Tải bản đầy đủ (.ppt) (12 trang)

Tiết 17 . ôn tập chương I - Dạy theo hợp đồng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (701.26 KB, 12 trang )


Nguyễn Thị Bích – Trường THCS Yên Biên

Thửự 5 ngaứy 22 thaựng 10 naờm 2009
Tiết 17. Ôn tập chơng 1
H thc lng trong tam giỏc vuụng

B H
c
b
a
c’ b’
h
A
C
NV1:1. Quan sát hình
vẽ, điền vào dấu … để
hoàn thiện công thức.
1. b
2
= … ; … = ac’;
2. h
2
= …
3. ha = ….
= +
2 2
1 1 1
4.

h c


2
C
2. Khoanh tròn vào chữ cái
đứng trước kết quả đúng.
A
4
9
H
C
B
Trong hình vẽ độ dài AH bằng:
A. 36 B. 6 C. 5 D. 4
ab’
b c
′ ′
bc
2 2 2
1 1 1
4.
h b c
= +

1) Các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam
giác vuông:
A
B
C
H
c
b

a
c’ b’
1. b
2
= ab’; c
2
= ac’;
2. h
2
= b’c’;
3. ha = bc
2 2 2
1 1 1
4.
h b c
= +
Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH
Ta có:
h
Thứ 5 ngày 22 tháng 10 năm 2009
TiÕt 17. ¤n tËp ch¬ng 1

NV2. Viết tỉ số lượng giác của góc nhọn B.
A
B C
α
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng
a
2a
3a

0
30
0
30
Cos bằng:
2
.
3
a
A
.
3
a
B
3
.
2
C
2
. 2 3D a
Sin bằng:
0
30
3
.
2
A
1
.
2

B
1
.
3
C
. 3D
α
=sin
AC
BC
α
=cos
AB
BC
α
=
AC
tg
AB
α
=
cot
AB
g
AC

2) Đònh nghóa tỉ số lượng giác của góc nhọn:
A
B C
α

α
=

sin
α
=

cos
α
=

tg
α
=
cot

g
Cạnh đối
Cạnh huyền
Cạnh huyền
Cạnh kề
Cạnh đối
Cạnh đối
Cạnh kề
Cạnh kề
TiÕt 17. ¤n tËp ch¬ng 1

NV3: Điền vào chỗ … để hoàn thành công thức.
• Cho α và β là hai góc phụ nhau:
Ta coù:

sinα = ……. ;cosα = ……
tgα = ……. ;
cotgα = ……
A
BC
α
β
• Cho goùc nhoïn α. Ta coù:
α
α
=
sin
;

tg
α
α
=

;
sin
cotg
2 0 2 0
sin 10 sin 80+
sin
2
α + cos
2
α = … ;
tgα . cotgα = ……

Không dùng bảng số, máy tính. Hãy tính:
= ………………

2 0 2 0
os 80 sin 80 1c + =
cosα
cosα
1
1
cosβ
sinβ
cotgβ
tgβ

3. Một số tính chất của các tỉ số lượng giác:
A
BC
α
β
• Cho hai góc α và β phụ nhau
Ta có:
sinα = cosβ
cosα = sinβ
tgα = cotgβ
cotgα = tgβ
• Cho góc nhọn α. Ta có:
0 < sinα < 1; 0 < cosα < 1; sin
2
α + cos
2

α = 1;
sin
;
cos
tg
α
α
α
=
cos
;
sin
cotg
α
α
α
=
tgα . cotgα = 1
TiÕt 17. ¤n tËp ch¬ng 1

Nhiệm vụ 7: Yêu cầu hoạt động cá nhân
trong thời gian 4 phút.
Bài tập: Cho tam giác ABC có AB = 6cm,
AC = 4,5 cm, BC =7,5 cm. Chứng minh
tam giác ABC vuông tại A. Tính góc B, C
và đường cao AH của tam giác đó.
Yêu cầu tiếp theo:
Hoạt động nhóm.( 3 phút ).
Thảo luận thống nhất kết quả, trình bày
trên phiếu học tập.


Hướng dẫn về nhà:
-
Ôn các kiến thức cần nhớ của chương
-
Làm bài tập 38, 39, 40 / 95 SGK
-
Làm bài tập 81, 83 / SBT
-
Tiết sau ôn tập tiếp.



`

×