Tải bản đầy đủ (.pdf) (46 trang)

Bài giảng Điều trị hội chứng đau đầu nguyên phát Bác sĩGerald W. Smetana, Phó giáo sư Y học Đại học Harvard

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.04 MB, 46 trang )

ĐIỀU TRỊ HI CHNG
ĐAU ĐẦU NGUYÊN PHT
B.S Gerald W. Smetana,
PGS Y học Đại học Harvard
Thông tin cập nhật Ni đa khoa:
Cc vấn đề thưng gp trong thực hành
chăm sóc sc khe ban đầu
Tp. HCM và Hà Ni, Việt Nam
Thng 8, 2013
Mục Tiêu
• Tc đng của hi chng đau đầu nguyên pht
• Điều tr không sử dụng thuốc cho chng đau
nửa đầu theo tng c th ngưi bệnh
• Điều tr bổ sung và thay thế cho chng đau
nửa đầu
• Điều tr ct cơn sm chng đau nửa đầu
• Điều tr dự phòng đau nửa đầu cho mt số
bệnh nhân
• Điều tr đau đầu do căng thẳng
Nguyên nhân dẫn đến chứng đau đầu
ở khu vực Đông Nam 
Hội chứng đau đầu nguyên pht
• Đau nửa đầu
không có tiền triệu
• Đau nửa đầu có
tiền triệu
• Đau nửa đầu có
tiền triệu đc trưng
• Đau đầu do căng
thẳng
• Nhc đầu chùm



Tần sut mc chứng đau nửa đầu ở Châu
 thp hơn ở Bc Mỹ

Điều trị chứng đau nửa đầu:
Nguyên lý chung
• Hưng dẫn thay đi lối sống để
giảm thiểu cc yếu tố kch hot
đối vi tt cả bệnh nhân
• Điều trị ct cơn sm ngay khi
khởi pht
• Điều trị dự phòng cho bệnh nhân
bị đau nửa đầu thường xuyên
và/hoặc gây mt khả năng làm
việc
• Xem xét điều trị vật lý b sung
cho bệnh nhân đp ứng kém vi
điều trị hoặc theo lựa chn của
bệnh nhân

Gio dục bệnh nhân: Trnh cc yếu tố kch
hot đau nửa đầu
• Điều chnh cc khuyến co
dựa vào nhật ký tnh trạng đau
đầu
• Ăn ngủ đều đn
• Trnh ngủ qu nhiều, b bữa
• Hạn chế lượng cafein < 2 tch/
ngày
• Trnh những đồ ăn

– Pho mt, rượu vang đ, bt
ngọt, sô cô la, rượu
• Tập th dục thưng xuyên
Điều trị vật lý b sung điều trị đau đầu
Đau nửa đầu
Chc chn có hiệu quả
• Thao tc ct sống
• Tc đng ngược sinh
học*
Có th có hiệu quả
• Trưng điện t
• TENS và điều biến dẫn
truyền thần kinh điện

Đau đầu do căng thẳng
thần kinh
Chc chn có hiệu quả
•Thao tc ct sống
Có th có hiệu quả
• Cảm ng điều tr
• Liệu php điện sọ no
•TENS
•TENS và điều biến dẫn
truyền thần kinh điện
Nilsson BG, et al. Cochrane Systematic Review
2009;1 * Pain 2007;128:111
Châm cứu c hiệu quả phòng nga đau nửa đầu:
Vị tr kim c thể không quan trng
• Cochrane 2009
• 22 thử nghiệm (n=4419)

– 6 thử nghiệm châm cu vs. không điều tr tất
cả đều cho thấy hiệu quả
– 14 thử nghiệm châm cu thực vs. giả điều tr
cho thấy tỷ lệ đp ng bằng nhau
– 4 thử nghiệm châm cu vs. điều tr thuốc
nghiêng về châm cu: hiệu quả cao hơn và ít
tc dụng phụ hơn
• Châm cu cũng có hiệu quả đối vi đau đầu do
căng thẳng thần kinh trong 1 phân tích khc
Allais LK, et al. Cochrane Database of
Systematic Reviews 2009:1
Sử dụng cc hưng dẫn thực hành cho
điều trị đau đầu rt khc nhau
Điều trị ct cơn sm chứng đau nửa
đầu: Cc nhm thuốc chung
• Không đc hiệu
• NSAIDs
• Thuốc giảm đau kết hợp
• Thuốc an thần/Chống nôn
• Đc hiệu
• Ergotamine/DHE
• Triptans


