Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề kiểm tra vật lí lớp 11 pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (94.85 KB, 5 trang )

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XN KIỂM TRA HỌC KÌ I
Mơn: Vật lý
Họ tên học sinh: Lớp:
 Nội dung đề: 001
01. Điện tích q đặt vào trong điện trường đều , dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ :
A. di chuyển cùng chiều vecto E nếu q >0 B. di chuyển ngược chiều vecto E nếu q >0
C. di chuyển cùng chiều vec tơ E nếu q <0 D. di chuyển theo chiều bất kỳ
02. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các e đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng.
B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iơn dương đi về catốt
C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iơn âm đi về anốt và các iơn dương đi về catốt
D.Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iơn âm, e đi về anốt và iơn dương đi về catốt.
03. Cơng của nguồn điện được xác định theo cơng thức:
A. ξI B. UI C. ξIt D. UIt
04. Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R
2
= 6Ω, R
3
=4Ω, R

=8/3Ω.R
1=
?
A. 2Ω B. 4/3Ω C. 5/3Ω D.
2/3Ω
05. Dòng điện chạy qua một điện trở R = 5

trong thời gian t = 1 s, tỏa ra một năng lượng bằng 500 J. Cường độ dòng
điện và hiệu điện thế trên hai đầu điện trở đó lần lượt bằng :
A. I = 10 A và U = 50 V. B. I = 50 A và U = 10V


C. I = 10 A và U = 5 V D. I = 5 A và U = 10 V
06. . Một bình điện phân dung dịch CuSO
4
có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 Ω, được mắc vào hai
cực của bộ nguồn E = 9 V, điện trở trong r = 1 Ω. Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
A. 5,97 g. B. 11,94g C. 5 g. D. 10,5 g.
07. Có 3 nguồn giống nhau (ξ, r) mắc thành bộ như hình vẽ. Điều nào sau đây là đúng với bộ nguồn (ξ
b
, r
b
)?
A. ξ
b
= 1,5ξ; r
b
= 1,5r B. ξ
b
= 3ξ; r
b
= 3r
C. ξ
b
= ξ; r
b
= r D. ξ
b
= 2ξ; r
b
= 1,5r
08. Trong các nguồn điện như acquy, pin, lực thực hiện công để tách electron ra khỏi các nguyên

tử trung hoà là:
A. Lực lạ B. Lực tónh điện C. Lực từ D. Lực hoá học
09. Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε = 81) cách nhau 3cm. Lực đẩy giữa chúng bằng 0,4.10
-5
N. Độ lớn
của các điện tích đó là:
A. q = 32,4.10
-8
C B. q = 5,7.10
-9
C. q = 5,7.10
-8
C D. q = 32,4.10
-9
C
10. Chọn câu sai.
A. Đơn vị của điện dung của tụ điện là fara (F).
B. Trong tụ điện, mơi trường giữa hai bản tụ có rất nhiều các điện tích có thể chuyển động tự do.
C. Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn nhất định. Q giới hạn này, lớp điện mơi của tụ điện sẽ bị đánh thủng
D. Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.
II.Tự luận
Bài 1:Cho mạch điện như hình vẽ
E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R
1
= R
2
= R
3
= 3 Ω; R
4

= 6Ω
a. Tính điện trở tương đương của cả mạch
và cường độ dòng điện chạy qua mạch chính
b.Nhiệt lượng tỏa ra trên R
4
trong 2 phút.
c.U
MN
=?

Bài 2:Một bình điện phân đựng dung dịch Bạc nitrat với anơt bằng Bạc. Điện trở của bình điện phân là R
= 6 Ω. Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 12 V. Xác định lượng bạc bám vào cực âm sau 16 phút 5
giây. Cho biết đối với Bạc A = 108 g.mol
-1
và n = 1. Lấy F = 96.500 C.mol
-1
.

