Tải bản đầy đủ (.doc) (52 trang)

Kế toán phần hành tập hợp chi phí sản xuất & tính giá thành tại Công ty TNHH Nhà nước 1 thành viên xây lắp Hoá Chất.

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (397.46 KB, 52 trang )

Báo cáo kiến tập
A.LI M U
Cụng nghip hoỏ- hin i hoỏ l bc phỏt trin quan trng t c mc
tiờu chin lc a Vit Nam c bn tr thnh nc cụng nghip nm 2020.
Mun CNH- HH cú kt qu cao thỡ c s h tng phi thc s tr thnh ng
lc thỳc y quỏ trỡnh ny din ra nhanh hn. Trong ú xõy dng c bn l
ngnh sn xut vt cht quan trng to ra c s vt cht k thut cho nn kinh t
quc dõn. Trong nhng nm gn õy, tng kinh phớ t ngõn sỏch cho lnh vc
ny ó lờn ti gn 40% vn u t ca c nc.Nh vy ngnh xõy dng c bn
phỏt trin thờm mt bc mi, vng chc v hon thin hn
Bờn cnh nhng cụng trỡnh cú giỏ tr v hon thin hn, thi gian s dng lõu
di, cú ý ngha quan trng trong phỏt trin cỏc mi quan h kinh t thỡ sn phm
ca ngnh xõy dng cn m bo v mt thm m, phong cỏch hin i nhng
vn hoỏ dõn tc vn luụn phi c gỡn gi v phỏt trin.
Trong bi cnh hi nhp nn kinh t th gii, nc ta cú c hi phỏt trin
nhanh chúng v mi lnh vc kinh t, vn hoỏ, xó hi nhng cng gp phi
khụng ớt thỏch thc ũi hi phi vt qua.Vic hin i hoỏ c s h tng ang
din ra nhanh chúng trờn phm vi c nc chớnh l nn tng, ng lc giỳp vt
qua nhng thỏch thc ú nhanh hn. iu ú cú ngha l khi lng ngnh xõy
lp ca xõy dng c bn phỏt trin lờn song song vi s ra tng ca lng vn
u t.Cõu hi t ra i vi bt k nh qun lý no l s dng vn hp lý,hiu
qu, trỏnh lóng phớ tht thoỏt vn trong iu kin quỏ trỡnh xõy dng phi tri
qua nhiu cụng on kộo di.Lý do ny lm quỏ trỡnh hch toỏn chi phớ cng tr
nờn cú ý ngha quan trng i vi cỏc doanh nghip xõy lp cng nh cỏc ngnh
sn xut khỏc. Doanh nghip mun tn ti thỡ phi cú sc cnh tranh tt, bi
toỏn v h thp chi phớ sn xut v giỏ thnh l chỡa khoỏ quyt nh s thnh
bi ca mi doanh nghip trc s cnh tranh gay gt trong nn kinh t th
trng. Thụng tin v chi phớ v giỏ thnh l cc k cn thit i vi cỏc nh
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
1
Báo cáo kiến tập


qun lý ca doanh nghip trong vic n nh giỏ c, ỏnh giỏ vic s dng ngun
lc cú hiu qu hay khụng. Vi nh nc cụng tỏc hch toỏn chi phớ sn xut v
tớnh giỏ thnh sn phm xõy lp doanh nghip xõy lp chớnh l c s Nh
nc kim soỏt vn u t xõy dng c bn.
Trong thi gian kin tp cụng ty c s quan tõm, ng viờn, giỳp
nhit tỡnh ca cỏc cụ, cỏc anh trong phũng ti chớnh k toỏn v thy Vinh ó giỳp
em hiu rừ hn v tỡnh hỡnh kinh doanh ca cụng ty xõy lp hoỏ cht núi chung
v cụng tỏc k toỏn núi riờng, giỳp em hon thnh bn bỏo cỏo kin tp ti cụng
ty TNHH Nh nc mt thnh viờn xõy lp hoỏ cht. Bỏo cỏo gm 4 phn:
Chng I: c im chung ca cụng ty xõy lp hoỏ cht.
Chng II: T chc cụng tỏc k toỏn
Chng III: Ni dung t chc tng phn hnh
Chng IV: T chc k toỏn phn hnh tp hp chi phớ sn xut v tớnh giỏ
thnh.
Chng V: Mt s ý kin nhn xột ỏnh giỏ.
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
2
Báo cáo kiến tập
B. NI DUNG
CHNG I: C IM CHUNG CA CễNG TY XY LP HO
CHT
1.lch s hỡnh thnh v phỏt trin ca n v
- Cụng ty TNHH Nh nc 1 thnh viờn xõy lp_ hoỏ cht c
thnh lp nm 1969 vi tờn gi doanh nghip nh nc, l t chc kinh t cú t
cỏch phỏp nhõn y , hch toỏn c lp, hot ng trong phm vi c nc t
Bc ti Nam.
- 5/1981 Doanh nghip mang tờn xớ nghip liờn hp xõy lp cụng
nghip hoỏ cht trc thuc B cụng nghip.
- 11/6/1996 Theo quyt nh s 1325/ Q- TCCB ca B trng B
cụng nghip, n v i tờn thnh cụng ty xõy lp hoỏ cht (CCIC)

