Tải bản đầy đủ (.doc) (8 trang)

phân dạng bài tập hóa học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (186.28 KB, 8 trang )

Dạng bài tập: vò trí kim loại trong bảng tuần hoàn- tính chất vật lí
Câu 1 Trong bảng hệ thống tuần hồn, phân nhóm chính của phân nhóm nào sau đây chỉ gồm tồn kim loại:
A. Nhóm I ( trừ hidro ), II và III B. Nhóm I ( trừ hidro )
C. Nhóm I ( trừ hidro ) Và II D. Nhóm I ( trừ hidro ), II, III và IV.
Câu 2 Cation M
+
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. Vậy M là ngun tố:
A. Ở chu kỳ 2, PNC nhóm IIIB. Ở chu kỳ 3, PNC nhóm I C. Ở chu kỳ 3, PNC nhóm III D. Ở chu kỳ 2, PNC nhóm II.
Câu 3 Cho Mg (Z=12). Cấu hình electron của ion Mg
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. B. 1s
2
2s
2
2p
6


. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
Câu 4 Cho Fe (Z=26). Cấu hình electron của ngun tử Fe là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d

8
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4s
2
3d
6
. C. 1s
2
2s
2
2p
5
3s
3
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

2
3p
6
3d
6
4s
2
Câu 5: Cation M
3+
có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
. Vậy M là ngun tố:
A. Ở chu kỳ 3, PNC nhóm I B. Ở chu kỳ 3, PNC nhóm III C. Ở chu kỳ 2, PNC nhóm III D. Ở chu kỳ 2, PNC nhóm II.
Câu 6: Cho Na (Z=11). Cấu hình electron của ngun tử Na là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
3
3p
5
. B. 1s
2

2s
2
2p
6
3s
1
. C. 1s
2
2s
3
2p
6
. D. 1s
2
2s
2
2p
5
3s
3
.
Câu 7 Fe có Z =26. Cấu hình electron của ion Fe
2+
là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6

3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

3d
5
4s
1
. D. Kết quả khác.
Câu 8: Chọn câu trả lời sai:
A. Trong tự nhiên số lượng kim loại nhiều hơn phi kim.
B. Trong 1 chu kỳ bán kính ngun tử của kim loại nhỏ hơn của phi kim.
C. Trong 1 chu kỳ, độ âm điện của kim loại nhỏ hơn của phi kim.
D. Trong 1 PNC tính kim loại tăng dần từ trên xuống dưới.
Câu 9 Kim loại có các tính chất vật lý chung là:
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim. B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim. D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng.
Câu 10 Những tính chất vật lý chung của kim loại như tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, tính ánh kim được xác định bởi yếu tố
nào sau đây?
A. Các electron tự do. B. Khối lượng ngun tử. C. Các ion dương kim loại. D. Mạng tinh thể kim loại.
Câu 11 Các tính chất vật lý chung của kim loại gây ra do:
A. Trong kim loại có các electron tự do. B. Có nhiều kiểu mạng tjinh thể kim loại.
C. Các kim loại đều là chất rắn. D. Trong kim loại có các electron hố trị.
Câu 12 Kim loại dẫn điện tốt nhất là: A. Bạc B. Vàng C. Đồng D. Chì
Câu 13 Nói chung, kim loại dẫn điện tốt thì dẫn nhiệt tốt.Vậy tính dẫn điện, dẫn nhiệt của các kim loại sau tăng theo thou tự:
A. Al < Ag < Cu B. Cu < Al < Ag C. Al < Cu < Ag D. Tất cả đều sai.
Câu 14 Hợp kim là:
A. Chất rắn thu được khi trộn lẫn các kim loại với nhau.
B. Là chất rắn thu được khi trộn lẫn kim loại với phi kim. C. Tất cả đều sai.
D. Là chất rắn thu được sau khi nung nóng chảy hỗn hợp các k.loại khác nhau hoặc hhợp k.loại với phi kim.
Câu 15 Phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Hợp kim là hỗn hợp gồm nhiều kim loại khác nhau.
B. Nhiệt độ nóng chảy của hợp kim thường thấp hơn nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tạo nên hợp kim
C. Tinh thể xêmentit Fe

3
C thuộc loại tinh thể dung dịch rắn.
D. Hợp kim thường mềm hơn các kim loại tạo nên hợp kim.
Câu 16 Những kim loại khác nhau có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau. Sự khác nhau được quyết định đặc điểm nào sau đây:
A. Có tỉ khối khác nhau. B. Mật độ electron tự do khác nhau.
C. Kiểu mạng tinh thể khơng giống nhau. D. Mật độ các ion dương khác nhau.
Câu 17 Hai kim loại Al, Cu là những kim loại khác nhau, có độ dẫn điện, dẫn nhiệt khác nhau là do yếu tố nào sau đây:
A. Mật độ e tự do khác nhau. B. Mật độ ion dương khác nhau.
C. Kiểu mạng tinh thể khơng giống nhau. D. Tỉ khối khác nhau.
Câu 18 Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất: A. Fe B. Ag C. Al. D. Au.
Câu 19 Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? A. Sn B. Hg C. Pb D. Al
Câu 20 Kim loại nào sau đây dẫn điện kém nhất: A. Ag B. Au. C. Al. D. Fe
Câu 21 Trong các phát biểu sau, phát biểu đúng là:
A. Bản chất của liên kết kim loại là lực hút tĩnh điện.
B. Một chất oxi hố gặp một chất khử nhất thiết phải xảy ra phản ứng hố học.
C. Với một kim loại, chỉ có thể có một cặp oxi hố – khử tương ứng.
D. Đã là kim loại phải có nhiệt độ nóng chảy cao.
Câu 22 Liên kết trong hợp kim là liên kết:
A. kim loại và cộng hố trị B. ion. C. cộng hố trị. D. kim loại.
Câu 23 Các ngun tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu bằng liên kết:
A. Ion. B. Cộng hố trị. C. Kim loại và cộng hố trị. D. Kim loại.
Câu 24 ý nào khơng đúng khơng đúng khi nói về ngun tử kim loại:
A. Lực liên kết giữa hạt nhân với các electron hố trị tương đối yếu.
B. Năng lượng ion hố của kim loại lớn. C. Số electron hố trị thường ít hơn so với phi kim.
D. Bán kính ngun tử tương đối lớn hơn so với phi kim trong cùng một chu kỳ.
Câu 25 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:
A. Liên kết kim loại khác với liên kết ion. B. Liên kết kim loại giống với liên kết ion.
C. Liên kết kim loại khác với liên kết phối trí. D. Liên kết kim loại khác với liên kết CHT.
Dạng bài tập liên quan đến tính chất hoá học- dãy điện hoá
Câu 26 Nhóm kim loại khơng tan trong cả axit HNO


