1
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
***
NGUYỄN ĐỨC THÀNH
NGHIÊN CỨU, ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ TAI BIẾN LŨ LỤT
VÙNG HẠ LƯU SÔNG THU BỒN THUỘC TỈNH QUẢNG NAM
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
HÀ NỘI - 2012
2
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
***
NGUYỄN ĐỨC THÀNH
NGHIÊN CỨU, ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ TAI BIẾN LŨ LỤT
VÙNG HẠ LƯU SÔNG THU BỒN THUỘC TỈNH QUẢNG NAM
Chuyên ngành: Sử dụng và bảo vệ tài nguyên môi trƣờng
Mã số: 60 85 15
LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS. VŨ NGỌC QUANG
HÀ NỘI - 2012
1
MỤC LỤC
Trang
i
iii
iv
v
1
1
2
2
3
3
3
4
4
4
5
6
7
9
9
1. 10
14
14
15
- 19
2.4 20
2
2.5. 29
29
31
2.5 32
2.6 38
2.6 38
38
2.6.2.1. Phâ 38
n 41
45
2.7 45
46
49
49
49
3. 52
3.2 54
54
58
GIS 60
3.3
63
3.4
67
67
3.4 68
69
71
3
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
BCHPCLB:
CSDL:
GDP:
GIS:
KHKT:
KKL:
QL:
4
DANH MỤC BẢNG
Trang
14
2.2 24
2.3 30
- 32
39
40
2.7 42
2.8 42
42
2.10 43
43
44
2.13 45
47
3.1 51
51
3.3 52
59
59
So 59
(km
2
) 60
-H 63
67
5
DANH MỤC HÌNH
Trang
Hình 2.1. 15
Hình 2.2u 16
Hình 2.3: Mô hình 22
33
Hình 2.5 45
Hình 2.6 47
Hình 3.1: S 55
56
57
58
Hình 58
59
Hình 3.7 1999 61
Hình 3.8 62
64
Hình 3.10: 65
Hình 3.11: 66
6
MỞ ĐẦU
.
- là
,
.
2
3
, ó
tác
Tai
-
các ta
Nam.
khác nhau. Vic nghiên c hình thành các tai bin thiên nhiên, trong
t là cn thiêt, cc và thc tii vi các tnh
Nam Trung b nói chung và Qung Nam nói riêng.
-
-
7
“Nghiên cứu, đánh giá nguy cơ tai biến lũ lụt vùng hạ lưu sông
Thu Bồn thuộc tỉnh Quảng Nam
2.1. Mục tiêu của đề tài
X
2.2. Nội dung nghiên cứu của đề tài
-
- P (
- ).
- Xây
-
- ra.
.
Về mặt không gian:
14
o
o
107
o
o
.
Về mặt khoa học:
8
-
.
-
- Các công trình ngh
-
-
5
-
.
- .
- c
6
-
-
-
9
CHƢƠNG I. TỔNG QUAN VỀ NGHIÊN CỨU VỀ LŨ LỤT
-
1.1.1. Khái quát chung về lũ
d
.
.
- Đồng bằng ngập lụt (flood plain)sông
- Độ lớn của lũ:
10
- Đỉnh lũ:
bì.
- Tần suất lũ:
1/P = RI
s
- tân -
[19].
1.1.2. Khái niệm về bản đồ ngập lụt
chính xác
-
-
-
-
-
hình ít
11
1.1.3. Tổng quan về các mô hình mô phỏng và tính toán ngập lụt
.
Mô hình KOD GS.TSKH
Sant-Venant
pháp sai phân 4
Mô hình VRSAP
Basic trong
Saint-Venant
Mô hình Ltank 86 và Ths Nghiêm
Mô hình HYDROGIS
12
Saint-
Venant
lý (GIS) .
Mô hình ISIS cl
Saint-Venant
Mô hình HEC – HMS:
-
-
-
.
-
mô hình
-
ác mô hình này
dòng
khác n
1.1.4. Tổng quan tình hình nghiên cứu lũ lụt ở lƣu vực sông Thu Bồn
-
13
liên quan
Nam.
* Trong thời kỳ 1996 - 2000
-
- do GS.
- ng Vu Gia - -
:
- “Điều tra, nghiên cứu và cảnh báo lũ lụt phục vụ
phòng tránh thiên tai ở các lưu vực sông miền Trung (từ Thừa Thiên Huế đến Quảng
Ngãi)”
cao.
