Tải bản đầy đủ (.doc) (206 trang)

540 câu hỏi luyện thi DH môn Vật lí

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.5 MB, 206 trang )

PHẦN I
DAO ĐỘNG CƠ HỌC - SÓNG CƠ
CHỦ ĐỀ 1
DAO ĐỘNG CƠ HỌC
A.TÓM TẮT LÍ THUYẾT
I. Dao động điều hòa
1. Định nghĩa
Dao động điều hòa là một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin
(hoặc cosin) đối với thời gian.
2. Phương trình dao động
x = Acos (ωt + ϕ)
Trong đó A, ω, ϕ là những hằng số.
3. Vận tốc:
v = x’ = -ω A sin (ωt + ϕ)
v
max
= ωA
4. Gia tốc
a = -ω
2
A cos (ωt + ϕ) = - ω
2
x
a
max
= -ω
2
A
5. Công thức độc lập
A
2


= x
2
+
2
2
v
ω
6. Tần số góc - Chu kỳ - Tần số
ω =
m
k
; T =
;
k
m
2
2
π=
ω
π
f =
k
m
2
1
2 π
=
π
ω
7. Năng lượng dao động

Động năng
E
d
=
2222
sin
2
1
2
1
Ammv
ω
=
(ωt + ϕ)
Thế năng
E
1
=
222
cos
2
1
2
1
kAkx =
(ωt + ϕ)
Với k = m ϕ
2
Cơ năng
E = E

đ
+ E
t
=
22
Am
2
1
kA
2
1
ω=
= E
đmax
= E
tmax
= const
Lực hồi phục: là lực đưa vậtvề VTCB.
xkF −=
hay
xkF =
Tại VTCB
0F =
Đối với DĐĐH: k = mω
2
II. Con lắc lò xo
1. Lực đàn hồi: là lực đưa vị trí chiều dài tự nhiên 1
().
xlkF +∆−= (
max

)
Với:
∆l = l
cb
- l
0
Hay
F
đh x
= k
xl +∆
• Con lắc có một lò xo nằm ngang:
0l =∆
• Con lắc có một lò xo thẳng đứng: k
l∆
= mg
• Con lắc có một lò xo nằm ngang trên mặt phảng nghiêng một góc α so với
mp ngang:
k
l∆
= mg sin α
• Lực đàn hồi cực đại:
F
dhmax
= k
l∆
+ A
• Lực đàn hồi cực tiểu:
▪ Nếu A ≥
l∆

: F
dhmin
= 0
▪ Nếu A <
l∆
: F
dhmin
= k(
l∆
- A)
2. Chiều dài tự nhiên l
0
, chiều dài cực đại l
max
, chiều dài cực tiểu l
min
:
▪ Ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên: F
dh
= 0
▪ l
max
= l
0
+ ∆l + A.
▪ l
max
= l
0
+ ∆l - A.

▪ A =
2
MN
2
ll
=

minmax
với MN = Chiều dài quỹ đạo
3. Con lắc lò xo gồm n lò xo gồm n lò xo:
▪ Mắc nối tiếp:
n21nt
k
1

k
1
k
1
k
1
++
+
+=
○ Chu kỳ:
T
nt
= 2π
nt
k

m

2
nt
T
=
2
1
T
+
2
2
T
+
2
n
T
○ Nếu các lò xo có độ cứng k
1
, k
2
k
n
, có chiều dài tự nhiên l
1
, l
2
l
n
có bản

chất giống nhau hay được cắt từ cùng 1 lò xo k
0
, l
0
thì:
k
1
l
1
= k
2
l
2
= = k
0
l
0
▪ Mắc song song:
K
//
= k
1
+ K
2
+ + K
n
○ Chu kỳ:
T
nt
= 2π

nt
k
m

2
n
2
2
2
1
2
//
T
1

T
1
T
1
T
1
+++=
III. Con lắc đơn
1. Phương trình dao động điều hòa: Khiên biên độ góc α
m
= biên độ góc α
m

10
0

.
s = s
m
sin(ωt+ ϕ)
α = α
m
sin(ωt + ϕ)
s = 1α ; s
m
= 1α
m

Với: s = li độ; s
m
= biên độ; α = li độ góc; α
m
= biên dộ góc.
2. Tần số góc - Chu kỳ - Tần số: biên độ góc α
m
≤10
0
ω =
1
g
, T =
g
1
2
2
π

ω
π
; f =
1
g
2
1
2 π
=
π
ω
3. Vận tốc: Khi biên độ góc α
m
bất kỳ.
▪ Khi đi qua li độ góc α bất kỳ:
2
v
α
= 2gl(cosα - cosα
m
)
▪ Khi qua VTCB:
α = 0 ⇒ cosα = 1 ⇒ v
vctb
= ± v
max
= ±
( )
m
11g2 α− cos

Chú ý: Nếu α
m
≤ 10
0
, thì có thể dùng : 1 - cosα
m
= 2 sin
2
22
2
mm
α
=
α

V
max
=
mm
sgl ω=α
⇒ v
α
= s’ = ωs
m
cos(ωt + ϕ
4. Sức căng dây: khi biên độ góc α
m
bất kỳ
▪ Khi qua li độ góc α bất kỳ:
τ= mg (3cosα − 2cosα

m
)
▪ Khi đia qua VTCB:
Α =0 ⇒ cosα = 1 = τ
VTCB
= τ
max
= mg(3 - 2 cosα)
▪ Khi qua vị trí biên:
α = ± α
m
⇒ cosα = cosα
m
⇒ τ
biên
= τ
min
= mg cosα
m
Chú ý: nếu α
m
≤ 10
0
, thì có thể dùng : 1 - cosα
m
= 2 sin
2
22
2
mm

α
=
α
⇒ τ
max
= mg (1 + α
2
)
τ
min
= mg








α

2
1
2
m
5. Năng lượng lao động:
• Động năng:
E
đ
α

=
2
mv
2
1
α
= mgl(cosα - cosα
m
)
• Thế năng
E
đ
α
= mgh
α
= mgl(1 - cosα)
• Cơ năng
E = E
đ
α
+ E
đt

= mgl(1 - cosα
m
) = E
đmax
= E
tmax
Với h

α
= 1 (1- cosα)
Chú ý: Nếu α
m
≤ 10
0
thì có thể dùng: 1 - cosα
m
- 2sin
2
22
2
mm
α
=
α
⇒ E =
consts
21
mg
2
mgl
2
m
2
m
==α
IV. Tổng hợp dao động
1. Tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
giả sử một vật thực hiện đồng thời 2 DĐĐH cùng phơng, cùng tần số:

x
1
= A
1
cos(ωt + ϕ
1
)
x
2
= A
2
cos(ωt + ϕ
2
)
Dao động hợp là
x = x
1
+ x
2
= Acos(ωt + ϕ)
với A
2
= A
1
2
+ A
2
2
+ 2A
1

