Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề thi thử vào lớp 10 chuyên hóa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (86.65 KB, 2 trang )

ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 CHUYÊN HOÁ (2009–2010)
Thời gian : 120 phút
Họ tên thí sinh : ………………………………………………….
Cho : Fe=56; Cr=52; Mg=24; Ca=40;Zn=65; Cu=64; Al=27; Na=23; K=39; Ba=137; O=16; H=1;
Cl=35,5; Br=80; C=12; S=32
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 ĐIỂM) :
Câu 1 : Hoà tan hết 50,08 gam gam hỗn hợp Fe
2
O
3
. Cr
2
O
3
, MgO, CaO cần 980 gam dung dịch HCl
7,3%. Thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam muối khan?
A. 112,80 gam B. 103,98 gam C. 139,26 gam D. 104,58 gam
Câu 2 : Cho 23,35 gam hỗn hợp X gồm ZnO, FeO, CuO tác dụng với CO dư, nung nóng thu được
18,55 gam hỗn hợp Y. Cho Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Z, V lít H
2
(đktc) và
3,2 gam chất rắn không tan. Giá trị của V là :
A. 11,2 lít B. 8,4 gam C. 2,8 lít D. 5,6 lít
Câu 3 : Cho 1 hiđrocacbon X mạch hở có 1 nối đôi tác dụng vừa đủ với nước brom thu được chất hữu
cơ Y có phần trăm khối lượng brom là 69,565%. Để đốt cháy 0,1 mol X cần bao nhiêu lít O
2
(đktc)?
A. 16,80 lít B. 11,20 lít C. 8,40 lít D. 17,92 lít
Câu 4 : Hoà tan m gam hỗn hợp Al và Al
2
O


3
cần 420 ml dung dịch KOH 1M thu được 4,032 lít H
2

(đktc). Giá trị của m là :
A. 15,84 gam B. 17,88 gam C. 18,54 gam D. 14,16 gam
Câu 5 : Số công thức cấu tạo có thể có ứng với công thức C
2
H
2
F
2
ClBr là :
A. 4 B. 5 C. 6 D. 3
Câu 6 : Có 3 dung dịch sau : K
2
CO
3
, K
2
SO
4
, Ba(HCO
3
)
2
. Để phân biệt 3 dung dịch trên người ta phải
dùng
A. dung dịch NaCl B. dung dịch H
2

SO
4
loãng
C. dung dịch NaOH D. dung dịch Ca(OH)
2
Câu 7 : Thành phần của 1 loại silicat gồm Si, O, Na, Al trong đó có 32,06% Si và 48,85% O (vế khối
lượng). Công thức đúng của silicat trên là :
A. Na
2
O. Al
2
O
3
.6SiO
2
B. Na
2
O. Al
2
O
3
.4SiO
2
C. 2Na
2
O. Al
2
O
3
.6SiO

2
D. Na
2
O. 2Al
2
O
3
.6SiO
2
Câu 8 : Cho m gam hỗn hợp X gồmNa và Al vào nước thu được dung dịch Y; 3,584 lít H
2
(đktc) và
0,5m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là :
A. 4 gam B. 6 gam C.8 gam D. 5 gam
Câu 9 : Cho 9 gam axit axetic vào m gam dung dịch NaHCO
3
4,2% thu được V lít CO
2
(đktc) và dung
dịch chứa 11,64 gam chất tan. Giá trị của m là :
A. 200 gam B. 240 gam C. 280 gam D. 320 gam
Câu 10 : trong các chất sau đây chất nào có phần trăm khối lượng oxi nhỏ nhất?
A. CH
3
COOH B. CH
3
CH
2
OCH
2

CH
3
C. C
6
H
12
O
6
D. CH
3
COCH
3
Câu 11 : Cho dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch chứa AlCl
3
và FeCl
2
thu được kết tủa X.
Nung X đến khối lượng không đổi thì thu được chất rắn Y. Cho luồng khí CO dư đi qua Y nung nóng
đến hoàn toàn thu được chất rắn Z. Thành phần của Z là :
A. Fe B. Fe và Al
2
O
3
C. Fe và Al D. Fe
2
O
3
và Fe
Câu 12 : Cho 27,6 gam ancol etylic vào 18,4 gam Na sau khi phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu
gam Natri etylat (C

2
H
5
ONa) ?
A. 36,72 gam B. 45,90 gam C. 30,60 gam D. 40,80 gam
Câu 13 : Tỉ khối của hỗn hợp khí X gồm O
2
, CO, CO
2
đối với H
2
là 16 trong đó CO
2
chiếm 12% thể
tích. Phần trăm thể tích O
2
trong hỗn hợp X là :
A. 50% B. 52% C. 36% D. 48%
Câu 14 : Quá trình quang hợp không tạo ra chất nào sau đây :
A. Oxi B. glucozơ C. saccarozơ D. tinh bột
Câu 15 : Cốc X đựng dung dịch chứa 0,6 mol K
2
CO
3
và 0,4 mol KHCO
3
. Cốc Y đựng dung dịch chứa
0,8 mol HCl. Đổ rất từ từ cốc Y vào cốc X, dung dịch thu được chứa bao nhiêu gam chất tan?
A. 94,9 gam B. 86,8 gam C.69,6 gam D. 96,9 gam
Câu 16 : Rót từ từ cho đến dư dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO

2
có hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa sinh ra và tăng dần đến 1 giá trị cực đại.
B. có kết tủa sinh ra, tăng dần sau đó tan 1 phần.
C. có kết tủa sinh ra, tăng dần đến cực đại và sau đó tan dần dung dịch trong suốt trở lại.
D. không có kết tủa sinh ra mà chỉ có 1 chất khí không màu thoát ra.
Câu 17 : 10 gam một kim loại M tác dụng với khí clo dư sau phản ứng thu được 19,10 gam muối. M là
A. Fe B. Na C. Mg D. K
Câu 18 : Đốt cháy 7,84 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
thu được 13,14 gam H
2
O. Thể tích
khí O
2
(đktc) cần dùng là :
A. 23,8560 lít B. 19,0848 lít C. 28,6272 lít D. 35,7840 lít
Câu 19 : Cho thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,1M và NaOH 0,1M thu được

dung dịch X . Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M thu được kết tủa Y. Để thu
được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị m là A. 1,170 B. 1,248 C. 1,950 D. 1,560
Câu 20 : Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O
2
, đến khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để
phản ứng với chất rắn X là A. 400 ml. B. 200 ml. C. 800 ml. D. 600 ml.
II. TỰ LUẬN (15,0 ĐIỂM) :
Câu 1 : Hợp chất hữu cơ X có thành phần gồm các nguyên tố C, H, O. Để đốt cháy hòan toàn 2,688 lít
hơi X, cần dùng 5,376 lít O
2
, kết quả phản ứng thu được 10,56 g CO
2
và 4,32g H
2
O.
1. Xác định công thức phân tử của X, biết rằng các thể tích khí đều đo ở đktc.
2. Hãy viết các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau, biết rằng X có khả năng làm đỏ quỳ tím và các
chất A, B, C, D, E, F trong sơ đồ đều là các hợp chất hữu cơ.
A

B

C


X

D

E

F
Câu 2 :
1. Cho 40,8 gam hỗn hợp X (Fe,Zn, Al) tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 20,16 lít H
2
. Mặt khác
0,4 mol hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 12,32 lít Cl
2
. Các thể tích đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Tính % số mol mỗi kim loại trong X.
2. Chọn các chất A,B,C,D thích hợp và hoàn thành các phương trình hoá học của sơ đồ biến hoá sau :

A
C
D
CuSO
4
+B
+B
+B
CuCl
2
Cu(NO
3

)
2
A C
D
Câu 3 :
1. Đốt cháy hoàn toàn 21,92 lít hỗn hợp khí M gồm CH
4
, C
3
H
8
, CO thu được 41,12 lít CO
2
. Các thể tích
được đo trong cùng điều kiện.
a)Tính phần trăm thể tích C
3
H
8
trong M.
b)Hãy cho biết 1 lít M nặng hay nhẹ hơn 1 lít N
2
ở cùng nhiệt độ, áp suất.
2. Đốt cháy hoàn toàn 7,168 lít hỗn hợp khí F (đktc) gồm 2 hiđrocacbon có phân tử khối hơn kém nhau
14n (n là số nguyên dương), sau đó cho toàn bộ sản phẩm hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch
Ba(OH)
2
dư thấy xuất hiện 94,56 gam kết tủa trắng, đồng thời khối lượng dung dịch trong bình giảm
59,04 gam. Tìm công thức phân tử của 2 hiđrocacbon và % thể tích mỗi chất trong F.
Câu 4 :

1. Nung m gam Cu với V lít khí O
2
thu được sản phẩm A. Đun nóng A trong m
1
gam dung dịch H
2
SO
4

98% (vừa đủ) sau khi tan hết được dung dịch B và khí SO
2
, cô cạn dung dịch B thu được 30 gam tinh
thể CuSO
4
.5H
2
O. Cho khí SO
2
hấp thụ hoàn toàn bởi 300 ml dung dịch NaOH 0,1M thu được 2,3 gam
hỗn hợp 2 muối. Tính m, m
1
và V(đktc).
2. Hỗn hợp chất rắn X gồm : Cu, Ag, MgO. Hãy trình bày cách tách từng chất ra khỏi hỗn hợp X. Viết
phương trình hoá học của các phản ứng hoá học xảy ra (nếu có) để minh hoạ.
3.Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) trong hạt nhân là 52, số hạt mang điện chiếm
65,38% tổng số hạt. Xác định nguyên tố X và viết phương trình hoá học khi cho đơn chất của X tác
dụng với các dung dịch : Na
2
SO
3

, KOH đun nóng.

×