Tải bản đầy đủ (.pdf) (23 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG MÔN VẬT LÝ LỚP 12 Trường THPT Đô Lương 3 pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (191.12 KB, 23 trang )

Trang 1/23 - Mã đề thi 999
SỞ GD & ĐT NGHỆ AN ĐỀ THI KHẢO
SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN 3
Trường THPT Đô Lương 3 NĂM HỌC : 2010
- 2011
Môn: VẬT LÍ (Thời gian
làm bài: 90 phút)
Mã đề thi 999
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ
câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L. Mắc cuộn dây
vào hiệu điện thế một chiều U = 10V thì cường độ dòng điện
qua cuộn dây là 0,4A. Khi mắc vào hai đầu cuộn dây một hiệu
điện thế xoay chiều
u = 100
2
cos100

t (V) thì dòng điện qua cuộn dây lệch pha
3


so với hiệu điện thế u. Xác định công suất của cuộn dây lúc đó.
A. 50
3
W B. 75 W C. 100
2
W D. 100 W
Câu 2: Chiếu lần lượt các bức xạ có tần số f, 3f, 5f vào catôt
của một tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của các
electron quang điện lần lượt là v, 3v và kv. Giá trị của k bằng:


Trang 2/23 - Mã đề thi 999
A. 15 B. 5 C.
17
D.
34

Câu 3: Chọn câu đúng.
Nguyên tắc cấu tạo của động cơ không đồng bộ ba pha:
A. phần cảm giống với phần cảm của máy phát điện xoay
chiều một pha.
B. phần ứng giống với phần ứng của máy phát điện xoay
chiều ba pha.
C. phần ứng giống với phần ứng của máy phát điện xoay
chiều một pha.
D. phần cảm giống với phần cảm của máy phát điện xoay
chiều ba pha.
Câu 4: Để duy trì dao động cho một cơ hệ ta phải:
A. tác dụng vào nó một lực không đổi theo thời gian. B.
làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
C. cho hệ dao động với biên độ nhỏ để giảm ma sát. D. tác
dụng lên hệ một ngoại lực tuần hoàn.
Câu 5: Hệ thống phát thanh không có bộ phận nào sau đây?
A. Dao động cao tần. B. Mạch biến điệu C.
Ăngten phát. D. Khuếch đại âm tần.
Trang 3/23 - Mã đề thi 999
Câu 6: Khung dây kim loại phẳng có diện tích S = 100cm
2
, có
N = 500 vòng dây, quay đều với tốc độ 3000 vòng/phút, quay
quanh trục vuông góc với đường sức của một từ trường đều B

= 0,1T. Chọn gốc thời gian là lúc pháp tuyến của khung dây có
chiều trùng với chiều của véc tơ cảm ứng từ. Biểu thức xác
định suất điện động cảm ứng e xuất hiện trong khung dây là:
A. e = 15,7cos(100

t) (V) B. e = 157cos(100

t-
2

) (V)
C. e = 15,7cos(100

t-
2

) (V) D. e = 157cos(100

t) (V)
Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC có
tần số dòng điện thay đổi được. Gọi f
1
, f
2
, f
3
lần lượt là các giá
trị của tần số dòng điện làm cho U
Rmax
, U

Lmax
, U
Cmax
. Ta có
biểu thức:
A. f
1
2
= f
2
.f
3
B. f
1
=
2 3
2 3
f f
f f

C. f
1
= f
2
+ f
3
D. f
1
2
= f

2
2
+ f
3
2

Câu 8: Cho một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần
cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r mắc nối tiếp với một điện
trở R = 40

. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu
thức u = 200cos100

t (V). Dòng điện trong mạch có cường độ
hiệu dụng là 2A và lệch 45
0
so với hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch. Giá trị của r và L là:
Trang 4/23 - Mã đề thi 999
A. 10

và 0,159H B. 10

và 0,25H C. 25


0,159H D. 25

và 0,25H.
Câu 9: Khi hiện tượng quang dẫn xảy ra, trong chất bán dẫn

các hạt tham gia chủ yếu vào quá trình dẫn điện là:
A. electron và lỗ trống mang điện tích dương. B. lỗ trống
mang điện tích dương và iôn âm.
C. iôn âm và iôn dương. D. electron và iôn dương.
Câu 10: Máy phát điện xoay chiều có 10 cặp cực, phần ứng
gồm 10 cuộn dây mắc nối tiếp. từ thông cực đại do phần cảm
sinh ra đi qua mỗi cuộn dây có giá
1
10

