Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

15 ĐỀ THI THỬ MÔN VẬT LÝ - ĐỀ SỐ 1 pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (245.16 KB, 5 trang )



Trang 1/5 - Mã đề thi 007
ĐỀ THI THỬ THEO CẤU TRÚC
BỘ GIÁO DỤC
(Đề thi có 5 trang)
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
MÔN : Vật lí - Khối A
Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 007
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40):
Dao động cơ (7 câu)
C©u 1. Một vật có khối lượng 2/
2
(kg) dao động điều hoà với tần số 5 (Hz) và biên độ 5 cm. Động năng cực đại là
A. 2,5 (J) B. 250 (J) C. 0,25 (J) D. 0,5 (J)
C©u 2. Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn với một viên bi
nhỏ. Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang. Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn
hướng
A. về vị trí cân bằng của viên bi B. theo chiều chuyển động của viên bi
C. theo chiều âm quy ước D. theo chiều dương quy ước
C©u 3. Chọn phương án SAI khi nói về dao động tắt dần chậm.
A. Dao động tắt dần chậm là dao động có biên độ và tần số giảm dần theo thời gian.
B. Nguyên nhân làm tắt dần dao động của con lắc là lực ma sát của môi trường trong đó con lắc dao động.
C. Lực ma sát sinh công âm làm cơ năng của con lắc giảm dần.
D. Tuỳ theo lực ma sát lớn hay nhỏ mà dao động sẽ ngừng lại (tắt) nhanh hay chậm.
C©u 4. Một con lắc đơn dây treo có chiều dài 0,5 m dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 (m/s
2


).
Khoảng thời gian 2 lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là
A. 1,1 s B. 0,7 s C. 1,4 s D. 0,8 s
C©u 5. Một con lắc lò xo gồm lò xo vật nặng có khối lượng 2 (kg) dao động điều hoà với vận tốc cực đại 60
(cm/s). Tại vị trí có toạ độ 32 (cm/s) thế năng bằng động năng. Tính độ cứng của lò xo.
A. 1002 (N/m)
B. 100 (N/m)
C. 102 (N/m) D. 502 (N/m)
Câu 6: Một vật thực hiện đồng thời 4 dao động điều hòa cùng phương và cùng tần số có các phương trình:
x
1
= 3sin(t + ) cm; x
2
= 3cost (cm);x
3
= 2sin(t + ) cm; x
4
= 2cost (cm). Hãy xác định phương trình dao động tổng
hợp của vật.
A.
)2/cos(5

 tx
cm B.
)2/cos(25

 tx
cm
C.
)2/cos(5





tx
cm D.
)4/cos(5




tx
cm
Câu 7: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 6cm và chu kì 1s. Tại t = 0, vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
âm của trục toạ độ. Tổng quãng đường đi được của vật trong khoảng thời gian 2,375s kể từ thời điểm được chọn làm gốc
là:
A. 48cm B. 50cm C. 55,76cm D. 42cm
Sóng cơ (4 câu)
Câu 8 : Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C. Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
Câu 9 : Hai nguồn kết hợp A và B giống nhau trên mặt thoáng chất lỏng dao động với tần số 8Hz và biên độ a = 1mm.
Bỏ qua sự mất mát năng lượng khi truyền sóng, vận tốc truyền sóng trên mặt thoáng là 12(cm/s). Điểm M nằm trên mặt
thoáng cách A và B những khoảng AM=17,0cm, BM = 16,25cm dao động với biên độ
A. 0cm. B. 1,0cm. C. 1,5cm D. 2,0mm.
Câu 10 : Sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài. Hai điểm A và B trên dây cách nhau 1 m. Điểm A là nút còn B
là bụng. Biết tần số sóng khoảng từ 320 (Hz) đến 480 (Hz). Tốc truyền sóng là 320 (m/s). Tần số sóng là
A. 320 Hz B. 300 Hz C. 400 Hz D. 420 Hz

