Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Ôn tập môn Toán : Tự luận và Trắc nghiệm part 4 doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (977.73 KB, 10 trang )



C/ (-2/3), 5)
D/ (-2/3), -5)

C©u 156Phương trình của tiếp tuyến của đồ thị (C) của hàm số :
y = x(x - 3)² tại điểm A(4, 4) là :
A/ y = 9x + 32
B/ y = - 9x + 32
C/ y = 9x - 32
D/ y = - 9x – 32

C©u 157 Cho phương trình x² - 2mx + m² + m – 2 = 0. Gọi x
1
v à x
2
là hai nghiệm của pt Giá trị của
m để cho x
2
1
+ x
2
2
= 8 bằng :
A/ m = - 1 ν m = 2
B/ m = - 1 ν m = -2
C/ m = 1 ν m = 2
D/ m = - 1 ν m = -2

C©u 158 Giải phương trình : log
2


x + log
2
(x – 6) = log
2
7, ta được
A/ x = -1
B/ x = 7
C/ x = 1
D/ x = -7

C©u 159 Phương trình (m + 2)sinx - 2mcosx = 2(m + 1) có nghiệm khi m thoả mãn điều kiện nào sau
đây
A/ m ≤ 0 ν m ≥ 1
B/ m = 0 ν m ≥ 4
C/ m ≤ 0 ν m ≥ 4
D/ m ≤ 0 ν m = 4

C©u 160Cho hàm số y = 2x³ + 3(m - 1)x² + 6(m - 2)x - 1 và điểm A(0, -1). Viết phương trình tiếp
tuyến của đồ thị ứng với m = 1, biết rằng tiếp tuyến ấy đi qua A, ta được :
A/ y = -1; y = (9)/(8) (x - 1)
B/ y = 1; y = - (9)/(8) (x - 1)
C/ y = -1; y = - (9)/(8) (x - 1)
D/ y = 1; y = (9)/(8) (x - 1)

C©u 161 Đồ thị hàm số y = (x² - mx + 2m - 2)/(x - 1) có đường tiệm cận xiên là :
A/ y = x + m - 1
B/ y = x + 1 - m
C/ y = x - m - 1
D/ y = x + m + 1


C©u 162 Trong mp(Oxy) cho họ đường tròn (C
m
) : x² + y² - 2mx - 2(m - 2)y + 2m² - 2m - 3 = 0
Tập hợp đường tròn (C
m
) khi m thay đổi là đường nào sau đây :
A/ đường thẳng y = - x + 1
B/ đường thẳng y = - x - 1
C/ đường thẳng y = x + 1
D/ đường thẳng y = x – 1

C©u 163Cho x, y là hai số dương thay đổi thoả mãn điều kiện : x + y = 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của P = xy + (1)/(xy) ta được :
A/ 17/3


B/ 16/3
C/ 17/4
D/ 15/4

C©u 164 Đường tiệm cận xiên của đồ thị hàm số : y = (ax² + (2a + 1)x + a + 3)/(x + 2) luôn luôn đi
qua điểm cố định n
ào đây (a ≠ 1)

A/ (0, 1)
B/ (1, 0)
C/ (-1, 0)
D/ (0, -1)

C©u 165Trong không gian Oxyz cho mp(P) : 6x + 3y + 2z - 6 = 0 và điểm M(0, 0, 1). Điểm nào sau

đây đối xứng với M qua mp(P).
A/ (48/49, 24/49, -48/49)
B/ (48/49, -24/49, -48/49)
C/ (48/49, 24/49, 65/49)
D/ (-48/49, 24/49, 65/49)

C©u 166Cho (C) là đồ thị hàm số : y = (x² + x - 3)/(x + 2) và đường thẳng (d) : 5x - 6y - 13 = 0.
Giao điểm của (C) và (d) gồm các điểm sau đây :
A/ (-1, 3); (8, -53/6)
B/ (-1, -3); (8, -53/6)
C/ (-1, -3); (-8, -53/6)
D/ (1, 3); (8, -53/6)

