Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

đề kiểm tra học kỳ 1 môn hóa học năm 2009 - 2010 sở giáo dục đào tạo đồng nai pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (101.65 KB, 5 trang )

Trang 1/5 - Mã đề thi 485
SỞ GD &ĐT ĐỒNG NAI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12, NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 60 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề này có 04 trang)
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Cho: H = 1; C = 12; O = 16; N = 14; Cl = 35,5; Al = 27; Fe = 56; Cu = 64; Ca = 40; Na = 23; Mg
= 24; Zn = 65
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH [30 câu, từ câu 1 đến câu 30] (7,5 điểm)
Câu 1: Cho các kim loại: bạc, đồng, vàng và nhôm. Kim loại có tính dẫn điện tốt nhất là:
A.Bạc B.Vàng C.Nhôm D.Đồng
Câu 2: Một este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
được tạo thành từ ancol etylic và axit nào sau đây?
A.Axit propanoic. B.Axit fomic. C.Axit oxalic. D.Axit axetic.
Câu 3: Kim loại nào sau đây tác dụng với Cl
2
và HCl chỉ tạo ra một muối?
A.Fe B.Cu C.Al D.Ag
Câu 4: Ancol và amin nào cùng bậc?
A.(CH
3


)
2
CHOH, (CH
3
)
2
CHNH
2
. B.C
2
H
5
NHCH
3
, CH
3
CHOHCH
3
.
C.CH
3
CH
2
CH
2
OH, C
6
H
5
NHCH

3
. D.CH
3
CH
2
OH, CH
3
NHCH
3
.
Câu 5: Poli (vinyl clorua) có phân tử khối trung bình bằng 187500, có hệ số polime hóa trung bình
là:
A.3500. B.4500. C.4000. D.3000.
Câu 6: Đem trùng hợp 500(kg) stiren. Biết hiệu suất phản ứng trùng hợp là 80%. Khối lượng sản
phẩm polime thu được là:
A.400(kg). B.440(kg). C.500(kg). D.520(kg).
Câu 7: Cho các chất sau: C
2
H
5
-NH
2
(1), NH
3
(2), C
6
H
5
NH
2

(anilin) (3). Dãy các chất được sắp xếp
theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là:
A.(2), (3), (1). B.(2), (1), (3). C.(1), (2), (3). D.(3), (1), (2).
Câu 8: Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính khử (từ trái sang
phải)?
A.Al, Mg, Ca, K B.Ca, K, Mg, Al C.Al, Mg, K, Ca D.K, Ca, Mg, Al
Câu 9: Chọn phát biểu đúng:
A. Saccarozơ là một trisaccarit.
B. Phân tử saccarozơ không chứa nhóm chức anđehit.
C. Saccarozơ không thể tạo được este.
D. Saccarozơ là cacbohidrat đơn giản nhất.
Câu 10: Cho các poime: poli etilen; xenlulozơ; poli peptit; tinh bột; nilon-6; nilon-6,6; poli butien.
Dãy các polime tổng hợp là:
A. Poli etilen; tinh bột; nilon-6; nilon-6,6
B. Poli etilen; xenlulozơ; nilon-6; nilon-6,6
Mã đề thi 485

Trang 2/5 - Mã đề thi 485
C. Poli etilen; xenlulozơ; nilon-6,6
D. Poli etilen; nilon-6; nilon-6,6; poli butien.
Câu 11: Cho Fe vào dung dòch AgNO
3
dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dòch
X. Trong dung dòch X có chứa:
A.Fe(NO
3
)
2
. B.Fe(NO
3

)
3
, AgNO
3
.
C.Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3
. D.Fe(NO)
2
, AgNO
3
.
Câu 12: Công thức của xenlulozơ là:
A.[C
6
H
7
O
3
(OH)
2
]

n
B.[C
6
H
7
O
3
(OH)
3
]
n
C.[C
6
H
8
O
2
(OH)
3
]
n
D.[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]

n

Câu 13: Một loại polime có cấu tạo mạch như sau: CH
2
-CH=CH-CH
2
-CH
2
-CH=CH-CH
2

Polime này được điều chế từ monome có công thức là:
A.CH
2
=CH
2
. B.CH
2
=CH-CH=CH
2
.
C.CH
3
-CH=CH-CH
3
. D.CH
2
=CH-CH
3
.

