Tải bản đầy đủ (.doc) (15 trang)

các dạng bài tập chương sóng ánh sáng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (194.29 KB, 15 trang )

BÀI TẬP TÍNH CHẤT SÓNG ÁNH SÁNG
Tán sắc ánh sáng
Câu 1. Phát biểu nào dưới khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc là không đúng?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu từ đỏ đến tím.
B. chiếu suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
C. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường
đối với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất, đối với ánh sáng tím là lớn nhất.
Câu 2. Hiện tượng tán sắc xảy ra:
A. Chỉ với lăng kính thủy tinh. B. Chỉ với các lăng kính chất rắn hoặc lỏng
C. Ở mặt phân cách giữa hai môi trường khác nhau
D. Ở mặt phân cách giữa một môi trường rắn hoặc lỏng với chân không (hoặc không khí).
Câu 3. Hiện tượng tán sắc xảy ra do ánh sáng là một hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác
nhau và còn do nguyên nhân nào dưới đây?A. Lăng kính bằng thủy tinh. B. Lăng kính có
góc chiết quang quá lớn
C. Lăng kính không đặtở góc lệch cực tiểu.D.Chiết suất của mọi chất (trong đó có thủy tinh) phụ thuộc
bước sóng của ánh sáng.
Câu 4. Hiện tượng chiết suất phụ thuộc vào bước sóng
A. Xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí B. Chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng
C. Chỉ xảy ra với chất rắn D. Là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh.
Câu 6. Thí nghiệm của Niu-tơn về ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh:
A. Sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc. B. Lăng kính đã làm biến đổi màu của ánh sáng
qua nó.
C. Ánh sáng Mặt Trời là ánh sáng đơn sắc D. Ánh sáng trắng không phải là tập hợp của
ánh sáng đơn sắc.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc có màu từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc là khác nhau.
C. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. Khi chiếu một chùm ánh sáng Mặt Trời đi qua một cặp hai môi trường trong suốt thì tia tím bị
lệch về phía mặt phân cách hai môi trường nhiều hơn tia đỏ.


Câu 8. Một chùm ánh sáng Mặt Trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong
một bể nước tạo nên ở đáy bể một vệt sáng.
A. Có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc. B. Có nhiều màu dù chiếu
xiên hay chiếu vuông góc
C. Có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc
D. Có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có màu trắng khi chiếu xiên.
Câu 9: Một ánh sáng đơn sắc có bước sóng của nó trong không khí là 0,7
.m
µ
và trong chất lỏng
trong suốt là 0,56
.m
µ
Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng đó là:A. 1,25. B. 1,5.
C.
2
D.
3
Câu 10: Bước sóng của ánh sáng đỏ trong không khí là 0,75
.m
µ
Bước sóng của nó trong nước là
bao nhiêu?
Biết chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 4/3.A. 0,632
.m
µ
B. 0,546
.m
µ
C. 0,445

.m
µ
D.
0,562
.m
µ
Câu 11: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.10
14
HZ thì khi truyền trong không khí sẽ có bước
sóng là:
1
A. λ = 0,6818m. B. λ = 0,6818µm. C. λ = 13,2µm D. λ=0,6818. 10
-7
m
Câu 12: Chiết suất của môi trường là 1,65 khi ánh sáng chiếu vào có bước sóng 0,5µm. Vận tốc
truyền và tần số của sóng ánh sáng đó là:A. v = 1,82.10
8
m/s. f = 3,64.10
14
Hz.B. v = 1,82.10
6
m/s. f =
3,64.10
12
Hz.C. v = 1,28.10
8
m/s. f = 3,46.10
14
HzD.v=1,28.10
6

m/s.f = 3,46.10
12
Hz.
Câu 13: Một bức xạ đơn sắc có tần số f = 4,4.10
14
HZ khi truyền trong nước có bước sóng 0,5µm
thì chiết suất của nước đối với bức xạ trên là:A. n = 0,733 B. n= 1,32 C. n= 1,43 D.
n= 1,36
Câu 14: Ánh sáng đỏ có bước sóng trong chân không là 0,6563µm, chiết suất của nước đối với
ánh sáng đỏ là 1,3311. Trong nước ánh sáng đỏ có bước sóng:A. 0,4226µmB. 0,4931µmC.
0,4415µm D. 0,4549µm
Câu 15: Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi có bán kính giống nhau 20cm. Chiết suất của ánh
sáng đỏ và tím đối với thấu kính là: n
d
=1,5, n
t
=1,54. Khi đó khoảng cách từ tiêu điểm đối với tia
đỏ và tia tím là:A. 19,8cmB. 0,148cm. C. 1,49cm. D. 1,49m.
Câu 16: Một thấu kính hội tụ gồm 2 mặt cầu lồi giống nhau bán kính R=30cm. Chiết suất của
thấu kính đối vơi ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là 1,54. Khoảng cách giữa tiêu điểm
đối với tia đỏ và tiêu điểm đối với tia tím của thấu kính là:
A. 30cm. B. 2,22cm. C. 27,78cm. D. 22,2cm.
Câu 17: Một thấu kính mỏng hội tụ gồm 2 mặt cầu giống nhau, bán kính R, có chiết suất đối với
tia đỏ nà nđ = 1,60 đối với tia tím là nt = 1,69. Ghép sát vào thấu kính trên 1 thấu kính phân kỳ, 2
mặt cầu giống nhau, bán kính R. Tiêu điểm của hệ thấy kính đối với tia đỏ và đối với tia tím trùng
nhau. Thấu kinh phân kỳ có chiếu suất đối với tia đỏ (n’đ) và tia tím (n’t) liên hệ với nhau bởi:
A. n’
t
= 2n’
đ

+ 1 B. n’
t
= n’
d
+ 0,01C. n’
t
= 1,5n’
đ
D. n’
t
= n’
đ
+ 0,09
Câu 18: Một lăng kính thuỷ tinh có A = 45
0
. Chiếu chùm tia sáng hẹp đa sắc SI gồm tập hợp 4 tia
đỏ, vàng, lục tím đến gặp mặt bên AB theo phương vuông góc, thì có những tia nào ló ra khỏi mặt
AC? (Biết chiết suất của thuỷ tinh đối với ánh sáng màu vàng là
2
)A. ĐỏB. Đỏ, vàng C.
Đỏ, vàng, lục D. Đỏ, vàng, lục, tím
Câu 19: Một lăng kính có góc chiết quang là 60
0
Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là
1,5. Khi chiếu tia tới lăng kính với góc tới 60
0
thì góc lệch của tia đỏ qua lăng kính là:A. D
d
=
18,07B. D

d
= 24,74C. D
d
= 48,59 D. D
d
=38,88
Câu 20: Một lăng kính có góc chiết quang A= 6
0
, chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ
6444,1=
d
n
và đối với tia tím là
6852,1=
t
n
. Chiếu tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính dưới góc
tới nhỏ. Góc lệch giữa tia ló màu đỏ và tia ló màu tím:
A. 0,0011 rad B. 0,0043 rad C. 0,00152 rad D. 0,0025 rad
Câu 21: Một lăng kính có góc chiết quang A = 5
0
, chiếu một chùm tia tới song song hẹp màu lục
vào cạnh bên của lăng kính theo phương vuông góc với mặt phân giác của góc A sao cho một
phần của chùm tia sáng không đi qua lăng kính và một phần qua lăng kính. Biết chiết suất của
lăng kính đối với ánh sáng màu lục n = 1,55. Khi i, A bé thì góc lệch D của tia sáng qua lăng kính
là:
A. 2,86
0
. B. 2,75
0

