Tải bản đầy đủ (.pdf) (25 trang)

Slide - Những vấn đề quản trị cơ bản trong thực thi chiến lược pps

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.6 MB, 25 trang )

BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 1
CHƯƠNG 8
Những vấn đề quản trị cơ bản trong
thực thi chiến lược
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 2
Chương 8: Những vấn đề quản trị cơ bản trong thực thi CL
8.1) Khái niệm, bản chất và nhiệm vụ của thực thi chiến lược.
8.1.1) Khái niệm và nội dung thực thi chiến lược của DN
8.1.2) Quản trị các nhân tố ảnh hưởng đến thực thi chiến lược
8.2) Quản trị các mục tiêu ngắn hạn và các chính sách triển khai chiến lược.
8.2.1) Khái niệm & yêu cầu của các mục tiêu ngắn hạn
8.2.2) Sự thống nhất giữa các mục tiêu ngắn hạn và dài hạn
8.2.3) Quản trị các chính sách triển khai chiến lược.
8.2.4) Một số chính sách cơ bản trong thực thi chiến lược
8.3) Các chiến thuật chức năng trong thực thi chiến lược.
8.3.1) Khái niệm chiến thuật chức năng
8.3.2) Sự khác biệt giữa chiến thuật chức năng và chiến lược kinh doanh
8.4) Quy hoạch các nguồn lực để thực thi chiến lược.
8.4.1) Nguyên tắc quy hoạch nguồn lực
8.4.2) Quy hoạch nguồn lực cấp công ty
8.4.3) Quy hoạch nguồn lực cấp kinh doanh
8.4.4) Quy trình triển khai quy hoạch nguồn lực.
BM Qun tr chin lc i hc Thng Mi 3
Xác định
NVKD & chiến
lợc hiện tại
Phân tích bên ngoài
để xác định các cơ
hội & nguy cơ
éiều chỉnh
NVKD của


doanh nghiệp
Phân tích bên trong
để xác định các thế
mạnh & điểm yếu
Xây dựng
các mục
tiêu dài hạn
Lựa chọn
các chiến
lợc để
theo đuổi
Xây dựng
các mục tiêu
hàng nm
Xây dựng
các
chính sách
Phân
bổ
nguồn
lực
éo
lờng
và đánh
giá kết
quả
Thông tin phản hồi
Hoch nh chin lc
Thc thi
chin lc

éánh giá
chiến lợc
Hỡnh 1.1: Mụ hỡnh qun tr chin lc tng quỏt
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 4
8.1) Khái niệm, bản chất và nhiệm vụ của thực thi chiến lược
8.1.1) Khái niệm và nội dung thực thi chiến lược của DN
 Thực thi CL được hiểu là tập hợp các hành động và quyết định
cần thiết cho việc triển khai chiến lược.
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 5
Hoạch định chiến lược Thực thi chiến lược
- Định vị các lực lượng trước khi hành
động.
- Quản lý các lực lượng khi hành
động.
- Quá trình tư duy - Quá trình tác nghiệp.
- Đòi hỏi trực giác và kỹ năng phân tích
tốt.
- Đòi hỏi những khích lệ và kỹ năng
lãnh đạo đặc biệt.
- Đòi hỏi phối hợp 1 vài cá nhân. - Đòi hỏi phối hợp nhiều cá nhân,
nhiều bộ phận.
- Các khái niệm, công cụ của hoạch định
CL tương đối như nhau giữa các tổ chức
có qui mô và loại hình hoạt động khác
nhau.
- Thực thi chiến lược có sự khác nhau
rất lớn giữa các qui mô và loại hình
hoạt động của tổ chức.
Sự khác biệt giữa Hoạch định & Thực thi CL
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 6

Nội dung thực thi CL
Các vấn đề quản trị
Thực thi chiến lược
Phân bổ các nguồn lực
Thay đổi cấu trúc tổ chức
Phát triển lãnh đạo chiến lược
Phát huy văn hóa DN
Xây dựng các chính sách
Thiết lập các mục tiêu hàng năm
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 7
8.1.2) Quản trị các nhân tố ảnh hưởng đến thực thi CL
Mô hình 7S của McKinsey:
 Mô hình 7S cho phép nhận dạng các nhân tố ảnh hưởng tới
thực thi chiến lược.
 Hiệu quả thực thi chiến lược không chỉ phụ thuộc vào việc
quan tâm đầy đủ tới 7 nhân tố mà còn phụ thuộc vào tác
động của các nhân tố này dưới góc độ hệ thống.
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 8
Cấu
trúc
Mục tiêu
cao cả
Cán
bộ
Chiến
lược
Hệ
thống
Kỹ
năng

