Tải bản đầy đủ (.ppt) (21 trang)

Bài 61. Axit cacboxylic-Nâng cao

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (367.35 KB, 21 trang )

TRƯỜNG THPT SƯƠNG NGUYỆT ANH

LỚP: 11A2
CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH!
GV: HUỲNH THỊ THÚY HẰNG
AXIT CACBOXYLIC (Tiết 1)
CẤU TRÚC – DANH PHÁP
& TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Nội dung:
I – ĐỊNH NGHĨA, PHÂN LOẠI, DANH PHÁP
II – CẤU TRÚC VÀ TÍNH CHẤT VẬT LÝ
HCOOH(1)
CH
2
=CH-COOH(2)
C
6
H
5
COOH(3)
HOOC – COOH(4)
CH
3
COOH(5)
HC ≡ C – COOH(6)
HOOCCH
2
COOH(7)
1. ĐỊNH NGHĨA
Axit cacboxylic là những hợp chất hữu


cơ mà phân tử có nhóm caboxyl (-COOH) liên
kết trực tiếp với nguyên tử cacbon hoặc
nguyên tử hidro.
gọi là nhóm cacboxyl, viết gọn là – COOH
- C - OH
O
I. ĐỊNH NGHĨA – PHÂN LOẠI – DANH PHÁP
NHÓM
2. PHÂN LOẠI
Đặc điểm phân
tử
Loại axit Ví dụ

-1 nhóm – COOH
- Gốc hidrocacbon
là H hoặc no, hở
Axit no, mạch hở,
đơn chức
HCOOH,
CH
3
COOH
Gốc hidrocacbon
không no, hở
Axit không no
CH
2
=CH-COOH,
CH ≡ C – COOH
Axit thơm

C
6
H
5
COOH
Có từ 2 nhóm
– COOH trở lên
Axit đa chức
HOOC – COOH,
HOOCCH
2
COOH
Gốc hidrocacbon
là vòng thơm
Bài tập 1
Cho biết trong số các axit cacboxylic sau, chất
nào thuộc loại axit no, đơn chức, mạch hở.
Xây dựng CTTQ của axit cacboxylic no, đơn
chức, mạch hở
C
3
H
7
COOH
C
2
H
5
COOH
C

3
H
5
COOH
HOOCC
6
H
4
COOH
C
4
H
9
COOH
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Đáp án
Bài tập 2
Một axit no, đơn chức, mạch hở (A) có tỉ khối
hơi so với hirdo là 30. Tìm CTCT (A).
C
n
H
2n+1
COOH
Ta có: 14n + 46 = 60
Vậy axit : CH
3
COOH
 n = 1
M = 30.2 = 60 (g)

axit/H
2
= 30
d

CTTQ:
Gi iả
III. DANH PHÁP
TÊN
THƯỜNG
Theo nguồn gốc tìm ra axit
TÊN
THAY
THẾ
AXIT +
Tên hidrocacbon
tương ứng mạch
chính
+ OIC
AXIT
TÊN THÔNGTHƯỜNG
TÊN THAY THẾ
CH
3
– CH
2
– CH
2
– COOH
CH

3
– CH – COOH
CH
3

HCOOH
Axit fomic
Axit metanoic
CH
3
COOH
Axit axetic
Axit etanoic
CH
2
= C – COOH
CH
3

Axit propionic
Axit propanoic
Axit butyric
Axit isobutyric
Axit metacrylic
Axit acrylic
Axit oxalic
Axit benzoic
Axit benzoic
HOOC – COOH
C

6
H
5
– COOH
CH
2
= CH – COOH
Axit
2-metylpropenoic
Axit propenoic
Axit etanđioic
Axit
2-metylpropanoic
Axit butanoic
CH
3
CH
2
COOH
(1)
(4)
(2)
(5)
(6)
(7)
(8)
(3)
CÁC AXIT CÓ MẶT TRONG TỰ NHIÊN
THƯỜNG GẶP:
Quả Chanh

Cà Chua
Quả Khế
Quả Nho
Giấm ăn
Phân hủy đường ăn
Táo
Me chua
Nước bọt kiến

Sữa chua
Cau
BÀI TẬP ÁP DỤNG
Viết công thức cấu tạo và gọi tên thay thế của các
axit cacboxylic có công thức phân tử C
5
H
10
O
2
CH
3
– CH – CH
2
– COOH
CH
3

