Tải bản đầy đủ (.doc) (84 trang)

Giáo án toán đại số 8 kì 1 chi tiết

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (508.53 KB, 84 trang )

Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
Chơng I: Phép nhân và phép chia các đa thức
24/8 Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
I - Mục tiêu
- Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức
- Biết vận dụng linh hoạt qui tăc để giải toán.
- Rèn luyện tính chính xác cẩn thận khi giải toán.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
1- Nhắc lại qui tắc nhân một số với một tổng ?
A.( B+C ) = A.B +A.C
2- Nhắc lại qui tắc nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số?
x
m
. x
n
= x
m+n
* Vào bài: Các em đã đợc học qui tắc nhân một số với một tổng, nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số trên tập hợp số thực. Trên tập hợp các đa thức những qui tắc đó cũng đợc áp dụng t-
ơng tự nh trên tập hợp các số. Chúng ta vào bài hôm nay: Nhân đơn thức với đa thức.
3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1:(Hình thành qui tắc)
Hoạt động nhóm: ?1
- Hãy cho một ví dụ về đơn
thức?
- Hãy cho một ví dụ về đa thức?
- Hãy nhân đơn thức với từng


hạng tử của đa thức.
- Cộng các tích tìm đợc .
Đại diện các nhóm trình bày kết
quả. GV nhận xét.
Ta nói đa thức 6x
3
- 6x
2
+15x là
tích của đơn thức 3x và đa thức
2x
2
- 2x +5.
Qua bài toán trên em hãy cho
biết muốn nhân một đơn thức
với môt đa thức ta làm thế nào ?
Gọi em đọc qui tắc SGk
Hoạt động2:(Vận dụng qui tắc
Học sinh phát biểu:
Chẳng hạn:
- Đơn thức : 3x
- Đa thức : 2x
2
- 2x
+5
HS lên bảng trình bày:
3x.( 2x
2
- 2x +5) = ?
HS phát biểu

HS đọc qui tắc và ghi
dạng tổng quát
1- Qui Tắc
a- VD:
3x.( 2x
2
- 2x +5) =
3x.2x
2
-3x.2x+3x.5 =
6x
3
- 6x
2
+15x
b- Qui tắc : (sgk)
A.(B+C ) = A.B +A.C
2- á p dụng
* (- 2x
3
) (x
2
+5x- 1/2 ) =
(-2x
3
).x
2
+ (-2x
3
).5x+

(-2x
3
). (-1/2 ) =
-2x
5
-10x
4
+x
3
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
1
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
Gọi hs lên bảng làm bài
tập áp dụng.

+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả.
Hs làm bài trên phiếu học
tập cá nhân
+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả.
* (3x
3
y- 1/2. x
2
+1/5 xy).
6xy
3

=
3x
3
y .6xy -1/2 x
2
.6.
xy
3
+1/5 xy. 6xy
3
=
18x
4
y
4
-3 x
3
y
3
+6/5 x
2
y
4
*S=[(5x+3)+(3x+ y)].2y/2 =
(8x + y + 3) y =
8xy + y
2
+ 3y
3- Củng cố
- Làm bài tập tại lớp: BT

1,2,3,4 (SGK-5)
- Bài tập trắc nghiệm:
Giá trị của biểu thức:
a.x (x - y) + y
3
(x + y) tại
x = -1, y = 1 là:
Giá trị
biểu thức
Đúng Sai
a x
-a + 2 x
-2a x
2a x
28/8 Tiết 2: NHÂN Đa thức với đa thức
I-Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức.
- Học sinh biết cách trình bàyphép nhân đa thức theo các cách khác nhau.
- Rèn luyện kĩ năng làm bài
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học : SGK , STK, bảng phụ
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
2
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
III- Các bớc lên lớp:
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ
1/ Điền vào chỗ trống:
A.( B + C- D ) = +A.C
2/ Rút gọn biểu thức sau:
x. (x- y) + y (x-y ) = = x

2
- y
2

* Vào bài: Ta có thể viết biểu thức trên bằng: (x+y ) (x- y) . Do đó kết quả x
2
- y
2
chính là tích của 2 đa thức (x - y ) và ( x+y ) . Vậy để thực hiện phép nhân đa thức với đa
thức nh thế nào chúng ta nghiên cứu trong bài hôm nay: Nhân đa thức với đa thức .
3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1:(Hình thành qui tắc)
Hoạt động nhóm:
-Cho2 đa thức:x-2 và 6x
2
- 5x +1.
-Hãy nhân từng hạng tử của đa
thức x-2với đa thức 6x
2
- 5x +1.
-Cộng các kết quả tìm đợc .
GV nhận xét: Ta nói đa thức
6x
3
- 17x
2
+11x +2 là tích của đa
thức x-2 và đa thức 6x
2

- 5x +1.
Qua bài toán trên em hãy cho biết
muốn nhân một đa thức với môt đa
thức ta làm thế nào?
- Gọi 3 em đọc qui tắc SGK.
- Giáo viên hớng dẫn HS nhân hai
đa thức đã sắp xếp.

Em nào có thể trình bày cách nhân
2 đa thức đã sắp xếp?
Cho HS nhắc lại cách trình đã ghi
ở SGK.
Hoạt động2:(Vận dụng qui tắc rèn
kỹ năng)
- Gọi đại diện 2 nhóm lên trình
+ Các nhóm thảo luận.
+Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả.

HS phát biểu
HS đọc qui tắc và ghi dạng
tổng quát.
-HS đọc qui tắc.
-HS thực hành
HS phát biểu
- Hoạt động nhóm:?2
1- Qui Tắc
a- VD:
( )
( )

1x5x62x
2
+
=
2x10
x12xx5x6
223
+
+
= 6x
3
-17x
2
+11x +2
b- Qui tắc : (sgk)
(A+B)(C-D)=
AC- AD + BC- BD



6x
2
- 5x +1
X x- 2
- 12x
2
+10 x -2
6x
3
-5 x

2
+ x
6x
3
- 17x
2
+11x - 2
2- áp dụng
Làm tính nhân:
a/ ( x+3).(x
2
+3x - 5 )
= x
3
+3x
2
-5x+3x
2
+9x-
15 = x
3
+6x
2
+4x- 15
b/ ( xy-1).(xy+5

)
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
3
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009

bày kết quả. Các nhóm còn lại
nhận xét.
Viết biểu thức tính diện tích của
hình chữ nhật theo x và y, biết 2
kích thớc của hcn đó là: (2x+y) và
(2x - y).
áp dụng tính diện tích của hcn khi
x= 2,5m và y= 1m .
+ GV nhận xét và cho điểm các
nhóm.
Hoạt động3: (Củng cố)
- Phát phiếu học tập cá nhân ghi
bài tập 7; 8 (SGK-8).( HS tổ 1; 2
làm bài 7, HS tổ 3;4 làm bài 8 )
GV thu, chấm điểm một số bài cho
học sinh, sửa sai và trình bày lời
giải hoàn chỉnh .
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà:
- Nắm chắc qui tắc nhân đa thức
với đa thức.
- Về nhà làm BT10,11,12 (SGK-8),
BT7 (SBT-3)
- Học sinh khá BT8,9,10 (SBT).
- Giờ sau luyện tập.
Các nhóm thảo luận và
trình bày bài giải.
- Hoạt động nhóm:?3
2 HS đại diện 2 nhóm lên
trình bày kết quả
+ Các nhóm thảo luận.

