Tải bản đầy đủ (.doc) (16 trang)

Đề thi vào lớp 10 các năm của thanh hoá

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.02 MB, 16 trang )

Phạm văn Sỹ Trờng THCS Quảng lộc Quảng xơng
Sở GD - ĐT thanh hoá kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2000-2001
Môn thi toán
Thời gian làm bài 150
Bài 1 : 2 điểm
a Tìm các giá trị của a, b biết rằng đồ thị hàm số y = ax + b đI qua các
điểm A( 2; 1) B (
2
1
; 2 )
b Với giá trị nào của m thì đồ thị của các hàm số y= mx +3 ; y= 3x-7 và đồ thị
của hàm số xác định ở câu a đồng qui tại một điểm
Bài 2 : 2 điểm
Cho phơng trình bậc hai x
2
2(m+1 ) x +2m +5 = 0
a GiảI phơng trình khi m =
2
5
b Tìm tất cả các giá trị m để phơng trình đã cho có nghiệm
Bài 3 : 2,5đ
Cho đờng tròn (0) và một đờng kính AB của nó . Gọi S là trung điểm của OA , vẽ
một đ]ờng tròn (S) có tâm là điểm S và đI qua A.
a CMR đờng tròn (0) và đờng tròn (S) tiếp xúc nhau .
b Qua A vẽ đờng thẳng Ax cắt đờng tròn (S) và (0) theo thứ tự tại M , Q ; đờng
thẳng Ay cắt đờng tròn tâm (S) và (0) theo thứ tự tại N , F ; đờng thẳng Az cắt đờng
tròn (S) và (0) theo thứ tự tại P , T .
CMR tam giác MNP đồng dạng với tam giác QFT.
Bài 4 : 2đ
Cho hình chóp SABC có tất cả các mặt là câc mặt đều là tam giác đều cạnh a . Gọi


M là trung điểm của cạnh SA : N là trung điểm của cạnh BC .
A - CMR MN vuông góc với BC
b Tính diện tích của tam giác MBC theo a
M =
2
)1999( x
+
2
)2000( x
+
2
)2001( x
Chú ý : Trong bài hình học nếu học sinh không vẽ hình thì không đợc chấm đuểm bìa
hình học
Sở GD - ĐT thanh hoá kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2001-2002
Môn thi toán
Thời gian làm bài 150
Bài 1 : 1,5 điểm
Số boá danh
Số boá danh
1
Phạm văn Sỹ Trờng THCS Quảng lộc Quảng xơng
Cho biểu thức A = (
xx
x
4
3
2


-
63
6
x
+
2
1
+x
) : ( x-2 +
2
10
2
+

x
x
)
a Rút gọn biểu thức A
b Tính giá trị của biểu thức A với x =
2
1
Bài 2 : 2đ
Cho phơng trình : x
2
-2(m- 1 )x ( m +1 = 0
a GiảI phơng trình với m =2
b Chứng minh rằng với mọi giá trị phơng trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt
x
1
, x

2

c Tìm m để
{
2
1
xx
có giá trị nhỏ nhất
Bài 3 : 1,5 đf
Cho hệ phơng trình




=+
=+
mymx
yx
2
1
a GiảI phơng trình với m = 2
b Xác định m để hệ phơng trình có môt nghiệm ? vô nghiệm ? Vô số nghiệm ?
Bài 4 : 2,5đ
Cho tam giác cân ABC ( AB = AC ) với A = 45
o
, nội tiếp trong đờng tròn tâm
(O) .Đờng tròn đờng kính BC cắt AB tại E ; cắt AC tại F
a/ CMR : O thuộcv đờng tròn đờng kính BC
b / CMR : tam giác AEC ; àB là những tam giác vuông cân .
c / CMR : tứ giác èOB là hình thang cân , Suy ra è = BC

2
2
Bài 5 : 1,5đ
Cho tứ diện SABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh 2cm SA vuông góc với đáy
SA=2cm
A / Tính thể tích của tứ diện
B / Gọi AM là đờng cao . O là trực tâm của tam giác ABC . Gọi H là hình chiếu của
O trên SM . CMR OH vuông góc với mặt phẳmg (SBC)
Bài 6 : 1đ Tìm nghiệm nguyên dơng của phơng trình

x
+
y
=
1998
Sở GD - ĐT thanh hoá kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2002-2003
Đê chính thức Môn thi toán
Thời gian làm bài 150
Bài 1 : 1,5đ
1 / Giải phơng trình x
2
- 6x +5 = 0
2 / Tính giá trị biểu thiức A = (
32
-
50
+
8
) :

