Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

Xây dựng hệ thống thi, kiểm tra trắc nghiệm Trường đại học Đà Lạt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (326.36 KB, 18 trang )

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

ĐỒ ÁN MÔN HỌC
QUẢN TRỊ DỰ ÁN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Đề tài: Xây dựng hệ thống thi, kiểm tra trắc nghiệm
Trường đại học Đà Lạt
Thành viên thực hiện: (Lớp cao học HTTT K20)
1. Nguyễn Văn Phúc 10 12 030
2. Trương Anh Tuấn 10 12 057
3. Nguyễn Tâm Duy 10 12 006
4. Đinh Việt Hải 10 11 016
GVHD:
TS. Nguyễn Hải Quân
Tp. Hồ Chí Minh, 20/10/2011
Mục lục
I. Tổng quan dự án
1. Giới thiệu về hệ thống
Xây dựng một hệ thống quản lý với các chức năng sau.
• Ngân hàng câu hỏi với các tính năng soạn thảo câu hỏi và đề thi, khi giáo viên soạn một câu hỏi thì
sẽ được lưu trữ trong ngân hàng đề thi, ngân hàng đề thi sẽ hỗ trợ giáo viên trong việc ra đề thi.
• Chức năng hỗ trợ phòng đào tạo trong việc lên lịch thi, lịch thi phải đảm bảo các yêu cầu về thời
gian và địa điểm. Tại mỗi phòng thi và ở thởi điểm duy nhất, chỉ có một môn được tổ chức thi.
• Chức năng chấm điểm khi kết thúc bài thi, chương trình phải có khả năng sáo trộn các đáp án
nhưng đồng thời vẫn đảm bảo tính đúng đắn trong khâu chấm điểm.
• Quản lý bài làm và điểm thi, hỗ trợ việc xuất ra bảng điểm và chấm phúc khảo.
• Chức năng báo biểu: kết quả bài thi, thống kê chất lượng bài thi, tỷ lệ xếp loại, điểm trung bình của
sinh viên, báo cáo tổng hợp cho ban giám hiệu.
a. Hiện trạng hiện tại của trường Đại học Đà Lạt trong khâu tổ chức thi.
Sau khi sinh viên kết thúc học phần sẽ có những môn được tổ chức thi trắc nghiệm vào cuối khóa.


• Giáo viên sẽ soạn một bộ đề thi liên quan đến khóa học và đưa cho phòng đào tạo để tổ chức thi
cuối khóa.
• Phòng đào tạo lên lịch thi và ra thông báo đến các sinh viên ngày thi, phòng thi.
• Học sinh đến ngày thi sẽ có mặt và làm bài trắc nghiệm trực tiếp trên giấy.
• Bộ phận tổ chức thi thu gom lại bài thi và giao về phòng khảo thí kiểm định chấm điểm bằng máy.
• Sau khi hoàn thành việc chấm điểm, bảng điểm được nộp lại cho phòng đào tạo và gửi về khoa để
thông báo cho giáo viên.
• Phòng đào tạo ra thông báo điểm thi bằng cách dán kết quả điểm hoặc bằng thông báo trên trang
web trường.
• Giáo vụ lên lịch thi lại, phòng đào tạo kiểm duyệt.
b. Đối tượng sử dụng hệ thống:
Cán bộ quản lý các khoa, bộ môn
• Chịu trách nhiệm về xử lý thông tin, thông báo, quy định lên trên hệ thống và thực thi chúng.
• Chịu trách nhiệm giải đáp, giải quyết các yêu cầu của sinh viên.
• Chịu trách nhiệm lập các kế hoạch học tập, phòng học, thi cử…
Giáo viên
• Chịu trách nhiệm giảng dạy các môn được phân công.
• Xây dựng ngân hàng câu hỏi và đề thi theo môn học mà giáo viên phụ trách.
• Soạn và cung cấp các tài liệu cần thiết cho việc học tập cho sinh viên.
• Đánh giá và cho điểm cho sinh viên.
Sinh viên
• Xem các thông báo, quy định, quy chế của nhà trường và thực hiện đúng.
• Xem kết quả học tập và đảm bảo đúng yêu cầu về học tập do nhà trường đưa ra.
• Làm bài thi, kiểm tra trắc nghiệm
c. Khó khăn:
- Giáo viên phải soạn lại câu hỏi và đề thi mỗi thi kết thúc học phần.
- Tốn chi phi trong in ấn, tổ chức thi và lưu trữ bài thi.
- Tốn thời gian trong việc phối hợp ra đề thi và chấm bài thi giữa giáo viên và phòng đào tạo.
- Thời gian thông báo kết quả thi thường khá lâu, khoảng 2 tuần.
2. Phạm vi hệ thống.