+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả.
Học sinh trình bày trên
phiếu học tập cá nhân.
Giá trị
của x,y
GT của BT
(x-y)(x
2
+xy+y
2
)
x=10,y=2

x=-1, y=0

x=2, y=-1

x=y = -0,5

= x
2
y
2
+5xy - xy -5
= x
2
y
2
+ 4xy - 5.

3- Củng cố
- Làm bài tập tại lớp:
BT 7; 8 (SGK-8)
- Bài tập 9
Điền kết quả tính đợc
vào bảng:
30/8 Tiết3: luyện tập
I - Mục tiêu
- Củng cố kiến thức về các qui tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức.
-Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức, đa thức
- Rèn luyện kĩ năng làm bài tập.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học: SGK, STK
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
4
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
.III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ 1/ Điền đúng (Đ), Sai (S) vào ô thích hợp:
a- A.(B+C ) = AB - AC
b- (A-B) (A+B) = A
2
+AB -AB +B
2

= A
2
- B
2
* Vào bài: Để củng cố kĩ năng nhân đơn thức với đơn thức , nhân đa thức với đa thức
hôm nay chúng ta luyện tập một giờ.

3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

Hoạt động 1: (Luyện tập )
-Gọi 2 em lên bảng chữa
bài10/b.
Cho HS nhận xét.
Gọi 2 HS chữa bài 15
GV nhận xét và cho điểm
HS.
Gọi 1 HS chữa bài 7 SBT
Gọi HS phát biểu qui tắc
nhân đơn thức với đơn thức,
nhân đa thức với đa thức.
Hoạt động 2 (Vận dụng qui
tắc nhân 2 đa thức vào lĩnh
vực số học )
Phát phiếu học tập cá nhân
HD:- Hãy biểu diễn 3 số
chẵn liên tiếp.
-Viết biểu thức chỉ mối
quan hệ tích 2 số sau lớn hơn
tích 2 số đầu là 192.
- Tìm x
- Ba số đó là 3 số nào?

Hai HS lên bảng làm bài.
HS theo dõi bài làm của
bạn và nhận xét.
HS lên bảng.


phát biểu.

Hs làm bài trên phiếu
học tập cá nhân.
HS trả lời
I/Dạng1-Thực hiện phép
tính
1- Chữa bài 10/b
(x
2
- 2xy+y
2
) ( x-y) =
x.(x
2
-2xy+y
2
)-
y.(x
2
- 2xy+y
2
) =
x
3
-2x
2
y+xy
2

-x
2
y-2xy
2
-y
3
=
x
3
-3x
2
y +3xy
2
- y
3
2- Chữa bài 7 SBT:
(1/2x-1 ) (2x -3) =
x
2
-7/2 x +3
II/Dạng2 -Tìm x
3/ Chữa bài 13 :Tìm x biết:
(12x-5)(4x-1)+(3x-7)(1-16x)= 81
48x
2
-32x+ 5 +115x-48x
2
-7 = 81
83x-2 = 81
83x = 83

Vậy x = 1
4- Chữa bài 14:
Gọi3 số chẵn liên tiếp là 2a,
2a+2, 2a+4 ( với a N)
Theo đề bài ta có :
(2a+2)(2a+4)-2a.(2a+2) = 192
4a
2
+12a +8 - 4a
2
-4a = 192
8a +8 = 192
8a = 184
a = 23
Do đó : 2a=46
Vậy ba số chẵn liên tiếp cần
tìm là : 46; 48; 50.
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
5
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
GV hớng dẫn biến đổi và rút
gọn biểu thức kết quả cuối
cùng là một hằng số.
GV hớng dẫn có 3 cách
chứng minh:
+Biến đổi vế trái bằng vế
phải
+ Biến đổi vế phải bằng vế
trái
+BĐ cả 2 vế cùng bằng một

biểu thức
Hoạt động 3: (củng cố )
Bài tập 15- SGK
HS nhận xét bài làm của
bạn .GV chữa và cho điểm
HS.

Hoạt động 4: Hớng dẫn về
nhà:
- Nắm chắc qui tắc nhân đơn
thức với đa thức. Nhân đa
thức với đa thức.
- Xem lại cách giải các dạng
toán
- Học sinh khá:
CMR: n(2n-3) -2n(n+1) chia
hết cho 5.
Chuẩn bị trớc bài học giờ
sau.
2 HS lên bảng chữa
bài15

a/ (1/2x +y) (1/2x+ y) =
1/4 x
2
+xy +y
2
b/(x-1/2.y)(x-1/2y)=
x
2

xy +1/4 y
2

III/DạngIII- chứng minh giá
trị biểu thức không phụ
thuộc vào biến.
5- Chữa bài 11:
(x-5) (2x+3)- 2x(x-3) +x +7 =
2x
2
-7x -15 - 2x
2
+6x +x +7 =
-8
Vậy giá trị biểu thức trên
không phụ thuộc vào biến.
6 -Chữa bài 8 SBT:
CMR: (x-1) (x
2
+x +1) = x
3
-1
Ta có:
VT = x
3
+x
2
+x x
2
-x-1

= x
3
-1
= VP ( đpcm)
3/9 Tiết 4: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
I - Mục tiêu
- Học sinh nắm chắc ba hắng đẳng thức đáng nhớ .
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản.Vận dụng linh hoạt để tính nhanh , tính
nhẩm
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
6
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
- Rèn luyện khả năng quan sát nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn
và hợp lí.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
. III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Làm tính nhân (điền vào chỗ trống )
+ (x+3) (x+3) = = x
2
+6x +9
+ (x+3) (x-3) = = x
2
- 9
+ (x-3) (x-3) = = x
2
- 6x +9

Vào bài: Có những cách nhanh hơn để biết ngay kết quả của phép nhân trên. Đó
chính là các hằng đẳng thức đáng nhớ. Chúng ta học ba hằng đẳng thức đầu tiên:

Bình phơng của một tổng, Bình phơng của một hiệu, hiệu hai bình phơng.
3-Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1:(Hình thành qui
tắc)
Hoạt động nhóm: ?1
Với hai số a, b bất kì làm tính
nhân:
(a+b) (a+b) = ?
Từ đó rút ra : (a+b)
2
= ?
Tổng quát với A,B là biểu
thức tuỳ ý ta có : (A+B )
2
= ?
GV dùng tranh vẽ sẵn hình1
SGK hớng dẫn HS ý nghĩa
hình học của công thức :
(a+b)
2
= a
2
+b
2
+2ab


Hãy phát biểu hằng đẳng thức
trên bằng lời?