CH
3
– CH

2
– CH
2
– CH
2
– COOH
CH
3
– CH
2
– CH – COOH
CH
3

CH
3
– C – COOH
CH
3

CH
3

Axit pentanoic
Axit 2,2 – dimetylpropanoic
Axit 2 - metylbutanoic
Axit 3 - metylbutanoic
II. CẤU TRÚC - TÍNH CHẤT VẬT LÍ
1. CẤU TRÚC
 NHÓM C = O không giống trong anđehit và xeton

 Nhóm – O – H phân cực hơn nhóm – O – H
trong ancol và phenol
 Tính axit lớn hơn ancol và phenol
δ
+
δ

2. TÍNH CHẤT VẬT LÍ
Trạng thái: ở điều kiện thường, axit
cacboxylic ở trạng thái lỏng hoặc rắn
Nhiệt độ sôi: cao hơn anđehit, xeton và ancol
tương ứng có cùng số C
Tính tan: do có liên kết hidro với nước, các
axit tan được trong nước.
Axit có vị chua
δ
+
δ

δ
+
δ

δ
+
δ

DẠNG POLIME
δ
+

δ

δ
+
δ

DẠNG DIME
Liên kết hidro liên phân tử ở hai dạng của axit
cacboxylic
BÀI TẬP ÁP DỤNG
CH
3
COOH, C
2
H
5
OH, CH
3
CHO
So sánh nhiệt độ sôi của các chất lỏng sau? Giải
thích?
Nhiệt độ sôi: CH
3
COOH > C
2
H
5
OH > CH
3
CHO

Giữa các phân tử axit có liên kết hidro
Nhiệt độ sôi: CH
3
COOH, C
2
H
5
OH > CH
3
CHO
Giữa các phân tử anđehit không có liên kết hidro
Giữa các phân tử rượu cũng có liên kết hidro
Liên kết giữa các phân tử axit bền hơn liên kết hidro
giữa các phân tử rượu
Giải
BÀI TẬP CỦNG CỐ
Khẳng định nào sau đây là đúng
Câu 1
B. Những hợp chất mà trong phân tử có nhóm
–COOH là axit cacboxylic
D. A và C đều đúng
C. Axit cacboxylic là những hợp chất hữu cơ mà
phân tử có nhóm –COOH liên kết trực tiếp với
nguyên tử cacbon hoặc nguyên tử hiđro
A. Tất cả các axit cacboxylic đều có nhóm–COOH
trong phân tử
Cho các chất sau:
CH
3
-CO-CH

3
(I); CH
3
-CH
2
-CH
3
(II) ;
CH
3
-CH
2
-CH
2-
-OH (III); CH
3
-CH
2
-COOH (IV)
Thứ tự sắp xếp nhiệt độ sôi tăng dần là
Câu 2
(I) < (III) < (II) < (IV)
(II) < (I) < (IV) < (III)
(II) < (I) < (III) <
((IV)
(I) < (II) < (III) < (IV)
A.
B.
C.
D.

Công thức tổng quát của axit ankenoic
(axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, có một
liên kết đôi trong phân tử) là
Câu 3
C
n
H
2n
COOH ; n ≥ 3
C
n
H
2n -1
COOH ; n ≥ 3
C
n
H
2n – 1
COOH ; n ≥ 2
C
n
H
2n + 1
COOH ; n ≥ 1
A.
B.
C.
D.
Số đồng phân axit ứng với công thức
phân tử C

4
H
8
O
2
là:
Câu 4
2
4
3
1
A.
B.
C.
D.
Cho các chất sau:
C
2
H
5
-O-H (I); C
6
H
5
-O-H (II) ; CH
3
-COOH (III)
Thứ tự sắp xếp theo chiều giảm độ linh động của
nguyên tử H trong nhóm -O – H của 3 chất trên là:
Câu 5

(III) > (II) > (I)
(II) > (III) > (I)
(II) > (I) > (III)
(I) > (II) > (III)
A.
B.
C.
D.

CHÚC THẦY CÔ VÀ CÁC EM VUI KHỎE!

×