Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Bài tập chuyên đề vật lý : ôn tập dao động cơ học phần 3 ppsx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.19 KB, 7 trang )

Đặng Việt Hùng Ôn tập Dao động cơ học
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!


Câu 1: Chu kỳ dao động của con lắc đơn phụ thuộc vào
A. biên độ dao động và chiều dài dây treo
B. chiều dài dây treo và gia tốc trọng trường nơi treo con lắc.
C. gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
D. chiều dài dây treo, gia tốc trọng trường và biên độ dao động.
Câu 2: Một con lắc đơn chiều dài

dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao
động của nó là
A.
g
T 2π=

B.
g
T =

C.
1
T
2
π g
=

D.
T 2π
g


=


Câu 3: Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường g với biên độ góc nhỏ. Tần số của
dao động là
A.
1
f
2
π g
=

B.
g
f 2π=

C.
1 g
f

=

D.
f 2π
g
=


Câu 4: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2

, một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kỳ T = 2π/7 (s). Chiều
dài của con lắc đơn đó là
A. ℓ = 2 mm B. ℓ = 2 cm C. ℓ = 20 cm D. ℓ = 2 m
Câu 5: Tại 1 nơi, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A. gia tốc trọng trường. B. căn bậc hai gia tốc trọng trường.
C. chiều dài con lắc. D. căn bậc hai chiều dài con lắc.
Câu 6: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 7: Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 9,8 m/s
2
, một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ = 20 cm dao động điều
hoà. Tần số góc dao động của con lắc là
A. ω = 49 rad/s. B. ω = 7 rad/s. C. ω = 7π rad/s. D. ω = 14 rad/s.
Câu 9: Một con lắc đơn gồm một dây treo dài 1,2 m, mang một vật nặng khối lượng m = 0,2 kg, dao động ở nơi có gia
tốc trọng trường g = 10 m/s
2
. Tính chu kỳ dao động của con lăc khi biên độ nhỏ?
A. T = 0,7 (s). B. T = 1,5 (s). C. T = 2,2 (s). D. T = 2,5 (s).
Câu 10: Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài ℓ = 1 m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = π
2
= 10 m/s
2
. Chu
kỳ dao động nhỏ của con lắc là
A. T = 20 (s). B. T = 10 (s). C. T = 2 (s). D. T = 1 (s).
Câu 11: Một con lắc đơn có chu kỳ T = 1 s khi dao động ở nơi có g = π
2
m/s
2
. Chiều dài con lắc là

A. ℓ = 50 cm. B. ℓ = 25 cm. C. ℓ = 100 cm. D. ℓ = 60 cm.
Câu 12: Con lắc đơn chiều dài ℓ = 1 m, thực hiện 10 dao động mất 20 (s), (lấy π = 3,14). Gia tốc trọng trường tại nơi
thí nghiệm là
A. g = 10 m/s
2
B. g = 9,86 m/s
2


C. g = 9,80 m/s
2
D. g = 9,78 m/s
2
Câu 13: Một con lắc đơn có chiều dài là ℓ = 1 m dao động tại nơi có gia tốc g = 10 m/s
2
. Lấy π
2
= 10, tần số dao động
của con lắc là
A. f = 0,5 Hz. B. f = 2 Hz. C. f = 0,4 Hz. D. f = 20 Hz.
Câu 14: Khi chiều dài con lắc đơn tăng gấp 4 lần thì tần số dao động điều hòa của nó
A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. giảm 4 lần.
Câu 15: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì tần số dao động điều hoà của nó
A. giảm 2 lần B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 16: Tại cùng một nơi, nếu chiều dài con lắc đơn giảm 4 lần thì tần số dao động điều hoà của nó
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần. C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
Câu 17: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều
dài dây treo thêm 21% thì chu kỳ dao động của con lắc sẽ
A. tăng 11%. B. giảm 21%. C. tăng 10%. D. giảm 11%.
Câu 18: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo ℓ, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Khi tăng chiều

dài dây treo thêm 21% thì tần số dao động của con lắc sẽ
A. tăng 11%. B. giảm 11%. C. giảm 21%. D. giảm 10%.
Câu 19: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi cố định. Nếu giảm chiều dài con lắc đi 19% thì chu kỳ dao
động của con lắc khi đó sẽ
A. tăng 19%. B. giảm 10%. C. tăng 10%. D. giảm 19%.
Bài tập chuyên đề:
ÔN TẬP DAO ĐỘNG CƠ HỌC - PHẦN 3

Đặng Việt Hùng Ôn tập Dao động cơ học
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Câu 20: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một nơi cố định. Nếu giảm chiều dài con lắc đi 36% thì chu kỳ dao
động của con lắc khi đó sẽ
A. giảm 20%. B. giảm 6%. C. giảm 8% D. giảm 10%.
Câu 21: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại một địa điểm A. Nếu đem con lắc đến địa điểm B, biết rằng chiều dài
con lắc không đổi còn gia tốc trọng trường tại B bằng 81% gia tốc trọng trường tại A. So với tần số dao động của con
lắc tại A, tần số dao động của con lắc tại B sẽ
A. tăng 10%. B. giảm 9%. C. tăng 9%. D. giảm 10%.
Câu 22: Con lắc đơn có chiều dài ℓ
1
dao động với chu kỳ T
1
, con lắc đơn có chiều dài ℓ
2


thì dao động với chu kỳ T
2
.
Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ
2