Hoạt động2:(Vận dụng qui
tắc rèn kỹ năng)
- Gọi học sinh lên bảng làm
bài tập áp dụng.
Hoạt động3:(Tìm qui tắc
bình phơng của một hiệu)
- Hoạt động nhóm:?3
+ GV nhận xét và cho điểm
các nhóm.
Hãy phát biểu hằng đẳng thức
trên bằng lời?

Thảo luận và trình bày kết
quả theo nhóm.
Đại diện các nhóm trình
bày kết quả.
HS phát biểu

Học sinh làm bài tập áp
dụng và lên bảng chữa.
Các nhóm thảo luận.
2 HS đại diện 2 nhóm lên
trình bày kết quả
+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên
.
1- Bình phơng của một tổng:

(A+B)
2

= A
2
+2AB +B
2
áp dụng :
* ( 2a+y )
2
=
* x
2
+4x +4 =
* 51
2
= (50+1)
2
= 2500+ 100 +1
= 2601
2-Bình ph ơng của một
hiệu:

(A-B)
2
= A
2
-2AB +B
2
áp dụng:
*(2x-3y)
2
=

(2x)
2
-2.2x.3y+(3y)
2
=
4x
2
- 12xy +9y
2
* 99
2
= (100-1)
2
= 100
2
- 2.100.1 +1
2
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
7
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
HS làm bài tập áp dụng trên
phiếu học tập cá nhân.
GV thu và chấm điểm một số
bài.
Hoạt động 4: (Tìm qui tắc
hiệu hai bình phơng)
Hoạt động nhóm?5:
Làm việc theo nhóm
Tổng quát với A,B là biểu thức
tuỳ ý ta có :

(A+B )(A-B)= ?
Hãy phát biểu hằng đẳng thức
trên bằng lời?
Học sinh làm bài tập áp dụng
Hoạt động 5: (củng cố )
- Phát phiếu học tập cá nhân
ghi bài tập 17 (SGK-11 )và
bài 18.
Chấm điểm một số bài làm
của HS .
Hoạt động 6: Hớng dẫn về
nhà:
- Nắm chắc 3 hằng đẳng thức
đáng nhớ.
- Về nhà làm BT16, 17 19
(SGK-11), BT11,12,13 (SBT)
- Học sinh khá BT11,12,13
(SBT).
- Giờ sau luyện tập.
trình bày kết quả.

Làm bài tập vào phiếu .
Thảo luận và trình bày kết
quả theo nhóm.
Đại diện các nhóm trình
bày kết quả.
HS phát biểu
Lên bảng chữa bài .
HS làm bài tập và lên bảng
chữa bài.

= 10000-200 +1
= 9801
3- Hiệu hai bình ph ơng
(A-B)(A+B) = A
2
-B
2

áp dụng :
a/ (x+2) (x-2) = x
2
- 2
2
= x
2
-4
b/ (2x+y)(2x-y) = (2x)
2
- y
2
= 4x
2
- y
2
c/ (3-5x) (5x+3) =
(3-5x) (3+5x) = 9-25x
2

BT 17(SGK)
6/9 Tiết 5: Luyện tập

I - Mục tiêu
- Học sinh đợc củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên
- Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
8
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
- Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán.
- Phát triển t duy lô gic, thao tác phân tích và tổng hợp .
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK.
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ Điền vào chỗ trống:
(A+B)
2
= A
2
+ +B
2

(A- B)
2
= A
2
- 2AB .+


= (A-B)(A+B)

* Vào bài: Để củng cố kiến thức về 3 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên và vận dụng linh
hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán hôm nay chúng ta luyện tập một giờ.

3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1 :
Gọi HS trình bày các bài 16

Gọi một em học khá nhận xét
bài làm của bạn .
GV nhận xét và cho điểm.
Hoạt động2:Vận dụng kết
quả bài 17
(10a+5)
2
=100a (a+1)+25
để tính nhẩm:
15
2
; 45
2
; 95
2


Gọi hai HS lên bảng chữa bài
22,bài23.
Chứng minh rằng :
(a+b)
2
= (a-b)
2
+4ab

Hoạt động3:(Mở rộng hằng
đẳng thức )
- Hoạt động nhómbài 25.
Tính:
(a+b+c)
2
=?
Hai HS lên bảng.

HS chữa bài
HS lên bảnglàm bài

Lên bảng chữa bài.
Một em học khá nhận xét
bài làm của bạn .
Các nhóm thảo luận.
1 /Bài 16 (SGK)
* x
2
+2x +1 = (x+1)
2
* 25a
2
+4b
2
-20ab =
(5a+2b)
2
* 9x
2

+y
2
+6xy = (3x+y)
2
2/ Bài 17: Tính nhẩm:
*15
2
= (10.1+5)
2
= 100.(1+1) +25
= 225
* 95
2
= (10.9+5)
2
= 100.9.(9+1)+25
= 9025
3/Bài22(SGK)(HS tự giải)
4/ Bài 23(SGK) .Ta có :
VP = a
2
-2ab+b
2
+4ab
= a
2
+2ab +b
2
= (a+b)
2

=VT

5/ Bài 25. Ta có:
* (a+b+c)
2
=
a
2
+b
2
+c
2
+2ab+2ac+2bc
* (a+b-c )
2
=
a
2
+b
2
+c
2
+2ab-2ac-2bc
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
9
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
(a+b-c )
2
=?
( a-b-c )

2
= ?

- Gọi đại diện 3 nhóm lên
trình bày kết quả. Các nhóm
còn lại nhận xét.