Wb. Rôto quay với vận
tốc 300 vòng/ phút. Suất điện động cực đại do máy phát tạo ra
là:
A. 100V B. 100
2
V C. 200V D. 200
2
V
Câu 11: Cho hạt prôtôn có động năng Kp = 1,8 MeV bắn phá
hạt nhân
7
3
Li
đứng yên sinh ra hai hạt nhân X có cùng độ lớn
vận tốc. Cho biết khối lượng các hạt: m(p) = 1,0073u, m(X) =
4,0015u,
m(Li) = 7,0144u, u = 931 MeV/c
2
= 1,66.10
-27

kg. Độ lớn vận
tốc của mỗi hạt sinh ra sau phản ứng là:
Trang 5/23 - Mã đề thi 999
A. 6,96.10
7
m/s B. 8,75.10
6
m/s. C. 5,9 .10
6

m/s D. 2,15.10
7
m/s
Câu 12: Chọn câu đúng: Khi ánh sáng Mặt trời chiếu qua lớp
kính cửa sổ chúng ta không quan sát thấy hiện tượng tán sắc
ánh sáng vì:
A. các tia sáng qua cửa sổ bị tán sắc nhưng các tia ló chồng
chất lên nhau, tổng hợp trở lại thành ánh sáng trắng.
B. kính của sổ là loại thủy tinh có chiết suất như nhau đối
với mọi ánh sáng đơn sắc.
C. kính của sổ không phải là lăng kính.
D. ánh sáng trắng ngoài trời là những sóng ánh sáng không
kết hợp nên chúng không bị tán sắc.
Câu 13: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U =
30
2
V vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp. Biết cuộn dây
thuần cảm, có độ cảm L thay đổi được. Khi điện áp hiệu dụng
hai đầu cuộn dây đạt cực đại thì hiệu điện thế hiệu dụng hai
đầu tụ điện là 30V. Giá trị hiệu điện thế hiệu dụng cực đại hai

đầu cuộn dây là:
A. 60V B. 120V C. 30
2
V D. 60
2
V
Trang 6/23 - Mã đề thi 999
Câu 14: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =
Acos(
2
3
t
T
 

)cm. Tính từ thời điểm ban đầu, sau khoảng thời
gian t =
7
6
T
vật đi được quãng đường 15cm. Biên độ dao động
của vật là:
A. 5cm. B. 4cm C. 3cm D. 2,5cm
Câu 15: Khi chiếu một bức xạ điện từ có bước sóng

= 0,5

m
vào Catot của tế bào quang điện thì tạo ra dòng quang điện bão
hòa 40 mA. Công suất bức xạ đập vào Catôt là P = 1,5 W. Cho

biết h = 6,625.10
-34
J.s, e = 1,6.10
-19
C, c = 3.10
8
m/s. Hãy tìm
giá trị của hiệu suất lượng tử?
A. 1,325% B. 66,25% C. 13,25% D. 6,625%
Câu 16: Một đoạn mạch bao gồm điện trở thuần R, hộp đen
X
1
, hộp đen X
2
thứ tự mắc nối tiếp nhau. Hộp đen X
1
, X
2
gồm
một linh kiện trong số các linh kiện R, L, C. Khi đặt điện áp
xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch thì điện áp hai đầu X
1
lệch
pha so với điện áp hai đầu X
2
một góc

/2. Khi đặt điện áp một
chiều vào hai đầu đoạn mạch thì cường độ dòng điện qua mạch
bằng 0. Hộp đen X

1
và X
2
chứa các phần tử lần lượt là:
A. R và L B. R và C C. L và C D. R và R
Trang 7/23 - Mã đề thi 999
Câu 17: Chiếu vào bề mặt của một lăng kính có góc chiết
quang A = 60
0
một chùm ánh sáng trắng hẹp. Biết góc lệch của
tia màu vàng đạt giá trị cực tiểu. Tính góc lệch của tia màu tím.
Biết chiết suất của lăng kính đối ánh sáng màu vàng bằng 1,52
và ánh sáng màu tím bằng 1,54.
A. 60
0
B. 51,42
0
C. 30
0
D. 40,72
0