A
2
cos (ϕ
2
- ϕ
1
)
tgϕ
2211
2211
AA
AA
ϕ+ϕ
ϕ+ϕ
coscos
sinsin
Nếu hai dao động thành phần:
• Cùng pha: ∆ϕ = 2kπ thì A = A
1
+ A
2
• Ngược pha: ∆ϕ = (2k+1)π thì A =
21
AA −
• Lệch pha nhau bất kỳ:
21
AA −
< A < A
1
+ A

2
2. Tổng hợp n dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số
Giả sử một vật thực hiện đồng thời n DĐĐH cùng phương, cùng tần số:
x
1
= A
1
cos(ωt + ϕ
1
)
X
2
= A
2
cos(ωt + ϕ
2
)

X
n
= A
n
cos(ωt + ϕ
n
)
Dao động hợp là:
x = x
1
+ x
2

+ + x
n
= A cos(ωt + ϕ)
Với :
+ Thành phần trên trục nằm ngang 0x:
A
x
= A
1
cosϕ
1
+ A
2
sinϕ
2 +
+A
n
cos ϕ
n
+ Thành phần trên trục thẳng đứng Oy
A
y
= A
1
sin ϕ
1
+ A
2
sinϕ
2 +

+A
n
sin ϕ
n
⇒ A =
2
y
2
x
AA +
Tg ϕ
x
y
A
A
V. Các loại dao động
1. Dao động tự do
• Định nghĩa:
Dao động tự do là dao động có chu kỳ hay tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính
của hệ dao động, không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
• Ví dụ:
+ Con lắc lod xo dao động trong điều kiện gới hạn đàn hồi.
+ Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ và tại một địa điểm xác định.
2. Dao động tắt dần
• Định nghĩa
Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
• Nguyên nhân
Nguyên nhân giao động tắt dần là do lực ma sát hay lực cản của môi trường.
Các lực này luôn ngược chiều với chiều chuyển động, nên sinh cộng âm làm
giảm cơ năng của vật dao động. các lực này càng lớn thì sự tắt dần càng

nhanh.
3. Dao động cưỡng bức
• Định nghĩa
Dao động cưỡng bức là dao động của hệ dưới tác dụng của một ngoại lực biến
thiên tuần hoàn, có dạng:
F
n
= Hcos(ωt +ϕ)
• Đặc điểm
+ Trong thời gian đầu ∆t hệ thực hiện một dao động phức tạp là sự tổng hợp của
dao động riêng (có tần số f
0
) và dao động do ngoại lực fây ra (có tần số f).
+ Sau thời gian ∆t, dao động riêng tắt hẳn, hệ dao động có tần số bằng tần số f
của ngoại lực, có biên độ phụ thuộc vào quan hệ giữa tần số ngoại lực với tần
số riêng của hệ.
+ Nếu ngoại lực duy trì lâu dài thì dao động cưỡng bức cuîng âæåüc duy trì lâu
dài với tần số f.
4. Sự cộng hưởng cơ
Cộng hưởng dao động là hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng
nhanh và đạt giá trị cực đại khi tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng
của hệ dao động.
f
lực
= f
riêng
⇒ A = A
max
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Chọn câu trả lời đúng

Dao động điều hoà là:
A. Những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau
những khoảng thời gian bằng nhau.
B. Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều
lần quanh một vị trí cân bằng.
C. Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng sin (hay cosin) đối
với thời gian
D. Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động.
Câu 2. Chọn câu trả lời đúng
Dao động tự do là:
A. Dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn.
B. Dao động có chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chỉ phụ
thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Dao động có chu lỳ phụ thuộc vào cách kích thích hệ dao động.
D. Dao động của con lắc đơn ứng với trường hợp biên độ góc α
m
≤ 10
0
, khi
đưa nó tới bất kỳ vị trí nào trên trái đất.
Câu 3. Chọn câu trả lời đúng
Trong phương trình dao động điều hoà: x = A sin(ωt +ϕ).
A. Biên độ A, tần số góc ω, pha ban đầu ϕ là các hằng số dương
B. Biên độ A, tần số góc ω, pha ban đầu ϕ là các hằng số âm.
C. Biên độ A, tần số góc ω, pha ban đầu ϕ là các hằng số phụ thuộc cách
chọn gốc thời gian t = 0.
D. Biên độ A, tần số góc ω là các hằng số dương, pha ban đầu ϕ là hằng
số phụ thuộc cách chọn gốc thời gian t=0.
Câu 4. Chọn câu trả lời sai
A. Dao động là sự chuyển động có thời hạn trong không gian, lặp đi lặplại

nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.
B. Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao
động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
C. Dao động điều hoà được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn
đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
D. Pha ban đầu ϕ là đại lượng xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm
t = 0
Câu 5. Chọn câu trả lời đúng
Dao động của con lắc đơn:
A. Luôn là dao động điều hoà
B. Luôn là dao động tự do
C. Trong điều kiện biên độ góc α
m
≤ 10
0
được coi là dao động điều hoà
D. Do tần số góc ω được tính bởi công thức: ω
g
1
.
Câu 6. Chọn câu trả lời đúng
Một vật có dao động điều hoà có phương trình x = Acosωt. Gốc thời gian
t = 0 đã được chọn:
A. Khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương quỹ đạo
B. Khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm quỹ đạo.
C. Khi vật qua vị trí biên dương.
D. Khi vật qua vị trí biên âm.
Câu 7. Chọn câu trả lời sai
Lực tác dụng gây ra dao động điều hoà của một vật:
A. Biến thiên điều hoà theo thời gian.

B. Luôn hướng về vị trí cân bằng.
C. Có biểu thức
.xkF −=
D. Có độ lớn không đổi theo thời gian.
Câu 8. Chọn câu trả lời đúng
Một chất diểm giao động điều hà trên một quỹ đạo thẳng dài 6cm. Biên độ
dao động của vật là:
A. 6cm B. 12 cm
C. 3cm D. 1,5cm
Câu 9. Chọn câu trả lời đúng
Một vật dao động điều hoà khi qua vị trí cân bằng:
A. Vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không.
B. Vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại.
C. Vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại.
D. Vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không.
Câu 10. Chọn câu trả lời đúng
Khi một vật dao động điều hoà thì:
A. Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động.
B. Véc tơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn
hướng về vị trí cân bằng.
C. Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng.
D. Véc tơ vận tốc và gia tốc luôn là véc tơ hằng số.
Câu 11. Chọn câu trả lời sai
Trong dao động điều hoà, lực tác dụng gây ra chuyển động của vật:
A. Luôn hướng về vị trí cân bằng.
B. Biến thiên điều hoà cùng tần số dao động riêng của hệ dao động.
C. Có giá trị cực đại khi vật qua vị trí cân bằng.
D. Triệt tiêu khi vật qua vị trí cân bằng.
Câu 12. Chọn câu trả lời đúng
Chu kỳ dao động là:

A. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái đầu
B. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí đầu
C. Khoảng thời gian để vật đi từ biên này đến biên kia của quỹ đạo chuyển
động.
D. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
Câu 13. Chọn câu trả lời đúng
Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính
R=0,2m với vận tốc v = 80cm/s. Hình chiếu của chất điểm M lên một
đường kính của đường tròn là:
A. Một dao động điều hoà với biên độ 40cm và tần số góc 4rad/s.
B. Một dao động điều hoà với biên độ 20cm tần số góc 4rad/s.
C. Một dao động điều hoà với biên độ 20cm
D. Một chuyển động nhanh dần đều có gia tốc A >0
Câu 14. Chọn câu trả lời đúng
Năng lượng dao động của một vật dao động điều hoà:
A. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kỳ T.
B. Bằng động năng của vật khi vật qua vị trí cân bằng.
C. Tăng 2 lần khi biên độ tăng gấp 2 lần.
D. Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ T/2.
Trong đó T = chu kỳ của dao động.
Câu 15. Chọn câu trả lời đúng
Năng lượng của một vật dao động điều hoà:
A. Tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần.
B. Giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
C. Giảm 9/4 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần.
D. Giảm 25/9 lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động
giảm 3 lần.
Câu 16. Chọn câu trả lời đúng
Chu kỳ dao động của con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng
khối lượng m được tính bởi công thức:

A. T = 2π
m
k
Β. T = 2π
k
m
C. T =
π2
1
m
k
D.T =
π2
1
k
m
Câu 17. Chọn câu trả lời đúng
Chu kỳ của con lắc lò xo thẳng đứng gồm lò xo có độ cứng k và vật nặng
khối lượng m, có độ biến dạng của lò xo khi vật qua vị trí cân bằng là ∆l
được tính bởi công thức:
A. T = 2π
g
l∆
B. T = 2π
α

sing
l
C. T =
π2

1
g
l∆
D. T = 2π
m
k
Câu 18. Chọn câu trả lời đúng
Chu kỳ của con lắc lò xo có độ cứng k và vật nặng khối lượng m nằm
trên mặt phẳng nghiêng một góc α so với mặt phẳng ngang, có độ biến
dạng của lò xo khi vật qua vị trí cân bằng là ∆l được tính bởi công thức:
A. T = 2π
g
l∆
B. T = 2π
α

sing
l
C. T =
π2
1
g
l∆
D. T = 2π
m
k
Câu 19. Chọn câu trả lời đúng
Tần số dao động của con lắc đơn được tính bởi công thức:
A. f =
π2

1
l
g
B. f = 2π
g
l∆
C. f = 2π
l
g
D. f =
π2
1
l
g
Câu 20. Chọn câu trả lời đúng
Vận tốc của con lắc đơn có vật nặng khối lượng m, chiều dài dây treo l,
dao động với biên độ góc α
m
khi qua li độ góc α là:
A. v
2
= mgl(cosα - cosα
m
) B. v
2
= 2mgl(cosα - cosα
m
)
C. v
2

= 2gl(cosα - cosα
m
) B. v
2
= 2gl(cosα
m
- cosα)
Câu 21. Chọn câu trả lời đúng
Lực căng dây treo của con lắc đơn có khối lượng vật nặng m, chiều dài
dây treo l, dao động với biên độ góc α
m
, khi qua li độ góc α là:
A. τ = mgl(3cosα - 2cosα
m
) B. τ = mg(3cosα - 2cosα
m
)
C. τ = mg(2cosα - 3cosα
m
) D. τ = mgl(3cosα - 2cosα
m
)
Câu 22. Chọn câu trả lời sai
A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực
biến thiên tuần hoàn.
C. Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng
của hệ dao động.
D. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.
Câu 23. Chọn câu trả lời đúng

A. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng
cộng hưởng.
B. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng
của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f = tần số riêng
của hệ f
0
.
C. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của
môi trường chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột
ngột và đạt giá trị cực đại.
Câu 24. Chọn câu trả lời sai
A. Sự dao động dưới tác dụng của nội lực và có tần số nội lực bằng tần
số riêng f
0
của hệ gọi là sự dao động.
B. Một hệ (tự) dao động là hệ có thể thực hiện dao động tự do.
C. Cấu tạo của hệ tự dao động gồm: vật dao động và nguồn cung cấp
năng lượng.
D. Trong sự tự dao động biên độ dao động là hằng số, phụ thuộc vào
cách kích thích dao động.
Câu 25. Chọn câu trả lời đúng
Trong dao động điều hoà của con lắc đơn, cơ năng của nó bằng:
A. Thế năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
B. Động năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
C. Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kỳ.
D. Cả A,B,C đều đúng.
Câu 26. Chọn câu trả lời đúng
A. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần
số, cùng biên độ là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số,

và cùng biên độ.
B. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần
số là một dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số.
C. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần
số và cùng pha ban đầu là một dao động điều hoà cùng phương, cùng
tần số và cùng pha ban đầu.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 27. Chọn câu trả lời sai
A. Độ lệch pha của các dao động thành phần đóng vai trò quyết định tới
biên độ của dao động tổng hợp.
B. Nếu hai dao động thành phần cùng pha: ∆ϕ = 2kπ thì A = A
1
+ A
2
C. Nếu hai dao động thành phần ngược pha: ∆ϕ = (2k+1)π thì A = A
1
-A
2
D. Nếu hai dao động thành phần lệch pha nhau bất kỳ: A
1
-A
2
<A<A
1
+A
2
Trong đó: A
1
, A
2

= biên độ của các dao động thành phần; A=biên độ của
dao động tổng hợp.
Câu 28. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=0,1kg, lò xo có độ cứng
k=40N/m. Khi thay ra bằng m' = 0,16kg thì chu kỳ của con lắc tăng:
A. 0,0038s B. 0,083s C. 0,0083s D. 0,038s
Câu 29. Chọn câu trả lời đúng
Một vật dao động điều hoà với biên độ A=8cm, chu kỳ T = 2s. Khi t=0
vật qua VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động điều hoà của vật
là:
A. x = 8cos






