Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Đề kiểm tra dia li 7 ca nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (128.55 KB, 7 trang )

0
50
100
150
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10101112
200
250
22
18
20
16
300
350
mm
24
26
28
mm
100
200
300
10
20
30
0
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10101112
oC
0
50
100


150
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10101112
200
250
oC
30
26
28
12
H v tờn KIM TRA VIT 1 TIT
Lp.7 Mụn : a lý 7
Điểm Nhận xét của giáo viên
I.Trắc nghiệm:
Câu 1: Khoanh tròn vào đáp án em cho cho là đúng, có khoảng bao % loài cây, chim,
thú trên trái đất sinh sống trong rừng rậm của đới nóng?
A. 80% B. 70% C. 60% D. 50%
Câu 2: Đặc điểm chung của khí hậu xích đạo ẩm là:
A.Nóng, ma rất nhiều B.Nóng, ma nhiều, biên độ nhiệt giữa ngày và đêm lớn
C.Nóng, ma nhiều, biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ
D.Nóng, ma nhiều quanh năm, biên độ nhiệt giữa ngày và đêm lớn hơn biên độ nhiệt
trung bình trong năm.
Câu 3: Nhiệt độ và lợng ma thay đổi theo mùa gió là đặc điểm của khí hậu:
A. Xích đạo ẩmB.Nhiệt đới C.Nhiệt đới gió mùa D.Tất cả các loại khí hậu trên
Câu 4: Nối các ý ở bên trái với các ý ở bên phải để thể hiện đặc điểm của các hình
thức sản xuất nông nghiệp ở đới Nóng?
A.Làm rẫy
B.Sản xuất nông sản hàng
hóa có giá trị cao trong các
trang trại, đồn điền
theo quy mô lớn


1. Đốt rừng, xavan để lấy đất trồng trọt
2.Trồng cây công nghiệp và chăn nuôi
3.Khối lợng nông sản hàng hóa lớn,
4.Sử dụng công cụ thô sơ, năng suất cây trồng thấp.

II/ Tự luận:(8 điểm).Câu 5: Có 3 biểu đồ khí hậu dới đây đều thuộc môi trờng đới
Nóng.
Hãy xác định biểu đồ nào thuộc kiểu khí hậu xích đạo ẩm, biểu đồ nào thuộc kiểu khí
hậu nhiệt đới, biểu đồ nào thuộc khí hậu nhiệt đới gió mùa? Giải thích?
Câu6:(2 điểm)Nêu sự khác nhau cơ bản giữa quần c đô thị và quần c nông thôn?
Đáp án:
I/Trắc nghiệm: (2 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) đáp án B
Câu 2: (0,5 điểm) đáp án C
Câu 3: (0,5 điểm) đáp án C
Câu 4:(0,5 điểm)

A. nối 1 , 4 ; B. nối 2, 3
II/ Tự luận:
Câu 1: (6 điểm)
-Biểu đồ A. Biểu đồ của môi trờng nhiệt đới (0,5 điểm)
-Biểu đồ B. Biểu đồ của môi trờng xích đạo ẩm (0,5 điểm)
-Biểu đồ C. Biểu đồ của môi trờng nhiệt đới gió mùa (0,5 điểm)
Giải thích:
-Biểu đồ A. Nhiệt độ cao quanh năm, trung bình trên 20
0
c, trong năm có thời kỳ
khô hạn (3 tháng). Ma tập trung một mùa (1,25 điểm).
-Biểu đồ B. Khí hậu nóng, ẩm quanh năm, chênh lệch giữa tháng cao nhất và

tháng thấp nhất nhỏ (3
0
c) Ma quanh năm (1,25 điểm).
-Biểu đồ C. Nhiệt độ luôn trên 20
0
c chênh lệch giữa tháng cao và tháng thấp trên
8
0
c, lợng ma thay đổi theo mùa (mùa ma từ tháng V X, mùa khô từ XI IV) (2
điểm).
Câu 6: (2 điểm).
-Quần c đô thị là hình thức tổ chức sinh sống dựa vào hoạt động kinh tế chủ yếu
là sản xuất công nghiệp và dịch vụ. Nhà cửa tập trung với mật độ cao. Mật độ dân số
cao (1 điểm).
-Quần c nông thôn là hình thức tổ chức sinh sống dựa vào hoạt động kinh tế chủ
yếu sản xuất nông, lâm hay ng nghiệp. Làng mạc, thôn xóm, thờng phân tán. Mật độ
dân số thấp (1 điểm).