.C. 3,09
0
. D. Một giá trị khác.
2
Câu 22: Một bể nước sâu 1,2m. Một chùm ánh sáng mặt trời chiếu vào mặt nước dưới góc tới i
sao cho sini=0,8. Chiết suất của nước đối với ánh sáng đỏ là 1,331 và đối với ánh sáng tím là
1,343. Bề rộng của dải quang phổ dưới đáy bể là:
A. 2,5cm. B. 1,25cm. C. 1,5cm. D. 2cm.
Câu 23: Một lăng kính có góc chiết quang A = 6
0
. Chiếu chùm ánh sáng trắng vào mặt bên của
lăng kính theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang tại 1 điểm rất gần
A. Chùm tia ló được chiếu vào 1 màn ảnh đặt song song với mặt phẳng phân giác nói trên và cách
mặt phẳng này 1 khoảng 2m. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh
sáng tím là 1,54. Bề rộng quang phổ trên màn là:A.

8,383mm.B.

11,4mm. C.

4mm. D.

6,5mm.
Câu 24: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp tới mặt bên của lăng kính có góc chiết quang A =
60
0
. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng tím là 1,54. Góc lệch cực tiểu của tia màu tím
bằng:A. 51,3
0
.B. 49,46

0
.C. 40,71
0
. D. 30,43
0
Câu 25: Một lăng kính có góc chiết quang A=6
0
. Chiếu 1 tia sáng trắng tới mặt bên của lăng kính
với góc tới nhỏ. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là 1,5 và đối với ánh sáng tím là
1,54. Góc hợp bởi tia ló màu đỏ và màu tím là:
A. 0,24
0
.B. 3,24
0
.C. 3
0
.D 6,24
0
.
Câu 26: Một lăng kính có tiết diện thẳng là 1 tam giác đều ABC. Chiếu 1 chùm tia sáng trắng hẹp
vào mặt bên AB đi từ đáy lên. Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là
2
và đối với ánh
sáng tím là
3
Giả sử lúc đầu lăng kính ở vị trí mà góc lệch D của tia tím là cực tiểu, hỏi phải
quay lăng kính 1 góc bằng bao nhiêu để tới phiên góc lệch của tia đỏ cực tiểu?A45
0
B60
0

C.15
0
D
30
0
.
Câu 27. Chọn câu trả lời đúng. Chiếu chùm tia sáng trắng hẹp song song vào đỉnh của lăng kính
có góc chiết quang nhỏ A= 8
0
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của A Chiết suất
của lăng kính đối với ánh sáng tím là 1,68 , với tia đỏ lá 1,61. Tỉnh chiều rộng của quang phổ thu
được trên màn ánh đạt cách mặt phẳng phân giác của lăng kính 2m
AL = 1,96cm B L = 1,112cm C L = 0,18cm D L = 1,95cm
Câu 28. Chọn câu trả lời đúng. Một chùm sáng màu đỏ song song với trục chính của một thấu
kính cho một điểm sáng màu đỏ nằm cách quang tâm của thấu kính đó 50cm. Một chùm tia sáng
màu tím song song với trục chính của thấu kính trên cho một điểnm sáng tím nằm trên trục chính
cách tại điểm nào so với ánh sáng đỏ ? Cho biết chiết suất của thủy tinh làm thấu kính đối với ánh
sáng đỏ là 1,6 và đối với ánh sáng tím là 1,64 . A Ở phía trước điểm sáng đỏ một đọan 3cm
B Ở sau điểm sáng đỏ một đọan 3cm
C Ở phía trước điểm sáng đỏ một đọan 3,15cm D ở sau điểm sáng đỏ một đọan 1,25cm
Câu 29. Chọn câu trả lời đúng, Một thấu kính hai mặt lồi bằng thủy tinh có cùng bán kính R, tiêu
cự 10cm. Biết chiết súât của thủy tinh đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là n
d
=1,495 và n
t
=
1,510. Tìm khỏang cách giữa các tiêu điểm của thấu kính ứng với các ánh sáng đỏ và tím A f =
1,278mm B f = 2,971cm C f-= 5,942 mm D f = 4,984mm
Câu 30. Chọn câu trả lời đúng. Chiếu một chùm tia sáng hẹp vào mặt bên một lăng kính thủy tinh
có góc chiết quang A= 5

0
theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang
A. Chùm tia ló chiếu vào một màn ảnh đặt song song với mặt phẳng phân giác nói trên và cách
mặt phẳng này 2,2m. Tìm chiều dài quang phổ liên tục( Khỏang cách từ đầu đỏ đến đầu tím) thu
được trên màn. Cho biết chiết suất của thủy tinh làm lăng kính với tia đỏ là n
d
=1,48 và tia tím là
n
t
= 1,52
3
A d= 7,68mm B d= 8,15mm C d= 5,24mm D d= 6,37mm
Cõu 31. . Chn cõu tr li ỳng. Bc súng ca ỏnh sỏng laser helium- neon trong khụng khớ l

= 633nm. Bc súng ca nú trong nc l ( nc cú chit sut n= 1,33 ) A 476nm B
546nm C 632nm D 762nm
Cõu 32 Chn cõu tr li ỳng. Mt thu kớnh hi t mng gm hai mt cu li ging nhau bỏn
kớnh 30cm. Bit chit sut ca thy tinh i vi tia l n = 1,5 v i vi tia tớm l nt = 1,54.
khang cỏch gia tiờu im di vi tia v tiờu im i vi tia tớm ca thu kớnh ú l : A
2,22mm B 2,22cm C 2,22 m D 22,2m
Cõu 33: Chn cõu tr li ỳng. Chiu mt chựm tia sỏng trng song song , hp coi nh mt tia
sỏng vo mt bờn ca mt lng kớnh cú gúc chit quang A=45
0
, di gúc ti i
1
= 30
0
. Bit chit
sut ca lng kớnh i vi tia l n
d

= 1,5. Gúc lú ca tia bng
:A 48,5
0
A 40
0
C 4,8
0
D 4
0
Cõu 34. Chn cõu tr li ỳng. Chiu vo mt bờn ca mt lng lớnh cú gúc chit quang A = 60
mt chựm ỏnh sỏng trng hp coi nh mừt tia sỏng. Bit gúc lch ca tia mu vng l cc tiu.
Chit sut ca lng kớnh i vi tia mu vng l nv = 1,52 v tia mu tớm l nt = 1,54. Gúc lú ca
tia tớm A 51,2
0
B 29,6
0
C 30,4
0
D Mt kt qu khỏc
Cõu 35. Chn cõu tr li ỳng. Chiu mt chựm tia sỏng hp coi nh mt tia sỏng vo mt bờn
ca mt lng kớnh cú tit din thng l mt tam giỏc cõn ABC cú gúc chit quang A =8
0
theo
phng vuụng gúc vi mt phng phõn giỏc ca gúc chit quang ti mt im ti rt gn A. Bit
chit sut ca lng kớnh i vi tia l n
d
= 1,5. Gúc lch ca tia lú so vi tia ti :
A 2
0
B 4

