Tải bản đầy đủ (.pdf) (617 trang)

Tổng hợp kiến thức Lũy Thừa Mũ Logarit

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (17.58 MB, 617 trang )











Mũ – Logarit – Lũy Thừa

Thư Viện Số








1


Phương trình , bất phương trình mũ , logarit
B1:
xxxx
7272
loglog2log2log +=+
B2: 2653 +=+ x
xx



B3:
1
23
23.2
2



+
xx
xx

B4: Tìm các giá trị cảu tham số a để BPT 013).1(9.
2
>−+−+
+
aaa
xx
nghiệm đúng với
mọi x
B5: Giải và biện luận phương trình
0logloglog
2
=++ aaa
xa
axx
(trong đó a là tham số )
B6: )1(log)1(log).1(log
2

20
2
5
2
4
−−=−+−− xxxxxx
B7: Tìm tất cả các giá trị của x thoả mãn x > 1 nghiệm đúng bpt sau :
1)1(log
)
2
(2
<−+
+
mx
m
xx
với mọi giá trị của m: 40 ≤< m
B8: )8(8
1214
−>−
−− xx
exxex
B9: Giải và biện luận: 2log
2
1
loglogloglog
22
aa
aa
a

xx ≥+
B10: 2log)2(log
2
2
=++
+
xx
x
x

B11: Tìm tất cả các giá trị a sao cho Bpt sau được nghiệm đúng với mọi x 0≤ :
0)53()53)(12(2.
1
<++−++
+
xxx
aa
B12: 06log).52(log).1(
2
1
2
2
1
≥++++
xxxx

B13: 4)21236(log)4129(log
2
32
2

73
=+++++
++
xxxx
xx

B15: Giải và biện luận bpt :
mmxx
mmxxmxx
++=−
+++++
255
224
2
222
2
(trong đó m là tham
số )
B16: Giải Bpt :
1
3
1
3)
1
2
log
2
2
2
(

3
1
log
2
3
log

















+

+
x
x



Võ Trọng Trí – Giáo viên THPT Anh Sơn I Nghệ An
2

B17: Tìm tất cả các giá trị của m để Pt :
01)2(log)5()2(log)1(
2
1
2
2
1
=−+−−−−−
mxmxm
có 2 nghiệm thoả mãn điều kiện
42
2
1
<≤< xx
B18: Giải bpt 1)
2
23
(log >
+
+
x
x
x

B19: )32(log)44(log
1
2

1
2
−−=+
+xx
x
B20: )1(log2
2log
1
)13(log
2
)3(
2
++=+−
+
xx
x

B21: Tìm tập xác định của hàm số
22log).2(log
)2(
2
2
−+=
−x
xy
B22: Tìm m để phương trình )3(log3loglog
2
4
2
2

1
2
2
−=−+ xmxx có nghiệm thuộc khoảng
[32;
)

+

B23:
0log2)13(log
2
2
2
2
≤+−−+ xxx
B24: Tìm các giá trị của a để hệ sau có nghiệm





≤++−
>+−







+

0)1(
1)32(
2
1
32
5.0
log
2
axax
xx
x
x

B25:
xx
xxxxxxx 3)2(2532.32253
2
22
++−−>++−−
B26: 13)23.49(log
1
3
+=−−
+
x
xx

B27:

[
]
1)69(loglog
3
=−
x
x

B28: Giải và biện luận theo tham số a bất phưong trình sau: 1)1(log
2
2
1
<++ axx
B29:
0
9
3
.
6
1
3
.
7
3
.
5
1
112
=
+


+

+
−−
xx
xx

B30:
2
4
2
log
6
2
log
2
2
log
3
.
2
4
xxx
=


B31:
23
5

4
2
3
log
2
2
2
3
++=








++
++
xx
x
x
xx

B32:
2
93
32
27
)3(log

2
1
log
2
1
)65(log −+







=+− x
x
xx
Võ Trọng Trí – Giáo viên THPT Anh Sơn I Nghệ An
3

B33: Cho PT : 0)2(log)422(log2
22
2/1
22
4
=−++−+− mmxxmmxx .Xác định
tham số m để PT trên có 2 nghiệm x
1
, x
2
thoả mãn 1

2
2
2
1
>+ xx
B34: Giả hệ PT





=+
=+
2)46(log
2)46(log
xy
yx
y
x

B35: Cho hệ PT





=−
=−++
ayx
yxyx

a
22
2

1)(log)(log
với a là só dương khác 1.Xác định a để hệ PT
trên có nghiệm duy nhất và giải hệ trong trương hợp đó.
B36:
)4ln()32ln()4ln()32ln(
22
xxxx −+−=−+−
B37: Xác định m để bất PT sau có nghiệm : )2(log)1(log
22
−+>−
−−
xxx
mxmx

B38:
0
9
.
6
6
.
13
4
.
6
=

+

xxx

B39: Xác định mọi giá trị m để hệ sau có đúng 2 nghiệm phân biệt :





=−+−
>−−+
+−
52log)52(log
4log)1(log)1(log
52
2
2
2
3
33
xx
mxx
xx

B40:
0log.40log.14log
4
3
16

2
2
=+− xxx
xx
x

B41:
3
3
.
2
9
<

xx

B42:
02)53()53(
2
21
2
2
2
2
≤−−++
−+−− xxxxxx

B43: Giải và biện luận theo tham số a :
a
a

a
xx
=

+
+
2
2

B44:
2log
2
log
2
loglog)2log2(log
2
42
2
22
=






+++ x
x
x
xxx

xx

B45: Giải bất phương trình : 94)3(
2
2
−≤−− xxx
B46:
12
3
1
3
3
1
1
12
>






+






+

xx

B47: Tìm m sao cho bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x:
0)12(log
2
>++− mxx
m

B47:
20
5
15
.
3
3
.
12
1
=

+
+
xxx

Võ Trọng Trí – Giáo viên THPT Anh Sơn I Nghệ An
4

B48: 3)122(log)42(log
2
2

−+=−+
xx
x
B49: Tìm m để phương trình sau có nghiệm duy nhất :
0log)1(log
25
2
25
=++++
−+
xmmxx
B50: 02)5(log.6)5(log3)5(log
25
1
55
2
5
1
≤+−+−+− xxx
B51: 16log)1(log
12 +
=+
x
x
B52:
112
3
2
3
−−

+
=
xx

B53: Cho PT 0132)23(4)1(
1
=+−−++
+
kkk
xx

a)

Giải PT khi k = 3
b)

