ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Trường Đại Học Sư Phạm Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Khoa Hóa
NHIỆM VỤ KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Họ và tên sinh viên: TRƯƠNG THỊ LỆ HOẰN
Khoa : HÓA
Lớp : 08CHP
Chuyên ngành : Cử nhân Hóa Phân Tích – Môi Trường
1. Tên đề tài: “ So sánh khả năng phân hủy thuốc nhuộm Remazol Ultra Carmine
RGB bằng phương pháp Fenton ( Fe
2+
/H
2
O
2
) và Fenton cải tiến (Fe
3+
/C
2
O
4
2-
/H
2
O
2
/Vis( mặt trời) ”
2. Nguyên liệu, hóa chất, dụng cụ và thiết bị:
2.1. Nguyên liệu , hóa chất:
- Remazol Ultra Carmine RGB
- H
2
O
2
30%, KOH 6N
- Muối FeSO
4
.7H
2
O ; Fe
2
(SO
4
)
3
- Ag
2
SO
4
, Hg
2
SO
4
- Axit H
2
SO
4 đ
, axit H
2
C
2
O
4
- MnO
2
- K
2
Cr
2
O
7
2.2. Dụng cụ:
- Bình tam giác 250ml
- Bình định mức 1000ml, 100ml, 50ml, 10ml
- Pipet, buret, cốc thủy tinh các loại
- Ống thủy tinh có nút vặn 10ml
- Phểu lọc, giấy lọc
- Bếp cách cát, bếp từ
2.3. Máy móc, thiết bị:
- Các loại máy: đo quang UV-VIS, máy li tâm, máy đo pH, máy khấy từ
- Nguồn sáng: Đèn UV KHSC1/2(Canada), công suất 10w
- Cân phân tích Precisa chính xác 0.0001g
3.Nội dung nghiên cứu:
- Khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình phân hủy thuốc nhuộm Remazol
Ultra Carmine RGB
- Xác định độ chuyển hóa Remazol Ultra Carmine RGB bằng phương pháp quang
phổ hấp thụ phân tử UV-VIS.
- Xác định chỉ số COD của dung dịch bằng phương pháp Bicrommat Cr
2
O
7
2-
/Cr
3+
4.Giáo viên hướng dẫn: TS.Bùi Xuân Vững.
5.Ngày giao đề tài:
6.Ngày hoàn thành:
Chủ nhiệm Khoa Giáo viên hướng dẫn
(Ký và ghi rõ họ tên) (Ký và ghi rõ họ tên )
PGS.TS.Lê Tự Hải TS.Bùi Xuân Vững
Sinh viên đã hoàn thành và nộp báo cáo cho Khoa vào ngày / /
Kết quả điểm đánh giá:
Đà nẵng, Ngày tháng năm 2012
Chủ tịch hội đồng
(Ký và ghi rõ họ tên)
LỜI MỞ ĐẦU
1. Đặt vấn đề
Ngày nay cùng vi s phát trin mnh m ca kinh t, khoa ht và
công nghi sng vt cht cc nâng cao. Các công ty,
xí nghip công nghip mc lên ngày càng nhiu. Song song vi li ích kinh t mà
chúng mang li thì v v ô nhi a l
nhic là mt trong nhng khía cn hình.
c thi t các nhà máy công nghi là chng các cht, các hp
chc tính hoc khó phân hy sinh hc. Tuy nhiên vic x lý tri
các chi vi doanh nghii mn. Vn
t ra cho các nhà nghiên cu là làm sao nghiên cu và kh
quy trình phù hp vi tng loi và tn kém chi phí ít nht.
i vi lai hình dt nhum, mt loi hình mà mang li mt nguc thi
l ô nhim cao. Nhiu mô hình nghiên cu x c thi dt
nhui, có hiu qu c áp dng: sinh hc, hóa lý, hóa
h
c ng
dng khá rng rãi và cho thy mang li hiu qu khá cao. Tron
pháp Fenton c bi mu qu vi mt chi phí khá thp.
Hii tin vi vic s dng ngung mt tri
c nghiên cu và ng dng. Riêng Vit Nam, mc có th nói là di
dào v ngung mt tri do vy vic áp dng Fenton ci tin là rt phù
hp, mang li hiu qu cao v c chng và kinh t.
góp phn nho nh cho vic x c thi dt nhum, tôi ch
So sánh khả năng phân hủy thuốc nhuộm Remazol Ultra Carmine RGB bằng
phương pháp Fenton ( hệ tác nhân Fe
2+
/H
2
O
2
) với Fenton cải tiến (hệ tác nhân
Fe
3+
/C
2
O
4
2-
/H
2
O
2
/Vis)”
2.Mục tiêu nghiên cứu
- Tìm ra các thông s t quá trình phân hy thuc nhum Remazol
t hiu qu cao nht bi các tác nhân Fe
2+
/H
2
O
2
;
Fe
3+
/C
2
O
4
2-
/H
2
O
2
/Vis.