Câu 18: Trong thí nghiệm giao thoa trên mặt nước, hai nguồn
kết hợp S
1
, S
2
dao động với phương trình u
1
= 2cos(

40
6
t



) cm
và u
2
= 2cos(
5
40
6
t



) cm. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt
nước là 0,8 m/s. Tại một điểm M trên mặt nước cách S
1
một
đoạn 7cm và cách S
2
một đoạn 14cm sẽ có biên độ dao động
tổng hợp bằng:
A. 2
3
cm B. 0. C. 4 cm D. 2
2
cm

Câu 19: Một mạch dao động điện từ lí tưởng. Lúc đầu tụ được
tích điện cực đại Q
0
= 10
-8
C. Thời gian ngắn nhất để tụ phóng
hết điện tích là 2,5.10
-6
s. Cường độ hiệu dụng chạy qua cuộn
dây là:
A. 8,88 mA B. 1,11 mA C. 2,22 mA D. 4,44 mA
Câu 20: Cho phản ứng hạt nhân:
2 3 4 1
1 1 2 0
D T He n
  
. Biết độ hụt
khối khi tạo thành các hạt nhân Đơteri, Triti, Heli lần lượt là
Trang 8/23 - Mã đề thi 999
0,0024u; 0,0087u; 0,0302u. Cho u = 931,5 MeV/c
2
. Năng
lượng tỏa ra của phản ứng là:
A. 20,22 MeV. B. 18,97 MeV. C. 17,79 MeV. D. 16,78 MeV
Câu 21: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe
hẹp được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4

m
đến 0,75


m. Khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 2mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát D = 2m. Tại điểm cách vân
trung tâm 3,3mm có bao nhiêu bức xạ cho vân sáng tại đó?
A. 3 B. 4 C. 6 D. 5
Câu 22: Thiên hà của chúng ta thuộc loại:
A. Thiên hà không định hình B. Thiên
hà xoắn ốc
C. Trung gian giữa Thiên hà xoắn ốc và Thiên hà không định
hình D. Thiên hà elip
Câu 23: Cho đoạn mạch xoay chiều chỉ chứa tụ điện. Đặt điện
áp xoay chiều không đổi vào hai đầu đoạn mạch u = U
0
cos

t
(V). Tại thời điểm t
1
giá trị tức thời của cường độ dòng điện
qua tụ và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là (2
2
A; 60
6
V).
Tại thời điểm t
2
giá trị tức thời của cường độ dòng điện qua tụ
Trang 9/23 - Mã đề thi 999
và hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là (2
6
A; 60

2
V).Giá trị
dung kháng của tụ điện:
A. 30

B. 20
2

C. 40

D. 20
3


Câu 24: Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K của
nguyên tử hiđrô nó phát ra bức xạ có bước sóng

= 0,1026

m.
Năng lượng cần thiết để bứt electron ra khỏi nguyên tử hiđrô từ
trạng thái cơ bản là 13,6 eV. Cho biết h = 6,625.10
-34
J.s, c =
3.10
8
m/s. Bước sóng ngắn nhất trong dãy Pasen là:
A. 1,2818

m B. 0,7802


m C. 0,8281

m D. 0,6563

m
Câu 25: Một con lắc đơn có chiều dài 0,4m, vật nặng có khối
lượng 200g. Từ vị trí cân bằng kéo con lắc lệch một góc 60
0
rồi
buông nhẹ. Lấy g = 10 m/s
2
. Lúc lực căng của dây treo là 4N
thì vận tốc của vật bằng:
A. 4 m/s. B. 2,5 m/s C.
2
m/s D. 2 m/s
Câu 26: Trong các câu sau, câu nào sai?
A. Trong dao động tắt dần, biên độ dao động giảm như căn
bậc hai của cơ năng.
B. Trong dao động tắt dần, vận tốc giảm như căn bậc hai của
cơ năng.
Trang 10/23 - Mã đề thi 999
C. Trong dao động duy trì, năng lượng cung cấp cho hệ
không làm thay đổi chu kì riêng của nó.
D. Dao động của quả lắc đồng hồ là dao động duy trì.
Câu 27: Quang phổ vạch hấp thụ là:
A. dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
C. hệ thống những vạch tối riêng rẽ nằm trên một nền sáng.