Hoạt động4:( Rèn kĩ năng
làm bài tập trắc nghiệm )
Bài 20
Gọi HS lên bảng chữa bài.
+ GV nhận xét và cho điểm
Hoạt động5: (Củng cố)
(Bảng phụ )
Bảng phụ ghi bảng tổng kết 3
hằng đẳng thức đáng nhớ.

Hoạt động 6: Hớng dẫn về
nhà:
- Nắm chắc ba hằng đẳng
thức đáng nhớ đã học.
- Xem lại cách giải các bài
toán .
- Chuẩn bị trớc bài học giờ
sau.
- Bài về nhà:
Tính (a+b)(a+b)
2
=?


(a-b)(a-b)
2
=?
3 HS đại diện 3 nhóm lên
trình bày kết quả.


Lên bảng chữa bài.

* (a-b-c )
2
=
a
2
+b
2
+c
2
-2ab-2ac+2bc
6/ Bài tập trắc nghiệm:
Bài 20: Đánh dấu X vào
câu đúng.
x
2
+2xy+4y
2
= (x+2y)
2



x
2
+4xy+4y
2
= (x+2y)
2


9x
2
-6xy+y
2
= (3x-y)
2
10/9 Tiết 6: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
(tiếp theo)
I - Mục tiêu
- Học sinh nắm chắc ba hắng đẳng thức đáng nhớ tiếp theo .
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
10
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản.Vận dụng linh hoạt để tính nhanh , tính
nhẩm
- Rèn luyện khả năng quan sát nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn
và hợp lí.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK.
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : 1 : Chữa bài về nhà : Gọi một em lên bảng
2: Phát biểu và viết dạng tổng quát ba hằng đẳng thức đã học .

* Vào bài: Các em đã đợc học ba hằng đẳng thức đáng nhớ, hôm nay chúng
ta nghiên cứu hai hằng đẳng thức tiếp theo: Lập phơng của một tổng, lập phơng
của một hiệu .
3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1:
(Hình thành qui tắc)
Hoạt động nhóm: ?1
Sử dụng kết quả vào bài.
Gọi 2 em lên bảng viết kết quả
hằng đẳng thức lập phơng của
một tổng.
Phát biểu bằng lời hằng đẳng
thức 4.
Hoạt động2:(Vận dụng qui tắc
rèn kỹ năng)
- Gọi học sinh lên bảng làm bài
tập áp dụng.
- Hoạt động nhóm:?2

- Gọi đại diện 2 nhóm lên trình
bày kết quả. Các nhóm còn lại
nhận xét.
Hoạt động3:(Tìm qui tắc mới)
- Hoạt động nhóm:?3

+ GV nhận xét và cho điểm các
nhóm.
Phát biểu bằng lời hằng đẳng
Các nhóm thảo luận.

2 HS đại diện 2 nhóm lên trình
bày kết quả
(A+B )
3
= ?
(M+N)
3
= ?
(C+D)
3
= ?
HS phát biểu
HS phát biểu và ghi dạng tổng
quát.
Các nhóm thảo luận.
2 HS đại diện 2 nhóm lên trình
bày kết quả
+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên trình
bày kết quả.

4- Lập ph ơng của một tổng

(A+B)
3
=A
3
+3A
2
B+3AB

2
+B
3
áp dụng:
* ( 2x+y)
3
=
(2x)
3
+3.(2x)
2
.y+3.2x.y
2
+y
3
=
8x
3
+12x
2
y +6xy
2
+y
3
5- Lập ph ơng của một hiệu

(A-B)
3
=A
3

-3A
2
B +3AB
2
-B
3
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
11
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
thức 5.
Hoạt động4:
( áp dụng qui tắc mới))
- Phát phiếu học tập cá nhân
ghi bài tập áp dụng vàbài 26;27
(SGK-14)
Chấm điểm một sốbài của học
sinh và nhận xét .
Hoạt động nhóm:
Trong các khẳng định sau đây
,khẳng định nào đúng:
* (2x-1)
2
= (1-2x)
2

* (x-1)
3
= (1-x)
3


* (x+1)
3
= (1+x)
3
Có nhận xét gì về mối quan hệ
của (A-B)
2
và (B-A)
2
(A-B)
3
và (B-A)
3
Tổ chức cho Hs chơi trò chơi :
Giải ô chữ: Về đức tính đáng
quí.ghi đề bài 29 SGK
Mỗi tổ 3 em lên tham gia trò
chơi lần lợt mỗi bạn làm một
phép tính . Tổ nào giải đợc ô
chữ nhanh nhất sẽ thắng.
Hoạt động5: (củng cố)
Tổng kết theo bảng phụ ghi 5
hằng đẳng thức đáng nhớ đã
học.
Hoạt động6:Hớng dẫn về nhà:
- Nắm chắc và học thuộc lòng 5
hằng đẳng thức đáng nhớ đã học
- Về nhà làm BT28 (SGK-14)
- Học sinh khá BT18; 19; 20
(SBT-5).

BT 16,17,20,22 SPT/11

Phát biểu bằng lời hằng đẳng
thức và ghi dạng tổng quát
Hs làm trên phiếu học tập cá
nhân.
Hai em học khá lên bảng chữa.
+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên trình
bày kết quả.
HS tham gia trò chơigiải ô chữ:

áp dụng:
* ( 2x-y)
3
=
(2x)
3
-3.(2x)
2
.y+3.2x.y
2
-y
3
=
8x
3
-12x
2
y +6xy

2
-y
3
* BT 26; 27 (SGK)
(Tự giải)
Chú ý:
* (-a)
2
= a
2

* (-a)
3
= -a
3

12/9 Tiết 7: Những hằng đẳng thức đáng nhớ
(tiếp theo)
I - Mục tiêu
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
12
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
- Học sinh nắm chắc hai hắng đẳng thức đáng nhớtiếp theo: Tổng hai lập phơng; Hiệu
hai lập phơng .
- Biết vận dụng để giải một số bài tập đơn giản.Vận dụng linh hoạt để tính nhanh , tính
nhẩm các phép toán.
- Rèn luyện khả năng quan sát nhận xét chính xác để áp dụng hằng đẳng thức đúng đắn
và hợp lí.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
III- Các bớc lên lớp

1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ Điền dấu x vào ô thích hợp.