nóng và axit H
2
SO

nóng là:
A. Ag, Pt B. Pt, Au C. Cu, Pb D. Ag, Pt, Au
Câu 27 Cặp kim loại nào sau đây thụ động trong axit HNO
3
đặc, nguội?
A. Mg, Fe B. Al, Ca. C. Al, Fe. D. Zn, Al
Câu 28 Trường hợp khơng xảy ra phản ứng là:
A. Cu + (dd) HNO
3
B. Cu + (dd) Fe
2
(SO
4
)
3
C. Cu + (dd) HCl D. Fe + (dd) CuSO
4
Câu 29 Khi nung nóng Fe với chất nào sau đây thì tạo ra hợp chất sắt (II) :
A. S B. Dung dịch HNO
3
C. O
2
D. Cl
2
Câu 30 Người ta có thể dùng thùng bằng nhơm, sắt để đựng axit:

A. HCl, dd H
2
SO
4
lỗng. B. HNO
3
đặc, nguội ,H
2
SO
4
đặc, nguội. C. H
2
SO
4
đặc, nóng, dd HNO
3
lỗng. D.
HNO
3
lỗng, ddHCl
Câu 31 Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit HCl thì các chất đều bị tan hết là:
A. Cu, Al, Fe B. Cu, Ag, Fe C. CuO, Al, Fe D. Al, Fe, Ag
Câu 32 Dãy kim loại nào sau đây tác dụng được với axit H
2
SO
4
đặc, nóng?
A. Fe, Al, Na. B. Tất cả đều được. C. K, Ca, Mg. D. Mg, Zn, Al.
C â u 33 Hỗn hợp X gồm Al, Fe
2

O
3
, Cu có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X hồ tan hồn tồn trong dung dịch có dư
A. HCl B NaOH C. AgNO
3
D. NH
3
Câu 34 Bột Ag có lẫn tạp chất là bột Fe, Cu và bột Pb. Muốn có Ag tinh khiết có thể ngâm hỗn hợp vào một lượng dư dung dịch
X, sau đó lọc lấy Ag. Dung dịch X là dung dịch của:
A. AgNO
3
B. NaOH C. H
2
SO
4
D. HCl
Câu35 Có 1 mẫu bạc lẫn tạp chất là kẽm, nhơm, chì. Có thể làm sạch mẫu bạc này bằng dung dịch:
A. AgNO
3
. B. HCl C. H
2
SO
4
lỗng. D. Pb(NO
3
)
2
.
Câu 23: Dung dịch MgSO
4

có lẫn tạp chất CuSO
4
. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
A. Bột Mg dư, lọc. B. Bột Cu dư, lọc. C. Bột Al dư, lọc. D. Bột Fe dư, lọc.
Câu 36 Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất CuSO
4
. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
A. Bột Mg dư, lọc. B. Bột Cu dư, lọc. C. Bột Al dư, lọc. D. Bột Fe dư, lọc.
Câu 37 Có 3 ống nghiệm đựng3 dung dịch: Cu(NO
3
)
2
; Pb(NO
3
)
2
; Zn(NO
3
)
2
được đánh số theo thứ tự ống là 1, 2, 3. Nhúng 3 lá
kẽm( giống hệt nhau) X, Y, Z vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ:
A. X giảm, Y tăng, Z khơng đổi. B. X tăng, Y giảm, Z khơng đổi.
C. X giảm, Y giảm, Z khơng đổi. D. X tăng, Y tăng, Z khơng đổi.
Câu 38 Cho Na kim loại lượng dư vào dung dịch CuCl
2
sẽ thu được kết tủa là:
A. Cu(OH)

2
B. CuCl C. Cu D. Tất cả đều đúng.
Câu 39: Trong các phản ứng hố học, vai trò của kim loại và ion kim loại là:
A. Kim loại là chất khử, ion kim loại có thể là chất oxi hố hoặc chất khử.
B. Kim loại là chất khử, ion kim loại là chất oxi hố.
C. Kim loại là chất oxi hố, ion kim loại là chất khử. D. Đều là chất khử.
Câu 40 Chất nào sau đây có thể oxi hố Mg thành Mg
2+
?A. Ag
+
. B. Fe C. Na
+
. D. Ca
2+
.
C â u 41 Cho x mol Fe vào dd chứa 3x mol HNO
3
lỗng thì tạo ra khi NO duy nhất và dd D. trong D có
A. Fe
3+
, NO
-
3
B. Fe
3+
, NO
-
3
; H
+

C. Fe
3+
, NO
-
3
; Fe
2+
D. H
+
; Fe
3+
, NO
-
3
; Fe
2+
C â u 42 Hai kim loại X, Y và các dd muối clorua của chúng có các phản ứng hoá học sau:
X + 2YCl
3
→ XCl
2
+ 2YCl
2
và Y + XCl
2
→ YCl
2
+ X. phát biểu đúng là
A. ion Y
2+

có tính oxi hoá mạnh hơn ion X
2+
B. kim loại X khử được ion Y
2+
C. kim loại X có tính khử mạnh hơn kim loại Y D. ion Y
3+
có tính oxi hoá mạnh hơn ion X
2+
.
Câu 43 Chất nào sau đây có thể oxi hoá Zn thành Zn
2+
? A. Fe B. Ag
+
. C. Al
3+
. D. Mg
2+
.
Câu 44 Phương trình phản ứng hoá học sai là:
A. Al + 3Ag
+
→Al
3+
+ Ag. B. Zn + Pb
2+
→Zn
2+
+ Pb.
C. Cu + Fe
2+

