Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

CHUYÊN ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC Chuyên đề 1: Mã di truyền potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (248.71 KB, 20 trang )

Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
1

Chuyên đề : Mã di truyền
Thông tin di truyền về trình tự các axit amin trong chuổi
polypeptit được mã hóa trong AND dưới dạng trình tự các bộ
ba kế tiếp nhau.
Sự tổ hợp từ 4 loại A, T, G, X tham gia cáu tạo ADN hay bốn
loại A, U, G, X tham gia cấu tạo ARN tạo ra 64 loại bộ ba
- Chỉ có 61 bộ ba tham gia mã hóa cho 20 loại axit amin
+Một số axit amin được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau
(Tính thoái hóa của mã di truyền).
+Không có bộ ba nào đồng thời mã hóa cho nhiều axit
amin khác nhau.
+Bộ ba TAX trên ADN hay AUG trên ARNcos hai chức
năng : vừa là mã mở đầu vừa mã hóa cho axit amin metionin
+Có 3 bộ ba (ATT, ATX, AXT trên ADN hay UAA UGA
và UAG trên mARN) là mã kết thúc.

Bazơ thứ hai
G A X U
Bazo th

nhất
G

GGG GAG GXG : GUG Valin

G

Bazo thứ


ba

Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
2

Glixin
GGA
GGX
GGU
A.glutami
c
GAA
GAX A.
aspactic
GAU
Alanin

GXA
GXX
GXU
GUA
GUX
GUU
A

X

U

A


AGG
Acginin
AGA
AGX
Serin
AGU
AAG
Lizin
AAA
AAX
Asparagi
n
AAU
AXG
Treoni
n
AXA
AXX
AXU
AUG
Metionin
AUA
Izolơxin
AUX
AUU
G

A


X

U

X

XGG
Acginin
XGA
XGX
XGU
XAG
Glutamin

XAA
XAX
Histidin
XAU
XXG
Prolin
XXA
XXX
XXU
XUG
Lơxin
XUA
XUX
XUU
G


A

X

U

Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
3

8
27
19
27
U

UGG
Triptopha
n
UGA Mã
kết thúc
UGX
Xistein
UGU
UAG Mã
kết thúc
UAA
UAX
Tiroxin
UAU
UXG

Sêrin
UXA
UXX
UXU
UUG
Lơxin
UUA
UUX
Pheninalani
n
UUU
G

A

X

U



Bài tập 1 : Một hỗn hợp ba
loại ribonucleotit A, U, G
với tỷ lệ bằng nhau. Hãy xác
đinh tỷ lệ bộ ba không chứa A
và tỷ lệ bộ ba chứa ít nhất một
A
-Tỷ lệ A trong hỗn hợp bằng

-Phần hỗn hợp không chứa A

bằng
+Xác suất của loại bộ ba
không chứa A là

+Xác suất của loại bộ ba
chứa ít nhất 1 A là .

Bài tập 2 : một
polyribouleotit tổng hợp nhân
tạo từ hỗn hợp có tỷ lệ
4G :1U. Hãy xác định xác
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
4

suất của loại bộ ba khác nhau
có thể có được hình thành
nếu sự kết hợp giữa các
ribonucleotit là ngẫu nhiên.
-Tỷ lệ các ribonucleotit trong
hỗn hợp :
+Tỷ lệ G là :
+Tỷ lệ U là :
-Xác suất các loại bộ ba có
thể hình thành :
+GGG = =
64/125
+GGU = GUG = UGG =
= 16/125
+GUU = UGU = UUG =
= 4/125

+UUU = = 1/125
Bài tập 3 : Một phân tử
mARN tổng hợp nhân tạo
chứa 90% U và 10% A.Hãy
xác định :
a)Xác suất gặp các bộ ba
ribonucleotit có thể có được
một cách ngẫu nhiên ?
b)Xác suất gặp các axit amin
có thể có mặt trong chuổi
polypeptit được tổng hợp ?
( Dùng bảng bộ ba)
-a) Xác suất gặp các bộ ba
ribonucleotit có thể có được
một cách ngẫu nhiên :
UUU= = 0.729
UUA = UAU = AUU =
=0.081
UAA = AAU = AUA =
0.009
AAA = 0.001
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
5

-b) Xác suất gặp các axit amin
có thể có mặt trong chuổi
polypeptit được tổng hợp :
Pheninalanin do bộ ba UUU
quy định có 0.729
Loxin do bộ ba UUA quy

định có ….0.081
Izoloxin do các bộ ba AUU
và AUA có xác suất gặp là
0.081 +0.009 = 0.09
Asparagin do bộ ba AAU
……
Lizin do bộ ba AAA ……
Bộ ba UAA !