BT Đ S
(A+B)
2
= A
2
- 2AB +B
2
(A-B)
2
= A
2
+2AB +B
2
A
2
-B
2
= (A+B) (A+B)
(A+B)
3
=

A
3
+3 A
2
B+3A B

2
+B
3
(A-B)
3
= A
3
-3 A
2
B+3A B
2
-B
3
* Vào bài: Các em đã đợc học 5 hằng đẳng thức đáng nhớ, hôm nay chúng ta nghiên cứu hai
hằng đẳng thức tiếp theo: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng.
3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1:(Hình thành
qui tắc)
Hoạt động nhóm: ?1
Gọi 2 em lên bảng viết kết
quả hằng đẳng thức tổng
2lập phơng .
Phát biểu bằng lời hằng
đẳng thức 6.
GV giới thiệu qui ớc SGK
Hoạt động2:(Vận dụng qui
tắc rèn kỹ năng)
- Gọi học sinh lên bảng
làm bài tập áp dụng.

- Hoạt động nhóm:?2
- Gọi đại diện 2 nhóm lên
trình bày kết quả. Các
nhóm còn lại nhận xét.
Hoạt động3:(Tìm qui tắc
+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên trình
bày kết quả.
A
3
+ B
3
=?
M
3
+ N
3
=?
HS phát biểu
HS phát biểu và ghi dạng
tổng quát.


Các nhóm thảo luận.
2 HS đại diện 2 nhóm lên
trình bày kết quả
)
6-Tổng hai lập phơng

A

3
+B
3
=(A+B) ( A
2
- AB +B
2
)
Qui ớc:
A
2
- AB +B
2
là bình phơng thiếu của hiệu A-
B.
áp dụng:
* x
3
+8 = x
3
+2
3

= (x+2) (x
2
-2x+4)
* (x+1)(x
2
-x+1) =x
3

+1
7-Hiệu hai lập ph ơng

A
3
-B
3
=(A-B) (A
2
+ AB +B
2

Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
13
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
mới)
- Hoạt động nhóm:?3

+ GV nhận xét và cho điểm
các nhóm.
-phát biểu bằng lời hằng
đẳng thức 5.
Hoạt động4:( áp dụng qui
tắc mới))
- Phát phiếu học tập cá
nhân ghi bài tập bàiáp
dụng và bài 30;31(SGK-16)
Chấm điểm một sốbài của
học sinh và nhận xét .
Hoạt động nhóm:

Hãy đánh dấu x vào ô có
đáp số đúng của tích: (x+2)
(x
2
-2x+4).
x
3
+8
x
3
-8
(x+2)
3
(x-2)
3
Hoạt động5: (củng cố)
Tổng kết theo bảng phụ
ghi 7 hằng đẳng thức đáng
nhớ đã học.
Hoạt động 6:Hớng dẫn về
nhà:
- Nắm chắc và học thuộc
lòng 7 hằng đẳng thức
đáng nhớ đã học.
- Về nhà làm BT32; 33;
34(SGK-17)
- Học sinh khá BT18; 19;
20 (SBT-5).
BT24,2528SPT/12
- Giờ sau luyện tập.

Các nhóm thảo luận.
đại diện các nhóm lên trình
bày kết quả.
Phát biểu bằng lời hằng đẳng
thức và ghi dạng tổng quát.
Hs làm trên phiếu học tập cá
nhân.
Hai em học khá lên bảng
chữa.
+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên trình
bày kết quả.
Qui ớc:
A
2
+ AB +B
2
là bình phơng thiếu của tổng
A+B.
áp dụng:
* x
3
-8 = x
3
-2
3

= (x-2) (x
2
+2x+4)

* (x-1)(x
2
+x+1) =x
3
-1
*Bài tập 30 SGK
Bảy hằng đẳng thức đáng
nhớ đã học
1/ (A+B)
2
= A
2
+2AB +B
2
2/ (A-B)
2
= A
2
-2AB +B
2
3/ (A-B)(A+B) = A
2
-B
2

4/(A+B)
3
=A
3
+3A

2
B +3AB
2
+B
3
5/ (A-B)
3
=A
3
-3A
2
B +3AB
2
-B
3

6/ A
3
+B
3
=(A+B) ( A
2
- AB +B
2
)
7/ A
3
-B
3
= (A-B) (A

2
+ AB +B
2
)
16/9 Tiết 8: Luyện tập
I - Mục tiêu
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
14
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
- Học sinh đợc củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ .
- Vận dụnglinh hoạt các hằng đẳng thức trên vào giải toán
- Rèn luyện kĩ năng quan sát , nhận xét, tính toán.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
III- Các bớc lên lớp 1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ : Nối mỗi ô ở côt bên trái với một ô ở cột bên phải để đợc
hằng đẳng thức đúng

(A+B)
2
= A
2
-2AB +B
2
(A-B)
2
= A
2
+2AB +B
2
(A-B)(A+B) = A

2
-B
2
(A+B)
3
= A
3
-3A
2
B +3AB
2
-B
3
(A-B)
3
= A
3
+3A
2
B +3AB
2
+B
3
A
3
+B
3
= (A+B) ( A
2
- AB +B

2
)
A
3
-B
3
= (A-B) (A
2
+ AB +B
2
)
* Vào bài: Để củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ và vận dụng linh hoạt
các hằng đẳng thức trên vào giải toán hôm nay chúng ta luyện tập một giờ.
3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
Hoạt động1 : Hoạt động
nhóm
Chữa bài 33

Gọi một em học khá nhận
xét bài làm của bạn .
GV nhận xét và cho điểm
các nhóm.
Hoạt động2: Luyện tập cá
nhân
Làm trên phiếu học tập để
kiểm tra bằng máy chiếu
bài 34và bài 35 SGK.



Các nhóm thảo luận.
3 HS đại diện 3 nhóm lên trình
bày kết quả.
.
HS làm bài.
HS kiểm tra và đối chiếu kết quả.
.
1 /bài 33(SGK-16)
* (2+xy)
2
= 4+4xy+x
2
y
2
* (5-3x)
2
= 25-30x +9x
2
* (5-x
2
) (5+x
2
) = 25- x
4
* (5x-1)
3
=
125x
3
-75x

2
+15x-1
* (2x-y) (4x
2
+2xy +y
2
) =
8x
3
-y
3
* (x+3) (x
2
-3x+9) =x
3
+27
2/ Bài34:(SGK-17)
Rút gọn các biểu thức sau:
* (a+b)
2
- (a-b)
2
=
(a+b+a-b) (a+b-a+b) =
2a.2b = 4ab
*(x+y+z)
2
-2(x+y+z).(x+y)
+(x+y)
2

=z
2
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
15
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
Gọi một em học khá nhận
xét bài làm của một số
bạn .
GV chữa và cho điểm.
Hoạt động3:( củng cố )
Bài 36
GV hớng dẫn dùng hằng
đẳng thức dể biến đổi biểu
thức đã cho về dạng đơn
giản, cuối cùng ta mới thay
giá trị của x để tính giá trị
biểu thức.
Hoạt động4:( Rèn kỹ năng
làm bài tập trắc nghiệm )
bài37: GV sử dụng bảng
phụ đã chuẩn bị sẵn lên
bảng làm theo yêu cầu của
GV.
Hoạt động5 :Hớng dẫn về
nhà:
- Nắm chắc 7 hằng đẳng
thức đáng nhớ đã học.
- Xem lại cách giải các bài
toán .
- BTVN Học sinh khá :

CMR * (a-b)
3
= - (b-a)
3
* (-a-b)
2
= (a+b)
2


HS lên bảng làm bài


HS lần lợt lên bảnglàm bài.