+ ℓ
1
sẽ dao động với chu kỳ là

A. T = T
2
– T
1
. B.
2 2 2
1 2
T T T
= +

C.
2 2 2
2 1
T T T
= −

D.
2 2
2
1 2
2 2
2 1
T .T
T
T T
=

+

Câu 23: Con lắc đơn có chiều dài ℓ
1
dao động với chu kỳ T
1
, con lắc đơn có chiều dài ℓ
2
> ℓ
1
thì dao động với chu kỳ
T
2
. Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ
2
– ℓ
1
sẽ dao động với chu kỳ là

A. T = T
2
– T
1
. B.
2 2 2
1 2
T T T
= +
C.
2 2 2

2 1
T T T
= −
D.
2 2
2
1 2
2 2
2 1
T .T
T
T T
=


Câu 24: Con lắc đơn có chiều dài ℓ
1
dao động với chu kỳ T
1
= 3 (s), con lắc đơn có chiểu dài ℓ
2
dao động với chu kỳ T
2

= 4 (s). Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ = ℓ
2
+ ℓ
1
sẽ dao động với chu kỳ là
A. T = 7 (s). B. T = 12 (s). C. T = 5 (s). D. T = 4/3 (s).

Câu 25: Con lắc đơn có chiều dài ℓ
1
dao động với chu kỳ T
1
= 10 (s), con lắc đơn có chiểu dài ℓ
2
dao động với chu kỳ
T
2
= 8 (s). Khi con lắc đơn có chiều dài ℓ = ℓ
1
– ℓ
2
sẽ dao động với chu kỳ là
A. T = 18 (s). B. T = 2 (s). C. T = 5/4 (s). D. T = 6 (s).
Câu 26: Một con lắc đơn có độ dài ℓ =120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới chỉ bằng
90% chu kỳ dao động ban đầu. Độ dài ℓ′ mới của con lắc là
A. ℓ′ = 148,148 cm B. ℓ′ = 133,33 cm C. ℓ′ = 108 cm D. ℓ′ = 97,2 cm
Câu 27: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng là m dao động điều hòa với tần số f. Nếu tăng khối lượng vật nặng
thành 2m thì khi đó tần số dao động của con lắc là
A. f B.
2f
C. 2f D.
f
2

Câu 28: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hoà của một con lắc đơn là T = 2 (s). Sau khi tăng chiều dài của con lắc
thêm 21 cm thì chu kỳ dao động điều hoà của nó là 2,2 (s). Chiều dài ban đầu của con lắc là
A. ℓ = 101 cm. B. ℓ = 99 cm. C. ℓ = 98 cm. D. ℓ = 100 cm.
Câu 29: Con lắc đơn có chiều dài 64 cm, dao động ở nơi có g = π

2
m/s
2
. Chu kỳ và tần số của nó là:
A. T = 0,2 (s) ; f = 0,5 Hz. B. T = 1,6 (s) ; f = 1 Hz.
C. T = 1,5 (s) ; f = 0,625 Hz. D. T = 1,6 (s) ; f = 0,625 Hz.
Câu 30: Hai con lắc đơn dao động có chiều dài tương ứng ℓ
1
= 10 cm, ℓ
2
chưa biết dao động điều hòa tại cùng một nơi.
Trong cùng một khoảng thời gian, con lắc thứ 1 thực hiện được 20 dao động thì con lắc thứ 2 thực hiện 10 dao động.
Chiều dài con lắc thứ hai là
A. ℓ
2
= 20 cm. B. ℓ
2
= 40 cm. C. ℓ
1
= 30 cm. D. ℓ
1
= 80 cm.
Câu 31: Một con lắc đơn có chiều dài ℓ = 80 cm dao động điều hòa, trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện được 10
dao động. Giảm chiều dài con lắc 60 cm thì cũng trong khoảng thời gian ∆t trên nó thực hiện được bao nhiêu dao
động? (Coi gia tôc trọng trường là không thay đổi)
A. 40 dao động. B. 20 dao động. C. 80 dao động. D. 5 dao động.
Câu 32: Một con lắc đơn có độ dài bằng ℓ. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của
nó bớt 32 cm, trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s
2
. Tính độ

dài ban đầu của con lắc.
A. ℓ = 60 cm. B. ℓ = 50 cm. C. ℓ = 40 cm. D. ℓ = 25 cm.
Câu 33: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian, người ta
thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ 2 thực hiện được 5 dao động. Tổng chiều dài của hai con
lắc là 164 cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là:
A. ℓ
1
= 100 m ; ℓ
2
= 6,4 m. B. ℓ
1
= 64 cm ; ℓ
2
= 100 cm.
C. ℓ
1
= 1 m ; ℓ
2
= 64 cm. D. ℓ
1
= 6,4 cm ; ℓ
2
= 100 cm.
Câu 34: Hai con lắc đơn có chiều dài ℓ
1
, ℓ
2
dao động cùng một vị trí, hiệu chiều dài của chúng là 16 cm. Trong cùng
một khoảng thời gian, con lắc thứ nhất thực hiện được 10 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 6 dao động. Khi đó
chi