D. hệ thống các vạch sáng và dải màu nằm xen kẽ nhau.
Câu 28: Hạt Đơteri đứng yên hấp thụ phôtôn của bức xạ
gamma có bước sóng

= 4,7.10
-13
m phân hủy thành nơtrôn và
prôtôn. Tính tổng động năng của các hạt được tạo thành. Cho h
= 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s và khối lượng m(p) = 1,00783u,
m(n) = 1,0087u, m(D) = 2,0141 u.
A. 2,26MeV B. 2,64MeV C. 0,38 MeV D. 0,34MeV
Câu 29: Một con lắc lò xo thẳng đứng có k = 100N/m, vật
nặng m = 100g, lấy g =
2

= 10 m/s
2
. Từ vị trí cân bằng kéo vật
xuống một đoạn 1 cm rồi truyền cho vật vận tốc ban đầu 10
3


cm/s hướng thẳng đứng. Tỉ số thời gian lò xo nén và giãn trong
một chu kì là:
Trang 11/23 - Mã đề thi 999
A. 0,5 B. 2. C. 0,2 D. 5

Câu 30: Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào sau đây?
A. nguồn âm và môi trường truyền âm. B. nguồn âm và
tai người nghe
C. môi trường truyền âm và tai người nghe. D. tai người
nghe và thần kinh thính giác.
Câu 31: Ở bề mặt một chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết
hợp S
1
và S
2
cách nhau 30 cm. Hai nguồn này dao động theo
phương thẳng đứng có phương trình lần lượt là u
1
= cos60

t
(cm), u
2
= cos(60
2
t



) (cm). Tốc độ truyền sóng trên mặt chất
lỏng là 1,5 m/s. Xét hình chữ nhật S
1
ABS
2
thuộc mặt phẳng

chất lỏng (S
1
A = 40cm). Số điểm dao động với biên độ cực tiểu
trên đoạn S
1
B là:
A. 9 B. 10. C. 8 D. 11.
Câu 32: Trong thí nghiệm I âng về giao thoa ánh sáng, hai khe
hẹp được chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng
1

=
0,4

m,
2

= 0,48

m. Biết khoảng cách giữa hai khe a = 1mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m. Bề rộng của vùng
giao thoa là 2cm. Hãy tìm số vân sáng quan sát được trên màn.
A. 45 B. 41 C. 43 D. 46
Trang 12/23 - Mã đề thi 999
Câu 33: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng
phương cùng tần số có phương trình li độ x = 2
3 os(5 )
3
c t




cm.
Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ x
1
= 3cos(5
/ 6
t
 

)
cm. Dao động thứ hai có phương trình li độ là:
A. x
2
=
3 os(5 )
2
c t



cm. B. x
2
= 2
2
3 os(5 )
3
c t




cm
C. x
2
=
2
3 os(5 )
3
c t



cm D. x
2
= 2
3 os(5 )
2
c t



cm
Câu 34: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tia

?
A. Phóng ra từ hạt nhân với vận tốc khoảng 2.10
7
m/s.
B. Khi truyền trong không khí nó không làm iôn hóa các
nguyên tử, phân tử khí mà chỉ tương tác với chúng.

C. Có thể đi được tối đa 8 cm trong không khí.
D. Khi truyền trong không khí nó mất năng lượng rất nhanh.
Câu 35: Điểm nào dưới đây không thuộc về nội dung của
thuyết điện từ Mắcxoen?
A. Mối quan hệ giữa điện tích và sự tồn tại của điện trường
và từ trường.
B. Mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của từ
trường và điện trường xoáy.
Trang 13/23 - Mã đề thi 999
C. Tương tác giữa các điện tích hoặc giữa điện tích với điện
trường và từ trường.
D. Mối quan hệ giữa sự biến thiên theo thời gian của điện
trường và từ trường.
Câu 36: Một con lắc lò xo đặt nằm ngang trên mặt bàn không
ma sát có độ cứng k = 50N/m, một đấu cố định, một đầu gắn
với vật nặng m
1
= 500g. Trên m
1
đặt vật m
2
= 300g. Từ vị trí
cân bằng người ta truyền cho vật m
1
vận tốc đầu v
0
theo
phương của trục lò xo. Tìm giá trị lớn nhất của v
0
để vật m

