Tải bản đầy đủ (.doc) (48 trang)

Bài tập lớn vi điện tử trường đại học công nghiệp hà nội

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.55 MB, 48 trang )

MC 1776C
Chương trình hoạt động vi nguồn khuếch đại :
Vi nguồn khuếch đại hoạt động rất linh hoạt, tính năng điện năng thấp
tiêu thụ và trở kháng đầu vào cao. Ngoài ra, Chương trình của dòng hoạt động
trong thiết bị có thể được bởi sự lựa chọn của một điện trở bên ngoài giá trị hoặc
nguồn hiện tại áp dụng cho đầu vào ISET. Điều này cho phép các bộ khuếch đại
đặc điểm được tối ưu hóa cho hiện tại đầu vào và bán dẫn điện năng tiêu thụ
mặc dù có sự khác biệt lớn trong điện áp cung cấp điện năng điều hành.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
• ± 1,2 V ± 18 V hoạt động
• Phạm vi ứng dụng rộng
• Khả năng bù đắp vô hạn.
• Tần số yêu cầu trả về không được khôi phục
• Dòng đầu vào thấp
• Bảo vệ mạch ngắn

Hình dạng thực tế :
Dạng linh kiện hàn, dạng linh kiện dán :
Sơ đồ nguyên lý :
Dạng điên trở:
Dạng tranzisto :
R
set
nối đất R
set
nối nguồn V
EE
Bảng giá trị tối đa
Đánh giá Ký hiệu Giá trị Đơn vị
Nguồn cung cấp điện áp
VCC,VEE


± 18 Vdc
Điện áp đầu vào phổ biến chế độ
VCC and |VEE| 15 V
VCC and |VEE| 15 V

VICM
VCC,VEE
± 15
Vdc
Dòng điện tác động I
SET
500 µA
Điện áp tác động (điện áp từ i
set

linh kiện nối đất )
v
SET
(VCC –2.0 V)
to VCC
Vdc
Thời gian ngắn mạch đầu ra T
SC
Indefinite sec
Nhiệt độ hoạt động t
A
0 to +70 °C
Dải Nhiệt độ bảo quản T
STG
–65 to +150 °C

đường giao nhau Nhiệt độ T
J
150 °C
Dải điện áp Null to VEE V
OFF
_-V
EE
±0.5 Vdc
Khác biệt giữa Điện áp đầu vào V
ID
±30 Vdc
Sơ đồ cấu tạo đại diện :
Thông số điện đặc trưng : (VCC = +3.0 V, VEE = –3.0 V, Iset = 1.5 µA, TA =
+25°C, unless otherwise noted.*)
Đặc điểm Ký hiệu Giá trị nhỏ
nhất
Giá trị
trung
bình
Giá trị lớn
nhất
Đơn vị
Đầu vào điện áp bù
TA = +25°C
Tlow* ≤ TA ≤ Thigh*
V
IO
-
-
2.0

-
6.0
7.5
mV
Phạm vi điều chỉnh điện
áp bù (RS ≤ 10 kΩ
TA = +25°C
Tlow* ≤ TA ≤ Thigh*
V
IOR
- 9.0 - mV
Dòng điện vào bù
TA = +25°C
TA = Thigh
TA = Tlow
I
IO
-
-
-
0.7
-
-
6.0
6.0
10
nA
Dòng vào định mức
TA = +25°C
TA = Thigh

TA = Tlow
I
IB
-
-
-
2.0
-
-
10
10
20
nA
Trở kháng đầu vào R
i
- 5.0 - MΩ
Diện dung đầu vào C
i
- 2.0 - pF
Dải điện áp đầu vào
Tlow ≤ TA ≤ Thigh
V
ID
+1.0 - - V
A
VOL
25k 200k - V/V
Tín hiệu diện áp lớn đạt
được
R

L
≥ 75 kΩ, V
O
= ± 1.0 V,
T
A
=+25°C.
R
L
≥ 75 kΩ, V
O
= ± 1.0 V,
Tlow ≤ TA ≤ Thigh.
25k - -
Trở kháng ra R
o
- 5.0 - kΩ
Dòng điện ra ngắn mạch I
SC
- 3.0 - mA
Chế độ chung
RS ≤ 10 kΩ, Tlow ≤ TA ≤ Thigh
CMR 70 86 - dB
Tỉ lệ nguồn điện áp ngắt
RS ≤ 10 kΩ, Tlow ≤ TA ≤ Thigh
PSRR - 25 200 µV/V
Dòng cung cấp
TA = +25°C
Tlow ≤ TA ≤ Thigh
I

CC
, I
EE
-
-
13
-
20
25
µA
Công suất phân tán
TA = +25°C
Tlow ≤ TA ≤ Thigh
P
D
-
-
78
-
120
150
µW
Dáp ứng bình thường
V
in
=20mV, R
L
≥ 5.0 kΩ,
C
L