Câu 14: Số đồng phân của amino axit có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N là:
A.2 B.4 C.3 D.1
Câu 15: Polime nào sau đây chỉ chứa nguyên tố C và H?
A.Thủy tinh hữu cơ. B.Nhựa PVC. C.Poli (butien-stiren). D.Poliacrilonitrin.
Câu 16: Poli (vinyl clorua) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
A.trùng ngưng B.axit – bazơ C.thế D.trùng hợp
Câu 17: Poli stiren không tham gia phản ứng nào trong các phản ứng sau?
A.tác dụng với Cl
2
/ánh sáng B.tác dụng với dung dòch NaOH.
C.tác dụng với Cl
2
(có mặt xúc tác bột sắt) . D.Đepolime hóa.
Câu 18: Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử có chứa:
A. chỉ có nhóm chức cacbonyl.
B. hai nhóm chức giống nhau.
C. đồng thời nhóm chức amino và nhóm chức cacboxyl.
D. chỉ có nhóm chức amino.
Câu 19: Dung dòch glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây:
A.Nước brom B.Cu(OH)
2

C.Dung dòch AgNO
3

/NH
3
, t
o
D.NaCl
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 0,75(g) hỗn hợp bột nhôm và magie vào dung dòch HCl thu được 0,784(l)
khí H
2
(đktc). Khối lượng muối clorua khan thu được là:
A.3,235(g) B.3,325(g) C.5,323(g) D.2,325(g)
Câu 21: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức là:
A.C
3
H
7
COOCH
3
B.HCOOC
3
H
7
C.C
3
H
7
COOH D.C
2
H
5
COOCH

3

Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH
4

X Y
  
poli (vinyl clorua). Chất X trong dãy chuyển hóa
là:
A.C
2
H
4
B.C
2
H
2
C.C
2
H
3
Cl D.C
2
H
6

Câu 23: Thủy phân hoàn toàn 8,8(g) este đơn chức, mạch hở X cần dùng vừa đủ 100(ml) dung dòch
KOH 1M, thu được 4,6(g) một ancol Y. Tên gọi của X là:
A.etyl propionat B.etyl fomat C.etyl axetat D.metyl axetat
Câu 24: Cho 8,4(g) một kim loại X phản ứng hoàn toàn với dung dòch H

2
SO
4
loãng, thu được 3,36(l)
khí (đktc). X là:
A.Fe B.Al C.Mg D.Na
Trang 3/5 - Mã đề thi 485
Câu 25: Cho 3 phương trình ion rút gọn sau:
Fe + Cu
2+


Cu + Fe
2+
(1)
Cu + 2Fe
3+


Cu
2+
+ 2Fe
2+
(2)
Fe
2+
+ Mg

Fe + Mg
2+

(3)
Kết luận nào sau đây đúng?
A. Tính oxi hóa của: Cu
2+
> Fe
3+
> Fe
2+
> Mg
2+

B. Tính khử của: Mg > Fe > Fe
2+
> Cu
C. Tính khử của: Mg > Fe
2+
> Cu > Fe
D. Tính oxi hóa của: Fe
3+
> Cu
2+
> Fe
2+
> Mg
2+

Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 7,4(g) este X đơn chức, thu được 6,72(l) khí CO
2
(đktc) và 5,4(g) H
2

O.
Công thức phân tử của X là:
A.C
2
H
4
O
2
B.C
4
H
8
O
2
C.C
3
H
6
O
2
D.C
3
H
8
O
2

Câu 27: Este mạch hở được tạo thành từ axit no, đơn chức và ancol no, đơn chức có công thức là:
A.C
n