Tìm k để PT trên có 2 nghiệm trái dấu
B54: Giải PT
xxx
6
.
5
9
.
2
4
.
3
=
+


B55: Giải bất phương trình 0)3lg.(lglg
22
≥−+ xxx
B56:
(
)
(
)
68383 =−++
xx

B57:
2
16
31
2loglog
5,0
2















x

B58:
(
)
(
)
12356356 =++−
xx

B59: 1)5(log)1(log2
33
+−>−
xx

B60:
32
4
2
log

+x
x

B61: Giải bất phương trình :
0)3(log)(log
2

1
2
2
>++−
xxx

B62: 4)3.59(log
1
2
=+
+xx

B63:
1
1
2
2
log
4
12
=






+
+


x
x
x

B64:
2
1
2
lg2
1
2
lg4
2
2
2
>
+
+
+
+
x
x
x
x

B65:
11
34
2
=−

+− xx
x


Võ Trọng Trí – Giáo viên THPT Anh Sơn I Nghệ An
5

B66:
1099
22
=+
xCosxSin

B67:
8
2
537
2
537
=









+









+
xx
a

a) Giải khi a = 7
b) Tìm a để PT có nghiệm
B68:
1
2
32
log
3
=







x
x


B69:
34log2log
22
=+ x
x

B70:
(
)
(
)
x
xx
a 21515 =−+−

a) Giải khi a =
4
1

b) Tìm a để PT có nghiệm
B71: Cho phương trình
2 2
3 3
log log 1 2 1 0
x x m
+ + − − =
( m là tham số )
a)


Giải phương trình với m = 2
b)

Tìm m để phương trình có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
3
[1;3 ]

B72: Giải bất phương trình :
3
log (log (9 72)) 1
x
x
− ≤

B73: Giải hệ phương trình
3 2
1
2 5 4
4 2
2 2
x
x x
x
y y
y
+

= −



+
=

 +

B74: Giải bất phương trình
2 1
1 1
2 2
log (4 4) log (2 3,2 )
x x x
+
+ ≥ −
B75: Giải phương trình
8
4 2
2
1 1
log ( 3) log ( 1) log (4 )
2 4
x x x
+ + − =

B76: Tìm a để phương trình sau có nghiệm
2 2
1 1 1 1
9 ( 2)3 2 1 0
x x
a a
+ − + −

− + + + =

B77: Giải hệ phương trình
4 2
4 | | 3 0
log log 0
x y
x y
− + =



− =



B78: Tìm k để hệ sau có nghiệm
3
2 3
2 2
| 1| 3 0
1 1
log log ( 1) 1
2 3
x x k
x x

− − − <



+ − ≤



B79:
3
2
3
27
16log log 0
x
x
x x
− =

B80: Giải hệ phương trình
3 2
3 2
log ( 2 3 5 ) 3
log ( 2 3 5 ) 3
x
y
x x x y
y y y x

+ − − =


+ − − =




B81: Giải hệ phương trình
log log
2 2 3
y x
x y
xy y

=


+ =



B82: Tìm m để bất phương trình
2
2 1
2
4(log ) log 0
x x m
− + =
có nghiệm thuộc khoảng ( 0 ; 1)
B83: Giải bất phương trình
1 1 2
2 4
log 2log ( 1) log 6 0
x x
+ − + ≤


Võ Trọng Trí – Giáo viên THPT Anh Sơn I Nghệ An
6

B84: Giải bất phương trình
1 1
15.2 1 | 2 1| 2
x x x
+ +
+ ≤ − +

B85: Giải phương trình
2 2
2
2 2 3
x x x x
− + −
− =

B86: Giải hệ phương trình
1 4
4
2 2
1
log ( ) log 1
25
y x
y
x y


− − =



+ =


B87: Giải hệ phương trình :
2 3
3
1 2 1
3log (9 ) log 3
y
x y
x y

− + − =


− =



B88: Giải bất phương trình
3
log log 3
x
x >

B89: Giải bất phương trình

2 2
1 3
log log
2 2
2 2
x x
x ≥

B90: Chứnh minh với mọi a > 0 hệ phương trình phương trình sau có nghiệm duy nhất
ln(1 ) ln(1 )
x y
e e x y
y x a

− = + − +

− =


B91:Giải phương trình
2 2
2
2 4.2 2 4 0
x x x x x
+ −
− − + =

B92: Giải phương trình
1
4 2 2(2 1)sin(2 1) 2 0

x x x x
y
+
− + − + − + =

B93: Giải hệ phương trình
2 2
ln(1 ) ln(1 )
12 20 0
x y x y
x xy y
+ − + = −


− + =


B94: Giải phương trình
2 4 2
1
2(log 1)log log 0
4
x x
+ + =

B95: Giải phương trình
3
1 8
2
2

log 1 log (3 ) log ( 1) 0
x x x
+ − − − − =

B96: Giải phương trình
2 2
1 2
9 10.3 1 0
x x x x
+ − + −
− + =

B97: Giải hệ phương trình
2 2
2
4 2
log ( ) 5
2log log 4
x y
x y

+ =

+ =


B98: Giải bất phương trình
1 1
8 2 4 2 5
x x x

+ +
+ − + >

B99: Giải bất phương trình
2 4 2 2
3 45.6 9.2 0
x x x+ +
+ − ≤

B100: Tìm tập xác định của hàm số
2
5
log ( 5 2)
y x x
= − +

B101: Giải hệ phương trình
2 2
5 5
9 5
log (3 ) log (3 ) 1
x y
x y x y

− =

+ − − =


B102: Giải bất phương trình

2 2
1 1
5 5 24
x x+ −
− >

B103: Giải bất phương trình
2 4
0,5 2 16
log 4.log 2(4 log )
x x x
+ ≤ −

B104: Cho bất phương trình
2
.4 ( 1)2 1 0
x x
a a a
+
+ − + − >

a)

Giải khi
5
6
a
=

b)


Tìm a để bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R
B105: Giải bất phương trình
2
3
1 4
2
log log 2 0
x x
+ − >

Võ Trọng Trí – Giáo viên THPT Anh Sơn I Nghệ An
7

B106: Giải bất phương trình
(
)
2
2
4
log log 2 0
x x x
π
 
+ − <
 
 

B107: Giải bất phương trình
1

2 4 16
4
2
x
x
x

+ −
>


B108: Giải hệ phương trình
2 2
1
2 2
x y x
x y y x
x y
+ −

+ = +


− = −



B109: Giải bất phương trình
2
2

2
2
1
9 2. 3
3
x x
x x


 
− ≤
 
 

B110: Tìm m để hệ sau có nghiệm
2 1 2 1
2
7 7 2005 2005
( 2) 2 3 0
x x x
x
x m x m
+ + + +

− + ≤


− + + + ≥





B111: Giải phương trình
( ) ( ) ( )
3
4
1
3
4
1
2
4
1
6log4log32log
2
3
++−=−+ xxx

B112: Giải bất phương trình :
222
21212
15.34925
xxxxxx
−+−+−
≥+

B113:
(
)
2385log

2
>+−
xx
x

B114: Giải bất phương trình :
( )
1log
1
132log
1
3
1
2
3
1
+
>
+−
x
xx


TRẦN SĨ TÙNG
›š & ›š
BÀI TẬP GIẢI TÍCH 12
TẬP 2
ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT & ĐẠI HỌC
Năm 2012
Download tài li󰗈u h󰗎c t󰖮p, xem bài gi󰖤ng t󰖢i : o

Trần Só Tùng Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit
Trang 51
1. Đònh nghóa luỹ thừa
Số mũ a Cơ số a
Luỹ thừa
a
a
*
= N
a
n Ỵ
a

R
.
n
a a a a a
a
= = (n thừa số a)
0=
a
0
¹
a
1
0
== aa
a

)(

*
N nn - =
a

0
¹
a
n
n
a
a a
1
==
-
a

),(
*
N nZ m
n
m
ỴỴ=
a

0
>
a
)( a bb aaa a
n
n

n m
n
m
=Û===
a
),( lim
*
N nQ rr
n n
ỴỴ=
a

0
>
a
n
r
aa lim =
a

2. Tính chất của luỹ thừa
· Với mọi a > 0, b > 0 ta có:
a
a
a
aaabababa
b
a
baba
b

a
b
a
b aab aaa
a
a
a aa =
÷
ø
ư
ç
è

====
-+
;.) (;) (;;.
.