0
C 8
0
D 3,5
0
Cõu 36. Chn cõu tr li ỳng. Chit sut ca nc i vi ỏnh sỏng mu lam l n
1
= 1,3371 v
chit sut t i ca thy tinh i vi nc l n
21
=1,1390. Vn tc ca ỏnh sỏng mu lam trong
thy tinh l :
A 2,56.10
8
m/s B 1,97. 10
8
m/s C 3,52. 10
8
m/s D Tt c u sai
Giao thoa ỏnh sỏng
I.lý thuyt
Cõu 1 . Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Iâng đợc xác định bằng công thức nào
sau đây?
A.
a
Dk
x

2
=

B.
a
Dk
x
2

=
C.
a
Dk
x

=
D.
( )
a
Dk
x
2
12

+
=
Cõu 2 Công thức tính khoảng vân giao thoa là:
A
a
D
i

=

B.
D
a
i

=
C.
a
D
i
2

=
D.

a
D
i =
Cõu 3 Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng của Iâng trên màn quan sát thu đợc hình ảnh
giao thoa gồm:
A. Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên có những dải màu. B. Một dải màu cầu vồng biến
thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. Các vạch sáng và tối xen kẽ cách đều nhau. D. Chính giữa là vạch sáng trắng, hai bên
có những dải màu cách đều nhau.
Cõu 4 Trong một thí nghiệm đo bớc sóng ánh sáng thu đợc một kết quả = 0,526àm. ánh
sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màuA. đỏ B. lục C. vàng D. tím
Cõu 5 Từ hiện tợng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về
chiết suất của một môi trờng?
A. Chiết suất của môi trờng nh nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc.
B. Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng dài.

C. Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có bớc sóng ngắn.
D. Chiết suất của môi trờng nhỏ khi môi trờng có nhiều ánh sáng truyền qua.
4
Câu 6. Trong các thí nghiệm sau đây thí nghiệm nào có thể dùng để đo bước sóng ánh sáng.
A. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của neuton. B. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe
Young
C. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc. D. Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước
Câu 7. Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ:
A. Ánh sáng là sóng ngang . B. Ánh sáng là sóng điện từ.
C. Ánh sáng có thể bị tán sắc . D. Ánh sáng có bản chất sóng .
Câu 8. Vân sáng giao thoa ánh sáng là:
A Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến 2 nguồn bằng số nguyên lần bước sóng
B. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến 2 nguồn bằng số nguyên lần bước sóng
C. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến 2 nguồn bằng số nguyên lần nửa bước sóng
D. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến 2 nguồn bằng số nguyên lẻ lần bước sóng
Câu 9. Vân tối giao thoa ánh sáng là:
A Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến 2 nguồn bằng số nguyên lần bước sóng
B. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến 2 nguồn bằng số nguyên lần bước sóng
C. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến 2 nguồn bằng số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
D. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến 2 nguồn bằng số nguyên lẻ lần bước sóng
Câu 10. Trong giao thoa ánh sáng đơn sắc trong chân không ( hoặc không khí) hiệu khoảng
cách từ một điểm trên màn đến 2 nguồn được tính theo công thức:
A. r
2
– r
1
=
D
xa.
B. r

2
– r
1
=
a
x.
λ
C. r
2
– r
1
=
xa.
λ
D. r
2
– r
1
=
x
a
λ

Câu 11. Khi thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng ta thấy:
A. Một giải màu liên tục từ đỏ đến tím B. Vân sáng chính giữa , 2 bên có các màu với tím
ở trong , đỏ ở ngoài
C. Vân sáng chính giữa , 2 bên có các màu với đỏ ở trong , tím ở ngoài D. Các câu trên
đều đúng
Dạng I Giao thoa ánh sáng đơn sắc
Câu 1: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng (hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng

đơn sắc), khoảng cách giữa hai khe a = 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m,
khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 1mm. Bước sóng và màu của ánh sáng đó là:A. λ =
0,4µm, màu tím.B. λ = 0,58µm, màu lục.C. λ = 0,75µm, màu đỏ.D. λ = 0,64µm, màu vàng
Câu 2: Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6µm chiếu vào hai khe S
1
, S
2
hẹp song song cách
nhau 1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m. Khoảng
cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn là:
A. 0,7mm B. 0,6mm C. 0,5mm D. 0,4mm
Câu 3: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, biết D = 2 m, a = 1 mm, λ = 0,6 µm.
Vân sáng thứ ba cách vân trung tâm một khoảng làA. 4,2 mm B. 3,6 mm C. 4,8 mm D. 6
mm
Câu 4: Một nguồn sáng đơn sắc có λ = 0,6µm chiếu vào hai khe S
1
, S
2
hẹp song song cách
nhau 1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách hai khe 1m. Vị trí
vân tối thứ ba kể từ vân sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng là:A. 0,75mm
B. 0,9mm C. 1,25mm D. 1,5mm
5
Câu 5:Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng trong không khí, hai cách nhau 3mm
được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,60μm, màn quan cách hai khe 2m. Sau đó
đặt toàn bộ thí nghiệm vào trong nước có chiết suất 4/3, khoảng vân quan sát trên màn làA.
0,3mm. B. 0,4m.C. 0,3m. D. 0,4mm.
Câu 6: Trong thí nghiệm của Young, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ =
0,75μm. Nếu thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ' thì thấy khoảng vân
giao thoa giảm đi 1,5 lần. Tìm λ'.

A.λ' = 0,65μm. B.λ' = 0,6μm. C.λ' = 0,4μm. D.λ' = 0,5μm.
Câu 7: Trong một thí nghiệm Iâng (Y-âng) về giao thoa ánh sáng với ánh sáng đơn sắc có
bước sóng λ
1
=540nm thì thu được hệ vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân i
1
= 0,36
mm. Khi thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
2
= 600 nm thì thu được hệ
vân giao thoa trên màn quan sát có khoảng vân
A. i
2

= 0,50 mm.B. i
2

= 0,40 mmC. i
2

= 0,60 mm. D. i
2

= 0,45 mm.
Câu 9: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng
λ
=0,6
µ
m. Hiệu khoảng cách từ hai khe đến vị trí quan sát được vân sáng bậc 4 bằng bao

nhiêu?
A. 3,6µm B. 2,4µm. C. 1,2µm D. 4,8µm
Câu 10: Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng, hai khe S
1
và S
2
được chiếu sáng bằng
ánh sáng đơn sắc có bước sóng
m
µλ
6,0=
. Biết S
1
S
2
= 0,3mm, khoảng cách hai khe đến màn
quan sát 2m . Vân tối gần vân trung tâm nhất cách vân trung tâm một khoảng làA. 6 mm B.
4mm C. 8mm D. 2mm
Câu 11: Trong giao thoa vớí khe Young có a = 1,5mm, D = 3m, người ta đếm có tất cả 7 vân
sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9mm. Tìm λ. A. 0,6μm B. 0,4μm. C.
0,75μm. D. 0,55μm.
Câu 12: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ.
Người ta đo khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa
hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm;
7mm có bao nhiêu vân sáng ? A. 5 vân.B. 9 vân. C. 6 vân. D. 7 vân.
Câu 13: Thực hiện giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng là λ.
Người ta đo khoảng cách giữa vân sáng và vân tối nằm cạnh nhau là 1mm. Trong khoảng giữa
hai điểm M và N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân này lần lượt là 6mm;
7mm có bao nhiêu vân sáng ? A. 5 vân. B. 9 vân. C. 6 vân. D. 7 vân.
Câu 14: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên bề rộng của vùng giao thoa