- “Nghiên cứu cơ sở khoa học cho các giải pháp tổng
thể dự báo phòng tránh lũ lụt ở miền Trung”
-
- Nghiên cứu địa mạo phục vụ giảm thiểu tai biến lũ lụt lưu vực
sông Thu Bồn
14
-
Nghinh
-
-
.
- Thu
- xã
1.2. CÁCH TIẾP CẬN VÀ PHƢƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
1.2.1. Cách tiếp cận
- Tiếp cận hệ thống:
),
15
ch, ),
. N
- Tiếp cận đa ngành đa lĩnh vực
nhau, gâ
, và
h
.
- Tiếp cận lịch sử:
á
.
- Tiếp cận mô hình hóa sử dụng công cụ GIS:
nhiên nói chung
gian, gi
1.2.2. Phương pháp nghiên cứu
- Phương pháp kế thừa, phân tích và xử lý số liệu
.
16
- Phương pháp khảo sát thực địa
+
.
thông tin
giá s
- Các phương pháp địa chất, địa mạo
,
tích,
- Phương pháp viễn thám và GIS
17
.
h
n
.
trong khu
n
này .
- Phương pháp mô hình toán học
- B
- Th
Srepok, Sài Gòn -
MIKE3, MIKE SHE, MIKE NAM, MIKE BASIN và MIKE FLOOD WATCH
-
-
18
-
-
- C
.
kênh t
19
CHƢƠNG 2
CÁC NHÂN TỐ ẢNH HƢỞNG ĐẾN QUÁ TRÌNH HÌNH THÀNH VÀ PHÁT
SINH TAI BIẾN LŨ LỤT TẠI KHU VỰC NGHIÊN CỨU
2.1. VỊ TRÍ ĐỊA LÝ
14
o
o
107
o
o
.
-
Bảng 2.1: Tần suất bão đổ bộ vào Quảng Nam và lân cận
Khu vực
Tháng
Năm
III
IV
V
VI
VII
VIII
IX
X
XI
XII
-
0
0
0
2,1
2,1
3,2
6,3
8,4
1,0
0
23,1
-
0
1,0
0
2,1
0
2,1
9,5
8,4
3,2
0
26,3
0
2,1
1,1
2,1
1,0
0
3,2
17,9
15,8
7,4
50,6
0
3,1
1,1
6,3
3,1
5,3
19,0
34,7
20,1
7,4
100
Nguồn: Vũ Đình Hải, 1988
16
phía Tây.
20
Nguồn: Dự án VIE08, 2010
Hình 2.1: Sơ đồ vị trí địa lý khu vực nghiên cứu
2.2. ĐẶC ĐIỂM ĐỊA CHẤT VÀ TÂN KIẾN TẠO
o các
- - .
-
-
BIỂN ĐÔNG
21
Thu tõ tØ lÖ 1/200.000
B¶n ®å ®Þa chÊt Qu¶ng Nam
O3-S1 l01
\2-O1 av 1
O-S0lg1
O3-S1 l01
]PZ3 bg-qs2
] K-/ bn1
]aT3 hv 1
]aT3 hv 1
]aT3 hv 1
]PZ1 0b
]aT3 hv 1
]aT3 hv 1
]aT3 hv 1
]aT3 hv 1
]aT3 hv 1
]aT3 hv 1
]aT3 hv 1
]aT3 hv 1
]aT3 hv 1
]PZ3 bg-qs3
]PZ3 bg-qs3
EdQ
AQ18$9
AQ18$9
AMQ28
AMQ28
AMQ28
\2-O1 av 2
\2-O1 av 1
]aD10l1
O3-S1 l01
\2-O1 av 3
]PZ3 bg-qs2
]PZ3 bg-qs2
\2-O1 av 2
¶aT3 cv 1
]PZ3 bg-qs1
]aD10l1
]aD10l1
#N20n
]PZ3 bg-qs1
¶aT3 cv 1
\2-O1 av 1
¶aT3 cv 1
[-]PR3nn
[-]PR3nn
]aD10l1
]aD10l1
\2-O1 av 2
[-][O-S tb
]aD10l1
]aD10l2