· a > 1 : a a
> Û >
a b
a b
; 0 < a < 1 : a a
> Û <
a b
a b
· Với 0 < a < b ta có:
0
m m
a b m

< Û >
;
0
m m
a b m
> Û <
Chú ý: + Khi xét luỹ thừa với số mũ 0 và số mũ nguyên âm thì cơ số a phải khác 0.
+ Khi xét luỹ thừa với số mũ không nguyên thì cơ số a phải dương.
3. Đònh nghóa và tính chất của căn thức
· Căn bậc n của a là số b sao cho
n
b
a =
.
· Với a, b
³
0, m, n

N*, p, q

Z ta có:
.
n n n
ab a b
= ;
( 0)
n
n
n
a a

b
b
b
= >
;
( )
( 0)
p
n
p n
a a a
= >
;
m
n mn
a a
=
( 0)
n m
p q
p q
N e áu t hì a a a
n m
= = >
; Đặc biệt
mn
n m
a a
=
· Nếu n là số nguyên dương lẻ và a < b thì

n n
a b
< .
Nếu n là số nguyên dương chẵn và 0 < a < b thì
n n
a b
< .
Chú ý:
+ Khi n lẻ, mỗi số thực a chỉ có một căn bậc n. Kí hiệu
n
a
.
+ Khi n chẵn, mỗi số thực dương a có đúng hai căn bậc n là hai số đối nhau.
4. Công thức lãi kép
Gọi A là số tiền gửi, r là lãi suất mỗi kì, N là số kì.
Số tiền thu được (cả vốn lẫn lãi) là:
( 1 )
N
C A r
= +
CHƯƠNG II
HÀM SỐ LUỸ THỪA – HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
I. LUỸ THỪA
Download tài li󰗈u h󰗎c t󰖮p, xem bài gi󰖤ng t󰖢i : o
Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit Trần Só Tùng
Trang 52
Bài 1. Thực hiện các phép tính sau::
a)
( ) ( )
3 2

3
7 2 7
1 . . 7.
8 7 14
A
ỉ ư ỉ ư ỉ ư
= - - - - -
ç ÷ ç ÷ ç ÷
è ø è ø è ø
b)
( ) ( )
( ) ( )
2 6
4
6 4
2
3 . 15 .8
9 . 5 . 6
B
- -
=
- -
c)
3 2
2 3
4 8
C
= +
d)
( )

2
3
5
2
32 D
-
=

e)
( ) ( )
( ) ( ) ( )
7 3
4
4 5 2
18 .2 . 50
25 . 4 . 27
E
- -
=
- - -
f)
( ) ( )
( )
3 3
6
4
2
3
125 . 16 . 2
25 5

F
- -
=
é ù
-
ê ú
ë û
g)
( )
( ) ( )
2
3 1 3 4 2
0 3
3 2 2
2 .2 5 .5 0,01 .10
10 :10 0,25 10 0,01
G
-
- - -
-
- - -
+ -
=
- +
h)
(
)
(
)
1 1 1 1 1

3 3 3 3 3
4 10 25 2 5
H = - + +
i)
4
3
5 4
3
4. 64. 2
32
I
ỉ ư
ç ÷
è ø
= k)
5 5
5
2
3
5
81. 3. 9. 12
3 . 18 27. 6
K =
ỉ ư
ç ÷
è ø
Bài 2. Viết các biểu thức sau dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:
a)
( )
4

2
3
, 0
x x x
³
b)
( )
5
3
, , 0
b a
ab
a b
¹
c)
5
3
2 2 2

d)
3
3
2 3 2
3 2 3
e)
4
3
8
a
f)

5
2
3
b b
b b
Bài 3. Đơn giản các biểu thức sau:
a)
1 , 5 1 , 5
0,5 0,5
0,5
0,5 0,5
0,5 0,5
2
a b
a b
b
a b
a b
a b
+
-
+
+
-
+
b)
0,5 0,5 0,5
0,5 0,5
2 2 1
.

1
2 1
a a a
a
a a a
ỉ ư
+ - +
-
ç ÷
ç ÷
-
+ +
è ø

c)
1 1 1 1 3 1
2 2 2 2 2 2
1 1 1 1
2 2 2 2
2
.
x y x y x y y
x y x y
xy x y xy x y
ỉ ư
ç ÷
- +
+ -
ç ÷
+ -

ç ÷
+ -
è ø
d)
1 1 1 1 1 1
2 2 2 2 2 2
2
1 1
2 2
3 3
.
2
x y x y x y
x y
x y
ỉ ư
ç ÷
+ - -
+
ç ÷
-
ç ÷
ỉ ư
ç ÷
ç ÷
-
è ø
è ø
e)
(

)
(
)
1 2 2 1 2 4
3 3 3 3 3 3
. .
a b a a b b
- + + f)
(
)
(
)
(
)
1 1 1 1 1 1
4 4 4 4 2 2
. .
a b a b a b
- + +
g)
( )
( )
( )
1
1
2 2 2
2
1
1
. 1 .

2
a b c
b c a
a b c
bc
a b c
-
-
-
-
-
ỉ ư
+ +
+ -
+ + +
ç ÷
ç ÷
- +
è ø
h)
1 1 1
2 2 2
1 1
2 2
2 2 ( 1 )
.
1
2 1
a a a
a

a a a
ỉ ư
ç ÷
+ - +
-
ç ÷
-
ç ÷
ç ÷
+ +
è ø
Bài 4. Đơn giản các biểu thức sau:
a)
3 3
6 6
a b
a b
-
-
b)
4
:
ab ab b
ab
a b
a ab
ỉ ư
-
-
ç ÷

-
+
è ø
c)
4
2
4
2
4
2
a x x a
a x a x
a x ax
ỉ ư
+
- + +
ç ÷
ç ÷
+
è ø
d)
3 3
2 2
3 3 3 3
2 2 2 2
3
6
6 6
2
a x ax ax

a x a ax x
x
a x
+ -
+
- - +
-
-
Download tài li󰗈u h󰗎c t󰖮p, xem bài gi󰖤ng t󰖢i : o
Trần Só Tùng Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit
Trang 53
e)
3
44
33
44
11
11
xxx
xx
xx
xx
éù
-
êú
ỉưỉư
êú
-+
ç÷ç÷