2

vẫn dao động cùng với m
1
sau đó, biết hệ số ma sát trượt giữa
m
1
và m
2
là 0,2, g = 10 m/s
2
.
A. 4
10
cm/s. B. 23 cm/s C. 8
10
cm/s D. 16 cm/s.
Câu 37: Một sợi dây đàn hồi hai đầu cố định, có sóng dừng
trên dây. Khi tần số sóng trên dây là 20Hz thì trên dây có 3
bụng sóng. Muốn trên dây có 4 bụng sóng thì phải:
A. tăng tần số thêm
20
3
Hz. B. giảm tần số đi
20
3
Hz.
C. tăng tần số thêm 10Hz. D. giảm tần số đi 10Hz.
Câu 38: Cho mạch dao động LC lí tưởng, biết hiệu điện thế
cực đại trên tụ là 6V, điện dung của tụ là 2


F. Tại một thời
Trang 14/23 - Mã đề thi 999
điểm cường độ dòng điện trong mạch là 8 mA và hiệu điện thế
trên tụ 2V. Độ tự cảm của cuộn dây là:
A. 1H B.
0,75

H C. 7,5.10
-2
H D.
2
0,75.10


H
Câu 39: Chùm tia X phát ra từ ống Rơnghen có tần số lớn nhất
f
max
= 5.10
18
Hz. Cường độ dòng điện qua ống I = 8 mA. Bỏ
qua động năng của electron lúc bứt ra khỏi Catôt và toàn bộ
động năng của chùm electron tại đối âm cực đều chuyển thành
nhiệt. Tính phần nhiệt lượng đó trong thời gian một phút.
Cho h = 6,625.10
-34
J.s, e = 1,6.10
-19
C.

A. 6785,8 J B. Q = 9937,5 J C. 5430 J D.
8040,5 J
Câu 40: Chọn câu trả lời đúng.
Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơdơpho ở điểm
nào?
A. mô hình nguyên tử có hạt nhân.
B. trạng thái có năng lượng ổn định.
C. hình dạng quỹ đạo của các electron quanh hạt nhân.
D. biểu thức của lực hút giữa hạt nhân và electron.

Trang 15/23 - Mã đề thi 999
II. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm một trong
hai phần (phần A hoặc B).
Phần A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến
câu 50)
Câu 41: Chọn câu sai trong các câu sau.
A. Khoảng 50% công suất của chùm ánh sáng Mặt trời là
thuộc về các tia tử ngoại.
B. Kim loại chì được dùng làm các màn chắn bảo vệ trong kỹ
thuật Rơnghen.
C. Thân thể con người ở nhiệt độ 37
0
C phát ra các tia hồng
ngoại, mạnh nhất là các tia hồng ngoại ở vùng bước sóng 9.10
-6

m.
D. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 42: Người ta dùng prôtôn có động năng Kp = 5,45 MeV
bắn phá vào hạt nhân

9
4
Be
đứng yên sinh ra hạt

và hạt nhân Li.
Biết rằng hạt

sinh ra có động năng 4MeV và chuyển động
theo phương vuông góc với phương chuyển động của prôtôn
ban đầu. Động năng của hạt nhân Li mới sinh ra là:
A. 3,575 MeV B. 3,375 MeV C. 6,775 MeV D. 4,565 MeV
Trang 16/23 - Mã đề thi 999
Câu 43: Biết bước sóng dài nhất trong dãy Laiman và trong
dãy Banme lần lượt là
max
L

= 122 nm và
max
B

= 653,2 nm. Tính
bước sóng ứng với vạch thứ hai trong dãy Laiman (có được do
electron chuyển từ quỹ đạo M xuống quỹ đạo K).
A.

= 102,8 nm B.

= 118,6nm C.


= 97,6
nm D.