C©u 167 Để cho phương trình : x³ - 3x = m có 3 nghiệm phân biệt, giá trị của m thoả mãn điều kiện
nào sau đây :
A/ -2 < m < 0
B/ -2 < m < 1
C/ - 2 < m < 2
D/ -1 < m < 2

C©u 168 Giải phương trình : 2
2x+2
+ 3.2
x
- 1 = 0 ta được nghiệm là số nào sau đây
A/ x = 2
B/ x = 2
-1

C/ x = -2

D/ x = 2
-2

C©u 169 Cho tứ diện đều ABCD có đường cao AH và O là trung điểm của AH. Các mặt bên của hình
chóp OBCD là các tam giác gì ?
A/ đều
B/ Cân
C/ Vuông
D/ Vuông cân

C©u 170 Cho hình chóp O.BCD có các mặt bên là các tam giác vuông cân. Hình chiếu của O lên
mp(BCD) có các mặt bên là tam giác vuông cân. Gọi A là hình đối xứng của H qua O. Hình chóp
ABCD là hình chóp gì ?
A/ Hình chóp tứ giác
B/ Hình chóp đều
C/ Hình chóp tam giác đều
D/ Tứ diện đều



C©u 171 Tìm điểm trên trục Oy của không gian Oxyz cách đều hai mặt phẳng :
(P) : x + y - z + 1 = 0
(Q) : x - y + z - 5 = 0
ta được :
A/ (0, 3, 0)
B/ (0, -3, 0)
C/ (0, 2, 0)
D/ (0, -2, 0)

C©u 172 Trên đồ thị của hàm số : y = (x² + 5x + 15)/(x + 3) có bao nhiêu điểm có toạ độ là cặp số

nguyên âm.
A/ 2
B/ 1
C/ 3
D/ 4

C©u 173Trong không gian Oxyz, tìm toạ độ giao điểm của 2 đường thẳng :
(d) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = (z - 3)
(d') : x/1 = (y - 1)/1 = (z + 3)/2 ta được :
A/ (2, 1, 3)
B/ (2, 3, 1)
C/ (3, 2, 1)
D/ (3, 2, 1)

C©u 174 Phương trình mặt phẳng chứa
(d
1
) : (x + 1)/3 = (y - 1)/2 = -(z - 1)/-2 và
(d
2
) : x/1 = -(y - 1)/1 = -(z + 3)/2
là phương trình nào sau đây :
A/ 6x + 8y + z + 11 = 0
B/ 6x + 8y - z + 11 = 0
C/ 6x - 8y + z + 11 = 0
D/ 6x + 8y - z - 11 = 0

C©u 175Trong không gian Oxyz cho điểm A(-2, 4, 3) và mp(P) : 2x - 3y + 6z + 19 = 0. Toạ độ hình
chiếu A' của A lên mp(P) là :
A/ (-20/7, -37/7, 3/7)

B/ (-20/7, 37/7, 3/7)
C/ (-20/7, 3/7, 37/7)
D/ (20/7, 3/7, 37/7)

C©u 176Cho hàm số y = (2mx² + x + m -1)/(mx + 1) có đồ thị là (H
m
). Tâm đối xứng của (H
m
) có toạ
độ là (m # 0) :
A/ (1/m, -3/m)
B/ (-1/m, 3/m)
C/ (1/m), 3/m)
D/ (-1/m, -3/m)

C©u 177Giải bất phương trình : log
2
(7.10
x
- 5.25
x
) > 2x + 1 ta được khoảng nghiệm là :
A/ [-1, 0)
B/ [-1, 0)
C/ (-1, 0)
D/ (-1, 0]



C©u 178Tìm số tự nhiên sao cho : C

n+5
14
+ C
n+3
14
= 2C
n+4
14
, ta được :
A/ n = 8 ν n = 9
B/ n = 9 ν n = 6
C/ n = 4 ν n = 5
D/ n = 1 ν n = 5

C©u 179 Cho hàm số y = x³ - x² - x + 1 có đồ thị (C) và hàm số y = - x² + 1 có đồ thị (P). Tính diện
tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và (P), ta được :
A/ 1/2
B/ 1/4
C/ 3/4
D/ 1

