Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Giáo trình phân tích khả năng ứng dụng điều khiển trong bộ tụ đóng mạch cổng truyền thông p9 ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (467.09 KB, 10 trang )

Báo cáo tốt nghiệp tô kim hùng tự động 46

Trờng đhnni hà nội khoa cơ điện
81
Hoạt động của hệ thống:
Đầu tiên đặt thanh nhôm tại vị trí rãnh cắt. Khi bắt đầu hệ thống ta phải
chọn chiều dài mà ta định trong chơng trình đã đợc đặt trớc (có thể thay
đổi đợc) 3 chiều dài 10 cm, 15 cm, 20 cm tơng ứng với các nút CD1 (I1.0),
CD2 (I1.1), CD3 (I1.2). Khi mà đã đặt xong ta bấm nút START để hệ thống
bắt đầu, băng tải 1 chạy và ENCODER đợc gắn đồng trục với băng tải. Đầu
ra của ENCODER đợc đa vào đầu I1.3 để đếm xung. Nếu đếm đủ số xung
mà chơng trình đặt tơng ứng với độ dài mà ta đã đặt thì động cơ băng tải 1
sẽ dừng lại, tác động động cơ ép (Q0.1) ép chặt thanh nhôm. Khi động cơ tác
động vào công tắc hành trình dới (I0.1) cho động cơ ép dừng. Khi động cơ ép
dừng thì khởi động động cơ cắt (Q0.3) và động cơ chuyển động dao cắt (Q0.2)
tịnh tiến dần và cắt thanh nhôm. Đến khi động cơ chuyển động dao cắt tác
động đến công tắc hành trình cuối (I0.2) dừng động cơ dao cắt, khởi động
động cơ nhả ép (Q0.4) và khởi tạo bộ Timer (T37) trễ 5 giây. Khi động cơ nhả
ép gặp công tắc hành trình (I0.4) thì dừng động cơ nhả ép. Sau khi hết 5 giây
T37 làm đảo chiều động cơ chuyện động dao cắt gặp công tắc hành trình
(I0.3) làm dừng động cơ chuyển động dao cắt, đồng thời băng tải 2 chạy đa
sản phẩm ra ngoài. Khi băng tải 2 chạy ta dùng một bộ Timer để trễ 5 giây sau
đó thì hệ thống sẽ hoạt động lại từ đầu.











.
Báo cáo tốt nghiệp tô kim hùng tự động 46

Trờng đhnni hà nội khoa cơ điện
82
3.5.2.4. Phân công tín hiệu đầu vào ra
Phân công tín hiệu vào
Kí hiệu Địa chỉ Phần tử
Start I 0.0
Nút khởi động hệ thống
Stop I0.5
Nút dừng hệ thống
I0.1
CTHT dới của ĐC ép
I 0.2
CTHT cuối của ĐC chuyển động dao cắt
I0.3 CYHT đầu của ĐC chuyển đông dao cắt

I0.4 CTHT trên của ĐC ép
CD 1
I1.0 Chiều dài 1
CD 2
I1.1 Chiều dài 2
CD 3
I1.2 Chiều dài 3

I1.3 Bộ đếm Counter
Phân công tín hiệu ra

Địa chỉ Phần tử
Q 0.0; Q0.5 Động cơ băng tải 1, 2
Q 0.1 Động cơ ép
Q0.2, Q0.6 Động cơ chuyển động dao cắt , đảo
chiều động cơ chuyển động dao cắt
Q 0.3 Động cơ cắt

Q0.4 Động cơ nhả ép
Bảng 3.5: Phân công tín hiệu đầu vào ra
Chú thích: Bộ Counter đợc lấy từ đầu ra của Encoder. Thuật toán của bộ đếm là:






Bộ đếm đợc nạp theo ENCODER 7cm tơng ứng với 40 xung.
Chọn chiều dài
ĐC Băng tải 1
làm việc
ĐC dao cắt và ĐC
chuyển động dao cắt
làm việc
Bô đếm làm
việc
.
B¸o c¸o tèt nghiÖp t« kim hïng – tù ®éng 46

Tr−êng ®hnni – hµ néi khoa c¬ ®iÖn
83

3.5.2.5. S¬ ®å nèi d©y hÖ thèng m« h×nh:




.
Báo cáo tốt nghiệp tô kim hùng tự động 46

Trờng đhnni hà nội khoa cơ điện
84



Hình ảnh mô hình cắt nhôm tự động
.
Báo cáo tốt nghiệp tô kim hùng tự động 46

Trờng đhnni hà nội khoa cơ điện
85
3.6. Viết chơng trình điều khiển và chạy thử mô hình
Từ việc nghiên cứu dây chuyền công nghệ của nhà máy. Tôi đã xây dựng sơ
đồ thuật toán điều khiển ở chơng II. Trong chơng này tôi tiến hành viết chơng
trình để điều khiển mô hình dựa trên phần mền Step7 Micro/Win32.
Chơng trình đợc viết dới dạng Ladder logic:


.
B¸o c¸o tèt nghiÖp t« kim hïng – tù ®éng 46

Tr−êng ®hnni – hµ néi khoa c¬ ®iÖn

86


.
B¸o c¸o tèt nghiÖp t« kim hïng – tù ®éng 46

Tr−êng ®hnni – hµ néi khoa c¬ ®iÖn
87





.
B¸o c¸o tèt nghiÖp t« kim hïng – tù ®éng 46

Tr−êng ®hnni – hµ néi khoa c¬ ®iÖn
88
Ch−¬ng tr×nh ®−îc viÕt d−íi d¹ng Statement List:
NETWORK 1 //KHOI DONG BANG TAI 1
//
LD I0.0
S Q0.0, 1

NETWORK 2 //DAT CHIEU DAI THANH NHOM CO CHIEU DAI 1
//
LD I1.0
A I1.3
LD C0
CTU C0, +55


NETWORK 3 //DAT CHIEU DAI THANH NHOM CO CHIEU DAI 2
//
LD I1.1
A I1.3
LD C1
CTU C1, +83

NETWORK 4 //DAT CHIEU DAI THANH NHOM CO CHIEU DAI 3
//
LD I1.2
A I1.3
LD C2
CTU C2, +111

NETWORK 5 //DUNG BANG TAI 1, KHOI DONG DONG CO EP THANH
NHOM
//
LD C0
O C1
O C2
O I0.1
R Q0.0, 1
S Q0.1, 1

NETWORK 6 //DUNG DONG CO EP , KHOI DONG DONG CO CAT VA
DONG CO CHUYEN DONG DC DAO CAT
//
LD I0.1
R Q0.1, 1

S Q0.2, 1
S Q0.3, 1

NETWORK 7 //DUNG DAO CAT VA DUNG DC CHUYEN DONG DAO CAT,
KHOI DONG DONG CO NHA EP
//
LD I0.2
.
B¸o c¸o tèt nghiÖp t« kim hïng – tù ®éng 46

Tr−êng ®hnni – hµ néi khoa c¬ ®iÖn
89
R Q0.3, 1
R Q0.2, 1
S Q0.4, 1

NETWORK 8 //DUNG DONG CO NHA EP
//
LD I0.4
R Q0.4, 1

NETWORK 9 //TAO TRE 5 GIAY
//
LD I0.2
TON T37, +50

NETWORK 10 //DAO CHIEU DONG CO CHUYEN DONG DAO CAT
//
LD T37
S Q0.6, 1


NETWORK 11
LDW> T37, +7000
A I0.2
STOP

NETWORK 12 //NHA EP VA KHOI DONG BANG TAI 2
//
LD I0.3
R Q0.6, 1
S Q0.5, 1

NETWORK 13 //TAO TRE 5 GIAY
//
LD I0.3
TON T38, +50

NETWORK 14 //DUNG BANG TAI 2 VA KHOI DONG BANG TAI 1
//
LD T38
R Q0.5, 1
S Q0.0, 1

NETWORK 15 //DUNG HE THONG
//
LD I0.5
STOP




.
Báo cáo tốt nghiệp tô kim hùng tự động 46

Trờng đhnni hà nội khoa cơ điện
90
Chạy thử mô hình:
+ Mô hình đợc chạy thử hoàn toàn tự động
+ Do thiết bị ngoại vi nên quá trình đếm không đợc chính xác và sai
lệch 5 ữ 7 xung đếm.
+ Bộ phận ép bằng động cơ một chiều trục vít, bộ phận đẩy động cơ dao
cũng đợc đảm bảo yêu cầu trong mô hình.
3.7. Kết luận chơng 3
Trên cơ sở nghiên cứu dây chuyền và sơ đồ thuật toán điều khiển của dây
chuyền công nghệ sản xuất nhôm xây dựng là tiền đề để viết chơng trình
điều khiển. Muốn vậy tôi đã tiến hành nghiên cứu và thiết kế các hệ thống
cảm biến cho phù hợp với dây chuyền sản xuất. Đồng thời chúng tôi cũng đã
tiến hành nghiên cứu phần cứng CPU224 và phần mềm Step7-Micro/Win32
của Simatic S7- 200 là thiết bị điều khiển quan trọng, có nhiều tính năng u việt
để điều khiển dây chuyền sản xuất trong các Nhà máy. Từ đó tôi đã tiến hành
xây dựng mô hình cho quá trình tự động cắt nhôm. Chơng trình đợc chạy
thành công trên môi trờng Step7-Micro/Win32 và các module mở rộng của nó.
Qua đây chúng ta cũng thấy đợc giá trị to lớn và ý nghĩa của việc ứng dụng tự
động hóa vào quá trình sản xuất Nhôm trong tiến trình phát triển công nghiệp.










.

×