→ Cu
2+
+ Fe. D. Cu + 2Fe
3+
→ 2Fe
2+
+ Cu
2+
.
Câu 45 Dung dịch Cu(NO
3
)
3
có lẫn tạp chất AgNO
3
. Chất nào sau đây có thể loại bỏ được tạp chất:
A. Bột Fe dư, lọc. B. Bột Cu dư, lọc. C. Bột Ag dư, lọc. D. Bột Al dư, lọc.
Câu 46 Khi cho Fe vào dung dịch hỗn hợp các muối AgNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Pb(NO
3
)
2
thì Fe sẽ khử các ion kim loại theo thứ tự sau:
( ion đặt trước sẽ bị khử trước)
A. Ag

+
, Pb
2+
,Cu
2+
B. Cu
2+
,Ag
+
, Pb
2+
C. Pb
2+
,Ag
+
, Cu
2
D. Ag
+
, Cu
2+
, Pb
2+
Câu 47 Cho các cặp oxi hoá khử sau: Fe
2+
/Fe; Cu
2+
/Cu; Fe
3+
/Fe

2+
. Từ trái sang phải tính oxi hoá tăng dần theo thứ tự Fe
2+
, Cu
2+
,
Fe
3+
và tính khử giảm dần theo thứ tự Fe, Cu, Fe
2+
. Điều khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Fe không tan được trong dung dịch CuCl
2
. B. Cu có khả năng tan được trong dung dịch CuCl
2.
C. Fe có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl
3
và CuCl
2
. D. Cu có khả năng tan được trong dung dịch FeCl
2
.
Câu 48 Thứ tự hoạt động của 1 số kim loại: Mg > Zn > Fe > Pb > Cu > Hg. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Nguyên tử Mg có thể khử ion kẽm trong dung dịch. B. Nguyên tử Pb có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
C. Nguyên tử Cu có thể khử ion kẽm trong dung dịch. D. Nguyên tử Fe có thể khử ion kẽm trong dung dịch.
Câu 49 Cho 3 kim loại Cu, Fe, Al và 4dd ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl

2
và MgSO
4
. Kim loại nào sau đây khử được cả 4 dd muối?
A. Cu B. Fe C. Al. D. Tất cả đều sai.
Câu 50 Cu tác dụng với dung dịch bạc nitrat theo phương trình ion rút gọn:
Cu + 2Ag
+
→ Cu
2+
+ 2 Ag. Trong các kết luận sau, kết luận sai là:
A. Cu
2+
có tính oxi hoá yếu hơn Ag
+
. B. Cu có tính khử mạnh hơn Ag.
C. Ag
+
có tính oxi hoá mạnh hơn Cu
2+
. D. Ag
+
có tính khử yếu hơn Cu.
Câu 51 Cho các cặp oxi hoá – khử được sắp xếp theo thứ tự:
Na
+
/Na<Al
3+
/Al< Fe
2+

/Fe< Ni
2+
/Ni< Cu
2+
/Cu< Fe
3+
/ Fe
2+
< Ag
+
/Ag< Au
3+
/Au. Trong các kim loại Na(1), Al(2), Fe(3), Ni(4),
Cu(5), Ag(6), Au(7) thì kim loại tác dụng được với dung dịch muối sắt III là:
A. 3, 4, 5, 6, 7. B. 2, 3, 4, 5, 6. C. 1, 2, 3, 4, 5. D. 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Câu 52 Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch CuSO
4
? A. Fe B. Al C. Ag D. Zn.
Câu 53 Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl
2
(1); CuSO
4
(2); Pb(NO
3
)
2
(3); NaNO
3
(4); MgCl
2

(5);
AgNO
3
(6). Các trường hợp xảy ra phản ứng là:
A. (1); (2); (4); (6). B. (1); (3); (4); (6). C. (2); (3); (6). D. (2); (5); (6).
Câu 54 Chất nào sau đây có thể oxi hoá Fe
2+
thành Fe
3+
. A. Mg B. Ag
+
. C. K
+
. D. Cu
2+
.
Câu 55 Trong dãy điện hoá của kim loại, vị trí 1 số cặp oxi hoá – khử được sắp xếp như sau: Al
3+
/Al; Fe
2+
/Fe; Ni
2+
/Ni; Cu
2+
/Cu;
Fe
3+
/Fe
2+
; Ag

+
/Ag. Trong số các kim loại Al, Fe, Ni, Ag, Cu thì dãy các kim loại tác dụng được với dung dịch muối sắt III là:
A. Al, Fe, Ni, Cu. B. Al, Ag, Ni, Cu. C. Al, Fe, Ni, Ag. D. Ag, Fe, Ni, Cu.
Câu 56 Để tách lấy Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu người ta dùng cách:
A. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch AgNO
3
. B. Ngâm hỗn hợp vào lượng dư dung dịch FeCl
2
.
C. Nung hỗn hợp với oxi dư rồi hoà tan hỗn hợp thu được vào dung dịch HCl dư. D. Tất cả đều đúng.
Câu 57 Cho 3 kim loại Cu, Fe, Al và 4 dung dịch CuSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
và FeSO
4
. Kim loại nào sau đây khử được cả 4 dung
dịch muối? A. Al. B. Tất cả đều sai. C. Fe D. Cu
Câu 58 Kim loại Zn có thể khử được ion nào sau đây?
A. Mg
2+
. B. K
+
. C. Na
+
. D. H
+
.