- T nm 1998, tr thnh thnh viờn Tng cụng ty xõy dng Vit
Nam trc thuc B cụng nghip Vit Nam.
- 2006 n v ly tờn gi cụng ty TNHH nh nc 1 thnh viờn xõy
lp hoỏ cht_ tờn chớnh thc n ngy nay.
Vi lch s phỏt trin lõu di cụng ty CCIC ngy cng khng nh c
tờn tui v v trớ ca mỡnh trờn th trng. Quỏ trỡnh xõy dng v phỏt trin ca
cụng ty gn lin vi vic nhn thu v tham gia xõy lp nhiu cụng trỡnh cụng
nghip ln quan trng thuc nhiu lnh vc khỏc nhau cú yờu cu k thut phc
tp, Cụng ty c bit chuyờn sõu trong cỏc cụng vic thuc cỏc ngnh xõy lp
hoỏ cht
Qua gn 40 nm phỏt trin cụng ty khụng ngng i mi nõng cao lc
lng k thut vi tay ngh cao, cụng ngh hin i, t chc qun lớ cht ch,
phự hp.CCIC cú i ng nhõn viờn lnh ngh vi quy mụ ln hn 1500 nhõn
viờn, trong ú cú gn 300 k s, chuyờn gia giu kinh nghim thuc cỏc ngnh
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
3
B¸o c¸o kiÕn tËp
xây dựng, cơ khí, điện, cấp thoát nước, đo lường tự động hoá, thông gió,và hơn
1000 thợ lành nghề xây dựng, lắp ráp thiết bị công nghệ.
Công ty gồm 8 chi nhánh, các đội trực thuộc và các ban dự án:
 Chi nhánh
1. Chi nhánh lắp máy công ty TNHH nhà nước một thành viên xây lắp hoá chất
2. Chi nhánh lắp máy công ty TNHH NN một thành viên xây dựng và nội thất.
3. Chi nhánh lắp máy công ty TNHH NN 1 thành viên xây dựng và nội thất H34
4. Chi nhánh lắp máy công ty TNHH NN 1thành viên xây dựng và nôi thất H35.
5. Chi nhánh lắp máy công ty TNHH NN 1 thành viên xây dựng và nội thất
H36.
6. Chi nhánh lắp máy công ty TNHH NN 1 thành viên xây dựng và nội thất Hà
Bắc.
7. Chi nhánh lắp máy công ty TNHH nhà nước một thành viên H37.

8. Chi nhánh miền Nam công ty TNHH NN một thành viên xây lắp hoá chất.
 Các đội trực thuộc:
- Đội xây dựng số 1.
- Đội xây dựng hạ tầng.
- Đội thiết bị xây lắp tập trung.
 Và các ban dự án.
Trụ sở chính của công ty đặt tại:
124 Tôn Đức Thắng- Quận Đống Đa- Hà Nội.
Bïi ThÞ Hång Nhung KiÓm To¸n 46A
4
B¸o c¸o kiÕn tËp
Bảng báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Đơn vị báo cáo: Công ty TNHH
một thành viên xây lắp hoá chất
Địa chỉ: 124 Tôn Đức Thắng
-Quận Đống - Hà Nội
Đơn vị: nghìn đồng
Năm :………
Chỉ tiêu Năm 2004 Năm 2005 Năm 2006
* Trực tiếpổng doanh thu: trong đó
- Doanh thu nội bộ
* Các khoản giảm trừ
-Chiết khấu thương mại
-Giảm giá hàng bán
-Thuế tiêu thụ đặc biệt
1. Doanh thu thuần
2. Giá vốn hàng bán
3. Lợi tức gộp
4. Doanh thu hoạt động tài chính
5. Chi phí hoạt động tài chính

6. Chi phí bán hàng
7. Chi phí quản lý doanh nghiệp
8. Lợi nhuận thuần từ hoạt động
kinh doanh
9. Thu nhập khác
10. Chi phí khác
11. Lợi nhuận khác
12. Lợi nhuận trước thuế
13. Vốn kinh doanh
14. Số lao động
15. Thuế thu nhập doanh nghiệp
16. Lợi nhuận sau thuế
17. Thu nhập bình quân1laođộng/1
tháng
256.320.00
0
45.000.000
0
0
0
0
256.320.00
0
237.200.00
0
19.120.000
115.000
6.105.000
0
10.120.000

3.010.000
95.000
39.000
56.000
3.066.000
1400
858.480
2.207.520`
17.000
281.450.00
0
57.000.000
0
0
0
0
281.450.00
0
260.255.00
0
21.195.000
136.000
6.600.000
0
11.000.000
3.731.000
102.000
40.000
62.000
3.793.000

1650
1.062.040
2.730.960
19.500
325.120.000
60.000.000
0
0
0
0
325.120.000
296.210.000
28.910.000
145.000
7.520.000
0
17.150.000
4.385.000
120.000
45.000
75.000
4.460.000
1970
1.248.800
3.211.200
2.000
Bïi ThÞ Hång Nhung KiÓm To¸n 46A
5
Báo cáo kiến tập
Lp ngy.thỏng.nm