• Áp dụng trong nội bộ trường Đại học Đà Lạt.
• Đối tượng tham gia hệ thống.
Đối tượng Vai trò Đối tượng ảnh hưởng
Giáo viên
- Giảng dạy
- Soạn câu hỏi.
- Soạn đề thi.
Giáo vụ
- Thống kê, lập báo cáo để thông báo tình
hình học tập của sinh viên.
Quản trị
- Đảm bảo hệ thống hoạt động ổn định.
- Sao lưu dự phòng.
Phòng đào tạo
- Lên lịch thi, phòng thi.
- Quản lý bài thi.
- Quản lý điểm.
- Giáo viên
- Sinh viên
- Cán bộ giáo vụ
- Cán bộ phòng đào tạo
- Ban giáo hiệu
Sinh viên
- Thi.
- Xem điểm, bảng điểm
3. Thời gian và nhân lực
Thời gian 30 ngày làm việc (working days)
Bắt đầu từ ngày 3/10/2011
Kết thúc 11/11/2011
Nhân lực 4 người làm toàn thời gian

II. Kế hoạch thực hiện dự án
1. Tổng quan kế hoạch
Dự án: xây dựng hệ thống thi, kiểm tra trắc nghiệm ĐH Đà Lạt
Giai đoạn 1: Thu Thập và phân tích yêu cầu
• Tìm hiểu yêu cầu nhà trường
• Phân tích yêu cầu nhà trường về tổ chức thi
• Xác định phạm vi hệ thống
Giai đoạn 2: Lập kế hoạch, phân công công việc và ước lượng
• Lập kế hoạch
• Phân công công việc
• Ước lượng
Giai đoạn 3: Thiết kế hệ thống
• Thiết kế Database
• Thiết kế tổ chức hệ thống
• Thiết kế mô hình cài đặt các chức năng hệ thống
Giai đoạn :. Phát triển hệ thống
• Module quản lý kế hoạch đào tạo
• Module quản lý giáo viên
• Module quản lý sinh viên
• Module quản lý ngân hàng câu hỏi
• Module quản lý ngân hàng đề thi
• Module tổ chức thi
• Module quản lý điểm
• Module thống kê, lập báo cáo
• Module phân quyền người dùng
• Module quản lý hệ thống
• Module quản lý thông báo
• Module quản lý góp ý
Giai đoạn 5: Testing và fix bug
• lập danh sách testcase, test, bug tracker

• stress test
• failover test
Giai đoạn 6: Triển khai và nghiệm thu
• Cài đặt hệ thống
• Huấn luyện
• Đánh giá nhà trường và kiểm tra hệ thống
• Bàn giao và nghiệm thu
• Bảo trì hệ thống
2. Sơ đồ WBS
Dự án xây dựng hệ thống thi, kiểm tra trắc nghiệm Dh Đà Lạt 30 days
1.Thu Thập và phân tích yêu cầu 7 days
1.1 Tìm hiểu yêu cầu nhà trường 3 days
1.1.1 Cử nhận viên BA sang trường Đại học Đà Lạt lấy yêu cầu 2 days
1.1.2 Thu thập các biểu mẫu liên quan 0.5 days
1.1.3 Tìm hiểu quy trinh làm việc 0.5 days
1.2 Phân tích yêu cầu nhà trường về tổ chức thi 3.5 days
1.2.1 Các yêu cầu chức năng 1 day
1.2.2 Lập bản phân tích các chức năng 1 day
1.2.3 Yêu cầu cải tiến nghiệp vụ 0.5 days
1.2.4 Yêu cầu về lưu trữ liên quan kỳ thi 0.5 days
1.2.5 Yêu cầu bảo mật thông tin liên quan kỳ thi 0.5 days
1.3 Xác định phạm vi hệ thống 0.5 days
2. Lập kế hoạch, phân công công việc và ước lượng 4 days
2.1 Lập kế hoạch 3 days
2.1.1 Xác định các công việc cần làm 1 day
2.1.2 Xác định thứ tự công việc, độ ưu tiên 1 day
2.1.3 Lập WBS 1 day
2.2 Phân công công việc 1 day
2.3 Ước lượng 2.5 days
2.3.1 Ước lượng thời gian 1 day