Câu 59 Khi nhúng lá kim loại Zn vào dung dịch muối Cu
2+
thấy có lớp kim loại Cu phủ ngoài lá kẽm. Khi nhúng lá bạc kim loại
vào dung dịch muối Cu
2+
không thấy có hiện tượng gì. Điều đó chứng tỏ
A. E
0
(Zn
2+
/Zn) > E
0
(Cu
2+
/Cu) > E
0
(Ag
+
/Ag). B. E
0
(Zn
2+
/Zn) > E
0
(Cu
2+
/Cu) > E
0
(Ag
+

/Ag).
C. E
0
(Zn
2+
/Zn) < E
0
(Cu
2+
/Cu) < E
0
(Ag
+
/Ag). D. E
0
(Zn
2+
/Zn) < E
0
(Cu
2+
/Cu) > E
0
(Ag
+
/Ag).
Câu 60 Chất nào sau đây có thể oxi hoá Ni thành Ni
2+
:
A. K

+
. B. H
2
. C. Al
3+
. D. Cu
2+
.
Câu 61 Sắt kim loại bị oxi hoá trong dung dịch bởi ion kim loại nào dưới đây?
A. Fe
3+
. B. Al
3+
. C. Zn
2+
. D. Mg
2+
.
Câu 62 Chất nào sau đây có thể khử Fe
2+
thành Fe.
A. Ag
+
. B. H
+
. C. Cu D. Na
Câu 63 Cho các ion: Fe
2+
(1); Ag
+

(2); Cu
2+
(3). Thứ tự tăng dần tính oxi hố của các ion đó là:
A. (2) < (3) < (1). B. (1) < (3) < (2). C. (1) < (2) < (3). D. (2) < (1) < (3).
Câu 64 Các ion kim loại Ag
+
, Fe
2+
, Ni
2+
, Cu
2+
, Pb
2+
có tính õi hóa tăng dần theo chiều:
A. Fe
2+
< Ni
2+
< Pb
2+
< Ag
+
< Cu
2+
. B. Fe
2+
< Ni
2+
< Pb

2+
<Cu
2+
< Ag
+
.
C. Fe
2+
< Ni
2+
< Cu
2+
< Pb
2+
< Ag
+
. D. Ni
2+
< Fe
2+
< Pb
2+
<Cu
2+
< Ag
+
.
C â u 65 Cho các chất: (1)Fe(NO
3
)

2
; (2)Cu(NO
3
)
2
; (3) Fe(NO
3
)
3
; (4)AgNO
3
; (5)Fe; . Những cặp chất tác dụng với nhau

A. 1,2; 2,4; 3,5; 4,5 B. 1,2; 2,3; 4,5 C. 1,4; 2,5; 3,5; 4,5 D. 2,4; 3,4; 3,5; 4,5
Dạng bài tập: sự ăn mòn kim loại và điều chế kim loại
Câu 66: Trong sự ăn mòn tấm tơn (lá sắt tráng kẽm) khi để ngồi khơng khí ẩm thì:
A. Sắt bị ăn mòn, kẽm được bảo vệ. B. Kẽm bị khử, sắt bị oxi hố.
C. Kẽm là cực âm, sắt là cực dương. D. Sắt bị khử, kẽm bị oxi hố.
Câu 67: Chọn câu trả lời đúng nhất:
A. An mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại do kim loại tiếp xúc với dung dịch axit tạo ra dòng điện.
B. Sự ăn mòn kim loại là sự phá huỷ kim loại bởi chất khí hay hơi nước ở nhiệt độ cao.
C. Tất cả đều đúng.
D.Sự phá huỷ kim loại hay hợp kim dưới dạng h.học của mơi trường xung quanh gọi là sự ăn mòn kim loại.
Câu 68: Một vật bằng hợp kim Zn-Cu để trong khơng khí ẩm ( có chứa khí CO
2
) xảy ra ăn mòn điện hố. Q trình xảy ra ở cực
dương của vật là:
A. q trình khử Cu. B. q trình khử ion H
+
. C. q trình oxi hố ion H

+
. D. q trình khử Zn.
Câu 69: Fe bị ăn mòn điện hố khi tiếp xúc với kim loại M để ngồi khơng khí ẩm. Vậy M là:
A. Cu B. Mg C. Al D. Zn
Câu 70: Trong khơng khí ẩm, vật làm bằng chất liệu gì dưới đây sẽ xảy ra hiện tượng sắt bị ăn mòn điện hố?
A. Sắt tây ( sắt tráng thiếc). B. Sắt ngun chất. C. Hợp kim gồm Al và Fe. D. Tơn ( sắt tráng kẽm).
Câu 71: Vỏ tàu biển làm bằng thép thường có ghép những mảnh kim loại khác để làm giảm ăn mòn vỏ tàu trong nước biển. Kim
loại nào trong số các kim loại dưới đây phù hợp tốt nhất cho mục đích này là:
A. Magiê B. Chì C. Đồng D. Kẽm
Câu 72: Bản chất của ăn mòn hố học và ăn mòn điện hố giống và khác nhau là:
A. Giống là cả 2 đều là sự ăn mòn, khác là có và khơng có phát sinh dòng điện.
B. Giống kà cả 2 đều phát sinh dòng điện, khác là chỉ có ăn mòn hố học mới là q trình oxi hố khử.
C. Giống là cả 2 đều là q trình oxi hố khử, khác là có và khơng có phát sinh dòng điện.
D. Giống là cả 2 đều phản ứng với dung dịch chất điện li, khác là có và khơng có phát sinh dòng điện.
Câu 73: “ăn mòn kim loại “ là sự phá huỷ kim loại do :
A. Tác động cơ học. B. Kim loại phản ứng hố học với chất khí hoặc hơi nước ở nhiệt độ cao.
C. Kim loại tác dụng với dung dịch chất điện ly tạo nên dòng diện.
D. Tác dụng hố học của mơi trường xung quanh.
Câu 74: Cách li kim loại với mơi trường là một trong những biện pháp chống ăn mòn kim loại. Cách làm nào sau đây thuộc về
phương pháp này:
A. Mạ một lớp kim loại( như crom, niken) lên kim loại.
B. Toạ một lớp màng hợp chất hố học bền vững lên kim loại( như oxit kim loại, photphat kim loại).
C. Phủ một lớp sơn, vecni lên kim loại. D. Tất cả đều thuộc phương pháp trên.
Câu 75: Tính chất hố học chung của ion kim loại M
n+
là:
A. Tính oxi hố. B. Tính khử. C. Tính hoạt động mạnh. D. Tính khử và tính oxi hố.
Câu 76: M là kim loại. Phương trình sau đây: M
n+
+ ne →M biểu diễn:

A. Ngun tắc điều chế kim loại. B. Tính chất hố học chung của kim loại.
C. Sự khử của kim loại. D. Sự oxi hố ion kim loại.
Câu 77: Muốn điều chế Pb theo phương pháp thuỷ luyện người ta cho kim loại nào vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
:
A. Ca B. Na C. Cu D. Fe
Câu 78: Từ dung dịch Cu(NO
3
)
2
có thể điều chế Cu bằng cách:
A. cơ cạn dung dịch rồi nhiệt phân muối rắn Cu(NO
3
)
2
.
B. cơ cạn dung dịch rồi điện phân nóng chảy Cu(NO
3
)
2
.
C. dùng Fe khử Cu
2+
trong dung dịch Cu(NO
3
)
2
. D. Tất cả đều đúng.

Cõu 79: Cht no sau õy cú th kh Ag
+
thnh Ag?
A. Pt B. K
+
. C. H
2
. D. Au
Cõu 80: phng phỏp nhit luyn l phng phỏp dựng cht kh nh C, Al, CO, H
2
nhit cao kh ion kim loi trong
hp cht. Hp cht ú l:
A. mui rn. B. dung dch mui. C. hidroxit kim loi. D. oxit kim loi.
Cõu 81: T Fe
2
O
3
ngi ta iu ch Fe bng cỏch:
A. in phõn núng chy Fe
2
O
3.
B. kh Fe
2
O
3
nhit cao. C. nhit phõn Fe
2
O
3

. D. Tt c u ỳng.
Cõu 82: Dóy cỏc oxit kim loi b kh bi H
2
khi nung núng l:
A. Al
2
O
3
, Fe
2
O
3
, ZnO B. Cr
2
O
3
, BaO, CuO C. Fe
3
O
4
, PbO, CuO. D. CuO, MgO, FeO
Cõu 83: Khi cho lung khớ hirụ d i qua ng nghim cha Al
2
O
3
, FeO, CuO, MgO nung núng n khi phn ng xy ra hon
ton thỡ cht rn cũn li trong ng nghim gm:
A. Al
2
O

3
, MgO, Fe, Cu. B. Al, MgO, Fe, CuO. C. Al, MgO, Fe, Cu. D. Al
2
O
3
, MgO, FeO, Cu.
Cõu 84: Ion Na
+
b kh khi:
A. in phõn dd Na
2
SO
4
. B. in phõn dd NaCl C. in phõn dd NaOH D. in phõn núng chy NaCl.
Cõu 85: in phõn dung dch mui no sau õy s iu ch c kim loi tng ng?
A. AgNO
3
( in cc tr) B. NaCl C. CaCl
2
D. AlCl
3
Cõu 86 kim loi no sau õy cú th c iu ch theo phng phỏp nhit luyn (cht kh CO) i t oxit kim loi tng ng:
A. Ca, Cu B. Al, Cu C. Mg, Fe D. Fe, Ni
Cõu 87: t dung dch AgNO
3
iu ch Ag bng cỏch:
A. thờm kim vo dung dch Ag
2
O ri dựng khớ H
2

kh Ag
2
O

nhit cao.
B. dựng Cu kh Ag
+
trong dung dch. C. in phõn dung dch AgNO
3
vi in cc tr. D. Tt c u ỳng.
Cõu 88 Bt Ag cú ln tp cht l bt Cu v bt Fe. Dựng hoỏ cht no sau õy cú th loi b c tp cht:
A. Dung dch FeCl
3
. B. Dung dch AgNO
3
. C. Dung dch FeCl
2
. D. Dung dch CuCl
2
.
Cõu 89: Phng phỏp thu luyn l phng phỏp dựng kim loi cú tớnh kh mnh kh ion kim loi khỏc trong hp cht:
A. hidroxit kim loi. B. oxit kim loi. C. dung dch mui. D. mui dng khan.
C õ u 90: Cho cỏc dung dch: (1) HCl; (2) KNO
3
; (3) HCl + KNO
3
; (4) Fe
2
(SO
4

)
3
. Bt Cu b ho tan trong cỏc dung dch no ?
A. 1,2 B. 2,3 C. 3,4 D. 1,4
C õ u 91: Cho khớ CO (d) i vo ng s nuing núng ng hn hp gm Al
2
O
3
, MgO, Fe
3
O
4
, CuO thu c cht rn Y. Cho Y
vo dd NaOH (d), khuy k, thy cũn li cht rn khụng tan Z. Gi s phn ng xy ra hon ton. Phn khụng tan Z l
A. Mg, Fe, Cu B. Mg, Al, Fe, Cu C. MgO, Fe, Cu D. MgO, Fe
3
O
4
, Cu
C õ u 92: thu lp Ag tinh khit t hh X (gm amom Al
2
O
3
, b mol CuO, c mol Ag
2
O), ngi ta ho tan X vo dd cha (6a + 2b
+ 2c) mol HNO
3
c dd Y, sau ú thờm vo Y (gi thit phn ng xy ra hon toan)
A. c mol bt Cu B. c mol bt Al C. 2c mol bt Cu D. 2c mol bt Al

Cõu 93: Khi in phõn dung dch CuCl
2
( in

cc tr) thỡ nng dung dch bin i :
A. tng dn. B. khụng thay i.
C. Cha khng nh c vỡ cha rừ nng phn trm hay nng mol. D. gim dn.
Cõu 94: Trong quỏ trỡnh in phõn, nhng ion õm di chuyn v:
A. Cc dng, õy xy ra s oxi hoỏ. B. Cc õm, õy xy ra s kh.
C. Cc dng, õy xy ra s kh. D. Cc õm, õy xy ra s oxi hoỏ.
C õ u 95: in phõn mt dd gm a mol CuSO
4
v b mol H
2
SO
4
vi

in cc tr n khi catot bt u thoỏt khớ thỡ ngng in
phõn. Dung dich sau in phõn cú s mol H
2
SO
4
l;
A. b mol B. (a+b) mol C. a mol D. (b-a) mol
C õ u 96: in phõn dd cha a mol CuSO
4
v b mol NaCl ( in cc tr , m/n xp). dd sau in phõn lm phenolphtalein
chuyn sang mu hng thỡ k ca a v b l;
A. 2b = a B. b < 2a C. b = 2a D. b > 2a

