Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Bài giải bài tập rèn luyện lớp 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (81.26 KB, 3 trang )

BÀI TẬP ÔN LUYỆN 11.
***
Bài 1: Cho hàm số: (C).
Tìm m để (C) cắt trục hoành
tại 4 điểm phân biệt có hoành độ a,b,c,d sao cho: .
Giải.
Phương trình HĐGĐ:
Đặt , (X>0) vì đây là phương trình
trùng phương có 4 nghiệm phân biệt nên sẽ tồn tại 2 cặp nghiệm mà mỗi cặp có 2 nghiệm trái
dấu nhau, giả sử:

(*) trở
thành:
Để (*) có 4 nghiệm phân biệt thì (**) phải có 2 nghiệm thực dương phân biệt, tức
là:
Kết hợp với định lí Viet ta được:
không thỏa điều kiện
Vậy không có giá trị
m thỏa mãn yêu cầu.
Bài 2: Cho tam giác nhọn ABC có các góc A,B,C thỏa mãn:
Tính các góc của tam
giác ABC?
Giải
Vì ABC là tam giác
nhọn nên:
Giả sử A>B thì
0<sinB<sinA< 1 hay:
Khi đó VT(1)>0,
VP(2)<0, vô lí.
Tương tự cho trường hợp A<B. Sau đó suy ra được A=B.
Chứng minh tương tự ta cũng có B=C.


Vậy tam giác ABC đều.
Bài 3: Giải bất phương trình:
12
24
++−= mmxxy
20
4444
=+++ dcba
(*)012
24
=++− mmxx
2
xX =
2
4
2
2242
2
3
2
1131
xxXxxxxXxx ==⇒−===⇒−=
(**)012
2
=++− mmXX
21
, XX
51
01'
01

02
2
+>⇔





>−−=∆
>+
>
m
mm
m
m
( )
( )
10220220
21
2
21
2
2
2
1
4
4
4
3
4

2
4
1
=−+⇔=+⇒=+++ XXXXXXxxxx



−=
=
⇔=−−⇔=+−
2/3
2
0122410)1(24
22
m
m
mmmm







+=+
+=+
)2(sin41sin4
2
2
)1(sin41sin4

2
2
sin
sin
sin
sin
CB
BA
C
B
B
A







−=

−=

)2(sin4sin4
2
22
)1(sin4sin4
2
22
sin

sinsin
sin
sinsin
BC
AB
C
CB
B
BA
0
90,,0 << CBA
0
2
22
22
sin
sinsin
sinsin
>

⇒>
B
AB
AB
934513212
2
+++>−+++++ xxxxxx
Giải
Đk: x>=1.
Giải BPT này, so điều kiện, suy ra nghiệm của BPT này là:

Bài 4: Cho x,y,z là các số
thực khác 0 thỏa mãn: .
Chứng minh rằng:
Giải
Hệ có
nghiệm khi:
Chứng minh
tương tự cho x,y.
Bài 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCD, gọi I là giao
điểm hai đường chéo, H là trung điểm ID, K(1;1) là trung điểm IC. Biết AH
nằm trên đường thẳng có phương trình 2x+y-1=0. Tìm tọa độ đỉnh C?
Giải
Từ hình vẽ dễ dàng chứng minh
được , từ đó viết được phương
trình AC và tìm tọa độ A,C.
Bài 6: Một nhà máy sản xuất bóng đèn có 3 phân xưởng. Phân xưởng I sản
xuất 25%, phân xưởng II sản xuất 35%, phân xưởng III sản xuất 40%. Tỉ lệ
sản phẩm hỏng của mỗi phân xưởng trên tổng số sản phẩm do phân xưởng
sản xuất lần lượt là 3%, 2% và 1%. Một người mua một bóng đèn do nhà
máy sản xuất. Tính xác suất để sản phẩm này tốt?
( )
( )
( )
(
)
( )
(
)
04
0

13245132
822
9312
822
0
45132
1322
9312
822
0
45132
45132
9312
822
0451329312
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
2
>−−⇒
>
++−+++−++

−−
+
++++
−−

>
++−++
−−−+
+
++++
−−

>
++−++
−−−++
+
++++
−−

>+−−++++−++⇔
xx
xxxxxx
xx
xxx
xx
xxx
xxx
xxx
xx
xxx

xxx
xxx
xx
xxxxxxPT








+∞
+
= ;
2
171
S



=++
=++
)2(8362
)1(532
xzyzxy
zyx
9
7
3

1
;
6
7
2
1
;
3
7
1 ≤≤≤≤≤≤ zyx
8159)2(382352)1(
2
+−=+−=⇒−=+⇔ zzyxzxyzyx
( )
9
7
3
1
181594)35(04
222
≤≤⇔+−≥−⇔≥− zzzzPS
5
2
cos =HAI
Xác suất cần tính là:
P=0,25.0,97+0,35.0,98+0,4.0,99=98,15%
HẾT.

×