Chuyên đề DB NST
Bài tập 3 : Cho hai NST có cấu trúc và trình tự gen như
sau:



Sau khi bị đột biến các NST có cấu trúc như sau:

1)

Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
6

2)

3)

4)

5)


6)

7)

Xác định các dạng đột biến? Trắc nghiệm
1) Các dạng đột biến đảo đoạn là
A)1, 5 B) 1, 4 C) 1, 7 D) 1, 4, 7
2) Dạng đột biến chuyển đoạn trong một NST
A) 4 B)4, 6 C) 4, 5 D) 5, 6
3) Dạng đột biến lặp đoạn là
A) 6 B) 5 C)2 D)7
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
7

4) Dạng đột biến chuyển đoạn tương hỗ là
A) 5 B) 6 C)6 , 7 D)5, 6, 7
Bài tập 4: Phép lai nào sau đây tạo ra cây cà chua quả đỏ có
kiểu gen A A a a tỷ lệ cao nhất
A) A A a a x A A a a B) A A a a x Aaaa
C) A A a a x AAAa D) AAAa x aaaa
Bài tập 5: Ở đậu Hà Lan : alen A quy định hoa đỏ là trội hoàn
toàn, alen a quy định hoa trắng là lặn . Cho cây hoa đỏ tự thụ
phấn thu được kết quả F
1
:
D
T
=
5.25
1


A) Kiểu gen của P là Aa, tần số đột biến gen a thành A ở cả
hai bên bố và mẹ đều bằng 10%
B) Kiểu gen của P là Aa, tần số đột biến gen a thành A ở bên
bố bằng 18%, bên mẹ không đột biến
B) Kiểu gen của P là Aa, tần số đột biến gen a thành A ở bên
mẹ bằng 18%, bên bố không đột biến
D) Cả A, B, C đều đúng
Bài tập 6: Ở đậu Hà Lan : alen A quy định hoa đỏ là trội hoàn
toàn, alen a quy định hoa trắng là lặn . Cho cây hoa đỏ tự thụ
phấn thu được kết quả F
1
:
D
T
=
4
1

Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
8

A) Kiểu gen của P là Aa, tần số đột biến gen a thành A ở cả
hai bên bố và mẹ đều bằng 5%
B) Kiểu gen của P là Aa, tần số đột biến gen a thành A ở bên
bố bằng 10%, bên mẹ không đột biến
B) Kiểu gen của P là Aa, tần số đột biến gen a thành A ở bên
mẹ bằng 10%, bên bố không đột biến
D) Cả A, B, C đều đúng
Gợi ý: F

1
xuất hiện cây hoa trắng chứng tỏ cây hoa đỏ P dị hợp
Aa . Tuy nhiên F
1
không thu được tỷ lệ phân ly kiểu hình 3 hoa
đỏ:1 trắng như định luật phân tính của Menden mà tỷ lệ cây
hoa đỏ tăng lên so với cây hoa trắng =====> !
Có đột biến gen ở giao tử theo chiều : gen a

gen A
Tỷ lệ 5.25 : 1 = 84% : 16%
F
1
xuất hiên 16% hoa trắng do: (!)
+16% = 40% x 40% ===> cả hai loại giao tử đực và cái ở
bố, mẹ đều xảy ra đột biến gen a thành gen A với tần số đột
biến bằng 10% ! bạn giải tiếp tục nhé!
Bài 7: Phép lai thuận nghịch là
A) lai kinh tế
Đột biến
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
9

B) lai giữa hai cơ thể bố mẹ thuộc hai dòng chủng thuần khác
nhau về một cặp tính trạng tương phản
C)Lai giữa con cái tốt thuộc giống nội với con đực tốt thuộc
giống ngoại.
D)Phép lai mà hướng 1 dạng này được chọn làm mẹ thì hướng
2 nó được chọn làm bố
Bài 8: Ý nghĩa của phép lai thuận nghịch là

A)Bằng phép lai thuân nghịch Menden tìm ra các đinh luật di
truyền.
B)Kiểm tra tính trạng do gen nằm trên NST thường hay nằm
trên NST giới tính
C)Kiểm tra tính trạng do gen trên NST hay do gen trong tế bào
chất quy định.
D)Cả A, B, C đều đúng
Bài 9: Điều kiện nghiệm đúng của cả ba định luật Menden

A) P phải thuần chủng về tính trạng đem lai B)Tính trạng
trội phải là trội hoàn toàn
C)Tính trạng phải ít chịu ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh
D) Cả A, B, C
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
10

Bài 10:Điều kiện nghiệm đúng riêng cho định luật phân ly
độc lập
A) P phải thuần chủng về tính trạng đem lai B)Tính trạng
trội phải là trội hoàn toàn
C)Tính trạng phải ít chịu ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh
D) Số lượng cá thể phải đủ lớn

