Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm Tin học cơ bản

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (255.82 KB, 6 trang )

Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm cơ bản
Trang 1
PHẤN 1: NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN

1. Tin học là ngành khoa học về:
A. máy vi tính. B. máy tính điện tử.
C. xử lý thông tin. D. lưu trữ hồ sơ.
2. Ở tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt hơn con người?
A. Khi chẩn đoán bệnh. B. Khi phân tích tâm lý con người.
C. Khi thực hiện một phép toán phức tạp. D. Khi dịch một cuốn sách.
3. Thông tin khi nhập vào máy tính được lưu trữ dưới dạng:
A. các chữ số, các ký tự. B. các ký hiệu toán học.
C. các ký tự đặc biệt. D. số nhị phân.
4. Thông tin được lưu trữ trong máy dưới dạng gì?
A. Số thập lục phân. B. Số nhị phân.
C. Số thập phân. D. Số bát phân.
5. Dãy số 1010101010 thuộc hệ nào?
A. Nhị phân, thập phân và bát phân B. Nhị phân
C. Thập phân D. Bát phân
6. Ký tự “D” có mã ASCII thập phân là bao nhiêu?
A. 65 B. 66
C. 67 D. 68
7. Số 41(hệ thập phân) có giá trị nhị phân là:
A. 100110 . B. 110100.
C. 101001. D. 101011.
8. Biểu diễn thập phân của dãy nhị phân 1100 ; 1010 ; 1111 :
A. 10 ; 8 ; 7. B. 10 ; 7 ; 9. C. 12; 10 ; 15. D. 12 ; 10 ; 7.
9. Chữ viết tắt MB thường gặp trong các tài liệu về máy tính có nghĩa là gì?
A. Là đơn vị đo độ phân giải màn hình B. Là đơn vị đo tốc độ xử lý
C. Là đơn vị đo khả năng lưu trữ D. Là đơn vị đo cường độ âm thanh
10. Trong các đơn vị đo thông tin sau đây, đơn vị nào nhỏ nhất:


A. KB. B. GB. C. Byte. D. MB.
11. 1 MB (Megabyte) bằng:
A. 1024 kilobytes. B. 1048576 bytes.
C. 1000000 bytes. D. câu a và b đúng.
12. Trong Các đơn vị sau đây, đơn vị nào lớn nhất?
A. 128Gb B. 1024Kb C. 2024Mb D. 2024bytes
13. Một máy vi tính có các tham số cấu hình như sau :1,8Ghz;20Gb;256Mb.
Bạn cho biết con số 1,8Ghz chỉ điều gì?
A. Tốc độ xử lý của CPU B. Dung lượng đĩa cứng
C. Tốc độ quay của đĩa cứng D. Dung lượng của bộ nhớ Ram
14. Nhìn vào các tham số cấu hình của một máy vi tính:1,8Ghz;20Gb;256Mb bạn
có thể cho biết con số 20Gb chỉ điều gì?
A. Tốc độ xử lý của CPU B. Dung lượng đĩa cứng
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm cơ bản
Trang 2
C. Tốc độ quay của đĩa cứng D. Dung lượng của bộ nhớ Ram
15. CPU là dùng để chỉ:
A. máy tính xách tay. B. thùng máy tính.
C. bộ xử lí trung tâm. D. Cả a,b,c đều sai.
16. CPU là từ viết tắt của:
A. Case Processing Unit B. Common Processing Unit
C. Control Processing Unit D. Central Processing Unit
17. Bạn đã cài đặt một bộ xử lý mới có tốc độ đồng hồ cao hơn vào máy của bạn.
Điều này có thể có kết quả gì?
A. Máy tính của bạn chạy nhanh hơn. B. Ổ cứng sẽ lưu trữ dữ liệu nhiều hơn.
C. RAM sẽ có dung lượng lớn hơn. D. ROM sẽ có dung lượng lớn hơn.
18. Một máy tính có 1 ổ đĩa cứng chia làm 2 phân vùng. Tên ổ đĩa logic mà HĐH
quản lý đối với 2 phân vùng này là?
A. C1 và C2. B. A và B. C. C và D. D. A và C
19. Mục đích của việc định dạng lại đĩa là gì?

