Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Khảo sát thực tế kế tóan bán hàng và xác định kết quả kinh doanh tại Cty Tam Kim - 9 pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (378.48 KB, 12 trang )

Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 105 Khoa Kinh tế
Ngày
tháng
ghi sổ
Ch ng tứ ừ
Di n Gi iễ ả
Ph iả
thu
c aủ
khách
hàng
(Nợ
TK
131)
Ghi Có TK Doanh thu
Số
hi uệ
Ngày
tháng
Hàng
hoá
Thành
ph mẩ
D ch vị ụ
A B C D 1 2 3 4
S trang tr cố ướ
chuy n sangể
C ng chuy n trangộ ể
sau
- N i dung: Dùng đ ghi chép các nghi p v bán hàng theo t ng lo i hàngộ ể ệ ụ ừ ạ
t n kho c a đ n v : bán hàng hoá, thành ph m. Các nghi p v này muaồ ủ ơ ị ẩ ệ ụ


theo hình th c tr ti n sau, ho c ng i mua tr ti n tr c. ứ ả ề ặ ườ ả ề ướ
- Ph ng pháp ghi s :ươ ổ
C t A: Ghi ngày tháng ghi sộ ổ
C t B, C: Ghi s hi u ngày tháng l p ch ng t k toánộ ố ệ ậ ứ ừ ế
C t D: Ghi n i dung nghi p v phát sinh c a ch ng t k toánộ ộ ệ ụ ủ ứ ừ ế
C t 1: Ghi s ti n ph i thu c a ng i mua theo doanh s bán hàngộ ố ề ả ủ ườ ố
C t 2,3,4: Ghi doanh thu theo t ng lo i nghi p v : Bán hàng hoá, thànhộ ừ ạ ệ ụ
ph m. B t đ ng s n. cung c p d ch v …ẩ ấ ộ ả ấ ị ụ
3.3. Ý ki n hoàn thi n v l p d phòng ph i thu khó đòi:ế ệ ề ậ ự ả
Trong ho t đ ng kinh doanh c a Công ty TNHH th ng m i Tam Kimạ ộ ủ ươ ạ
theo dõi tu i n c a các khách hàng, tuy nhiên nh ng kho n ph i thu quáổ ợ ủ ữ ả ả
th i h n lâu mà có kh năng khó đòi ho c khách hàng không th tr đ c.ờ ạ ả ặ ể ả ượ
Nh ng Công ty v n ch a có k ho ch l p d phòng ph i thu khó đòi. Vìư ẫ ư ế ạ ậ ự ả
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 106 Khoa Kinh tế
v y Công ty nên l p d phòng ph i thu khó đòi đ phòng nh ng t n th tậ ậ ự ả ể ữ ổ ấ
v các kho n ph i thu khó đòi có th x y ra, h n ch nh ng đ t bi n về ả ả ể ả ạ ế ữ ộ ế ề
k t qu kinh doanh trong m t kỳ k toán.ế ả ộ ế
Cu i niên đ k toán doanh nghi p ph i có d ki n s n có kh năngố ộ ế ệ ả ự ế ố ợ ả
khó đòi, tính tr c vào chi phí kinh doanh trong kỳ h ch toán. S tính tr cướ ạ ố ướ
này đ c g i là d phòng các kho n ph i thu khó đòi. Vi c xác đ nh s l pượ ọ ự ả ả ệ ị ố ậ
d phòng v các kho n ph i thu khó đòi và vi c x lý xoá n khó đòi ph iự ề ả ả ệ ử ợ ả
theo quy đ nh c a c ch tài chính.ị ủ ơ ế
Doanh nghi p m TK 139 đ theo dõiệ ở ể
Nợ TK 139 Có
- Các kho n n ph i thu khó đòiả ợ ả
không thu đ c ph i x lý xoáượ ả ử
n .ợ
- K t chuy n s chênh l ch v dế ể ố ệ ề ự