3/ Bài35(SGK )
Tính nhanh:
*34
2
+66
2
+68.66 =
34
2
+66
2
+2.34.66 =
(34+66)
2
=100

2
10000
* 74
2
+24
2
-48.74 =
74
2
+24
2
-2.24.74 =
( 74- 24)
2
=50
2
2500
4/ Bài 36 (SGK)
Tính giá trị biểu thức:
x
2
+4x+4 tại x=98
Ta có :
x
2
+4x+4 = (x+2)
2
Tại x=98 ta có giá trị biểu
thức đã cho là:
( 98+2)

2
= 100
2
=10000.


5/ Chữa bài 37:
Hs kẻ bảng và điền vào
bảng.
18/9 Tiết 9: phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp đặt nhân tử chung
I - Mục tiêu
- Học sinh hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử.
- Biết cách tìm nhân t chung và đặt nhân tử chunh.
- Rèn kĩ năng làm bài tập .
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
16
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
. III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ 1- Tính nhanh ;
34.76 +34.24 = 34.(76 +24) = 34.100 = 3400
2- Nhắc lại tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng:
A.(B+C) =?.
* Vào bài: ở ví dụ 1 ta đã viết biểu thức 34.76 +34.24 dới dạng tích của 34 và 100 dựa
vào tính chất phân phối của phép nhân với phép cộng. Đối với các đa thức ta cũng có thể
viết đợc dới dạng tích của các đa thức. Đó chính là phân tích đa thức thành nhân tử và làm
nh VD trên gọi là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp đặt nhân tử chung.
3/ Bài mới

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1.
Hoạt động nhóm?1
GV nhận xét kết quả các
nhóm và cho điểm.
Hoạt động 2: Luyện tập
Học sinh làm trên phiếu
học tập cá nhân.
Các ví dụ ?2.
GV nhận xét bài làm của
học sinh và cho điểm.
Gọi hs lên bảng chữa bài
toán tìm x.
Nhận xét và chữa bài của
bạn.
+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả.




Hs làm trên phiếu học tập
cá nhân.
Kiểm tra kết quả học tập
các bài làm nhanh nhất.
HS chữa bài vào vở.
HS làm vào vở.
1-Ví dụ
* 2x

2
-4x =
2x.x 2x.2 =
2x (x-2)
* 15x
3
-5 x
2
+10x =
5x.(3x
2
-5x +2)
2/ áp dụng:
* x
2
-x = x.(x-1) -2
3

= (x-2) (x
2
+2x+4)
* 5x
2
(x-2y)-15x(x-2y) =
5x.(x-2y)(x-3)
* 3.(x-y)-5x.(y-x) =
3.(x-y)+5x.(x-y) =
(x-y).(3+5x)
*Tìm x sao cho :
3x

2
-6x= 0
Ta có:
3x
2
-6x = 0
3x.(x-2) = 0
Do đó : x = 0
hoặc x-2 = 0
x = 2
Vậy x= 0 và x=2
3/ Bài tập
a- Bài tập 39(SGK- tr 19)
* 3x- 6y = 3.(x-2y)
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
17
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
Hoạt động 3- Củng cố
Lần lợt gọi hs lên bảng
chữa bài tập trong sgk.
Gọi hs nhận xét.
GV hớng dẫn hs giải bài
tập .
Hoạt động 4: Hớng
dẫn về nhà:
-Về nhà làm BT41 - SGK
BT 21; 22; 23 SBT
- HS khá: bài 24; 25 SBT
BT30,32,33,34,35 SPT
HS lên bảng chữa.

Nhận xét và chữa bài của
bạn.
Hs lên bảng trình bày lại
bài giải.
* 10x.( x-y) 8y.(y-x) =
10x.( x-y) +8y.(x-y) =
2.(x-y)(5x+4y)
b-Bài40 :Tính giá trị biểu
thức
15.91,5 + 150.0,85 =
15. 91,5 + 15.8,5 =
15.(91,5+8,5 ) =
15.100 =1500
c- Bài 42:
Chứng minh rằng:
( 55
n+1
- 55
n
): 54
Giải
Ta có:
55
n+1
- 55
n
=
55
n
.(55-1) =

55
n
. 54 : 54
Điều phải chứng minh.
23/9 Tiết10: phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp dùng hằng đẳng thức
I - Mục tiêu
- Học sinh biết dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân tử .
- Rèn kỹ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực t duy.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
18
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
2/ Kiểm tra bài cũ Điền vào chỗ trống ( Bảng phụ )
1-
A
2
-2AB +B
2
= ( A- B)
2

A
2
+2AB +B
2
=
A

2
-B
2
=
A
3
-3A
2
B +3AB
2
-B
3


=
A
3
+3A
2
B +3AB
2
+B
3
=
(A+B) ( A
2
- AB +B
2
)


(A-B) (A
2
+ AB +B
2
)

* Vào bài: ở trên ta có thể xem đó là bài toán phân tích đa thức thành nhân tử đợc
không. Cơ sở của việc phân tích đó là dựa vào các hằng đẳng thức đáng nhớ. Đó chính là
nội dung bài học hôm nay.
3/ Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động1:VD
Hoạt động nhóm: 3VD
GV nhận xét và cho điểm
các nhóm.
GV chốt lại: Kĩ năng
phân tích để dùng hằng
đẳng thức thích hợp.

Hoạt động2:(Vận dụng
qui tắc rèn kỹ năng)
- Gọi học sinh lên bảng
làm bài tập áp dụng?1
Gọi một em học khá
nhận xét bài làm của
bạn .

- Làm bài trên phiếu học
tập cá nhân BT 43
+ Các nhóm thảo luận.

+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả.