H
2n+1
COOC
m
H
2m+1
B.C
n
H
2n
COOC
m
H
2m+2

C.C
n
H
2n+1
COOC
n
H
2n-1
D.C
n
H
2n-1
COOC
m
H

2m-2

Câu 28: Chất nào sau đây là polisaccarit?
A.Glucozơ. B.Poli (metyl metacrylat).
C.Xenlulozơ. D.Fructozơ.
Câu 29: Axit aminoaxetic tác dụng với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A.HCl, Ba(OH)
2
, KCl B.HCl, Na
2
SO
4
, CH
3
OH/HCl.
C.HCl, Cu, Na
2
CO
3
, CH
3
OH/HCl. D.HCl, Ba(OH)
2
, CH
3
OH/HCl.
Câu 30: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có
A.phản ứng tráng bạc. B.phản ứng thủy phân.
C.phản ứng với iot. D.phản ứng với Cu(OH)
2

.
II. PHẦN TỰ CHỌN [10 câu] (2,5 điểm)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B).

Phần A. Theo chương trình Chuẩn [10 câu, từ câu 31 đến câu 40]

Câu 31: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo là amin bậc I ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N?
A.4 B.3 C.7 D.8
Câu 32: Polipeptit kém bền trong dung dòch axit và dung dòch kiềm là do
A.nó có chứa nitơ trong phân tử. B.nó có chứa liên kết peptit.
C.nó có khối lượng phân tử nhỏ. D.nó là aminoaxit.
Câu 33: Dãy chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương?
A.Glixerol, glucozơ, HCOOH. B.Saccarozơ, CH
3
CHO, glixerol.
C.CH
3
CHO, glucozơ, HCOOH. D.HCOOH, glucozơ, xenlulozơ.
Câu 34: Số đồng phân este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
là:
A.4 B.2 C.5 D.3

Câu 35: Cho các chất sau: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), anilin (Z), este của
amoniaxit (T). Các chất vừa tác dụng với dung dòch NaOH, vừa tác dụng với dung dòch HCl là:
A.X, Y, Z, T. B.X, Y, T. C.Y, Z, T. D.X, Y, Z.
Trang 4/5 - Mã đề thi 485
Câu 36: Cho 15(g) axit axetic phản ứng với 9,2(g) ancol etylic (có xúc tác H
2
SO
4
đặc và đun nóng)
với hiệu suất phản ứng este hóa là 60%. Khối lượng este thu được là:
A.29,33(g). B.13,2(g). C.14,52(g). D.10,56(g).
Câu 37: Chọn phát biểu đúng.
Glucozơ và fructozơ
A. đều tạo được dung dòch màu xanh lam khi tác dụng với Cu(OH)
2
trong nước.
B. đều có nhóm chức –CHO trong phân tử.
C. đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở.
D. là hai dạng thù hình của cùng một chất.
Câu 38: Cho các kim loại sau: Hg, Cu, Ag, Fe, Al, Zn và K. Có bao nhiêu kim loại phản ứng được
với dung dòch CuSO
4
?
A.4 B.2 C.3 D.5
Câu 39: Để phân biệt da thật và da giả (làm bằng PVC), người ta thường dùng phương pháp đơn
giản là:
A.cắt. B.cho vào nước nóng ấm.
C.đốt cháy, rồi ngửi. D.cho vào nước lạnh.
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 19,2(g) Cu vào dung dòch HNO
3

dư, thu được V(l) khí NO (đktc, sản
phẩm khử duy nhất). V có giá trò là:
A.4,48(l). B.2,24(l). C.6,72(l). D.5,60(l).