C õ u 97 Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về:
A. Cực dơng, ở đây xảy ra sự oxi hoá B. Cực dơng, ở đây xảy ra sự khử
C. Cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá D. Cực âm, ở đây xảy ra sự khử
C õ u 98 : Quá trình xảy ra tại các điện cực khi điện phân dung dịch AgNO
3
là :
A. Cực dơng : Khử ion NO
3
-
B. Cực âm : Oxi hoá ion NO
3
-

C. Cực âm : Khử ion Ag
+
D. Cực dơng : Khử H
2
O
C õ u 99 Một dung dịch X chứa đồng thời NaNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, Zn(NO
3

)
2
, AgNO
3
. Thứ tự các kim loại thoát ra ở catot
khi điện phân dung dịch trên là:
A.Ag, Fe,Cu, Zn, Na B. Ag, Fe, Cu, Zn C. Ag, Cu, Fe D.Ag,Cu, Fe, Zn, Na
C õ u 100 Dãy gồm các kim loại đợc điều chế trong công nghiệp bằng phơng pháp điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là.
A. Na, Ca, Zn B. Na, Cu, Al C. Na, Ca, Al D. Fe, Ca, Al
Dạng1: kim loại phản ứng với dung dịch axit loại I, axit loại II
C â u 1 Hoà tan hoàn toàn 1,45g hỗn hợp 3 kim loại Zn, Mg, Fe vào dung dịch HCl dư thu được 0,896 lit H
2
(đktc). Cô cạn dung
dịch ta được m (g) muối khan. Giá trị của m là:
A. 4,29 g B. 2,87 g C. 3,19 g D. 3,87 g
C â u 2 :Hoà tan 6,08(g) hỗn hợp bột kim loại Fe và Cu trong dung dịch HNO3 loãng dư thu được 1,792(l) khí NO duy
nhất (đktc) . Thành phần % mỗi kim loại trong hỗn hợp là:
A. 36,8 % và 63,2 % B. 38,6% và 61,4% C. 37,8% và 62,2% D. 35,5% và 64,5%
C â u 3 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B có hoá trị không đổi là m và n. Chia 0,8g hh X thành 2 phần bằng nhau:
Phần 1: Tan hoàn toàn trong H2SO4, giải phóng được 224ml H2 (đktc).
Phần 2: Bị oxy hoá hoàn toàn tạo ra m gam hỗn hợp 2 oxit.
1/ Khối lượng hỗn hợp muối sunfat khan thu được ở phần 1 là:
A. 1,76g B. 1,36g C. 0,88g D. 1,28g
2/ Khối lượng m gam hỗn hợp oxit ở phần 2 là:
A 0,56g B. 0,72g C. 7,2g D. 0,96g
C â u 4 Hỗn hợp A gồm 2 kim loại R1, R2 có hoá trị x, y không đổi (R1, R2 không tác dụng với nước và đứng trước
Cu trong dãy hoạt động hóa học của kim loại). Cho hỗn hợp A phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 dư thu được 1,12 l
khí NO duy nhất ở đktc. Nếu cho lượng hỗn hợp A trên phản ứng hoàn toàn với dd HNO3 thì thu được bao nhiêu lít
N2. Các thể tích khí đo ở đktc.: A.0,112 lítB.0,224 lítC.0,336 lít D.0,56 lít
C â u 5 Cho 55,2g hỗn hợp X gồm 2 oxit kim loại tác dụng với FeO và Al

2
O
3
cần vừa đủ 700ml dung dịch H
2
SO
4
2M. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 98,8g B. 167,2g C. 136,8g D. 219,2g
C â u 6 Hoà tan hoàn toàn 2,44g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Al bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Cô cạn dung
dịch X được 11,08g muối khan. Thể tích khí H
2
sinh ra (ở đktc) là:
A. 0,896 lít B. 1,344 lít C. 1,568 lít D. 2,016 lít
C â u 7. Cho 2,13 gam hỗn hợp X gam hỗn hợp X gồm Mg,Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được hỗn hợp Y
gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là
A. 57ml B. 75ml C. 50ml D. 90ml
C â u 8 Hòa tan hoàn toàn 5,1g hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HNO
3
dư thu được 1,12 lit( đktc) khí N
2
( sản phẩm khử duy
nhất). Tính khối lượng muối có trong dung dịch sau phản ứng?
A. 36,6g B. 36,1g C. 31,6g D. Kết quả khác
C â u 9 Để m gam sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp B gồm 4 chất rắn là : Fe, FeO, Fe

2
O
3
, Fe
3
O
4
có khối
lượng 12 gam. Cho B tác dụng với axit HNO
3
thấy giải phóng ra 2,24 ltí khí NO duy nhất ở đktc.T ính m?
C â u 10 Để a gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian sẽ chuyển thành hỗn hợp A có khối lượng 75,2 gam gồm Fe, FeO,
Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Cho hỗn hợp A phản ứng hết với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc, nóng thu được 6,72 lit khí SO
2
( đktc). Khối lượng a
gam là:
A. 56g B. 11,2g C. 22,4g D. 25,3g
C â u 11 Hòa tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO

3
dư thu được 8,96 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO
2
. Hỗn hợp khí này
có tỉ khối so với hiđro là 17. Xác định M?
A. Fe B. Zn C. Cu D. Kim loại khác
C â u 12Khử hoàn toàn 45,6 gam hỗn hợp A gồm Fe , FeO , Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
bằng H
2
thu được m gam Fe và 13,5 gam H
2
O . Nếu
đem 45,6 gam A tác dụng với lượng dư dd HNO
3
loãng thì thể tích NO duy nhất thu được ở đktc là :
A. 14,56 lít B. 17,92 lít C. 2,24 lít D. 5,6 lít
C â u 13 Hoà tan 35,1 gam Al vào dd HNO
3
loãng vừa đủ thu được dd A và hh B chứa 2 khí là N
2
và NO có Phân tử khối trung
bình là 29 . Tính tổng thể tích hh khí ở đktc thu được
A. 11,2 lít B. 12,8 lít C. 13,44lít D. 14,56lít