Điền vào khoảng trống :
Chọn các dự kiện sau đây rồi điền vào khoảng trống ở các
câu hỏi kế tiếp sao cho thích hợp
1.Hội chứng Down 2.Hội chứng tocno 3.Bệnh ung thư
máu 4.Mức phản ứng
5.Độ lệch trung bình 6.Virut Senday 7.Cacpesenko
8 Thể khảm

9 Cosixin 10.5.BU
Câu 11: Hiện tượng mất đoạn NST 21 ở người gây ra bệnh
…………
Câu 12: 44A + X là bộ NST của người nữ ………
Câu 13: 45 A + XY là bộ NST của người nam …………
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
11

Câu 14: Thí nghiệm dùng phương pháp đa bội hóa để khắc
phục tính bất thụ do lai xa được thực hiện bởi………
Câu 15: Giới hại thường biến được gọi là ………
Câu 16: Chồi 4n trên cay 2n được gọi là ……
Câu 17: Để tăng cường tính kết dính của hai tế bào của hai loài
người ta thường cho vào môi trường …
Câu 18: Hóa chất …… có khả năng thay thế T bằng X biến
đổi cặp A-T thành cặp G-X
Câu 19: Chất ………… có tác dụng ngăn cản sự hình thành
thoi vô sắc trong quá trình phân bào gây ra đột biến đa bội
Câu 20: ……………….biểu thị mức phản ứng của tính trạng
Ghép hợp:
Ghép các dữ kiện hai cột thành từng cặp sao cho phù
hợp về ý nghĩa, nội dung, quan hệ cấu tạo, chức năng
Câu 21
Giao tử Kiểu gen
1 1AA: 4Aa :1aa A AaBb
2 1AA:2A:2Aa:1a B ,aaaa
3 1A:2Aa:2a:1aa C Aaaa
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
12


4 3AA:3Aa D Aaa
5 3Aa:3aa E Aaaa
6 AA F A,Aa
7 ,aa G AAAa
8 1AA:1A H Aaa
9 1aa:1a I AAA
10

1AB:1Ab:1aB:1ab J AAAA
Câu 21: Căn cứ vào sự di truyền của các alen quy định các
nhóm máu ở người hãy sắp xếp các người con tương ứng
với các cặp bố mẹ

Các con Bố mẹ
1 A, B, AB,O A I
B
- x ii
2 A, AB B I
A
I x I
B
i
3 A, AB, B C I
A
I
B
x I
B
i
4 B,O D I

A
I
B
x ii
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
13

5 A, B E I
A
I
B
x I
A
I
B


Câu 22: Xếp các dạng đột biến NST và hậu quả tương ứng .
Bộ NST tế bào sinh dưỡng .
Bộ NST tế bào sinh dưỡng Hậu quả
1 44A+21+XY A Hội chứng clinefelter
2 44A+XXX B Hội chứng Turne
3 44A+XYY C Hội chứng Down
4 44A+XXY D Siêu nam
5 44A+XO E Siêu nữ

Câu 23: Ghép các ý nghĩa , đặc điểm với phép lai tương ứng
trong chọn giống:
Phép lai Đặc điểm, ý nghĩa
1 Lai thân thuộc A


Kết hợp các nguồn gen hoàn
toàn khác nhau
2 Lai xa B

Sử dụng ưu thế lai F
1
làm sản
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
14

phẩm
3 Lai kinh tế C

Tạo dòng thuần về gen quý
4 Lai khác thứ D

Con sinh ra bất thụ
5 Lai tế bào E

Tạo giống mới có ưu thế lai

Câu 24: Ghép các loại biến dị với các đặc điểm tương ứng
Biến dị Tính chất
1 Biến dị tổ hợp A

Khi xuất hiện là biểu hiện
ngay ra kiểu hình
2 Thường biến B


Có thể di truyền cho thế hệ
sau bằng sinh sản sinh dưỡng

3 Đột biến gen C

Biến đổi kiểu hình nhưng cấu
trúc gen không thay đổi
4 Đột biến NST D

Xảy ra đồng loạt theo một
hướng chung
5 Đột biến soma E

Thường ở trạng thái lặn


Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
15

Câu 25 Ghép csc cặp bố mẹ với tỷ lệ kiểu hình, kiểu gen
tương ứng có thể có ở thế hệ con
A quy định qui đỏ là trội hoàn toàn, gen a quy định quả vàng
là lặn
F
1
P
1 100% kiểu hình trội A

Aaaa x aaaa
2 3 Trội : 1 Lặn B


AAAA X AAAA
3 35 Trội : 1 Lăn C

A.Aaa x A.Aaa
4 11 Trội : 1 lặn D

,aaaa x aaaa
5 1 Trội : 1 lặn E

A.AaaxAaaa
6 100% kiểu hình lặn F

AaaaxAaaa
G

AAAaxAaaa

Câu 26 Ghép các cặp bố mẹ với tỷ lệ kiểu hình, kiểu gen
tương ứng có thể có ở thế hệ con
A quy định qui đỏ là trội hoàn toàn, gen a quy định quả vàng
là lặn

Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
16

F
1
P
1 100% kiểu hình trội A


Aaa x aaa
2 3 Trội : 1 Lặn B

AAA X AAA
3 35 Trội : 1 Lăn C

A.Aa x A.Aa
4 11 Trội : 1 lặn D

,aaaa x aaaa
5 1 Trội : 1 lặn E

A.AaxAaa
6 100% kiểu hình lặn F

AaaxAaa
7 83 :trội : 17 lặn G

AAax,aaa
H

AAaaxAaa

Câu 27: Ghép vị trí, đặc điểm gen với tính chất, quy luật di
truyền của tính trạng do gen quy định

Đặc điểm gen Đặc điểm di truyền của tính
trạng
1 Trội , trên NST thường A


Bệnh di truyền gián đoạn qua
các thế hệ
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
17

2 Lặn, trên NST thường B

Bệnh biểu hiện không đồng
đều ở nam và nữ
3 Trội không ho
àn toàn,
trên NST thường
C

Tỷ lệ người bênh trong phả
hệ thấp hơn 50%
4 Trội, trên NST gi
ới tính
X
D

Các bệnh di truyền trung gian

5 Lăn trên NST X E

Đa số người bệnh là nam
6 Gen trên NST Y F

Bệnh di truyền thẳng 100%

cho giới dị giao
G

Kết quả lai thuận và lai
nghịch khác nhau
H

Bệnh di truyền liên tục qua
các thể hệ
I Gen bệnh di truyền chéo
Câu 28 Đặc điểm di truyền do gen trội trên NST thường?
A) Trong phả hệ, tỷ lệ các thể mắc bệnh xấp sỉ 50%
B) Bệnh biểu hiện liên tục qua các thế hệ
C) Bệnh biểu hiện đồng đều ở cả nam lẫn nữ
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
18

D) Đương sự bị bệnh có thể được sinh ra từ một trong
các trường hợp sau
- Một trong hai bố mẹ có một người bênh và một người
bình thường
P : AA x aa > F1
P : Aa x aa > F1
- Cả hai bố mẹ đều mang bệnh
P : AA x AA > F1
P : AA x Aa > F1
P : Aa x Aa > F1
- Cả hai bố mẹ đều lành mạnh, trong trường hợp này
đương sự là người mang gen đột biến mới
P : aa x aa > F1 .Aa bị bệnh !

VD trắc nghiệm: Đặc điểm di truyền do gen trội trên NST
thường; con sinh ra bị bênh khi :
A) - Một trong hai bố mẹ có một người bênh và một
người bình thường
B) - Cả hai bố mẹ đều mang bệnh
C) - Cả hai bố mẹ đều lành mạnh, trong trường hợp này
đương sự là người mang gen đột biến mới
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
19

D) – Cả A, B, C
Bạn có thể tạo câu trắc nghiệm khác bằng cách khai thác nội
dung trên!
Câu 29: Đặc điểm di truyền do gen lặn trên NST thường?
A) Trong phả hệ,trong mỗi gia đình tỷ lệ các thể mắc
bệnh đều thấp hơn 50%
B) Bệnh được di truyền gián đoạn qua các thế hệ
C) Bệnh biểu hiện đồng đều ở cả nam lẫn nữ
D) Đương sự bị bệnh có thể được sinh ra từ một trong
các trường hợp sau
- Một trong hai bố mẹ dị hợp( không bệnh) còn người kia
bị bênh
P : Aa x aa > F1
- Cả hai bố mẹ đều mang bệnh đồng hợp
P : x > F1
- Cả hai bố mẹ đều lành mạnh, trong trường hợp này kiểu
gen của bố mẹ là dị hợp Aa
P : x > F1 .aa bị bệnh !
Ôn thị đại học môn Sinh Học THPT Long Mỹ 2007-2008
20


-Trong hai bố mẹ có một người bênh aa còn người kia lành
mạnh AA thì người lành mạnh có đột biến mới trong quá trình
phát sinh giao tử
P :AA.xaa. > F1 .aa bị bệnh !



Đúng sai
Câu 25: Trong kỹ thuật cấy gen, để tạo ADN tái tổ hợp trước
tiên phải cắt một đoạn ADN của plasmit rồi gắn vào ADN của
tế bào cho!
Câu 26: Chọn lọc hàng loạt được áp dung với những tính trạng
có hệ số di truyền thấp.
Câu 27: Trẻ đồng sinh cùng trứng có thể cùng giới tính


×