H v tờn kiểm tra học kỳ I
Lp.7 Mụn : a lý 7
Điểm Nhận xét của giáo viên
I/ Trắc nghiệm: (2 điểm).
Câu 1: Khoanh tròn vào đáp án em cho cho là đúng, có khoảng bao % loài cây, chim,
thú trên trái đất sinh sống trong rừng rậm của đới nóng?
A. 80% B. 70% C. 60% D. 50%
Câu 2: Nối các ý bên phải với ý bên trái cho phù hợp với để thể hiện sự phân bố của
một số sản phẩm trồng trọt chủ yếu ở đới ôn Hòa.
A.Cận nhiệt đới gió mùa 1.Lúa mì, đại mạch, khai tây, ngô
B.Ôn đới Địa Trung Hải 2.Lúa mì, củ cải đờng, rau, hoa quả
C.Ôn đới Hải Dơng 3.Nho, cam, chanh, ô liu

D.Ôn đới lục địa 4.Lúa nớc, đậu tơng, hoa quả
Câu 3: Nối các ý bên phải với các ý bên trái để thấy đợc đặc điểm của các hoạt động
kinh tế cổ truyền và hiện đại trong hoang mạc.
A.Hoạt động kinh tế cổ truyền 1.Khai thác tài nguyên thiên nhiên (dầu mỏ, khí
đốt).
B.Hoạt động kinh tế hiện đại 2.Trồng trọt trong các ốc đảo
3.Chăn nuôi du mục
4.Tổ chức hớng dẫn du lịch
Câu 4: Sử dụng các cụm từ trong ngoặc (Cây cối, lạnh quanh năm, mùa hạ) và điền
vào các chỗ trống ( . ) trong các câu sau cho phù hợp.
ở gần cực khí hậu (1) ,(2)
chỉ phát triển đợc vào. (3). ngắn ngủi trong những thung lũng kín gió, khi
lớp băng trên mặt đất tan đi.
II/Tự luận:
Câu 5: (3 điểm)
Trình bày nguyên nhân và hậu quả của sự ô nhiễm không khí ở đới ôn hòa.
Câu 6: (5 điểm).
Dựa vào kiến thức đã học giải thích vì sao Châu Phi có khí hậu nóng và khô vào bậc
nhất thế giới.
Đáp án:
I/ Trắc nghiệm:(2 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) ý B
Câu 2: (0,5 điểm) A với 4
B với 3
C với 2
D với 1
Câu 3: (0,5 điểm).
A nối với 2 và 3 ; B nối với 1 và 4
Câu 4: (0,5 điểm)
(1) Lạnh quanh năm

(2) Cây cối
(3) Mùa hạ
II/Tự luận:
Câu 5: (4 điểm)
* Nguyên nhân:
-Công nghiệp phát triển, mức sống ngời dân cao, sử dụng nhiều chất đốt thải ra
nhiều khói.
-Các nhà máy và xe cộ thải ra khí độc
-Do bất cẩn của các nhà máy nguyên tử để dò rỉ chất độc
*Hậu quả:
-Các chất độc và khí thải trong không khí
-Tạo ma a xít làm chết cây cối, ăn mòn công trình xây dựng, gây bệnh hô hấp
cho con ngời.
-Tạo hiệu ứng nhà kính làm biến đổi khí hậu toàn cầu, băng tan ở 2 cực, nớc
biển dâng cao đe dọa cuộc sống của những ngời dân ven biển.
Câu 6: (4 điểm).
Châu Phi có khí hậu nóng và khô bậc nhất thế giới vì:
-Đại bộ phận diện tích nằm giữa hai chí tuyến Bắc và Nam nên Châu Phi có khí
hậu nóng.
-Châu Phi là lục địa hình khối, kích thớc lớn, bờ biển ít bị cắt xẻ làm cho ảnh h-
ởng của biển không vào sâu trong đất liền nên Châu Phi là lục địa khô.
H v tờn KIM TRA VIT 1 TIT
Lp.7 Mụn : a lý 7
Điểm Nhận xét của giáo viên
I/Trắc nghiệm:
Câu 1: Khoanh tròn vào ý em cho là đúng?
Tỷ lệ dân dô thị ở Trung và Nam Mĩ là:
A. 60% B.70% C.75% D. 80%
Câu 2: Sử dụng các cụm từ trong ngoặc (đại điền trang, đại điền chủ, tiểu điền trang,
hộ nông dân) để điền vào các chỗ trống trong đoạn văn sau sao cho phù hợp.