- So sánh hai hiu sut phân hy Remazol Ultra Carmine RGB khi dùng hai
tác nhân Fe
2+
/H
2
O
2
và Fe
3+
/C
2
O
4
2-
/H
2
O
2
/Vis.
3.Đối tƣợng và phạm vi, phƣơng pháp nghiên cứu
3.1. Đối tƣợng nghiên cứu
- c thi dt nhum tng hp cha Remazol Ultra Carmine
3.2. Phạm vi nghiên cứu
- Nghiên cu mu thuc nhum t to ti phòng thí nghim
3.3. Phƣơng pháp nghiên cứu
3.3.1. Nghiên cứu lý thuyết
- Thu thp, phân tích, tng hp lý thuy c tài
- Tham kho nghiên cu các giáo trình và tài li tài và
các v t ra.
- Hc h i ý kin t ng dn và các anh ch cán b
chuyên môn khác.
- Dùng toán thng kê tính toán và x lý kt qu
3.3.2. Nghiên cứu thực nghiệm
- Kho sát các yu t n quá trình phân hy Remazol Ultra
Carmine RGB bng các h tác nhân Fe
2+
/H
2
O
2
; Fe
3+
/C
2
O
4
2-
/H
2
O
2
/Vis
- phân hy Remazol Ultra Carmine RGB khi dùng các h tác
nhân bc hp th phân t UV-Vis.
- nh chuyn hóa COD thông qua ch s COD bp
Bicrommat Cr
2
O
7
2-
/Cr
3+
hoc quan phân t UV-Vis
- Kho sát 2 h u kin tu kin
4. Nội dung nghiên cứu
4.1. Nghiên cứu lý thuyết
4.1.1. Lý thuyt v phm nhum
4.1.2. Remazol Ultra carmine
4.1.3. pháp x c thi dt nhum
4.1.4. Thit b phn ng
4.2. Nghiên cứu thực nghiệm
4.2.1. Phn 1: Phân hy Remazol Ultra Carmine RGB bng tác nhân Fe
2+
/H
2
O
2
- Pha ch dung dc thi cha cht nghiên cu theo yêu cu nghiên cu.
- Các yu t ng cn kho sát
+ ng ca n H
2
O
2
+ ng ca n Fe
2+
+ ng ca pH
+ ng ca nhi
4.2.2. Phn 2: Phân hy Remazol Ultra Carmine RGB bng tác nhân Fe
3+
/C
2
O
4
2-
/H
2
O
2
/Vis
- Pha ch dung dc thi cha cht nghiên cu theo yêu cu nghiên cu.
- Các yu t ng cn kho sát
+ ng ca n Fe
3+
+ ng ca n H
2
C
2
O
4
+ ng ca pH.
4.2.3. Phu kin ta m
5. Đóng góp của đề tài
- tài là kt qu cu tìm hiu nghiên c phn ng phân
hy phm màu bng các tác nhân Fenton, hi vng nó s cho nhng nghiên
c v phân hy các cht hc hi khác vi xúc tác Fenton.
- tài s là tài liu tham kho nho nh cho các sinh viên khóa sau
hay nhng mu tip xúc vi xúc tác Fenton.
CHƢƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.1. Lý thuyết về phẩm nhuộm
m, phân loi
Thuc nhum là mt trong nhng nhân t u quynh chng
màu ca sn phm. Thuc nhum là các hp cht mang màu có th là dng h
hoc là các phc ca các kim lon nay các
thuc nhum dng phc kim loc s dng nhiu na bi to ra hàm
ng ln các kim loi nng trong thành phc thi. Thuc nhum là các hp
cht ht ph bin trên th p cht
khó phân hu sinh hc thi là tác nhân gây
c ti và h c.
Tu theo cu to, tính cht và phm vi s dng ci ta chia
thuc nhum thành các nhóm, loi khác nhau c ta hin nay, thuc nhum
m vc sn xut, tt c các loi thuc nhuu phi nhp
ca các hãng sn xut thuc nhum trên th gii.
phân loi thuc nhum: [5]
- Phân loi thuc nhum theo cu trúc hoá hc: thuc nhum trong cu trúc
hoá h
- Phân loi theo lp k thut hay phm vi s dm ca phân loi
này là thun tin cho vic tra cu và s dng T n Thuc
nhum (Color Index). T n Thuc nhuc s dng rng rãi trên th gii
i loi thuc nhum có chung tính cht k thuc xp trong cùng lp
c trc tip, thuc axit, thuc hoi lp li xp theo
th t gam màu lt t , tím, xanh lam, xanh l
t s nhóm loi thuc nhuc s dng Vit Nam[7]
Thuốc nhuộm trực tiếp
Khi nhum thì thuc nhum trc tip không còn hiu sut bt màu
cao na trong thành phn ca thuc có có cha gc azo (- N=N - ) hp
chn nay loi thuc khuyn khích s dng
nhiu.