A. Sắp xếp lại dữ liệu.
B. Khôi phục lại dữ liệu.
C. Tạo một đĩa trắng đúng khuôn dạng để lưu trữ dữ liệu.
D. Làm cho nhiều người sử dụng có thể truy cập được đĩa.
20. Sắp xếp từ thấp đến cao các thiết bị lưu trữ sau:
A. Đĩa C, đĩa D, đĩa E. B. USB, đĩa mềm, đĩa cứng.
C. Đĩa mềm, USB, đĩa cứng. D. CD, đĩa mềm, đĩa cứng.
21. Nếu xét về dung lượng từ thấp đến cao thì dãy nào sau đây đúng?
A. Đĩa mềm, CD, DVD. B. Đĩa mềm, đĩa cứng, CD.
C. Đĩa mềm, USB, CD. D. Đĩa cứng, CD, DVD.
22. Nhóm thiết bị nào sau đây là thiết bị nhập?
A. Bàn phím, màn hình, CPU. B. Ổ đĩa, bàn phím, chuột.
C. Chuột, máy in, scanner. D. Thẻ nhớ, modem, đĩa cứng.
23. Chọn câu trả lời đúng nhất: Đĩa cứng, đĩa mềm là:
A. thiết bị lưu trữ trong. B. Cả a, c đều đúng.
C. thiết bị lưu trữ ngoài. D. Cả a, c đều sai.
24. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào không phải là bộ nhớ trong?
A. Bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM. B. Đĩa cứng Hard Disk.
C. Bộ nhớ chỉ đọc ROM. D. Cả 3 thiết bị trên đều là bộ nhớ trong.
25. Theo bạn, các phần mềm sau thuộc nhóm phần mềm nào?: MS Word, MS
Excel, MS Access, MS PowerPoint, MS Internet Explorer:
A. Nhóm phần mềm ứng dụng. B. Nhóm phần mềm cơ sở dữ liệu.
C. Nhóm phần mềm hệ thống. D. Nhóm phần mềm hệ điều hành.
26. Thiết bị nào là thiết bị nhập của máy tính ?
A. Rom. B. CPU. B. Modem. D. Mouse.
27. Ram là bộ nhớ:
A. chứa chương trình điều khiển thiết bị của nhà sản xuất
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm cơ bản
Trang 3
B. mất hết thông tin khi máy tính mất nguồn điện.

C. cho người sử dụng lưu trữ thông tin lâu dài.
D. Cả 3 đều sai.
28. Máy tính có thể đọc loại bộ nhớ nào?
A. RAM. B. ROM.
C. Câu a và b đúng. D. Câu a và b sai.
29. Khi máy bị treo, để khởi động lại máy từ bàn phím, ta nhấn phím :
A. CTRL - ALT – DEL. B. CTRL - ALT - SHIFT.
C. CTRL – ALT. D. RESET.
30. Ổ đĩa là thiết bị:
A. nhập. B. xuất.
C. nhập và xuất. D. Cả 3 sai.
31. Khi cúp điện, thông tin sẽ bị xoá sạch trong:
A. RAM. B. ROM.
C. đĩa cứng hoặc đĩa mềm. D. Tất cả đúng.
32. Các thiết bị sau đây, thiết bị nào chưá được nhiều dữ liệu nhất?
A. Đĩa mềm. B. RAM.
C. Đĩa cứng. D. Đĩa CD-ROM .
33. Để lưu trữ tài liệu lâu dài, chọn:
A. đĩa cứng. B. RAM.
C. ROM. D. Tất cả đều đúng.
34. Thiết bị nào sau đây không cùng nhóm với các thiết bị còn lại?
A. Bàn phím (Keyboard). B. Con chuột (Mouse).
C. Màn hình (Monitor). D. Máy quét (Scanner).
35. Bộ nhớ ngoài của máy tính là:
A. ROM. B. đĩa cứng.
C. RAM. D. không có.
36. Nhóm thiết bị nào sau đây là thiết bị xuất:
A. máy in; Màn hình. B. chuột; Bàn phím; Scanner.
C. CPU; Ram. D. HDD; CDROM.
37. Chọn câu trả lời sai trong câu: Để khởi động được máy vi tính:

A. chỉ cần có đĩa mềm B. chỉ cần có đĩa CD
C. chỉ cần có đĩa cứng D.bắt buộc phải có đĩa cứng
38. RAM máy tính là:
A. bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên. B. bộ nhớ tăng cường.
C. bộ nhớ chỉ đọc. D. bộ nhớ ngoài.
39. Các thiết bị sau đây, thiết bị nào dùng để lưu dữ liệu:
A. HDD, FDD. B. Flash disk, Memory card.
C. CDROM, DVD. D. Cả 3 câu trên đều đúng.
40. Bộ nhớ RAM trong máy tính là viết tắt của:
A. Read Only Access Memory. B. Read Access Memory.
C. Random Access Memory. D. Tất cả đều sai.
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm cơ bản
Trang 4
41. Bộ nhớ ROM trong máy tính là viết tắt của:
A. Read Only Memory. B. Read Access Memory.
C. Random Access Memory. D. Tất cả đều sai.
42. Bộ phận nào sau đây là bộ phận xuất?
A. Máy in, màn hình . B. Chuột, bàn phím, scanner.
C. CPU, Ram. D. HDD, CDROM.
43. Trong máy tính, thiết bị có chức năng lưu trữ tạm thời dữ liệu là:
A. RAM. B. ROM .
C. màn hình. D. máy in.
44. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tất cả máy tính cá nhân đều phải có đĩa CD.
B. Muốn máy khởi động phải có hệ điều hành cần thiết.
C. Một máy tính có thể sử dụng cho 2 màn hình.
D. Không có câu nào sai.
45. Phần mềm của máy vi tính là gì?
A. Các chương trình của máy tính hoạt động. B.Các ngôn ngữ lập trình.
C. Hệ điều hành. D.Chương trình dịch.

46. MS DOS là :
A. phần mềm ứng dụng. B. hệ điều hành.
C. ngôn ngữ lập trình cấp thấp. D. Tất cả đều sai.
47. Phát biểu nào sau đây sai?
A. MS DOS là HĐH đơn nhiệm B. MS DOS là HĐH miễn phí
C. MS DOS là HĐH không sử dụng GUI D. MS DOS là HĐH giao diện dòng lệnh.
48. Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành của hãng Microsoft:
A. MS-DOS B. Windows XP
C. Linux D. Windows Vista
49. Các hệ điều hành sau đây, HĐH nào khi sử dụng không phải trả tiền
A. MS-Windows. B. Linux. C. MS-DOS. D. Cả 3 đều đúng.
50. Hệ điều hành dùng để :
A. cập nhật ngày và giờ hệ thống. B. khởi động máy tính.
C. quản lý các thiết bị ngoại vi. D. Tất cả đều đúng.
51. Hệ điều hành được lưu trữ trong:
A. ROM. B. Đĩa cứng.
C. RAM. D. CPU.
52. Hệ điều hành được xem là gì?
A. Phần mềm ứng dụng. B. Phần mềm hệ thống.
C. Phần mềm soạn thảo văn bản. D. Phần mềm quản lý.
53. Hệ điều hành máy tính cá nhân là phần mềm:
A. phải có để máy tính cá nhân hoạt động B. phải cài lại khi sử dụng
C. không thay đổi được trên máy D.do Mocrosoft độc quyền xây dựng
54. Hệ điều hành cho máy tính dùng để :
A. tăng khả năng lưu trữ thông tin trong bộ nhớ và đĩa từ.
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm cơ bản
Trang 5
B. tăng hiệu quả sử dụng máy và tạo môi trường để sử dụng.
C. tăng tốc độ tính toán cho máy tính.
D. Tất cả đều đúng.

