Tải bản đầy đủ (.pdf) (9 trang)

Đề thi môn:Vật Lý Lớp 12 - TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN LINH pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (188.56 KB, 9 trang )

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN LINH
Đề thi môn:Vật Lý
Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút

Đề 1:
Câu 1. Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
a. cùng pha với li độ. b. lệch pha
2

so với li độ.
c. ngược pha với li độ. d. sớm pha
4

so với li độ.
Câu 2. Một chất điểm dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng dài 6cm. Biên độ dao động của vật là
a. 6cm b. 12cm c. 3cm d. 1,5cm
Câu 3. Vật nhỏ có khối lượng 400g được treo vào lò xo nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật qua lúc vị trí cân bằng có độ lớn bằng:
a. 2m/s b. 314m/s c. 331m/s d. 334m/s
Câu 4. Sự cộng hưởng có thể hiện rõ khi:
a. Biên độ dao động của vật tăng lên khi có ngoại lực tác dụng.
b. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
c. Lực cản của môi trường rất nhỏ.
d. Có ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào hệ.
Câu 5. Một vật dao động điều hòa có li độ x = 3cm khi pha dao động là
6

rad. Biên độ dao động của vật là:
a. 1,5cm b. 3cm c. 4,5cm d. 6cm
Câu 6. Chu kì của con lắc đơn không phụ thuộc vào


a. Chiều dài dây treo b. Vị trí đặt con lắc
c. Khối lượng của vật nặng d. Tất cả các yếu tố trên
Câu 7. Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi
là:
a. Bước sóng b. Vận tốc truyền sóng c. Chu kì d. Độ lệch pha
Câu 8. Trên một sợi dây dài 2m đang có sóng dừng với tần số f = 100Hz, người ta thấy ngòai 2 đầu dây cố
định còn có 3 điểm luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là:
a. 60m/s b. 80m/s c. 40m/s d. 100m/s
Câu 9. Sóng nào trong những sóng sau đây là sóng dọc?
a. Sóng trên mặt nước b. Sóng âm
c. Sóng điện từ d. Sóng thần
Câu 10. Trong một đọan mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đọan mạch:
a. Sớm pha
2

so với dòng điện. b. Trễ pha
4

so với cường độ dòng điện.
c. Trễ pha
2

so với cường độ dòng điện. d. Sớm pha
4

so với cường độ dòng điện.
Câu 11. Cho biểu thức của cường độ dòng điện xoay chiều là i = I
0
sin(t + ). Cường độ dòng điện hiệu dụng
là:

a. I =
0
2
I
b. I =
0
2
I
c. I = 2I
0
d. I = I
0
2


Câu 12. Đọan mạch điện xoay chiều chỉ có một phần tử. Hiệu điện thế giữa hai đầu đọan mạch và cường độ dòng điện
chạy trong mạch là u = 100
2
sin(100t +
4

) (V); i = 10
2
sin(100t -
4

) (A). Phần tử đó là:
a. Điện trở thuần R = 10 b. Cuộn cảm với độ tự cảm L =
1
10


H
c. Cuộn cảm với độ tự cảm L =
1
5

H. d. Tụ điện với điện dung C =
3
10


F
Câu 13. Suất điện động cực đại của khung dây N vòng quay đều trong từ trường đều là:
a. NBS b. NBS c. NB d. NBScost
Câu 14. Công thức tính tổng trở của đọan mạch RLC mắc nối tiếp tương đương với công thức nào dưới đây:
a. Z
2
= R
2
+ (Z
L
– Z
C
)
2
. b. Z = R
2
+ (Z
L
– Z

C
)
2

c. Z = R + Z
L
+ Z
C
. d. Z
2
= R
2
+ (Z
L
–Z
C
)
Câu 15. Hiệu điện thế tức thời hai đầu đọan mạch chỉ có cuộn cảm L có dạng: u = U
0
sinwt thì cuờng độ dòng điện tức
thời qua mạch có dạng:
a. i = I
0
sinwt. b. i = I
0
sin(wt +
2

