Tải bản đầy đủ (.ppt) (11 trang)

BÀI GIẢNG TOÁN HAY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (312.71 KB, 11 trang )





+ Nhóm1: Thảo luận về thành phần và tính chất
hóa học của n ớc.
+Nhóm 2: Thảo luận về công thức hoá học tổng
quát, định nghĩa, phân loại , tên gọi của axit.
+Nhóm 3: Thảo luận về định nghĩa, công thức hoá
học tổng quát , tên gọi của oxit, bazơ.
+Nhóm 4: Thảo luận và ghi lại các b ớc của bài
toán tính theo ph ơng trình hoá học.


TiÕt 58: Bµi luyÖn tËp sè 7


3. Axit: H
x
G (G là gốc axit, có hoá trị là x)
4. Bazơ: M(OH)
n
(M là nguyên tử kim loại, có hoá trị là n)
5. Muối: M
x
G
y
(M là nguyên tử kim loại, có chỉ số là x ;G là gốc axit, có chỉ
số là y)
Tên bazơ = Tên kim loại( kèm theo hoá trị, nếu kim loại có nhiều hoá trị) +
hiđroxit


Tên muối = Tên kim loại ( kèm theo hoá trị, nếu kim loại có nhiều hoá
trị ) + tên gốc axit
1.Thành phần định tính của n ớc: gồm H và O với m
H
: m
O
= 1: 8
2. Tính chất hoá học của n ớc:
* N ớc + Một số oxit bazơ Bazơ tan
* N ớc + Một số oxit axit Axit
* N ớc + Một số kim loại Bazơ tan + H
2


Bài tập 1-(SGK trang 131)
T ơng tự nh Natri, các kim loại nh K và Ca cũng
tác dụng với n ớc tạo thành bazơ tan và giải
phóng khí hiđro.
a, Hãy viết các PTPƯ xảy ra.
b, Các phản ứng hoá học trên thuộc loại phản
ứng hoá học nào?


a) Các ph ơng trình phản ứng:
2 Na + 2 H
2
O -> 2 NaOH + H
2

Ca + 2 H

2
O -> Ca (OH)
2
+ H
2

b) Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng thế.
Phản ứng thế là PƯHH giữa đơn chất và hợp chất trong
đó nguyên tử của đơn chất thay thế cho nguyên tử của
một nguyên tố trong hợp chất




Ph©n lo¹i vµ gäi tªn c¸c hîp chÊt sau:
Fe(OH)
3
; H
2
S; H
3
PO
4
; ZnCl
2
;
Ca(OH)
2
;


Mg(OH)
2
; K
2
S ; H
3
PO
4

Fe(OH)
2
; Al
2
(SO
4
)
3
; Ca
3
(PO
4
)
2
; H
2
SO
4
;
HNO
3

; Al(OH)
3
; Na
2
SO
3
; Cu(NO
3
)
2
;
NaOH ; H
2
SO
3
; HCl ; Fe(NO)
3


Bài tập 3:
Cho 9,2 gam natri vào n ớc (d )

Viết ph ơg trình phản ứng xảy ra.

Tính thể tích khí thoát ra (ở đktc).

Tính khối l ợng của hợp chất bazơ đ ợc tạo thành
sau phản ứng.
Đáp án bài tập3



a) Ph ¬ng tr×nh:
2Na + 2H
2
O → 2NaOH + H
2

b) Theo ph ¬ng tr×nh:

c) Baz¬ t¹o thµnh lµ NaOH
n
NaOH
= n
Na
= 0,4 mol
M
NaOH
= 23 + 16 +1 = 40( gam)
m
NaOH
=40 x 0,4 = 16 (gam)
0,4(mol)
23
9,2
Na
n ==
4,48(lÝt) 22,4 x 0,222,4 x n
2
H
V

0,2(mol)
2
Na
n
2
H
n
===
==


DÆn dß
ChuÈn bÞ cho bµi thùc hµnh sè 6
1, ChËu n íc
2, CaO
3, §äc tr íc néi dung bµi thùc hµnh sè 6

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×