55. Hệ điều hành là phần mềm điều khiển máy tính và nó:
A. chỉ chứa được trên đĩa cứng.
B. chỉ có thể khởi động từ đĩa cứng và đĩa mềm.
C. có thể khởi động từ USB.
D. không thể khởi động từ CD-ROM.
56. Chức năng giao tiếp giữa máy với người sử dụng là của :
A. phần cứng: bàn phím và màn hình. B. phần mềm: hệ điều hành.
C. lệnh nhập xuất của ngôn ngữ lập trình. D. Cả 3 câu đều đúng.
57. Chọn câu thích hợp để phân biệt giữa phần mềm ứng dụng và phần mềm hệ
thống?
A. Phần mềm hệ điều hành cần nhiều bộ nhớ hơn để chạy.
B. Phần mềm ứng dụng cần nhiều không gian trống trong ổ cứng hơn phần mềm hệ
điều hành để chạy
C. Phần mềm hệ điều hành cần phần mềm ứng dụng để chạy.
D. Phần mềm ứng dụng cần phần mềm hệ điều hành để chạy.
58. Các tập tin khả thi (.com,.exe) trong máy tính được viết bằng:
A. phần mềm soạn thảo văn bản. B. các ngôn ngữ lập trình.
C. tiếng Anh. D. Tất cả đều đúng.
59. Việc trao đổi thông tin giữa CPU và các bộ phận khác trong máy tính thông
qua :
A. ROM. B. màn hình
C. hệ điều hành D. RAM.
60. Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Tốc độ CPU, dung lượng ram, dung lượng và tốc độ đĩa cứng.
B. Yếu tố đa nhiệm.
C. Hiện tượng phân mảnh của đĩa.
D. Cả 3 yếu tố trên.
61. Virus máy tính có khả năng:
A. lây lan qua máy quét. B. lây lan qua màn hình.
C. tự sao chép để lây nhiễm. D. Cả 3 mục trên.

62. Theo bạn, điều gì mà tất cả các Virus máy tính đều cố thực hiện?
A. Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng. B. Lây nhiễm vào Boot record.
C. Tự nhân bản. D. Phá hủy CMOS.
63. Dấu hiệu để nghi ngờ một máy tính có Virus xâm nhập là :
A. việc đọc, ghi dữ liệu nhanh hơn bình thường.
B. việc thi hành các file chương trình bị chậm hoặc không chạy.
C. có đủ bộ nhớ khi chạy chương trình.
D. Cả 3 hiện tượng trên đều không đúng.
Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm cơ bản
Trang 6
64. Nếu một máy tính bị nghi ngờ là nhiễm Virus thì cách tốt nhất để kiểm tra và
diệt Virus là gì?
A. Lưu trữ dự phòng các tập tin của máy tính và hồi phục chúng bằng việc sử dụng
các tập tin dự phòng này .
B. Cài đặt một chương trình chống Virus, quét Virus tất cả các ổ đĩa.
C. Cài đặt lại hệ điều hành, sau đó cài đặt lại tất cả các chương trình ứng dụng khác.
D. Khởi động lại máy tính và xóa tất cả các tập tin nghi ngờ nhiễm Virus .
65. Câu nào dưới đây không đúng: “Virus máy tính lây nhiễm qua: ”
A. dùng chung máy tính. B. Internet.
C. sao chép qua mạng. D. sao chép qua đĩa mềm, đĩa CD.
66. Bạn hiểu Macro Virus là gì?
A. Là một loại Virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
B. Là một loại Virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của Winword và Excel
C. Là một loại Virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp khởi động (boot record)
D. Tất cả đều đúng
67. Để kết nối các máy tính với nhau trong 1 phạm vi nhỏ như: cơ quan, phòng
học, toà nhà, … người ta sử dụng mạng:
A. WAN B. Intranet C. Internet D. LAN
68. Trong mạng cục bộ, thuật ngữ Share có nghĩa gì?
A. Chia sẻ tài nguyên B. Một phần mềm hổ trợ sử dụng mạng cục bộ

C. Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng D. Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ
69. Khi làm việc trong mạng cục bộ, muốn xem tài nguyên trên mạng ta nháy đôi
chuột chọn biểu tượng:
A. My Network Places B. Imy Computer
C. My Document D. Internet Explorer
70. Nếu kết nối Internet của bạn chậm, theo bạn nguyên nhân chính là gì?
A. Do Internet có tốc độ chậm.
B. Do chưa trả phí.
C. Do người dùng chưa biết sử dụng Internet
D. Do nhiều người cùng truy cập làm cho tốc độ đường truyền giảm, thường bị nghẽn
mạch.

×