A

B

E,r
M
N
B
A
R
1
R

3
R
4
R
2
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XN KIỂM TRA HỌC KÌ I
Mơn: Vật lý
Họ tên học sinh: Lớp:
 Nội dung đề: 002
01. Điện tích q đặt vào trong điện trường đều , dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ :

A. di chuyển cùng chiều vec tơ E nếu q <0 B. di chuyển cùng chiều vecto E nếu q >0
C. di chuyển ngược chiều vecto E nếu q >0 D. di chuyển theo chiều bất kỳ
02. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iơn âm, e đi về anốt và iơn dương đi về catốt.
B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các e đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng.
C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iơn âm đi về anốt và các iơn dương đi về catốt
D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iơn dương đi về catốt
03. . Một bình điện phân dung dịch CuSO
4
có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 Ω, được mắc vào hai
cực của bộ nguồn E = 9 V, điện trở trong r = 1 Ω. Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
A. 5 g. B. 5,97 g. C. 10,5 g. D. 11,94g
04. Chọn câu sai.
A. Trong tụ điện, mơi trường giữa hai bản tụ có rất nhiều các điện tích có thể chuyển động tự do.
B. Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn nhất định. Q giới hạn này, lớp điện mơi của tụ điện sẽ bị đánh thủng
C. Đơn vị của điện dung của tụ điện là fara (F).
D. Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.
05. Cơng của nguồn điện được xác định theo cơng thức:
A. UIt B. ξIt C. ξI D. UI

06. Có 3 nguồn giống nhau (ξ, r) mắc thành bộ như hình vẽ. Điều nào sau đây là đúng với bộ nguồn (ξ
b
,
r
b
)?
A. ξ
b
= 2ξ; r
b
= 1,5r B. ξ
b
= 1,5ξ; r
b
= 1,5r C. ξ
b
= 3ξ; r
b
= 3r D. ξ
b
= ξ; r
b
= r
07. Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε = 81) cách nhau 3cm. Lực đẩy giữa chúng bằng
0,4.10
-5
N. Độ lớn của các điện tích đó là:
A. q = 5,7.10
-9
B. q = 32,4.10

-8
C C. q = 5,7.10
-8
C D. q = 32,4.10
-9
C
08. Trong các nguồn điện như acquy, pin, lực thực hiện công để tách electron ra khỏi các nguyên tử trung hoà là:
A. Lực lạ B. Lực hoá học C. Lực tónh điện D. Lực từ
09. Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R
2
= 6Ω, R
3
=4Ω, R

=8/3Ω.R
1=
?
A. 2Ω B. 2/3Ω C. 5/3Ω D. 4/3Ω
10. Dòng điện chạy qua một điện trở R = 5

trong thời gian t = 1 s, tỏa ra một năng lượng bằng
500 J. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế trên hai đầu điện trở đó lần lượt bằng :
A. I = 10 A và U = 50 V. B. I = 50 A và U = 10V C. I = 5 A và U = 10 V D. I = 10 A và U = 5 V

II.Tự luận
Bài 1:Cho mạch điện như hình vẽ
E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R
1
= R

2
= R
3
= 3 Ω; R
4
= 6Ω
a. Tính điện trở tương đương của cả mạch
và cường độ dòng điện chạy qua mạch chính
b.Nhiệt lượng tỏa ra trên R
4
trong 2 phút.
c.U
MN
=?

Bài 2:Một bình điện phân đựng dung dịch Bạc nitrat với anơt bằng Bạc. Điện trở của bình điện phân là R
= 6 Ω. Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 12 V. Xác định lượng bạc bám vào cực âm sau 16 phút 5
giây. Cho biết đối với Bạc A = 108 g.mol
-1
và n = 1. Lấy F = 96.500 C.mol
-1
.

A

B

E,r
M
N

B
A
R
1
R
3
R
4
R
2
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XN KIỂM TRA HỌC KÌ I
Mơn: Vật lý
Họ tên học sinh: Lớp:
 Nội dung đề: 003
01. Điện tích q đặt vào trong điện trường đều , dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ :
A. di chuyển theo chiều bất kỳ B. di chuyển cùng chiều vec tơ E nếu q <0
C. di chuyển cùng chiều vecto E nếu q >0 D. di chuyển ngược chiều vecto E nếu q >0
02. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các el đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng.
B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iơn âm đi về anốt và các iơn dương đi về catốt
C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iơn âm, e đi về anốt và iơn dương đi về catốt.
D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iơn dương đi về catốt
03. Trong các nguồn điện như acquy, pin, lực thực hiện công để tách electron ra khỏi các nguyên tử trung hoà là:
A. Lực lạ B. Lực hoá học C. Lực tónh điện D. Lực từ
04. . Một bình điện phân dung dịch CuSO
4
có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8 Ω, được mắc vào hai
cực của bộ nguồn E = 9 V, điện trở trong r = 1 Ω. Khối lượng Cu bám vào catốt trong thời gian 5 h có giá trị là:
A. 10,5 g. B. 5,97 g. C. 5 g D. 11,94g
05. Cho mạch điện như hình vẽ :