π
−π
2
t
(cm) B. x = 8cos






π


2
t
(cm)
C. x = 8cos(πt+π)(cm) D. x = 8cosπt(cm)
Câu 30. Chọn câu trả lời đúng
Một vật dao động điều hoà với biên độ A=6cm, tần số f = 2Hz. Khi t=0
vật qua vị trí li độ cực đại. Phương trình dao động điều hoà của vật là:
A. x = 6cos4πt (cm) B. x = 6cos(4πt + π)(cm)
B. x = 6cos(4πt +π/2) (cm) D. x = 6cos(4πt - π/2)(cm)
Câu 31. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá
trình dao động điều hoà lần lượt là 34cm và 30cm. Biên độ dao động của
nó là:
A. 8cm B. B. 4cm C. 2cm D. 1cm
Câu 32. Chọn câu trả lời đúng
Một chất điểm có khối lượng m =1kg dao động điều hoà với chu kỳ T=
5
π
s. Biết năng lượng dao động của nó là 0,02J. Biên độ dao động của chất
điểm là:
A. 4cm B. 6,3cm C. 2cm D. Một giá trị khác
Câu 33. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo có khối lượng quả nặng 400g dao động điều hoà với
chu kỳ T = 0,5s. Lấy π
2
= 10. Độ cứng của lò xo là:
A. 2,5N/m B. 25N/m C. 6,4N/m D. 64N/m
Câu 34. Chọn câu trả lời đúng
Một vật có khối lượng m = 1kg dao động điều hoà với chu kỳ T = 2s. Vật
qua vị trí cân bằng với vận tốc v

0
= 31,4csm/s. Khi t = 0 vật qua li độ
x=5cm theo chiều âm quỹ đạo. Lấy π
2
= 10. Phương trình dao động điều
hoà của vật là:
A. x = 10cos






π

6
5
t
(cm) B. x = 10cos






+
3
π
π
t

(cm)
C. x = 10cos






π
−π
6
t
(cm) D. x = 10cos






π
−π
6
5
t
(cm)
Câu 35. Chọn câu trả lời đúng
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 4cosπt (cm). Thời gian
vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí li độ x = 2 cm là:
A.
6

1
s B.
10
6
s C.
100
6
s D. Một giá trị khác
Câu 36. Chọn câu trả lời đúng
Một vật dao động điều hoà với tần số f = 2Hz. Khi pha dao động bằng
4
π

thì gia tốc của vật là a = -8m/s
2
. Lấy π
2
= 10. Biên độ dao động của vật là:
A. 10
2
cm B. 5
2
cm C. 2
2
cm D. Một giá trị khác
Câu 37. Chọn câu trả lời đúng
Một vật có khối lượng m=100g dao động điều hoà có chu kỳ 1s. Vận tốc
của vật qua vị trí cân bằng là v
0
= 31,4cm/s. Lấy π

2
=10. Lực hồi phục cực
đại tác dụng vào vật là:
A. 0,4N B. 4N C. 0,2N D. 2N
Câu 38. Chọn câu trả lời đúng
Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng
MN dài 8cm với tần số f=5Hz. Khi t=0, chất điểm qua vị trí cân bằng
theo chiều dương. Lấy π
2
= 10. Lực gây ra chuyển động của chất điểm ở
thời điểm t =
12
1
s có độ lớn là:
A. 100N B.
3
N C. 1N D. 100
3
N
Câu 39. Chọn câu trả lời đúng
Một vật dao động điều hoà với phương trình x = 6cos20πt(cm). Vận tốc
trung bình của vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ x = 3cm là:
A. 0,36m/s B. 3,6m/s C. 36m/s D. Một Giá trị khác
Câu 40. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m dao động điều hoà với biên độ
A =5cm. Động năng của vật nặng ứng với li độ x = 3cm là:
A. 16.10
-2
J B. 800J C 100J D.8.10
-2

J
Câu 41. Chọn câu trả lời đúng
Hai lò xo có độ cứng k
1
= 20N/m và k
2
=30N/m. Độ cứng tương đương
khi 2 lò xo mắc nối tiếp là:
A. 50N/m B.12N/m C. 60N/m D. 24N/m
Câu 42. Chọn câu trả lời đúng
Độ cứng tương đương của 2 lò xo k
1
, k
2
mắc song song là 100N/m. Biết
k
1
= 60N/m, k
2
có giá trị là:
A. 40N/m B. 80N/m C. 150N/m D. 160N/m
Câu 43. Chọn câu trả lời đúng
Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k =10N/m. Mắc 2 lò xo song song
nhau rồi treo vật nặng có khối lượng m =200g. Lấy π
2
= 10. Chu kỳ dao
động tự do của hệ là:
A. 2s B.
5
π

s C.
5

s D.1s
Câu 44. Chọn câu trả lời đúng
Hai lò xo giống nhau có cùng độ cứng k=30N/m. Mắc 2 lò xo nối tiếp
nhau rồi treo vật nặng khối lượng m =150g. Lấy π
2
= 10. Chu kỳ dao
động tự do của hệ là:
A. 2πs B.
5

s C.
5
π
s D. 4s
Câu 45. Chọn câu trả lời đúng
Một vật có khối lượng m = 500g gắn với lò xo có độ cứng k = 5000 N/m.
dao động điều hoà với biên độ A=4cm. Li độ của vật tại nơi động năng
bằng 3 lần thế năng là:
A. 2cm B. -2cm
C. Cả A và B đều đúng
D. Một giá trị khác.
Câu 46. Chọn câu trả lời đúng
Một lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
= 40cm độ cứng k =20N/m được cắt
thành 2 lò xo có chiều dài l
1

= 10cm, và l
2
= 30cm. Độ cứng của 2 lò xo
l
1
, l
2
lần lượt là:
A. 80N/m; 26,7N/m B. 5N/m; 15N/m
C. 26,7N/m D. Các giá trị khác
Câu 47. Chọn câu trả lời đúng
Một lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
= 30cm , độ cứng k = 100N/m được cắt
thành 2 lò xo có chiều dài tự nhiên l
1
= 10cm; l
2
=20cm. Khi mắc lò xo l
1
song song với l
2
thì độ cứng của hệ là:
A. 250N/m B. 200N/m C.400N/m D. 450N/m
Câu 48. Chọn câu trả lời đúng
Một lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
, độ cứng k
0
=40N/m được cắt thành hai

lò xo có chiều dài tự nhiên l
1
=
5
l
0
; l
2
=
5
l
0
. Giữa hai lò xo được mắc một
vật khối lượng m=100g. Hai đầu còn lại của chúng gắn với hai điểm cố
định. Chu kỳ dao động điều hoà của hệ trên là:
A. 0,2s B. 2s C. 4s D. Giá trị khác
Câu 49. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo gồm một vật khối lượng m =500g, mắc vào hệ gồm 2
lò xo k
1
= 30N/m; k
2
=60N/m nối tiếp. Tần số dao động của hệ là:
A. 2Hz B. 1,5Hz C. 1Hz D. 0,5Hz
Câu 50. Chọn câu trả lời đúng
Một vật dao động điều hoà với tần số góc ω. Ở li độ x vật có vận tốc v.
Biên độ dao động của vật được tính bởi công thức:
A. A=
2
2