Thuc nhum trc tip d s dng và r, tuy nhiên li không bn màu.
Thuốc nhuộm axit
Theo cu to hoá hc thuc nhuu thuc nhóm azo, mt s là dn
xut ca araquinon, triarylmetan, xanten, azin và quinophtalic, mt s có th to
phc vi kim loi.
Thuốc nhuộm hoạt tính
Dng tng quát ca thuc nhum hot tính: S R T
- S: nhóm cho thuc nhu hòa tan cn thit (-SO
3
Na, -COONa,
-SO
2
CH
3
)
- R: nhóm mang màu ca thuc nhum
- Y: nhóm nguyên t phn u kin nhum nó tách khi phân
t thuc nhum, to kh c nhum phn ng v-Cl,
-SO
2
, -SO
3
H, -CH=CH
2
, )
- T: nhóm mang nguyên t hay nhóm nguyên t phn ng, thc hin liên
kt gia thuc nhu
M không gn màu ca thuc nhum hot ti cao, khong
30% có cha gc halogen hp chc khi thi ra
a hp cht AOX này có kh sinh h
ng tim n cho sc kho ng vt.
Thuốc nhuộm bazơ-cation
Thuc nhu ng hp cht màu có cu to khác nhau, hu ht
chúng là các mui clorua, oxalate hoc mui kép c
Thuốc nhuộm hoàn nguyên
c dùng ch y nhum ch, vi, si bông, la visco. Thuc nhum
hoàn nguyên phn ln da trên hai h màu indigoit và antraquinone. Do có ái lc
vp cht ma bt kim s
d b thu phân v dng lâycô axit và oxi hoá bng oxi ca không khí v dng
c tính quan trp thuc nhum này có tên gi là
hoàn nguyên.
Thuốc nhuộm lưu huỳnh
Thuc nhunh là nhng hp cht màu cha nguyên t nh
trong phân t thuc nhum các dng -S-, -SH-, -S-S-, -SO
Thuốc nhuộm phân tán
Là nhng cht màu kh c, phân b c dng
dung dch huyn phù.
M gn màu ca thuc nhut t l cao (90 - c
thi ra không cha nhiu thuc nhum và mang tính axit.
Thuốc nhuộm azo không tan
Thuc nhum azo không tan còn có tên g c nhum lnh,
thuc nhuc nhum naptol, chúng là nhng hp cht có cha nhóm azo
trong phân t -SO
3
Na, -COONa nên
c.
Thuốc nhuộm pigment
Pigment là nhng hp cht có màu cu to hoá hm
c do phân t không cha các nhóm có tính tan (-SO
3
H, -
COOH), hoc các nhóm này b chuyn v dng mui bari, canxi không tan trong
c.
c tính ca thuc nhum và tác hi c thi dt nhum
Thuc nhum là hoá chn do vc tính nhnh. Vic s
dng rng rãi thuc nhum gây ra ô nhim ngu c m c ngm, nh
m cc thi cn tr s hp th oxi
và ánh sáng mt tri, gây bt li cho các loi thy sinh vng
xn kh i ci vi các cht hc thi [7].
Các th nghim trên cá cc nhum nm trong các nhóm t không
c va, rn cc cho kt qu khong 37% thuc nhuc,
2% thuc nhum m rc và cc cho cá và thy sinh [5]; [10].
i vi có th gây các bnh v da, hô hp, ph ngoài ra mt s loi
thuc nhuc cht có kh [5];[22]. Trên th gi
nh tiêu chun v c chi vi mt s loi thuc nhum, ví d
chun v các hoá cht trong công nghip dnh nhng loi thuc nhum
azo có th to ra nhng hp ch phân hy. Nhng loi
thuc nhum có cha hp ch cm s dng [21];[22] ví d:
thuc nhum Ismament Yellow 2G, Pigmatex Yellow TCGG, Imperon Yellow K-
R, Pigmatex Golden Yellow TGRM, Imperon Orange K-G, Imperon Red KG 3R,
Imperon Violet K-B, Imperon Dark Brown K-BRC.
1.2. Thuốc nhuộm Remazol Utra Carmine RGB [21];[22]
Công thc tng quát: R - SO
2
CH
2
CH
2
OSO
3
Na
Thuc nhum Remazol là mu cc s dng
trên các si l
Remazol Ultra carmine RGB là mt loi thuc nhum hot tính, mt sn
phm nhum mi vi tính ch t, m c nh
trên si Xenllulose cao và không có hic nhum. Ngoài ra
kh ng ca thuc nhum vng là rng nên d dàng phù hp
vi các k thuc cng ngh khác nhau. Vi nh c tính trên Remazol Utra
Carmine RGB là loi thuc nhuc s dng thnh hành hin nay.