18mm, người ta đếm được 16 vân sáng. Khoảng vân i được xác định:A. 1,2mmB. 1,2cm C.
1,12mm D. 1,12cm
Câu 25: Trong thí nghiệm Young: Hai khe song song cách nhau a = 2mm và cách đều màn E
một khoảng D = 3m. Quan sát vân giao thoa trên màn người ta thấy khoảng cách từ vân sáng
thứ năm đến vân sáng trung tâm là 4,5mm. Cách vân trung tâm 3,15mm có vân tối thứ mấy?A.
Vân tối thứ 2.B. Vân tối thứ 3. C. Vân tối thứ 4. D. Vân tối thứ 5.
6
Câu 16: Trong thí nghiệm Iâng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,4μm
≤ λ ≤ 0,75μm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,3mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m.
Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 màu đỏ và vân sáng bậc 3 màu tím ở cùng một bên so
với vân trung tâm. A.Δx = 11mm. B.Δx = 7mm. C.Δx = 9mm. D.Δx = 13mm.
Câu 17 . Chọn câu trả lời đúng. Bước sóng của ánh sáng laser helium- neon trong không khí là
λ
= 633nm. Bước sóng của nó trong nước là ( nước có chiết suất n= 1,33 ) a) 476nm
b) 546nm c) 632nm d) 762nm
Câu 18. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng,khỏang cách hai khe S
1
S
2
là 2mm,khỏang
cách từ S
1
S
2
đếm màn là 2m ,bước sóng ánh sáng là 0,5 μm .Tại có tọa độ x
M
= 3mm là vị
trí :A. Vân tối bậc 4 B. Vân sáng bậc 4C. Vân sáng bậc 6 D. Vân tối bậc 5
Câu 19. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng,khỏang cách hai khe S
1

S
2
là 1,2mm
,khỏang cách 16 vân sáng liên tiếp trải dài trên bề rộng 18mm,bước sóng ánh sáng là 0,6
μm .Khỏang cách từ hai khe đến màn bằng A. 2m B. 4m C. 2,4m D. 3,6m
Câu 20. Chọn câu trả lời đúng. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khỏang cách
giữa hai khe hẹp bằng 1mm và khỏang cách từ 2 khe đến màn là 2m. Chiếu sáng 2 khe bằng
ánh sáng đơn sắc bước sóng
λ
, người ta đo được khỏang cách từ vân sáng trung tâm đến vân
sáng bậc 4 là 4,5mm. Tính
λ
a)
λ
= 0,5625
µ
m b)
λ
=0,7778
µ
m c)
λ
= 0,8125
µ
m d)
λ
= 0,6000
µ
m
Câu 21 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 1,5mm, D = 1,5m, nguồn S

phát bức xạ đơn sắc có λ = 400nm. Khoảng cách giữa 7 vân tối liên tiếp là: a.2,4mm b.
2,8mm c. 2,4mm d. 2,6mm
Câu 22 : Giao thoa ánh sáng của Young,khoảng cách từ vân trung tâm đến vân sáng bậc 1 là
1,95mm;màn cách hai khe 1,5m.Khoảng cách hai khe sáng0,5mm.Bước sóng ánh sáng có giá
trịa.12,5μmb.650nmc.6,5μm d.0,42μm
Câu 23 : Thí nghiệm giao thoa của Young ,biết:a=1,5mm; D=2,5m; khoảng vân 1,2mm.Tần
số của bức xạ có giá trị
a. 2,08.10
14
Hz b. 8,32.10
12
Hz c. 1,04.10
14
Hz d.
4,16.10
14
Hz
Câu 24 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Biết a = 2mm, D = 2m, nguồn S
phát bức xạ đơn sắc có λ = 400nm.Tại điểm M cách vân chính giữa 1mm có : a.vân sáng thứ 4
b. vân tối thứ 4 c.vân sáng thứ 3d.vân tối thứ 3
Câu 25 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giửa 8 vân sáng liên
tiếp là 2,8 mm. Vị trí vân sáng bậc 3 là :a.1,2mmb.1,4mmc.1,8mmd.1,6mm
Câu 26 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết D = 2m, nguồn S phát bức xạ
đơn sắc có λ = 400nm, Khoảng cách giữa 4 vân tối liên tiếp là 1,2mm . Khoảng cách 2 khe
là : a. 5mmb.7mmc.2mm d. 6mm
Câu 27 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,8mm, nguồn S phát bức
xạ đơn sắc có λ = 5.10
5
pm.Khoảng cách giữa 6 vân sáng liên tiếp là 3,75mm . Khoảng cách tử
mặt phẳng 2 khe đến màn là :

a. 1,5m b. 1,8m c. 2m d. 1,2m
Dạng II . Giao thoa hai bức xạ
Câu 1: Trong 1 thí nghiệm Jâng về giao thoa ánh sáng, 2 khe Jâng cách nhau 2mm, màn cách 2
khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng vân đo được là 0,2mm. Thay bức xạ
7
trên bằng bức xạ có bước sóng
λ
/
>
λ
thì tại vị trí vân sáng bậc 3 của bức xạ
λ
có 1 vân sáng của
bức xạ
λ
/
. Bức xạ
λ
/
có giá trị nào dưới đây?
A. 0,48 µm B.0,52 µm C. 0,58 µm D. 0,60 µm
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young, dùng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ = 0,5μm. Khoảng cách giữa hai khe a = 2mm. Thay λ bởi λ' = 0,6μm và giữ nguyên
khoảng cách từ hai khe đến màn. Để khoảng vân không đổi thì khoảng cách giữa hai khe lúc này
là :A. a' = 2,2mm. B. a' = 1,5mm.C. a' = 2,4mm. D. a' = 1,8mm.
Câu 3: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 1mm, từ
2 khe đến màn là 1m, ta chiếu vào 2 khe đồng thời bức xạ λ
1

= 0,4µm và λ
2
, giao thoa trên màn
người ta đếm được trong bề rộng L = 2,4mm có tất cả 9 cực đại của λ
1
và λ
2
trong đó có 3 cực đại
trùng nhau, biết 2 trong số 3 cực đại trùng ở 2 đầu. Giá trị λ
2
là:
A. 0,6µm B. 0,65µm. C. 0,545µm. D. 0,5µm.
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Iâng, hai khe cách nhau 1mm và cách màn
quan sát 2m. Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ
1
= 0,6μm và λ
2
vào 2 khe thì thấy vân sáng bậc
3 của bức xạ λ
2
trùng với vân sáng bậc 2 của bức xạ λ
1
. Giá trị của λ
2
là : A.0,52μm. B. 0,44μm.
C. 0,75μm. D. 0,4μm.
Câu 5: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
=0,75μm và λ
2