Ngi lp biu K toỏn trng Giỏm c
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn) (Ký, h tờn)
2. c im ca hot ng sn xut kinh doanh.
Sn phm xõy lp l nhng cụng trỡnh xõy dng, vt kin trỳc cú quy mụ ln,
kt cu phc tp do ú trc khi tin hnh xõy dng phi kho sỏt thit k v lp
d toỏn riờng cho tng cụng trỡnh, hng mc cụng trỡnh.
Sn phm xõy lp c tiờu th theo gớa tho thun vi ch u t. Sn phm
xõy lp c c nh ti ni sn xut, cỏc yu t nguyờn vt liu, thit b, nhõn
cụng ....phi di chuyn n a im xõy dng cụng trỡnh. c im ny lm cho
quỏ trỡnh qun lý, s dng, hch toỏn ti sn vt t... phc tp, khú khn.
Mi quỏ trỡnh thi cụng c chia thnh nhiu giai on, mi giai on li
c chia nh thnh nhiu cụng vic khỏc nhau do ú phi qun lý cht ch m
bo ỳng tin thi cụng, ỳng cht lng k thut.
Trong nn kinh t m ca, ỏp ng nhu cu th trng cụng ty khụng ch
phỏt trin ngnh xõy lp , m cũn tham gia m rng, phỏt trin nhiu ngnh
ngh.
a) Nhn thu hoc tng thu cỏc cụng trỡnh.
- Cụng trỡnh cụng nghip vi quy mụ ln, c bit l cỏc nh mỏy hoỏ cht
bao gm c lp t thit b cụng ngh, in nc, thit b ỏp lc, iu ho, thụng
giú, h thng t ng hoỏ.
- Cụng trỡnh dõn dng v cụng cng: Vn phũng, khỏch sn, trng hc,
cụng trỡnh vn hoỏ, khu th thao.
- Cỏc tuyn ng truyn ti in v trm h thng, trm in phõn phi (ti
v 110 Kv).
- Cỏc h thng cp thi, x lý nc.
- Ch to, lp t cỏc thit b phi tiờu chun v kt cu kim loi.
- Xõy dng ng ti cp II, sõn bay, bn cng va, cu cng nh trờn ng
b.
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
6

Báo cáo kiến tập
- Xõy dng kờnh, mng, ờ, kố, trm bm thu li, p bờ tụng loi va v
nh.
b) Sn xut
- Xi mng, hoỏ cht, khai thỏc cỏt, ỏ, si v cỏc vt liu xõy dng khỏc.
c) Dch v u t, t vn v thit k xõy dng cỏc d ỏn u thu phỏt trin
ti nhúm B.
- Lp ỏn kh thi, kho sỏt, t vn thit k, t vn u thu, giỏm sỏt k
thut v qun lý d ỏn.
d) Giy phộp kinh doanh cỏc ngnh ngh.
- Khỏch sn, dch v du lch v bt ng sn.
3. c im t chc b mỏy qun lý, chc nng nhim v ca cỏc phũng ban.
B mỏy ca cụng ty c sp xp hp lý v nh ra tng nhim v c th
cho tng b phn, to ra b mỏy hot ng nhp nhng ng b:
* Ban lónh o cụng ty: Gm 1giỏm c v 3 phú giỏm c:
- Giỏm c: L ngi lónh o cao nht ti cụng ty, cú nhim v qun lý
chung mi quỏ trỡnh sn xut kinh doanh ca cụng ty, trc tip qun lý cụng tỏc
kinh doanh, k hoch v ti chớnh. Giỏm c chu trỏch nhim trc Nh nc
v cp trờn v ton b hot ng ca cụng ty.
- Phú giỏm c hnh chớnh: Chu trỏch nhim iu hnh cỏc cụng tỏc liờn
quan n hnh chớnh ca cụng ty.
- Phú giỏm c thi cụng:Chu trỏch nhim iu hnh quỏ trỡnh sn xut ca
cụng ty v cỏc n v sn xut.
- Phú giỏm c k thut: Chu trỏch nhim qun lý cht lng sn phm v
trang thit b k thut ca cụng ty.
* cỏc phũng ban chc nng: Gm vn phũng, phũng t chc nhõn s,
phũng ti chớnh k toỏn, phũng k hoch th trng, phũng k thut, phũng d
ỏn, ban qun lý v kinh doanh nh t, ban an ton lao ng v v sinh mụi
trng, cỏc i sn xut.
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A

7
Báo cáo kiến tập
- Vn phũng: Qun lý, t chc v thc hin cỏc cụng tỏc hnh chớnh, cỏc mi
quan h hnh chớnh, qun lý v iu ng ti sn, thit b vn phũng, lu tr
cụng vn, giy t liờn quan n cụng ty.
- Phũng t chc nhõn s: m nhim cụng tỏc qun lý cỏn b, cụng nhõn,
qun lý tin lng, gii quyt cỏc ch chớnh sỏch i vi ngi lao ng.
- Phũng ti chớnh k toỏn (phũng ti v): Cú nhim v qun lý vn vay v
cp phỏt vn phc v cho sn xut kinh doanh. Hch toỏn k toỏn quỏ trỡnh sn
xut kinh doanh ca cụng ty, lp bỏo cỏo ti chớnh, xõy dng k hoch ti chớnh
hng nm, thc hin cỏc ngha v ti chớnh vi ngõn sỏch nh nc v a
phng.
- Phũng k hoch th trng: Cú nhim v u thu, nhn thu thi cụng, lp
k hoch sn xut v phỏt trin cụng ty, qun lý giỏ thnh d toỏn v giao khoỏn
chi phớ sn xut cho n v thi cụng, lp d ỏn u t v gii quyt cỏc th tc
liờn quan n u t.
- Phũng k thut: Cú nhim v lp phng ỏn thi cụng cụng trỡnh, m bo
tin cht lng theo hp ng, t chc thi cụng, iu phi lc lng thi cụng,
ng thi qun lý ton b trang thit b thi cụng.
- Phũng d ỏn: T chc cụng tỏc lp v qun lý h s thu cỏc cụng trỡnh ca
cụng ty.
- Ban qun lý v kinh doanh nh t: Lp d ỏn v qun lý phỏt trin cỏc d
ỏn xõy dng nh v t ca cụng ty.
- Ban an ton lao ng v v sinh mụi trng: Cú nhim v lp bin phỏp,
giỏm sỏt v m bo an ton trong quỏ trỡnh thi cụng, m bo v sinh mụi
trng.
- Cỏc i sn xut: Cú nhim v trc tip sn xut thi cụng cỏc cụng trỡnh
hoc hng mc cụng trỡnh.
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
8