).
c. i = I

0
sin(wt -
2

). d. i = I
0
sin(wt +
4

).
Câu 16. Chuyển tải điện năng để hao phí do tỏa nhiệt ít, nên:
A. Dùng dây lớn để điện trở nhỏ B. Khoảng cách cần chuyển tải ngắn để điện trở nhỏ

C. Dng dịng điện cường độ cao để chuyển tải D. Dùng máy tăng thế ở trạm phát điện.
Câu 17. Điền khuyết mệnh đề đúng nhất vào phần chấm chấm: “Dịng điện 3 pha là……”
A. Dịng điện phát bởi máy dao điện có phần cảm là 3 cuộn dây giống nhau
B. Ba dịng điện 1 pha cùng tần số và lệch pha
3
2


C. Ba dịng điện 1 pha cùng biên độ , cùng pha
D. Ba dịng điện phát bởi 3 suất điện động cùng biên độ, tần số và lệch pha nhau
3
.2


Câu 18. Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác định
bởi biểu thức
a.


=
1
LC

b.

=
1
LC
c.

=
1
2
LC

d.

=
2
LC


Câu 19. Điện trường xoáy là điện trường
a. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ
b. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
c. có các đường sức không khép kín
d. của các điện tích đứng yên
Câu 20. Mạch dao động của một máy thu thanh gồm có cuộn cảm L = 1,7mH và tụ điện có điện dung C = 10pF. Mạch

dao động có thể thu được sóng có bước sóng bao nhiêu?
a. 250m b. 250km c. 300km d. 400m
Câu 21. Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung C = 5F. Dao động điện từ riêng
(tự do) của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là4V thì
năng lượng từ trường trong mạch bằng
a. 4.10
-5
J b. 5.10
-5
J c. 9.10
-5
J d. 10
-5
J


Câu 22. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về ảnh của vật cho bởi gương phẳng?
A. Vật thật cho ảnh ảo thấy được trong gương
B. Vật thật cho ảnh thật thấy được trong gương
C. Vật ảo cho ảnh ảo thấy được trong gương
D. Vật ảo cho ảnh thật thấy được trong gương
Câu 23. Ảnh qua kính hiển vi là
A. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật nhiều lần
B. Ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn so với vật nhiều lần
C. Ảnh thật rất lớn so với vật
D. Ảnh thật nhỏ hơn vật
Câu 24. Một người nhìn vào gương thấy ảnh của 1 vật trong gương lớn gấp 3 lần vật. Hỏi đó là gương gì?
A. Gương cầu lồi B. Gương phẳng
B. Gương cầu lõm C. Chưa đủ dữ kiện để xác định loại gương
Câu 25. Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của 1 chất lỏng có chiết suất 3n dưới

góc khúc xạ r bằng bao nhiêu để tia phản xạ vuông góc với tia tới?
A. 30
0
B. 45
0
C. 60
0
D. 90
0
Câu 26. Một thấu kính đặt trước 1 vật ,mắt nhìn vật qua kính.Khi di chuyển kính theo phương vuông góc với
trục chính thì thấy ảnh di chuyển cùng chiều.Đó là thấu kính?
A. Hội tụ C. Phân kì
B. Hội tụ nếu là vật thật D. Có thể hội tụ hoặc phân kì
Câu 27. Một thấu kính hội tụ giới hạn bởi 1 mặt cầu lồi và 1 mặt phẳng, chiết suất n = 1,5 đặt trong không
khí.Bán kính mặt cầu là 50cm tiêu cự của thấu kính là bao nhiêu?
A. 25cm B. 100cm C. 200cm D. -120cm
Câu 28. Đối với thấu kính hội tụ, khoảng cách từ vật đến thấu kính bằng khoảng cách từ ảnh đến thấu kính
nếu vật nằm cách thấu kính 1 đoạn bằng
A. 4 lần tiêu cự B. 2 lần tiêu cự C. Tiêu cự D. Một nửa tiêu cự
Câu 29. Tia nào sau đây không thể dùng tác nhân bên ngoài tạo ra?
A. Tia hồng ngoại B. Tia tử ngoại C. Tia Rơnghen D. Tia gamma
Câu 30. Trong phòng thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young cách nhau 0,8mm, cách màn
1,6m.Tìm bước sóng ánh sáng chiếu vào nếu ta đo được vân sáng thứ 4 cách vân trung tâm là 3,6mm
A. 0,4
m

