Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

ĐỀ THI HK2 MÔN TOÁN -LỚP 4(09-10)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (83.84 KB, 3 trang )

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: TOÁN
1. Nối mỗi phân số ở cột trái với phân số bằng nó ở cột phải:
A B
2. Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Trong hình bình hành ABCD có:
a) Cạnh AB bằng cạnh:………
b) Cạnh AD bằng cạnh:……… D C
c) Cạnh AB song song với cạnh:…………
d) Cạnh AD song song với cạnh:…………
3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 7 trong 347 856 chỉ:
A. 7 B. 7856 C. 700 D. 7000
b) Phân số 4 bằng:
5
A. 20 B. 16 C. 16 D. 12
16 20 15 16
c) Kết quả của phép tính 6
+
5 là:
7 14
A. 11 B. 11 C. 17 D. 11
12 14 14 17
d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m
2
6cm
2
=………cm
2
là:
3


4
1
2
6
7

20
16
18
24
5
4
5
10
36
42
A. 456 B. 4506 C. 450 006 D. 456 000
4. Tính:
a) 4 x 9 =………………………………
5 7
b) 3 : 2 =………………………………
5 7
c) 3 x 5 - 5 = ……………………………
7 4 14
5. Một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 90dm, chiều rộng bằng 4 chiều dài.
5
a) Tính chiều dài và chiều rộng của mảnh vườn đó
b) Tính diện tích của mảnh vườn đó ra đơn vị mét vuông?
Bài giải
………………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
6. Viết tiếp vào chỗ chấm:
Tìm x : x - 11 = 2 : 2
15 5 3
x - 11 = …………………
15
x =……………………

x =……………………
HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM
Bài 1. (1 điểm) Nối đúng mỗi cặp phân số bằng nhau được 0,25 điểm.
Bài 2. (1 điểm) Ghi đúng mỗi câu được 0,25 điểm
Bài 3. (2 điểm) Khoanh đúng vào chữ đặt trước mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm.
a) D b) B c) C d) C
Bài 4. (3 điểm) Tính đúng mỗi câu được 1 điểm.
a) 4 x 9 = 36

5 7 35

b) 3 : 2 = 3 x 7 = 21
5 7 5 2 10
c) 3 x 5 - 5 = 15 - 5 = 15 - 10 = 5
7 4 14 28 14 28 28 28
Bài 5. ( 2 điểm)
Bài giải
Ta có sơ đồ:
Chiều rộng:
90 dm (0,5 điểm)
Chiều dài:
Tổng số phần bằng nhau:
4 + 5 = 9 (phần) (0,25 điểm)
Chiều rộng của mảnh vườn là:
90 : 9 x 4 = 40 (dm) (0,25 điểm)
Chiều dài của mảnh vườn là:
90 : 9 x 5 = 50 (dm) (0,25 điểm)
Diện tích của mảnh vườn là:
40 x 50 = 2000 (dm
2
) (0,25 điểm)
2000 dm
2
= 20 m
2
(0,25 điểm)
Đáp số: a) 50m ; 40m
b) 20 m
2

(0,25 điểm)
Bài 6. (1 điểm)
Tính được x - 11 = 3 được 0,5 điểm
5 5
Tính được x = 14 được 0,5 điểm
5

×