18
Bài 2 : 1.5đ
Cho ohơng trình mx
2
(2m+1)x +m-2 =0 (1) . với m là tham số . Tìm các giá trị m
để phơng trình :
1 / có nghiệm
2 / có tổng bình phơng cácc nghiệm bằng 22
3 / có bình phơng các hiệu hai nghiệm bằng 13
Bài 3 : 1đ Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
2
Phạm văn Sỹ Trờng THCS Quảng lộc Quảng xơng
Tính các cạnh của một tam giác vuông biết chu vi bằng 12 cm và tổng bình phơngđộ
dìa các cạnh bằng 50
Bài 4 : 1đ Cho biểu thức B =
1
53
2
2
+
+
x
x
1/ Tìm các giá trị nguyên của x để B nhận giá trị nguyên
2 / Tìm giá trị lớn nhất của B
Bài 5 : 2.5 đ
Cho tam giác ABC cân ở đỉnh A nội tiếp đờng tròn tâm (O) . Gọi M ,N ,P lần lợt là
các điểm chính giữa các cung nhỏ AB , BC , CA , BP cắt AN tại I MN cắt AB tại E .
CMR 1 / Tứ giác BCPM là hình thang cân , góc ABN có ssố đo bằng 90
0

.
2 / Tam giác BIN cân ; EI // BC
Bài 6 : 1,5 đ
Cho hình chóp tứ giác đều SABCD có độ dài cạch đáI là 18cm . độ dài đờng cao là
12cm
1 /Tính diện tích xung quanh và thể tích của hình chóp
2 / CMR đờng thẳng AC vuông góc với mặt phẳng ( SBD )
Bìa 7 : 1đ Giải phơng trình x
4
+
2002
2
+x
= 2002
Sở GD - ĐT thanh hoá kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2003-2004
Đê chính thức Môn thi toán
Thời gian làm bài 150
Bài 1 : 1,5đ
1 / Giải phơng trình x
2
- 2x - 1 = 0
2 / Giải hệ phơng trình





=
=+

2
21
4
yx
yx
Bài 2 : 2đ
Cho biểu thức
M =
) )
((




+
1
12
x
xx
-
(
)
2+x



)
(
2
1x

1 / Tìn điều kiện của x để M có nghĩa
2 / Rút gọn M
3 / Chứng minh M
4
1
Bài 3 : 1,5 đ Cho phơng trình x
2
2mx +m
2
-
m
- m =0 ( với m là tham số )
1/ chứng minh rằng phơng trình luôn có nghiệm với mọi m
3
Phạm văn Sỹ Trờng THCS Quảng lộc Quảng xơng
2 / Gọi x
1
, x
2
là hai nghiệm của phơng trình . Tìm m để x
1
2
+ x
2
2
=6
Bài 4 : 3,5 đ Cho B và C là các điểm tơng ứng thuộc các cạnh Ax và Ay của góc
vuông xAy ( BA ; C A ) . Tam giác ABC có đờng cao AH và phân giác BE . Gọi
Dlà chân đờng vuông góc hạ từ A lên BE, O là trung điểm của AB
1 / Chứng minh ADHB và CEDH là các tứ giác nội tiếp đờng tròn

2 / Chứng minh AH


OD và OD là phân giác của góc OHC .
3 / Cho B và C di chuyển trên Ax và Ay thoả mãn AH = h ( h không đổi ) . Tính diện
tích của tứ giác ADHO theo h Khi diện tích của tam giác ABC đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 5 : 1đ Cho hai số dơng x, y thay đổi sao cho x + y =1 . Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức
P =








2
1
1
x










2
1
1
y
Sở GD - ĐT thanh hoá kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2004-2005
Đê chính thức Môn thi toán
Thời gian làm bài 150
Bài 1 : 1,5đ
1 / Giải phơng trình x
2
- 3x - 4 = 0
2 / Giải hệ phơng trình

( )
( )



=+
=+
723
132
yxx
yyx

Bài 2 : 2đ
cho biểu thức B=












++
+
1
2
12
2
a
a
aa
a
a
a 1+

1/ Tìm điều kiện của a để biểu thức B có nghĩa?
2 / CMR ; B =
1
2
a
Bài 3 : 2đ Cho phơng trình : x
2
-