êú
ç÷ç÷
-+
êú
èøèø
ëû
f)
333
2222
33
3
33
3
2
3
2
:
aaabababab
a
ab
aab
éù
-+-
êú
+
êú
-
-
ëû


g)
( )
33
22
1
666
3333
2222
3
.
2
ababab
aba
aabbab
-
éù
-+
êú
+
êú
-+-
ëû

Bài 5. So sánh các cặp số sau:
a)
( )
( )
2
2
0,01và10


b)
26

44
ỉưỉư
ç÷ç÷
èøèø
pp
c)
2332
5và5


d)
300200
5và8
e)
( )
0,3
3
0,001và100
-
f)
( )
2
2
4và0,125
-


g)
( ) ( )
35
22


h)
45
45
54

-
ỉưỉư
ç÷ç÷
èøèø
i)
1011
0,0250

-

k)
( ) ( )
12
42
3131và l)
22
32

52


ỉưỉư
ç÷ç÷
èøèø
m)
510
23

22
ỉưỉư
ç÷ç÷
èøèø
pp

Bài 6. So sánh hai số m, n nếu:
a)
3,23,2
mn
< b)
( ) ( )
22
mn
> c)
11
99
mn
ỉưỉư
>
ç÷ç÷
èøèø


d)
33
22
mn
ỉưỉư
>
ç÷ç÷
èøèø
e)
( ) ( )
5151
mn
-<- f)
( ) ( )
2121
mn
-<-

Bài 7. Có thể kết luận gì về số a nếu:
a)
( ) ( )
21
33
11
aa

-<- b)
( ) ( )
31

2121
aa

+>+ c)
0,2
2
1
a
a
-
ỉư
<
ç÷
èø

d)
( ) ( )
11
32
11
aa

->- e)
( ) ( )
3
2
4
22
aa
->- f)

11
22
11
aa
-
ỉưỉư
>
ç÷ç÷
èøèø

g)
37
aa
< h)
11
178
aa

< i)
0,253
aa

<
Bài 8. Giải các phương trình sau:
a)
5
41024
x
= b)
1

528
25125
x+
ỉư
=
ç÷
èø
c)
13
1
8
32
x-
=
d)
( )
2
2
1
33
9
x
x
-
ỉư
=
ç÷
èø
e)
2827

.
92764
xx-
ỉưỉư
=
ç÷
ç÷
èø
èø
f)
2
56
3
1
2
xx-+
ỉư
=
ç÷
èø

g)
28
10,25
.32
0,125
8
x
x
-

-
ỉư
=
ç÷
èø
h)
0,20,008
x
= i)
3773
97
493
xx

ỉưỉư
=
ç÷
ç÷
èø
èø

k)
5.20,001
xx
= l)
( ) ( )
1
12.3
6
xx

=
m)
11
1
7.4
28
xx
=
Bài 9. Giải các bất phương trình sau:
a)
0,1100
x
> b)
3
1
0,04
5
x
ỉư
>
ç÷
èø
c)
100
0,3
9
x
>
Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit Trần Só Tùng
Trang 54

d)
2
7.49343
x+
³ e)
2
11
9
327
x+
ỉư
<
ç÷
èø
f)
1
3
93
x
<
g)
( )
1
3.3
27
x
> h)
1
1
27.3

3
xx-
<
i)
3
1
.21
64
x
ỉư
>
ç÷
èø

Bài 10. Giải các phương trình sau:
a)
2
2220
xx+
+=
b)
1
3312
xx+
+=
c)
1
5530
xx-
+=


d)
11
44484
xxx-+
++=
e)
2
424.41280
xx
-+=
f)
121
4248
xx++
+=

g)
3.92.950
xx-
-+=
h)
2
56
31
xx-+
=
i)
1
42240

xx+
+-=













































Trần Só Tùng Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit
Trang 55



1. Đònh nghóa
· Với a > 0, a
¹
1, b > 0 ta có:
log
a
bab
=Û=
a

a

Chú ý:
log
a
b
có nghóa khi
0,1
0
aa
b
ì

í
>


· Logarit thập phân:
10
lgloglog
bbb
==

· Logarit tự nhiên (logarit Nepe):
lnlog
e
bb
=
(với
1

lim12,718281
n
e
n
ỉư
=+»
ç÷
èø
)
2. Tính chất
·
log10
a
=
;
log1
a
a
=
; log
b
a
ab
=
;
log
(0)
a
b
abb

=>

· Cho a > 0, a
¹
1, b, c > 0. Khi đó:
+ Nếu a > 1 thì loglog
aa
bcbc
>Û>

+ Nếu 0 < a < 1 thì loglog
aa
bcbc
>Û<

3. Các qui tắc tính logarit
Với a > 0, a
¹
1, b, c > 0, ta có:
·
log()loglog
aaa
bcbc
=+ ·
logloglog
aaa
b
bc
c
ỉư

=-
ç÷
èø
·
loglog
aa
bb
=
a
a

4. Đổi cơ số
Với a, b, c > 0 và a, b
¹
1, ta có:
·
log
log
log
a
b
a
c
c
b
= hay
log.loglog
aba
bcc
=

·
1
log
log
a
b
b
a
= ·
1
loglog(0)
a
a
cc

a
a
a


Bài 1. Thực hiện các phép tính sau:
a)
21
4
log4.log2
b)
527
1
log.log9
25

c)
3
log
a
a

d)
3
2
log2
log3
49+ e)
22
log8
f)
9 8
log2
log27
274+
g)
34
1/3
7
1
log.log
log
aa
a
aa
a

h)
386
log6.log9.log2
i)
381
2log2 4log5
9
+

k)
99
3
log364log7
log5
81273
++
l)
57
log6log8
2549+ m)
5
32log4
5
-

n)
68
11
log3log2
94+ o)

9 2125
1log4
2log3log27
345
+ -
++
p)
3
6
log3.log36

q)
000
lg(tan1)lg(tan2) lg(tan89)
+++
r)
842234
loglog(log16).loglog(log64)
éùéù
ëûëû

II. LOGARIT
Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit Trần Só Tùng
Trang 56
Bài 2. Cho a > 0, a
¹
1. Chứng minh:
1
log(1)log(2)
aa

aa
+
+>+

HD: Xét A =
111
11
log(2)loglog(2)
log.log(2)
log(1)2
aaa
aa
a
aaa
aa
a
+++
++
+++
=+£
+
=
=
2
11
log(2)log(1)
1
22
aa
aaa

++
++
<=

Bài 3. So sánh các cặp số sau:
a)
34
1
log4 và log
3
b)
3
0,10,2
log2 và log0,34
c)
35
42
23
log và log
54

d)
11
32
11
loglog
80
152

+

e)
1317
log150log290
và f)
6
6
1
log
log3
2
2 và 3
g)
711
log10log13
và h)
23
log3log4
và i)
910
log10log11