phòng đã l p không s d ng còn l iậ ử ụ ạ
đ n cu i niên đ k toán l n h nế ố ộ ế ớ ơ
s ph i trích l p d phòng cho niênố ả ậ ự
đ sau.ộ
- S d phòng các kho n ph iố ự ả ả
thu khó đòi tính vào chi phí.
DC: S d phòng các kho nố ự ả
ph i thu khó đòi còn l i vàoả ạ
cu i kỳố
- Căn c vào quy đ nh c a c ch tài chính, cu i niên đ k toán, tínhứ ị ủ ơ ế ố ộ ế
d phòng các kho n ph i thu khó đòi, ghi:ự ả ả
N ợ TK 642 - Chi phí QLDN
Có TK 139 - D phòng ph i thu khó đòiự ả
- Khi hoàn nh p các kho n d phòng ph i thu khó đòi theo quy đ nh,ậ ả ự ả ị
ghi:
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 107 Khoa Kinh tế
N ợ TK 139
Có TK 642
- N u có kho n ph i thu khó đòi th c s không th thu n đ c,ế ả ả ự ự ể ợ ượ
doanh nghi p làm th t c xoá n , ghi:ệ ủ ụ ợ
N ợ TK 139
Có TK 131
Có TK 138 - Ph i thu khácả
Đ ng th i ghi vào bên n TK 004 - N khó đòi đã x lýĐ i v i nh ngồ ờ ợ ợ ử ố ớ ữ
kho n ph i thu khó đòi đã x lý xoá n , n u khách hàng tr l i, khi thuả ả ử ợ ế ả ạ
ti n, ghi:ề
N ợ TK 111, 112
Có TK 711

Đ ng th i ghi vào bên có TK 004- N khó đòi đã x lý. (TK ngoàiồ ờ ợ ử
b ng)ả
Khi tính s d phòng ph i thu khó đòi c a niên đ sau:ố ự ả ủ ộ
Tr ng h p s d phòng c n l p c a niên đ sau ít h n s d phòngườ ợ ố ự ầ ậ ủ ộ ơ ố ự
đã l p c a niên đ tr c thì s chênh l ch ghi:ậ ủ ộ ướ ố ệ
N ợ TK 139
Có TK 642
Tr ng h p s d phòng c n l p c a niên đ sau nhi u h n s dườ ợ ố ự ầ ậ ủ ộ ề ơ ố ự
phòng đã l p còn l i c a niên đ tr c thì s ph i l p d phòng b sungậ ạ ủ ộ ướ ố ả ậ ự ổ
ghi:
N ợ TK 642
Có TK 139
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 108 Khoa Kinh tế
Trong quá trình th c t p t i công ty, qua báo cáo công n theo h nự ậ ạ ợ ạ
m c c a khách hàng, em nh n th y s n trên 12 tháng trong năm 2008 làứ ủ ậ ấ ố ợ
khá l n, và công ty nên l p d phòng cho nh ng kho n n này.ớ ậ ự ữ ả ợ
N ợ TK 642 : 150.000.000
Có TK 139 : 150.000.000
3.4. Ý ki n hoàn thi n v k toán bán hàng:ế ệ ề ế
B ng 3.5ả
TÌNH HÌNH TH C HI N K HO CHỰ Ệ Ế Ạ
Năm 2008
STT Ch tiêuỉ K ho chế ạ Th c tự ế %
1 Doanh thu 12.000.000.000 12.530.240.000 104
2 Giá v nố 10.190.000.000 10.990.999.830 107.8
3 Chi phí BH 360.000.000 431.264.800 119.8
4 Chi phí
QLDN