=0,5μm vào hai khe
Iâng cách nhau a=0,8 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D=1,2m . Trên màn
hứng vân giao thoa rộng 10mm (hai mép màn đối xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân
sáng có màu giống màu của vân sáng trung tâm?
A. Có 6 vân sáng. B. Có 3 vân sáng. C. Có 5 vân sáng. D. Có 4 vân sáng.
Câu 6: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Iâng. Khoảng cách giữa hai khe a =
1mm, khoảng cách từ hai khe đến màn D = 2m. Nguồn sáng S phát đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc có bước sóng λ
1
= 0,40µm và λ
2
với 0,50µm ≤λ
2
≤ 0,65µm. Tại điểm M cách vân sáng chính
giữa (trung tâm) 5,6mm là vị trí vân sáng cùng màu với vân sáng chính giữa. Bước sóng λ
2
có giá
trị làA. 0,56µm. B. 0,60µm. C. 0,52µm. D. 0,62µm.
Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 2 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh
sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân
giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau.
Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là
A. 9,9 mm. B. 19,8 mm. C. 29,7 mm. D. 4,9 mm.
Câu 8: Trong thí nghiệm Young, khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, màn ảnh cách hai khe 2m.
Nguồn sáng phát ra đồng thời hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,6μm và λ
2
= 0,4μm. Khoảng cách

ngắn nhất giữa hai vân sáng có màu giống như màu của nguồn là : A.7,2mm. B. 3,6mm. C.
2,4mm. D. 4,8mm.
Câu 9: Trong thí nghiệm của Iâng, khoảng cách giữa hai khe là 1,5 mm, khoảng cách giữa hai
khe đến màn M là 2 m. Nguồn S chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
và λ
2
= 4/3
λ
1
. Người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có màu giống như màu của vân chính
8
giữa là 2,56mm . Tìm λ
1
.A. λ
1
= 0,52μm.B. λ
1
= 0,48μm. C. λ
1
= 0,75μm. D. λ
1
=
0,64μm.
Câu 10: Trong thí nghiệm Iâng cho a = 2mm, D = 1m. Nếu dùng bức xạ đơn sắc có bước sóng λ
1
thì khoảng vân giao thoa trên màn là i
1
= 0,2mm. Thay λ
1

bằng λ
2
> λ
1
thì tại vị trí vân sáng bậc 3
của bức xạ λ
1
ta quan sát thấy một vân sáng của bức xạ λ
2
. Xác định λ
2
và bậc của vân sáng đó.
A.λ
2
= 0,6μm ; k
2
= 3.B. λ
2
= 0,4μm ; k
2
= 3.C. λ
2
= 0,4μm ; k
2
= 2. D. λ
2
= 0,6μm; k
2
= 2.
Câu 11:

Trong

thí

nghiện

Iâng, hai

khe

cách

nhau

0,8mm



cách

màn



1,2m.

Chiếu

đồng
thời


hai

bức xạ

đơn

sắc

λ
1

=

0,75μm



λ
2

=

0,5μm

vào

hai

khe Iâng.


Nếu

bề

rộng

vùng

giao
thoa



10mm

thì



bao nhiêu

vân

sáng



màu


giống

màu

của

vân

sáng

trung

tâm

.A.



5

vân
sáng. B.



4

vân

sáng. C.




3

vân

sáng. D.



6

vân

sáng.
Câu 12: Trong thí nghiệm của Young, khoảng cách giữa hai khe S
1
S
2
đến màn là 2m. Nguồn S
phát ra ánh sáng đơn sắc đặt cách đều hai khe một khoảng 0,5m. Nếu dời S theo phương song
song với S
1
S
2
một đoạn 1mm thì vân sáng trung tâm sẽ dịch chuyển một đoạn là bao nhiêu trên
màn ? A.5mm. B.4mm. C.2mm. D.3mm.
Dạng III. Giao thoa ánh sáng trắng
Câu 1: Ta chiếu sáng hai khe I-âng bằng ánh sáng trắng với bước sóng ánh sáng đỏ λ

đ
= 0,75µm
và ánh sáng tím λ
t
=0,4µm. Biết a = 0,5 mm, D = 2 m. Ở đúng vị trí vân sáng bậc 4 màu đỏ, có
bao nhiêu bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó?
A. 5 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 2: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng. Chiếu ánh sáng trắng (0,4μm-0,75μm) vào khe S,
khoảng cách từ hai nguồn đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai nguồn là 2mm. Tại điểm M trên
màn cách vân trung tâm 4mm số bức xạ cho vân sáng nằm trùng ở đó là:A. 7 B. 6 C. 4 D. 5
Câu 3: Hai khe Young cách nhau 1mm được chiếu bằng ánh sáng trắng (0,4µm ≤ λ ≤ 0,76µm),
khoảng cách từ hai khe đến màn là 1m. Tại điểm M trên màn cách vân trung tâm 2mm có các bức
xạ cho vân tối có bước sóng:
A. 0,44µm và 0,57µm B. 0,57µm và 0,60µm C. 0,40µm và 0,44µm D.
0,60µm và 0,76µm
Câu 4: Thực hiện giao thoa bằng khe Iâng. Khoảng cách giữa hai khe 1mm, màn quan sát đặt
song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
trắng có bước sóng 0,4μm ≤ λ ≤ 0,75μm. Có bao nhiêu bức xạ cho vân tối tại điểm N cách vân
trung tâm 12mm ? A.7 bức xạ.B. 5 bức xạ.C. 8 bức xạ. D. 6 bức xạ.
Câu 5 Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh sáng trắng có (
d
λ
=0,75
m
µ
;
t
λ
= 0,4
m

µ
). Khoảng
cách từ hai khe đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Bề rộng của quang phổ
bậc 1 và bậc 3 lần lượt là:
A. 14mm và 42mm. B. 14mm và 4,2mm. C.1,4mm và 4,2mm.
Câu 6 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng trắng có (
d
λ
=0,75
m
µ
;
t
λ
= 0,4
m
µ
).
Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Số bức xạ bị tắt
tại M cách vân sáng trung tâm 0,72cm là:2 B.3 C.4 D.5
Câu 7 Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng trắng có (
d
λ
=0,75
m
µ
;
t
λ
= 0,4

m
µ
).
Khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. Số bức xạ bị tắt
tại M cách vân sáng trung tâm 4mm là:
A.4 B.7 C.6 D.5
9
Câu 8 Trong thí nghiệm Joung về giao thoa ánh sáng, biết a= 0,8mm, D = 1,2m, nguồn S phát ra
đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ
1
= 400nm, λ
2
= 0,6μm .Vị trí vân sáng của 2 hệ vân trùng nhau là :
a. 0, ±1,8mm ,±3,6mm b.0, ±1,9mm ,±3,8mm
c.0, ±1,5mm ,±3,0mm d.0, ±1,6mm ,±3,2mm
Câu 9 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nếu chiếu vào hai khe đồng thời hai bức
xạ λ1 = 0,6μm và λ2 thì vân sáng bậc 4 của bức xạ λ
2
trùng với vân sáng bậc 3 của bức xạ λ
1
.Vậy
λ
2
bằng :
a. λ
2
= 0,4μm b. λ
2
= 0,5μm c. λ
2