= 100 pF
Thời gian tăng
Kết thúc
t
TLH
os
-
-
3.0
0
-
-
µs
%
Đánh giá chung (RL ≥
S
R
- 0.03 - V/µs
5.0 kΩ)
*Tlow = 0°C Thigh =
+70°C
Điện áp vào dao động
RL ≥ 75 kΩ, Tlow ≤ TA
≤ Thigh
V
O
±2.0 ±2.4 - V
Thông số điện đặc trưng : (VCC = +3.0 V, VEE = –3.0 V, Iset = 15 µA, TA =
+25°C, unless otherwise noted.*)
Đặc điểm Ký hiệu Giá trị nhỏ

nhất
Giá trị
trung
bình
Giá trị lớn
nhất
Đơn vị
Đầu vào điện áp bù
TA = +25°C
Tlow* ≤ TA ≤ Thigh*
V
IO
-
-
2.0
-
6.0
7.5
mV
Phạm vi điều chỉnh điện
áp bù (RS ≤ 10 kΩ
TA = +25°C
Tlow* ≤ TA ≤ Thigh*
V
IOR
- 18 - mV
Dòng điện vào bù
TA = +25°C
TA = Thigh
I

IO
-
-
-
2.0
-
-
25
25
40
nA
TA = Tlow
Dòng vào định mức
TA = +25°C
TA = Thigh
TA = Tlow
I
IB
-
-
-
15
-
-
50
50
100
nA
Trở kháng đầu vào R
i

- 5.0 - MΩ
Diện dung đầu vào C
i
- 2.0 - pF
Dải điện áp đầu vào
Tlow ≤ TA ≤ Thigh
V
ID
+1.0 - - V
Tín hiệu diện áp lớn đạt
được
R
L
≥ 75 kΩ, V
O
= ± 1.0 V,
T
A
=+25°C.
R
L
≥ 75 kΩ, V
O
= ± 1.0 V,
Tlow ≤ TA ≤ Thigh.
A
VOL
25k
25k
200k

-
-
-
V/V
Trở kháng ra R
o
- 1.0 - kΩ
Dòng điện ra ngắn mạch I
SC
- 5.0 - mA
Chế độ chung
RS ≤ 10 kΩ, Tlow ≤ TA ≤ Thigh
CMR 70 86 - dB
Tỉ lệ nguồn điện áp ngắt
RS ≤ 10 kΩ, Tlow ≤ TA ≤ Thigh
PSRR - 25 200 µV/V
Dòng cung cấp I
CC
, I
EE
- 130 170 µA
TA = +25°C
Tlow ≤ TA ≤ Thigh
-
- 180
Công suất phân tán
TA = +25°C
Tlow ≤ TA ≤ Thigh
P
D

-
-
780
-
1020
1080
µW
Dáp ứng bình thường
V
in
=20mV, R
L
≥ 5.0 kΩ,
C
L
= 100 pF
Thời gian tăng
Kết thúc
t
TLH
os
-
-
0.6
5.0
-
-
µs
%
Đánh giá chung (RL ≥

5.0 kΩ)
*Tlow = 0°C Thigh =
+70°C
S
R
- 0.35 - V/µs
Điện áp vào dao động
RL ≥ 75 kΩ, Tlow ≤ TA
≤ Thigh
V
O
±2.0 ±2.1 - V
Thông số điện đặc trưng : (VCC = +15.0 V, VEE = –15.0 V, Iset = 1.5 µA, TA =
+25°C, unless otherwise noted.*)
Đặc điểm Ký hiệu Giá trị nhỏ Giá trị Giá trị lớn Đơn vị
nhất trung
bình
nhất
Đầu vào điện áp bù
(R
S
≤ 10 kΩ)
TA = +25°C
Tlow* ≤ TA ≤ Thigh*
V
IO
-
-
2.0
-

6.0
7.5
mV
Phạm vi điều chỉnh điện
áp bù (RS ≤ 10 kΩ
TA = +25°C
Tlow* ≤ TA ≤ Thigh*
V
IOR
- 9.0 - mV
Dòng điện vào bù
TA = +25°C
TA = Thigh
TA = Tlow
I
IO
-
-
-
0.7
-
-
6.0
6.0
10
nA
Dòng vào định mức
TA = +25°C
TA = Thigh
TA = Tlow

I
IB
-
-
-
2.0
-
-
10
10
20
nA
Trở kháng đầu vào R
i
- 5.0 - MΩ
Diện dung đầu vào C
i
- 2.0 - pF
Dải điện áp đầu vào
Tlow ≤ TA ≤ Thigh
V
ID
+1.0 - - V
Tín hiệu diện áp lớn đạt
A
VOL
50k
50k
400k
-

-
-
V/V
được
R
L
≥ 75 kΩ, V
O
= ± 1.0 V,
T
A
=+25°C.
R
L
≥ 75 kΩ, V
O
= ± 1.0 V,
Tlow ≤ TA ≤ Thigh.
Trở kháng ra R
o
- 5.0 - kΩ
Dòng điện ra ngắn mạch I
SC
- 3.0 - mA
Chế độ chung
RS ≤ 10 kΩ, Tlow ≤ TA ≤ Thigh
CMR 70 90 - dB
Tỉ lệ nguồn điện áp ngắt
RS ≤ 10 kΩ, Tlow ≤ TA ≤ Thigh
PSRR - 25 200 µV/V