( )
1+m
x +2m 3 =0
1 / Chứng minh rằng phơng trình luôn có hai nghiệm phân biệt .
2 / Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x
1
, x
2
của phơng trình sai cho hệ thức đó
không phụ thuộc vào m
Bài 4 : 3đ . Cho tam giác có ba góc nhọn nội tiếp trong một đờng tròn tâm (O) và dlà
tiếp tuyến của đờng tròn tại C . Gọi AH và BK là các đờng cao của tam giác : M : N :
P : Q lânlợt là chân đờng vuông góc kẻ từ A ; K ; H ; B ; xuống đờng thẳng d .
1/ Chứng minh rằng : Tứ gác AKHB nội tiếp và tứ giác HKNP là hình chữ nhật
2 / Chứng minh rằng : HMP = HAC và HMP = KQN
3 / Chứmg minh rằng MP = QN
Bài 5 : 1đ
4
Phạm văn Sỹ Trờng THCS Quảng lộc Quảng xơng
Cho O< x < 1
1 Chứng minh rằng x ( 1 x)
4
1
2 / Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A =
)1(
14
2
xx

x

+
Sở GD - ĐT thanh hoá kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2005-2006
Đê chính thức Môn thi toán
Thời gian làm bài 150
Bài 1 : 2đ . Cho biểu thức : A =
1a
a
-
1+a
a
+
1
2
a
1 / Tìm a để A có nghĩa .
2 / Chứng minh A =
1
2
a
3 / Tìm a để A < - 1
Bài 2 : 2đ
1 / GiảI phơng trình : x
2
x 6 = 0
2 / Tìm a để phơng trình : x
2
( a 2 ) x -2a =0 có hai nghiệm x

1
; x
2
thoả mmãn
điều kuện 2x
1
+ 3x
2
= 0
Bài 3 : 1,5 đ
Tìm hai số thực dơng a; b sao cho điểm M có toạ độ ( a ; b
2
+3 ) và điểm N có toạ
độ (
2;ab
)_cùng thuộc đồ thị hàm số y = x
2

Bài 4 : 3.5đ
Cho tam giác ABC vuông tại A , có đờng cao AH . Đờng tròn (0) đờng kính HC cắt
AC tại N . Tiếp tuyến đờng tròn (0) tại N cắt AB tại M . Chbgs minh rằng :
1 / HN // AB và tứ giác BMNC nội tiếp một đờng tròn
2 / Tứ giác AMHN là HCN
3 /
2








MH
MN
= 1 +
NA
NC
Bài 5 : 1đ Cho a ; b là các số thực thoả mãn điều kiện a +b 0
Chứng minh rằng : a
2
+ b
2
+
2
1






+
+
ba
ab
2
5
Phạm văn Sỹ Trờng THCS Quảng lộc Quảng xơng
Sở GD - ĐT thanh hoá kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2006-2007

Đê chính thức Môn thi toán
Thời gian làm bài 120
Bài 1 : 2đ . Cho biểu thức : A =








+
+
+
1
3
a
aa











5

5
3
a
aa
1 / Tìm a để A có nghĩa .
2 / Rút gọn A
Câu 2 : Giải phơng trình
3
1
1
9
6
2

+=

x
x
Câu 3 : Giải hệ phơng trình





( ){
( )
2243
4335
++=
+=+

yxx
yyx
Câu 4 : 1 đ . Tìm các giá trị cảu tham số m để phơng trình sau vô nghiệm
x
2
- 2mx + m
m
+2 = 0
Câu 5 1đ ; cho hình chữ nhật ABCD có AB =2cm , AD =3cm quay hình chữ nhật đó
quanh AB thì đợc miịt hình trụ . Tính thể tích hình trụ đó
Câu 6 : 2,5 đ . Cho tam giác có 3góc nhọn góc B gấp đôi góc C và AH là đờng
cao .Gọi M là trung điểm AC , các đờng thẳng MH và AB cắt nhau tại điểm N .
Chứng minh :
a / Tam giác MHC cân
b / Tứ giác NBMC nội tiếp trong một đờng tròn
c / 2MH
2
=AB
2
+AB.BH
Câu 7 : 1đ
Chứng minh rằng với a >0 ta có