= 0,45μm d. λ
2
=
0,55μm
Câu 10 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng , biết a = 1mm, D = 2m. Nguồn S phát ra
đồng thời hai bức xạ λ
1
= 0,4μ m, λ
2
= 0,6 μ m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có
màu giống màu vân sáng chính giữa là :
a. 2,1mm b. 2,3 mm c. 2,4mm d. 2,2 mm
Câu 11 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a= 2mm, D = 3m, nguồn S phát ra
đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ
1
= 0,4μm, λ
2
= 0,5μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có
màu giống màu vân sáng chính giữa là:
a. 2,8 mm b. 3 mm c. 3,2 mm d. 2,9 mm
Câu Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a= 0,8mm, D = 1,2m, nguồn S phát ra
đồng thời hai bức xạ đơn sắc λ
1
= 0,4μm, λ
2
= 0,6μm. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp có
màu giống màu vân sáng chính giữa là:
a. 1,9mm b. 1,8mm c. 1,7mm d. 1,5mm
Câu 12 : Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 2mm, D =1, 2m, chiếu vào hai
khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm thì tại điểm M cách vân chính giữa 1,2mm

còn có vân sáng của những bức xạ có bước sóng là :a.0,70μm; 0,55μm; 0,43μmb0,71μm;
0,58μm; 0,42μmc.0,67μm; 0,50μm; 0,40μmd.0,72μm; 0,51μm; 0,41μm
Câu: 13 Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, biết a = 0,8mm,D =1,2m, nguồn S phát
bức xạ đơn sắc có λ = 500nm.Khoảng cách từ vân sáng bậc 5 bên trái đến vân sáng bậc 5 bên phải
của vân chính giữa là:
a. 6,5mm b. 7,5mm c. 8,8mm d. 9,1mm
Câu: 14 Trong thí nghiệm Joung về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe ánh sáng trắng có bước
sóng từ 0,4μm đến 0,75μm thì ở vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng có bước sóng 550 nm còn có
vân sáng của những bức xạ có bước sóng là :
a. 0,71μm, 0,42μm b. 0,72μm, 0,41μm c.0,70μm, 0,43μm d.
0,73μm , 0,44μm
Câu 15Trong thí nghiệm Joung về giao thoa ánh sáng, biết a = 1,75mm,D =2,87m, chiếu vào hai
khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm thì tại điểm M cách vân chính giữa
8,69mm còn có vân sáng của những bức xạ có bước sóng là :
a. 0,72μm; 0,56μm; 0,50μm; 0,40μm b. 0,70μm; 0,58μm;
0,55μm; 0,43μm
c. 0,71μm; 0,57μm; 0,52μm; 0,42μm d.0,66μm; 0,59μm; 0,53μm;
0,44μm
Câu 16 : Trong thí nghiệm Joung về giao thoa ánh sáng, biết a = 1,75mm,D =2,87m, chiếu vào
hai khe ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,4μm đến 0,75μm thì tại điểm M cách vân chính giữa
5,98mm còn có vân tối của những bức xạ có bước sóng là : a.0,66μm; 0,56μm; 0,49μm;
0,43μm b. 0,62μm; 0,51μm; 0,43μm; 0,40μm
c. 0,65μm; 0,54μm; 0,47μm; 0,42μm d. 0,64μm; 0,52μm;
0,45μm; 0,41μm
10
Câu17: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh sáng trắng có (
d
λ
=0,75
m

µ
;
t
λ
= 0,4
m
µ
). Khoảng
cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Bề rộng của quang phổ
bậc 1 và bậc 3 lần lượt là:
a. 14mm và 42mm b. 14mm và 4,2mm c. 1,4mm và 4,2mm d. 1,4mm
và 42mm
Câu18: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng trắng có (
d
λ
=0,75
m
µ
;
t
λ
= 0,4
m
µ
).
Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,5mm. Số bức xạ bị tắt
tại M cách vân sáng trung tâm 0,72cm là:
a. 2 b. 3 c. 4 d. 5
Câu19: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh đơn sắc có bước sóng
λ

=0,75
m
µ
. Khoảng
cách từ hai khe đến màn 1m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. khoảng cách từ vân sáng bậc
3 đến vân tối bậc 5 ở hai bên so với vân sáng trung tâm là:a. 0,375mm b. 1,875mm
c. 18,75mm d. 3,75mm
Dạng IV Một só hệ giao thoa khác
Câu 1: Khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
trong thí nghiệm giao thoa Iâng bằng 1mm. Khoảng
cách từ màn tới khe bằng 3m. Khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn bằng 1,5mm. Đặt
sau khe S
1
một bản mặt song song phẳng có chiết suất n' = 1,5 và độ dày 10μm. Xác định độ dịch
chuyển của hệ vân.A. 1,5cmB. 1,8cm C. 2cm D. 2,5cm
Câu 2: Ánh sáng dùng trong thí nghiệm giao thoa Iâng có bước sóng 0,45 µm, khoảng vân là i =
1,35 mm. Khi đặt ngay sau khe S
1
một bản thuỷ tinh mỏng, chiết suất n = 1,5 thì vân trung tâm
dịch chuyển một đoạn 1,5 cm. Bề dày của bản thủy tinh:
A. 0,5 µm B. 10µm C. 15 µm D.
7,5 µm
Câu 3: Khoảng cách giữa hai khe S
1
và S
2
thí nghiệm giao thoa Iâng bằng 1mm. Khoảng cách từ

màn tới khe bằng 3m. Ánh sáng dơn sắc ở khe S có bước sóng 0,5µm. Đặt sau khe S
1
một bản
mặt song song phẳng có chiết suất n' = 1,5 và độ dày 10μm. Người ta đổ thêm vào giữa màn và
khe một chất lỏng chiết suất n" = 1,4. Tính bề rộng mỗi vân.
A. 1,13mm B. 1,10mm C. 1,07mm D. 1,00mm
Câu 4: Hai lăng kính thuỷ tinh n = 1,5 có góc chiết quang nhỏ A = 0,003 rad được ghép sát, các
đáy tạo thành lưỡng lăng kính Fresnel. Khe sáng hẹp đơn sắc S (λ=0,5μm) song song với cạnh
của các lăng kính ở cách O một khoảng d = 50 cm có hai ảnh S
1
và S
2
tạo thành hai nguồn sóng
kết hợp gây ra giao thoa trên màn ảnh đặt vuông góc với SO và cách O một khoảng d’ = 1m.
Khoảng vân và số vân sáng quan sát được trên màn là A. 0,75 mm; 7 B. 0,5 mm; 7 C.
0,5 mm; 9 D. 0,75 mm; 9
Câu 5: Thí nghiệm với lưỡng lăng kính Fresnel để đo bước sóng ánh sáng λ của một bức xạ đơn
sắc. Khoảng cách từ S đến lưỡng lăng kính là d = 0,5 m, từ lưỡng lăng kính đến màn là d
/
=1m.
Đầu tiên dùng bức xạ λ rồi đo khoảng cách vân sáng thứ 10 bên trái đến vân sáng thứ 10 bên
phải so với vân sáng trung tâm thấy chúng cách nhau 4,5 mm. Sau đó thay bức xạ λ bằng bức xạ
λ' = 0,6µm, và đo như trên thì được 6 mm. Bước sóng λ:
A.
λ
= 0,65
µ
m;B.
λ
= 0,45