ều dài của mỗi con lắc là
A. ℓ
1
= 25 cm và ℓ
2
= 9 cm. B. ℓ
1
= 9 cm và ℓ
2
= 25 cm.
C. ℓ
1
= 2,5 m và ℓ
2
= 0,09 m. D. ℓ
1
= 2,5 m và ℓ
2
= 0,9 m
Đặng Việt Hùng Ôn tập Dao động cơ học
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Câu 35: Hai con lắc đơn dao động tại cùng một vị trí có hiệu chiều dài bằng 30 cm. Trong cùng một khoảng thời gian,
con lắc thứ 1 thực hiện được 10 dao động thì con lắc thứ 2 thực hiện 20 dao động. Chiều dài con lắc thứ 1 là
A. ℓ
1
= 10 cm. B. ℓ
1
= 40 cm. C. ℓ
1
= 50 cm. D. ℓ

1
= 60 cm.
Câu 36: Một con lắc đơn có độ dài bằng ℓ. Trong khoảng thời gian ∆t nó thực hiện 12 dao động. Khi giảm độ dài của
nó bớt 16 cm, trong cùng khoảng thời gian ∆t như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s
2
. Độ dài
ban đầu của con lắc là
A. ℓ = 60 cm B. ℓ = 50 cm C. ℓ = 40 cm D. ℓ = 25 cm
Câu 37: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 2 (s). Thời gian ngắn nhất để con lắc dao động từ vị trí
biên về vị trí có li độ bằng nửa biên độ là
A. t
min
= 1/12 (s). B. t
min
= 1/6 (s). C. t
min
= 1/3 (s). D. t
min
= 1/2 (s).
Câu 38: Một con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 2 (s). Thời gian ngắn nhất để con lắc dao động từ vị trí cân bằng
đến vị trí có li độ bằng nửa biên độ là
A. ∆t = 1/12 (s). B. ∆t = 1/6 (s). C. ∆t = 1/3 (s). D. ∆t = 1/2 (s).
Câu 39: Một con lắc đơn dao động điều hòa với chu kỳ T = 4 (s). Thời gian ngắn nhất để con lắc đi hết chiều dài quỹ
đạo là
A. t = 4 (s). B. t
min
= 2 (s). C. t
min
= 1 (s). D. t
min

= 18 (s)
Câu 40: Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α
o
. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì
tốc của vật có biểu thức là
A.
( )
o
cos
α cosα
v 2mg

=
B.
( )
o
cos
α cosα
v 2g

=


C.
( )
o
cos
α cosα
v 2g


=

D.
( )
o
cos
α cosα
v 2g
+
=


Câu 41:
Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α
o
. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc α thì
lực căng dây có biểu thức là
A.

τ
= mg(2cosα – 3cosα
o
)
B. τ
= mg(3cosα – 2cosα
o
)

C. τ
= mg(2cosα + 3cosα

o
)
D. τ
= mg(3cosα + 2cosα
o
)

Câu 42:
Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α
o
. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì vận
tốc của vật có biểu thức
A.
o
v 2g (1 cos
α )
= −


B.

o
v 2g cos
α
=


C.

o

v 2g (1 cos
α )
= +


D.

o
v g (1 cos
α )
= −


Câu 43:
Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc α
o
. Khi con lắc đi qua vị trí cân bằng thì lực
căng dây treo vật có biểu thức tính là
A.
τ = mg(3 – 2cosα
o
).
B.
τ = mg(3 + 2cosα
o
).
C.
τ = mg(2 – 3cosα
o
).

D.
τ = mg(2 + 3cosα
o
).
Câu 44:
Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ. Phát biểu nào sau đây là
không
đúng?

A.
Tọa độ vật nghiệm đúng phương trình x = Acos(ωt + φ).
B.
Vận tốc cực đại của vật tỉ lệ nghịch với chiều dài con lắc
C.
Hợp lực tác dụng lên vật luôn ngược chiều với li độ
D.
Gia tốc cực đại của vật tỉ lệ thuận với gia tốc g
Câu 45:
Phát biểu nào sau đây là
sai
khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?
A.
Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.
B.
Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó
C.
Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa
D.
Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần
Câu 46:

Một con lắc đơn dài 2 m treo tại nơi có g = 10 m/s
2
. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 60
0
rồi thả không
vận tốc đầu. Tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí cân bằng là
A.
v = 5 m/s.
B.
v = 4,5 m/s.
C.
v = 4,47 m/s.
D.
v = 3,24 m/s.
Câu 47:
Một con lắc đơn dài 1 m treo tại nơi có g = 9,86 m/s
2
. Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng 90
0
rồi thả không
vận tốc đầu. Tốc độ của quả nặng khi đi qua vị trí có góc lệch 60
0

A.
v = 2 m/s.
B.
v = 2,56 m/s.
C.
v = 3,14 m/s.
D.

v = 4,44 m/s.
Câu 48:
Một con lắc đơn dao động tại nơi có g = 10 m/s
2
. Biết khối lượng của quả nặng m = 1 kg, sức căng dây treo
khi con lắc qua vị trí cân bằng là 20 N. Góc lệch cực đại của con lắc là
A.
30
0

B.
45
0

C.
60
0

D.
75
0

Câu 49:
Một con lắc đơn dao động tại nơi có g = 10 m/s
2
. Biết khối lượng của quả nặng m = 0,6 kg, sức căng dây treo
khi con lắc ở vị trí biên là 4,98 N. Lực căng dây treo khi con lắc qua vị trí cân bằng là
A.
τ = 10,2 N.
B.