Điều trị ct cơn sm: NSAIDs
• Là thuốc điều tr ct cơn sm được khuyến
co lựa chọn hàng đầu cho hầu hết cc
bệnh nhân
• Ibuprofen, naproxen, và indomethacin được
nghiên cu nhiều nhất

• Nếu thuốc th nhất không hiệu quả, hy thử
1 thuốc khc
• Là cch điều tr được chọn đầu tiên cho
chng đau nửa đầu do kinh nguyệt
Điều trị ct cơn sm : Triptans
• Cc đồng vận Serotonin (5HT
1
)

• Tc dụng phụ
– Đau tại chỗ tiêm
– Bốc ha
– Cảm gic tc ngực hoc p hàm
– Buồn nôn và v khó chu (dạng dùng qua
đưng mũi)
• Mt số bệnh nhân đp ng vi loại triptan này
tốt hơn cc loại khc
• Thử dùng ít nhất 2 loại trưc khi t b
Triptans: Tương đồng nhiều hơn
khc biệt
Loi thuốc Bt đầu tc dụng Khoảng thời gian tối
thiếu giữa cc liều
Liều lượng tối đa
trong 24h
Almotriptan 30-60 phút. 2 gi 25 mg
Eletriptan 30-60 phút. 2 gi 80 mg
Frovatriptan 2 gi 2 gi 7.5 mg
Naratriptan 1-3 gi 4 gi 5 mg
Rizatriptan 30-60 phút. 2 gi 30 mg
Sumatriptan

• Viên 30-60 phút. 2 gi 200 mg
• Xt mũi 10-15 phút. 2 gi 40 mg
• Tiêm d.da 10 phút. 1 gi 12 mg
Zolmitriptan
• Viên 30-60 phút. 2 gi 10 mg
• Xt mũi 10-15 phút. 2 gi 10 mg
Medical Letter Rx Guidelines Feb. 2011
NEJM 2010;363:63
Chống chỉ định dng Triptan
Cc yếu tố nguy cơ gây
bệnh mạch vành
• Phụ nữ mn kinh
• Tăng huyết p
• Bo ph
• Bệnh tiu đưng
• Ngưi hút thuốc
• Tăng Cholesterol
• Có tiền sử gia đnh b
bệnh mạch vành
• Tuổi > 50

• Phụ nữ mang thai
• Thuốc c chế MAO
• Sử dụng cùng ergot
trong 24h
• Biu hiện thần kinh
phc tạp trong giai đoạn
tiền triệu (Đau nửa đầu
có tiền triệu đc trưng)


Điều trị ct cơn sm : Ergots
• Ergotamine
– Có th dùng đơn đc hoc kết hợp vi
cafein
– Không dùng khi đang mang thai hoc có th
thụ thai
– Sử dụng thưng xuyên có th gây đau đầu
nảy lại, ng đc ergot
– Không khuyến co dùng do:
• Nhiều tc dụng phụ hơn NSAIDs
• Km hiệu quả hơn NSAIDs
Công thức điều trị đặc hiệu cho
chứng đau nửa đầu
Thuốc Viên Viên hòa
tan
Dạng xịt
mi
Tiêm
Almotriptan