Báo cáo kiến tập
S t chc b mỏy qun lý ca cụng ty.
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
9
Giỏm c
P.G. K
thut
P.G.
Thi cụng
Phũng
t
chc
nhõn
s
Phũng
ti
chớnh
k
toỏn
Phũng
k
hoch
th
trng
Phũng
k
thut
Phũng
d ỏn
Ban

qun
lý kinh
doanh
nh
t
Ban
An
ton
L v
v
sinh
MT
i xõy
dng s
1
i xõy
dng h
tng
i thit
b xõy lp
tp trung
Cỏc ban
d ỏn ca
cụng ty
P.G Hnh
chớnh
Vn
phũng
Báo cáo kiến tập
CHNG II: T CHC CễNG TC K TON

1.B mỏy k toỏn.
- B mỏy k toỏn c t chc theo hỡnh thc k toỏn tp trung
+ Nhõn viờn k toỏn ti cỏc i sn xut cú nhim v ghi chộp, lp cỏc
chng t ban u, mua nguyờn vt liu dựng cho cỏc cụng trỡnh, theo dừi quỏ
trỡnh nhp xut tn kho ca chỳng, bo qun theo dừi bin ng ti sn ti cỏc t
i sn xut, qun lý thi gian lao ng ca nhõn viờn sau ú lp cỏc bng chm
cụng, tng hp khi lng hon thnh n v mỡnh, thu thp, tng hp v phõn
loi chng t k toỏn sau ú gi cỏc chng t ny kốm theo giy ngh thanh
toỏn lờn phũng ti chớnh k toỏn.
+ Ti phũng ti chớnh k toỏn: Nhn cỏc chng t v cỏc giy ngh
thanh toỏn t cỏc i gi lờn, ghi chộp x lý chng t, thng xuyờn lờn s chi
tit , tng hp. Cui niờn k toỏn tp hp chi phớ sn xut, tng hp kt qu
kinh doanh, lờn bng cõn i k toỏn, bng bỏo cỏo kt qu hot ng kinh
doanhv thc hin cỏc ngha v vi Nh nc.
+ Riờng ti cỏc chi nhỏnh nhõn viờn k toỏn phi lm tt c cỏc vic t
thu thp v x lý chng t, theo dừi tp hp chi phớ, tớnh toỏn li nhun. n
lp cỏc bỏo cỏo. Cui k k toỏn chi nhỏnh np cỏc bng bỏo cỏo ti chớnh lờn
phũng ti v, np li nhun lờn vn phũng cụng ty tng hp li nhun. K
toỏn chi nhỏnh khụng phi np thu thu nhp doanh nghip cho nh nc
- K toỏn trng: l ngi lónh o cao nht ti phũng k toỏn, cỏc nhõn
viờn k toỏn phi chu s qun lý, kim tra ca k toỏn trng. K toỏn trng
phi hoch nh cụng vic chung, phõn cụng cụng vic nhp nhng phự hp cho
tng nhõn viờn, giỏm sỏt, ch o cụng vic v chu trỏch nhim bỏo cỏo cụng
vic vi b phn cp trờn. Cỏc k toỏn viờn phi cung cp y thụng tin cho
k toỏn trng v lm theo ch o, hng dn.
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
10
Báo cáo kiến tập
- B phn k toỏn ti cỏc t i tp hp, phõn loi chng t ban u sau ú
cung cp cỏc chng t ny cho cỏc nhõn viờn k toỏn ph trỏch phn hnh tng

ng ghi s k toỏn.
- K toỏn cỏc khon cụng n v giao dch vi ngõn hng: cú nhim v theo
dừi cỏc khon n v cỏc khon vay ca cụng ty. Lm cỏc nhim v giao dch vi
ngõn hng liờn quan n tin gi, vay v thanh toỏn qua ngõn hng.
- K toỏn lng: cn c vo chm cụng ca tng thỏng, bng phõn b
lng, cỏc khon trớch theo lng ca cỏn b cụng nhõn viờn k toỏn tp hp chi
phớ lng sau ú chuyn bng chi phớ lng cho k toỏn chi phớ tớnh cỏc chi
phớ, v chuyn bng thanh toỏn lng cho b phn lao ng thanh toỏn lng
cho cỏn b cụng nhõn viờn.
- K toỏn ti sn c nh: qun lý ti sn c nh ca cụng ty, s bin ng
tng gim ca chỳng. Theo dừi, tớnh v lờn bng phõn b khu hao ti sn c
nh hng thỏng sau ú chuyn s liu cho k toỏn chi phớ tp hp chi phớ
tớnh giỏ thnh sn phm.
- K toỏn chi phớ v tớnh giỏ thnh sn phm: cú nhim v tp hp, phõn
loi tt c cỏc khon chi phớ ca cụng ty t cỏc b phn v t i, t ú tớnh giỏ
thnh sn phm hon thnh.
- K toỏn tng hp: tng hp thụng tin, s k toỏn t cỏc k toỏn phn hnh
sau ú lờn cỏc bng tng hp, chi tit cỏc bỏo cỏo ti chớnh theo yờu cu ca nh
nc v doanh nghip np lờn c quan cp trờn.
- K toỏn ti cỏc chi nhỏnh: chu trỏch nhim hch toỏn ton b phỏt sinh
ti chi nhỏnh mỡnh, np cỏc bỏo cỏo lờn phũng k toỏn ti cụng ty v np li
nhun cho vn phũng. Chu trỏch nhim qun lý ca phũng ti v.
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
11
B¸o c¸o kiÕn tËp
Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán của công ty
`
2. Mối quan hệ giữa bộ phận kế toán và các bộ phận khác
Phòng kế toán và phòng tổ chức có mối quan hệ chặt chẽ trong việc theo dõi,
quản lý cán bộ công nhân viên của công ty, thực hiện chính sách tiền lương.