= 122,8 nm
Câu 44: Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp theo thứ tự trên, với
cuộn dây thuần cảm. Biết R thay đổi được, L=
1

H, C=
4
10
2


F. Đặt
vào 2 đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có biểu thức
u = U
0
cos100

t (v). Để u
RL
lệch pha
2

so với u
RC
thì điện trở
có giá trị:

A. 50

B. 100
3
C. 100

D. 100
2


Câu 45: Ứng dụng của lăng kính trong giác kế dùng để:
A. Đo bước sóng ánh sáng trong các chất rắn và lỏng
B. Đo vận tốc ánh sáng trong các chất rắn và lỏng
C. Đo chiết suất của các chất rắn và lỏng.
D. Đo tần số ánh sáng trong các chất rắn và lỏng
Câu 46: Mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C=10pF và
cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L=10mH. Tụ điện được tích
Trang 17/23 - Mã đề thi 999
điện đến hiệu điện thế 12V, sau đó cho tụ phóng điện trong
mạch. Lấy

2
=10 và gốc thời gian là lúc tụ phóng điện. Biểu
thức của cường độ dòng điện qua cuộn cảm là?
A. i = 1,2

.10
-4
cos(10
6


t) (A) B. i = 1,2

.10
-8
cos(10
6

t)
(A)
C. i = 1,2

.10
-4
cos(10
6

t-
2

) (A) D. i = 1,2

.10
-8
cos(10
6

t-
2


) (A)
Câu 47: Chiếu bức xạ đơn sắc thích hợp vào Catot một tế bào
quang điện, e quang điện bật ra với vận tốc v
0
= 0,9.10
6
m/s.
Hướng một dòng hẹp electron này vào một từ trường đều có
vectơ cảm ứng từ vuông góc với vecto v
0
, cho B = 6.10
-5
T, m
e

= 9,1.10
-31
kg, e = 1,6.10
-19
C. Tính bán kính quỹ đạo của e
chuyển động trong từ trường .
A. 6,75 cm B. 8,53 cm C. 5,83 cm D. 7,65 cm
Câu 48: Một con lắc đơn dài l = 25cm, hòn bi có khối lượng m
= 10g và mang điện tích q = 10
-4
C. Treo con lắc vào giữa hai
bản kim loại thẳng đứng, song song cách nhau d = 22cm. Đặt
vào hai bản hiệu điện thế một chiều U = 88V, lấy g = 10 m/s
2
.

Chu kì dao động điều hòa với biên độ nhỏ là:
A. 0,897s B. 0,659s C. 0,956 s D. 0,983 s
Trang 18/23 - Mã đề thi 999
Câu 49: Trong thang máy có treo một con lắc lò xo có độ cứng
k = 25 N/m, vật nặng có khối lượng 400g. Khi thang máy đứng
yên ta cho con lắc dao động điều hòa, chiều dài con lắc lò xo
thay đổi từ 32cm đến 48cm. Sau đó thang máy đi lên với gia
tốc a = g/5. Tìm chiều dài cực đại của lò xo trong quá trình
thang máy đi lên. lấy g =
2

= 10 m/s
2
.
A. 48 cm B. 56 cm. C. 38,4 cm D. 51,2 cm.
Câu 50: Chọn câu đúng. Âm thanh đo một nhạc cụ phát ra có
đồ thị được biểu diễn theo thời gian. Đồ thị ấy có đặc điểm:
A. Đường hình sin B. Biến thiên tuần hoàn
C. Đường Hyperbol D. Không theo một quy luật
nào cả.
Phần B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến
câu 60)
Câu 51: Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán
kính R, khối lượng m. Một sợi dây không dãn có khối lượng
không đáng kể, 1 đầu quấn quanh ròng rọc, đầu còn lại treo
một vật có khối lượng cũng bằng m. Biết dây không trượt trên
ròng rọc. Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản
của môi trường. Cho mômen quán tính của ròng rọc đối với
Trang 19/23 - Mã đề thi 999
trục quay là

2
2
mR
và gia tốc rơi tự do g. Tìm gia tốc của vật nặng
m?
A.
3
g
B. g C.
2
3
g
D.
2
g

Câu 52: Một vận động viên bơi lội đang thực hiện cú nhảy cầu.
Khi người đó đang chuyển động trên không đại lượng vật lý
nào là không đổi (bỏ qua mọi sức cản của không khí)
A. Động năng của người. B. Mômen động
lượng của người đối với khối tâm của người.
C. Mômen quán tính của người đối với khối tâm. D.
Thế năng của người.
Câu 53: Hai lăng kính Frexnen giống hệt nhau có góc chiết
quang A = 3.10
-3
rad, có đáy B chung, được làm bằng thủy
tinh, chiết suất n = 1,5. Một nguồn sáng điểm S đặt trong mặt
phẳng của đáy B cách hai lăng kính một khoảng d
1