2.3.2 Ước lượng tài nguyên 1 day
2.3.2.1 Ước lượng nhân lực 0.5 days
2.3.2.2 Vật tư cần cho dự án (server mạng, desktop) 0.5 days
2.3.3 Ước lượng chi phí 0.5 days
2.3.3.1 Chí phí nhân lực 0.5 days
3. Thiết kế hệ thống 3 days
3.1 Thiết kế Database 1.5 days
3.1.1 Mô hình hóa đối tượng lưu trữ 0.5 days
3.1.2 Xem xét việc phân chia, thiết kế table 0.5 days
3.1.3 tối ưu index và cluster index tìm kiếm 0.5 days
3.2 Thiết kế tổ chức hệ thống 2.5 days
3.2.1 Giao diện hệ thống 1 day
3.2.2 Tổ chức, cấu trúc các chương trình tương tác giữa các server 0.5 days
3.2.3 Tổ chức server 1 day
3.3 Thiết kế mô hình cài đặt các chức năng hệ thống 1 day
4. Phát triển hệ thống 11 days
4.1 Module quản lý kế hoạch đào tạo 3.5 days
4.1.1 Quản lý danh mục ngành đào tạo 0.5 days
4.1.2 Quản lý danh mục môn học 0.5 days
4.1.3 Quản lý kế hoạch đào tạo theo ngành 0.5 days
4.1.4 Quản lý học phần bắt buộc/tự chọn 0.5 days
4.1.5 Quản lý học phần tương đương (thay thế) 0.5 days
4.1.6 Quản lý phân công giảng dạy 0.5 days
4.1.7 Quản lý đăng ký học phần 0.5 days
4.2 Module quản lý giáo viên 3.3 days
4.2.1 Quản lý danh sách giáo viên 0.3 days
4.2.2 Quản lý thông tin giáo viên 0.3 days
4.2.3 Tìm kiếm thông tin giáo viên theo điều kiện cho trước 1 day
4.2.4 Quản lý danh mục môn học giảng dạy 0.3 days
4.3 Module quản lý sinh viên 1.5 days

4.3.1 Quản lý danh sách sinh viên 0.3 days
4.3.2 Quản lý thông tin cá nhân của sinh viên 0.3 days
4.3.3 Tìm kiếm thông tin sinh viên theo điều kiện cho trước 0.3 days
4.3.4 In danh sách sinh viên theo môn học, theo lớp 0.3 days
4.3.5 Cập nhật thông tin cá nhân 0.3 days
4.4 Module quản lý ngân hàng câu hỏi 1.8 days
4.4.1 Quản lý danh mục câu hỏi 0.3 days
4.4.2 Cập nhật, xóa thông tin câu hỏi, trả lời & đáp án 0.3 days
4.4.3 Quản lý việc tạo câu hỏi 0.3 days
4.4.4Quản lý việc báo cáo câu hỏi sai phạm 0.3 days
4.4.5 Quản lý phê duyệt câu hỏi 0.3 days
4.4.6 Tìm kiếm câu hỏi theo nhiều tiêu chí 0.3 days
4.5 Module quản lý ngân hàng đề thi 3.5 days
4.5.1 Quản lý danh mục đề thi 0.5 days
4.5.2 Quản lý việc tạo đề đề thi 0.5 days
4.5.3 Tìm kiếm đề thi theo nhiều tiêu chí 0.5 days
4.5.4 In đề thi 0.5 days
4.5.5Quản lý kiểm duyệt đề thi 0.5 days
4.5.6 Quản lý cập nhật thông tin đề thi 0.5 days
4.5.7 Quản lý việc bổ sung, loại bỏ câu hỏi khỏi đề thi 0.5 days
4.6 Module tổ chức thi 6.5 days
4.6.1 Quản lý danh mục phòng thi 0.5 days
4.6.2 Quản lý danh mục máy tính 0.5 days
4.6.3 Cập nhật thông tin ngày, giờ, ca thi 0.5 days
4.6.4 Quản lý việc phân phối đề thi cho sinh viên 0.5 days
4.6.5 Quản lý việc theo dõi sinh viên dự thi 0.5 days
4.6.6 Quản lý việc chuyển ca thi 0.5 days
4.6.7 Quản lý việc đổi máy trong quá trình thi 0.5 days
4.6.8 In danh sách sinh viên dự thi 0.5 days
4.6.9 Xem sơ đồ vị trí của sinh viên trong quá trình thi 0.5 days