trong đó : R
2
= 6Ω, R
3
=4Ω, R

=8/3Ω.R
1=
?
A. 2Ω B. 4/3Ω C. 5/3Ω D. 2/3Ω
06. Chọn câu sai.
A. Trong tụ điện, mơi trường giữa hai bản tụ có rất nhiều các điện tích có thể chuyển động tự do.
B. Đơn vị của điện dung của tụ điện là fara (F).
C. Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn nhất định. Q giới hạn này, lớp điện mơi của tụ điện sẽ bị đánh thủng
D. Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.
07. Dòng điện chạy qua một điện trở R = 5

trong thời gian t = 1 s, tỏa ra một năng lượng bằng 500 J. Cường độ dòng
điện và hiệu điện thế trên hai đầu điện trở đó lần lượt bằng :
A. I = 10 A và U = 5 V B. I = 5 A và U = 10 V C. I = 50 A và U = 10V D. I = 10 A và U = 50 V.
08. Có 3 nguồn giống nhau (ξ, r) mắc thành bộ như hình vẽ. Điều nào sau đây là đúng với bộ nguồn

b
, r
b
)?
A. ξ
b
= ξ; r
b

= r B. ξ
b
= 3ξ; r
b
= 3r C. ξ
b
= 1,5ξ; r
b
= 1,5 D. ξ
b
= 2ξ; r
b
= 1,5r
09. Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε = 81) cách nhau 3cm. Lực đẩy giữa chúng
bằng 0,4.10
-5
N. Độ lớn của các điện tích đó là:
A. q = 5,7.10
-8
C B. q = 32,4.10
-8
C C. q = 5,7.10
-9
D. q = 32,4.10
-9
C
10. Cơng của nguồn điện được xác định theo cơng thức:
A. ξIt B. UIt C. ξI D. UI
II.Tự luận
Bài 1:Cho mạch điện như hình vẽ

E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R
1
= R
2
= R
3
= 3 Ω; R
4
= 6Ω
a. Tính điện trở tương đương của cả mạch
và cường độ dòng điện chạy qua mạch chính
b.Nhiệt lượng tỏa ra trên R
4
trong 2 phút.
c.U
MN
=?

Bài 2:Một bình điện phân đựng dung dịch Bạc nitrat với anơt bằng Bạc. Điện trở của bình điện phân là R
= 6 Ω. Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 12 V. Xác định lượng bạc bám vào cực âm sau 16 phút 5
giây. Cho biết đối với Bạc A = 108 g.mol
-1
và n = 1. Lấy F = 96.500 C.mol
-1
.

A

B


E,r
M
N
B
A
R
1
R
3
R
4
R
2
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XN KIỂM TRA HỌC KÌ I
Mơn: Vật lý
Họ tên học sinh: Lớp:
 Nội dung đề: 004
01. Điện tích q đặt vào trong điện trường đều , dưới tác dụng của lực điện trường điện tích sẽ :
A. di chuyển cùng chiều vec tơ E nếu q <0 B. di chuyển theo chiều bất kỳ
C. di chuyển ngược chiều vecto E nếu q >0 D. di chuyển cùng chiều vecto E nếu q >0
02. Cho mạch điện như hình vẽ :
trong đó : R
2
= 6Ω, R
3
=4Ω, R

=8/3Ω.R
1=
?