#N20n
]aD10l1
PR1sr
]aD10l1
EdQ
#N20n
PR2_3 k02
[-]PR3nn
]PR3cl
J1 bc
PR2_3 k02
¶PR3 tv
]aD10l1
#N20n
]aT3 hv 1
]aD10l1
[PZ1h0
PR2_3 k01
]aD10l2
Nan
]aD10l2
AdQ
]PZ3 bg-qs1
¶PR3 tv
[PZ1h0
] K-/ bn1
J1 kr
] K-/ bn1
]aD10l1
]PZ3 bg-qs3
AQ18$9
]aD10l1
]PZ3 bg-qs1
]aD10l1
EdQ
]aD10l1
]aD10l1
[-][O-S tb
]aT3 hv 1
[-][O-S tb
]aD10l1
\2-O1 av 3
]aT3 hv 1
EdQ
T1_2 sb2
#N20n
]PZ3 bg-qs2
EdQ
MQ18$9
AQ18$9
AQ18$9
\2-O1 av 1
EdQ
EdQ
[PZ1h0
[PZ1h0
]aD10l1
PR2_3 k02
]aT3 hv 1
\2-O1 av 1
]PZ1 0b
EdQ
%v PZ1nn
\2-O1 av 1
MVQ29
AMQ28
MQ19
PR2_3 k02
EdQ
Q
AdQ
T1_2 sb1
]PZ3 bg-qs2
]aD10l1
J1 kr
] K-/ bn2
PR2_3 k01
J1 hc
Nan
] K-/ bn1
]- ]|K 0c1
\2-O1 av 1 Q18$9
]aT3 hv 1
]PZ1 0b
AMQ28
MVQ29
\2-O1 av 2
Q
]PR3cl
AdQ
PR1sr
MQ19
\2-O1 av 1
\2-O1 av 2
Q18$9
]PR3cl
T3n-r ns1
T3n-r ns1
MVQ29
MQ19
O3-S1 l03
J1 bc
] K-/ bn1
T3n-r ns1
EdQ
\2-O1 av 1
]- ]|K 0c1
\2-O1 av 1
\2-O1 av 2
]- ]|K 0c1
]PR3cl
MVQ29
T1_2 sb1
PR2_3 k02
\2-O1 av 1
]PZ3 bg-qs2
Q
T3n-r ns2
T3n-r ns1
#N20n
PR1tp
]PZ3 bg-qs3
Nguồn: Dự án VIE08, 2010
Hình 2.2: Bản đồ địa chất khu vực nghiên cứu
107
0
0
0
8
0
0
0
0
107
0
0
0
0
108
0
0
0
16
0
0
0
0
15
0
15
0
0
0
1
0
0
46
0
22
Cuội, sạn kết, đá phiến sericit, các bột kết, cát kết dạng quarzit, đá phiến sét
Đá phiến thạch anh, đá ohiến khác
Điorit, granodiorit
Đá hoa dạng dải, đá phiến sericit, đá phiến thạch anh - sericit, cát kết hạt nhỏ.
Gabro, gabro amphibol sẫm màu hạt vừa - lớn
Plagiogranit
Olivin burgit bị serpentin
Đá phiến thạch anh - mica, dá phiến thạch anh sericit, đá phiến silic
Đá phiến plagioclas-amphibol
Plagiogranit, migmatit, granit migmatit, biotit có amphibol
Đá phiến amphibol, amphibolt xen đá phiến thạch anh - biotit
Đá phiến bitot có grânt, gneis biotit, đá phiến graphit, phiến thạch anh felspat.
Amphibolit, đá phiến amphibol, đá phiến mica
Gneis biotit, đá phiến thạch anh
Gnei biotit, đá phiến thạch anh,
Plagioganilogneis.
Gabronorit, gabropyroxenit, gabrodiorit hạt vừa-lớn
Cuội kết tuf, cát kết đa khoáng màu đỏ
Cát kết, bột kết xen cuội kết, lớp mỏng hoặc thấu kính sét than.