τ = 9,8 N.
C.
τ = 11,2 N.
D.
τ = 8,04 N.
Câu 50:
Dây treo con lắc sẽ đứt khi chịu sức căng dây bằng hai lần trọng lượng của nó. Biên độ góc α
0
để dây đứt khi
qua vị trí cân bằng là
A.
30
0

B.
45
0

C.
60
0

D.
75
0

Đặng Việt Hùng Ôn tập Dao động cơ học
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Câu 51: Trong dao động điều hòa của con lắc đơn phát biểu nào sau đây là đúng?
A. lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí cân bằng

B. lực căng dây không phụ thuộc vào khối lượng vật nặng.
C. lực căng dây lớn nhất khi vật qua vị trí biên.
D. lực căng dây không phụ thuộc vào vị trí của vật
Câu 52: Một con lăc đơn có vật có khối lượng m = 100 (g), chiều dài dây ℓ = 40 cm. Kéo con lắc lệch khỏi VTCB một
góc 30
0
rồi buông tay. Lấy g = 10 m/s
2
. Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là
A. 0,2 N. B. 0,5 N. C.
3
N.
2

D.
3
N.
5

Câu 53:
M

t con l

c
đơ
n: v

t có kh


i l
ượ
ng m = 200 (g), dây dài 50 cm dao
độ
ng t

i n
ơ
i có g = 10 m/s
2
. Ban
đầ
u l

ch
v

t kh

i ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng m

t góc 10
0
r


i th

nh

. Khi v

t
đ
i qua v

trí có li
độ
góc 5
0
thì v

n t

c và l

c c
ă
ng dây là
A.
v = 0,34 m/s và
τ
= 2,04 N.
B.
v =

±
0,34 m/s và
τ
= 2,04 N.
B.
v = – 0,34 m/s và
τ
= 2,04 N.
D.
v =
±
0,34 m/s và
τ
= 2 N.
Câu 54:
M

t con l

c
đơ
n có chi

u dài

, v

t n
ă
ng có kh


i l
ượ
ng m dao
độ
ng
đ
i

u hòa. N
ế
u ch

n m

c th
ế
n
ă
ng t

i v

trí
cân b

ng c

a v


t thì th
ế
n
ă
ng c

a con l

c

li
độ
góc
α
có bi

u th

c là
A.
mg

(3 – 2cos
α
).
B.
mg

(1 – sin
α

).
C.
mg

(1 + cos
α
).
D.
mg

(1 – cos
α
).
Câu 55:
M

t con l

c
đơ
n g

m v

t có kh

i l
ượ
ng m = 100 (g), dây treo dài 80 cm dao
độ

ng t

i n
ơ
i có g =10 m/s
2
. Ban
đầ
u l

ch v

t kh

i ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng m

t góc 10
0
r

i th

nh


. Khi v

t
đ
i qua v

trí cân b

ng thì v

n t

c và l

c c
ă
ng dây

A.

v 0,24 m/s; 1,03N.
= ± τ =

B.

v 0,24 m/s; 1,03N.
= τ =

C.
v = 5,64 m/s; τ = 2,04 N

D.
v = ± 0,24 m/s; τ = 1 N
Câu 56:
Khi qua v

trí cân b

ng, con l
ă
c
đơ
n có t

c
độ
v = 100 cm/s. L

y g = 10 m/s
2
thì
độ
cao c

c
đạ
i là
A.
h
max
=


2,5 cm.
B.
h
max
=

2 cm.
C.
h
max
=

5 cm.
D.
h
max
=

4 cm.
Câu 57:
M

t con l

c
đơ
n dao
độ
ng v


i biên
độ
góc
α
o
nh

. Ch

n m

c th
ế
n
ă
ng

v

trí cân b

ng. Công th

c tính th
ế

n
ă
ng c


a con l

c

li
độ
góc
α
nào sau
đ
ây là
sai
?
A.
t
E mg (1 cos
α).
= −

B.
t
E mg cos
α.
=


C.
2
t

α
E 2mg sin .
2
= ℓ D.
2
t
1
E mg sin
α .
2
= ℓ
Câu 58: Một con lắc đơn dao động với biên độ góc α
0
< 90
0
. Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Công thức tính cơ
năng của con lắc nào sau đây là sai?
A.
2
1
E mv mg (1 cos
α).
2
= + −ℓ B.
o
E mg (1 cos
α ).
= −



C.
2
max
1
E mv .
2
= D.
o
E mg cos
α .
=


Câu 59: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là ℓ, khối lượng vật nặng là m, dao động tại nơi có gia tốc g. Biết con
lắc dao động điều hòa với biên độ góc nhỏ α, công thức tính thế năng của con lắc là
A.
α
mg
2