Cả lớp làm bài vào vở ?1
Hs chữa bài
1-Ví dụ

* x
2
-4x+4 = (x-2)
2
* x
2
- 9 = (x-3)(x+3)
*1-8x
3
= (1-2x)(1+2x+4x
2
)
Cách làm nh trên gọi là
phân tích đa thức thành
nhân tử bằng phơng pháp
dùng hằng đẳng thức.
2/ á p dụng :
* CMR:
(2n+5)
2

-25

4 với

n
Giải: Ta có:
(2n+5)
2
- 25 = (2n+5)
2
- 5
2
= (2n+5+5)(2n+5-5) =
(2n+10) 2n =
4n (n+5)

4
Vậy (2n+5)
2
-25

4 với

n.
* Bài tập 43
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
19
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
- Gọi hs làm nhanh nhất.
Gọi hs học khá nhận xét

bài làm của bạn.
Hoạt động3:(củng cố)
+ HS làm bài tập 45
+ GV nhận xét và cho
điểm .

Hoạt động 4: Hớng dẫn
về nhà:
- Nắm chắc và học thuộc
lòng 7 hằng đẳng thức
đáng nhớ đã học.
-Về nhà làm BT41(SGK)
-Học sinh khá BT24;
25(SBT ).
- Chuẩn bị trớc bài học
giờ sau
HS làm trên phiếu học tập
cá nhân.


Gọi 2 em lên bảng làm bài
Phân tich đa thức thành
nhân tử
a/ x
2
+6x +9 = (x+3)
2
b/ 10x-25 x
2
= - (x-5)

2
c/ 8x
3
-1 =(2x-1)(4x
2
+2x+1)
3/ Bài tập củng cố:
Bài tập 45 Tìm x biết:
2- 25x
2
= 0
(2-5x)( 2+5x) = 0
Do đó:
* 2-5x = 0 x= 2/5
* 2+5x = 0 x= 2/5
25/9 Tiết11: phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phơng pháp nhóm hạng tử
I - Mục tiêu
- Học sinh biết phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm các hạng tử
- Học sinh biết nhóm các hạng tử trong đa thức một cách hợp lý.
- Rèn kĩ năng phân tích tổng hợp, phát triển năng lực t duy.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học SGK, STK
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
20
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
2/ Kiểm tra bài cũ
* Chữa bài 46: Tính nhanh
73

2
- 27
2
=
37
2
-13
2
=
* Xét đa thức sau:
x
2
- 3x +xy -3y
- Các hạng tử trên có nhân tử chung không?
- Làm thế nào để xuất hiện nhân tử chung?
* Vào bài: Nếu đặt nhân tử chung cho từng nhóm khi đó xuất hiện nhân tử chung
cho cả hai nhóm. Đó chính là phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp
nhóm các số hạng.
3/ Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động củahọc sinh Ghi bảng
Hoạt động1:VD

-Hoạt động nhóm: 2VD
-GV nhận xét và cho điểm
các nhóm.
-Lu ý HS có thể có nhiều
cách nhóm, nhng phải nhóm
các hạng tử nh thế nào để
xuất hiện nhân tử chung.
Có em nào có cách nhóm

khác không?
GV chốt lại: Kĩ năng phân
tích để nhóm các hạng tử
thích hợp .

Hoạt động2:(Vận dụng qui
tắc rèn kỹ năng)
Hoạt động nhóm ?2

Gọi các nhóm khác nhận xét
kết quả của các nhóm đã
trình bày.
+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả.





+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả.


1-Ví dụ

* x
2
- 3x +xy -3y =

(x
2
- 3x) + (xy -3y) =
x( x-3) + y (x-3) =
( x-3) (x+y)
* 2xy+3z +6y +xz =
(2xy+6y) + (3z +xz ) =
2y(x+3) +z (x+3) =
(x+3) (2y+z)

2-áp dụng:
a/ Tính nhanh giá trị của
biểu thức sau:
15.64+25.100+36.15+
60.100 =
(15.64+36.15)+(25.100
+60.100) =
15.(64+36) +100.(25+60) =
15.100 +100. 85 =
100.( 15+85) =
100.100 = 10000
b/Trả lời miệng
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
21
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
- Làm bài trên phiếu học tập
cá nhân phần b.
- Gọi 3 hs làm nhanh nhất
kiểm tra trên máy chiếu.
Gọi hs học khá nhận xét bài

làm của bạn.

Hoạt động3:(củng cố)
+ Hs làm bài tập 47; 48; 50
+ GV nhận xét và cho điểm .

*Hoạt động 4: Hớng dẫn về
nhà:
- Về nhà làm BT47(b,c); 49
SGK- 22 ) , bài 31 SBT
- Học sinh khá BT 32; 33
(SBT ).
- Chuẩn bị trớc bài học giờ
sau
Hs làm trên phiếu học
tập cá nhân.


Cả lớp làm vào vở
Gọi 3 em lên bảng chữa
bài
3/ Bài tập củng cố
Làm tại lớp bài 47; 48; 50.
Bài 50 Tìm x biết :
x.(x-2) + x- 2 = 0
x.(x-2) + ( x- 2) = 0
(x+1) (x-2) = 0
Do đó :
* x+1= 0 x=-1
* x-2 = 0 x=2

Vậy x=-1 và x=2
1/10 Tiết12 Luyện tập
I - Mục tiêu
- Rèn luyện kỹ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử (ba phơng pháp
cơ bản).
- HS giải thành thạo loại bài tập phân tích đa thức thành nhân tử.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học - SGK, STK.
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ:
HS1: BT48 trang 22 SGK
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
22
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
HS 2: BT49 trang 22 SGK
3/ Bài mới
hoạt động củaGV hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động1: Luyện tập
GV chiếu các nội
dung bài tập lên màn
hình:
*Bài 1: Phân tích các đa
thức sau thành nhân tử:
1) 10x(x - y) - 8y(y - x)
2) -x
3
+ 9x
2
- 27x + 27
3) a

3
- a
2
x - ay + xy
4) xy(x + y) + yz(y + z) +
xz(x + z) + 2xy
GV hớng dẫn HS làm câu
4:
-Lu ý HS có thể có nhiều
cách nhóm, nhng phải
nhóm các hạng tử nh thế
nào để xuất hiện nhân tử
chung.
Có em nào có cách nhóm
khác không?
GV chốt lại: Kĩ năng phân
tích để nhóm các hạng tử
thích hợp .
Đọc đầu bài
. 3 HS lên bảng đồng
thời làm câu 1, 2, 3.
. HS dới lớp cùng làm
vào vở.