Bên cnh nh
phn m là u kin nhum, khi tip xúc vi vt liu nhu
si), thuc nhum không ch tham gia vào phn ng vi vt liu mà còn b thy
phân. Sn phm thy phân có màu ging nguyên thuc nhuu, vn
c thi là rt ln. Mi thuc nhum có cha gc
sunfua hp chc khi thng. Hp
cht AOX này có kh sinh hc ng tim n cho sc kho
ng vt.
1.3. Nƣớc thải dệt nhuộm và phƣơng pháp xử lý
1.3.1. Các loại hoá chất trợ thƣờng sử dụng trong công nghệ nhuộm
Tu thuc vào m sn xut, mi quy trình công ngh i
ta s dng các cht tr nhum khác nhau. Ngoài ra yêu cu ca nhà sn xut và ca
mi loi sn ph quyn vic s dng cht tr nào.
Mi cht tr có m yu vn là: to s ngm màu tt,
u màu cao, hoc cm màu, gi màu khi gi
Mt s cht tr dùng trong dt nhu]:
- Cht ngm ( wettal NTD -93)
- Cht phân tán ( Dispa PTd 93)
- Chng gãy m
1.3.2. Nguồn phát sinh và đặc tính nƣớc thải công nghiệp dệt nhuộm
x lí hoàn tt 1kg hàng dt cc tùy chng loi vt liu
và máy móc thit b . Hu hc này 88,4% s thi ra ngoài.
Bng 1.1: Các chất gây ô nhiễm và đặc tính của NT ngành dệt nhuộm [5]
Công
n
Cht ô nhic thi
c tính cc thi
H si,
Tinh b
polyvinyl ancol, nha, cht béo và sáp.
BOD cao (34% - 50% tng
ng BOD)
Nu, ty
NaOH, cht sáp và du m, tro, soda,
kim cao, màu ti,
BOD cao (30% tng BOD)
Ty trng
Hypoclorit, hp cht cha clo, NaOH,
kim cao, chim 5%
tng BOD
Làm bóng
NaOH, tp cht
kim cao, BOD thp
Nhum
Các loi thuc nhum, axit axetic và các
màu rt cao, BOD cao
mui kim loi
(6% tng BOD), TSS cao
In
Cht màu, tinh bt, dt sét
màu cao, BOD cao
Hoàn
thin
Vt tinh bt, m ng v
Kim nh, BOD thp, nh
Các hóa cht s dng trong qui trình công ngh tinh bt, H
2
SO
4
,
CH
3
COOH, NaOH, NaOCl, H
2
O
2
, Na
2
CO
3
i thuc nhum, các cht tr,
cht ngm, cht cm màu, cht ty ging hóa cht s dng vi tng loi vi,
loi màu c thi ca tng.
1.3.3. Một số phƣơng pháp xử lí nƣớc thải dệt nhuộm
c thi t dt nhu ki
ng các cht hng cht rn cao, ngoài ra còn có mt s loi
c tính phát sinh t các bii hóa hc, sinh hc, va quá
trình nhum cng vi mng tha ca thuc nhum và ph gia. Bn cht ca
chúng hu ht là bn khó b phân hy u kic x c
thc khi thi ra ngoài là mt v quan trng, cn thit và r
Mt s c nghiên và mt phn áp dng cho x c
thi công nghi p dt nhu
Bên c
vic kt hp hai hay nhiu bin pháp khác nhau
pháp hiu sut phân hy thuc nhu.
Hin vic tìm tòi ra nhnh
tii hiu qu cao. Trong s
c thí nghim rng rãi, nghiên cu trên nhing: Phm
màu, phm nhum, thuc tr sâu, thuc tr c
c
- Nguyên tc chung: Loi b các tp chc thi bng
n: lng, gn, l
- mn, d thc hiu tiên khi áp dng các
- m: Ch áp dng cho các cht ô nhim không tan, có khi lng
c, hoc hc ln
- Nguyên tc chung: Chuyn cht ô nhim (cht màu) t pha này sang pha
khác mà không làm bii bn cht, cu trúc cht màu.
- mc mt s cht ô nhim
- m: Không x lý tri ch chuyn chúng v cht không
gây ô nhim hoc cht d phân hy sinh h
Phƣơng pháp keo tụ
Hing keo t là hing các ht keo cùng loi có th hút nhau to
thành nhng tp hp ht có kích c và kh l có th lng xung
do trng lc trong mt th ngn
Các cht kt ta, keo t hay dùng th hin bng 1.2.