2
v
x
ω
+
B. A=
222
vx ω+
C. A=
222
vx +ω
D. A=
2
2
2
v
x
ω

Câu 51. Chọn câu trả lời đúng
Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω. Độ lớn vật tốc
của vật v ở li độ x được tính bởi công thức:
A. v =
2
2
2
v
x
ω
+

B. v =
222
Ax −ω
C. v = ω
22
xA −
D. Một công thức khác
Câu 52. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng m, lò xo có độ cứng k. Nếu tăng
độ cứng của lò xo lên gấp 2 lần và giảm khối lượng vật nặng đi một nửa
thì tần số dao động của vật:
A. tăng 4 lần B. giảm 4 lần C. giảm 2 lần D. tăng 2 lần
Câu 53. Chọn câu trả lời đúng
Một quả cầu có khối lượng m = 100g được treo vào đầu dưới của một lò
xo có chiều dài tự nhiên l
0
= 30cm, độ cứng k =100N/m, đầu trên cố định.
lấy g=10m/s
2
. Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:
A. 40cm B. 31cm C. 29cm D.20cm
Câu 54. Chọn câu trả lời đúng
Một vật có khối lượng m =81g treo vào một lò xo thẳng đứng thì tần số
dao động điều hoà là 10Hz. Treo thêm vào lò xo vật khối lượng m'=19g
thì tần số dao động của hệ bằng:
A. 11,1Hz B. 8,1Hz C. 9Hz D. 12,4Hz
Câu 55. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m=200g, lò
xo có độ cứng k=200N/m. Vật dao động điều hoà với biên độ A=2cm.
Lấy g=10m/s

2
. Lực đàn hồi cực tiểu tác dụng vào vật trong quá trình dao
động là:
A. 3N B. 2N C. 1N D. 0
Câu 56. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m=0,5kg. Lò xo có
độ cứng k=0,5N/cm, đang dao động điều hoà. Khi vận tốc của vật là
20cm/s thì gia tốc của nó bằng 2
3
m/s
2
. Biên độ dao động của vật là:
A. 4cm B. 16cm C. 20
3
cm D. 8 cm
Câu 57. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có chu kỳ dao động với biên độ góc nhỏ là 1s dao động
tại nơi có g=π
2
m/s
2
. Chiều dài của dây treo con lắc là:
a. 0,25cm B. 0,25m C. 2,5cm D. 2,5m
Câu 58. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m dao động với tần số f. Nếu
tăng khối lượng vật thành 2m thì tần số của vật là:
A. 2f B.
2
C.
2

f
D. Cả A, B, C đều sai
Câu 59. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có chiều dài dây bằng 1m dao động với biên độ góc nhỏ
có chu kỳ 2s. Cho π=3,14. Con lắc dao động tại nơi có gia tốc trọng
trường là:
A. 9,7m/s
2
B. 10m/s
2
C. 9,86m/s
2
D. 10,27m/s
2
Câu 60. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=160g và lò xo có độ cứng
k=400N/m. Kéo vật lệch khỏi vị trí cân bằng 3cm rồi truyền cho nó vận
tốc v=2m/s dọc trục lò xo thì vật dao động điều hoà với biên độ:
A. 5cm B. 3,26cm C. 4,36cm D. 25cm
Câu 61. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=0,4kg và lò xo có độ cứng
k=100N/m. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng 2cm rồi truyền cho vật một vận
tốc đầu 15
5
πcm/s. Lấy π
2
=10. Năng lượng dao động của vật là:
A. 245J B. 24,5J C. 2,45J D. 0,245J
Câu 62. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có vật nặng khối lượng m=100g đang

dao động điều hoà. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là 31,4cm/s và
gia tốc cực đại của vật là 4m/s
2
. Lấy π
2
=10. Độ cứng của lò xo là:
A. 16N/m B. 6,25N/m C. 160N/m D. 625N/m
Câu 63. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=400g, lò xo có độ cứng
k=80N/m, chiều dài tự nhiên l
0
=25cm được đặt trên một mặt phẳng
nghiêng một góc α=30
0
so với mặt phẳng nằm ngang. Đầu trên lò xo gắn
vào một điểm cố định, đầu dưới gắn vật nặng. Lấy g=10m/s
2
. Chiều dài
của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là:
A. 22,5cm B. 27,5cm C. 21cm D. 29cm
Câu 64. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m=200g và lò xo có độ cứng
k=20N/m đang dao động điều hoà với biên độ A=6cm. Vận tốc của vật
khi qua vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng có độ lớn bằng:
A. 0,18m/s B. 0,3m/s C. 1,8m/s D. 3m/s
Câu 65. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc lò xo nằm ngang chiều dài tự nhiên của lò xo là l
0
=20cm, độ
cứng k=100N/m, khối lượng vật nặng m=100g đang dao động điều hoà

với năng lượng E=2.10
-2
J. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong
quá trình dao động là:
A. 32cm; 30cm B. 23cm; 19cm C. 22cm;18cm D.20cm; 18cm
Câu 66. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn gồm vật nặng khối lượng m=200g, dây treo có chiều dài
l=100cm. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một góc α=60
0
rồi buông không
vận tốc đầu. Lấy g=10m/s
2
. Năng lượng dao động của vật là:
A. 0,5J B. 1J C. 0,27J D. 0,13J
Câu 67. Chọn câu trả lời đúng
Hai con lắc đơn có cùng khối lượng vật nặng, chiều dài dây treo lần lượt
là l
1
= 81cm, l
2
=64cm dao động với biên độ góc nhỏ tại cùng một nơi với
cùng một năng lượng dao động. Biên độ góc của con lắc thứ nhất là
α
1
=5
0
, biên độ góc α
2
của con lắc thứ hai là:
A. 5,625

0
B. 4,445
0
C. 6,328
0
D. 3,951
0
Câu 68. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn dao động tại địa điểm A với chu kỳ 2s. Đưa con lắc tới
địa điểm B thì nó thực hiện 100 dao động hết 201s. Coi nhiệt độ hai nơi
này bằng nhau. Gia tốc trọng trường tại B so với tại A:
A. tăng 0,1% B. giảm 0,1% C. tăng 1% D. giảm 1%
Câu 69. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có dây treo dài 50cm, vật nặng khối lượng 25g. Từ vị trí
cân bằng kéo vật đến vị trí dây treo nằm ngưng rồi thả cho dao động . lấy
g=10m/s
2
. Vận tốc của vật khi qua vị trí cân bằng là:
A. ±10m/s B. ±
10
m/s C. ±0,5m/s D. ±0,25m/s
Câu 70. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có dây treo dài 100cm, vật nặng khối lượng 1kg dao
động với biên độ góc α
m
= 0,1 rad tại nơi có g = 10m/s
2
. Cơ năng toàn
phần của con lắc là:
A. 0,1J B. 0,5J C. 0,01J D.0,05J