Câu 11 :Âm cơ bản của một chiếc đàn gita có chu kì 2 (ms). Trong các tần số sau đây tần số nào không phải là hoạ
âm của đàn đó.
A. 1200 Hz B. 1000 Hz C. 1500 Hz D. 5000 Hz
Dòng điện xoay chiều : 9 câu


Trang 2/5 - Mã đề thi 007
Câu 12: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều
tUu
o

sin
thì dòng điện
trong mạch
)
6
sin(


 tIi
o
. Đoạn mạch này có A. Z
L
= Z
C
B. Z
L
< Z
C
C. Z

L
= R D. Z
L
> Z
C

Câu 13: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời
0
os(120 ).
i I c t
 
 
Lúc t = 0, i có giá trị cực đại I
o
,

có giá trị là

A.

= 0 B.




C.
2




D.




Câu 14 :Cách tạo dòng điện xoay chiều nào sau đây phù hợp với nguyên tắc của máy phát điện xoay chiều?
A. Cho từ trường qua khung dây biến thiên.
B. Cho khung dây chuyển động tịnh tiến trong một từ trường đều.
C. Cho khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục nằm song song với đường cảm ứng từ.
D. Làm cho từ thông qua khung dây biến thiên điều hoà.
Câu 15 :Chọn phương án SAI khi nói về cấu tạo máy dao điện ba pha.
A. phần cảm luôn là rôto. B. phần ứng luôn là rôto.
C. Gồm hai phần: phần cảm, phần ứng. D. Gồm hai phần: rôto, stato.
Câu 16 :Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/ (H), một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Khi
hiệu điện thế trị tức thời -606 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là -2 (A) và khi hiệu điện thế trị tức thời 602
(V) thì cường độ dòng điện tức thời là 6 (A). Tính tần số dòng điện.
A. 50 Hz B. 60 Hz C. 65 Hz D. 68 Hz
Câu 17: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Cuộn dây thuần cảm. Gọi U
0R
, U
0L,
U
0C
là hiệu điện thế cực đại ở hai đầu
điện trở, hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện. Biết U
0L
= 2U
0R
= 2U
0C.

Kết luận nào dưới đây về độ lệch pha giữa dòng
điện và hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện là đúng:
A. u chậm pha hơn i một góc π/4 B. u sớm pha hơn i một góc 3π/4
C. u chậm pha hơn i một góc π/3 D. u sớm pha i một góc π/4
Câu 18: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, trong đó cuộn dây thuần cảm L = 1/ (H); tụ điện có điện dung C = 16 F và trở
thuần R. Đặt hiệu điện thế xoay chiều tần số 50Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tìm giá trị của R để công suất của mạch đạt
cực đại.
A. R = 200 B. R = 100 2  C. R = 100  D. R = 200 2
Câu 19: Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao có hiệu điện thế pha là 120V. Hiệu điện thế dây
bằng:
A. 169,7V B. 207,85V C. 84,85V D. 69,28V
Câu 20: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC nối tiếp một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi thì hiệu
điện thế hiệu dụng trên các phần tử R, L, và C đều bằng nhau và bằng 20V . Khi tụ bị nối tắt thì hiệu địện thế hiệu dụng
hai đầu điện trở bằng:
A. 30 2V B. 10 2V C. 20V D. 10V
Dao động điện từ và sóng điện từ: 4 câu
Câu 21: Mạch chọn sóng của một máy thu thanh gồm cuộn dây có độ tự cảm 2 (H), một tụ điện có điện dung biến
thiên. Máy chỉ có thể thu được các sóng điện từ có bước sóng từ 57 m đến 753 m. Hỏi tụ điện có điện dung biến
thiên trong khoảng nào?
A. 0,4 nF - 90 nF B. 0,45 nF - 90 nF C. 0,45 nF - 80 nF D. 0,4 nF - 80 nF
Câu 22: Trong mạch thu sóng vô tuyến người ta điều chỉnh điện dung của tụ C = 1/4000 (F) và độ tự cảm của cuộn dây
L = 1,6/ (H). Khi đó sóng thu được có tần số bao nhiêu? Lấy 
2
= 10.
A. 50Hz. B. 25Hz. C. 100Hz. D. 200Hz.
Câu 23: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng
A. từ hóa. B. tự cảm. C. cộng hưởng điện. D. cảm ứng điện từ.
Câu 24: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:
A. Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.

C. Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau.
D. Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.
Sóng ánh sáng : 5 câu
Câu 25: Chọn phương án SAI.
A. Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ gồm những vạch màu riêng biệt nằm trên một nền tối.
B. Các khí hay hơi ở áp suất thấp khi bị kích thích phát sáng sẽ bức xạ quang phổ vạch phát xạ.


Trang 3/5 - Mã đề thi 007
C. Quang quang phổ vạch của các nguyên tố khác nhau thì rất khác nhau
D. Dựa quang phổ vạch phát xạ không xác định được tỉ lệ của các nguyên tố đó trong hợp chất.
Câu 26: Phát biểu nào trong các phát biểu sau đây về tia Rơnghen là SAI?
A. Tia Rơnghen truyền được trong chân không.
B. Tia Rơnghen có bước sóng lớn hơn bước sóng tia hồng ngoại.
C. Tia Rơnghen có khả năng đâm xuyên.
D. Tia Rơnghen không bị lệch hướng đi trong điện trường và từ trường.
Câu 27: Chọn phương án đúng:
A. Tia tử ngoại có thể nhìn thấy B. Tia tử ngoại có tần số nhỏ hơn tần số ánh sáng trông thấy
C. Tia tử ngoại không bị nước hấp thụ D. Các tia thuộc vùng tử ngoại gần có thể đi qua thạch anh
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi nói về ánh sáng đơn sắc :
A. Bước sóng ánh sáng đơn sắc không phụ thuộc vào bản chất của môi trường ánh sáng truyền qua.
B. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng vàng nhỏ hơn đối với ánh sáng đỏ.
C. Chiết suất của môi trường trong suốt phụ thuộc vào tần số của sóng ánh sáng đơn sắc.
D. Các sóng ánh sáng đơn sắc có phương dao động trùng với phương với phương truyền ánh.
Câu 29: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng, thực hiện đồng thời với hai bức xạ đơn sắc trên màn thu được hai hệ vân
giao thoa với khoảng vân lần lượt là 1,35 (mm) và 2,25 (mm). Tại hai điểm gần nhau nhất trên màn là M và N thì
các vân tối của hai bức xạ trùng nhau. Tính MN
A. 3,375 (mm) B. 4,375 (mm) C. 4,2 (mm) D. 3,2 (mm)
Lượng tử ánh sáng: 5 câu
Câu 30: Xét nguyên tử Hiđrô theo quang điểm của Bo thì thời gian tồn tại ở trạng thái kích thích vào cỡ

A. 10 ns B. 1000 s C. 10 s D. 1 s
Câu 31: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:
A. Tính đâm xuyên mạnh. B. Xuyên qua các tấm chì dày cỡ cm.
C. Gây ra hiện tượng quang điện. D. Iôn hóa không khí.
Câu 32: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng
A. giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.
B. bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
C. giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
D. giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.
Câu 33: Với ε
1
, ε
2
, ε
3
lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu vàng, bức xạ tử
ngoại và bức xạ hồng ngoại thì
A. ε
1
> ε
2
> ε
3
. B. ε
2
> ε
3
> ε
1
. C. ε

2
> ε
1
> ε
3
. D. ε
3
> ε
1
> ε
2
.
Câu 34: Cho: 1eV = 1,6.10
-19
J; h = 6,625.10
-34
J.s; c = 3.10
8
m/s. Khi êlectrôn (êlectron) trong nguyên tử hiđrô chuyển từ
quĩ đạo dừng có năng lượng E
m
= − 0,85 eV sang quĩ đạo dừng có năng lượng E
n
= − 13,60 eV thì nguyên tử phát bức xạ
điện từ có bước sóng
A. 0,0974 µm. B. 0,4340 µm. C. 0,4860 µm. D. 0,6563 µm.
Hạt nhân nguyên tử và Từ vi mô đến vĩ mô: 6 câu
Câu 35: Chọn ý SAI trong các phương án sau. Tia phóng xạ anpha
A. làm ion hoá môi trường C. phóng ra với vận tốc khoảng 10
7

