Tải bản đầy đủ (.pdf) (4 trang)

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Vật Lý 12 - Mã đề: 592 doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (197.86 KB, 4 trang )

Sở giáo dục - đào tạo hảI phòng
Trường THPT nguyễn huệ

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
Vật Lý 12 (Thời gian làm bài: 50 phút)
Mã đề: 592
Phần trắc nghiệm khách quan: Chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng
với nội dung câu hỏi:
1. Hạt nhân
U
238
92
có cấu tạo gồm:
A. 238 prôtôn và 92 nơtron B. 238 prôtôn và 146 nơtron
C. 92 Prôtôn và 146 nơtron D. 92 prôtôn và 238 nơtron.
2. Hạt nhân nguyên tử
X
A
Z
được cấu tạo từ:
A. Z Prôtôn và A nơtron B. Z nơtron và A prôtôn
C. Z prôtôn và


ZA nơtron D. Z nơtron và (A + Z) prôtôn
3. Cho
smcJsh /10.3,10.625,6
834


. Bước sóng giới hạn quang điện của


kim loại
m


6,0
0

. Công thoát của kim loại đó là:
A.
J
19
10.31,3

B.
J
18
10.31,3

C.
J
17
10.31,3

D.
J
20
10.31,3


4. Cho

smcJsh /10.3,10.625,6
834


cho công thoát êlectron của kim loại
A= 2eV. Bước sóng giới hạn quang điện của kim loại là:
A.
m

585,0
B.
m

525,0
C.
m

621,0
D.
m

675,0

5. Quang điện trở hoạt động dựa vào nguyên tắc nào?
A. Sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ. B. Hiện tượng quang điện
C. Hiện tượng nhiệt điện D. Hiện tượng quang điện trong
6. ánh sáng phát quang của một chất có bước sóng
m

50,0

. Hỏi nếu chiếu vào chất
đó ánh sáng có bước sóng nào dưới đây thì nó không phát quang?
A.
m

60,0
B.
m

30,0
C.
m

40,0
D.
m

50,0

7. Hiệu suất của một laze
A. Bằng 1 B. Rất lớn so với 1 C. Nhỏ hơn 1 D. Lớn
hơn 1
8. Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng?
A. Bức êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng
B. Giải phóng êlectron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion
C. Giải phóng êlectron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng
D. Giải phóng êlectron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng
9. Câu nào dưới đây nói lên nội dung chính xác của khái niệm về quỹ đạo dừng?
A. Quỹ đạo có bán kính tỷ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp.
B. Quỹ đạo mà êlectron bắt buộc phải chuyển động trên đó.

C. Quỹ đạo ứng với năng lượng của các trạng thái dừng
D. Bán kính quỹ đạo có thể tính toán được một cách chính xác.
10. Giải thích hiện tượng quang điện ta dựa vào:
A. Thuyết lượng tử ánh sáng B. Một thuyết khác
C. Giả thuyết của Mac xoen D. Thuyết sóng ánh sáng
11. Chùm sáng do laze rubi phát ra có mầu
A. Xanh B. Trắng C. Vàng D. Đỏ
12. Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng quang điện?
A. Êlectron bị bật ra khỏi nguyên tử khi va chạm với nguyên tử khác.
B. Êlectron bật ra khỏi kim loại khi bị ion đập vào
C. Êlectron bứt ra khỏi kim loại bị nung nóng
D. Êlectron bị bật ra khỏi mặt kim loại khi bị chiếu sáng

13. Điện trở của một quang điện trở có đặc điểm nào dưới đây?
A. Có giá trị thay đổi được B. Có giá trị không đổi
C. Có giá trị nhỏ nhất D. Có giá trị rất lớn
14. Chiếu một ánh sáng đơn sắc vào mặt một tấm đồng. Hiện tượng quang điện sẽ không
xảy ra nếu ánh sáng có bước sóng:
A.
m

2,0
B.
m

3,0
C.
m

1,0

D.
m

4,0

15. Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?
A. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích
e


B. Tổng số các prôton và nơtron gọi là số khối
C. Số prôton trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên tử.
D. Prôton trong hạt nhân mang điện tích
e


16. Tính chất hoá học của một nguyên tố phụ thuộc vào:
A. Khối lượng nguyên tử B. Số khối
C. Nguyên tử số D. Số các đồng vị
17. Có thể giải thích tính quang dẫn bằng thuyết:
A. Động học phân tử B. Sóng ánh sáng C. êlectron D.
Phôton
18. Chiếu ánh sáng vàng vào mặt một tấm vật liệu thì thấy có êlectron bị bật ra. Tấm vật
liệu đó chắc chắn phải là:
A. Chất hữu cơ B. Kim loại kiềm C. Chất cách điện D. Kim
loại
19. Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Công suất lớn B. Độ đơn sắc cao C. Cường độ lớn D. Độ
định hướng cao
20. Trạng thái dừng là?