Câu 71. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo bằng 40cm, khối lượng vật nặng
bằng 10g dao động với biên độ góc α
m
= 0,1rad tại nơi có g= 10m/s
2
. Vận
tốc của vật nặng khi qua vị trí cân bằng là:
A. ± 0,1m/s B. ± 0,2m/s C. ± 0,3m/s D. ± 0,4m/s
Câu 72. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m=200g, chiều dài l=50cm. Từ
vị trí cân bằng ta truyền cho vật nặng vận tốc v=1m/s theo phương ngang.
Lấy g=10m/s
2
. Lực căng dây khi vật qua vị trí cân bằng là:
A. 2,4N B. 3N C. 4N D. 6N
Câu 73. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m=100g, chiều dài dây l=40cm.
Kéo con lắc lệch khỏi vị trí cân bằng một góc 30
0
rồi buông tay. Lấy
g=10m/s
2
. Lực căng dây khi vật qua vị trí cao nhất là:
A. 0,2N B. 0,5N C.
2
3
N D.
5
3

N
Câu 74. Chọn câu trả lời đúng
Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 25
0
C. Biết hệ
số nở dài dây treo con lắc α=2.10
-5
K
-1
. Khi nhiệt độ ở đó 20
0
C thì sau một
ngày đêm, đồng hồ sẽ chạy:
A. chậm 4,32s B. nhanh 4,32s C. nhanh 8,64s D. chậm 8,64s
Câu 75. Chọn câu trả lời đúng
Một đồng hò quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất. Đưa đồng hồ lên độ cao
h=0,64km. Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau và lấy bán kính trái đất là
R=6400km. Sau một ngày đồng hồ chạy:
A. nhanh 8,64s B. nhanh 4,32s C. chậm 8,64s D. chậm 4,32s
Câu 76. Chọn câu trả lời đúng
Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất. Đưa đồng hồ xuống
giếng sâu 400m so với mặt đất. Coi nhiệt độ hai nơi này bằng nhau và lấy
bán kính trái đất là R=6400km. Sau một ngày đồng hồ chạy:
A. chậm 2,7s B. chậm 5,4s C. nhanh 2,7s D. nhanh 5,4s
Câu 77. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc có chu kỳ dao động trên mặt đất là T
0
=2s. Lấy bán kính trái
đất R=6400km. Đưa con lắc lên độ cao h=3200m và coi nhiệt độ không
đổi thì chu kỳ của con lắc bằng:

A. 2,001s B. 2,0001s C. 2,0005s D. 3s
Câu 78. Chọn câu trả lời đúng
Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 17
0
C. Đưa
đồng hồ lên đỉnh núi có độ cao h=640m thì đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ.
Biết hệ số nở dài dây treo con lắc α=4.10
-5
K
-1
. Lấy bán kính trái đất
R=6400km. Nhiệt độ trên đỉnh núi là:
A. 7
0
C B. 12
0
C C. 14,5
0
C D. một giá trị khác
Câu 79. Chọn câu trả lời đúng
Con lắc có chiều dài dây treo l
1
dao động với biên độ góc nhỏ với chu kỳ
T
1
= 0,6s. Con lắc có chiều dài l
2
có chu kỳ dao động cũng tại nơi đó là T
2
= 0,8s. Chu kỳ của con lắc có chiều dài l

1
+ l
2
là:
A. 1,4s B. 0,7s C. 1s D. 0,48s
Câu 80. Chọn câu trả lời đúng
Dao động tự do:
A. Có chu kỳ và biên độ chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động,
không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
B. Có chu kỳ và năng lượng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động,
không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
C. Có chu kỳ và tần số chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động,
không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
D. Có biên độ và pha ban đầu chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao
động, không phụ thuộc vào điều kiện ngoài.
Câu 81. Chọn câu trả lời đúng
Hai dao động điều hoà có phương trình:
x
1
= 5sin






π

6
t3

(cm) x
2
= 2cos3πt (cm)
A. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai là
6
π
B. Dao động thứ nhất sớm pha hơn dao động thứ hai là
3

C. Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai là
3
π
D. Dao động thứ nhất trễ pha hơn dao động thứ hai là
6
π
Câu 82. Chọn câu trả lời đúng
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng
tần số có phương trình:
x
1
= 3cos






π

3

t4
(cm) x
2
= 3cos4πt (cm)
Dao động tổng hợp của vật có phương trình:
A. x = 3
2
cos






π

3
t4
(cm) B. x = 3cos






π

6
t4
(cm)

C. x = 3
3
cos






π

6
t4
(cm) D. x = 3
2
cos






π
−π
6
t4
(cm)
Câu 83. Chọn câu trả lời đúng
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng
tần số có phương trình:

x
1
= 2cos






π

2
t5
(cm) x
2
= 2cos5πt (cm)
Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:
A. 10π cm/s B. -10π cm/s C. π cm/s D. -π cm/s
Câu 84. Chọn câu trả lời đúng
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng
tần số f=4Hz, cùng biên độ A
1
= A
2
= 5cm và có độ lệch pha ∆ϕ =
3
π
rad.
Lấy π
2

= 10. Gia tốc của vật khi nó có vận tốc v= 40π cm/s là:
A. ±8
2
m/s
2
B. ±16
2
m/s
2
C.±32
2
m/s
2
D. ±4
2
m/s
2
Câu 85. Chọn câu trả lời đúng
Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng
tần số f=10Hz, có biên độ lần lượt là A
1
=7cm, A
2
=8cm có độ lệch pha
∆ϕ=
3
π
rad. Vận tốc của vật ứng với li độ x=12cm là:
A. ±10π m/s B. ±π m/s C. ±10π cm/s D. ±π cm/s
Câu 86. Chọn câu trả lời đúng

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng
tần số x
1
, x
2
. Biết phương trình của dao động thứ nhất là:
x
1
= 5cos