C©u 180Giải phương trình : C
x-2
5
+ C
x-1
5
+ C
x
5

= 35 ta được nghiệm :
A/ x = 3 ν x = 5
B/ x = 4 ν x = 5
C/ x = 4 ν x = 5
D/ x = 4 ν x = 6

C©u 181 Cho đường thẳng cố định (D) và điểm cố định F không thuộc (D). Hình chiếu lên (D) của
điểm M tuỳ ý là H. Gọi e = MF/MH (e là hằng số dương). Tìm câu sai
A/ Tập hợp những điểm M khi e = 1 là một parabol.
B/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một elip
C/ Tập hợp những điểm M khi e < 1 là một elip
D/ Tập hợp những điểm M khi e > 1 là một hyperbol

C©u 182 Lập phương trình tham số của đường thẳng (L
1
) đi qua điểm N(-1;2;-3) và song song với
đường thẳng (Δ): x/2=(y+1)/2 =(1-z)/3
A. (L
1
) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 +3t
B. (L
1
) : x=-1+2t; y=2+2t; z=3 +3t
C. (L
1
) : x=-1+2t; y=2-2t; z=-3 -3t
D. (L
1
) : x=-1+2t; y=2+2t; z=-3 -3t
E. (L

1
) : x=-1+2t; y=2-2t; z=-3 +3t

C©u 183Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của ΔABC.
Xác định D sao cho ABCD là một hình bình hành.
A. D(-12;24)
B. D(-6;12)
C. D(12;24)
D. D(-12;-24)
E. D(12;24)

C©u 184 Cho M(1;-2), N(8;2), K(-1;8) theo thứ tự là trung điểm của các cạnh AB, BC, CA của
ΔABC. Xác định A, B,C.
A. A(8;-4), B(10,8),C(6,-12)
B. A(8;4), B(-10,8),C(-6,12)
C. A(-8;-4), B(-10,-8),C(-6,-12)
D. A(-8;4), B(10,8),C(6,12)
E. A(-8;4), B(10,-8),C(6,12)

C©u 185 Trong mặt phẳng, cho 4 điểm: A(1;2), B(3;4), C(m;-2), D(5;n).Xác định n để tam giác ABC
vuông tại D.
A. n=-1


B. n=2
C. n=3
D. n= -3
E. Một số đáp số khác

C©u 186Trong mặt phẳng, cho ΔABC có đỉnh A(1;1) và 2 đường cao qua B,C theo thứ tự có phương

trình:
-2x +y -8=0
2x +3y -6=0.
Viết phương trình đường cao qua A.

(Theo đề thi Đại học Sư phạm Hà Nội 2, khối A- 2000)

A. 10x +13y +23 =0
B. 10x -13y +23 =0
C. 10x -13y -23 =0
D. 10x -12y -23 =0
E. 10x +13y -23 =0

C©u 187Cho điểm A(2;3;5) và mặt phẳng (P): 2x +3y+z -17=0. Viết phương trình đường thẳng (d) đi
qua A và vuông góc với (P).
A. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/-1
B. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/2
C. (x-2)/2=(y-3)/3=(z-5)/1
D. (x-2)=(y-3)=(z-5)
E. các câu trả lời trên đều sai


C©u 188Định giá trị của m để cho đường thẳng (D) song song với mặt phẳng (P):
(D): (x+1)/3 =(y-2)/m =(z+3)/-2

(P): x-3y +6z =0

A. m=-4
B. m=-3
C. m=-2

D. m=-1
E. một đáp số khác.

C©u 189 Lập phương trình tham số của đường thẳng (D
2
) đi qua hai điểm A(1;2;3) và B(2;1;1)
A. (D
2
) : x=1-2t; y=2; z=3+t
B. (D
2
) : x=1+2t; y=2; z=3+t
C. (D
2
) : x=1-t; y=2; z=3+t
D. (D
2
) : x=1+t; y=2; z=3-t
E. các đáp số trên đều sai.

C©u 190 Lập phương trình tham số của đường thẳng (D
3
) đi qua điểm M(1;-2;3) và song song với
đường thẳng (Δ) : x=-1+2t; y=2+t; z=-3-t.
A. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
B. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t

C. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
D. (D
3
) : x=1 +2t; y=-2-t; z=3-t
E. các đáp số trên đều sai.