4.6.10 Xem danh mục đề thi đang active (dành cho sinh viên) 0.5 days
4.6.11 Làm bài thi (dành cho sinh viên) 0.5 days
4.6.12 Xem hướng dẫn làm bài (dành cho sinh viên) 0.5 days
4.6.13 Xem kết quả làm bài (dành cho sinh viên) 0.5 days
4.7 Module quản lý điểm 3 days
4.7.1 Quản lý bài làm của sinh viên 0.5 days
4.7.2 Quản lý việc chấm điểm 0.5 days
4.7.3 Xem bảng điểm theo nhiều tiêu chí 0.5 days
4.7.4 Xem bài làm của sinh viên 0.5 days
4.7.5 Quản lý việc chấm phúc khảo bài thi 0.5 days
4.7.6 In bảng điểm 0.5 days
4.8 Module thống kê, lập báo cáo 1.5 days
4.8.1 Thống kê số lượng sinh viên đăng ký môn học 0.5 days
4.8.2 Thống kê kết quả thi của sinh viên 0.5 days
4.8.3 In bảng thống kê kết quả thi 0.5 days
4.9 Module phân quyền người dùng 1.2 days
4.9.1 Quản lý danh mục người dùng 0.3 days
4.9.2 Quản lý danh mục quyền người dùng 0.3 days
4.9.3 Quản lý việc cấp phát, thu hồi quyền của người dùng 0.3 days
4.9.4 Quản lý việc cấp phát, tạo tài khoản người dùng 0.3 days
4.10 Module quản lý hệ thống 1.5 days
4.10.1 Tra cứu nhật ký truy cập hệ thống 0.3 days
4.10.2 Thiết lập các tham số toàn cục 0.3 days
4.10.3 Sao lưu, phục hồi dữ liệu 0.3 days
4.10.4 Tìm kiếm thông tin dựa trên nhật ký hệ thống (log) 0.3 days
4.10.4 In nhật ký hệ thống 0.3 days
4.11 Module quản lý thông báo 0.4 days
4.11.1 Xem danh mục thông báo 0.1 days
4.11.2 Xem chi tiết thông báo 0.1 days
4.11.3 Gửi thông báo 0.1 days

4.11.4 Tìm thông báo theo nhiều tiêu chí 0.1 days
4.12 Module quản lý góp ý 0.4 days
4.12.1 Gửi góp ý 0.1 days
4.12.2 Quản lý danh mục góp ý 0.1 days
4.12.3 Xem chi tiết góp ý 0.1 days
4.12.4 Gửi phản hồi góp ý 0.1 days
5. Testing và fix bug 13 days
5.1 lập danh sách testcase, test, bug tracker 11 days
5.2 stress test 1 day
5.3 failover test 1 day
6. Triển khai và nghiệm thu 4 days
6.1 Cài đặt hệ thống 1 day
6.2 Huấn luyện 1 day
6.2.1 Lập danh sách chức năng cần huấn luyện 0.4 days
6.2.2 Danh sách các bộ phận của trường cần huấn luyện 0.3 days
6.2.3 Lập lịch huấn luyện 0.3 days
6.3 Đánh giá nhà trường và kiểm tra hệ thống 1 day
6.4 Bàn giao và nghiệm thu 0.5 days
6.5 Bảo trì hệ thống 0.5 days
3. Ước lượng quy mô
No. Level Description
1 Dễ (Easy) <= 3 functions
2 Trung bình (Medium) 4 -> 6 functions
3 Khó (Difficult) 7 -> 12 functions
4 Super (Rất khó) > 12 functions
Danh mục các phân hệ
No Deliverables Comment Level
1 Module quản lý kế hoạch đào tạo Phân hệ chương trình đào tạo Khó
2 Module quản lý giáo viên Phân hệ quản lý thông tin giáo viên Trung bình
3 Module quản lý sinh viên Phân hệ quản lý thông tin sinh viên Trung bình