π

6
t
(cm)
và phương trình của dao động tổng hợp: x = 3cos






π

6

7
t
(cm)
Phương trình của x
2
là:
A. x
2
= 2cos






π

6
t
(cm) B. x
2
= 8cos






π


6
t
(cm)
B. x
2
= 8cos






π

6
7
t
(cm) D. x
2
= 2cos






π

6
7

t
(cm)
Câu 87. Chọn câu trả lời đúng
Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì
nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất. Chu kỳ dao động riêng của nước
trong xô là 0,3s. Vận tốc của người đó là:
A. 3,6m/s B. 5,4km/h C. 4,8km/h D. 4,2km/h
Câu 88. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m=80g, đặt trong một điện
trường đều có véc tơ cường độ điện trường
E
thẳng đứng, hướng lên, có
độ lớn E=4800V/m. Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kỳ dao động
của con lắc với biên độ góc nhỏ là T
0
=2s, tại nơi có g=10m/s
2
. Tích cho
quả nặng điện tích q=6.10
-5
C thì chu kỳ dao động của nó bằng:
A. 1,6s B. 1,72s C. 2,5s D. 2,33s
Câu 89. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có chu kỳ dao động T
0
= 2,5s tại nơi có g=9,8m/s
2
. Treo
con lắc vào trần một thang máy đang chuyển động đi lên nhanh dần đều
với gia tốc a=4,9m/s

2
. Chu kỳ dao động của con lắc trong thang máy là:
A. 1,77s B. 2,04s C. 2,45s D. 3,54s
Câu 90. Chọn câu trả lời đúng
Một con lắc đơn có chu kỳ dao động với biên độ góc nhỏ T
0
= 1,5s. Treo
con lắc vào trần một chiếc xe đang chuyển động trên mặt đường nằm
ngang thì khi ở vị trí cân bằng dây treo con lắc hợp với phương thẳng
đứng một góc α
0
= 30
0
. Chu kỳ dao động của con lắc trong thang máy là:
A. 2,12s B. 1,61s C. 1,4s D. 1,06s
CHỦ ĐỀ II
SÓNG CƠ
A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I. Định nghĩa: Sóng cơ học là các dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong
một môi trường vật chất.
II. Các đại lượng đặc trưng của sóng
1. Vận tốc sóng: v = vận tốc truyền pha dao động.
Trong một môi trường xác định v = const
2. Chu kỳ và tần số sóng:
Chu kỳ sóng = chu kỳ dao động = chu kỳ của nguồn sóng.
Tần số sóng = tần số dao động = tần số của nguồn sóng
f =
T
1
3. Bước sóng:

λ = quãng đường sóng truyền trong một chu kỳ = khoảng cách giữa hai điểm
gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha.
λ = vT =
f
v
4. Biên độ sóng a:
a
sóng
= a
dao động
5. Năng lượng sóng E:
E
sóng
= E

=
2
1

2
A
2
a. Nếu sóng truyền trên một đường thẳng (một phương truyền sóng)
E = const ⇒ a= const
b. Nếu sóng truyền trên một mặt phẳng (sóng phẳng)
E
M

M
r

1
⇒ a ≈
M
r
1
c. Nếu sóng truyền trong không gian (sóng cầu)
E
M

M
2
r
1
⇒ a ≈
M
r
1
III. Phương trình sóng
Định nghĩa
Phương trình sóng tại một điểm trong môi trường truyền sóng là phương trình dao
động của điểm đó.
Giả sử phương trình sóng tại nguồn O: u
0
= asinωt
Thì phương trình sóng tại một điểm M cách O một khoảng d
M
là:
u
M
= a

M
sinω







v
d
t
M
= a
M
sin






λ
π−ω
M
d
2t
Hay:
u
M

= a
M
sin






λ
π−
π
M
d
2t
T
2
• Tại một điểm M xác định trong môi trường: d
M
= const: u
M

một hàm biến thiên điều hoà theo thời gian t với chu kỳ T.
• Tại một thời điểm xác định: t= const: d
M
= x; u
M
là một hàm
biến thiên điều hoà trong không gian theo biến x với chu kỳ λ.
IV. Độ lệch pha:

Độ lệch pha dao động giữa hai điểm M, N bất kỳ trong môi trường truyền sóng cách
nguồn O lần lượt là d
M
và d
N
:
∆ϕ
MN
= 2π
λ

MN
dd
Nếu hai điểm M, N nằm trên cùng một phương truyền sóng:
∆ϕ
MN
= 2π
λ
MN
V. Sóng âm
1. Định nghĩa:
Sóng âm là sóng cơ học có tần số 16Hz ≤f ≤2.10
4
Hz.
2. Cường độ âm I: là năng lượng âm truyền qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc
với phương truyền âm trong một đơn vị thời gian.
I =
S
P
(đơn vị: W/m

2
)
P = công suất âm
3. Mức cường độ âm L:
L (B) = lg
0
I
I
(B: đơn vị Ben)
L (dB) = 10lg
0
I
I
(dB: đềxiben = 1/10 Ben)
I
0
= 10
-12
W/m
2
= cường độ âm chuẩn
VI. Giao thoa sóng:
* Định nghĩa:
Giao thoa sóng là sự tổng hợp hai hay nhiều sóng kết hợp trong không gian, trong
đó có những chỗ cố định biên độ sóng tổng hợp được tăng cường hay giảm bớt.
Giả sử phương trình sóng tại hai nguồn kết hợp O
1
, O
2
là:

u
1
= u
2
= asinωt
Xét một điểm M cách hai nguồn : d
1
= O
1
M, d
2
= O
2
M
Phương trình sóng tại M do O
1
, O
2
truyền tới:
u
1M
= asin






λ
π−ω

1
d
t
u
2M
= asin






λ
π−ω
2
d
t
caoi a = cost
* Phương trình sóng tổng hợp tại M:
u
M
= u
1M
+ u
2M
= 2a
M
cos
λ


12
dd
sin






λ
=
π−ω
12
dd
t
* Độ lệch pha của hai sóng từ hai nguồn truyền tới tại M:
∆ϕ = 2π
λ

12
dd
* Biên độ sóng tổng hợp tại M:
A = 2a
M

λ

π
12
dd

cos
* Điểm có biên độ tổng hợp cực đại A = A
max
khi:
∆ϕ = 2kπ

d
2
- d
1
= (2k+1)
2
λ
, k = số nguyên
* Số cực đại giao thoa N (hay số bụng sóng trong khoảng cách giữa hai nguồn O
1
,
O
2
):
n
max

λ
21
SS


N = 2n
max

+ 1
* Số cực tiểu giao thoa N' (hay số nút sóng trong khoảng cách giữa hai nguồn O
1
,
O
2
):
N' = 2n
max
VII. Sóng dừng
1. Định nghĩa: Sóng có các nút và bụng sóng cố định trong không gian gọi là
sóng dừng.
2. Tính chất:
* Sóng dừng là trường hợp đặc biệt của giao thoa sóng: là sự giao thoa của hai
sóng kết hợp truyền ngược chiều nhau trên cùng một phương truyền sóng.
* Khoảng cách giữa 2 nút sóng hay giữa 2 bụng sóng bất kỳ:
d
BB
= d
NN
= k
2
λ
, k = số nguyên

Điều kiện sóng dừng 2 đầu cố định (nút) hay 2 đầu tự do (bụng sóng):
l = l
2
λ
, k = số bó sóng

* Khoảng cách giữa 1 nút với 1 bụng sóng bất kỳ.
d
NB
= (2k+1)
4
λ
, k = số nguyên.