Bng 1.2: Các chất keo tụ hay sử dụng [3]
Cht keo t bc 1
Cht keo t bc 2 hay tr lng
Mui nhôm/ Fe
3+
, Fe
2+
FeCl
3
/ sa vôi
Colfloc RD (Ciba)
Levafloc R (Bayer)
Sumifloc (Sumitomo)
Cao phân t c: Poliacrylamit
VD:
- Polimin KE 78 (BASF)
- Sedipur A
thi v mt kinh t, tuy nhiên nó không x c tt
c các loi thuc nhum mà còn to ra mng bùn thi ln.
Phƣơng pháp hấp phụ
Các cht hc khó hay không th phân hu sinh hc có th hp ph
lên các cht thích hp. Các cht hp ph có th dùng: than hot tính, than cc, bi
khói lò, than bùn, than nâu, các polime tng h
m cn cht màu t pha này sang pha
khác và tn thi gian, to mng thi sau hp ph, không x lí tri.
Phƣơng pháp lọc
Các k thut lc màng, có th c thuc nhum tan ra khc thi
dt nhum gm có vi lc, siêu lc, thm thn th
t thp do thuc nhum lng xung làm bn màng.
c
- Nguyên tc chung: S dng vi sinh v phân hy các hp cht h
c thi.
- m: X lý tt NT giàu cht hc bit là NT sinh hot
- m: Ch áp dng tc thi giàu cht hm bo
u kin sng cho vi sinh vt.
n hóa
- Nguyên tc chung: Da trên quá trình oxi hóa kh xn cc.
- m: Áp dng x t hiu qu khá cao
- m: Giá thành cao, vic hình thành các hp cht h
c là không tránh khi.
hc
- Nguyên tc chung: bii, phân hy cht ô nhim (cht màu) thành các
cht d phân hy sinh hc hoc không ô nhim bng các tác nhân hóa hc.
- m: Kh y cao, áp dng hu ht các loc thi
- m: Quy trình tin hành u kin khá cht ch
Khử hóa học
Kh hóa h natri bohidrit, xúc tác bisunfit áp dng vi thuc
nhuc nhum trc tip, axit, hot tính cha các nhóm azo
hoc các nhóm kh c và thuc nhum phng. Quy trình này có th kh màu
trên 90% [1].
Oxi hóa hóa học
Trong rt nhing hng k trên không
hiu qu. Vi các loc thi nhim các chc khó phân hy, vi sinh vt hu
c, do vy áp d pháp vi sinh rt ít hiu qu
gii quyt v .
a. Phương pháp oxi hóa dùng tác nhân oxi hóa là oxi không khí trong môi
trường nước (Wet Air Oxidation – WAO) và có thêm xúc tác (CWAO)
Oxi hóa pha lng là quá trình oxi hóa bi các gc t do xy ra khi mt dung
dch cha các cht hc khuy trn tt vi khí oxi hoc tác
nhân oxi hóa khác nhi khong 150
o
n 325
o
C. Áp sut 20 ÷ 210 atm c
t vào h ng phn ng và kim soát s 3].
u thc hin nhi,
áp sut cao (chi phí thit b
b. Oxi hóa nâng cao (Advanced Oxidation Processes - AOPs)
Các quá trình oxi hóa nâng cao da trên s to thành các gc t do hong
, gc t t tác nhân oxi hóa không chn lc. Trong
các quá trình này, s khoáng hóa xy ra u kin nhi, áp sung.
Gc hydroxyl là tác nhân oxi hóa mnh nht trong nhng tác nhân oxi h
bit t n nay, có kh oxi hóa không chn la mi hp cht
hi khó phân hu nht, bin chúng thành nhng hp ch
gc h
2
, H
2
O, mu nhng tác nhân
oxi hóa thông nâng cao kh
hoá ca chúng bng các phn ng hoá h to ra gc hydroxyl, vì vy
c gi là các quá trình oxi hoá nâng cao.
Nhnó t loi công ngh cao có tm quan trng trong
viy mnh các quá trình oxi hóa, giúp phân hu nhiu loi hp cht h
phân hu t bo v
thc vt, dioxin, furan, thuc nhu
Gc hydroxyl là tác nhân oxi hoá mnh nht có th oxi hoá là 2,8V, cao gp
1,52 ln ozone, gp 2,05 ln clo.
o v ng M, dc tính quá trình s dng
hay không s dng ngung bc x t ngoi UV có th phân loi quá trình
oxi hóa nâng cao thành ng 1.4.
Bng 1.3: Phân loại các quá trình oxi hóa nâng cao
Nhóm quá trình
Quá trình
Các quá trình oxi hóa nâng cao
không nh tác nhân ánh sáng
(Advanced Non-Photochemical
Process- ANPO)
Quá trình Fenton
Quá trình Peroxon
Quá trình Catazon
Qn hóa
n hóa
Quá trình siêu âm
Quá trình bc x ng cao
Các quá trình oxi hóa nâng cao
nh tác nhân ánh sáng
(Advanced Photochemical
Process- APO)
Quá trình UV/ H
2
O
2
Quá trình UV/ O
3
Quá trình UV/ H
2
O
2
+ O
3
Quá trình UV/ H
2
O
Quá trình quang Fenton
Quá trình quang Fenton bin th
Quá trình quang xúc tác bán dn
UV/TiO
2
(Nguồn, US EPA, 1998;US EPA, 2001)
Theo [14], trong AOPs có 3 quá trình quan trng và ph bin là quá trình
Fenton, quá trình quang hóa và quá trình ozon hóa.