Tách 2xyz = xyz + xyz
. Nêu cách nhóm thích
hợp.
. HS nêu các cách làm
khác(nếu có).
Dạng 1: Phân tích các đa thức

thành nhân tử:
Bài1:
1) = 10x(x - y) + 8y(x - y)
= 2(x - y)(5x + 4y).
2) = 27 - 27x + 9x
2
- x
3
= (3 - x)
3
3) = a
2
(a - x) - y(a - x)
= (a - x)(a
2
- y)
4) =
( )
[ ]
( )
[ ]
( )
zxxz
xyzzyyzxyzyxxy
++
+++++
( ) ( )
( )
zxxz
zyxyzzyxxy

+
++++++=
=
( )( ) ( )
zxxzzxzyxy +++++
=
( )
( )
xzyzyxyzx
2
++++
=
( )( )( )
zyyxzx +++
* Dạng 2: Tìm x:
1)

(x - 3)(5x - 1) = 0

x - 3 = 0 hoặc 5x - 1 = 0

x = 3 hoặc x =
5
1
2)


0
2
1

x
2
=










2
1
x =
-GV nhận xét và cho điểm
các nhóm
Hoạt động2:Vận dụng vào
các dạng bài tập hay gặp:
*Bài 2: Tìm x, biết:
1)
( )
3x3xx5 +
= 0
Trả lời:
. Thực hiện phép tính rồi
chuyển vế để vế phải =
0.
. Phân tích đa thức ở vế

trái thành nhân tử.
3)


( ) ( )
01x1x
2
=++


( )
0x1x =+


x = 0
hoặc x = - 1
Dạng 3: Tính GTBT:
Ta có x
2
- 2xy - 4z
2
+ y
2
=
x
2
- 2xy + y
2
- 4z
2

= (x - y)
2
-
(2z
2
)
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
23
Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
2)
0
4
1
xx
2
=+
3) x + 1 = (x + 1)
2
Để tìm x trong các bài toán
trên, em làm ntn?
Bài 3: Tính giá trị của đa
thức sau:
x
2
- 2xy - 4z
2
+ y
2
tại x = 6; y = -4; z = 45.
Hoạt động3:HĐ nhóm

GV chiếu bài tập 25 SBT lên
màn hình.
Đặt các câu hỏi cho HS
trả lời:
Tìm xem có thừa số nào
chia hết cho 6 không?
Tích trên có gì đặc biệt.
+ GV nhận xét và cho
điểm các nhóm.
*Hoạt động 4: Hớng
dẫn về nhà:
- Ôn lại 3 phơng pháp
phân tích đa thức
thành nhân tử
LàmBT:22,27, 28,30, 31
SBT
1 HS nêu cách làm.
. 1 HS lên bảng làm bài
. Dới lớp làm vào vở.


Trao đổi nhóm rồi phân
tích đa thức thành nhân
tử.
Trả lời:
. Không có thừa số nào
chia hết cho 6
. Là tích của 3 số nguyên
liên tiếp.
= (x - y + 2z)(x - y - 2z)

= (6 + 4 + 2.45)(6 + 4 - 2. 45)
= 100.(- 80) = - 8000.
Dạng 4: Chứng minh đa thức
chia hết cho 1 số:
Bài 4: Ta có
( ) ( )
1nn21nn
2
+++
=
( )( )
2n1nn ++
Đây là tích của 3 số nguyên
liên tiếp nên có ít nhất 1 thừa
số

2; 1 thừa số

3. Nên tích

6.
3/10 Tiết13: phân tích đa thức thành nhân tử
bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp
I - Mục tiêu
- Học sinh biết vận dụng linh hoạt nhiều phơng pháp để phân tích một đa thức thành
nhân tử
- Rèn luyện tính năng động vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn.
II- Phơng tiện đồ dùng dạy học - SGK, STK
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
24

Giáo án đại số 8 Năm học 2008- 2009
III- Các bớc lên lớp
1/ ổn định lớp
2/ Kiểm tra bài cũ Chữa bài 50
3/ Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động1:VD

-Hoạt động nhóm: 3VD
-GV nhận xét và cho điểm
các nhóm.
-Lu ý HS trớc khi áp dụng
các phơng pháp khác nếucó
thể đặt dợc nhân tử chung thì
ta có thể đặt nhân tử chung
trớc.



Hoạt động2:(Vận dụng qui
tắc rèn kỹ năng)
Hoạt động nhóm ?2

Gọi các nhóm khác nhận xét
kết quả của các nhóm đã
trình bày.
- Làm bài trên phiếu học tập
cá nhân phần b.
- Gọi3 hs làm nhanh nhất
kiểm tra trên máy chiếu.

Gọi hs học khá nhận xét bài
làm của bạn.
Hoạt động3:(củng cố)
+ Hs làm bài tập 51; 52; 53
+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả.





+ Các nhóm thảo luận.
+ Đại diện các nhóm lên
trình bày kết quả.


Hs làm trên phiếu học
tập cá nhân.


Cả lớp làm vào vở
Gọi 3 em lên bảng chữa
1-Ví dụ

* 5x
3
+ 10x
2
y +5xy

2
=
5x (x
2
+2xy+y
2
) =
5 x ( x + y)
2


* x
2
- 2xy + y
2
- 9 =
(x
2
- 2xy + y
2
) - 9 =
( x-y)
2
- 3
2
=
(x-y+3) (x-y-3)
* 2x
3
y- 2xy

3
- 4xy
2
- 2xy =
2xy.(x
2
-y
2
-2y-1 ) =
2xy.[x
2
-(y
2
+2y+1)] =
2xy.[x
2
- (y+1)
2
] =
2xy (x-y-1)(x+y+1)
2/áp dụng: Tính nhanh giá
trị của biểu thức sau:
x
2
+ 2x +1- y
2
tại x=94,5
y=4,5 .
Giải : Ta có:
x

2
+ 2x +1 - y
2
=
(x
2
+ 2x +1)- y
2
=
(x+ 1)
2
-y
2
=
(x+1-y)(x+1+y)
Thay giá trị của x và y vào
biểu thức ta có:
(94,5+1-4,5)(94,5+1+4,5) =
91 . 100 =
9100
3/ Bài tập củng cố
Làm tại lớp bài 51; 52; 53
Bài 51: Phân tích da thức
sau thành nhân tử
a/ x
3
- 2x
2
+x =
x.(x

2
-2x + 1) = x.( x-1 )
2
b/ 2x
2
+4x+2 -2y
2
=
Nguyễn Thị Hơng Trờng THCS Nguyễn Trực
25

×