B.
2
α
mg
2

C.
2
α
mg

2

D.
mg
α
2


Câu 60: M

t con l

c
đơ
n có chi

u dài 98 cm, kh

i l
ượ
ng v

t n

ng là 90 (g), dao
độ
ng v

i biên
độ

góc
α
0
= 6
0
t

i n
ơ
i có
gia t

c tr

ng tr
ườ
ng g = 9,8 m/s
2
. C
ơ
n
ă
ng dao
độ
ng
đ
i

u hòa c


a con l

c có giá tr

b

ng
A. W = 0,0047 J. B. W = 1,58 J. C. W = 0,09 J. D. W = 1,62 J.
Câu 61: M

t con l

c
đơ
n có kh

i l
ượ
ng m = 1 kg,
độ
dài dây treo

= 2 m, góc l

ch c

c
đạ
i c


a dây so v

i
đườ
ng
th

ng
đứ
ng
α
= 0,175 rad. Ch

n m

c th
ế
n
ă
ng tr

ng tr
ườ
ng ngang v

i v

trí th

p nh


t, g = 9,8 m/s
2
. C
ơ
n
ă
ng và v

n t

c
c

a v

t n

ng khi nó

v

trí th

p nh

t là
A. E = 2 J; v
max
= 2 m/s B. E = 0,3 J; v

max
= 0,77 m/s
C. E = 0,3 J; v
max
= 7,7 m/s D. E = 3 J; v
max
=7,7 m/s.
Câu 62: M

t con l

c
đơ
n có chi

u dài dây treo

= 20 cm dao
độ
ng t

i n
ơ
i có g = 9,8 m/s
2
. Ban
đầ
u ng
ườ
i ta kéo v


t
l

ch kh

i ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng m

t góc 0,1 rad r

i truy

n cho v

t m

t v

n t

c v = 14 cm/s v

VTCB. Ch


n g

c th

i gian
lúc v

t
đ
i qua VTCB l

n th

nh

t, chi

u d
ươ
ng là chi

u l

ch v

t thì ph
ươ
ng trình li
độ
dài c


a v

t là :
A.
(
)
s 0,02 2 sin 7t
π m
= +
B.

(
)
s 0,02 2 sin 7t
π m
= −
C.
(
)
s 0,02 2 sin 7t m
=
D.

(
)
s 0,02sin 7t m
=
Câu 63:
Một con lắc đơn chiều dài 20 cm dao động với biên độ góc 6

0
tại nơi có g = 9,8 m/s
2
. Chọn gốc thời gian lúc
vật đi qua vị trí có li độ góc 3
0
theo chiều dương thì phương trình li độ góc của vật là
A.
α = π/30.sin(7t + 5π/6) rad.
B.
α = π/30.sin(7t – 5π/6) rad.
C.
α = π/30.sin(7t + π/6) rad.
D.
α = π/30.sin(7t – π/6) rad.
Đặng Việt Hùng Ôn tập Dao động cơ học
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Câu 64: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 m dao động tại nơi có g = π
2
m/s
2
. Ban đầu kéo vật khỏi phương thẳng
đứng một góc α
o
= 0,1 rad rồi thả nhẹ, chọn gốc thời gian lúc vật bắt đầu dao động thì phương trình li độ dài của vật là
A. s = 0,1cos(πt + π/2) m. B. s = 0,1cos(πt – π/2) m.
C. s = 10cos(πt) cm. D. s = 10cos(πt + π) cm.
Câu 65: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao
động điều hoà của nó sẽ
A. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

B. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.
C. không đổi vì chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.
D. tăng vì chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm.
Câu 66: Xét dao động điều hoà của con lắc đơn tại một địa điểm trên mặt đất. Khi con lắc đơn đi từ biên về vị trí cân
bằng thì
A. độ lớn li độ tăng. B. tốc độ giảm.
C. thế năng tăng. D. độ lớn lực hồi phục giảm.
Câu 67: Một con lắc đơn dao động điều hoà ở nơi có gia tốc trọng trường là g = 10 m/s
2
,với chu kỳ dao động T = 2 s,
theo quĩ đạo dài 16 cm, lấy π
2
=10. Biên độ góc và tần số góc có giá trị là
A. α
o
= 0,08 rad, ω = π rad/s B. α
o
= 0,08 rad, ω = π/2 rad/s
C. α
o
= 0,12 rad, ω = π/2 rad/s D. α
o
= 0,16 rad, ω = π rad/s
Câu 68: Một con lắc đơn dao động điều hoà trên mặt đất với chu kỳ T
o
. Khi đưa con lắc lên độ cao h bằng 1/100 bán
kính trái đất, coi nhiệt độ không thay đổi. Chu kỳ con lắc ở độ cao h là
A. T = 1,01T
o
B. T = 1,05T

o
C. T = 1,03T
o
D. T = 1,04T
o
Câu 69: Một con lắc dao động đúng ở mặt đất, bán kính trái đất 6400 km. Khi đưa lên độ cao 4,2 km thì nó dao động
nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm?
A. Nhanh 56,7 (s). B. Chậm 28,35 (s).
C. Chậm 56,7 (s). D. Nhanh 28,35 (s).
Câu 70: Một con lắc dơn dao động với chu kỳ 2 (s) ở nhiệt độ 25
0
C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài
2.10
–5
K
–1
. Khi nhiệt độ tăng lên đến 45
0
C thì nó dao động nhanh hay chậm với chu kỳ là bao nhiêu?
A. Nhanh 2,0004 (s). B. Chậm 2,0004 (s).
C. Chậm 1,9996 (s). D. Nhanh 1,9996 (s).
Câu 71: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25
0
C. Biết hệ số nở dài dây treo con lắc α = 2.10
–5
K
–1
, khi nhiệt độ ở đó 20
0
C thì sau một ngày đêm, đồng hồ sẽ chạy