( )
a
a
a
a
2
15

1
2
2
+
+
+

2
11
6
Phạm văn Sỹ Trờng THCS Quảng lộc Quảng xơng
Sở GD - ĐT thanh hoá kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2007-2008
Đê chính thức Môn thi toán
Thời gian làm bài 120
Bài 1 : 2đ .
1 / Phân tích đa thức sau thành nhân tử : C = c + cx +x + 1
2 / Giãi phơng trình sâu : x
2
3x -2 =0
Bài 2 2đ :
1 / Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB = 18cm ; AC = 2cm. quay tam giác
ABC một vòng quanh cạnh góc vuông AB cố định ta đợc một hình nón . Tính thể tích
của hình nón đó
2 / Chứnh minh rằng với c 0 ; c 1

c
c
cc
c

cc
=



















+
+
+ 1
1
1
1
1
Câu 3 : 2đ
1 / Biết răng phơng trình x

2
2( c +1) x + c
2
+ 1 = 0 ( với c là tham số ) có một
nghiệm x = 1 Tìm nghiệm còn lạicủa phơng trình này .
2 / Giải hệ phơng trình







=
+

+
=
+
+
+
1
2
5
2
8
1
2
1
2

2
yx
yx
Bài 4 : 3đ .
cho tam giác ABC vuông tại C có đờng cao CH . Đờng tròn tâm (0) đờng kính AH
cắt cạnh AC tại điểm M ( M A ) ; đờng tròn tâm O đờng kính BH cắt cạnh BC tại
điểm N ( N B ) . Chứng minh rằng :
1 / Tứ giác CMHN là HCN
2 / Tứ giác AMNB nội tiếp đờng tròn
3 / MN là tiếp tuyến chung của hai đờng tròn đờng kính AH và đờng tròn đờng kính
OO.
Bài 5 : Cho hao số tự nhiên a ; b thoả mãn điều kiện a + b = 2005 . Tìm giá trị lớn
nhất của tích nó .;
Sở GD - ĐT thanh hoá kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2008-2009
Đê chính thức Môn thi toán
Thời gian làm bài 120
Bài 1 : 2đ .
7
Phạm văn Sỹ Trờng THCS Quảng lộc Quảng xơng
Cho hai số x
1
= 2-
3
x
2
= 2+
3
1 / Tính x
1

+ x
2
và x
1
x
2
2 / Lập phơng trình bậc hai ẩn x nhận x
1
x
2
là hai nghiệm
Bài 2 : 2.5 đ
1 / Giải hệ phơng trình



=
=+
12
743
yx
yx
2 / Rút gọn biểu thức
A =
2
1
1
1
1
1

+
+








+



a
a
aa
a
Với a 0 ; a 1
Câu 3 : 1`đ
Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho các đờng thẳng y = ( m
2
m ) x +m ( d
1
) và đ-
ờng thẳng y = 2x +2 ( d
2
) . Tìm m hai đờng thẳng đó // .
Câu 4 : 3,5 đ
Trong mặt phẳng cho đờng tròn (0) . AB là dây cung cố định không đI qua tâm của

đờng tròn (0) . Gọi I là trung điểm của dây cung AB . M là một điểm trên cung lớn
AB ( M không ttrùng với A , B ) ; Vẽ đờng tròn tâm O đI qua M và tiếp xúc với đờng
thẳng AB tại A . Tia MI cắt đờng tròn (O) tại điểm N và cắt đờng tròn (O) tại điểm
thứ 2 C .
1 / CMR : BIC = AIN , Từ đó chứng minh tứ giác ANBC kà hình bình
hành .
2 / CMR BI là tiếp tuyến của đờng tròn ngoại tiếp tam giác BMN .
3 / Xác định vị trí M trên cung lớn AB để diện tích tứ giác ANBC lớn nhất .
Câu 5 : Tìm nghiện nguyên dơng của phơng trình

(
)
2006
2005
22
21111
22005
=+++ xxxx
Sở GD - ĐT thanh hoá kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 thpt
Năm học 2009-2010
Đê chính thức Môn thi toán
Thời gian làm bài 120
Bài 1 : 1,5đ .
Cho phơng trình x
2
4x + m = 0 (I) với m là tham số
1 / GiảI phơng trình với m = 3 .
2 / Tìm m để phơmg trình có nghiệm
Bài 2 : 1,5đ Giải hệ phơng trình