C©u 191 Lập phương trình của mặt phẳng (P) đi qua giao tuyến (Δ) của hai mặt phẳng: (Q): 2x -y -
12z -3=0 và (R ): 3x +y -7z-2=0 và vuông góc với mặt phẳng (π): x+2y+6z -1=0.
A. (P): 4x-3y -2z -1=0
B. (P): 4x-3y +2z -1=0
C. (P): 4x-3y +2z +1=0
D. (P): 4x+3y -2z +1=0
E. (P): 4x+3y -2z -1=0

C©u 192 Xác định điểm đối xứng A' của điểm A(1;1;1) qua đường thẳng: (D): (x-1)/2=y/3=(z+1)/-2
A. A'(1;2;3)
B. A'(13/17; 23/17; -47/17)
C. A'(13/17; -23/17; -47/17)
D. A'(-1;-2;-3)
E. một điểm khác.

C©u 193 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và điểm A(1;-2;-2). D
ựng AH ┴ (P) tại H. Hãy xác định tọa
độ của H.
A. H(2;-1;3)
B. H(2;-1;-3)

C. H(2;1;3)
D. H(2;1;-3)
E. H(-2;1;3)

C©u 194 Cho mặt phẳng (P): x+y-z-4=0 và điểm A(1;-2;-2). Gọi A' là điểm đối xứng của A qua (P).
Hãy xác định A'.
A. A'(3;0;-4)
B. A'(3;0;8)
C. A'(3;4;8)
D. A'(3;4;-4)
E. A'(-5;4;8)

C©u 195 Trong không gian cho 4 điểm : A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6). Viết phương trình
của mp(ABC)
A. (ABC): x+y-z-9=0
B. (ABC): x+y-z+9=0
C. (ABC): x+y+z-9=0
D. (ABC): x+y+z+9=0
E. các đáp số trên đều sai.

C©u 196 Trong không gian cho 4 điểm : A(5;1;3), B(1;6;2), C(5;0;4), và D(4;0;6). Viết phương trình
mặt phẳng (P) qua AB và song song với CD.
A. (P): 10x +9y -5z +74=0
B. (P): 10x +9y -5z -74=0
C. (P): 10x +9y +5z +74=0
D. (P): 10x +9y +5z -74=0
E. (P): 10x -9y +5z -74=0

C©u 197 Tính khoảng cách d từ A (2;-1;3) đến đường thẳng (D): x=3t; y=-7 +5t; z=2 +2t.
A. d=

√2

B. d=√3
C. d=2
√3



D. d=3
√2

E. một trị số khác.

C©u 198 Cho mặt phẳng: (P): 2x -y +2z -3=0 và điểm A(1;4;3). Lập phương trình của mặt phẳng (π)
song song với mp(P) và cách điểm A đã cho một đoạn bằng 5.
A. (π): 2x -y +2z -3 =0
B. (π): 2x -y +2z +11=0
C. (π): 2x -y +2z -19=0
D. A, B đều đúng
E. B, C đều đúng.

C©u 199 Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua A(1;3;-2), vuông góc với mặt phẳng
(π) : x +y +z +4 =0 và song song với Ox.
A. (P): x-z-5 =0
B. (P): 2y +z -4=0
C. (P): y+z -1=0
D. (P):2y -z -8=0
E. một đáp số khác.

C©u 200 Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) đi qua B(1;2;3), vuông góc với mặt phẳng

(S) : x -y +z -1 =0 và song song với Oy.
A. (Q): x-z +2 =0
B. (Q): x+z -4=0
C. (Q):2x -z +1 =0
D. (Q): x +2z -7=0
E. một đáp số khác.

C©u 201Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (R) đi qua C(1;1;-1), vuông góc với mặt phẳng
(T) : x +2y +3z -1 =0 và song song với Oz.
A. ( R): 2x -y -1 =0
B. ( R): x-y =0
C. ( R):x +y -2=0
D. ( R):2x +y -3 =0
E. một đáp số khác.