A. 2Ω B. 4/3Ω C. 5/3Ω D.
2/3Ω
03. Có 3 nguồn giống nhau (ξ, r) mắc thành bộ như hình vẽ. Điều nào sau đây là đúng với bộ nguồn (ξ
b
, r
b
)?
A. ξ
b
= 3ξ; r
b
= 3r B. ξ
b
= 2ξ; r
b
= 1,5r C. ξ
b
= ξ; r
b
= r D. ξ
b
= 1,5ξ; r
b
= 1,5r
04. . Một bình điện phân dung dịch CuSO
4
có anốt làm bằng đồng, điện trở của bình điện phân R = 8
Ω, được mắc vào hai cực của bộ nguồn E = 9 V, điện trở trong r = 1 Ω. Khối lượng Cu bám vào catốt
trong thời gian 5 h có giá trị là:
A. 10,5 g. B. 5 g. C. 5,97 g. D. 11,94g

05. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iơn âm, elđi về anốt và iơn dương đi về catốt.
B. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iơn âm đi về anốt và các iơn dương đi về catốt
C. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các e đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng.
D. Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iơn dương đi về catốt
06. Hai điện tích điểm bằng nhau được đặt trong nước (ε = 81) cách nhau 3cm. Lực đẩy giữa chúng bằng 0,4.10
-5
N. Độ lớn
của các điện tích đó là:
A. q = 32,4.10
-8
C B. q = 5,7.10
-8
C C. q = 32,4.10
-9
C D. q = 5,7.10
-9

07. Trong các nguồn điện như acquy, pin, lực thực hiện công để tách electron ra khỏi các nguyên tử trung hoà là:
A. Lực hoá học B. Lực tónh điện C. Lực từ D. Lực lạ
08. Chọn câu sai.
A. Trong tụ điện, mơi trường giữa hai bản tụ có rất nhiều các điện tích có thể chuyển động tự do.
B. Đơn vị của điện dung của tụ điện là fara (F).
C. Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn nhất định. Q giới hạn này, lớp điện mơi của tụ điện sẽ bị đánh thủng
D. Điện dung là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.
09. Dòng điện chạy qua một điện trở R = 5

trong thời gian t = 1 s, tỏa ra một năng lượng bằng 500 J. Cường độ dòng
điện và hiệu điện thế trên hai đầu điện trở đó lần lượt bằng :
A. I = 10 A và U = 5 V B. I = 5 A và U = 10 V C. I = 10 A và U = 50 V. D. I = 50 A và U = 10V

10. Cơng của nguồn điện được xác định theo cơng thức:
A. UI B. ξIt C. ξI D. Uit
II.Tự luận
Bài 1:Cho mạch điện như hình vẽ
E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R
1
= R
2
= R
3
= 3 Ω; R
4
= 6Ω
a. Tính điện trở tương đương của cả mạch
và cường độ dòng điện chạy qua mạch chính
b.Nhiệt lượng tỏa ra trên R
4
trong 2 phút.
c.U
MN
=?

Bài 2:Một bình điện phân đựng dung dịch Bạc nitrat với anơt bằng Bạc. Điện trở của bình điện phân là R
= 6 Ω. Hiệu điện thế đặt vào hai cực là U = 12 V. Xác định lượng bạc bám vào cực âm sau 16 phút 5
giây. Cho biết đối với Bạc A = 108 g.mol
-1
và n = 1. Lấy F = 96.500 C.mol
-1
.


A

B

E,r
M
N
B
A
R
1
R
3
R
4
R
2
TN100 tổng hợp đáp án 4 đề
1. Đáp án đề: 001
01. { - - - 04. { - - - 07. - - - ~ 10. - | - -
02. - - - ~ 05. { - - - 08. { - - -
03. - - } - 06. { - - - 09. - - } -
2. Đáp án đề: 002
01. - | - - 04. { - - - 07. - - } - 10. { - - -
02. { - - - 05. - | - - 08. { - - -
03. - | - - 06. { - - - 09. { - - -
3. Đáp án đề: 003
01. - - } - 04. - | - - 07. - - - ~ 10. { - - -
02. - - } - 05. { - - - 08. - - - ~
03. { - - - 06. { - - - 09. { - - -

4. Đáp án đề: 004
01. - - - ~ 04. - - } - 07. - - - ~ 10. - | - -
02. { - - - 05. { - - - 08. { - - -
03. - | - - 06. - | - - 09. - - } -

×