Dòng cung cấp
TA = +25°C
Tlow ≤ TA ≤ Thigh
I
CC
, I
EE
-
-
20
-
30
35
µA
Công suất phân tán
TA = +25°C
Tlow ≤ TA ≤ Thigh
P
D
-
-
780
-
0.9
1.05
µW
Dáp ứng bình thường
V
in
=20mV, R

L
≥ 5.0 kΩ,
C
L
= 100 pF
Thời gian tăng
Kết thúc
t
TLH
os
-
-
1.6
0
-
-
µs
%
S
R
- 0.1 - V/µs
Đánh giá chung (RL ≥
5.0 kΩ)
*Tlow = 0°C Thigh =
+70°C
Điện áp vào dao động
RL ≥ 75 kΩ, Tlow ≤ TA
≤ Thigh
V
O

±12
±10
±14
-
- V
Thông số điện đặc trưng : (VCC = +15 V, VEE = –15 V, Iset = 15 µA, TA =
+25°C, unless otherwise noted.*)
Đặc điểm Ký hiệu Giá trị nhỏ
nhất
Giá trị
trung
bình
Giá trị lớn
nhất
Đơn vị
Đầu vào điện áp bù
TA = +25°C
Tlow* ≤ TA ≤ Thigh*
V
IO
-
-
2.0
-
6.0
7.5
mV
Phạm vi điều chỉnh điện
áp bù (RS ≤ 10 kΩ
TA = +25°C

Tlow* ≤ TA ≤ Thigh*
V
IOR
- 18 - mV
Dòng điện vào bù
TA = +25°C
TA = Thigh
I
IO
-
-
-
2.0
-
-
25
25
40
nA
TA = Tlow
Dòng vào định mức
TA = +25°C
TA = Thigh
TA = Tlow
I
IB
-
-
-
15

-
-
50
50
100
nA
Trở kháng đầu vào R
i
- 5.0 - MΩ
Diện dung đầu vào C
i
- 2.0 - pF
Dải điện áp đầu vào
Tlow ≤ TA ≤ Thigh
V
ID
+1.0 - - V
Tín hiệu diện áp lớn đạt
được
R
L
≥ 75 kΩ, V
O
= ± 1.0 V,
T
A
=+25°C.
R
L
≥ 75 kΩ, V

O
= ± 1.0 V,
Tlow ≤ TA ≤ Thigh.
A
VOL
50k
50k
400k
-
-
-
V/V
Trở kháng ra R
o
- 1.0 - kΩ
Dòng điện ra ngắn mạch I
SC
- 12 - mA
Chế độ chung
RS ≤ 10 kΩ, Tlow ≤ TA ≤ Thigh
CMR 70 90 - dB
Tỉ lệ nguồn điện áp ngắt
RS ≤ 10 kΩ, Tlow ≤ TA ≤ Thigh
PSRR - 25 200 µV/V
Dòng cung cấp I
CC
, I
EE
- 160 190 µA
TA = +25°C

Tlow ≤ TA ≤ Thigh
-
- 200
Công suất phân tán
TA = +25°C
Tlow ≤ TA ≤ Thigh
P
D
-
-
-
-
5.7
6.0
µW
Dáp ứng bình thường
V
in
=20mV, R
L
≥ 5.0 kΩ,
C
L
= 100 pF
Thời gian tăng
Kết thúc
t
TLH
os
-

-
0.35
1.0
-
-
µs
%
Đánh giá chung (RL ≥
5.0 kΩ)
*Tlow = 0°C Thigh =
+70°C
S
R
- 0.8 - V/µs
Điện áp vào dao động
RL ≥ 75 kΩ, Tlow ≤ TA≤
Thigh
V
O
±10
±10
±13 - V
Hình 1 : Đặc tuyến của điện trở
Hình 2 : nguồn tích cực so với nguồn hiện tại
Hình 3 : vòng mở đạt được so với dòng hiện tại
Hình 4: dòng vào dự kiến so với dòng hiện tại :
Hình 5 : dòng vào dự kiến so với nhiệt độ môi trường
Hình 6 : băng thông đạt được so voi dòng hiện tại
Hình 7 : điện áp dao động đầu ra so với trỏ kháng
Hình 8: nguồn cung cấp hiện tại so với môi trường :

Hinh 9 : điện áp dao động đầu ra so với nguồn cung cấp
Hình 10 : giá trị biên thiên với dòng hiện tại
Hình 11: điện áp vào so với dòng điện hiện tại
Hình 12 : tối ưu trỏ kháng nguồn cho tối thiểu đầu ra điện áp
Hình 13 : dạng cầu Wien
Hình 14 : hồi tiếp dải lọc

×