700.000.000 720.625.000 102.95
5 LN tr cướ
thuế
750.000.000 387.350.370 51.64
Do trong năm 2008, n n kinh t th gi i b kh ng ho ng suy thoáI,ề ế ế ớ ị ủ ả
nên công ty đã không đ t đ c ch tiêu đ t ra. Đây là nguyên nhân kháchạ ượ ỉ ặ
quan tuy nhiên công ty cũng c n đ ra nh ng bi n pháp, chính sách bánầ ề ữ ệ
hàng nh m đ t đ c doanh s và l i nhu n cao h n trong năm t i.ằ ạ ượ ố ợ ậ ơ ớ
Công ty có chính sách khuy n khích khách hàng đ kh năng tăng vòngế ể ả
quay l u chuy n v n đ c nhanh h n, tăng doanh s bán hàng đ ng th iư ể ố ượ ơ ố ồ ờ
gi m đ c n quá h n m c. b ng cách chi t kh u thanh toán cho kháchả ượ ợ ạ ứ ằ ế ấ
hàng,.
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 109 Khoa Kinh tế
T tình hình đó, công ty có th ra quy đ nh v i t ng th i h n thanhừ ể ị ớ ừ ờ ạ
toán đ ra các m c chi t kh u khác nhau. VD: N u lô hàng đ c thanhể ứ ế ấ ế ượ
toán ti n ngay thì CK t 3-5%; trong 30 ngày ti p theo : 2%.ề ừ ế
Đ h ch toán các nghi p v này Công ty ph i s d ng các tài kho nể ạ ệ ụ ả ử ụ ả
sau:
TK 635: Chi phí ho t đ ng tài chínhạ ộ
Khi phát sinh chi t kh u, k toán ghi đ nh kho n nh sau:ế ấ ế ị ả ư
N ợ TK 635
Có TK 131
Ho c Có TK 111, 112ặ
Cu i tháng k toán k t chuy n sang tài kho n 911 Xác d nh k t quố ế ế ể ả ị ế ả
kinh doanh.
Trên đây là m t s ph ng h ng nh m hoàn thi n quá trình h chộ ố ươ ướ ằ ệ ạ
toán nghi p v hàng hoá, tiêu th hàng hoá và xác đ nh k t qu t i Công tyệ ụ ụ ị ế ả ạ
TNHH th ng m i Tam Kim. Tuy nhiên đ nh ng ph ng h ng đó đ cươ ạ ể ữ ươ ướ ượ

th c hi n thì c n ph i có nh ng bi n pháp sau:ự ệ ầ ả ữ ệ
- Công ty ph i th ng xuyên b i d ng nâng cao trình đ chuyên mônả ườ ồ ưỡ ộ
cho đ i ngũ nhân viên k toán toàn công ty.ộ ế
- Công ty ph i trang b c s v t ch t đ y đ cho phòng k toán.ả ị ơ ở ậ ấ ầ ủ ế
- Công ty ph i có ý th c ch p hành nghiêm ch nh ch đ k toán vả ứ ấ ỉ ế ộ ế ề
tài kho n s d ng, các quan h đ i ng tài kho n và ch đ s sách kả ử ụ ệ ố ứ ả ế ộ ổ ế
toán.
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 110 Khoa Kinh tế
K T LU NẾ Ậ
Trong n n kinh t th tr ng có s c nh tranh gay g t gi a các doanhề ế ị ườ ự ạ ắ ữ
nghi p v i nhau. Đ đ ng v ng trên th tr ng và không ng ng phát tri nệ ớ ể ứ ữ ị ườ ừ ể
là m t v n đ h t s c khó khăn. Nh ng chính s bi n đ ng này c a n nộ ấ ề ế ứ ư ự ế ộ ủ ề
kinh t đã giúp nhi u doanh nghi p làm ăn có hi u qu .ế ề ệ ệ ả
Vi c hoàn thi n quá trình h ch toán nghi p v bán hàng và xác đ nhệ ệ ạ ệ ụ ị
k t qu là r t c n thi t đ i v i m i doanh nghi p. Hoàn thi n quá trìnhế ả ấ ầ ế ố ớ ỗ ệ ệ
h ch toán nghi p v tiêu th hàng hoá s t o đi u ki n cho doanh nghi pạ ệ ụ ụ ẽ ạ ề ệ ệ
t ch c ho t đ ng tiêu th hàng hoá c a mình m t cách có hi u qu h n,ổ ứ ạ ộ ụ ủ ộ ệ ả ơ
đ ng th i nó giúp doanh nghi p có th qu n lý t t h n ho t đ ng tiêu thồ ờ ệ ể ả ố ơ ạ ộ ụ
c a mình, đ m b o l y thu bù chi và có lãi. Th c hi n đ y đ các nghĩa vủ ả ả ấ ự ệ ầ ủ ụ
đ i v i Nhà n c và nâng cao đ i s ng cán b công nhân viên.ố ớ ướ ờ ố ộ
Do th i gian th c t p ch a nhi u, nên các v n đ đ a ra trong chuyênờ ự ậ ư ề ấ ề ư
đ này ch a có tính khái quát cao, vi c gi i quy t ch a h n đã hoàn toànề ư ệ ả ế ư ẳ
th u đáo và không tránh kh i thi u sót. Em r t mong nh n đ c ý ki nấ ỏ ế ấ ậ ượ ế
đóng góp ch b o c a cán b trong công ty, các th y cô giáo đ chuyên đỉ ả ủ ộ ầ ể ề
c a em đ c t t h n n a.ủ ượ ố ơ ữ
Em xin chân thành c m n s giúp đ t n tình hi u qu c a Ban lãnhả ơ ự ỡ ậ ệ ả ủ
đ o Công ty, phòng k toán Công ty TNHH th ng m i Tam Kim cùngạ ế ươ ạ
Th y giáo Th c sĩ Đ ng Ng c Hùngầ ạ ặ ọ đã h ng d n ch b o em hoàn thànhướ ẫ ỉ ả