HD: d) Chứng minh:
11
32
11
log4log
80
152
<<
+


e) Chứng minh:
1317
log1502log290
<<
g) Xét A =
777
711
7
log10.log11log13
log10log13
log11
-
-=
=
777
7
110.11.71011
loglog.log
log117.7.1377
ỉư
+
ç÷
èø
> 0
h, i) Sử dụng bài 2.
Bài 4. Tính giá trò của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:
a) Cho
2
log14

a
=
. Tính
49
log32
theo a.
b) Cho
15
log3
a
=
. Tính
25
log15
theo a.
c) Cho
lg30,477
=
. Tính
lg9000
;
lg0,000027
;
81
1
log100
.
d) Cho
7
log2

a
=
. Tính
1
2
log28
theo a.
Bài 5. Tính giá trò của biểu thức logarit theo các biểu thức đã cho:
a) Cho
25
log7
a
=
;
2
log5
b
=
. Tính
3
5
49
log
8
theo a, b.
b) Cho
30
log3
a
=

;
30
log5
b
=
. Tính
30
log1350
theo a, b.
c) Cho
14
log7
a
=
;
14
log5
b
=
. Tính
35
log28
theo a, b.
d) Cho
2
log3
a
=
;
3

log5
b
=
;
7
log2
c
=
. Tính
140
log63
theo a, b, c.
Bài 6. Chứng minh các đẳng thức sau (với giả thiết các biểu thức đã cho có nghóa):
a)
loglog
aa
cb
bc= b)
loglog
log()
1log
aa
ax
a
bx
bx
x
+
=
+

c)
log
1log
log
a
a
ab
c
b
c
=+
d)
1
log(loglog)
32
ccc
ab
ab
+
=+, với
22
7
abab
+= .
e)
1
log(2)2log2(loglog)
2
aaaa
xyxy

+-=+, với
22
412
xyxy
+= .
Trần Só Tùng Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit
Trang 57
f) loglog2log.log
bccbcbcb
aaaa
+-+-
+= , với
222
abc
+=
.
g)
234
11111(1)

logloglogloglog2log
k
aa
aaaa
kk
xxxxxx
+
+++++= .
h)
log.log.log

log.loglog.loglog.log
log
abc
abbcca
abc
NNN
NNNNNN
N
++= .
i)
1
1lg
10
z
x
-
= , nếu
11
1lg1lg
1010
xy
yvàz

==.
k)
2320092009!
1111

loglogloglog
NNNN

+++= .
l)
logloglog
logloglog
aba
bcc
NNN
NNN
-
=
-
, với các số a, b, c lập thành một cấp số nhân.



































Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit Trần Só Tùng
Trang 58



1. Khái niệm
a) Hàm số luỹ thừa
yx
=
a
(a là hằng số)

Số mũ a
Hàm số

yx
=
a

Tập xác đònh D
a = n (n nguyên dương)
n
yx
=

D = R
a = n (n nguyên âm hoặc n = 0)
n
yx
=

D = R \ {0}
a là số thực không nguyên
yx
=
a

D = (0; +¥)
Chú ý: Hàm số
1
n
yx
= không đồng nhất với hàm số
(*)
n

yxnN
=Ỵ.
b) Hàm số mũ
x
ya
=
(a > 0, a
¹
1).
· Tập xác đònh: D = R.
· Tập giá trò: T = (0; +¥).
· Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghòch biến.
· Nhận trục hoành làm tiệm cận ngang.
· Đồ thò:

c) Hàm số logarit
log
a
yx
= (a > 0, a
¹
1)
· Tập xác đònh: D = (0; +¥).
· Tập giá trò: T = R.
· Khi a > 1 hàm số đồng biến, khi 0 < a < 1 hàm số nghòch biến.
· Nhận trục tung làm tiệm cận đứng.
· Đồ thò:

0<a<1



y=log
a
x

1
x
y
O

a>1


y=log
a
x

1
y
x
O

0<a<1


y=a
x

y
x

1
a>1

y=a
x

y
x
1
III. HÀM SỐ LUỸ THỪA
HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
Trần Só Tùng Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit
Trang 59
2. Giới hạn đặc biệt
·
1
0
1
lim(1)lim1
x
x
xx
xe
x
®®±¥
ỉư
+=+=
ç÷
èø
·

0
ln(1)
lim1
x
x
x
®
+
=
·
0
1
lim1
x
x
e
x
®
-
=

3. Đạo hàm
·
( )
1
(0)
xxx
-
¢
=>

aa
a
;
( )
1
.
uuu
-
¢
¢
=
aa
a

Chú ý:
( )
1
1
0
0
n
n
n
vớixnếunchẵn
x
vớixnếunlẻ
nx
-
¢
ỉư

>
=
ç÷
<
èø
.
( )
1
n
n
n
u
u
nu
-
¢
¢
=

·
( )
ln
xx
aaa
¢
=
;
( )
ln.
uu

aaau
¢



()
xx
ee
¢
=
;
( )
.
uu
eeu
¢



·
( )
1
log
ln
a
x
xa
¢
=
;

( )
log
ln
a
u
u
ua
¢
¢
=


()
1
ln x
x
¢
=
(x > 0);
( )
ln
u
u
u
¢
¢
=


Bài 1. Tính các giới hạn sau:

a) lim
1
x
x
x
x
®+¥
ỉư
ç÷
+
èø
b)
1
1
lim1
x
x
x
x
+
®+¥
ỉư
+
ç÷
èø
c)
21
1
lim
2

x
x
x
x
-
®+¥
ỉư
+
ç÷
-
èø

d)
1
3
34
lim
32
x
x
x
x
+
®+¥
ỉư
-
ç÷
+
èø
e)

1
lim
21
x
x
x
x
®+¥
ỉư
+
ç÷
-
èø
f)
21
lim
1
x
x
x
x
®+¥
ỉư
+
ç÷
-
èø

g)
ln1

lim
xe
x
xe
®
-
-
h)
2
0
1
lim
3
x
x
e
x
®
-
i)
1
lim
1
x
x
ee
x
®
-
-


k)
0
lim
sin
xx
x
ee
x
-
®
-
l)
sin2sin
0
lim
xx
x
ee
x
®
-
m)
(
)
1
lim1
x
x
xe

®+¥
-

Bài 2. Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
3
2
1
yxx
=++
b)
4
1
1
x
y
x
+
=
-
c)
2
5
2
2
1
xx
y
x
+-

=
+

d)
3
sin(21)
yx
=+
e)
3
2
cot1
yx
=+
f)
3
3
12
12
x
y
x
-
=
+

g)
3
3
sin

4
x
y
+
= h)
11
5
9
96
yx
=+ i)
2
4
2
1
1
xx
y
xx
++
=
-+

Bài 3. Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
(
)
2
22
x

yxxe
=-+ b)
(
)
2
2
x
yxxe
-
=+ c)
2
.sin
x
yex
-
=
d)
2
2
xx
ye
+
= e)
1
3
.
xx
yxe
-
= f)

2
2
xx
xx
ee
y
ee
+
=
-

g)
cos
2.
xx
ye= h)
2
3
1
x
y
xx
=
-+
i) cos.
cotx
yxe
=
Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit Trần Só Tùng
Trang 60