1.4. Các quá trình phổ biến
1.4.1. Quá trình quang hóa
Gc t c ti tác dng ca bc x t ngoi:
- Quang hóa không xúc tác: bc x t ngoc hp th bi
các phân t cht hp th lên trng thái kích thích. trng thái này kh
n ng ca nó là rt ln, nó phân hy cho các ch
phn ng dây chuyn phân hy các cht h. Phn ng to gc HO
:
H
2
O H
+HO
(1.1)
- Quá trình quang phân UV/H
2
O
2
: s dng bc x t ngo phân ly liên kt
trong H
2
O
2
to ra gc HO
ng hp này là s b gãy
liên kt O - O do hp th bc x t ngoi, hình thành hai gc HO
:
H
2
O
2
2HO
(1.2)
- Quá trình xúc tác quang hóa [8];[16] ng là cht bán d
TiO
2
dng anatase. Cht bán dn hp th ng ánh sáng phù hp vi khong
ng gia hai vùng dn - không dn to ra cp e
-
- l trng.
TiO
2
e
-
+ h
+
, h
+
là l trng (1.3)
Cp e
-
- l tr oxi hóa kh trên b mt cht bán dn, thc
hin phn ng oxi hóa kh phân hy các cht h
cc
t h b phân hy bi phn ng
oxi hóa kh mà còn bi phn ng vi gc t do HO
:
TiO
2
(h
+
)H
2
O
hp
2
+ 2HO
hp
+ H
+
(1.4)
TiO
2
(h
+
) +OH
-
hp/bm
2
+ HO
hp
(1.5)
TiO
2
(h
+
) + RX
hp
2
+ RX
-
hp
(1.6)
[
1.4.2. Quá trình ozon hóa:
c xem là mt trong nhng quá trình oxi hóa tiên tin pH
kim, do các cht h oxi hóa bi gc t do hoc to ra trong quá
trình phân hy ozon. Thc ra trong mi quá trình ozon hóa, cht h oxi hóa
mt phn do phn ng ca các gc t do, mt phn là s ozon hóa trc tip cht
hi l, ozon là cht oxi hóa m mt lý thuyt, không có
hp cht h oxi hóa bm ln nht c
c ozon và s nhy cm pH ca quá trình.
Tuy nhiên, vic ng dng rc do yu t kinh t. Giá
n hành thit b còn cao. Các quá trình ozon hóa gm có:
- Quá trình UV/O
3
: bng vic chiu ánh sáng t ngoi hiu qu to HO
H
2
O + O
3
2HO
+ O
2
(1.7)
- Quá trình H
2
O
2
/O
3
: phn ng gia O
3
và H
2
O
2
to thành gc HO
.
ng hp này, ngoài gc HO
còn có gc HO
2
(to ra t H
2
O
2
).
H
2
O
2
+ 2O
3
2HO
+ 3O
2
(1.8)
- Quá trình H
2
O
2
/UV/O
3
: là s kt hp ca các quá trình UV/O
3
, H
2
O
2
/O
3
,
UV/H
2
O
2
c h bu qu nht trong x c thi
ô nhim n to gc t c ch ra trong phn ng:
H
2
O
2
+ 2O
3
2HO
+ 3O
2
(1.9)
1.4.3. Quá trình Fenton
1.4.3. lý thuyt ca quá trình Fenton
p chí ca Hi hoá hc M công trình nghiên
cu ca tác gi J.H.n ng oxi hóa ca axit malic
bng H
2
O
2
nh khi có mt là các ion s hp H
2
O
2
và mui st
Fe
2+
c s dng làm tác nhân oxi hóa rt hiu qu cho nhing các cht
htác nhân Fenton
1.4.3.2. Pc phn ng ca gc hydroxyl HO
•
c tính ca các gc t do là trung hòa v n. Mt khác, các gc này
không tn ti có sc sn sinh
ngay trong quá trình phn ng, có thi gian sng rt ngn, khong vài nghìn giây
c sinh ra trong sut quá trình phn ng.
n phn ng oxi hóa xy ra s hình thành gc HO
hot tính và
phn ng oxi hóa cht h hình thành gc HO
s c xét c th sau.
Gc HO
sau khi hình thành s tham gia vào phn ng ôxi hóa các hp cht h
c cn x lí: chuyn cht hR) t dng cao phân t thành các cht
hng phân t thp.