Hai hình thức sở hữu nông nghiệp phổ biến ở Trung và Nam Mĩ là:
(1) và (2) đại điền trang thuộc sở hữu của các (3).Tiểu điền
trang thuộc sở hữu của các (4)
Câu 3: Hãy khoanh tròn vào chữ Đ nếu câu dới đây là đúng hoặc chữ S nếu câu đó là
sai.Do lệ thuộc vào nớc ngoài, ngành trồng trọt ở nhiều nớc Trung và Nam Mĩ mang
tính chất độc canh, mỗi quốc gia trồng 1 vài loại cây công nghiệp hoặc cây ăn quả để
xuất khẩu. Đ S
Câu 4: Nối các ý bên trái với ý bên phải với các quốc gia, các khu vực, với các ngành
công nghiệp cho phù hợp.
A. Braxin, Achentina, Chi Lê Vênê xu e la

1. Công nghiệp khai khoáng
B.Các nớc ở khu vực Anđet
và eo đất Trung Mĩ
2.Cơ khí ch ế tạo, lọc dầu, hóa chất
C.Các nớc trong vùng biển Caribê 3.Sơ chế nông sản và chế biến thực
phẩm
II/Tự luận (8 điểm)
Câu 5:Dựa vào kiến thức đã học hãy so sánh cấu trúc địa hình Bắc Mĩ và Nam Mĩ.
Câu 6: Hãy nêu sự khác biệt về
kinh tế - xã hội giữa khu vực Bắc
Phi và Trung Phi theo dàn ý sau:
Bắc Phi Trung Phi
-Dân c
-Tôn giáo
-Các ngành nghề kinh tế chủ yếu
-Đặc điểm chung về kinh tế
Đáp án:
I/Trắc nghiệm: (2 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) ý C

Câu 2: (0,5 điểm) (1) Đại điền trang (2) Tiểu điền trang
(3) Đại điền trang (4) Hộ nông dân
Câu 3:(0,5 điểm) (Đ)
Câu 4: (0,5 điểm) A nối 2 B nối 1 C nối 3
II/ Tự luận: (8 điểm)
Câu 5: (4 điểm)
-Giống nhau
-Đều có 3 miền địa hình theo chiều kinh tuyến. Phía tây là núi trẻ, ở giữa là
đồng bằng rộng lớn; Phía đông là Sơn nguyên và núi già (Bắc Mĩ) hoặc sơn nguyên
(Nam Mĩ).
-Địa hình phía Tây cao hơn phía Đông
-Khác nhau
-Miền núi trẻ ở phía tây của Bắc Mĩ đồ sộ hơn, rộng hơn miền núi trẻ phía tây
của Nam Mĩ. Hệ thống núi Anđét hẹp hơn, cao hơn và có nhiều núi lửa hoạt động.
-Phía đông của Nam Mĩ có sơn nguyên đồ sộ còn phía đông của Bắc Mĩ là miền
núi già và sơn nguyên nhỏ hơn.
Câu 6: (4 điểm) Bắc Phi Trung phi
-Dân c
Thuộc chủng tộc ơrôpêôit Thuộc chủng tộc Nê grô ít
(ngời ả rập, ngời Becbe) (Ngời Bantu)
-Tôn giáo. Đa dạng
.Đạo hồi
Ngành kinh tế chủ yếu
.Khai thác dầu mỏ, khí đốt . Khai thác khoáng sản, lâm sản
Phát triển du lịch
.Trồng lúa mì, ngô, bông .Trồng trọt, chăn nuôi, cổ truyền
Chà là và trồng cây công nghiệp xuất khẩu
-Đặc điểm kinh tế chung
.Tơng đối phát triển . Kinh tế nghèo
H v tờn kiểm tra học kỳ II