Eletriptan

Rizatriptan
 
Sumatriptan
  
Zolmitriptan
  
DHE
 

Ergotamine

Điều trị ct cơn sm : Thuốc chống
nôn được sử dụng chưa đúng mức
• Đc biệt hữu ích khi buồn nôn là biu hiện
chính
• Hữu ích khi buồn nôn cản tr việc uống thuốc
giảm đau
• Metoclopramide (Reglan)
– Uống, đưng trực tràng, tiêm bp
• Prochlorperazine (Compazine)
– Uống, đưng trực tràng, tiêm TM
• Prochlorperazine vượt tri hơn so vi
metoclopramide và có th cả cc loại thuốc
thưng được lựa chọn hàng đầu khc
*Headache 2009;49:1324
Cc cch điều trị ct cơn sm khc
• Midrin
– Thuốc lựa chọn bậc 3
• Acetaminophen, ASA, và cafein (AAC = Chng
đau nửa đầu Excedrin)
• Butalbital
– Nên trnh sử dụng do nguy cơ gây đau đầu nảy
lại và quen thuốc
– Cân nhc sử dụng  cc bệnh nhân có đau đầu
không thưng xuyên, ch cần thnh thoảng sử
dụng
• Opiate (Butorphanol, opiates đưng uống)
– Giải php cuối cùng
RCTs: Triptans không hiệu quả hơn

NSAIDs
Gim đau
đầu bằng
Triptan (%)
Gim đau đầu
bằng NSAID
(%)
Sumatriptan 100 mg
•ASA 900 mg+ metoclopramide 53 56
•Tolfenamic acid 200 mg 78 58*
Sumatriptan 50 mg
•ASA 1000 mg 56 53
•Ibuprofen 400 mg 56 60
•Indomethacin 25 mg +
prochlorperazine
57 57
Zolmitriptan 2.5 mg
•Ketoprofen 75 mg 67 63
Headache 2008;48:601 * P < 0.05
Điều trị ct cơn sm đau nửa đầu dựa
trên bằng chứng
• Nhóm 1: Bằng chng tốt và lợi ích rõ rệt
– Thuốc giảm đau OTC
• ASA
• Acetaminophen, ASA, thêm cafein
• NSAIDs
– Thuốc đc tr cho đau nửa đầu
• Triptans uống, đưng mũi, tiêm
dưi da
• DHE TM hoc đưng mũi

US Headache Consortium 2000
Điều trị ct cơn sm đau nửa đầu dựa
trên bằng chứng
• Nhóm 2: Bằng chng
trung bnh và lợi ích lâm
sàng va phải
– Opioids
– Metoclopramide TM
– Chlorpromazine TM
– Ketorolac TB
– Prochlorperazine TB,
TT, TM
– Ergotamine cng
caffeine
• Nhóm 3: Ý kiến chuyên
gia
– Butalbital, ASA,
caffeine
– Metoclopramide TB,
TT
• Nhóm 4: Không hiệu quả
– Acetaminophen
– Lidocaine TM

Điều trị ct cơn sm đau nửa đầu : Cc
khuyến co
• NSAIDs ch đnh cho đau nửa đầu nhẹ đến
va
• Triptan ch đnh cho đau nửa đầu va đến
nng

• Cân nhc prochlorperazine qua trực tràng
• Lựa chọn bậc 3:
– DHE đưng mũi
– Midrin
• Nếu buồn nôn cản tr việc uống thuốc
– prochlorperazine hoc indomethacin đưng
trực tràng
– sumatriptan, zolmitriptan hoc DHE xt mũi
– Sumatriptan dưi da
Chỉ định cho điều trị dự phòng
• Trên 2 cơn đau đầu mỗi tuần
• Đau đầu gây mất khả năng làm việc ≥ 3 ngày
mỗi thng
• Thi gian đau > 48 gi
• Điều tr đau nửa đầu cấp không hiệu quả hoc
b lạm dụng
• Cc cơn đau gây mất khả năng làm việc trầm
trọng
• Tiền triệu ko dài (> 1 gi), tiền triệu phc tạp,
hoc nhồi mu do đau nửa đầu
• Sự chọn lựa của bệnh nhân

Nguyên tc phòng nga chứng đau nửa đầu
• Làm giảm được cưng đ hay
tần suất t 50% tr lên là thành
công
• Có th mất 2-3 thng đ có tc
dụng
• Sử dụng cc loại thuốc có lợi
cho tnh trạng đi km khi có th

• Mục tiêu là giảm đau đầu, đ
phải ngh việc hoc ngh học, ít
sử dụng thuốc điều tr ct cơn
sm

×