Lu n văn này.ậ
Hà N i, ngày 3 tháng 4 năm 2009ộ
Sinh viên
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 111 Khoa Kinh tế
Đ Th Ng c Y n ỗ ị ọ ế
L p : LT CĐĐH KT1_K1ớ
DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả
1. T p chí k toánạ ế
2. K toán doanh nghi p tài chính - NXB Tài chínhế ệ
3. H ng d n th c hành h ch toán k toán - NXB Th ng kêướ ẫ ự ạ ế ố
4. H th ng văn b n h ng d n th c hi n Lu t thu GTGT - NXBệ ố ả ướ ẫ ự ệ ậ ế
Tài chính
5. H th ng k toán Vi t Nam - Nhà xu t b n lao đ ng xã h iệ ố ế ệ ấ ả ộ ộ
6. M t s tài li u kinh t - tài chính khác.ộ ố ệ ế
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 112 Khoa Kinh tế
M C L CỤ Ụ
L I NÓI UỜ ĐẦ 1
CH NG 1 - LÝ LU N CHUNG V K TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁCƯƠ Ậ Ề Ế
NH K T QU BÁN HÀNG TRONG DOANH NGHI PĐỊ Ế Ả Ệ
TH NG M I.ƯƠ Ạ 4
1. Bán hàng, xác nh k t qu và yêu c u qu n lý:đị ế ả ầ ả 4
1.1. Vai trò, v trí c a bán hàng và xác nh k t quị ủ đị ế ả
trong doanh nghi p:ệ 4
1.1.1. Hàng hoá: 4
1.1.2. Bán hàng: 4
1.2. S c n thi t qu n lý hàng hoá và các yêu c u qu nự ầ ế ả ầ ả

lý: 6
1.3. S c n thi t qu n lý bán hàng và yêu c u qu n lý:ự ầ ế ả ầ ả . 7
2. Nhi m v k toán và N i dung t ch c k toán bán hàng, và xácệ ụ ế ộ ổ ứ ế
nh k t qu :đị ế ả 9
2.1. K toán hàng hoá:ế 9
2.1.1. ánh giá hàng hoá:Đ 10
2.1.1.1. ánh giá theo giá th c t :Đ ự ế 10
2.1.1.2. ánh giá theo giá h ch toán:Đ ạ 12
2.1.2. K toán nh p xu t kho hàng hoá:ế ậ ấ 13
2.1.2.1. K toán chi ti t hàng hoá:ế ế 13
2.1.2.2. K toán t ng h p hàng hoá:ế ổ ợ 13
2.2. K toán bán hàng và xác nh k t qu :ế đị ế ả 14
2.2.1. Các ph ng th c bán hàng:ươ ứ 14
2.2.1.1. Bán hàng theo ph ng th c g i hàng:ươ ứ ử 14
2.2.1.2. Bán hàng và k toán bán hàng theo ph ngế ươ
pháp giao hàng tr c ti p:ự ế 16
2.2.2. K toán doanh thu bán hàng và các kho n gi mế ả ả
tr doanh thuừ 17
2.2.2.1. N i dung doanh thu bán hàng và các kho nộ ả
gi m tr doanh thu:ả ừ 17
2.2.2.2. Ch ng t , các tài kho n k toán và nghi pứ ừ ả ế ệ
v ch y u:ụ ủ ế 17
2.2.3. K toán chi phí bán hàng:ế 22
2.2.3.1. N i dung:ộ 22
2.2.3.2. Tài kho n s d ng:ả ử ụ 22
2.2.3.3. Ph ng pháp h ch toán:ươ ạ 23
2.2.4. K toán chi phí qu n lý doanh nghi p:ế ả ệ 24
2.2.4.1. N i dung:ộ 24
2.2.4.2. Tài kho n s d ng: TK 642 - Chi phí qu n lýả ử ụ ả
DN 24

Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 113 Khoa Kinh tế
2.2.4 .3 Ph ng pháp h ch toán:ươ ạ 25
2.2.5. K toán xác nh k t qu kinh doanh:ế đị ế ả 26
2.2.5.1. N i dung:ộ 26
2.2.5.2. Tài kho n s d ng: TK 911 - Xác nh k t quả ử ụ đị ế ả
kinh doanh 26
2.2.5.3. Ph ng pháp h ch toán:ươ ạ 27
2.3. Các hình th c ghi sứ ổ 28
2.3.1 Hình th c nh t ký s cáiứ ậ ổ 28
2.3.2. Hình th c nh t ký chungứ ậ 29
2.3.3. Hình th c nh t ký ch ng t .ứ ậ ứ ừ 30
2.3.4. Hình th c ch ng t ghi s .ứ ứ ừ ổ 31
2.3.5.Hình th c k toán trên máy vi tínhứ ế 32
CH NG II - TÌNH HÌNH TH C T V K TOÁN BÁN HÀNG VÀƯƠ Ự Ế Ề Ế
XÁC NH K T QU CÔNG TY TNHHĐỊ Ế Ả Ở
TH NG M I TAM KIMƯƠ Ạ 34
1. c i m chung c a công ty TNHH Th ng m i Tam KimĐặ đ ể ủ ươ ạ 34
1.1. Quá trình hình thành và phát tri n c a doanh nghi pể ủ ệ
34
B NG QUY MÔ VÀ KQKD TRONG 2 N M 2006,2007Ả Ă 35
1.2. Ch c n ng, nhi m v c a doanh nghi p.ứ ă ệ ụ ủ ệ 39
1.2.1. Ch c n ng:ứ ă 39
1.2.2. Nhi m v :ệ ụ 40
1.3. Công tác t ch c qu n lý, t ch c b máy k toánổ ứ ả ổ ứ ộ ế
c a doanh nghi pủ ệ 42
1.3.1. T ch c qu n lý:ổ ứ ả 42
1.3.2. T ch c b máy k toán:ổ ứ ộ ế 44
2. Tình hình th c t v t ch c k toán bán hàng và xác nh k tự ế ề ổ ứ ế đị ế

qu công ty.ả ở 49
2.1. K toán hàng hoáế 49
2.1.1. Công tác t ch c qu n lý chung v hàng hoáổ ứ ả ề 49
2.1.1.1. c i m chung v hàng hoá:Đặ đ ể ề 49
2.1.1.2. ánh giá hàng hoá:Đ 50
2.1.2. Các th t c nh p xu t kho và ch ng t kủ ụ ậ ấ ứ ừ ế
toán: 50
2.1.2.1. Th t c nh p kho:ủ ụ ậ 50
2.1.2.2. Th t c xu t kho:ủ ụ ấ 53
2.1.3. K toán chi ti t hàng hoá:ế ế 57
Công ty TNHH th ng m i Tam Kimươ ạ 59
2.1.3.2 1. K toán t ng h p mua hàng:ế ổ ợ 60
2.2. K toán tiêu th hàng hoáế ụ 67
2.2.1 Tình hình t ch c h ch toán nghi p v tiêuổ ứ ạ ệ ụ
th hàng hoá Công ty TNHH th ng m i Tam Kimụ ở ươ ạ 67
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 114 Khoa Kinh tế
2.2.1.1. T ch c k toán tiêu th hàng hoá Côngổ ứ ế ụ ở
ty TNHH th ng m i Tam Kim:ươ ạ 67
ph n ánh y ho t ng kinh t tài chính c aĐể ả đầ đủ ạ độ ế ủ
doanh nghi p Công ty TNHH th ng m i Tam Kim sệ ươ ạ ử
d ng m t s tài kho n nh sau:ụ ộ ố ả ư 67
2.2.1 .2 . Các ph ng th c thanh toán ti n hàng:ươ ứ ề 68
2.2.1 .3 . K toán tiêu th hàng hóa t i Công ty TNHHế ụ ạ
th ng m i Tam Kim :ươ ạ 68
2.2.1 .4 . K toán gi m giá hàng hoá:ế ả 74
S CÁIỔ 75
TK532 - Gi m giá hàng bánả 75
T ng c ngổ ộ 76

