phân t
1
=200s và t
2
=500s (với hiệu suất là 100%)
A. 0,32g ; 0,64g B. 0,64g ; 1,28g C. 0,64g ; 1,32g D. 0,32g ; 1,28g
Câu 234: Điện phân 100 ml dung dịch CuSO
4

0,1M cho đến khi vừa bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện
phân. Tính pH dung dịch ngay khi ấy với hiệu suất là 100%. Thể tích dung dịch được xem như không đổi.
a. A. pH=1,0 B. pH=0,7 C. pH=2,0 D. pH=1,3
Câu 235: Điện phân 100 ml dd chứa NaCl với điện cực trơ,có màng ngăn, cường độ dòng điện I=1,93 A. Tính
thời gian điện phân để được dd pH=12, thể tích dd được xem như không đổi, hiệu suất là 100%.
A. 100s B. 50s C. 150s D. 200s
Câu 236: Điện phân 100 ml dd CuSO
4
0,2 M và AgNO
3
0,1 M.với cường dòng điện I=3,86 A. Tính thời gian điện
phân để được một khối lượng kim loại bám bên catot là 1,72g.
A. 250s B. 1000s C. 500s D. 750s
Câu 237: Điện phân 500 ml dung dịch CuSO
4
với cường độ dòng điện không đổi thì sau 600s, nước bắt đầu bị
điện phân ở cả 2 điện cực. Nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lượng Cu thu được bên catot là 3,2g. Tính nồng
độ mol của CuSO
4
trong dd ban

đầu và cường độ dòng điện.
A. 0,1M; 16,08A B. 0,25M; 16,08A C. 0,20 M; 32,17A D. 0,12M; 32,17A
Câu 238: Điện phân 100ml dung dịch CuCl
2
0,08M. Cho dung dịch thu được sau khi điện phân tác dụng với dung
dịch AgNO
3
dư thì thu được 0,861g kết tủa. Tính khối lượng Cu bám bên catot và thể tích thu được bên anot.
A. 0,16g Cu; 0,056 l Cl

2
B. 0,64g Cu; 0,112l Cl
2
C. 0,32g Cu; 0,112l Cl
2
D. 0,64g Cu; 0,224 l Cl
2
Câu 239: Điện phân 100 ml dd CuSO
4
0,1M với cường độ I = 9,65A. tính thể tích khí thu được bên catot và bên
anot lúc t
1
= 200s và t
2
= 300s.
A. Catot: 0;112ml; anot: 112; 168ml B. Catot:112;168ml; anot: 56;84ml
C. Catot: 0; 112ml; anot: 56; 112ml D. Catot: 56; 112ml; anot: 28; 56ml
Câu 240: Điện phân 200 ml dd CuSO
4
0,1M và MgSO
4
cho đến khi bắt đầu sủi bọt bên catot thì ngừng điện phân,
tính khối lượng kim loại bám bên catot và thể tích khí (đktc) thoát ra bên anot.
A. 1,28g; 2,24l B. 0,64g; 1,12l C. 1,28g; 1,12l D. 0,64g; 2,24l
Câu 241: Điện phân dung dịch hỗn hợp chứa 0.1 mol FeCl
3
; 0.2 mol CuCl
2
và 0.1 mol HCl( điện cực trơ, màng
ngăn xốp ). Khi ở catot bắt đầu sủi bọt khí thì dừng điện phân. Tại thời điểm này, khối lượng catot đã tăng:

A. 6 g B. 5.6 g C. 12.8 g D. 18.4 g
Câu 242: Nung a g CaCO
3
để lấy khí CO
2
. Điện phân một dung dịch có b g muối ăn, có màng ngăn với hiệu suất
58,5% để lấy dd NaOH. Sục khí CO
2
vào NaOH dược dd Y. Dd Y vừa tác dụng được với KOH vừa tác dụng với
BaCl
2
. Biểu thức biễu diễn quan hệ giữa a và b là:
A. 0,685a < b < 1,37a B. 0,585a < b < 1,17a C. a < b < 2a D. 0,5a < b < a
Học! Học nữa! Học mãi! Email: Trang 16

×