4 Module quản lý ngân hàng câu hỏi Phân hệ tổ chức thi Trung bình
5 Module quản lý ngân hàng đề thi Phân hệ tổ chức thi Khó
6 Module tổ chức thi Phân hệ tổ chức thi Rất khó
7 Module quản lý điểm Phân hệ quản lý kết quả Khó
8 Module thống kê, lập báo cáo Phân hệ quản lý kết quả Trung bình
9 Module phân quyền người dùng Phân hệ quản trị hệ thống Trung bình
10 Module quản lý hệ thống Phân hệ quản trị hệ thống Trung bình
11 Module quản lý thông báo Phân hệ thông tin, thông báo Dễ
12 Module quản lý góp ý Phân hệ thông tin, thông báo Dễ
Danh mục chức năng
No Functions Module
1 Quản lý danh mục ngành đào tạo 1
2 Quản lý danh mục môn học 1
3 Quản lý kế hoạch đào tạo theo ngành 1
4 Quản lý học phần bắt buộc/tự chọn 1
5 Quản lý học phần tương đương (thay thế) 1
6 Quản lý phân công giảng dạy 1
7 Quản lý đăng ký học phần 1
Tổng số : 7 chức năng
8 Quản lý danh sách giáo viên 2
9 Quản lý thông tin giáo viên 2
10 Tìm kiếm thông tin giáo viên theo điều kiện cho trước 2
11 Quản lý danh mục môn học giảng dạy 2
Tổng số : 4 chức năng
10 Quản lý danh sách sinh viên 3
11 Quản lý thông tin cá nhân của sinh viên 3
12 Tìm kiếm thông tin sinh viên theo điều kiện cho trước 3
13 In danh sách sinh viên theo môn học, theo lớp 3
14 Cập nhật thông tin cá nhân 3
Tổng số : 5 chức năng

15 Quản lý danh mục câu hỏi 4
16 Cập nhật, xóa thông tin câu hỏi, trả lời & đáp án 4
17 Quản lý việc tạo câu hỏi 4
18 Quản lý việc báo cáo câu hỏi sai phạm 4
19 Quản lý phê duyệt câu hỏi 4
20 Tìm kiếm câu hỏi theo nhiều tiêu chí 4
Tổng số : 6 chức năng
21 Quản lý danh mục đề thi 5
22 Quản lý việc tạo đề đề thi 5
23 Tìm kiếm đề thi theo nhiều tiêu chí 5
24 In đề thi 5
25 Quản lý kiểm duyệt đề thi 5
26 Quản lý cập nhật thông tin đề thi 5
27 Quản lý việc bổ sung, loại bỏ câu hỏi khỏi đề thi 5
Tổng số : 7 chức năng
28 Quản lý danh mục phòng thi 6
29 Quản lý danh mục máy tính 6
30 Cập nhật thông tin ngày, giờ, ca thi 6
31 Quản lý việc phân phối đề thi cho sinh viên 6
32 Quản lý việc theo dõi sinh viên dự thi 6
33 Quản lý việc chuyển ca thi 6
34 Quản lý việc đổi máy trong quá trình thi 6
35 In danh sách sinh viên dự thi 6
36 Xem sơ đồ vị trí của sinh viên trong quá trình thi 6
37 Xem danh mục đề thi đang active (dành cho sinh viên) 6
38 Làm bài thi (dành cho sinh viên) 6
39 Xem hướng dẫn làm bài (dành cho sinh viên) 6
40 Xem kết quả làm bài (dành cho sinh viên) 6
Tổng số : 13 chức năng
41 Quản lý bài làm của sinh viên 7