µ
m C.
λ
=
0,55
µ
m; D. 0,75
µ
m
Câu 6 Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh đơn sắc bằng phương pháp Iâng. Trên bề rộng
7,2mm của vùng giao thoa người ta đếm được 9 vân sáng ( ở hai rìa là hai vân sáng). Tại vị trí
cách vân trung tâm 14,4mm là vân :
11
a. tối thứ 18 b. tối thứ 16 c. sáng thứ 18 d. sáng thứ 16
Câu 7: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa với ánh sáng trắng có (
d
λ
=0,75
m
µ
;
t
λ
= 0,4
m
µ
).
Khoảng cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. Số bức xạ bị tắt tại
M cách vân sáng trung tâm 4mm là:a. 4 b. 7 c. 6 d. 5
Câu 8: Thực hiện giao thoa ánh sáng đơn sắc S có bước sóng λ = 0,5μm với lưỡng thấu kính Biê

tiêu cự f = 50cm, O
1
O
2
= 1mm. Biết khe S cách lưỡng thấu kính Biê 75cm và màn đặt cách lưỡng
thấu kính Biê l = 3m. Khoảng vân, số vân sáng quan sát được trên mànA. 0,25 mm; 21B. 0,5 mm;
23 C. 0,5 mm; 21 D. 0,25 mm; 23
Câu 9: Một thấu kính hội tụ đường kính 59mm, tiêu cự f = 25cm được cưa làm hai nửa theo mặt
phẳng qua trục chính rồi tách ra xa nhau một khoảng b =1mm. Đặt một khe sáng hẹp S có bước
sóng λ = 0,56μm cách xa thấu kính 50cm trên trục chính (khi chưa tách thấu kính).
1) Xác định khoảng cách ngắn nhất cần đặt màn theo phương vuông góc với trục để hứng được hệ
giao thoa.
2) Tính bề rộng của hệ vân có 15 vân sáng trên màn ảnh đặt song song với các nửa thấu kính và
cách xa chúng là 2,5m
A. 1) Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất 517,24mm. 2) Bề rộng của hệ 15 vân sáng là
19,6mm
B. 1) Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất 517,24mm. 2) Bề rộng của hệ 15 vân sáng là
22,4mm
C. 1) Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất 169,8mm. 2) Bề rộng của hệ 15 vân sáng là
21mm
D. 1) Cần đặt màn cách hai nửa thấu kính ít nhất 500mm. 2) Bề rộng của hệ 15 vân sáng là
19,6mm
Câu 10: Một khe sáng hẹp S được đặt song song cách giao tuyến của 2 gương phẳng Frexnen đặt
hơi chếch nhau, cách nhau một khoảng SI = 80 cm.
1) Tính góc α giữa hai mặt phẳng gương để khoảng cách giữa 2 ảnh S
1
và S
2
của S tạo thành bởi 2
gương bằng 1mm.

2) S
1
S
2
trở thành hai nguồn sáng kết hợp của khe S gây ra giao thoa tại vùng chồng chập của hai
chùm sáng phát đi từ S. Nếu ánh sáng từ S có bước sóng λ = 0,50 μm thì trên màn ảnh đặt vuông
góc với IO và cách xa I một khoảng 20 cm sẽ thấy khoảng vân bằng bao nhiêu?A. 1) α = 1/800
rad 2) i = 0,1 mm B. 1) α = 1/1600 rad 2) i = 0,5 mm
C. 1) α = 1/160 rad 2) i = 0,5 mm D. 1) α = 1/16 rad 2) i = 5 mm
A.a= 0,9mm B. a= 1,2mm C. a= 0,75mm D. a= 0,95mm
Câu 11. Chọn câu trả lời đúng. Ánh sáng đơn sắc màu lục với bước sóng
λ
= 0,5µm được chiếu
vào hai khe hẹp cách nhau 2mm. Khoảng cách giữa hai vân sáng trên màn đặt cách hai khe 1m có
giá trị bằng:
A. 0,1mm B. 0,25mm C.0,4mm D.Một kết quả khác.
Câu 12. Chọn câu trả lời đúng. Trong thí nghiệm Jâng về giao thoa ánh sáng, các khe S
1
, S
2
được
chiếu bởi ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là a = 1,6mm. Khoảng cách giữa mặt
phẳng chứa hai khe và màn thu ảnh là D = 2m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 16 đến vân chính
giữa là 4,8mm. Bước sóng của ánh sáng tới là:
A. 0,512
m
µ
B. 0,480
m
µ

C. 0,400
m
µ
D. 0,452
m
µ
.
12
Câu 13. Một nguồn sáng đơn sắc S phát ra một bức xạ đơn sắc có
0,64 m
λ µ
=
. Hai khe cách nhau
a = 3mm, màn cách hai khe 3m. Miền vân giao thoa trên màn có bề rộng 12mm. Số vân sáng
quan sát được trên màn là:A. 16 B.17 C.18 D. 19
Câu 14. Chọn câu trả lời đúng. Trong thí nghiệm Jâng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng
trắng có bước sóng từ
0,4 m
µ
đến
0,75 m
µ
. Khoảng cách giữa hai khe là 0,2mm, Khoảng cách từ
hai khe đến màn là 2m. Độ rộng quang phổ bậc 2 quan sát được trên màn là:A. 1,4mm B.
7,1mm C. 7,1cm D. Một kết quả khác.
Câu 15. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Young, Hai nguồn sáng S
1
, S
2
cùng pha, bước

sóng λ = 0,4
m
µ
. Ta có D = 1m và a = 1mm. Khoảng vân trên màn là:A. 4mm B.0,4mm
C.0,04mm D. Một giá trị khác.
Câu 16. Chọn câu trả lời đúng. Trong thí nghiệm Jâng, ánh sáng dùng trong thí nghiệm có bước
sóng
0,5 m
λ µ
=
. Khoảng cách giữa hai khe a = 0,5mm Để trên màn tại vị trí cách vân trung tâm
2,4mm ta có vân sáng bậc 8 thì khoảng cách từ hai khe đến màn là:A. 0,3m B. 0,3mm
C.1,5m D. Một kết quả khác.
“Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Yuong; hai khe S
1
và S
2
cách nhau 0,8mm;
khoảng cách từ màn đến hai khe là 2,4m, ánh sáng đơn sắc chiếu vào hai khe có bước sóng
0,64 m
λ µ
=
”Trả lời câu 17 và 18
Câu 17.Xác định khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ nămA. ±8,64mm B.
±9,92mm C. ±5,76mm D. ±12mm
Câu 18.Bề rộng của vùng giao thoa là 48mm. Số vân sáng trên màn có giá trị nào sau đây:A. 25
B. 24 C. 26 D 23
Câu 19.Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Yuong, nguồn sáng S phát đồng thời hai bức xạ
đơn sắc có bước sóng
1 2

;
λ λ
, trên màn E thấy vân sáng bậc4 của bức xạ
1
λ
trùng với vân sáng bậc 3
của bức xạ
2
λ
,tỉ số
1
2
λ
λ
có giá trị nào sau đây:A.4/3B.3/4C.6/4D.4/6
“ Trong thí về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng S phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước
sóng là
1
λ

2
0,5 m
λ µ
=
. Trên màn quan sát E thấy vân sáng bậc 12 của bức xạ
2
λ
trùng với
vân sáng bậc 10 của bức xạ
1

λ
”Trả lời câu 20, 21
Câu 20.Bước sóng
1
λ
có giá trị nào sau đâyA.
1
0,6 m
λ µ
=
B.
1
0,56 m
λ µ
=
C.
1
0,65 m
λ µ
=
D.
1
0,62 m
λ µ
=
Câu 21. Vị trí trùng nhau gần vân sáng trung tâm nhất của hai loại vân sáng ứng với bậc bao
nhiêu?
A. Bậc 4 với bức xạ
2
λ