C©u 202 Cho biết ba trung điểm ba cạnh của tam giác là M1(2;1), M2(5;3), M3(3;-4). Hãy lập
phương trình ba cạnh của tam giác đó.
A. AB: 2x-3y-18=0; BC: 7x-2y-12=0; AC: 5x+ y-28=0
B. AB: 2x-3y+18=0; BC: 7x-2y+12=0; AC: 5x- y-28=0
C. AB: 2x+3y-18=0; BC: 7x+2y-12=0; AC: 5x- y+28=0
D. AB: 2x-3y=0; BC: 7x-y-12=0; AC: 5x+ y-2=0
E. các câu trả lời trên đều sai.

C©u 203 Lập phương trình các cạnh của tam giác ABC nếu cho A(1;3) và hai đường trung tuyến có
phương trình là: x-2y +1=0 và y-1=0.
A. AB: x-y-2=0; BC: x-4y+1=0; AC: x+ 2y+7=0
B. AB: x-y+2=0; BC: x-4y-1=0; AC: x+ 2y-7=0
C. AB: x+y+2=0; BC: x+4y-1=0; AC: x- 2y-7=0
D. AB: x+y-2=0; BC: x+4y+1=0; AC: x- 2y+7=0
E. các câu trả lời trên đều sai.


C©u 204 Lập phương trình chính tắc của hyperbol (H) tâm O, có tiêu điểm nằm trên trục tung và (H)
có tiêu cự bằng 10, có tiêu cự e=5/3.


A. y² /3 - x² /8 =1.
B. y² /16 -x² /9 =1
C. y² -x² =1
D. 2y² -x² =1
E. các đáp số trên đều sai.

C©u 205Tìm điều kiện để đường thẳng (D): Ax +By +C =0 tiếp xúc với hyperbol (H): x²/a² -y²/b² =1
A. A²b² -B²a² =C², với A²b² -B²a² >0
B. B²b² -A²a² =C², với B²b² -A²a² >0
C. A²a² -B²b² =C², với A²a² -B²b² >0
D. B²a² -A²b² =C², với B²a² -A²b² >0
E. Các câu trả lời trên đều sai.

C©u 206Viết phương trình tiếp tuyến (D) của parabol (P): y² =8x tại điểm M có tung độ y= 4.
A. (D):x- y +2 =0
B. (D): x- y -2 =0
C. (D): x+ y +2 =0
D. (D): x+ y -2 =0
E. một đáp số khác.

C©u 207 Viết phương trình tiếp tuyến (D) của parabol (P): y²= 36x biết (D) qua điểm A(2;9).
A. (D): 3x –2y +3 =0
B. (D): 3x –2y +12 =0
C. (D):3x –2y –12 =0
D. A, B đều đúng

E. A, C đều đúng.

C©u 208Viết phương trình tiếp tuyến (D) của parabol (P): y² =-12x biết (D) có hệ số góc k=3.
A. (D):3x +y –1 =0
B. (D):3x +y +1 =0
C. (D):3x –y +1= 0
D. (D):3x –y –1 =0
E. một đáp số khác.

C©u 209Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol (P): x²= 16y biết tiếp tuyến tại M của (P) có hệ số góc k=
1/2 .
A. M(4;1)
B. M(4;-1)
C. M(-4;1)
D. M(-4;-1)
E. Một điểm khác.

C©u 210Tìm điểm M(xo; yo) thuộc parabol (P): y² =4x biết tiếp tuyến tại M hợp với chiều dương của
trục hoành góc 45º.
A. M(-1;-2)
B. M(-1;2)
C. M(1;-2)
D. M(1;1)
E. Một điểm khác.

C©u 211Cho parabol (P): y² =4x. Viết phương trình tiếp tuyến (D) của (P) đi qua điểm A(2;3).
A. (D): x- y+1 =0
B. (D):x –2y +4 =0



C. (D): x-2y –4=0
D. A, B đều đúng
E. A, C đều đúng.

C©u 212 Trong các đường sau đây, đường nào là đường tròn thực ?
A. (C): (x-2)² + (y+1)² =-16
B. (α): (x-1)² + (y-1)² = 0
C. (β): (x+2)² - (y-2)² = 4
D. (φ): (x-1)² + (2y-1)² = 9
E. (γ): (2x-1)² + (2y+1)² = 8

C©u 213 Trong các đường sau đây, đường nào là đường tròn thực ?
A. x² +y² -2x -6y +6=0
B. x² -y² +2x+4y=0
C. 2x² +y² -2xy +9=0
D. x² +y² -6x -6y+20 =0
E. các câu trả lời trên đều sai.