R
(cao phân t)
+
HO
R
∙
(thp phân t)
+CO
2
+H
2
O + OH
-
(1.10)
Mt khi gc t c hình thành, lp tc xy ra hàng lot các phn ng
tip theo kiu dây chui vi nhng gc hong mi. Vì vy, s hình thành gc
t phn ng xy ra trong dung dch.
Vì phn ng ca gc hydroxyl xy ra không chn lo ra
nhiu sn pht c các sn phm trung gian
to ra trong sut quá trình.
Mi cùng ca quá trình oxi hóa các cht ô nhic là vô
t hc thành nhng chc hi. C
th là chuyn:
Cacbon trong phân t cht ô nhim thành cabon dioxit
Hydrogen trong phân t cht ô nhic
Photpho trong phân t cht ô nhim thành photphat, photphoric axit
Sunfua trong phân t cht ô nhim thành sunfat
cht ô nhim thành nitrat
Halogen trong phân t cht ô nhim thành hydrohalogenua, halogenua
y, gc HO
là tác nhân oxi hóa mnh, h n la khi
phn ng các ch oxi hoá và phân hy chúng.
to thành gc hydroxyl HO
•
ng hc các phn ng Fenton
Mc bit hàng th k ca phn
n nay vm chí có ý kic nhau
[10], [14]. Có rt nhiu nhà khoa hng hình thành gc hydroxyl
khác nhau. Mt vài hình thành gc chp nhn ph bin:
H
2
O
2
+ h 2HO
(1.11)
Fe
2+
+ H
2
O
2
3+
+ HO
+ HO
-
(1.12)
[Fe
3+
(OH)
-
]
2+
+ h
2+
+ HO
(1.13)
Fe
3+
+ H
2
O + h
2+
+ H
+
+ HO
(1.14)
1.4.4. Quá trình Fenton (Fe
2+
/H
2
O
2
) [10]
H(Fent) là mt hn hp gm các ion
st hóa tr 2 và H
2
O
2
, chúng tác dng vi nhau sinh ra các gc t do HO
, còn Fe
2+
b oxi hóa thành Fe
3+
.
Fe
2+
+ H
2
O
2
Fe
3+
+ HO
+ OH
-
(k = 63 l.mol
-1
.s
-1
) (1.15)
1894.
Nhng ion Fe
2+
m c tái sinh li nh Fe
3+
tác dng vi H
2
O
2
theo phn ng:
Fe
3+
+ H
2
O
2
Fe
2+
+ H
+
+ HO
2
. (k < 3.10
-3
l.mol
-1
.s
-1
) (1.16)
3+
2+
3+
.
Gc HO
sinh ra có kh n ng vi Fe
2+
2
O
2
u cht h
.
HO
+ H
2
O
2
H
2
O + HO
2
(1.17)
HO
+ Fe
2+
OH
-
+ Fe
3+
(1.18)
HO
+ RH H
2
O + R
(1.19)
R
2+
, kh
3+
t:
R
+ Fe
2+
Fe
3+
+ RH (1.20)
R
+ Fe
3+
Fe
2+
(1.21)
HO
2
2+
, Fe
3+
theo :
HO
2
+ Fe
2+
HO
2
-
+ Fe
3+
(1.22)
HO
2
+ Fe
3+
H
+
+ O
2
+ Fe
3+
(1.23)
n ng Fenton tng cng có dng:
Fe
2+
+ H
2
O
2
+ RH Fe
3+
+ H
2
O + CO
2
(1.24)
·
hydroxyl HO
·
.
1.4.5. Quá trình Fenton cải tiến (Fe
3+
/C
2
O
4
2-
/H
2
O
2
/Vis)
u nghiên cu v quá trình Fenton chng minh rng phn ng ca
quá trình tip tc din ra khi có s xut hin ca tia cc sóng 300
- 400nm mà không cn b sung thêm st, gi là quang Fenton. Nhng tính cht này
là ti nghiên ci tin. Kt qu nghiên
cu [11] cho thy: ánh sáng mt tri có kh n ng Fenton.
Phc sc bit là hp th ánh sáng mnh n
c hydroxyl vi hiu sung t cao trong quá trình
Fenton/mt tri, ci thin hiu sut quá trình oxi hóa các hp cht ô nhim h
[11].
Sc s dng r làm quang k hóa trong nhiu
thp niên. Trong nhc ng dng trong phân hy cht
ô nhim [11].