Bột kết, xen cát kết, cuọi kết đa khoáng màu đỏ
Cát kết đa khoáng xen bột kết, sạn kết
Granit horblend - biotit
Đá vôi, sét vôi xen bột kết, đá phiến sét
Cát bôjt kết, cát kết, sêt silic, sét bột chứa cacbonat
Cuội, sạn jết, bột kết, đá phiến sét
Granit hai mica hạt nhỏ- vừa, dạng gneis
Cát bột kết, đá phiến sét, thấu kính đá vôi, sét vôi
Các kết, cát kết quarzit, bột kết, đacit, diorit
Cuội, sỏi, tảng
Granit, ranosyenit
Bột kết xen cát kết và đá phiến sét màu đỏ
Cuội kết, cát kết, bột kế
Granit hạt nhỏ, sáng màu, giàu thạch anh
Granit
Cuội kết thạch anh - silic, cát kết, sạn két xen bột kết.
Bột kết, sét vôi, vôi sét xen cát kết
Cát hạt vừa, màu vàng, lẫn ít sỏi sỏi nhỏ.
Sỏi, sạn, cuội, cát, sét
Cuội, sỏi, cát, bột
Cát, sét, mùn thực vật
Cát, sét, sạn, kaolin
Graniti biotit dạng porphyr
Granodiorit horblend - biotit, Granit horblend dạng porphyr
Gabrodiorit, diorit, diorit thạch anh - biotit - horblend
Cát kết thạch anh, đá phiến thạch anh.
Đá phiến sericit, đá phiến thạch anh - muscovit- sericit, đá phiến silic, quarzit.
Gabro, gabro - diabas
Bazan tholeit, bazan olevin, dày khoảng 150m.
Granit hai mica dạng porphyr, dạng gneis
Long đại, pht d-ới
Đăk Long, pht d-ới
Trà Bồng
A V-ơng, pht trên
Tà Vi
Điệng Bông
Hiệp Đức
Núi Vú, pht trên
Núi Vú, pht d-ới
Chu lai
Khâm Đức, pht trên
Khâm Đức tầng giữa
Khâm Đức, pht d-ới
Tắc Pỏ
Sông Re
Nậm Nin
Cha Val pha 1
Sông Bung, pht d-ới
Nông Sơn, pht trên
Nông sơn, pht d-ới
Sông Bung, pht trên
Bến Giằng- Quế Sơn, pha 3
Cô Bai
Tân Lâm, pht trên
Tân lâm, pht d-ới
Đại Lộc, pha 2
Long Đại, pht trên
Long Đại, pht giữa
Pleistocen hạ
Đèo Cả, pha 1
Hữu Chánh
ái Nghĩa
Bà Nà, pha 2
Bà Nà pha 1
Bàn Cờ
Khe Rèn
Pleistocen th-ợng
Đệ tứ không phân chia
Holocen th-ợng
Holocen trung
Pleistocen trung, th-ợng
Hải Vân pha 1
Bến Giằng- Quế Sơn, pha 2
Bến Giằng- Quế Sơn, pha 1
A V-ơng, pht giữa
A V-ơng, pht d-ới
Núi Ngọc
Đại Ngà
Đại Lộc, pha 1
O3-S1 l01
O-S0lg1
[ -][ O-S tb
\ 2-O1 av3
vPR3 tv
]PZ1 0b
[ PZ1h0
PR3-\ nv2
PR3-\ nv1
]PR3cl
PR2_3 k03
PR2_3 k02
PR2_3 k01
PR1tp
PR1sr
[ -]PR3nn
vaT3 hv1
T1_2 sb1
T3n-r ns2
T3n-r ns1
T1_2 sb2
]PZ3 bg-qs3
D2_3 cb
D1 tl2
D1 tl1
]aD10l2
O3-S1 l03
O3-S1 l02
Q17
]- ]| K c1
J1 hc
Nan
] K-/ bn2
] K-/ bn1
J1 bc
J1 kr
Q19
Q
Q29
Q28
Q18
]aT3 hv1
]PZ3 bg-qs2
]PZ3 bg-qs1
\ 2-O1 av2
\ 2-O1 av1
%vPZ1nn
#N20n
]aD10l1
Chú giả i
Kí hiệu
bản đồ
Tên hệ tầng/
phức hệ
Mô tả thạch học
23
- -
- Kainozoi, vùng
-
Proterozoi -
xâm
(sđl) (k
2
bn),
- (, pz
3
,bg - qs).
3
-
1
(PR
3
- Є
1
nv). Ngoài ra
-
.
(C-Pnhs).
-
- sông - ích
-
Kh- -
-
trung