B. m

45,0 C. m


55,0 D. m

6,0
Câu 31. Trong thí nhgiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách 2 khe là 0,5mm, từ 2 khe đến màng
giao thoa là 2m.Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm là 4.10
-7
m.Tại điểm cách vân trung tâm 5,6mm là
vân gì? Thứ mấy?
A. Vân tối thứ 3 B. Vân sáng thứ 3 C. Vân sáng thứ 4 D. Vân tối thứ 4
Câu 32. Trong thí nhgiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young S
1
và S
2
một điểm M nằm trên màn cách S
1

S
2
những khoảng lần lựơt là MS
1
=d
1
; MS
2
=d
2
. M sẽ ở trên vân sáng khi
A.
D
ax

dd 
12
B.
a
D
kdd


12
C.

kdd 
12
D.
D
ai
dd 
12

Câu 33. Khi chiếu sóng điện từ xuống bề mặt tấm kim loại thì hiện tượng quang điện xảy ra nếu
A. Sóng điện từ có nhiệt độ cao B. Sóng điện từ có bước sóng thích hợp
C. Sóng điện từ có cường độ đủ lớn D. Sóng điên từ phải là ánh sáng nhìn thấy được



Câu 34. Hiện tượng nào sau đây là hiện tượng quang điện ?
A. Electron bức ra khỏi kim loại bị nung nóng
B. Electron bật ra khỏi kim loại khi ion đập vào
C. Electron bị bật ra khỏi kim loại khi kim loại có hiệu điện thế lớn
D. Electron bật ra khỏi mặt kim loại khi chiếu tia tử ngoại vào kim loại

Câu 35. Dựa vào đường đặc trưng Vôn-Ampe của tế bào quang điện ,nhận thấy trị số của hiệu điện thế hãm
phụ thuộc vào
A. Bước sóng của ánh sáng kích thích
B. Cường độ chùm sáng kích thích
C. Bản chất kim loại làm catốt
D. Bước sóng của ánh sáng kích thích và bản chất kim loại làm catốt
Câu 36. Công thoát của natri là 3,97 . 10
-19
J giới hạn quang điện của natri là
A. m

5.0 B. m

996,1 C.
24
1056,5  m D. 3,87 . 10
-19
m
Câu 37. Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm giảm đi ¾ khối lượng ban đầu.Chu kì bán rã của chất này là
A. 20 ngày B. 5 ngày C. 24 ngày D. 15 ngày
Câu 38. Phương trình phóng xạ ArnXCl
A
Z
37
18
37
17
 trong đó Z,A là
A. Z=1, A=1 B. Z=1,A=3 C. Z=2 ,A=3 D. Z=2 ,A=4
Câu 39. Tia nào sau đây không phải là tia phóng xạ

A. Tia

B. Tia


C. Tia X D. Tia


Câu 40. Hạt nhân poloni Po
210
84
phân rã cho hạt nhân con là chì Pb
206
82
đã có sự phóng xạ tia
A.

B.


C.


D.


























TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN LINH
Đề thi môn:Vật Lý
Lớp 12
Thời gian làm bài: 60 phút
Đề 2:
1. Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỉ lệ thuận với
a. biên độ dao động. b. li độ dao động.
c. bình phương biên độ dao động. d. chu kì dao động.
2. Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hòa với biên độ A = 5cm. Động năng của vật ứng
với li độ x = 3cm là
a. 0,16J. b. 0,8J c. 10J d. 8.10

-2
J
3. Chọn câu đúng
Chu kì dao động là:
a. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
b. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu.
c. Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển động.
d. Số dao động toàn phần vật thực hiện trong 1 giây.
4. Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biểu thức nào sau đây là sai?
a. Hợp lực tác dụng vào vật F = -kx
b. Độ lệch của vật so với vị trí cân bằng x = Asin(t + )
c. Vận tốc của vật v = Acos(t + )
d. Gia tốc của vật a = - A
2
sin
2
(t + )
5. Một con lắc đơn có chiều dài 1m thực hiện 10 dao động mất 20s, lấy  = 3,14. Gia tốc trọng trường tại nơi
làm thí nghiệm là
a. 10m/s
2
b. 9,86m/s
2
c. 9,78m/s
2
d. 9,10m/s
2

6. Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ A
1

= 5cm, A
2
= 3cm, độ lệch pha là 180
0
thì
biên độ tổng hợp là
a. 2cm b. 4cm c. 6,5cm d. 8cm
7. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước, đại lượng nào sau đây không đổi?
a. Vận tốc truyền sóng b. Tần số sóng c. Biên độ d. Bước sóng

8. Một môi trường có hai giới hạn ở 2 đầu xa nhau l. Một giới hạn cố định, một giới hạn tự do. Muốn sóng dừng có thể tạo được
trong môi trường, điều kiện là
A.
l
= k
2

B.
l
= (2k +1)
2

C.
l
= k
4

D.
l
= (2k + 1)

4


9. Nguyên nhân tạo thành sóng dừng là
a. do sự giao thoa của hai sóng kết hợp.
b. do sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.
c. do sự dao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương.
d. do sự tổng hợp của hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian.




10. Đặt hiệu điện thế u = U
0
sint (V), U
0
không đổi vào hai đầu đọan mạch RLC không phân nhánh. Biết
điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đọan mạch, phát biểu nào sau
đây sai?
a. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu đọan mạch

b. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
c. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đọan mạch cùng pha với hiệu thế tức thời ở hai đầu điện trở R d.
Cảm kháng và dung kháng của đọan mạch bằng nhau.
11. Một đọan mạch gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L =
1

H, mắc nối tiếp với điện trở R = 100. Đặt
vào hai đầu đọan mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100
2

sin100t (V). Biểu thức cường độ dòng điện
trong mạch là
a. i =
2
sin(100t -
6

) (A) b. i = sin(100t -
4

) (A)
c. i =
2
sin(100t +
4

) (A) d. i = sin(100t +
2

) (A)
12. Đọan mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C mắc nối tiếp
. Kí hiệu u
R
, u
L
, u
C
tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện
thế này là
a. u

R
sớm pha
2

so với u
L
b. u
L
sớm pha
2

so với u
C
c. u
R
trễ pha
2

so với u
C
d. u
C
trễ pha  so với u
L

13. Cho một khung dây N vòng quay đều trong từ trường đều B với vận tốc góc  thì từ thông qua khung có giá trị cực
đại là:
a. NBS b. NBS c. NB d. NBScost
14. Trong 1(s), dòng điện xoay chiều chu kỳ T = 0,02(s) thay đổi chiều bao nhiêu lần?
a. 2 lần b. 50 lần

c. 100 lần d. 25 lần
15. Mạch điên xoay chiều có R;L;C nối tiếp có dung kháng lớn hơn cảm kháng. Để có cộng hưởng điện xảy
ra ta có thể:
A. Giảm điện dung của tụ điện . B. Giảm hệ số tự cảm của cuộn dy .
C. Tăng điện trở đoạn mạch . D. Tăng tần số dịng điện.
16. Phát biểu nào sau đây đúng với máy phát điện xoay chiều .
A. Dịng điện cảm ứng chỉ xuất hiện ở cuộn dây của phần ứng .
B. Tần số của suất điện động tỉ lệ với với số vịng dy của phần ứng .
C. Biên độ của suất điện động tỉ lệ với số cặp cực của phần cảm.
D. Cơ năng cung cấp cho máy được biến đổi hoàn toàn thành điện năng .
17. Chuyển tải cùng 1 điện năng đi xa. Với điện thế chuyển tải 5 kV thì cơng suất tỏa nhiệt trn dy l 1 kW.
Tăng điện thế chuyển tải lên 500 kV. Công suất tỏa nhiệt trên dây dẫn là:
A.10 W B. 100 W C. 1 W D. 0,1 W
18. Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?
a. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì. b.
Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau
2

