Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

de kiem tra cuoi ki 2 lop 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (136.88 KB, 4 trang )

2/ in du hi hay du ngó vo ch in m? (1 im)
a) ve tranh ve p ngo li ngo vng
3/ in vo ch trng: ch hay tr ? (1 im)
a) Thong th dt õu
b) Trong iu nng x
II. Bi tp (2 im)
1.in ch ng hoc ngh vo ch chm cho thớch hp:
nh ngay n
2. in vn ai hay oai
c kh kh hoang
- Số lớn nhất có hai chữ số là : A . 90 B . 99 C. 10
- Số liền trớc của 99 là: A. 98 B . 89 C. 100
- Từ 1 đến 100 có bao nhiêu số có một chữ số? 8 số B . 9 số C . 10 số
- Kết quả của phép tính 25 + 34 là: A . 68 B. 95 C. 59
Bi 1: (3 im)
a/ Vit s thớch hp vo ch chm:
50 ; ; 52 ; ; .;; ; ;58 ;;
86 ; ; ; ; ; 91 ; ;; 94 ;;
b/ Vit cỏc s :
Ba mi lm: . Chớn mi :
Sỏu mi tỏm: Mt trm: .
Bi 2: ( 2 im) Tớnh :
a) 23 48 b) 15 + 2 - 1 = 58 3 + 0 =
3 4 26


Bi 3:( 1 im) Vit cỏc s: 40, 37, 92, 85, 58
a) Vit theo th t t bộ n ln:
b) Vit theo th t t ln n bộ:
Bi 4: (2 im) Lp 1B cú 15 bn gỏi v 14 bn trai. Hi lp 1B cú tt c bao nhiờu bn?
Bi gii:





Khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lời đúng ( 2đ )
- Số 55 đọc là:
A. năm mơi năm B.năm lăm C. năm mơi lăm

- Thứ ba tuần này là ngày 21 thì thứ ba tuần liền kề là ngày bao nhiêu?
A. 27 B. 28 C. 29
Câu 1. Viết các số từ 75 đến 89 ( 1 điểm)

Câu 2. Đặt tính rồi tính ( 2 điểm ):
42 + 12 96 - 6 5 + 62 70 - 50 .



Câu 3. ( 2 điểm)

> 45 + 3 45 + 2 37 - 5 75 - 5
<
= 94 90 + 4 56 + 3 36 + 5
Câu 4. ( 3 điểm).
Lớp 1A Có 36 Học sinh , lớp 1B có 32 học sinh. Hỏi cả hai lớp có bao hiêu học sinh?
Bài giải


+
-




6. Điền vào chỗ trống: s hoặc x.
- óng yên biển lặng.
- anh nh tàu lá.
- Thức khuya dậy ớm.
-uân qua hạ tới.
A. Phần trắc nghiệm
1. Số thích hợp viết vào chỗ chấm của: 76 + = 87 là:
A. 16 B. 20 C. 24 D. 11
2. Kết quả của phép tính 17 + 20 là:
A. 28 B. 37 C. 19 D. 27
3. Ngày liền sau của thứ năm là:
A. Thứ bảy B. Thứ sáu C. Thứ t D. Thứ ba
4. Tháng này bố đi làm 1 tuần và 21 ngày. Hỏi tháng này bố đi làm bao nhiêu ngày?
A. 22 ngày B. 27 ngày C. 28 ngày D. 26 ngày
B. Phần tự luận
Bài 1: Điền số
22 + = 33
+ 24 = 56
34 + 12 = 14 +
56 - 23 = 48 -
13 + 35 = 11
27 = 20 + 10
Bài 2: Tính
23 - 3 + 14 =
46 - 5 + 10 =
47 - 6 + 23 =
48 - 5 + 26 =
98 - 4 - 34 =
77 - 5 - 22 =

35 + 14 - 8 =
66 + 33 - 9 =
97- 35 + 2 =
Họ và tên:
Kiểm tra toán
Bài 1: Đặt tính rồi tính
4 + 54



7 + 81



96 23



67 6



34 + 44



37 + 40




Bài 2: Tính
86 36 = .
86 56 = .
50 + 34 = .
97 47 =
97 50 = .
50 + 47 = .
39 cm - 5 cm + 3 cm =
40 cm + 7 cm - 5 cm =
74 cm - 4 cm + 4 cm =
Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
34 .51
45 54
57 62
84 .58
45 50
47 61
44 .70
68 60
97 92
33 .41
85 94
47 63
Bài 4: Điền số thích hợp
21 + .= 34
+ 26 = 49
23 = 71
34 - . = 20
54 - = 51
.+ 26 = 87

- 26 = 10
+ 35 = 59
37 - = 26

HOA NGC LAN
Ở ngay đầu hè nhà bà em có một cây hoa ngọc lan. Thân cây cao , to , vỏ bạc trắng. Lá dày cỡ bằng bàn tay, xanh
thẫm.
Hoa lan lấp ló qua kẽ lá. Nụ hoa xinh xinh, trắng ngần. Khi hoa nở , cánh xòe ra duyên dáng. Hương lan ngan ngát,
tỏa khắp vườn , khắp nhà.
Vào mùa lan, sáng sáng, bà thường cài một búp lan lên mái tóc em.
1/ Cây hoa ngọc lan nhà bà em được trồng ở đâu ?
a. Trồng ở sau vườn
b. Trồng ở đầu hè
c. Trồng ở giữa sân
2/ Nụ hoa lan màu gì ?
a. Màu bạc trắng
b. Màu xanh thẫm
c. Màu trắng ngần
3/ Hương hoa lan thơm như thế nào ?
a. Hương lan thơm nồng nàn
b. Hương lan thơm ngan ngát
c. Hương lan thơm sực nức
1/ Điền vần ăm hay ăp ?
Bé ch……. học Sách vở ngăn n
2/ Điền chữ ng hay ngh:
… ôi nhà ; ….e nhạc
Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống
10 30 90
Bài 2: Đặt tính rồi tính
10 + 20 90 – 10 30 + 20 70 - 30

……… ……… ……… ……….
………. ……… ……… ……….
……… ……… ……… ……….
Bài 3:Tính nhẩm:
a) 20 + 10 + 30 = ……. b) 16 cm + 20 cm =……….
40 – 30 + 10 = ……. 50 cm - 10 cm =……
Bài 4: Viết các số 26, 10 , 54 , 60
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: …….;…… ;………;……
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: …….;…… ;………;……
Bài 5: Đúng ghi Đ ,sai ghi S
a) 40 cm + 10 cm = 50
b) 40 cm + 10 cm = 50 cm
Bài 6 : Viết dấu >,<,= vào ….
20 + 10 …… 10 + 20 78…….87
34…… 60 30…….29
Bài 7 : Trong hộp có 1 chục bút chì. Thêm 9 bút chì nữa. Hỏi trong hộp có tất cả bao nhiêu bút chì ?
Bài giải:
1 chục = ……….
……………………………………………………………………….
……………………………………………………………………….
………………………………………………………………………

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×