=+
=+
42
52
yx
yx

Bìa 3 :
Trong mặt phẳmg toạ độ Oxy cho parbol (p) y=x
2
và điểm A( 0;1 )
1 / Viết phơng trình đờng thẳng ( d ) đI qua điểm A ( 0 ; 1 ) và có hệ số góc K .
8
Phạm văn Sỹ Trờng THCS Quảng lộc Quảng xơng
2 / Chứng minh rằng đờng thẳng ( d) luôn cắt mặt phẳng parbol ( p ) tịa hai điểm
phân biệt M và N với mọi K .
3 / Gọi hoành độ của hai điểm M vvà N lầm lợt là x
1
; x
2
. Vhứng minh rằng
x
1
.x
2
= -1 từ đó suy ra tam giác MON là tam giác vuông .
Bìa 4 : 3,5đ
Cho nữa đờng tròn tâm O . đờng kính AB = 2R . Trên tia đối của tia AB lấy một

điểm E ( khác với điểm A ) . Từ một điểm E. A và B vẽ các tiếp tuyến với nữa đờng
tròn tâm O . Tiếp tuyến kẻ từ E cắt các tiếp tuyến từ A và B lầm lợt tại C và D .
1 / Gọi M là tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ điểm E tới nữa đờng tròn ( O ) . Chứng
minh rằng Tứ giác ACMO nội tiếp một nữa đờng tròn .
2 / Chứng minh rằng tam giác AEC đồng dạng với tam giác BED từ đó suy ra
CE
CM
DE
DM
=

3 / Đặt góc Aoc = . Tính độ dìa cá đoạm thẳng AC và BD theo R và .Chứng toả
rằng tích AC.BD chỉ phụ thuộc vào R . không phụ thộc vào .
Bài 5 : 1đ Cho các số thực x . y . z . thoả mãn diều kiện : y
2
+ yz + z
2
= 1 -
2
3
2
x
.
Tìm giá trụ lón nhẩ và giá trị nhỏ nhất của biểu thứuc : A = x + y + z
đáp án các đề thi vào 10 các năm 2000-2010
đề 1:
câu 1: xác định a và b của đờng thẳng y = ax +b đi qua A(2;-1 ) B(
)2;
2
1

(
ta có :





+=
+=
ba
ba
2
1
2
21
giải ra ta đợc a= -2 ; b=3
Vậy đờng thẳng có dạng y=-2x+3
Để đồ thị 3 hàm số y= -2x+3; y=3x-7 ; y=mx+3 cắt nhau tại một điểm thì toạ độ
chúng thảo mãn hệ





+=
=
+=
3mxy
7-x3y
3-2xy







+=
=+
+=
3mxy
7-x332x-
3-2xy






+=
=
=
3mxy
1-y
2x

m=-2 vậy
( )
1;2
bài 2với m=
2

5
ta có phơng trình là x
2
-7x +10=0

x
1
=5 ; x
2
= 2
b ) để phơng trình x
2
-2(m+1)x +2m+5=0 có nghiệm



0
bài 3
9
Ph¹m v¨n Sü Trêng THCS Qu¶ng léc Qu¶ng x¬ng
Q
F
N
O
P
S
T
B
A
M

A
a )
10
Ph¹m v¨n Sü Trêng THCS Qu¶ng léc Qu¶ng x¬ng
11
Phạm văn Sỹ Trờng THCS Quảng lộc Quảng xơng
S GIO C V O TO K THI TUYN SINH VO LP 10 THPT
THANH HO Nm hc 2010 2011
Mụn thi: Toỏn
Ngy thi: 30 thỏng 6 nm 2010
Thi gian lm bi: 120phỳt
Bi I (2,0 im)
Cho phng trỡnh : x
2
+ nx 4 = 0 (1) (vi n l tham s)
1. Gii phng trỡnh (1) khi n = 3
2. Gi s x
1
,x
2
l nghim ca phng trỡnh (1),tỡm n :
x
1
(x
2
2
+1 ) + x
2
( x
1

2
+ 1 ) > 6
Bi II (2,0 im)
Cho biu thc
3 3 1 1
3
3 3
a a
A
a a a

+

=



+


vi a > 0;
9a

1.Rỳt gn A
2.Tỡm a biu thc A nhn giỏ tr nguyờn.
Bi III (2,0 im) Trong mt phng to Oxy
Cho parabol (P): y = x
2
v cỏc im A,B thuc parabol (P) v i x
A