= 50cm phát
ánh sáng đơn sắc, bước sóng

= 0,55
m

. Một màn E cách 2
lăng kính một khoảng d
2
= 1m. Trên màn quan sát thấy có hiện
tượng giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa 2 vân sáng liên
tiếp bằng?
A. 0,55 mm B. 0,65 mm C. 0,5 mm D. 0,45 mm
Trang 20/23 - Mã đề thi 999
Câu 54: Trong phản ứng phân hạch, đóng góp năng lượng lớn
nhất khi xảy ra phản ứng là:
A. Động năng của các nơtron B. Động năng của các prôtôn
C. Động năng của các electron D. Động năng của các
mảnh
Câu 55: Một máy dò tốc độ nằm yên phát ra sóng âm có tần số
140 kH
z
về phía một chiếc xe ôtô đang chạy lại gần với vận tốc
108 km/h. Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s.
Tần số của sóng phản xạ trở lại máy dò là
A. 152 kH
z
B. 167,1 kH
z
C. 145 kH

z
D. 137 kH
z

Câu 56: Một máy biến thế có 110 vòng ở cuộn sơ cấp và 220
vòng ở cuộn thứ cấp. Cuộn dây sơ cấp có điện trở thuần r = 3


và cảm kháng Z
L
= 4

. Cuộn thứ cấp để hở. Nối 2 đầu cuộn sơ
cấp với hiệu điện thế 40V thì hiệu điện thế 2 đầu cuộn thứ cấp
là:
A. 32 V B. 80 V C. 72 V D. 64 V
Câu 57: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở
nhiệt độ 25
0
C. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc

= 2.10
-
5
.k
-1
. Khi nhiệt độ ở đó là 20
0
C thì sau 1 ngày đêm, đồng hồ
chạy như thế nào?

Trang 21/23 - Mã đề thi 999
A. Nhanh 4,32 s B. Chậm 4,32 s C. Chậm 8,64
s D. Nhanh 8,64 s
Câu 58: Bánh đà có mômen quán tính với trục quay cố định
của nó là 0,4kg.m
2
. Để bánh đà tăng tốc độ từ trạng thái đứng
yên đến tốc độ góc

phải tốn công 2000J. Bỏ qua ma sát. Giá
trị của

là:
A. 100
rad
s
B. 50
rad
s
C. 10
rad
s
D. 200
rad
s

Câu 59: Một bàn tròn phẳng nằm ngang, bán kính 0,5m có trục
quay cố định thẳng đứng đi qua tâm bàn. Mômen quán tính của
bàn đối với trục quay này là 2kg.m
2

. Bàn đang quay đề với tốc
độ góc 2,05
rad
s
thì người ta đặt nhẹ một vật nhỏ khối lượng
0,2kg vào mép bàn và vật dính chặt vào đó. Bỏ qua ma sát ở
trục quay và sức cản của môi trường. Tốc độ góc của hệ bằng?
A. 1
rad
s
B. 0,25
rad
s
C. 2
rad
s
D. 2,05
rad
s

Câu 60: Một vật tham gia đồng thời 2 dao động điều hòa cùng
phương, cùng tần số và có dạng x
1
= cos
t

(cm), x
2
= sin(
t

 

)
(cm). Dao động của vật có phương trình là:
A. x=
2
sin(
t

+
3
4

) (cm) B. x=
2
sin(
t

+

) (cm)
C. x=
2
sin(
t

+
4

) (cm) D. x= sin(

t

+
4

) (cm)
Trang 22/23 - Mã đề thi 999
HẾT












Trường THPT Đô Lương 3
ĐÁP ÁN THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 3 - MÔN
VẬT LÝ

Trang 23/23 - Mã đề thi 999

Mã đề thi 999

1D 2C 3D 4D 5D 6B 7A 8A 9A 10A
11D 12A 13A 14C 15D 16B 17D 18D 19D 20C

21B 22B 23A 24C 25D 26B 27C 28C 29A 30B
31C 32B 33C 34B 35C 36C 37A 38A 39B 40B
41A 42A 43A 44D 45D 46C 47B 48C 49A 50B
51C 52B 53A 54D 55B 56D 57A 58A 59C 60A

v

CHÚC CÁC EM
THI THẬT TỐTvvvvvvvvvvvvvvvv

CHÚCcccaa

×