Điều kiện sóng dừng 1 đầu cố định (nút sóng) và 1 đầu tự do (bụng sóng) :
l = (2k+1))
4
λ
, k = số bó sóng.
B. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 91. Chọn câu trả lời sai
A. Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không
gian.
B. Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong
một môi trường vật chất.
C. Phương tình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian
với chu kỳ là T.
D. Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không
gian với chu kỳ là λ.
Câu 92. Chọn câu trả lời đúng
Sóng ngang là sóng:
A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn
hướng theo phương nằm ngang.
B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng
với phương truyền sóng.
C. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông

góc với phương truyền sóng.
D. Cả A, B, C đều sai.
Câu 93. Chọn câu trả lời đúng
Một sóng cơ học lan truyền một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s.
Phương trình sóng của một điểm O trên phương truyêng đó là:
u
0
= 2sin2πt (cm)
Phương trình sóng tại một điểm M nằm trước O và cách O 10cm là:
A. u
M
= 2sin (2πt -
2
π
) (cm) B. u
M
= 2sin (2πt +
2
π
) (cm)
C. u
M
= 2sin (2πt -
4
π
) (cm) D. u
M
= 2sin (2πt +
4
π

) (cm)
Câu 94. Chọn câu trả lời đúng
Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường:
A. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kỳ sóng.
B. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
C. Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ
đàn hồi và nhiều độ của môi trường.
D. Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
Câu 95. Chọn câu trả lời đúng
Sóng dọc là sóng:
A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn
hướng theo phương thẳng đứng.
B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng
với phương truyền sóng.
C. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông
góc với phương truyền sóng.
Câu 96. Chọn câu trả lời đúng
Sóng dọc:
A. Chỉ truyền được trong chất rắn.
B. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng và chất khí.
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D. Không truyền được trong chất rắn.
Câu 97. Chọn câu trả lời đúng
Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau
đây không thay đổi:
A. Vận tốc B. Tần số C. bước sóng D. Năng lượng
Câu 98. Chọn câu trả lời đúng
Bước sóng được định nghĩa:
A. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương
truyền sóng dao động cùng pha.

B. Là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
C. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng
sóng dừng.
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 99. Chọn câu trả lời đúng
Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A. Vận tốc truyền âm B. Biên độ âm
C. Tần số âm D. Năng lượng âm
Câu 100. Chọn câu trả lời đúng
Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm phụ thuộc vào:
A. Vận tốc âm B. Tần số và biên độ âm
C. Bước sóng D. Bước sóng và năng lượng âm
Câu 101. Chọn câu trả lời đúng
Độ to của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào :
A. Vận tốc âm.
B. Bước sóng vào năng lượng âm.
C. Tần số và mức cường độ âm.
D. Vận tốc và bước sóng.
Câu 102. Chọn câu trả lời đúng
Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có:
A. Cùng tần số.
B. Cùng biên độ.
C. Độ lệch pha không đổi theo thời gian.
D. Cả A và C đều đúng.
Câu 103. Chọn câu trả lời đúng
Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền
sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp
tới là:
A. d
2

- d
1
= k
2
λ
B. d
2
- d
1
= (2k+1)
2
λ
C. d
2
- d
1
= kλ D. d
2
- d
1
= (2k+1)
4
λ
Với k ∈ Z
Câu 104. Chọn câu trả lời đúng
Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường truyền
sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết
hợp tới là:
A. d
2

- d
1
= k
2
λ
B. d
2
- d
1
= (2k+1)
2
λ
C. d
2
- d
1
= kλ D. d
2
- d
1
= (2k+1)
4
λ
Với k ∈ Z
Câu 105. Chọn câu trả lời đúng
Sóng dừng là:
A. Sóng không lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại.
B. Sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong môi trường.
C. Sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai sóng kết hợp truyền
ngược nhau trên cùng một phương truyền sóng.

D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 106. Chọn câu trả lời đúng
Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố đinh, bước
sóng bằng:
A. Độ dài của dây.
B. Một nửa độ dài của dây.
C. Khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.
D. Hai lần khoảng cách giữa hai nút sóng hay hai bụng sóng liên tiếp.
Câu 107. Chọn câu trả lời đúng
Sóng âm là sóng cơ học có tần trong khoảng:
A. 16Hz đến 2.10
4
Hz B. 16Hz đến 20MHz
C. 26Hz đến 200KHz D. 16Hz đến 2KHz
Câu 108. Chọn câu trả lời đúng
Âm thanh:
A. Chỉ truyền được trong chất khí
B. Truyền được được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí.
C. Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D. Không truyền được chất rắn
Câu 109. Chọn câu trả lời đúng
Vận tốc truyền âm:
A. Có gia trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.10
8
m/s.
B. Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.
C. Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn.
D. Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng.
Câu 110. Chọn câu trả lời đúng
Cường độ âm đươc xác định bởi:

A. Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng ấm truyền qua.
B. Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị điện tích vuông góc với
phương truyền âm trong một đơn vị thời gian.
C. Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm
truyền qua.
D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 111. Chọn câu trả lời đúng
Mức cường độ âm của một âm có cường độ là I được xác định bởi công thức
A. L(dB) = lg
0
I
I
B. L(dB) = 10lg
0
I
I
C. L(dB) = lg
I
I
0
D. L(dB) = 10lg
I
I
0
Với I
0
= 10
-12
W/m
2

Câu 112. Chọn câu trả lời đúng
Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ ẩm là:
A. Ben (B) B. Đề xiben (dB)
C. J/s D. W/m
2
Câu 113. Chọn câu trả lời đúng
Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về.
A. Độ cao B. Độ to
C. Âm sắc D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 114. Chọn câu trả lời đúng
Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do
A. Khác nhau về tần số
B. Độ cao và độ to khác nhau
C. Tần số, biên độ của các hoạ âm khác nhau
D. Có số lượng và cường độ của các hoạ âm khác nhau
Câu 115. Chọn câu trả lời đúng
Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải
A. Kéo căng dây đàn hơn.
B. Làm trùng dây đàn hơn.
C. Gảy đàn mạnh hơn.
D. Gảy đàn nhẹ hơn.
Câu 116. Chọn câu trả lời đúng
Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 2m. Khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha
nhau là:
A. 0,5m B. 1m
C. 1,5m D. 2m
Câu 117. Chọn câu trả lời đúng
Một sóng truyền trên mặt biển có bước sóng λ = 5m. Khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động ngược pha

nhau là:
A. 1,25m B. 2,5m
C. 5m D. Tất cả A, B, C đều sai

×