A. Trạng thái đứng yên của nguyên tử.
B. Trạng thái ổn định của hệ thống nguyên tử
C. Trạng thái hạt nhân không dao động
D. Trạng thái êlectron không chuyển động quanh hạt nhân
21. Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ- dơ- pho ở điểm nào?
A. Hình dạng quỹ đạo của các electrôn B. Trạng thái có năng lượng ổn
định
C. Mô hình nguyên tử có hạt nhân D. Biểu thức của lực hút giữa hạt
nhân và electrôn.
22. Trong laze rubi có sự biến đổi của dạng năng lượng nào dưới đây thành quang
năng?
A. Cơ năng B. Nhiệt năng C. Quang năng D. Điện
năng
23. Trạng thái dừng là?
A. Trạng thái có năng lượng xác định
B. Trạng thái mà ta có thể tính toán được chính xác năng lượng của nó.
C. Trạng thái trong đó nguyên tử có thể tồn tại một thời gian xác định mà không bức xạ
năng lượng
D. Trạng thái mà năng lượng của nguyên tử không thể thay đổi được.
24. Số nơtron trong hạt nhân
Al
27
13
?
A. 13 B. 40 C. 27 D. 14
25. ánh sáng có bước sóng
m

75,0
có thể gây ra hiện tượng quang điện ở chất nào

dưới đây?
A. Can xi B. Kali C. Natri D. Xesi
26. Giới hạn quang điện của các kim loại như bạc, đồng, kẽm, nhôm nằm trong vùng
ánh sáng nào?
A. ánh sáng nhìn thấy được B. Cả ba vùng ánh sáng nêu trên
C. ánh sáng tử ngoại D. ánh sáng hồng ngoại

27. Trong hiện tượng quang- phát quang có sự hấp thụ hoàn toàn một phô tôn sẽ đưa
đến:
A. Sự giải phóng một electrôn liên kết
B. Sự giải phóng một cặp electrôn vào lỗ trống.
C. Sự phát ra Phôton khác
D. Sự giải phóng một electrôn tự do
28. Hiện tượng quang điện là hiện tượng khi chiếu ánh sáng có bước sóng thích hợp vào
kim loại thì sẽ làm bật ra:
A. Các phô tôn B. Hiện tượng bức xạ
C. Các êlectron D. Các lượng tử ánh sáng
29. Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân
A. Lực tĩnh điện B. Lực hấp dẫn C. Lực tương tác mạnh D. Lực
điện từ
30. Trong dụng cụ nào dưới đây không có lớp tiếp xúc?
A. Điốt chỉnh lưu B. Pin quang điện C. Cặp nhiệt điện D.
Quang điện trở
31. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi
A. Prôton và êlectron B. Prôton , nơtron và êlectron
C. Nơtron và êlectron D. Prôton và nơtron
32. Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng mầu vàng lục khi được kích thích
phát sáng. Hỏi khi chiếu vào chất đó một ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ
phát quang?
A. Da cam B. Vàng C. Lục D. Đỏ

33. Số nuclôn trong
Al
27
13
là bao nhiêu?
A. 27 B. 13 C. 14 D. 40
34. Sự phát sáng của vật nào dưới đây là sự phát quang?
A. Tia lửa điện B. Hồ quang C. Bóng đèn pin D. Bóng
đèn ống
35. Trong hiện tượng quang- phát quang có sự hấp thụ ánh sáng để làm gì?
A. Để thay đổi điện trở của vật B. Để làm cho vật phát sáng
C. Để tạo ra dòng điện trong chân không. D. Để làm nóng vật
36. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân:
A. Có cùng khối lượng B. Cùng số A
C. Cùng số Z khác số A D. Cùng số Z cùng số A
37. Xác định hạt X trong phương trình sau:
XOHF 
16
8
1
1
19
9

A.
He
4
2
B.
H

3
1
C.
H
2
1
D.
He
3
2

38. Năng lượng của Phô ton ứng với ánh sáng tím có bước sóng
m


41,0

là:
A.
J
20
10.85,4

B.
J
25
10.85,4

C.
eV03,3

D.
J
18
10.85,4


39. Trong trường hợp nào dưới đây có thể xẩy ra hiện tượng quang điện?
A. Tấm kim loại không sơn B. Mặt nước biển
C. Lá cây D. Mái ngói
40. Sự phát sáng của nguồn sáng nào dưới đây là sự phát quang?
A. Bóng đèn xe máy B. Hòn than hồng C. Ngôi sao băng D. Đèn
LED


Hết

×