Phong
cách
Hình 3.1: Mô hình (7S) của McKinsey
Strategy: Chiến lược
Structure: Cấu trúc
Systems: Hệ thống
Style: Phong cách
Staff: Nhân viên
Skill: Kỹ năng
Super-ordinate Goals: Những
mục tiêu cao cả
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 9
Bảng 8.1: Hệ thống các nhân tố ảnh hưởng tới việc thực thi CL
Chiến lược Một loạt các hoạt động nhằm duy trì và phát triển các LTCT.
Cấu trúc Sơ đồ tổ chức và các thông tin có liên quan thể hiện các quan hệ
mệnh lệnh, báo cáo và cách thức mà các nhiệm vụ được phân chia và
hội nhập.
Hệ thống Các quá trình, qui trình thể hiện cách thức tổ chức vận hành hàng
ngày.
Phong cách Những điều mà các nhà quản trị cho là quan trọng theo cách họ sử
dụng thời gian và sự chú ý của họ tới cách thức sử dụng các hành vi
mang tính biểu tượng. Điều mà các nhà quản trị làm quan trọng hơn
rất nhiều so với những gì họ nói.
Nhân viên Những điều mà công ty thực hiện để phát triển đội ngũ nhân viên và
tạo cho họ những giá trị cơ bản.
Kỹ năng Những đặc tính hay năng lực gắn liền với một tổ chức.
Mục tiêu
cao cả
Những giá trị thể hiện trong sứ mạng và các mục tiêu. Những giá trị
này được chia sẻ bởi các thành viên trong tổ chức.

BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 10
8.2) Quản trị các mục tiêu ngắn hạn và các chính sách triển
khai chiến lược.
8.2.1) Khái niệm & yêu cầu của mục tiêu ngắn hạn
 Mục tiêu ngắn hạn (thường niên) : (< 1 năm)
 Nguyên tắc xây dựng mục tiêu thường niên (SMART)
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 11
8.2.2) Sự thống nhất giữa các mục tiêu ngắn hạn và dài hạn
 Yêu cầu:
Sự nhất quán logic.
Sự hợp lý của tổ chức và sự hợp lý của cá nhân.
Chương 3
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 12
8.2.3) Quản trị các chính sách triển khai chiến lược
 Chính sách là những chỉ dẫn chung nhằm chỉ ra những giới
hạn (hoặc ràng buộc) về cách thức đạt tới mục tiêu chiến lược.
 Yêu cầu:
 Phải cụ thể và có tính ổn định.
 Tóm tắt và tổng hợp thành các văn bản hướng dẫn, các quy
tắc, thủ tục mà các chỉ dẫn này đóng góp thiết thực cho
việc đạt tới các mục tiêu của chiến lược chung
Chương 3
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 13
8.2.4) Một số chính sách cơ bản triển khai chiến lược
 Chính sách Marketing
 Chính sách nhân sự
 Chính sách Tài chính
 Chính sách R&D
Chương 3
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 14

Chính sách marketing:
 Chính sách sản phẩm
 Chính sách giá
 Chính sách phân phối
 Chính sách xúc tiến thương mại
 Chính sách phân đoạn thị trường
 Chính sách định vị sản phẩm
Xem lại
Marketing căn bản
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 15
Chính sách nghiên cứu và phát triển
 Đổi mới sản phẩm
 Phát triển sản phẩm
 Đổi mới quy trình
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 16
Chính sách nhân sự trong thực thi CL
 Gắn thành tích và lương thưởng với thực hiện CL
 Có hệ thống lương thưởng và cơ chế khuyến khích
 Cơ chế khen thưởng dựa trên mục tiêu hàng năm
 Chế độ đãi ngộ thống nhất
 Giải quyết các mâu thuẫn trong nội bộ
 Tạo môi trường văn hóa nhân sự hỗ trợ CL
 Thích ứng VH hiện tại trong quan hệ nhân sự hỗ trợ CL
 Có thể tuyển dụng, huấn luyện, đào tạo, thuyên chuyển,
thăng tiến nhân viên cho phù hợp với mục tiêu CL
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 17
Chính sách tài chính trong thực hiện CL
 Huy động vốn cần thiết: Nguồn vốn: từ lợi nhuận; các
khoản nợ, cổ phần…
Dự toán ngân sách tài chính: Mô tả chi tiết vốn được