C©u 214 Lập phương trình tổng quát của đường tròn (C) tâm I(2;-1) và có bán kính R= (3)½.
A. x² + y² -2x- 4y +2= 0
B. x² + y² +2x -4y +2 =0
C. x² + y² +4x -2y +2 =0
D. x² + y² -4x +2y +2 =0
E. các câu trả lời trên đều sai.

C©u 215 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để cho đường cong (C
m
): x² + y² -2(m-4)y +13 =0 là một
đường tròn thực.
A. m=1

B. m=2
C. m<1 v m >2
D. 1 < m < 5/4
E. một đáp số khác.

C©u 216Lập phương trình của đường tròn (C) có tâm I(-1;-2) và tiếp xúc với Ox
A. (C): x² + y² +2x +4y +1= 0
B. (C): x² + y² +2x +4y -1= 0
C. (C): x² + y² +2x +4y -3= 0
D. (C): x² + y² +2x +4y +2= 0
E. các đáp số trên đều sai.

C©u 217Lập phương trình đường tròn (γ) có tâm I (-1;-2) và tiếp xúc với Oy
A. (C): x² + y² +2x +4y +1= 0
B. (C): x² + y² +2x +4y +4= 0
C. (C): x² + y² +2x +4y -4= 0
D. (C): x² + y² +2x +4y +2= 0
E. các đáp số trên đều sai.

C©u 218 Lập phương trình chính tắc của elip (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối xứng
qua O và (E) có trục lớn bằng 10; tâm sai bằng 0,8.
A. 16x² + 25y² =400
B. x²/25 + y²/9 =1
C. 9x² + 16y² =144
D. 16x² + 9y² =144


E. một đáp số khác.

C©u 219Lập phương trình chính tắc của elip (E), biết hai tiêu điểm của (E) nằm trên Ox, đối xứng qua

O và (E) có tiêu cự bằng 6 và tâm sai 0,6.
A. 16x² + 9y² =114
B. 9x² + 16y² =144
C. x²/25 + y²/16 =1
D. 9x² + 25y² =225
E. một đáp số khác.

C©u 220 Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có tâm sai
bằng 2/3 và đi qua điểm I (2; -5/3).

A. x² + 5y²-20 =0
B. x² + 2y² -40=0
C. 16x² + 9y² =144
D. x²/25 + y²/16 =1
E. một đáp số khác.

C©u 221 Lập phương trình chính tắc của elip (E) tâm O, có tiêu điểm nằm trên Ox và (E) có tiêu cự
bằng 4 và khoảng cách giữa hai đường chuẩn là 5.

A. x² + 5y² =0
B. 5x² + 9y² =45
C. 3x² + 7y² =21
D. x²/9 + 25y²/16 =1
E. một đáp số khác.

C©u 222 Lập phương trình chính tắc của parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có trục đối xứng
là Ox và đi qua điểm A(-2;2).
A. (P): y² =2x
B. (P):y² =-2x, x ≤ 0
C. (P):y² =-4x

D. (P):y² =4x
E. các đáp số trên đều sai.

C©u 223 Lập phương trình chính tắc của parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có trục đối xứng
là Ox và đi qua điểm A(1;1).
A. (P):x² =4y
B. (P): x²=2y
C. (P):x²= y, y ≥ 0
D. (P):x² =6y
E. các đáp số trên đều sai.

C©u 224 Lập phương trình chính tắc của parabol (P) có đỉnh trùng với gốc toạ độ và có trục đối xứng
là Ox và đi qua điểm A(4;-6).
A. (P):x² =-8y
F. (P): x²=8y
G. (P):3x² =8y
H. (P):x²= -8/3y, y≤ 0
E. các đáp số trên đều sai.

×