Bài 4. Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a)
(
)
2
ln23
yxx
=++
b)
(
)
2
logcos
yx
= c)
(
)
.lncos
x
yex
=
d)
(
)
(
)
2
21ln3
yxxx
=-+

e)
(
)
3
1
2
logcos
yxx
=- f)
(
)
3
logcos
yx
=
g)
(
)
ln21
21
x
y
x
+
=
+
h)
(
)
ln21

1
x
y
x
+
=
+
i)
(
)
2
ln1
yxx
=++
Bài 5. Chứng minh hàm số đã cho thoả mãn hệ thức được chỉ ra:
a)
( )
2
2
2
.;1
x
yxexyxy
-
=¢=- b)
(
)
1;
xx
yxeyye

=+¢-=

c)
4
2;13120
xx
yeeyyy
-
¢¢¢
=+-¢-=
d)
2
;320
xx
yaebeyyy

¢¢
=++¢+=

g)
.sin;220
x
yexyyy
-
¢¢¢
=++=
h)
(
)
4

.cos;40
x
yexyy
-
=+=

i)
sin
;cossin
x
yeyxyxy
=¢ ¢¢=0
k)
2
.sin5;4290
x
yexyyy
=¢¢-¢+=

l)
2
1
.;2
2
xx
yxeyyye
=¢¢-¢+=
m)
4
2;13120

xx
yeeyyy
-
¢¢¢
=+-¢-=

n)
(
)
(
)
(
)
22
2
2
12010;1
1
xx
xy
yxeyex
x
=++¢=++
+

Bài 6. Chứng minh hàm số đã cho thoả mãn hệ thức được chỉ ra:
a)
1
ln;1
1

y
yxye
x
ỉư
=¢+=
ç÷
+
èø
b)
1
;ln1
1ln
yxyyyx
xx
éù
=¢=-
ëû
++

c)
(
)
(
)
2
sinlncosln;0
yxxyxyxy
=++¢+¢¢=
d)
( )

(
)
222
1ln
;21
1ln
x
yxyxy
xx
+
=¢=+
-

e)
2
22
1
1ln1;2 ln
22
x
yxxxxyxyy
=+++++=¢+¢

Bài 7. Giải phương trình, bất phương trình sau với hàm số được chỉ ra:
a)
(
)
2
'()2();()31
x

fxfxfxexx
==++

b)
3
1
'()()0;()ln
fxfxfxxx
x
+==

c)
2112
'()0;()2.75
xx
fxfxeex

==++-

d)
'()'();()ln(5);()ln(1)
fxgxfxxxgxx
>=+-=-

e)
21
1
'()'();().5;()54ln5
2
xx

fxgxfxgxx
+
<==+

Trần Só Tùng Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit
Trang 61


1. Phương trình mũ cơ bản
Với a > 0, a ¹ 1:
0
log
x
a
b
ab
xb
ì
>

í
=


2. Một số phương pháp giải phương trình mũ
a) Đưa về cùng cơ số
Với a > 0, a ¹ 1:
()()
()()
fxgx

aafxgx
=Û=
Chú ý: Trong trường hợp cơ số có chứa ẩn số thì:
(1)()0
MN
aaaMN
=Û =

b) Logarit hoá

(
)
()()
()log.()
=Û=
fxgx
a
abfxbgx

c) Đặt ẩn phụ
· Dạng 1:
()
()0
fx
Pa
=
Û
()
,0
()0

fx
tat
Pt
ì
=>
í
=

, trong đó P(t) là đa thức theo t.
· Dạng 2:
2()()2()
()0
fxfxfx
aabb
++=
abg

Chia 2 vế cho
2()
fx
b , rồi đặt ẩn phụ
()
fx
a
t
b
ỉư
=
ç÷
èø


· Dạng 3:
()()fxfx
abm
+=
, với
1
ab
=
. Đặt
()()
1
fxfx
tab
t
=Þ=

d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)
· Đoán nhận x
0
là một nghiệm của (1).
· Dựa vào tính đồng biến, nghòch biến của f(x) và g(x) để kết luận x
0
là nghiệm duy
nhất:

() đồng biến và () nghòch biến (hoặ
c đồng biến nhưng nghiêm ngặt).
() đơn điệu và () hằng số

fxgx
fxgxc
é
ê
=
ë

· Nếu f(x) đồng biến (hoặc nghòch biến) thì
()()
fufvuv
=Û=

e) Đưa về phương trình các phương trình đặc biệt
· Phương trình tích A.B = 0 Û
0
0
A
B
é
=
ê
=
ë
· Phương trình
22
0
0
0
A
AB

B
ì
=
+=Û
í
=


f) Phương pháp đối lập
Xét phương trình: f(x) = g(x) (1)
Nếu ta chứng minh được:
()
()
fxM
gxM
ì
³
í
£

thì (1)
()
()
fxM
gxM
ì
=
Û
í
=




Bài 1. Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc logarit hoá):
a)
3182
93
xx

= b)
105
1015
160,125.8
xx
xx
++

=
c)
222
3265237
4441
xxxxxx-+ ++
+=+
d)
22
575.357.350
xxxx
+=


e)
2222
121
2233
xxxx
-+-
+=+
f)
2
4
525
xx-+
=

IV. PHƯƠNG TRÌNH MŨ
Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit Trần Só Tùng
Trang 62
g)

2
2
43
1
2
2
x
x
-
-
ỉư

=
ç÷
èø
h)
712
11
.2
22
xx+-
ỉưỉư
=
ç÷ç÷
èøèø

i)
( )
2
322322
x
-=+ k)
( ) ( )
1
1
1
5252
x
x
x
-
-

+
+=-
l)
1
3.272
xx+
=
m)
1-1
5 6. 5–3. 552
xxx+
+=

Bài 2. Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 1):
a)
1
4280
xx+
+-=
b)
11
46.280
xx++
-+=
c)
4825
34.3270
xx++
-+=


d)
1617.4160
xx
-+=

e)
1
49780
xx+
+-=

f)
22
2
223.
xxxx-+-
-=

g)
(
)
(
)
743236
xx
+++=

h)
2
cos2cos

443
xx
+=
i)
251
336.390
xx++
-+=

k)
22
221
328.390
xxxx+++
-+=
l)
22
22
49.280
xx++
-+=
m)
211
3.52.50,2
xx
-=
Bài 3. Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 1):
a)
252(3).5270
xx

xx
+-=
b)
22
3.25(310).530
xx
xx

+-+-=

c)
3.4(310).230
xx
xx
+-+-=
d)
92(2).3250
xx
xx
+-+-=

e)
22
3.25(310).530
xx
xx

+-+-=
f)
212

4332.3.26
xxx
xxx
+
++=++

g)
(
)
4+–82+12–20
xx
xx
=
h)
(
)
(
)
4.95.310
xx
xx
+-++=

i)
22
22
4(7).21240
xx
xx
+-+-=

k)
9(2).32(4)0
xx
xx

-+-+=

Bài 4. Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ dạng 2):
a)
64.984.1227.160
xxx
-+=
b)
111
469
xxx