cung cấp và chi tiêu ra sao?
Chính sách thu mua: Dự toán kế hoạch thu mua gắn với
tình hình tài chính
Lãi suất cổ phần: Định rõ qui tắc phân chia lợi nhuận
trong thực hiện CL
Chính sách tiền mặt: Nguồn tiền mặt lấy từ đâu? Sử dụng
ra sao? Làm thế nào để gia tăng lượng tiền mặt khi thực thi
CL?
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 18
8.3) Các chiến thuật chức năng trong thực thi chiến lược.
8.3.1) Khái niệm chiến thuật chức năng
 Các chiến thuật chức năng là các hoạt động mang tính chỉ dẫn
được tiến hành tại mỗi bộ phận chức năng như marketing, tài
chính-kế toán, sản xuất, R&D, nhân sự… nhằm hỗ trợ chiến
lược DN hoàn thành các mục tiêu chiến lược.
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 19
8.3.2) Sự khác biệt giữa chiến thuật chức năng và CLKD
Phân biệt chiến thuật & chiến lược kinh doanh
 Giới hạn thời gian: chiến thuật chức năng nhận dạng các
hđộng được đảm nhận trong thời điểm hiện tại hoặc trong
TL rất gần, chiến lược cấp KD tập trung vào bối cảnh của
công ty trong vòng 3-5 năm tới
 Tính cụ thể: chiến thuật cnăng thường cụ thể hơn CLKD
 Những người tham gia phát triển
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 20
8.4) Quy hoạch các nguồn lực thực thi chiến lược
 Qui hoạch nguồn lực ở hai cấp độ.
 Cấp độ công ty: những nguồn lực nên được phân bổ thế
nào giữa các bộ phận chức năng, đơn vị khác nhau trong
tổ chức.

 Cấp độ kinh doanh: các nguồn lực nên được bố trí như thế
nào trong mỗi chức năng, bộ phận và đơn vị khác nhau
trong tổ chức để đảm bảo chiến lược được lựa chọn được
thực hiện tốt nhất.
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 21
Nhận thức về mức độ thay đổi nguồn lực
Phạm
vi
của
chỉ
dẫn
trung
tâm
Thấp
Thấp
Cao
Cao
Công thức
Mặc cả
tự do
Những ưu tiên
bắt buộc
Cạnh tranh
tự do
Hình 8.2: Phân bổ nguồn lực cấp công ty
8.4.2) Quy hoạch các nguồn lực thực thi chiến lược
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 22
 TH1: Có ít sự thay đổi trong nguồn lực
 Phân bổ nguồn lực theo công thức; hoặc
 Phân bổ nguồn lực kiểu mặc cả tự do

 TH2: Phân bổ nguồn lực trong quá trình tăng trưởng
 Khu vực ưu tiên và phân bổ ng.lực có thể được ép buộc từ cấp
cao
 Cấp cao phân bổ nguồn lực qua quá trình cạnh tranh tự do
 TH3: Phân bổ nguồn lực khi ổn định hoặc suy giảm
 Tái phân bổ nguồn lực được ép buộc từ cấp cao
 Tái phân bổ nguồn lực thông qua tự do cạnh tranh
 Tái phân bổ nguồn lực thông qua đấu thầu có ràng buộc
 TH4: Phân bổ những nguồn lực dùng chung
 Phân bổ gián tiếp bằng việc tính toán các chi phí.
 Phân bổ trực tiếp bằng cách chuyển nghĩa vụ quản lý cho 1 bộ
phận
 Phân bổ trực tiếp bằng cách các bộ phận trả chi phí phục vụ.
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 23
8.4.3) Qui hoạch nguồn lực tại cấp kinh doanh
Nhận dạng nguồn lực
- Các đòi hỏi nguồn lực chi tiết
- Định dạng nguồn lực
Phù hợp với các nguồn lực
sẵn có
- Những nguồn lực mới
- Thay đổi nguồn lực cũ
- Định hình lại các nguồn lực
Phù hợp giữa các
nguồn lực với nhau
- Nhất quán với nhau
- Liên kết với nhau
Chương 8
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 24
8.4.4) Tiến hành triển khai qui hoạch nguồn lực

 Xác định những năng lực cốt lõi và các nhiệm vụ chủ yếu
 Vạch ra các ưu tiên
 Kiểm định những giả định
 Lập ngân sách và hoạch định tài chính
 Triển khai nguồn nhân lực
 Phân tích mạng
Chương 8
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại 25
Fin of présentation
Thank you for your attention !

×