Vì vi s u trin vng.
c th hi
Phc st oxalat, Fe
III
(C
2
O
4
)
3
3
, cm quang cao không ch vùng UV mà còn
vùng vis n ) c chuyn thành Fe(II):
Fe
III
(C
2
O
4
)
3
3
2+
+ 2C
2
O
4
2
+ C
2
O
4
(1.25)
C
2
O
4
2
+ CO
2
(1.26)
CO
2
+ Fe
III
(C
2
O
4
)
3
3
2+
+ CO
2
+ 3 C
2
O
4
2
(1.27)
Do thi gian sng ca gc oxyl (C
2
O
4
) ngn nên có th tng hp nhng
phn ng trên thành:
Fe
III
(C
2
O
4
)
3
3
2+
+ CO
2
+ 2.5 C
2
O
4
2
(1.28)
Fe
2+
c sinh ra s làm phát sinh gc hydroxyl HO
cùng vi phn ng
Fenton sau:
Fe
2+
+ H
2
O
2
+ 3 C
2
O
4
2
III
(C
2
O
4
)
3
3
+ HO
+ HO
(1.29)
Trong s có mt ca mng ln oxlat, Fe(III) s to phc vi 2 hoc 3 phi
t oxalat. Trong phn ng này, st quay vòng gia nhng tr
to thành ca HO
b gii hn ch bi s có mt ca ánh sáng, H
2
O
2
và ion oxalat. H
2
O
2
c dùng cn dn trong sut quá trình phn ng.
ng phn ng và hng s t (k) hoc hng s cân bng (K)
ca nhng phn ng xy ra trong h Fe
3+
/C
2
O
4
2-
/H
2
O
2
/Vis [24].
Fe
III
(C
2
O
4
)
n
32n
2+
+(n-1) C
2
O
4
2
+ C
2
O
4
(1.30)
Fe
III
(OH)
2+
2+
+ HO
Quá nh trong h này
C
2
O
4
2
+ CO
2
k = 2.10
6
s
1
(1.31)
CO
2
+ O
2
2
+ O
2
k = 2,4.10
9
M
1
s
1
(1.32)
Fe
3+
+ O
2
2
+ Fe
2+
k = 1,5.10
8
M
1
s
1
(1.33)
Fe
3+
+ HO
2
2
+ Fe
2+
+ H
+
k = 3,3.10
5
M
1
s
1
(1.34)
Fe
III
(C
2
O
4
)
n
32n
+ O
2
2
+ Fe
II
(C
2
O
4
)
n
22n
k < 1.10
6
M
1
s
1
(1.35)
Fe
III
(C
2
O
4
)
n
32n
+ HO
2
2
+ Fe
II
(C
2
O
4
)
n
22n
k < 1,2.10
5
M
1
s
1
(1.36)
Fe
III
(C
2
O
4
)
n
32n
+ CO
2
2
+ Fe
II
(C
2
O
4
)
n
22n
9
M
1
s
1
(1.37)
Fe
2+
+ O
2
3+
+ H
2
O
2
+ OH
¯
k = 7,2.10
8
M
1
s
1
(1.38)
Fe
2+
+ HO
2
3+
+ H
2
O
2
+ OH
¯
k = 7,2.10
5
M
1
s
1
(1.39)
Fe
2+
+ H
2
O
2
3+
+ HO
+ OH
¯
k = 63 M
1
s
1
(1.40)
Fe
II
(C
2
O
4
) + H
2
O
2
III
(C
2
O
4
)
n
+
+ HO
+ OH
¯
k = 3,1.10
4
M
1
s
1
(1.41)
C
2
O
4
2
+ HO
2
+ CO
2
+ OH
¯
k = 7,7.10
6
M
1
s
1
(1.42)
HC
2
O
4
+ HO
2
+ CO
2
+ H
2
O k = 4,7.10
7
M
1
s
1
(1.43)
RGB + HO
ng sn phm k = 3,0.10
9
M
1
s
1
(1.44)
1.4.6. Những yếu tố ảnh hƣởng trong phƣơng pháp Fenton [4]
2+
-
Fe
2+
3+
(aq) và
2+
(aq)
Fe(OH)
2+
do HO
th
Fe
2+
+ H
2
O
2
3+
+ HO
+ OH
-
3+
2+
+ H
2
O
2
3+
+ H
+
+ H
2
O
2+
và thành
-
2+
/H
2
O
2
2+
hay Fe
3+
)
2
O
2
2
O
2
(1.15
2+
và H
2
O
2
b
2+
và H
2
O
2
)
m
2+
/H
2
O
2
-
2+
hay Fe
3+
2
O
2
(<10-
2+
3
2-
),
bicacbonat (HCO
3
-
), ion (Cl
-
4
2-
), nitrat (NO
3
-
), photphat (H
2
PO
4
-
HO
+ CO
3
2-
= CO
3
-
+ HO
-
(k= 4.2x10
8
M
-1
s
-1
)
HO
+ HCO
3
-
= HCO
3
+ HO
-
(k= 1.5x10
7
M
-1
s
-1
)
HO
+ Cl
-
= ClOH
-
(k= 4.3x10
9
M
-1
s
-1
)