+= c)
3.162.815.36
xxx
+=

d)
21
25102
xxx
+
+= e)
xxx
8.21227 =+ f) 04.66.139.6

111
=+-
xxx

g)
22
6.313.66.20
xxx
-+=
h)
3.162.815.36
xxx
+= i)
111
2.469
xxx
+=

k)
(752)(25)(322)3(12)120.
xxx
++-++++-=

Bài 5. Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụdạng 3):
a)
(23)(23)14
xx
-++=
b)
23234

xx
ỉưỉư
++-=
ç÷ç÷
èøèø

c)
(23)(743)(23)4(23)
xx
+++-=+ d)
3
(521)7(521)2
xxx
+
-++=
e)
( ) ( )
52452410
xx
++-=
f)
735735
78
22
xx
ỉưỉư
+-
+=
ç÷ç÷
ç÷ç÷

èøèø

g)
(
)
(
)
63563512
-++=
xx
h)
(
)
(
)
22
(1)21
4
2323
23

++-=
-
xxx

i)
(
)
(
)

3
3516352
+
++-=
xx
x
k)
(
)
(
)
35357.20
++ =
xx
x

l)
(743)3(23)20
xx
+ +=
m)
33
38386.
xx
ỉưỉư
++-=
ç÷ç÷
èøèø

Bài 6. Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):

a)
(23)(23)4
xxx
-++= b)
(32)(32)(5)
xxx
-++=
c)
( ) ( )
3223226
++-=
xx
x
d)
( ) ( )
3
3516.352
xx
x
+
++-=
Trần Só Tùng Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit
Trang 63
e)
37
2
55
ỉư
+=
ç÷

èø
x
x
f)
(
)
(
)
23232
++-=
xx
x

g)
23510
xxxx
++=
h)
235
xxx
+=
i)
2
12
22(1)
xxx
x

-=-


k)
352
x
x
=-
l) 23
x
x
=-
m)
1
241
xx
x
+
-=-

n)
2
231
x
x
=+
o) 2974 +=+ x
xx
p) 0155
312
=+
+
x

xx

q)
xxxx
7483 +=+ r)
xxxx
3526 +=+ s)
xxxx
1410159 +=+
Bài 7. Giải các phương trình sau (đưa về phương trình tích):
a)
8.33.2246
xxx
+=+
b)
1
12.33.15520
xxx+
+-=

c)
3
8.2 2 0
xx
xx
-
-+-=
d)
xxx
6132 +=+

e)
1
4
4
4
73.25623
222
+
=
+
+++++- xxxxxx
f)
( )
1
2
2
4
2
22
11
+
=
+
+-+ xxxx

g)
222
.33(127)81912
xx
xxxxx

+-=-+-+
h)
211
.3(32)2(23)
xxxxx
xx

+-=-
i)
sin1sin
42cos()20
y
xx
xy
+
-+=
k)
2222
2()12()1
222.210
xxxxxx+-+-
+ =

Bài 8. Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):
a)
4
2cos,
x
x
= với x ³ 0 b)

2
6102
366
xx
xx
-+
=-+-
c)
sin
3cos
x
x
=
d)
3
2
2.cos33
2
xx
xx
-
ỉư
-
=+
ç÷
èø
e) x
x
cos
sin

=
p
f)
x
x
xx
1
2
2
2
2
+
=
-

g) x
x
2cos3
2
= h)
2
5cos3
x
x
=
Bài 9. Tìm m để các phương trình sau có nghiệm:
a)
930
xx
m

++=
b)
9310
xx
m
+-=
c)
1
42
xx
m
+
-=

d)
2
32.3(3).20
xxx
m
+-+=
e)
2(1).20
xx
mm
-
+++=
f)
252.520
xx
m

=

g)
2
16(1).210
xx
mm
+-=
h)
25.5120
xx
mm
++-=
i)
22
sinos
8181
xcx
m
+=

k)
22
422
32.3230
xx
m

-+-=
l)

1 3 1 3
414.28
xxxx
m
++-++-
-+=

m)
22
11
98.34
xxxx
m
+-+-
-+=
n)
22
1111
9(2).3210
tt
mm
+-+-
-+++=

Bài 10. Tìm m để các phương trình sau có nghiệm duy nhất:
a)
.2250
xx
m
-

+-=
b)
.162.815.36
xxx
m+=
c)
( ) ( )
51512
xx
x
m
++-=
d)
735735
8
22
xx
m
ỉưỉư
+-
+=
ç÷ç÷
èøèø

e)
3
423
xx
m
+

-+=
f)
9310
xx
m
++=

Bài 11. Tìm m để các phương trình sau có 2 nghiệm trái dấu:
a)
1
(1).4(32).2310
+
++ +=
xx
mmm b)
2
49(1).720
+-+-=
xx
mmm
c)
93(1).3520
+ +=
xx
mm d)
(3).16(21).410
++-++=
xx
mmm
e)

(
)
421.2+380
xx
mm
-+-=
f) 42 6
xx
m
-+=

Bài 12. Tìm m để các phương trình sau:
a)
.162.815.36
+=
xxx
m có 2 nghiệm dương phân biệt.
b)
16.8(21).4.2
xxxx
mmm
-+-= có 3 nghiệm phân biệt.
c)
22
2
426
xx
m
+
-+=


có 3 nghiệm phân biệt.
d)
22
94.38
xx
m
-+=

có 3 nghiệm phân biệt.

Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit Trần Só Tùng
Trang 64


1. Phương trình logarit cơ bản
Với a > 0, a ¹ 1: log
b
a
xbxa
=Û=

2. Một số phương pháp giải phương trình logarit
a) Đưa về cùng cơ số
Với a > 0, a ¹ 1:
()()
log()log()
()0(()0)
aa
fxgx

fxgx
fxhoặcgx
ì
=

í
>>


b) Mũ hoá
Với a > 0, a ¹ 1:
log()
log()
a
fx
b
a
fxbaa
=Û=

c) Đặt ẩn phụ
d) Sử dụng tính đơn điệu của hàm số
e) Đưa về phương trình đặc biệt
f) Phương pháp đối lập
Chú ý:

·
Khi giải phương trình logarit cần chú ý điều kiện để biểu thức có nghóa.