.
c. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
d. Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
19. Mạch dao động điện từ là mạch kín gồm:
a. nguồn điện một chiều và tụ điện C.
b. nguồn điện một chiều và cuộn cảm L.
c. nguồn điện một chiều, tụ điện C và cuộn cảm L.
d. cuộn cảm L mắc nối tiếp với tụ điện C.
20. Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng (tự do) của mạch LC có
chu kì 2,0.10
-4
s. Năng lượng điện trường trong mạch biến đổi điều hòa với chu kì là

a. 1,0.10
-4
s b. 2,0.10
-4
s c. 4,0.10
-4
s d. 0,5.10
-4
s
21.Tần số dao động riêng trong mạch L,C xác định bởi công thức:
A. f = 2 LC B. f = 2
C
L
C. f =

2
1
LC D. f =
LC

2
1

Câu 22. Khi quan sát một vật bằng kính thiên văn ,người ta điều chỉnh kính bằng cách:
A. Thay đổi khoảng cách từ vật kính đến vật cần quan sát
B. Thay đổi khoảng cách giữa vật kính và thị kính
C. Thay đổi khoảng cách từ mắt đến thị kính
D. Thay đổi tiêu cự của kính
Câu 23. Một gương cầu lồi có bán kính R=12cm. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của gương cho
ảnh cao bằng 0,5 lần vật. Khoảng cách từ vật đến gương là:

A. 9cm
B. 3cm
C. 6cm
D. 12cm
Câu 24. Một tia sáng đơn sắc truyền trong thuỷ tinh ,chiết suất của thuỷ tinh đối với tia sáng này là 1,5 .Vận
tốc truyền của ánh sáng trong môi trường thuỷ tinh là:
A. 3.10
8
m/s
B. 4,5.10
8
m/s
C. 2.10
8
m/s
D. 1,5.10
8
m/s
Câu 25. một người chỉ nhìn rõ các vật cách mắt từ 10cm đến 50cm. Đặt mắt sát sau kính lúp có tiêu cự
f=10cm để quan sát một vật nhỏ ở trạng thái mắt điều tiết tối đa . Độ bội giác G bằng:
A. 5
B. 1,2
C. 6
D. 2,4
Câu 26. Vật sáng AB vuông góc với trục chính của thấu kính có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách
AB 100cm. Tiêu cự của thấu kính là:
A. 25cm
B. 16cm
C. 20cm
D. 40cm

Câu 27. Một người cận thị có điểm cực cận cách mắt 10cm. khi đeo kính D= -1,5 dp( sát mắt) người đó sẽ
nhìn được trang sách đặt gần nhất cách mắt
A. 8,9cm
B. 10,4cm
C. 11,4cm
D. 13,4cm

Câu 28. Để có một ảnh thật lớn hơn vật qua một thấu kính hội tụ ,phải đặt vật
A. Trong khoảng OC = 2f
B. Ngoài khoảng OF
C. Trong khoảng FC
D. Trong khoảng OF
Câu 29. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng 2 khe Young .Tìm bước sóng ánh chiếu vào . Biết a =
0,3mm ,D = 1,5m ,i = 3mm
A.

= 0,45

m
B.

= 0,60

m
C.

= 0,5

m
D.


