Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Địa lý lớp 6 - THỰC HÀNH - ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (121.75 KB, 5 trang )

Bài 16: THỰC HÀNH.
ĐỌC BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH TỈ LỆ LỚN.

1. MỤC TIÊU:
a. Kiến thức: - Học sinh biết khái niệm đường đồng mức.
- Có khả năng đo, tính độ cao và khoảng cách thực địa dựa vào bản đồ.
- Biết đọc và sử dụng các bản đồ có tỉ lệ lớn có các đường đồng mức.
b. Kỹ năng: Giáo dục ý thức học bộ môn.
c. Thái độ: - Biết đọc và sử dụng các bản đồ có tỉ lệ lớn có các đường đồng
mức.
2. CHUẨN BỊ:
a. Giáo viên: Giáo án, tập bản đồ, sgk, Lược đồ H 44 pto.
b. Học sinh: Sgk, tập bản đồ, chuẩn bị bài theo câu hỏi sgk.
3. PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: - Sử dụng lược đồ khai thác kiến thức.
- Hoạt động nhóm.
4. TIẾN TRÌNH:
4.1. Ổn định lớp: 1’. Kdss.
4.2. Ktbc: 4’.
+ Như thế nào là các loại khoáng sản?
- Là những khoáng vật và đá có ích được con ngườí khai thác và sử dụng
làm khoáng sản.
- Theo tính chất và công dụng có 3 nhóm khoáng sản:
. Khoáng sản năng lượng.
. Khoáng sản kim loại.
. Khoáng sản phi lim loại.
+ Chọn ý đúng: Mỏ nội sinh được hình thành do:
a. Mác ma.
@. Do tích tụ vật chất.
4. 3. Bài mới: 33’
HO
ẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ.


N
ỘI DUNG.
Giới thiệu bài mới.
Hoạt động 1.
** Hoạt động nhóm.
- Giáo viên chia nhóm cho học sinh hoạt động
từng đại diện nhóm trình bày bổ sung giáo
viên chuẩn kiến thức và ghi bảng.
* Nhóm 1: Đường đồng mức là đường như thế
nào?
TL:

Bài tập 1:





- Là những đường nối
những điểm có cùng một
# Giáo viên: Là những đường nối những điểm
có cùng một độ cao trên bản đồ.
* Nhóm 2: Tại sao dựa vào các đường đồng
mức trên bản đồ, chúng ta có thể biết được
hình dạng của địa hình?
TL:
# Giáo viên: Đường đồng mức biết độ cao
tuyệt đối của các điểm và đặc điểm hình dạng
địa hình, dộ dốc, hướng nghiêng.
Chuyển ý.

Hoạt động 2.
** Sử dụng lược đồ khai thác kiến thức.
- Quan sát H44. Lược đồ địa hình tỉ lệ lớn.
+ Xác định trên lược đồ hướng từ đỉnh núi A1
– A2
TL: Hướng Đông – Tây.
+ Sự chênh lệch độ cao của hai đường đồng
mức là bao nhiêu?
TL: 100m.
+ Tìm độ cao của các đỉnh núi A1; A2; B1;
độ cao trên bản đồ.



- Đường đồng mức biết độ
cao tuyệt đối của các điểm
và đặc điểm hình dạng địa
hình, dộ dốc, hướng
nghiêng.

Bài tập 2:



+ Hướng Đông – Tây.


+ 100m.

+ A1: 900m; A2: trên

B2; B3?
TL: - A1: 900m; A2: trên 600m.
- B1: 500m; B2: 650m; B3: trên
500m.
+ Tìm khoảng cách theo đường chim bay từ
đỉnh núi A1 đến đỉnh A2?
TL: 7.500m.
+ Quan sát các đường đồng mức ở hai sườn
phía đông và phía tây của núi A1 cho biết sườn
nào dốc hơn?
TL: Sườn tây dốc hơn và các đường đồng
mức phía tây sát nhau hơn ở sườn phía đông.
600m.
- B1: 500m;
B2: 650m;
B3: trên 500m

+ 7.500m.



+ Sườn tây dốc hơn.
4.4. Củng cố và luỵên tập: 4’
- Hướng dẫn làm tập bản đồ.
- Đánh giá tiết thực hành.
- Cho học sinh lên xác định lại các đường đồng mức.
4.5. Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà: 3’
- Học bài.
- Chuẩn bị bài mới: Lớp vỏ khí.
- Chuẩn bị theo câu hỏi trong sgk.

5. RÚT KINH NGHIỆM:
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
………………………………………

×