Phòng hành chính xác định đơn giá tiền lương, công việc, phương pháp chia
lương cho các đội, làm cơ sở để kế toán tiền lương cho cán bộ công nhân viên.
Kế toán vật tư và phòng thiết bị có mối quan hệ trong việc xác định và hạch
toán nhập, xuất tồn kho NVL, thiết bị, CCDC.
Phòng kế hoạch thị trường cũng có quan hệ chặt chẽ với phòng kế toán trong
việc lập kế hoạch và ký các hợp đồng mua NVL, thuê mướn dịch vụ. Đặc biệt là
việc xác định và cung cấp về giá trị sản lượng thực hiện trong tháng( giá trị thuê
Bïi ThÞ Hång Nhung KiÓm To¸n 46A
12
Kế toán
trưởng
Kế toán
công nợ
và giao
dịch với
ngân
hàng
Kế toán
lương
Kế toán
tài sản
cố định
Kế toán
chi phí
và tính
giá
thành
Kế toán
tổng
hợp

Kế toán
tại chi
nhánh
Kế toán tại các
tổ đội sản xuất
Báo cáo kiến tập
ngoi, giỏ tr t lm) thụng qua cỏc hp ng giao khoỏn, lm c s cho k toỏn
tin lng tớnh lng theo sn phm.
Phũng k toỏn cú quan h vi ngõn hng thụng qua nghip v ca cỏc ti
khon thanh toỏn qua ngõn hng cng nh hch toỏn tin vay v thanh toỏn tin
vay
Phũng k toỏn i din cho cụng ty cú quan h trc tip vi c quan thu
trong vic kờ khai thu v np thu.
3 c im vn dng ch k toỏn chung ca n v
Xut phỏt t c im hot ng kinh doanh, doanh nghip s dng phng
phỏp kờ khai ti sn kờ khai thng xuyờn, ghi chộp theo hỡnh thc nht ký
chng t
c im h thng chng t k toỏn
- H thng chng t k toỏn c ỏp dng theo Quyt nh 15/2006/Q-
BTC ngy 20/3/2006 ca b trng b ti chớnh.
- Danh mc chng t k toỏn doanh nghip ang s dng
Stt Tờn chng t S hiu BB HD
I Lao ng tin lng
X
1 Bng chm cụng 01a_LTL
X
2 Bng chm cụng lm thờm gi 01b_LTL
X
3 Bng thanh toỏn tin lng 02b_LTL
X

4 Bng thanh toỏn tin thng 03_LTL
X
5 Giy i ng 04_LTL
X
6 Phiu xỏc nhn sn phm hoc cụng
vic hon thnh
05_LTL
X
7 Bng thanh toỏn tin lm thờm gi 06_LTL
X
8 Bng thanh toỏn tin thuờ ngoi 07_LTL
X
9 Hp ng giao khoỏn 08_LTL
X
10 Biờn bn thanh lý hoc thu hp ng
giao khoỏn
09_LTL
X
11 Bng kờ trớch np cỏc khon theo
lng
10_LTL
X
12 Bng phõn b tin lng v BHXH 11_LTL
X
II Hng hoỏ tn kho
1 Phiu nhp kho 01_VT
X
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
13
Báo cáo kiến tập

2 Phiu xut kho 02_VT
X
3 Biờn bn kim nghim vt VT, CC,
SP, HH
03_VT
X
4 Phiu bỏo vt t cũn li cui k 04_VT
X
5 Biờn bn kim kờ vt t CC, SP,
HH
05_VT
X
6 Bng kờ mua hng 06_VT
X
7 Bng phõn b NL, VL, CC, DC 07_VT
X
III Tin
1 Phiu thu 01_TT x
2 Phiu chi 02_TT x
3 Giy ngh tm ng 03_TT
X
4 Giy thanh toỏn tin tm ng 04_TT
X
5 Giy ngh thanh toỏn 05_TT
X
6 Biờn lai thu tin 06_TT x
7 Bng kờ kim qu( VN) 08a_TT
X
8 Bng kờ kim qu ngoi trc tip 08b_TT
X

9 Bng kờ chi tin 09_TT
X
IV Ti sn c nh
1 Biờn bn giao nhn ti sn c nh 01_TSC
X
2 Biờn bn thanh lý ti sn c nh 02_TSC
X
3 Biờn bn bn giao ti sn c nh
sa cha ln hon thnh
03_TSC
X
4 Biờn bn ỏnh giỏ li ti sn chi
phớ nh
04_TSC
X
5 Biờn bn kim kờ ti sn c nh 05_TSC
X
6 Bng tớnh v phõn b khu hao ti
sn c nh
06_TSC
X
V Mt s chng t khỏc
1 Hoỏ n giỏ tr gia tng 01GTKT_3LL x
2 Phiu xut kho kiờm vn chuyn ni
b
03PXK_3LL x
c im võn dng h thng ti khon k toỏn
- H thng ti khon k toỏn doanh nghip ỏp dng theo ỳng Quyt nh
15/2006/ Q- BTC ca b trng b ti chớnh
- Danh mc h thng ti khon k toỏn doanh nghip ang ỏp dng

Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
14
B¸o c¸o kiÕn tËp
DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
(Ban hành theo quyết đính số 15/2006/QĐ-BTC ngày 20/03/06)
Số Số hiệu TK
TT
Cấp
1
Cấp 2
1 2 3 4
LOẠI TÀI KHOẢN 1
TÀI SẢN NGẮN HẠN
01 111 Tiền mặt
1111 Tiền Việt Nam
1112 Ngoại tệ
02 112 Tiền gửi ngân hàng
1121 Tiền Việt Nam
1122 Ngoại tệ
03 113 Tiền đang chuyển
1131 Tiền Việt Nam
1132 Ngoại tệ
07 131 Phải thu của khách hàng
08 133 Thuế GTGT được khấu trừ
1331 Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hóa, dịch vụ
1332 Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ
09 136 Phải thu nội bộ
1361 Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc
1368 Phải thu nội bộ khác
10 138 Phải thu khác

1381 Tài sản thiếu chờ xử lý
1385 Phải thu về cổ phần hóa
1388 Phải thu khác
11 139 Dự phòng phải thu khó đòi
12 141 Tạm ứng
13 142 Chi phí trả trước ngắn hạn
14 144 Cầm chi phíố, ký qũy, ký cược ngắn hạn
15 151 Hàng mua đang đi đường
16 152 Nguyên liệu, vật liệu
17 153 Công cụ, dụng cụ
Bïi ThÞ Hång Nhung KiÓm To¸n 46A
15
B¸o c¸o kiÕn tËp
18 154 Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang
19 155 Thành phẩm
20 156 Hàng hóa
1561 Giá mua hàng hóa
1562 Chi phí thu mua hàng hóa
23 159 Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
LOẠI TÀI KHOẢN 2
TÀI SẢN DÀI HẠN
24 211 Tài sản cố định hữu hình
2111 Nhà chi phíửa, vật kiến trúc
2112 Máy móc, thiết bị
2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118 TSCĐ khác
25 213 Tài sản cố định vô hình
2131 Quyền sử dụng đất

2135 Phần mềm máy vi tính
2136 Giấy phép và giấy phép nhượng quyền
2138 TSCĐ vô hình khác
26 214 Hao mòn TSCĐ
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình
2143 Hao mòn TSCĐ vô hình
27 241 Xây dựng cơ bản dở dang
2411 Mua sắm TSCĐ
2412 Xây dựng cơ bản
2413 Sửa chữa lớn TSCĐ
28 242 Chi phí trả trước dài hạn
29 244 Ký qũy, ký cược dài hạn

LOẠI TÀI KHOẢN 3
NỢ PHẢI TRẢ
30 311 Vay ngắn hạn
Bïi ThÞ Hång Nhung KiÓm To¸n 46A
16
Báo cáo kiến tập
31 315 N di hn n hn tr
32 331 Phi tr cho ngi bỏn
33 333 Thu v cỏc khon phi np Nh nc
3331 Thu giỏ tr gia tng phi np
33311 Thu GTGT u ra
33312 Thu GTGT hng nhp khu
3333 Thu xut, nhp khu
3334 Thu thu nhp doanh nghip
3335 Thu thu nhp cỏ nhõn
3336 Thu ti nguyờn
3337 Thu nh t, tin thuờ t

3338 Cỏc loi thu khỏc
3339 Phớ, l phớ v cỏc khon phi np khỏc
34 334 Phi tr ngi lao ng
3341 Phi tr cụng nhõn viờn
3348 Phi tr ngi lao ng khỏc
35 335 Chi phớ phi tr
36 336 Phi tr ni b
37 337
Thanh toỏn theo tin k hoch hp ng xõy
dng
38 338 Phi tr, phi np khỏc
3381 Ti sn tha ch gii quyt
3382 Kinh phớ cụng on
3383 Bo him xó hi
3384 Bo him y t
3385 Phi tr v chi phớ phn húa
3386 Nhn ký qy, ký cc ngn hn
3387 Doanh thu cha thc hin
3388 Phi tr, phi np khỏc
39 341 Vay di hn
40 342 N di hn
41 344 Nhn ký qy, ký cc di hn
42 347 Thu thu nhp hoón li phi tr
43 351 Qy d phũng tr cp mt vic lm
44 352 D phũng phi tr
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
17
B¸o c¸o kiÕn tËp

LOẠI TÀI KHOẢN 4

VỐN CHỦ SỞ HỮU
45 411 Nguồn vốn kinh doanh
4111 Vốn đầu tư của chủ sở hữu
4118 Vốn khác
46 412 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
47 414 Qũy đầu tư phát triển
48 415 Qũy dự phòng tài chính
49 418 Các qũy khác thuộc vốn chủ sở hữu
50 421 Lợi nhuận chưa phân phối
4211 Lợi nhuận chưa phân phối năm trước
4212 Lợi nhuận chưa phân phối năm nay
51 431 Qũy khen thưởng, phúc lợi
4311 Qũy khen thưởng
4312 Qũy phúc lợi
4313 Qũy phúc lợi đã hình thành TSCĐ
52 441 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

LOẠI TÀI KHOẢN 5
DOANH THU
53 511 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
5111 Doanh thu bán hàng hóa
5112 Doanh thu bán các thành phẩm
5113 Doanh thu cung cấp dịch vụ
5114 Doanh thu trợ cấp, trợ giá
54 512 Doanh thu nội bộ
5121 Doanh thu bán hàng hóa
5122 Doanh thu bán các thành phẩm
5123 Doanh thu cung cấp dịch vụ
55 515 Doanh thu hoạt động tài chính
56 521 Chiết khấu thương mại

57 531 Hàng bán bị trả lại
58 532 Giảm giá hàng bán
Bïi ThÞ Hång Nhung KiÓm To¸n 46A
18
B¸o c¸o kiÕn tËp