·

Với a, b, c > 0 và a, b, c
¹
1:
loglog
bb
ca
ac=


Bài 1. Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
a)
2
log(1)1
xx
éù
-=
ëû
b)
22
loglog(1)1
xx
+-=

c)
21/8
log(2)6.log352
xx
=
d)
22

log(3)log(1)3
xx
-+-=

e)
444
log(3)log(1)2log8
xx+ =- f)
lg(2)lg(3)1lg5
xx
-+-=-

g)
88
2
2log(2)log(3)
3
xx
=
h)
lg54lg12lg0,18
xx-++=+
i)
2
33
log(6)log(2)1
xx
-=-+
k)
225

log(3)log(1)1/log2
xx++-=
l)
44
loglog(10)2
xx
+-=
m)
51/5
log(1)log(2)0
xx
+=

n)
222
log(1)log(3)log101
xx
-++=-
o)
93
log(8)log(26)20
xx
+-++=

Bài 2. Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
a)
31/3
3
logloglog6
xxx

++=
b)
22
1lg(21)lg(1)2lg(1)
xxxx
+-+-+=-

c)
41/168
logloglog5
xxx
++=
d)
22
2lg(441)lg(19)2lg(12)
xxxx
+-+-+=-
e)
248
logloglog11
xxx
++=
f)
1/21/2
1/2
log(1)log(1)1log(7)
xxx
-++=+-

g)

2233
loglogloglog
xx
= h)
2332
loglogloglog
xx
=
i)
233233
loglogloglogloglog
xxx
+= k)
234432
loglogloglogloglog
xx
=
Bài 3. Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
a)
2
log(92)3
x
x
-=-
b)
3
log(38)2
x
x
-=-


c)
7
log(67)1
x
x
-
+=+
d)
1
3
log(4.31)21
x
x
-
-=-

e)
5
log(3)
2
log(92)5
x
x
-
-= f)
2
log(3.21)210
x
x

=

V. PHƯƠNG TRÌNH LOGARIT
Trần Só Tùng Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit
Trang 65
g)
2
log(122)5
x
x
-=-
h)
5
log(263)2
x
-=

i)
1
2
log(525)2
xx+
-=
k)
1
4
log(3.25)
x
x
+

-=

l)
1
1
6
log(525)2
xx+
-=-
m)
1
1
5
log(636)2
xx+
-=-

Bài 4. Giải các phương trình sau (đưa về cùng cơ số hoặc mũ hoá):
a)
2
5
log(265)2
x
xx
-
-+=
b)
2
1
log(45)1

x
xx
-
-+=

c)
2
log(583)2
x
xx
-+=
d)
32
1
log(2231)3
x
xxx
+
+-+=

e)
3
log(1)2
x
x
-
-=
f)
log(2)2
x

x
+=

g)
2
2
log(56)2
x
xx
-+=
h)
2
3
log()1
x
xx
+
-=

i)
2
log(2712)2
x
xx
-+=
k)
2
log(234)2
x
xx

=

l)
2
2
log(56)2
x
xx
-+=
m)
2
log(2)1
x
x
-=

n)
2
3 5
log(982)2
x
xx
+
++=
o)
2
2 4
log(1)1
x
x

+
+=

p)
15
log2
12
x
x
=-
-
q)
2
log(32)1
x
x
-=

r)
2
3
log(3)1
xx
x
+
+=
s)
2
log(254)2
x

xx
-+=

Bài 5. Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
a)
22
33
loglog150
xx
++-=
b)
2
21/2
2
log3loglog2
xxx
++=

c)
4
7
log2log0
6
x
x
-+=
d)
2
2
12

2
log4log8
8
x
x
+=

e)
2
21/2
2
log3loglog0
xxx
++=
f)
2
2
log16log643
x
x
+=

g)
5
1
loglog2
5
x
x
-=

h)
7
1
loglog2
7
x
x
-=

i)
5
1
2log2log
5
x
x-= k)
22
3 loglog40
xx
-=

l)
33
3loglog310
xx
=
m)
3
3
22

loglog4/3
xx+=
n)
3
3
22
loglog2/3
xx-=- o)
2
24
1
log2log0
x
x
+=

p)
2
21/4
log(2)8log(2)5
xx
=
q)
2
525
log4log550
xx
+-=

r)

2
9
log5log5log5
4
xxx
x+=+ s)
2
9
log3log1
x
x
+=

t)
12
1
4lg2lgxx
+=
-+
u)
13
1
5lg3lgxx
+=
-+

v)
23
2164
log14log40log0

xxx
xxx
-+=

Bài 6. Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
a)
2
3
3
log(12)log110
xxxx
+-+-=
b)
2
22
loglog6
6.96.13.
x
xx+=
c)
2
22
.log2(1).log40
xxxx
-++=
d) xxxx 26log)1(log
2
2
2
-=-+

Hàm số luỹ thừa – mũ –logarit Trần Só Tùng
Trang 66
e)
2
33
(2)log(1)4(1)log(1)160
xxxx
+++++-=
f)
2
2
log(2)log2
x
x
xx
-
++=

g)
2
33
log(1)(5)log(1)260
xxxx
++-+-+=
h)
33
4log1log4
xx
=


i)
22
222
log(32)log(712)3log3
xxxx+++++=+
Bài 7. Giải các phương trình sau (đặt ẩn phụ):
a)
73
loglog(2)
xx
=+
b)
23
log(3)log(2)2
xx
-+-=

c)
(
)
(
)
35
log1log212
xx
+++=
d)
(
)
6

log
26
log3log
x
xx
+=
e)
(
)
7
log3
4
x
x
+
=
f)
(
)
23
log1log
xx
+=
g)
222
log9loglog3
2
.3
x
xxx=-

h)
22
3723
log(9124)log(62321)4
xx
xxxx
++
+++++=

i)
(
)
(
)
(
)
222
236
log1.log1log1
xxxxxx
+-=

Bài 8. Giải các phương trình sau (sử dụng tính đơn điệu):
a)
22
log3log5
(0)
xxxx
+=>
b)

22
loglog
2
35
xx
x+=
c)
5
log(3)3
xx
+=-
d)
2
log(3)
xx
-=

e)
2
22
log(6)log(2)4
xxxx
+=++
f)
2
log
2.33
x
x
+=


g)
23
4(2)log(3)log(2)15(1)
xxxx
éù
+-=+
ëû

Bài 9. Giải các phương trình sau (đưa về phương trình tích):
a)
2727
log2.log2log.log
xxxx
+=+ b)
2332
log.log33.loglog
xxxx
+=+
c)

( )
(
)
2
933
2loglog.log211
xxx
=+-


Bài 10. Giải các phương trình sau (phương pháp đối lập):
a)
23
ln(sin)1sin0
xx
-+=
b)
(
)
22
2
log11
xxx
+-=-
c)
2132
2
3
8
22
log(444)
xx
xx
+-
+=
-+

Bài 11. Tìm m để các phương trình sau có nghiệm duy nhất:
a)
2

2323
log2(1)log(22)0
xmxxm
+-
éù
-+++-=
ëû
b)
(
)
(
)
2
2
log2log
xmx
-=

c)
(
)
2
5252
log1log0
xmxmx
+-
++++=
d)
(
)

()
lg
2
lg1
mx
x
=
+

e)
2
33
log(4)log(221)
xmxxm
+=

f)
2
227227
log(1)log()0
xmmxx
+-
-++-=

Bài 12. Tìm m để các phương trình sau:
a)
(
)
2
log41

-=+
x
mx
có 2 nghiệm phân biệt.
b)
2
33
log(2).log310
xmxm
-++-=
có 2 nghiệm x
1
, x
2
thoả x
1
.x
2
= 27.
c)
2222
42
2log(224)log(2)
-+-=+-
xxmmxmxm
có 2 nghiệm x
1
, x
2
thoả

22
12
1
xx
+>
.
d)
22
33
loglog1210
xxm
++ =
có ít nhất một nghiệm thuộc đoạn
3
1;3
éù
ëû
.
e)
( )
2
22
4loglog0
xxm
++=
có nghiệm thuộc khoảng (0; 1).

×