Phần B. Theo chương trình Nâng cao [10 câu, từ câu 41 đến câu 50]

Câu 41: Thủy phân este có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
(với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm X và
Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là:
A.Axit fomic. B.Ancol metylic.
C.Ancol etylic. D.Etyl axetat.
Câu 42: Cho CO dư đi qua hỗn hợp các oxit sau: Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, CuO, MgO nung nóng. Sau khi phản
ứng hoàn toàn, chất rắn thu được là:
A.Al
2
O
3

, Fe
2
O
3
, Cu, Mg. B.Al
2
O
3
, Fe, Cu, MgO.
C.Al, Fe, Cu, Mg. D.Al
2
O
3
, Fe, Cu, Mg.
Câu 43: Trong nước, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng
A.mạch hở. B.vòng 4 cạnh. C.vòng 5 cạnh. D.vòng 6 cạnh.
Câu 44: Ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N, có bao nhiêu đồng phân cấu tạo tác dụng được với
HNO
2
giải phóng khí N
2
?
A.4 B.8 C.3 D.7
Câu 45: Điện phân NaCl nóng chảy với cường độ dòng điện 1,93 (A) trong thời gian 6 phút 40 giây,
thu được 0,092 gam Na. Hiệu suất của quá trình điện phân là (cho F = 96500):
A.40% B.80% C.50% D.60%

Câu 46: Chọn phát biểu sai:
A.Glucozơ là monosaccarit. B.Saccarozơ là đisaccarit.
C.Saccarozơ cho phản ứng tráng gương. D.Glucozơ cho phản ứng tráng gương.
Câu 47: Khi điện phân dung dòch CuSO
4
với anot bằng Cu, ở catot xảy ra quá trình:
A.2H
2
O

O
2

+ 4H
+
+ 4e. B.Cu

Cu
2+
+ 2e.
Trang 5/5 - Mã đề thi 485
C.2H
2
O + 2e

H
2

+2OH
-

D.Cu
2+
+ 2e

Cu
Câu 48: Cho phản ứng hóa học xảy ra trong pin điện hóa: Zn + Cu
2+


Cu + Zn
2+
.
(Biết
2
0
/
Zn Zn
E

= -0,76 V;
2
0
/
Cu Cu
E

= +0,34 V).
Suất điện động chuẩn của pin điện hóa trên là:
A.+1,10V. B 1,10V. C.+0,42V. D 0,42V.
Câu 49: Lên men m(g) glucozơ thành ancol etylic, lượng khí sinh ra cho hấp thụ hoàn toàn vào dung

dòch nước vôi trong dư, thu được 70(g) kết tủa. Hiệu suất phản ứng lên men đạt 63%. Giá trò của m
là:
A.39,6. B.100. C.200. D.79,38.
Câu 50: Hòa tan 9,14(g) hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al bằng một lượng dư dung dòch HCl, sau khi phản
ứng kết thúc, thu được 7,84 lít khí H
2
(đktc), 2,54(g) chất rắn Y không tan và dung dòch Z. Cô cạn
dung dòch Z thu được m gam muối khan. Giá trò m là:
A.3,99. B.31,45. C.33,25. D.35,28.

HẾT

ĐÁP ÁN

Câu 1:

A

Câu 11:

B

Câu 21:

D

Câu 31:

B


Câu 41:

C
Câu 2:

D

Câu 12:

D

Câu 22:

B

Câu 32:

D

Câu 42:

B
Câu 3:

C

Câu 13:

B


Câu 23:

C

Câu 33:

C

Câu 43:

D
Câu 4:

B

Câu 14:

A

Câu 24:

A

Câu 34:

A

Câu 44:

C

Câu 5:

D

Câu 15:

C

Câu 25:

D

Câu 35:

B

Câu 45:

C
Câu 6:

A

Câu 16:

D

Câu 26:

C


Câu 36:

D

Câu 46:

C
Câu 7:

C

Câu 17:

B

Câu 27:

A

Câu 37:

A

Câu 47:

D
Câu 8:

A


Câu 18:

C

Câu 28:

C

Câu 38:

C

Câu 48:

A
Câu 9:

B

Câu 19:

D

Câu 29:

D

Câu 39:


B

Câu 49:

B
Câu 10:

D

Câu 20:

A

Câu 30:

B

Câu 40:

A

Câu 50:

B

×