A. chậm 4,32 (s) B. nhanh 4,32 (s) C. nhanh 8,64 (s) D. chậm 8,64 (s)
Câu 72: Một con lắc dơn dao động với đúng ở nhiệt độ 25
0
C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài 2.10
–5
K
–1
.
Khi nhiệt độ tăng lên đến 45
0
C thì nó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm?
A. Chậm 17,28 (s) B. Nhanh 17,28 (s) C. Chậm 8,64 (s) D. Nhanh 8,64 (s)
Câu 73: Một đồng hồ quả lắc đếm dây có chu kỳ T = 2 (s), mỗi ngày nhanh 90 (s), phải điều chỉnh chiều dài của con
lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng?
A. Tăng 0,2% B. Giảm 0,1% C. Tăng 1% D. Giảm 2%
Câu 74: Một đồng hồ quả lắc mỗi ngày chậm 130 (s) phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy
đúng?
A. Tăng 0,2% B. Giảm 0,2% C. Tăng 0,3% D. Giảm 0,3%
Câu 75: Một đồng hồ quả lắc đếm dây có chu kỳ T = 2 (s), mỗi giờ nhanh 10 (s), phải điều chỉnh chiều dài của con lắc
thế nào để đồng hồ chạy đúng?
A. Tăng 0,56% B. Tăng 5,6% C. Giảm 5,6% D. Giảm 0,56%
Câu 76: Một đồng hồ quả lắc mỗi giờ chậm 8 (s), phải điều chỉnh chiều dài của con lắc thế nào để đồng hồ chạy đúng?
A. Tăng 0,44% B. Tăng 4,4% C. Giảm 4,4% D. Giảm 0,44%
Câu 77: Một con lắc đồng hồ coi như là con lắc đơn. Đồng hồ chạy đúng ở ngang mực nước biển. Đưa đồng hồ lên độ
cao 3,2 km so với mặt biển (nhiệt độ không đổi). Biết bán kính Trái đất R = 6400 km, để đồng hồ vẫn chạy đúng thì
phải
A. tăng chiều dài 1%. B. giảm chiều dài 1%.
C. tăng chiều dài 0,1%. D. giảm chiều dài 0,1%.
Câu 78: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất ở nhiệt độ 25
0

C. Nếu cho nhiệt độ tại đó hạ thấp hơn
25
0
C thì
A. đồng hồ chạy chậm. B. đồng hồ chạy nhanh.
C. đồng hồ vẫn chạy đúng. D. không thể xác định được.
Câu 79: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng tại một nơi trên mặt đất, nếu ta đưa đồng hồ lên độ cao h thì
A. đồng hồ chạy chậm. B. đồng hồ chạy nhanh.
C. đồng hồ vẫn chạy đúng. D. không thể xác định được.
Đặng Việt Hùng Ôn tập Dao động cơ học
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
Câu 80: Một con lắc dao động đúng ở mặt đất với chu kỳ 2 (s), bán kính trái đất 6400 km. Khi đưa lên độ cao 3,2 km
thì nó dao động nhanh hay chậm? Chu kỳ dao động của nó khi đó là bao nhiêu?
A. Nhanh, T = 2,001 (s). B. Chậm, T = 2,001 (s).
C. Chậm, T = 1,999 (s). D. Nhanh, T = 1,999 (s).
Câu 81: Một con lắc đơn dao động với chu kỳ 2 (s) ở nhiệt độ 40
0
C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài α =
2.10
–5
K
–1
. Khi nhiệt độ hạ xuống đến 15
0
C thì nó dao động nhanh hay chậm với chu kỳ là:
A. Nhanh, T = 1,9995 (s). B. Chậm, T = 2,005 (s).
C. Nhanh, T = 2,005 (s). D. Chậm, T = 1,9995 (s).
Câu 82: Một con lắc dơn dao động với đúng ở nhiệt độ 45
0
C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài 2.10

–5
K
–1
.
Khi nhiệt độ hạ xuống đến 20
0
C thì nó dao động nhanh hay chậm bao nhiêu trong một ngày đêm:
A. Nhanh 21,6 (s). B. Chậm 21,6 (s). C. Nhanh 43,2 (s). D. Chậm 43,2 (s).
Câu 83: Một con lắc dao động đúng ở mặt đất ở nhiệt độ 42
0
C, bán kính trái đất R = 6400 km, dây treo làm bằng kim
loại có hệ số nở dài α = 2.10
–5
K
–1
. Khi đưa lên độ cao 4,2 km ở đó nhiệt độ 22
0
C thì nó dao động nhanh hay chậm bao
nhiêu trong một ngày đêm?
A. Nhanh, T = 39,42 (s). B. Chậm, T = 39,42 (s).
C. Chậm, T = 73,98 (s). D. Nhanh, T = 73,98 (s).
Câu 84: Một con lắc đơn dao động đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 30
0
C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài α =
2.10
–5
K
–1
, bán kính trái đất R = 6400 km. Khi đưa con lắc lên độ cao h = 1600 m, để con lắc vẫn dao động đúng thì
nhiệt độ ở tại đó phải là