, bậc 3 của bức xạ
1
λ
B. Bậc 6 với bức xạ
2
λ
, bậc 4 của bức xạ
1
λ
C. Bậc 6 với bức xạ
2
λ
, bậc 5 của bức xạ
1
λ
D. Bậc 10 với bức xạ
2
λ
, bậc 6 của bức xạ
1
λ
Câu 22: “Trong thí nghiệm Yuong về giao thoa ánh sáng nguồn sáng S phát đồng thời hai bức xạ
có bước sóng
1 2
0,42 ; 0,7m m
λ µ λ µ
= =
. Khoảng cách hai khe là 0,8mm, màn E cách hai khe
2,4m”. Xác định vị trí thứ hai trùng nhau của các vân sáng kể từ vân trung tâm.A.24,4mm
B.21,4mm C.18,6mm D.12,6mm

Câu 23: “Thực hiện giao thao ánh sáng bằng khe Yuong, cho khoảng cách hai khe là 0,8mm,
màn E cách hai khe 2m. Nguồn sáng S phát ra ánh sáng trắng có bước sóng thay đổi từ
0,4 0,76m m
µ λ µ
≤ ≤
”. Bề rộng quang phổ bậc 2 là bao nhiêu?
A.2,4mm B.2mm C.1,8mm D. 2,2mm
Câu 24. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 3mm được
chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có
bước sóng 0,60
m
µ
. Các vân giao thoa được hứng trên màn đặt cách hai khe 2m. Tại điểm N cách
vân trung tâm 1,8mm có
A. vân sáng bậc 2 B. vân sáng bậc 4 C. vân tối D. vân sáng bậc 5
13
Câu 25. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2mm, hình
ảnh giao thoa được hứng
Trên màn ảnh đặt cách hai khe 1m.Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng vân đo
được là 0,2mm. Bước sóng của
ánhsáng đó là. A. 0,64
m
µ
B. 0,55
m
µ
C. 0,48
m

µ
D. 0,40
m
µ
Câu 26. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2mm, hình
ảnh giao thoa được hứng
trênmàn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng vân đo
được là 0,2mm. Vị trí vân sáng bậc
bakể từ vân sáng trung tâm là A. 0,4mm B. 0,5mm C. 0,6mm D. 0,7mm
Câu 27. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 2mm, hình
ảnh giao thoa được hứng
trênmàn ảnh cách hai khe 1m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng vân đo được là
0,2mm. Thay bức xạ trên
bằngbức xạ có bước sóng
'
λ λ
>
thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ
λ
ta thấy có một vân
sáng của bức xạ
'
λ
. Bức xạ
'
λ

cógiá trị nào dưới đâyA.
'
λ
= 0,48
m
µ
B.
'
λ
= 0,52
m
µ
C.
'
λ
= 0,58
m
µ
D.
'
λ
=
0,60
m
µ
Câu 28. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 3mm, hình
ảnh giao thoa được hứng
trênmàn ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng cách giữa 9 vân

sáng liên tiếp đo được là
4mm.Bước sóng của ánh sáng đó làA.
'
λ
= 0,40
m
µ
B.
'
λ
= 0,50
m
µ
C.
'
λ
= 0,55
m
µ
D.
'
λ
= 0,60
m
µ
Câu 29. Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe Y-âng cách nhau 3mm, hình
ảnh giao thoa được hứng
trênmàn cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38
m
µ

đến ,76
m
µ
. Trên màn
quản sát thu được các dải
quangphổ. Bề rộng của dải quang phổ bậc 1 ngay sát vân sáng trắng trung tâm làA. 0,38mmB.
0,45mmC. 0,50mmD. 0,55mm
Câu 30. Trong một thí nghiệm về giao thoa ánh sáng hai khe Y-âng cách nhau 3mm, hình ảnh
giao thoa được hứng trên màn
ảnh cách hai khe 3m. Sử dụng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38
m
µ
đến 0,76
m
µ
. Trên màn
quan sát thu được các dải
quangphổ. Bề rộng của dải quang phổ thứ hai kể từ vân sáng trắng trung tâm làA. 0,45mmB.
0,60mmC. 0,76mmD. 0,85mm
Câu 31. Phát biểu nào dưới khi nói về ánh sáng trắng và đơn sắc là không đúng?
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu từ đỏ đến tím.
B. chiếu suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là như nhau.
C. ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc qua lăng kính.
D. Khi các ánh sáng đơn sắc đi qua một môi trường trong suốt thì chiết suất của môi trường đối
với ánh sáng đỏ là nhỏ nhất,
đốivớiánh sáng tím là lớn nhất.
Câu 32. Hiện tượng tán sắc xảy ra: A. Chỉ với lăng kính thủy tinh.B. Chỉ với các lăng kính chất
rắn hoặc lỏng
C. Ở mặt phân cách giữa hai môi trường khác nhau D.Ở mặt phân cách giữa một môi trường
rắn hoặc lỏng với chân không (hoặc

không khí).
14
Câu 33. Hiện tượng tán sắc xảy ra do ánh sáng là một hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác
nhau và còn do nguyên nhân nào
dưới đây?A. Lăng kính bằng thủy tinh. B. Lăng kính có góc chiết quang quá lớn
C. Lăng kính không đặt ở góc lệch cực tiểu. D. Chiết suất của mọi chất (trong đó có thủy tinh) phụ
thuộc bước sóng của ánh sáng.
Câu 34. Hiện tượng chiết suất phụ thuộc vào bước sóng
A. Xảy ra với mọi chất rắn, lỏng, hoặc khí B. Chỉ xảy ra với chất rắn và chất lỏng
C. Chỉ xảy ra với chất rắn D. Là hiện tượng đặc trưng của thủy tinh.
Câu 35. Biết I. ánh sáng trắng. II. Ánh sáng đỏ. III. Ánh sáng vàng IV. Ánh sáng tím. Trật tự sắp
xếp giá trị bước sóng của ánh sáng đơn sắc theo thứ tự tăng dần là
A. I, II, III B. IV, III, II C. I, II, IV D. I, III, IV
Câu 36:Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ= 0,5μm. Cho
khoảng cách từ khe hẹp S cách mặt phẳng hai khe hẹp S
1
, S
2
là L = 0,5m, S
1
S
2
= 0,5 mm, khoảng
cách từ hai khe đến màn quan sát D = 1m. Trên màn có hệ vân giao thoa. Tính bề rộng của khe
nguồn S để không nhìn thấy hệ vân nữa.A. 1mm B. 0,25mm C. 0,5mm D.
0,75mm
Câu 37: Trong một thí nghiệm Iâng, hai khe S
1
, S
2

cách nhau một khoảng a = 1,8mm. Hệ vân
quan sát được qua một kính lúp, dùng một thước đo cho phép ta do khoảng vân chính xác tới
0,01mm. Ban đầu, người ta đo được 16 khoảng vân và được giá trị 2,4mm. Dịch chuyển kính lúp
ra xa thêm 30 cm cho khoảng vân rộng thêm thì đo được 12 khoảng vân và được giá trị 2,88mm.
Tính bước sóng của bức xạ. A. 0,32 µm. B. 0,54 µm. C. 0,45 µm.
D. 0,432 µm.
15

×