Công ty TNHH TM Tam Kim 80
S CÁIỔ 80
2.2.2 . Xác nh k t qu kinh doanhđị ế ả 81
C n c vào các ch ng t : b ng thanh toán l ng,ă ứ ứ ừ ả ươ
b ng phân b kh u hao TSC , hoá n d ch v m uaả ổ ấ Đ đơ ị ụ
vào… liên quan n ho t ng kinh doanh c a Côngđế ạ độ ủ
ty, k toán h ch toán vào TK 641 ”Chi phí bán hàng”ế ạ
và các tài kho n khác có liên quanả 81
B NG TÍNH KH U HAO TSCẢ Ấ Đ 82
Tháng 12 n m 2008ă 82
2.2.2 .2 . Chi phí qu n lý doanh nghi p:ả ệ 84
2.2.2 .3 . K toán xác nh k t qu kinh doanh:ế đị ế ả 85
S CÁIỔ 89
Di n gi iễ ả 89
S NH T KÝ CHUNGỔ Ậ 90
Có 90
Bán hàng 92
Ti n g i ngân hàngề ử 92
Giá v n hàng bánố 92
Hàng hoá 92
Thu ti n hàngề 92
Ti n g i NHề ử 92
Ph i thu KH (CT H ng Giang)ả ươ 92
92
K t chuy n chi phí h ng tài chínhế ể độ 92
K t chuy n doanh thu h ng tài chínhế ể độ 92
K t chuy n kho n gi m tr doanh thuế ể ả ả ừ 92
Doanh thu 92
Gi m giá hàng bánả 92
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ

Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 115 Khoa Kinh tế
K t chuy n chi phí thu mua hàngế ể 92
Chi phí hàng hoá 93
K t chuy n chi phíế ể 93
Giá v n hàng bánố 93
Chi phí bán hàng 93
Chi phí QLDN 93
K t chuy n doanh thu thu nế ể ầ 93
K t qu kinh doanhế ả 93
Chi phí thu TNDN ế 93
K t qu kinh doanhế ả 93
K t chuy n Chi phí thu TNDN ế ể ế 93
K t qu kinh doanhế ả 93
K t chuy n lãi ho t ng kinh doanhế ể ạ độ 93
L i nhu n kinh doanhợ ậ 93
C NGỘ 93
CH NG III - M T S Ý KI N NH M HOÀN THI N CÔNG TÁCƯƠ Ộ Ố Ế Ằ Ệ
K TOÁN BÁN HÀNG VÀ XÁC NH K T QU KINH DOANHẾ ĐỊ Ế Ả
96
1. Nh n xét chung v công tác qu n lý k toán bán hàng và xác nhậ ề ả ế đị
k t qu t i công ty TNHH th ng m i Tam Kim:ế ả ạ ươ ạ 96
2. Nh n xét c th :ậ ụ ể 97
2.1. K toán bán hàng:ế 97
2.2. Hình th c k toánứ ế 98
2.3. Tình hình theo dõi công n :ợ 98
2.4. V nghi p v bán hàng, xác nh doanh thu bán hàngề ệ ụ đị
và xác nh k t qu kinh doanh:đị ế ả 99
3. M t s ý ki n góp ch ng hoàn thi n k toán bán hàng và xác nhộ ố ế ươ ệ ế đị
k t qu Công ty TNHH th ng m i Tam Kim :ế ả ở ươ ạ 99

3.1. Ý ki n v hoàn thi n k toán chi ti t hàng hoá:ế ề ệ ế ế . 100
3.2. Ý ki n hoàn thi n hình th c k toánế ệ ứ ế 102
3.3. Ý ki n hoàn thi n v l p d phòng ph i thu khó òi:ế ệ ề ậ ự ả đ
105
3.4. Ý ki n hoàn thi n v k toán bán hàng:ế ệ ề ế 108
K T LU NẾ Ậ 110
DANH M C TÀI LI U THAM KH OỤ Ệ Ả 111
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Tr ng ĐH Công nghi p Hà N iườ ệ ộ 116 Khoa Kinh tế
Đ Th Ng c Y n _ CĐĐH KT1-K1ỗ ị ọ ế Lu n văn t t nghi pậ ố ệ
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -

×