C â u 14 Hòa tan hoàn toàn 12g hỗn hợp Fe, Cu( tỷ lệ mol 1:1) bằng axit HNO
3
, thu được V lit( đktc) hỗn hợp khí X( gồm NO
và NO
2
) và dung dịch Y( chỉ chứa 2 muối và axit dư). Tỷ khối của X đối với H
2
bằng 19. Giá trị của V là:
A. 4,48lit B. 5,6lit C. 3,36lit D. 2,24lit
Dạng 2: thanh kim loại nhúng vào dung dịch muối
C â u 15 : Nhúng một thanh kẽm có khối lượng ban đầu là a gam vào một dung dịch chứa 8,32 gam CdSO
4
. Sau khi
khử hoàn toàn ion Cd
2+
về Cd kim loại, thì khối lượng thanh kẽm tăng 2,35% so với ban đầu. Tính a ?
A. 60 g B. 75g C. 80 g D. 100 g
C â u 16 Nhúng thanh kim loại M có hóa trị II vào dung dịch CuSO
4
, sau một thời gian lấy thanh kim loại ra thấy khối
lượng giảm 0,05%. Mặt khác, nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch Pb(NO
3
)
2
, sau một thời gian thấy khối lượng
tăng 7,1%. Xác định M, biết rằng số mol của CuSO
4
và Pb(NO
3
)

2
tham gia ở 2 trường hợp là như nhau.
A. Fe B. Zn C. Mg D. Không có kim loại nào
C â u 17 Nhúng một thanh kim loại kẽm có khối lượng ban đầu là 50 gam vào dd A có chứa đồng thời 4,56 gam FeSO
4
và 12,48 gam CdSO
4
. Sau khi kết thúc tất cả các phản ứng, lấy thanh kẽm ra cân lại thì khối lượng là bao nhiêu?
A. 49,55g B. 51,55g C. 52,55g D. 53,55g
C â u 18 Nhúng một thanh Al nặng 50 g vào 400 ml dd CuSO
4
0,5 M . Sau một thời gian pư lấy thanh Al ra cân nặng
51,38g . Tính khối lượng Cu thoát ra và C
M
của muối nhôm có trong dung dịch ( coi V không đổi )
A. 1,92 g và 0,05M B. 2,16g và 0,025M C. 1,92g và 0,025M D. 2,16g và 0,05M
C â u 19 Hoà tan 3,28g hỗn hợp muối CuCl
2
và Cu(NO
3
)
2
vào nước được dd A. Nhúng vào dd 1 thanh Mg và khuấy
đều cho đến khi màu xanh của dd biến mất. Lấy thanh Mg ra cân lại thấy tăng thêm 0,8g. Cô đặc dd đến khan thì thu
được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 1,15g B. 1,43g C. 2,48g D. Kết quả khác
C â u 20 Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg tác dụng với 250 ml dd CuSO
4
, khuấy nhẹ cho đến khi dd mất màu
xanh . Nhận thấy khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88 gam

Xác định C
M
của dd CuSO
4
trước phản ứng
A. 0,05 M B. 0,1 M C. 0,15M D. Kết quả khác
C â u 21 Cho m gam bột đồng vào 100 ml dd Fe
2
(SO
4
)
3
0,2 M. Khi phản ứng kết thúc thu được dd A và 1,92 gam
chất rắn không tan .
a. Tính m ? A. 2,4g B. 2,8 g C. 3,2 g D. 3,6 g
b. Cô cạn dung dịch A thì lượng muối khan thu được là :
A. 8,46 g B. 9,28 g C. 10,78g D. 16 g
C â u 22 Ngâm một đinh sắt sạch vào 100 ml dung dịch CuSO
4
sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dung
dịch, rửa sạch, làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 g. Tính C
M
của dung dịch CuSO
4
ban đầu?
A. 0,25 M B. 2 M C. 1 M D. 0,5 M
C â u 23 Hỗn hợp X gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe . Cho X vào 200 ml dd AgNO
3
1,75 M . Sau khi pư hoàn toàn thu
được dd Y . Tính lượng chất rắn sau pư .

A. 38g B. 40 g C. 42 g D. 44 g
C â u 24 M là KL hoá trị 2, có 2 thanh KL M cùng khối lượng. Cho một thanh vào dd Cu(NO
3
)
2
và một thanh vào dd
Pb(NO
3
)
2
. sau thời gian như nhau, khối lượng thanh thứ nhất giảm 0,2 %, khối lượng thanh thứ 2 tăng 28,4 % so với
ban đầu. Xác định kim loại M
A. Mg B. Zn C. Cd D. Kim loại khác
Dạng 3: điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện và phương pháp điện phân
C â u 25 Trộn 5,4 gam Al với 6,0 gam Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng ta thu đuợc m
gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là :
A. 2,24 gam B. 9,40 gam C. 10,20 gam √D. 11,40 gam
C â u 26 Thổi một luồng khí CO du qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp gồm CuO, Fe2O3 , FeO, Al2O3 nung nóng thu đuợc 2,5
gam chất rắn. Toàn bộ khí thoát ra sục vào nuớc vôi trong du thấy có 15 gam kết tủa trắng. Khối luợng của hỗn hợp oxit kim loại
ban đầu là : AD17
A. 7,4 gam √B. 4,9 gam C. 9,8 gam D. 23 gam
C â u 27 Thổi 8,96 lít CO (đktc) qua 16 gam FexOy nung nóng. Dẫn toàn bộ luợng khí sau phản ứng qua dung dịch Ca(OH)2 du,
thấy tạo ra 30 gam kết tủa. Khối luợng sắt thu đuợc là AD17
A. 9,2 gam B. 6,4 gam C. 9,6 gam √D. 11,2 gam
C â u 28 Khử hoàn toàn 32 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 9 gam H2O. Khối luợng hỗn hợp kim loại thu
đuợc là : AD17
A. 12 gam B. 16 gam √C. 24 gam D. 26 gam
C â u 29 Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 ở nhiệt độ cao một thời gian người ta thu được 6,72 g hỗn hợp
gồm 4 chất rắn khác nhau A. Đem hòa tan hoàn toàn hỗn hợp này vào dung dịch HNO3 dư thấy tạo thành 0,448 lit khí B duy
nhat có tỷ khối so với H2 bằng 15. m nhận giá trị là:

A. 5,56g B. 6,64g √C. 7,2g D. 8,8g
C â u 30 Khử hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp CuO và Fe2O3 bằng khí H2 thấy tạo ra 1,8 gam nước. Khối lượng hỗn hợp kim loại
thu được là:A. 4,5 gam √B. 4,8 gam C. 4,9 gam D. 5,2 gam
C õ u 31 Điện phân đến hết 0,1 mol Cu (NO
3
)
2
trong dung dịch với điện tực trơ, thì sau điện phân khối lợng dung dịch đã giảm
bao nhiêu gam
A. 1,6g B. 6,4g C. 8,0 gam D. 18,8g
C õ u 32 . Tính thể tích khí (đktc) thu đợc khi điện phân hết 0,1 mol NaCl trong dung dịch với điện cực trơ, màng ngăn xốp.
A. 0,024 lit B. 1,120 lit C. 2,240 lit D. 4,489 lit
C õ u 33 : Điện phân 200 ml dung dịch CuSO
4
với điện cực trơ bằng dòng điện một chiều I = 9,65 A. Khi thể tích khí thoát ra ở cả
hai đện cực đều là 1,12 lít (đktc) thì dừng điện phân. Khối lợng kim loại sinh ra ở katốt và thời gian điện phân là:
A. 3,2gam và1000 s B. 2,2 gam và 800 s C. 6,4 gam và 3600 s D. 5,4 gam và 1800 s
C õ u 34 . iện phân 200ml ddCuSO
4
0,5 M và FeSO
4
0,5M trong 15 phút với điện cực trơ và dòng điện I= 5A sẽ thu đợc ở catot:
A. chỉ có đồng B. Vừa đồng, vừa sắt
C. chỉ có sắt D. vừa đồng vừa sắt với lợng mỗi kim loại là tối đa
C õ u 35 : Điện phân dung dịch CuSO
4
bằng điện cực trơ với dòng điện có cờng độ I = 0,5A trong thời gian 1930 giây thì khối l-
ợng đồng và thể tích khí O
2
sinh ra là

A: 0, 64g và 0,112 lit B: 0, 32g và 0, 056 lít C: 0, 96g và 0, 168 lít D: 1, 28g và 0, 224 lít
C õ u 36 : Thể tích khí hiđro sinh ra khi điện phân dd chứa cùng một lợng NaCl có màng ngăn (1) và không có màng ngăn (2)
A. bằng nhau. B. (2) gấp đôi (1).
C. (1) gấp đôi (2). D. không xác định.
C õ u 37 : Trong quá trình điện phân dung dịch KCl, quá trình nào sau đây xảy ra ở cực dơng (anot)
A. ion Cl

bị oxi hoá. B. ion Cl

bị khử.
C. ion K
+
bị khử. D. ion K
+
bị oxi hoá.
C õ u 38 : Tiến hành điện phân hoàn toàn dung dịch X chứa AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
thu đợc 56 gam hỗn hợp kim loại ở catot và 4,48
lít khí ở anot (đktc). Số mol AgNO
3
và Cu(NO
3
)
2
trong X lần lợt là (cho Ag = 108, Cu = 64)
A. 0,2 và 0,3 B. 0,3 và 0,4 C. 0,4 và 0,2 D. 0,4 và 0,2

C õ u 39 : Điện phân đến hết 0,1 mol Cu(NO
3
)
2
trong dung dịch với điện cực trơ, thì sau điện phân khối lợng dung dịch đã giảm
bao nhiêu gam ? ( cho Cu = 64; O = 16)
A. 1,6 gam B. 6,4 gam C. 8,0 gam D. 18,8 gam
C õ u 40 : Điện phân 300ml dung dịch CuSO
4
0,2M với cờng độ dòng điện là 3,86A. Khối lợng kim loại thu đợc ở catot sau khi
điện phân 20 phút là (cho Cu = 64; S = 32; O = 16)
A. 1,28 gam B.1,536 gam C. 1,92 gam D. 3,84 gam
C õ u 41 : Điện phân dung dịch MSO
4
khi ở anot thu đợc 0,672 lít khí (đktc) thì thấy khối lợng catot tăng 3,84 gam. Kim loại M
là (cho Cu = 64; Fe = 56; Ni = 59; Zn = 65)
A. Cu B. Fe C. Ni D. Zn
C õ u 42 : Điện phân nóng chảy muối clorua của kim loại M, ở anot thu đợc 1,568 lít khí (đktc), khối lợng kim loại thu đợc ở
catot là 2,8 gam. Kim loại M là
A. Mg B. Na C. K D. Ca
C õ u 43 : Hoà tan 1,28 gam CuSO
4
vào nớc rồi đem điện phân tới hoàn toàn, sau một thời gian thu đợc 800 ml dung dịch có pH =
2. Hiệu suất phản ứng điện phân là
A. 62,5% B. 50% C. 75% D. 80%
C õ u 44 : Có 200ml dung dịch hỗn hợp Cu(NO
3
)
2
và AgNO

3
. Để điện phân hết ion kim loại trong dung dịch cần dùng dòng điện
0,402A, thời gian 4 giờ, trên catot thoát ra 3,44 gam kim loại. Nồng độ mol/lit của Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3

A. 0,1 và 0,2 B. 0,01 và 0,1 C. 0,1 và 0,01 D. 0,1 và 0,1

×