Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Toán lớp 1-tuần 30(chuẩn kiến thức )

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.32 KB, 4 trang )

TUẦN 30
Thứ hai ngày tháng năm 2010
Toán: *113 Phép trừ trong phạm vi 100 (S/159)
( trừ không nhớ)
I.Mục tiêu:
-Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ ) ; dạng 65 – 30 ;
36-4.
II Đồ dùng dạy học:
Các bó, mỗi bó 1 chục que tính và một số que tính rời.
III.Hoạt động dạy học chủ yếu
HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ
1, Kiểm tra bài cũ:
2, Bài mới:
HĐ1
*Giới thiệu cách làm tính trừ ( không
nhớ) dạng 65 -30
- H dẫn thao tác trên que tính
-H dẫn kỹ thuật làm tính trừ
*Giới thiệu cách làm tính trừ ( không
nhớ) dạng 36 -4
- H dẫn thao tác trên que tính
HĐ 2:* Thực hành
Bài 1/ 159
BP – SGK
Bài 2 / 159
TC: “ Tiếp sức”
Bài 3 /159 (cột 1,3)
HĐ nối tiếp
3, Củng cố,
4.Nhận xét tiết học.
HS biết tự tách số bó que tính theo yêu


cầu bài tính cho phù hợp
dựa trên cách đặt tính trừ có 1 chữ số,
viết thẳng cột theo hàng và thực hiện
cách tính từ phải sang trái
HS biết tự tách phần que tính rời theo
yêu cầu bài tính cho phù hợp
• Tính kết quả dựa trên phần Hdẫn,
thực hiện tính từ phải sang trái.
• Quan sát kỹ bước đặt tính và cách
tính để nhận định điền Đ, S cho
phù hợp.
• Quan sát kỹ từng phép tính để
nhận định cách tính nhẩm nhanh
TUẦN 30
Thứ ba ngày tháng năm 2010
Toán: * 114 LUYỆN TẬP (S/160)
I MỤC TIÊU:
-Biết đặt tính, làm tính trừ ., tính nhẩm các số trong phạm vi 100(không nhớ ).
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
HĐ DẠY HĐ DẠY
1 Bài cũ:
Bài tập 1/ 159
2 Bài mới:
HD học sinh làm bài tập
Bài tập1: Đặt tính rồi tính
BC – BL
Bài 2: Tính nhẩm
HĐ nối tiếp

Bài 3: > < =?
BL – SGK
Bài 4: giải toán
Vở - BP
Bài 5: Nối ( theo mẫu)
Tổ chức “ Trò chơi tiếp sức”
3 Củng cố dặn dò:
4.Nhận xét tiết học.
• HS đặt tính đúng và thực hiện các
phép tính trừ trong phạm vi 100
( không nhớ).
- Nhắc lại cách tính
• Củng cố lại các cách nhẩm
Nối tiếp nhau nêu kết quả, sửa sai.
• HS biết thực hiện các phép tính ở
hai vế, xong so sánh hai kết quả
và điền số thích hợp vào ô trống.
• HS tự nêu đề toán tự tóm tắt rồi
giải bài toán.
• HS tham gia trò chơi
- Nối với kết quả đúng

TUẦN 30
Thứ năm ngày tháng năm 2010
TOÁN : *115 CÁC NGÀY TRONG TUẦN LỄ (S/161)
I MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
- Nhận biết một tuần lễ có 7 ngày.
- Biết gọi tên các ngày trong tuần: chủ nhật…. thứ bảy.
- Biết đọc thứ, ngày, tháng trong một tờ lịch bóc hằng ngày.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Lịch, thời khoá biểu
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
HĐ DẠY HĐ DẠY
1 Bài cũ:
Bài tập 1
2 Bài mới:
*GT quyển lịch bóc hằng ngày.
HD cách xem thứ trên tờ lịch.
*HD xem hình vẽ SGK/ 161
* HD xem ngày trên tờ lịch
3 Thực hành:
Bài 1: Trang 161
BL- SGK
Bài 2: SGK
BL – SGK
Bài 3: Đọc thời khoá biểu của lớp em.
HĐ nối tiếp
3 Củng cố dặn dò:
4.Nhận xét tiết học.
• HS nhìn vào tờ lịch biết được hôm
nay là thứ mấy, ngày mấy.
• Đọc được thứ ngày trên tờ lịch.
• Biết được tuần lễ có bảy ngày, là
các ngày từ thứ hai… chủ nhật
• HS biết được các ngày em đi học
trong tuần, và các ngày em được
nghỉ trong tuần.
• HS biết đọc tờ lịch của ngày hôm
nay rồi viết lần lượt tên thứ, ngày,

tháng. TT biết viết tên thứ, ngày
tháng của ngày mai.
• HS đọc được thời khoá biểu của
mình.

TUẦN 30
Thứ sáu ngày tháng năm 2010
TOÁN: *116 CỘNG TRỪ ( không nhớ ) TRONG
PHẠM VI 1009(S/162)
I MỤC TIÊU:
Giúp HS:-Biết cộng trừ số có hai chữ số không nhớ ; cộng, trừ nhẩm . Nhận biết
bước đầu về quan hệ giữa phép cộng và phép trừ Giải được bài toán có lời văn
trong phạm vi các phép tính đã học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III HĐ DẠY VÀ HỌC:
HĐ DẠY HĐ HỌC
1 Bài cũ:
Tuần lễ có mấy ngày?
Kể các ngày trong tuần lễ.
2 Bài mới:
HD học sinh giải bài tập
Bài 1: Tính nhẩm
HĐ nối tiếp
Bài 2: Đặt tính rồi tính
BC – BL
Bài 3: Giải toán:
Bp - vở
Bài 4: Giải toán
BP- vở

3 Củng cố dặn dò:
4.Nhận xét tiết học.
• HS nối tiếp nhau nhẩm đúng các
phép cộng trừ các số tròn chục, và
trong các trường hợp đơn giản.
• Rèn kĩ thuật cộng trừ (không nhớ)
các số có hai chữ số, qua việc làm
tính, học sinh nhận biết được các
mối quan hệ giữa hai phép tính
cộng trừ.
• Tự đọc đề toán, tóm tắt bằng lời,
đọc lại tóm tắt trong SGK và tự
giải bài toán.
- Viết lời giải
- Viết phép tính
- Viết đáp số
• Thực hiện tương tự như bài 3

×