LOẠI TÀI KHOẢN 6
CHI PHÍ SẢN XUẤT, KINH DOANH
59 621 Chi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
60 622 Chi phí nhân công trực tiếp
61 623 Chi phí sử dụng máy thi công
6231 Chi phí nhân công
6232 Chi phí vật liệu
6233 Chi phí dụng cụ sản xuất
6234 Chi phí khấu hao máy thi công
6237 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6238 Chi phí bằng tiền khác
62 627 Chi phí sản xuất chung
6271 Chi phí nhân viên phân xưởng
6272 Chi phí vật liệu
6273 Chi phí dụng cụ sản xuất
6274 Chi phí khấu hao TSCĐ
6277 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6278 Chi phí bằng tiền khác
63 632 Giá vốn hàng bán
64 635 Chi phí tài chính
65 642 Chi phí quản lý doanh nghiệp
6421 Chi phí nhân viên quản lý
6422 Chi phí vật liệu quản lý
6423 Chi phí đồ dùng văn phòng

6424 Chi phí khấu hao TSCĐ
6425 Thuế, phí và lệ phí
6426 Chi phí dự phòng
6427 Chi phí dịch vụ mua ngoài
6428 Chi phí bằng tiền khác

LOẠI TÀI KHOẢN 7
THU NHẬP KHÁC
66 711 Thu nhập khác
Bïi ThÞ Hång Nhung KiÓm To¸n 46A
19
Báo cáo kiến tập

LOI TI KHON 8
CHI PH KHC
67 811 Chi phớ khỏc
68 821 Chi phớ thu thu nhp doanh nghip
LOI TI KHON 9
XC NH KT QU KINH DOANH
69 911 Xỏc nh k toỏnt qu kinh doanh

LOI TI KHON 0
TI KHON NGOI BNG
001 Ti sn thuờ ngoi
002 Vt t, hng nhn gi h, nhn gia cụng
003 Hng nhn bỏn h, nhn ký gi, ký cc
004 N khú ũi ó x lý
007 Ngoi t cỏc loi
008 D toỏn chi s nghip, d ỏn
c im vn dng h thng s k toỏn

Doanh nghip s dng s Nht ký chng t, ghi chộp trờn mỏy bng phn
mm k toỏn Fast Accounting
Danh mc s k toỏn doanh nghip ang s dng
STT Danh mc s k toỏn Ký hiu
1 Nht ký - chng t, cỏc loi nht ký - chng t, bng kờ
gm:
- Nht ký chng t t s 1 dn 10
- Bng kờ t 1 dn 11
S04 DN
S04a DN
S04b DN
2 S cỏi ( Dựng cho hỡnh thc NK- CT) S05 DN
3 S tin gi Ngõn hng S08 DN
4 S chi tit vt liu dng c, sn phm, hng hoỏ S10 DN
5 Bng tng hp chi tit vt liu, dng c, sn phm, hng hoỏ S11 DN
6 Th kho ( s kho) S12 DN
7 S TSC S21 DN
8 S theo dừi TSC v cụng c dng chi phớ ti ni s dng S22 DN
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
20
B¸o c¸o kiÕn tËp
9 Thẻ TSCĐ S23 – DN
10 Sổ chi tiết thanh toán với người mua (hoặc bán) S31 – DN
11 Sổ chi tiết thanh toán với người mua (hoặc bán) bằng ngoại
tệ
S32 – DN
12 Sổ theo dõi thanh toán bằng ngoại tệ S33 – DN
13 Sổ chi tiết tiền vay S34 – DN
14 Sổ chi phí sản xuất kinh doanh S36 – DN
15 Thẻ tính giá thành sản phẩm, dịch vụ S37 – DN

16 Sổ chi tiết các tài khoản
17 Sổ theo dõi chi tiết nguồn vốn kinh doanh S51 – DN
18 Sổ chi phí đầu tư xây dựng S52 – DN
19 Sổ theo dõi thuế GTGT S61 –DN
Trình tự ghi sổ kế toán ở doanh nghiệp xây lắp
Hình thức nhật ký - chứng từ
: Ghi hàng ngày.
: Ghi cuối tháng.
: Đối chiếu kiểm tra.
Bïi ThÞ Hång Nhung KiÓm To¸n 46A
21
Chứng từ kế toán và
các bảng phân bổ
Bảng tổng hợp
Sổ cái
Báo cáo tài chính
Bảng kê Nhật ký chứng
từ
Sổ, thẻ kế toán
chi tiết
Báo cáo kiến tập
Nht ký chng t l s k toỏn tng hp, dựng phn ỏnh ton b cỏc
nghip v kinh t, ti chớnh phỏt sinh theo v cú ca mt ti khon. Mt nht ký
chng t cú th m cho mt ti khon hoc mt s ti khon cú ni dung kinh t
ging nhau hoc xú quan h i ng mt thit vi nhau. Cú 10 nht ký chng t
c ỏnh s t 1 n 10.
- Hng ngy k toỏn cn c vo cỏc chng t gc ó c tp hp, kim tra
s liu ghi trc tip vo cỏc nht ký chng t hoc bng kờ, s chi tit cú liờn
quan
i vi cỏc loi chi phớ sn xut, kinh doanh phỏt sinh nhiu ln hoc mang