42 Quản lý việc chấm điểm 7
43 Xem bảng điểm theo nhiều tiêu chí 7
44 Xem bài làm của sinh viên 7
45 Quản lý việc chấm phúc khảo bài thi 7
46 In bảng điểm 7
Tổng số : 6 chức năng
47 Thống kê số lượng sinh viên đăng ký môn học 8
48 Thống kê kết quả thi của sinh viên 8
49 In bảng thống kê kết quả thi 8
Tổng số : 3 chức năng
50 Quản lý danh mục người dùng 9
51 Quản lý danh mục quyền người dùng 9
52 Quản lý việc cấp phát, thu hồi quyền của người dùng 9
53 Quản lý việc cấp phát, tạo tài khoản người dùng 9
Tổng số : 4 chức năng
54 Tra cứu nhật ký truy cập hệ thống 10
55 Thiết lập các tham số toàn cục 10
56 Sao lưu, phục hồi dữ liệu 10
57 Tìm kiếm thông tin dựa trên nhật ký hệ thống (log) 10
58 In nhật ký hệ thống 10
Tổng số : 5 chức năng
59 Xem danh mục thông báo 11
60 Xem chi tiết thông báo 11
61 Gửi thông báo 11
62 Tìm thông báo theo nhiều tiêu chí 11
Tổng số : 4 chức năng
63 Gửi góp ý 12
64 Quản lý danh mục góp ý 12
65 Xem chi tiết góp ý 12
66 Gửi phản hồi góp ý 12

Tổng số : 4 chức năng
4. Lên lịch biểu
a. Công việc dự kiến
Dự kiến kế hoạch thực hiện các công việc
ID Task Name During Start Finish
1 Tìm hiểu & thu thập yêu cầu khách hàng 3 days 02/10/2011 05/10/2011
2
Phân tích yêu cầu khách hàng & xác định yêu
cầu hệ thống
4 days 06/10/2011 11/10/2011
3
Xác lập phạm vi cho hệ thống (lập bản đặc tả
yêu cầu)
0.5 days 10/10/2011 10/10/2011
4 Lập bản phân tích chi tiết cho từng chức năng 4 days 06/10/2011 11/10/2011
5 Lập kế hoạch, phân công công việc và ước lượng 4 days 10/10/2011 14/10/2011
6 Thiết kế chức năng hệ thống 3 days 13/10/2011 18/10/2011
7 Phát triển hệ thống 11 days 17/10/2011 31/10/2011
8 Viết test plan, thiết kế test case, tạo bộ test 11 days 20/10/2011 03/11/2011
9 Thực thi test case 10 days 21/10/2011 03/11/2011
10 Sửa lỗi 10 days 21/10/2011 03/11/2011
11 Cài đặt hệ thống 1 day 08/11/2011 08/11/2011
12 Training 1 day 09/11/2011 09/11/2011
13 Bàn giao và nghiệm thu 0.5 days 10/11/2011 10/11/2011
b. Sơ đồ Pert
1
2
3
4
5

6
7
8
9
10
11
12
13
c. Phân chia công việc theo tuần
5. Quản lý rủi ro
- Ghi nhận rủi ro
o Rủi ro có thể được xác định bởi các thành viên tham gia dự án
o Rủi ro sau khi được trưởng nhóm phê duyệt sẽ và được ghi nhận vào tài liệu Risk Management
- Đánh giá rủi ro
o Các Trưởng dự án hay các trưởng nhóm đánh giá khả năng và những ảnh hưởng của rủi ro để có
độ ưu tiên xử lý thích hợp
o Kế hoạch phòng tránh rủi ro và giải pháp phải được xác định và ghi nhận trong tài liệu Risk
Management
- Kiểm soát rủi ro:
o Phân công cho những thành viên để thực hiện kế hoạch phòng tránh rủi ro.
o Tình trạng và độ ưu tiên của rủi ro được cập nhật hàng tuần.
o Những rủi ro mới xuất hiện hoặc có độ ưu tiên cao phải được báo cáo lên cấp lãnh đạo trong Báo
cáo tuần.
- Xác định rủi ro và kế hoạch đối phó
III. Theo dõi dự án (Project monitoring)
Ghi nhận mức độ hoàn thành công việc
Theo dõi dự án dựa vào:
• Team meeting:
o Họp mỗi ngày 15 phút đầu giờ trong nhóm phát triển
o Họp cuối tuần 1 lần 30 phút