= -1,x
B
=
2
1.T ỡm to c ỏc i m A,B v vi t ph ng tr ỡnh ng th ng AB.
2. T ỡm m ng th ng (d) : y = (2m
2
m)x + m + 1 (v i m l tham
s ) song song v i ng th ng AB.
Bi IV (3,0)
Cho tam gi ỏc PQR c ú ba g úc nh n n i ti p ng tr ũn t õm O,c ỏc
ng cao QM,RN c a tam gi ỏc c t nhau t i H.
1.Ch ng minh t gi ỏc QRMN l t gi ỏc n i ti p trong m t ng tr
ũn.
2. K ộo d i PO c t ng tr ũn O t i K.Ch ng minh t gi ỏc QHRK l h
ỡnh b ỡnh h nh.
3. Cho c nh QR c nh,P thay i tr ờn cung l n QR sao cho tam gi ỏc
PQR lu ụn nh n.X ỏc nh v tr ớ i m P di n t ớch tam gi ỏc QRH l n
nh t.
Bi V ( 1,0 im)
Cho x,y l c ỏc s d ng tho m ón : x + y = 4
T ỡm gi ỏ tr nh nh t c a :
2 2
33
P x y
xy
= + +
Ht
12
CH NH

TH C
A
Ph¹m v¨n Sü Trêng THCS Qu¶ng léc Qu¶ng x¬ng
Đáp án:
Bài I)
Với n = 3, ta có pt: x
2
+ 3x – 4 = 0
pt có a+b++c=0 nên x
1
= 1, x
2
= -4
2. pt đã cho có
2
16 0n∆ = + >
với mọi n, nên phương trình luôn có hai nghiệm
phân biệt x
1
, x2
.
Áp
dụng hệ thức Vi et ta có:
x
1
+ x
2
= n
x
1

x
2
= -4
Ta có:
2 2
1 2 2 1
1 2 1 2 1 2
( 1) ( 1) 6
( ) 6
4.( ) ( ) 6
3 6
2
x x x x
x x x x x x
n n
n
n
+ + + >
⇔ + + + >
⇔ − − + − >
⇔ >
⇔ >
Bài 2: 1) Rút gọn biểu thức được: A=
4
3a +
2. Biểu thức A đạt giá trị nguyên 
3a +
là ước của 4.
do
3a +



3 nên
3a +
= 4
 a=1
Bài 3:
1. A(-1; 1); B(2; 4).
Phương trình đường thẳng AB là: y = x+2.
2. Đường thẳng (d) song song với đường thẳng AB khi:
2
2 1
1
2
1 2
m m
m
m

− =
⇔ = −

+ ≠

Bài 4.
Tứ giác QRMN có :
·
·
0
90QNR QMR= =

Tứ giác QRMN nội tiếp đường tròn đường kính QR.
Ta có:
·
0
90PQK =
( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
suy ra:PQ

KQ, mà RH

PQ
KQ//RH(1)
Chwngs minh tương tự ta cũng có:
QH//KR(2)
13
P
N
M
RQ
K
H
I
Ph¹m v¨n Sü Trêng THCS Qu¶ng léc Qu¶ng x¬ng
Từ (1) và (2) suy ra tứ giác QHRK là hình bình hành.
Theo câu 2, tứ giác QHRK là hình bình hành nên:
QHR QKR
S S=
Từ K kẻ KI

QR. Ta có:

1
.
2
QKR
S KI QR=
Diện tích tam giác QKR lớn nhất khi KI lớn nhất K là điểm chính giữa của
cung nhỏ QR.
Khi đó P là điểm chính giữa của cung lớn QR.
Bài 5
Từ x+y=4
Áp dụng BĐT Côsi ta có: xy
2
( )
4
4
x y+
≤ =
Do đó
33 33
4xy

Mặt khác: x
2
+y
2
=
2
( )x y+
-2xy=16-2xy
16 2.4≥ −

=8( do xy

4)
Vậy P
33 65
8
4 4
≥ + =
Do đó : MinP=
65
4
, đạt được khi x=y=2.
Cách 2: Áp dụng BDT Bunhiacõpki ta có:
2 2 2 2 2 2 2 2
2 2
2( ) (1 1 )( ) (1. 1. ) 4 16
8
x y x y x y
x y
+ = + + ≥ + = =
⇒ + ≥
Vậy P
33 65
8
4 4
≥ + =
14
Ph¹m v¨n Sü Trêng THCS Qu¶ng léc Qu¶ng x¬ng
15
Ph¹m v¨n Sü Trêng THCS Qu¶ng léc Qu¶ng x¬ng

16

×