tớnh cht phõn b cỏc chng t trc ht c tp hp v phõn loi trong cỏc
phõn b sau ú ly s liu kt qu ca bng phõn b ghi vo cỏc bng kờ v nht
ký chng t cú liờn quan.
i vi nht ký chng t c ghi cn c vo cỏc bng kờ, s chi tit : hng
ngy phi nhp cỏc chng t vo cỏc bng kờ s chi tit. Cui thỏng k toỏn phi
chuyn s liu tng cng ca bng kờ, s chi tit vo nht ký chng t.
- Cui quý khoỏ s, cng s liu trờn cỏc nht ký chng t, kim tra i
chiu s liu trờn cỏc nht ký chng t vi cỏc s, th k toỏn chi tit, bng tng
hp chi tit cú liờn quan v ly s liu tng cng ca cỏc nht ký chng t
ghi vo s cỏi
i vi cỏc chng t cú liờn quan n s, th k toỏn chi tit thỡ c ghi
trc tip vo cỏc s, th cú liờn quan. Cui thỏng, cng cỏc s hoc th k toỏn
chi tit v cn c vo s hoc th k toỏn chi tit lp cỏc bng tng hp chi
tit theo tng ti khon i chiu vi s cỏi.
c im vn dng h thng k toỏn
- Bỏo cỏo k toỏn do nh nc quy nh:
+ Bng cõn i k toỏn
+ Bng bỏo cỏo kt qu kinh doanh
+ Bỏo cỏo lu chuyn tin t
+ Bng thuyt minh bỏo cỏo ti chớnh
Bùi Thị Hồng Nhung Kiểm Toán 46A
22
B¸o c¸o kiÕn tËp
- Báo cáo kế toán do doanh nghiệp quy định
+ Báo cáo chi phí sản xuất kinh doanh
+ Báo các các khoản phải thu, phải nộp công ty
+ Báo cáo thuế và các khoản phải nộp nhà nước
+ Báo cáo khấu hao TSCĐ
+ Báo cáo các công trình sửa chữa lớn phải thực hiện trong năm
+ Báo cáo thu chi các quỹ

+ Báo cáo tình hình tăng giảm nguồn vốn kinh doanh
+ Báo cáo chi phí quản lý doanh nghiệp
+ Báo cáo kiểm kê vật tư, hàng tồn kho
+ Báo cáo các khoản tạm trích quỹ
+ Báo cáo của các chi nhánh
CHƯƠNG III: NỘI DUNG TỔ CHỨC TỪNG PHẦN
HÀNH
1. Kế toán vốn bằng tiền
1.1 Đặc điểm vốn bằng tiền tại công ty
Công ty sử dụng đồng Việt Nam để hạch toán tất cả các nghiệp vụ liên quan
đến vốn bằng tiền. Các nghiệp vụ chủ yếu thực hiện thông qua ngân hàng " Phát
Bïi ThÞ Hång Nhung KiÓm To¸n 46A
23
B¸o c¸o kiÕn tËp
triển và đầu tư Việt Nam".Hàng ngày kế toán nhận các giấy báo có, nợ của ngân
hàng để định khoản các nghiệp vụ phát sinh và ghi chép số liệu vào sổ tiền gủi
Ngân hàng, sau đó cuối tháng đối chiếu số liệu trên sổ với số liêu ngân hàng
cung cấp, so sánh chênh lệch để xử lý. Đối với các khoản phát sinh bằng tiền
mặt sẽ được theo dõi phản ánh vào sổ quỹ(Sổ quỹ được lập chi tiết cho từng loại
tiền) Hàng tháng căn cứ vào các sổ quỹ này thủ quỹ sẽ tổng hợp vào bảng kê
tổng hợp
1.2 Tài khoản, chứng từ và sổ kế toán sử dụng
Tài khoản sử dụng: 111: Tiền mặt, 112: Tiền gửi Ngân hàng
Chứng từ sử dụng: Phiếu thu, chi tiền mặt, giấy đề nghị tạm ứng, giấy thanh
toán tiền tạm ứng, biên lai thu tiền, bảng kê chi tiền. giấy báo nợ, có của ngân
hàng, phiếu chuyển khoản, giấy uỷ nhiệm chi và các giấy tờ liên quan
Sổ chi tiết: sổ quỹ tiền mặt, sổ kế toán chi tiết quỹ tiền mặt, sổ tiền gửi ngân
hàng, sổ chi tiết tiền gửi ngân hàng.
Sổ tổng hợp: Sổ cái tài khoản 111, 11
Bïi ThÞ Hång Nhung KiÓm To¸n 46A

24
Phiếu thu, phiếu chi , giấy
báo nợ, giấy báo có..
Bảng tổng hợp
Sổ cái TK
111,112
Báo cáo tài chính
Bảng kê Nhật ký chứng
từ
Sổ, thẻ chi tiết
TK 111,112
B¸o c¸o kiÕn tËp
Bïi ThÞ Hång Nhung KiÓm To¸n 46A
TK 511
TK 3331
TK 515
TK 131
TK 411,441
TK 133
TK 331
TK 211,213,
241
TK 151,152,
153,156
TK 133
TK311,315,
333,334,...
SD: 18.806.874
Mua vật tư, hàng hoá
13.161.500

30.980
SD: 10.978.000
11.965.0000
1.196.500
Mua TSCĐ, thanh toán XDCB
514.767
Trả nợ cho người bán
Trả nợ vay, nợ nhà nước,
CNV và các khoản nợ khác
876.500
467.970
46.797
876.500
30.980
CPS:22.412.621 CPS: 14.583.747
Thu tiền bán hàng
Thu từ hoạt động tài chính
Khách hàng trả nợ
Nhận vốn chủ sở hữu
Thu khác
15.865.410
4
17.451.951
3.964.000
1.586.541
3.964.000
976.000
976.000
20.670 20.670
TK 111, 112

TK 711
25

×