Lp.7 Mụn : a lý 7
0
10000000
20000000
30000000
40000000
mm00000
0
10
20
oC
-10
-20
1 2 3 4 5 6
7
8
9
10 11
12
820mm
0
10000000
20000000
30000000
40000000
mm00000
0
10
20
oC

-10
-20
1 2 3 4 5 6
7
8
9
10
11 12
433mm
Điểm Nhận xét của giáo viên
I/Trắc nghiệm:
Câu 1: Hãy khoanh tròn vào ý em cho là đúng.
Tỷ lệ dân thành thị ở Châu Âu là:
A. 60% B.75% C.85% D. 90%
Câu 2: Dân c Châu Âu chủ yếu thuộc chủng tộc nào?
A.Môn gô lô ít B.Nê grô ít C.ơôpêôít
Câu 3: Kể 3 nhóm ngôn ngữ chính ở Châu Âu.
Câu 4: Nêu các ý ở bên trái với các ý ở bên phải để thể hiện sự phân bố các dạng địa
hình ở Châu Âu.
Các dạng địa hình Nơi phân bố
A. Đồng bằng 1.Phía nam
B.Núi già 2.Phía bắc và vùng trung tâm
C.Núi trẻ 3.Kéo dài từ tây sang đông
II/Tự luận:
Câu 5:Có 2 biểu đồ khí hậu A và B dới đây
Cho biết biểu đồ nào của môi trờng ôn đới Hải dơng? Biểu đồ nào môi trờng ôn đới lục
địa? Vì sao?
Câu 6: Trình bày sự phát triển của ngành công nghiệp ở Châu Âu?
Đáp án:
I/Trắc nghiệm: (2 điểm)

Câu 1: (0,5 điểm) ý B
Câu 2: (0,5 điểm) ý C
Câu 3: (0,5 điểm) Ba nhóm ngônngữ chính ở Châu Âu là:
Sla vơ ; Giec - Man và La tinh
Câu 4: (0,5 điểm)
Nối A với 3
Nối B với 2
Nối C với 1
II/ Tự luận: (8 điểm)
Câu 5: (4 điểm)
Biểu đồ B là biểu đồ biểu đồ khí hậu của môi trờng ôn đới Hải dơng vì: Mùa hạ
mát < nhiệt độ cao nhất khoảng 16-> 18
0
c), mùa đông không lạnh lắm (7->8
0
c). Nhiệt
độ trên 0
0
c, ma quanh năm và lợng ma tơng đối lớn.
-Biểu đồ A là biểu đồ khí hậu của môi trờng ôn đới lịc địa Vì: Mùa đông lạnh
(nhiệtd dộ thấp nhất khoảng 12
0
đến 13
0
c), mùa hạ nóng, nhiệtd dộ cao nhất khoảng
20
0
c, ma ít và tập trung vào mùa hạ.
Câu 6: (4 điểm)
Trớc những năm 80 của thế kỷ XX, các ngành công nghiệp đợc chú trọng phát

triển là luyện kim, chế tạo máy, hóa chất, chế biến thực phẩm, sản xuất hàng tiêu
dùng.
-Từ những năm 80 của thế kỷ XX nhiều ngành công nghiệp truyền thống của
Châu Âu nợ khai thác, luyện kim, đóng tàu, dệt, may mặc lại giảm sút mạnh.
-Ngày nay, nhiều ngành công nghiệp hiện đại lại đợc phát triển trong các trung
tâm công nghệ cao. Các ngành công nghiệp mũi nhọn, điện tử, cơ khí chính xác và tự
động hóa, công nghiệp hàng không.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×