= 0,55

m
Câu 30. Chỉ ra câu phát biểu sai trong các phát biểu sau
A. Quang phổ liên tục là một dải sáng có màu biến đổi liên tục
B. Quang phổ liên tục phát ra từ các vật bị nung nóng
C. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng mà chỉ phụ thuộc vào
nhiệt độ của nguồn sáng
D. Vùng sáng mạnh trong quang phổ liên tục dịch về phía bước sóng dài khi nhiệt độ của nguồn sáng
tăng lên.

Câu 31. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với 2 khe Young nếu dời nguồn S một đoạn nhỏ theo phương
song song với màn chứa 2 khe thì
A. Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngựơc chiều dời của S và khoảng vân không thay đổi
B. Khoảng vân sẽ giảm
C. Hệ vân giao thoa tịnh tiến ngựơc chiều dời của S và khoảng vân thay đổi
D. Hệ vân giao thoa không thay đổi

Câu 32. Trong công nghiệp để làm mau khô lớp sơn ngoài người ta sử dụng tác dụng nhiệt của tia nào?
A. Tia Rơnghen
B. Tia tử ngoại
C. Tia hồng ngoại
D. Tia phóng xạ



Câu 33. Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện ,khi thay đổi cừơng độ chùm sáng kích thích thì sẽ làm
thay đổi
A. Động năng ban đầu cực đại của elecren quang điện

B. Hiệu điện thế hãm
C. Cường độ dòng quang điện bảo hoà
D. Động năng ban đầu cực đại của elecren quang điện và cường độ dòng quang điện bảo hoà
Câu 34. Bốn vạch thấy được trong quang phổ phát xạ của nguyên tử hiđrô thuộc về dãy
A. Pasen
B. Laiman
C. Banme
D. brăckét


Câu 35. Công thoát của electron khỏi một kim loại là A = 3,3.19
-19
J . Giới hạn quang điện của kim loại này
là bao nhiêu? Cho h=6,6.10
-34
J.s.
A. 0,60

m
B. 600

m
Câu 36. Chiếu bức xạ có bước sóng

0,33

m vào catot của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện
o

= 0,66


m .Tính động năng ban đầu cực đại của electron bứt ra khỏi catôt
A. 6.19
-19
J
B. 6.19
-20
J
C. 3.19
-19
J
D. 3.19
-20
J
Câu 37. Khác biệt quan trọng nhất của tia

đối với tia



là tia


A. Làm mờ phim ảnh
B. Làm phát huỳnh quang
C. Khả năng xuyên thấu mạnh
D. Là bức xạ điện từ

Câu 38. Trong hạt nhân nguyên tử có
A. 14 prôtôn và 6 nơtrôn

B. 6 prôtôn và 14 nơtrôn
C. 6 prôtôn và 8 nơtrôn
D. 8 prôtôn và 6 nơtrôn
Câu 39. Phản ứng ạht nhân không tuân theo định luật
A Bảo toàn khối lượng
A. Bảo toàn điện tích
B. Bảo toàn năng lượng
D. Bảo toàn động lượng
Câu 40. Trong phản ứng phóng xạ

,so với hạt nhân mẹ trong bảng phân loại tuần hoàn thì hạt nhân con sẽ
A. Lùi 2 ô
B. Tiến 2 ô
C. Lùi 1 ô
D. Tiến 1 ô


















ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN VẬT LÝ

Đề 1
Câu 1B 2C 3A 4C 5D 6C 7A 8D 9B 10C
11A 12B 13B 14A 15C 16D 17D 18B 19A 20A
21B 22A 23B 24B 25C 26C 27C 28B 29D 30B
31D 32C 33B 34D 35D 36A 37A 38A 39C 40A





Đề 2
Câu 1C 2D 3A 4D 5B 6A 7B 8D 9C 10A
11B 12D 13A 14C 15D 16C 17D 18B 19D 20A
21D 22B 23A 24C 25C 26C 27B 28C 29B 30D
31A 32C 33C 34C 35A 36C 37D 38C 39A 40A





×