o Mỗi thành viên báo cáo việc làm ngày tuần trước và công việc dự định làm tuần sau.
• Report:
o Report hàng tuần, sau từng giai đoạn.
o Kiểm soát % công việc hoàn thành hàng tuần, mức độ hoàn thành công việc của từng giai đoạn.
• Milestones:
o Họp khách hàng, họp Team
o Báo cáo, thoả thuận và kí kết cùng với khách hàng về công việc của dự án.
o Báo cáo tiến độ án, những thay đổi và khó khăn của dự án (nếu có).
o Các Milestones :
 Gặp khách hàng lấy yêu cầu (Gặp lần 1)
 Gặp khách hàng xác nhận bản phân tích yêu cầu (Gặp lần 2)
 Xác nhận bản đặc tả yêu cầu & kí hợp đồng, nhận chi phí lần 1 30% (Gặp lần 3)
 Hoàn thành bản kế hoạch dự án & xác định Team
 Hoàn thành bản bản phân tích các chức năng nghiệp vụ
 Duyệt hoàn thành bản thiết kế hệ thống
 Khách hàng xác nhận bản thiết kế (Gặp lần 4)
 Demo thử nghiệm cho khách hàng, nhận chi phí lần 2 50% (Gặp lần 5)
 Kết thúc giai đoạn phát triển, hoàn thành Test cases
 Kết quả kiểm tra toàn bộ hệ thống
 Triển khai hệ thống
 Nghiệm thu & nhận chi phí còn lại 20%
Các hoạt động kiểm tra chất lượng
ST
T
Các tài liệu cần xem xét,
thanh tra
Người xem
xét, thanh tra
Người phê duyệt Ghi chú
1 Kế hoạch dự án Nguyễn Tâm

Duy
Nguyễn Văn Phúc
2 Kế hoạch quản lý time, cost,
shedule
Nguyễn Văn
Phúc
Nguyễn Văn Phúc
3 Tài liệu thiết kế Nguyễn Tâm
Duy, Nguyễn
Văn Phúc
Nguyễn Văn Phúc PM có thể cho toàn bộ
nhóm phát triển dự án
xem xét
4 Mã nguồn Toàn bộ nhóm Nguyễn Văn Phúc Thảo luận nhóm
5 Hướng dẫn sử dụng Đinh Việt Hải Nguyễn Văn Phúc
IV. Project team
1. Tổ chức dự án
Project Manager
Team Leader
Coder
Tester
Customer
Designer
2. Thành viên tham gia phát triển dự án
Nhân sự Nhiệm vụ
Nguyễn Văn Phúc Project Manager, Coder
Nguyễn Tâm Duy Team Leader, Coder
Trương Anh Tuấn Designer, Coder
Đinh Việt Hải Coder, Tester
Điều kiện ràng buộc

Hoàn thành trước 15/11/2011
Chữ ký
Tên Vị trí Chữ ký
Nguyễn Văn Phúc Project Manager, Coder
Nguyễn Tâm Duy Tearm Leader, Coder
Trương Anh Tuấn Designer, Coder
Đinh Việt Hải Coder, Tester
V. Quản lí chi phí
1. Chi phí nhân lực
Thành viên Chức vụ 1giờ
1giờ làm
thêm
Số giờ
làm
Tổng tiền
Nguyễn Văn Phúc Project Manager $ 5 $ 6 95.2 $ 476
Nguyễn Tâm Duy Tearm Leader $ 4 $ 5 128.8 $ 515.2
Trương Anh Tuấn Designer & Coder $ 3 $ 4 119.2 $ 357.6
Đinh Việt Hải Coder & Tester $ 3 $ 3 86.4 $ 259.2
Tổng cộng $ 1608
2. Chi phí khác
Tên chi phí Chi phí
Giải quyết rủi ro $ 200
Thuê Domain & Hosting $ 100
Chi phí tiếp khách hàng $ 100
Chi phí kick off dự án $ 50
Chi phí kết thúc dự án $ 50
Chi phí huấn luyện (dự phòng) $ 300
Chi phí cơ sở vật chất $ 500
Trượt giá (12%) $ 500

Tổng cộng $1800
3. Tổng hợp chi phí
Tổng chi phí ước lượng: $ 3408 * 21.080 = ~ 71.850.000 VNĐ
VI. Tài liệu tham khảo
[1] Software Engineering Institute Website - .
[2] Paulk, M.C., Curtis, B., Chrissis, M.B., and Weber, C.V. (1993a) “The Capability Maturity Model for
Software, Version 1.1”, SEI Technical report CMU/SEI-93-TR-024.
[3] Slide bài giảng: Software Project Management Dr.Nguyễn Hải Quân.

×