m /s
B. khi đi vào tụ điện bị lệch về bản dương của tụ D. đi trong không khí tối đa khoảng 8 (cm)
Câu 36: Chọn phương án SAI khi nói về phản ứng hạt nhân.
A. Tổng khối lượng của các hạt nhân sau phản ứng khác tổng khối lượng của các hạt nhân trước phản ứng.
B. Các hạt sinh ra, có tổng khối lượng bé hơn tổng khối lượng ban đầu, là phản ứng toả năng lượng.
C. Các hạt sinh ra có tổng khối lượng lớn hơn tổng khối lượng các hạt ban đầu, là phản ứng thu năng lượng.
D. Phản ứng hạt nhân tỏa hay thu năng lượng phụ thuộc vào cách tác động phản ứng
Câu 37: Tìm năng lượng của một photon có động lượng bằng động lượng của một electron có động năng 3 MeV.
Biết khối lượng của electron 0,511 MeV/c
2
.
A. 3,58 MeV B. 1,88 MeV C. 3,47 MeV D. 1,22 MeV
Câu 38: Ban đầu có một mẫu Po210 nguyên chất, sau một thời gian nó phóng xạ  và chuyển thành hạt nhân chì
Pb206 bền với chu kì bán rã 138 ngày. Xác định tuổi của mẫu chất trên biết rằng thời điểm khảo sát thì tỉ số giữa số
hạt của Pb và Po có trong mẫu là 0,4.
A. 67 ngày B. 68 ngày C. 69 ngày D. 70 ngày


Trang 4/5 - Mó thi 007
Câu 39. Khi bắn phá
Al
27
13
bằng hạt

. Phản ứng xảy ra theo phơng trình:
nPAl
30
15
27

13

. Biết khối lợng hạt
nhân m
Al
= 26,97u, m
P
= 29,970u, m

= 4,0015u. Bỏ qua động năng của các hạt sinh ra năng lợng của tối thiểu hạt

để
phản ứng xảy ra:
A. 6,4MeV B. 6,7MeV C. 7,5MeV D. 7,2MeV
Cõu 40: Cỏc ht s cp bn l
A. prụtụn; ờlectron; phụtụn; ntrinụ. B. prụtụn; ờlectron; ntron; ntrinụ.
C. prụtụn; ntron; phụtụn; ntrinụ. D. prụtụn; ờlectron; phụtụn; ntron.

II. PHN RIấNG (10 cõu):
Thớ sinh ch c lm mt trong hai phn (phn A hoc B)
A. Theo chng trỡnh Chun : (T cõu 41 n cõu 50)
Cỏc ni dung: Dao ng c; Súng c; Dũng in xoay chiu(2); Dao ng v súng in t: 6 cõu
Cõu 41: Trong dao ng iu ho, i lng khụng ph thuc vo iu kin u l :
A. Pha ban u B. Biờn C. Nng lng D. Chu kỡ
Cõu 20: Mt con lc n cú chiu di l, dao ng iu ho ti mt ni cú gia tc ri t do g, vi biờn gúc
0
. Khi vt
i qua v trớ cú ly gúc , nú cú vn tc l v. Khi ú, biu thc no sau õy l ỳng?
A.