A. t = 17,5
0
C. B. t = 23,75
0
C. C. t = 5
0
C. D. t = 7,5
0
C
Câu 85: Một con lắc đơn dao động đúng tại mặt đất ở nhiệt độ 30
0
C, dây treo làm bằng kim loại có hệ số nở dài α =
2.10
–5
K
–1
, bán kính trái đất R = 6400 km. Khi đưa con lắc lên độ cao h, ở đó nhiệt độ là 20
0
C, để con lắc dao động
đúng thì
A. h = 6,4 km. B. h = 640 m. C. h = 64 km. D. h = 64 m.
Câu 86: Một con lăc đơn có vật nặng m = 80 (g), đặt trong môi điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường
E


thẳ
ng
đứ
ng, h
ướ

ng lên, có
độ
l

n E = 4800 V/m. Khi ch
ư
a tích
đ
i

n cho qu

n

ng, chu k

dao
độ
ng c

a con l

c v

i
biên
độ
góc nh

là T

o
= 2 (s), t

i n
ơ
i có g = 10 m/s
2
. Tích cho v

t n

ng
đ
i

n tích q = 6.10
–5
C thì chu k

dao
độ
ng c

a
nó là
A.
T’ = 1,6 (s).
B.
T’ = 1,72 (s).
C.

T’ = 2,5 (s).
D.
T’ = 2,36 (s).
Câu 87:
M

t con l

c
đơ
n có chu k

T = 2 (s) t

i n
ơ
i có g =
π
2
=10 m/s
2
, qu

c

u có kh

i l
ượ
ng m = 10 (g), mang

đ
i

n
tích q = 0,1
µ
C. Khi d

t con l

c trong
đ
i

n tr
ườ
ng
đề
u có véct
ơ
c
ườ
ng
độ

đ
i

n tr
ườ

ng h
ướ
ng t

d
ướ
i lên th

ng
đứ
ng có
E = 10
4
V/m. Khi
đ
ó chu k

con l

c là
A.
T

= 1,99 (s).
B.
T

= 2,01 (s).
C.
T


= 2,1 (s).
D.
T

= 1,9 (s).
Câu 88:
M

t con l

c
đơ
n dao
độ
ng nh

t

i n
ơ
i có g = 10 m/s
2
v

i chu k

T = 2 (s), v

t có kh


i l
ượ
ng m = 200 (g) mang
đ
i

n tích q = 4.10
–7
C. Khi
đặ
t con l

c trên vào trong
đ
i

n
đề
u có E = 5.10
6
V/m n

m ngang thì v

trí cân b

ng m

i c


a
v

t l

ch kh

i ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng m

t góc là
A.
0,57
0

B.
5,71
0

C.
45
0

D.

60
0

Câu 89:
M

t con l

c
đơ
n dao
độ
ng nh

t

i n
ơ
i có g = 10 m/s
2
v

i chu k

T = 2 (s), v

t có kh

i l
ượ

ng m = 100 (g) mang
đ
i

n tích q = –0,4
µ
C. Khi
đặ
t con l

c trên vào trong
đ
i

n
đề
u có E = 2,5.10
6
V/m n

m ngang thì chu k

dao
độ
ng lúc
đ
ó là:
A.
T


= 1,5 (s).
B.
T

= 1,68 (s).
C.
T

= 2,38 (s).
D.
T

= 2,18 (s).
Câu 90:
Tích
đ
i

n cho qu

c

u kh

i l
ượ
ng m c

a m


t con l

c
đơ
n
đ
i

n tích q r

i kích thích cho con l

c
đơ
n dao
độ
ng
đ
i

u hoà trong
đ
i

n tr
ườ
ng
đề
u c
ườ

ng
độ
E, gia t

c tr

ng tr
ườ
ng g.
Để
chu k

dao
độ
ng c

a con l

c trong
đ
i

n tr
ườ
ng
gi

m so v

i khi không có

đ
i

n tr
ườ
ng thì
đ
i

n tr
ườ
ng h
ướ
ng có h
ướ
ng
A.
th

ng
đứ
ng t

d
ướ
i lên và q > 0.
B.
n

m ngang và q < 0.