coscos
2
0
2

gl
v
. B. cos = cos
0

-
l
gv
2
. C.
2
=
2
0

- glv
2.
D.
2
0

=
2
+
2

2

v
.
Cõu 42: Mt vt dao ng iu ho, khong thi gian gia hai ln liờn tip vt qua v trớ cõn bng l 0,5s; quóng ng
vt i c trong 2s l 32cm. Gc thi gian c chn lỳc vt qua li x = 2 3 cm theo chiu dng. Phng trỡnh dao
ng ca vt l:
A. x = 4cos(2t - /3)cm B. x = 4cos(2t - /6)cm
C. x = 8cos(t + /3)cm D. x = 8cos(t + /6)cm
Cõu 43: Dũng in chy qua mt on mch cú biu thc i = 2 cos(100t - /2)(A), t tớnh bng giõy (s). Trong khong
thi gian t 0(s) n 0,01 (s), cng tc thi ca dũng in cú giỏ tr bng cng hiu dng vo nhng thi im:
A. 2,5ms v 7,5ms B. 5ms v 15ms C. 1,67ms v 8,33ms D. 1,67ms v 5ms
Cõu 44: Mt on mch in xoay chiu gm in tr thun R, cun dõy thun cm cú t cm L v t in cú in
dung C mc ni tip, trong ú R, L v C cú giỏ tr khụng i. cng dũng in hiu dng t giỏ tr cc i thỡ phi
iu chnh = 100 rad/s. Khi iu chnh =
1
hoc =
2
thỡ thy cng dũng in cú giỏ tr hiu dng nh nhau.
Xỏc nh giỏ tr
2
nu bit
1
= 200 rad/s
A. 66,7 rad/s. B. 100 2 rad/s. C. 150 rad/s. D. 50 rad/s.
Cõu 45: Trong mch chn súng ca mt mỏy thu vụ tuyn in, b cun cm cú t cm thay i t 1mH n 25mH.
mch ch bt c cỏc súng in t cú bc súng t 120m n 1200m thỡ b t in phi cú in dng bin i t
A. 4pF n 16pF. B. 400pF n 160nF. C. 4pF n 400pF. D. 16pF n 160nF.
Cỏc ni dung: Súng ỏnh sỏng; Lng t ỏnh sỏng; Ht nhõn nguyờn t v T vi mụ n v mụ: 4 cõu.
Cõu 46: nh sỏng t mt ốn dõy túc c chiu qua mt kớnh lc sc mu vng trc khi ti 2 khe Iõng. Cỏch no

sau õy lm khong cỏch gia cỏc võn giao thoa gn nhau hn (nh i)? S dng
A. khe Iõng gn nhau hn B. ngun sỏng yu hn
C. ngun sỏng mnh hn D. kớnh lc mu xanh thay cho kớnh mu vng
Cõu 47: Nu ỏnh sỏng kớch thớch l ỏnh sỏng mu lam thỡ ỏnh sỏng hunh quang khụng th l ỏnh sỏng no di
õy?
A. nh sỏng B. nh sỏng lc C. nh sỏng lam D. nh sỏng chm
Cõu 48: Trong thớ nghim Iõng v giao thoa ỏnh sỏng vi ỏnh sỏng n sc cú bc súng 0,55àm , khong cỏch gia hai
khe l 1mm, khong cỏch t hai khe ti mn l 2m. B rng vựng giao thoa trờn mn l 1,7cm. S võn sỏng v võn ti
trong vựng giao thoa l:
A. 15 võn sỏng v 16 võn ti. B. 16 võn sỏng v 15 võn ti.
C. 17 võn sỏng v 18 võn ti. D. 15 võn sỏng v 14 võn ti.
Cõu 49: Ln lt chiu hai bc x cú bc súng
1

= 0,75m v
2

= 0,25m vo mt tm km cú gii hn quang in

o

= 0,35m. Bc x no gõy ra hin tng quang in?
A. Ch cú bc x
1
. B. Ch cú bc x
2
.
C. C hai bc x. D. Khụng cú bc x no trong hai bc x trờn.
Cõu 50: Phỏt biu no sau õy sai khi núi v cu to h Mt Tri?



Trang 5/5 - Mã đề thi 007
A. Mặt Trời ở trung tâm của hệ và là thiên thể duy nhất nóng sáng.
B. Hệ Mặt Trời có 8 hành tinh lớn quay quanh Mặt Trời.
C. Xung quanh Mặt Trời có nhiều vệ tinh nhỏ.
D. Hệ Mặt Trời có nhiều các hành tinh nhỏ và các sao chổi, thiên thạch.

×