C.
n

m ngang và q = 0.
D.
th

ng
đứ
ng t

trên xu

ng và q < 0.
Câu 91:
M

t hòn bi nh

kh

i l
ượ
ng m treo


đầ
u m

t s


i dây và dao
độ
ng nh

t

i n
ơ
i có gia t

c tr

ng tr
ườ
ng g. Chu
k

dao
độ
ng thay
đổ
i bao nhiêu l

n n
ế
u hòn bi
đượ
c tích m


t
đ
i

n tích q > 0 và
đặ
t trong m

t
đ
i

n tr
ườ
ng
đề
u có vect
ơ

c
ườ
ng
độ
E th

ng
đứ
ng h
ướ
ng xu


ng d
ướ
i sao cho qE = 3mg.
A.
t
ă
ng 2 l

n
B.
gi

m 2 l

n
C.
t
ă
ng 3 l

n
D.
gi

m 3 l

n
Câu 92:
M


t con l

c
đơ
n g

m m

t dây treo

= 0,5 m, v

t có kh

i l
ượ
ng m = 40 (g) mang
đ
i

n tich q = –8.10
–5
C dao
độ
ng trong
đ
i

n tr

ườ
ng
đề
u có ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng có chi

u h
ướ
ng xu

ng và có c
ườ
ng
độ
E = 40 V/cm, t

i n
ơ
i có g =
9,79 m/s
2
. Chu k

dao
độ

ng c

a con l

c khi
đ
ó là
A.
T

= 2,4 (s).
B.
T

= 3,32 (s).
C.
T

= 1,66 (s).
D.
T

= 1,2 (s).
Câu 93:
M

t con l

c
đơ

n g

m m

t qu

c

u nh

b

ng kim lo

i có kh

i l
ượ
ng m = 100 (g)
đượ
c treo vào m

t s

i dây có
chi

u dài



= 0,5 m t

i n
ơ
i có gia t

c tr

ng tr
ườ
ng g = 10 m/s
2
. Tích
đ
i

n cho qu

c

u
đế
n
đ
i

n tích q = –0,05 C r

i cho
nó dao

độ
ng trong
đ
i

n tr
ườ
ng
đề
u có ph
ươ
ng n

m ngang gi

a hai b

n t


đ
i

n. Hi

u
đ
i

n th

ế
gi

a hai b

n t


đ
i

n là U
= 5 V, kho

ng cách gi

a hai b

n là d = 25 cm. K
ế
t lu

n nào sau
đ
ây là
đúng
khi xác
đị
nh v


trí cân b

ng c

a con l

c?
A.
Dây treo có ph
ươ
ng th

ng
đứ
ng
Đặng Việt Hùng Ôn tập Dao động cơ học
Website: www.hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt!
B. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30
0

C. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 45
0

D. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60
0

Câu 94: Một con lắc đơn có T = 2 (s) tại nơi có g = π
2
= 10 m/s
2

, quả cầu có m = 200 (g), mang điện tích q = −10
−7
C.
Khi đặt con lắc trong điện trường đều có véctơ cường độ điện trường thẳng đứng hướng từ dưới lên và có độ lớn E =
2.10
4
V/m. Khi đó chu kỳ con lắc là
A. T′ = 2,001 (s). B. T′ = 1,999 (s). C. T′ = 2,010 (s). D. T′ = 2,100 (s).
Câu 95: Một con lắc đơn được treo vào trần của một chiếc xe chạy nhanh dần đều với gia tốc
2
a 10 3 m/s .
=
Lấy g =
10 m/s
2
. Điều nào sau đây là đúng khi nói về vị trí cân bằng của con lắc?
A. Dây treo có phương thẳng đứng
B. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 30
0

C. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 45
0

D. Dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc 60
0

Câu 96: Chu kỳ của một con lăc đơn ở điều kiện bình thường là 1 (s), nếu treo nó trong thang máy đang đi lên cao
chậm dần đều thì chu kỳ của nó sẽ
A. giảm đi B. tăng lên
C. không đổi D. có thể xảy ra cả 3 khả năng trên

Câu 97: Một con lắc dao động với chu kỳ T = 1,6 (s) tại nơi có g = 9,8 m/s
2
. Người ta treo con lắc vào trần thang máy
đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 0,6 m/s
2
, khi đó chu kỳ dao động của con lắc là
A. T′ = 1,65 (s) B. T′ = 1,55 (s). C. T′ = 0,66 (s) D. T′ = 1,92 (s)
Câu 98: Một con lắc dao động với chu kỳ T = 1,8 (s) tại nơi có g = 9,8 m/s
2
. Người ta treo con lắc vào trần thang máy
đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 0,5 m/s
2
, khi đó chu kỳ dao động của con lắc là
A. T′ = 1,85 (s) B. T′ = 1,76 (s) C. T′ = 1,75 (s) D. T′ = 2,05 (s)
Câu 99: Một con lắc đơn dao động điều hoà trong một ô tô chuyển động thẳng trên đường ngang.
A. Khi ô tô chuyển động đều, chu kỳ dao động tăng.
B. Khi ô tô chuyển động đều, chu kỳ dao động giảm.
C. Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều, chu kỳ dao động giảm.
D. Khi ô tô chuyển động nhanh dần đều, chu kỳ dao động tăng.
Câu 100: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T
o
= 2,5 (s) tại nơi có g = 9,8 m/s
2
. Treo con lắc vào trần một thang máy
đang chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc a = 4,9 m/s
2
. Chu kỳ dao động của con lắc trong thang máy là
A. T′ = 1,77 (s) B. T′ = 2,04 (s) C. T′ = 2,45 (s) D. T′ = 3,54 (s)
Câu 101: Một con lắc đơn có chu kỳ dao động với biên độ góc nhỏ T
o

= 1,5 (s). Treo con lắc vào trần một chiếc xe
đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang thì khi ở VTCB dây treo con lắc hợp với phương thẳng đứng một góc α
= 30
0
. Chu kỳ dao động của con lắc trong xe là
A. T′ = 2,12 (s) B. T′ = 1,61 (s) C. T′ = 1,4 (s) D. T′ = 1,06 (s)
Câu 102: Một con lắc đơn được treo dưới trần một thang máy đứng yên có chu kỳ dao động là T
o
. Khi thang máy
chuyển động xuống dưới với vận tốc không đổi thì chu kỳ là T
1
, còn khi thang máy chuyển động nhanh dần đều xuống
dưới thì chu kỳ là T
2
. Khi đó
A. T
o
= T
1
= T
2
B. T
o
= T
1
< T
2
C. T
o
= T

1
> T
2
D. T
o
< T
1
< T
2


×