Tải bản đầy đủ (.doc) (154 trang)

bài tập hàng ngày lớp 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.64 MB, 154 trang )

Bài tập hàng ngày lớp 2
Họ và tên:…………… Tuần 1 Thứ hai
Toán
Bài 1:a, Viết các số bé hơn sáu:…………………………………………
b, Viết các số có một chữ số lớn hơn 4:……………………………….
c, Viết các số lớn hơn 2và bé hơn 7:…………………………………
Bài 2.a, Viết số lớn nhất có hai chữ số :…………………………………….
b, Viết số bé nhất có hai chữ số:……………………………………
Bài 3.Viết theo mẫu:
28 = 20 + 8 33 = …… + ……
54 = … + … 60 = … + …
Bài 4: a)Xếp các số sau đây theo tứ tự từ bé đến lớn
45, 24, 63, 18, 27, 46, 53 ……………………………………….
b)Xếp các số sau đây theo thứ tự từ lớn đến bé
45, 26, 37, 69, 87, 25, 56 ……………………………………………….
Bài 5:Viết các số có hai chữ số có số đơn vị là 1:………………………………
Bài 6:Viết các số có hai chữ số có số chục là 7:………………………………
Tiếng Việt
Bài 1.Con hãy đọc 10 lần bài Có công mài sắt có ngày nên kim và trả lời các câu sau:
Câu 1.Lúc đầu cậu bé học hành như thế nào?
Mỗi khi cầm sách, cậu chỉ đọc được vài dòng là chán,bỏ đi chơi.
Viết chữ chỉ nắn nót được mấy chữ đầu rồi nguệch ngoạc cho xong chuyện.
Cả hai câu trên.
Câu 2.Cậu bé thấy bà cụ đang làm gì?
Thấy bà cụ đang ngồi bán hàng
Thấy bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá.
Thấy bà cụ ngồi nghỉ bên vệ đường.
Câu 3.Bà cụ mài thỏi sắt vào tảng đá để làm gì?
Để làm thành một chiếc kim khâu.
Để làm thành một thỏi sắt hình vuông.
Để cho hòn đá sáng bóng hơn.


Câu 4.Câu chuyện khuyên em điều gì?
Khuyên em nên nhẫn nại ,kiên trì.
Khuyên em phải học tập để biết mài sắt thành kim.
Khuyên em phải biết kính trọng những người lớn tuổi.
Câu 5.Từ nắn nót trong bài tập đọc có nghĩa là:
Viết hoặc làm gì không cẩn thận.
Làm việc nhẹ nhàng. Viết hay làm gì thật cẩn thận.
Bài 2.Con đọc 10 lần và viết bài Có công mài sắt có ngày nên kim( từ Mỗi ngày mài đến cóngày
cháu thành tài) trang 4 thật sạch đẹp vào vở.
Họ và tên:…………………………… Tuần 1 Thứ ba
Toán
Bài 1.Với ba chữ số 3 , 7 , 8 hãy viết các số có hai chữ số khác nhau:
………………………………………………………………………
Xếp các số đó theo thứ tự từ lớn đến bé:…………………………………
Bài 2.Viết các số lớn hơn 38 và bé hơn 45:……………………………………
Bài 3.Nối ô trống với số thích hợp:
Bài tập hàng ngày lớp 2
28 < < 32 84 > > 80
Bài 4.Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
42 < 56 87 > 90 28 < 32
Bài 5.Viết thêm ba số vào mỗi dãy số sau:
a.26 , 27 , 28 , 29 , ……, …… ,……
b. 56 , 58 , 60 , 62 ,……, …… , ……
Tiếng Việt
Con hãy đọc 10 lần bài Ngày hôm qua đâu rồi và trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1.Bạn nhỏ hỏi bố điếu gì?
Bạn nhỏ hỏi bố để tờ lịch ở đâu.
Bạn nhỏ hỏi bố ngày hôm qua đâu rồi
Bạn nhỏ hỏi bố ngày hôm nay là ngày bao nhiêu
Câu 2.Em cần làm gì để không phí thời gian?

Em phải chăm học , chăm làm để giúp đỡ ba mẹ
Em không được bóc lịch trên tường để ngày hôm qua còn mãi
Em phải nghe lời ba mẹ
Câu 3.Vì sao lại nói ngày hôm qua ở lại trên cành , trong hạt lúa, trong vở hồng?
Vì nếu một ngày ta không làm được việc gì thì ngày ấy mất đi nhưng nếu ta làm việc có kết quả thì đó là dấu
vết còn lại của thời gian đã qua.
Vì bạn nhỏ ép tờ lịch của ngày hôm qua vào trong vở.
Vì bạn nhỏ biết quý thời gian.
Câu 4.Trong những từ sau , từ nào dùng để chỉ đồ dùng học tập của học sinh?
Bút Đọc chăm chỉ
Câu 5.Câu Tên em là gì được kết thúc bằng dấu chấm câu nào?
Dấu hỏi(?) Dấu chấm(.) Không có dấu câu
Họ và tên:……………………. Tuần 1 Thứ tư
Toán
Bài 1.a, Viết các số có hai chữ số với chữ số hàng đơn vị là 0:
…………………………………………………………………………
b, Viết các số có hai chữ số với chữ số ở hàng chục là 7:
…………………………………………………………………………
Bài 2.Viết các số lớn hơn 49 và nhỏ hơn 62:………………………………
Bài 3.Viết thêm 4 số thích hợp vào dãy số sau:
a, 24 , 25 , 26 , , … , … , … c, 5 , 10 , 15 ,… , … , … , …
b, 14 , 16 , 18 , … , … , … , ……. d, 3 , 5 , 7 , … , … , … , …
Bài 4 .Cho phép cộng 24 + 13
a, Phép cộng trên có mấy số hạng.Hãy chỉ ra số hạng thứ nhất ,số hạng thứ hai.
b, tính tổng của phép cộng trên.
Bài làm
a,…………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………
2
9

2
8
8
3
3
0
8
1
8
2
3
1
8
0
Bài tập hàng ngày lớp 2
b,…………………………………………………………………………………
Bài 5.Đặt tính rồi tính tổng các số hạng sau:
35 và 24 6 và 31 45 và 30 24 và 5
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………… Tiếng Việt
Bài 1.Một bạn học sinh chép đoạn trong truyện “Có công mài sắt có ngày nên kim” như sau:
“Ngày xưa , có một cậu bé làm việc gì cũng mau chán . mỗi khi cầm quyển sách ,
cậu chỉ đọc vài dòng đã ngáp ngắn ngáp dài, rồi bỏ dở . những lúc tập viết , cậu
cũng chỉ nắn nót được mấy chữ đầu , còn lại thì viết nguệch ngoạc, trông rất xấu.”
Gạch chân những chữ trong truyện cần được viết hoa .Con hãy sửa lại và chép vào vở.
Bài 2.C hay k?
- … im khâu , … ậu bé, … iên nhẫn , bà … ụ , … iên trì ,… ụ già , … im chỉ
Bài 3.Hãy xếp lại ngững chữ cái dưới đây theo đúng trâth tự : a, b , â , c , đ , ê , e ,d ,ă
……………………………………………………………………………………

Bài 4.Hãy xếp các từ sau vào từng nhóm: đẹp, quyển sách, bàn , cô giáo , làm toán, xanh , hoa hồng ,
phấn , bảng , xe đạp , cây, rúc ra rúc rích.
-Từ đơn(từ có một tiếng):……………………………………………………………
-từ phức(từ có hai hay nhiều tiếng):………………………………………………
Bài 5.Con hãy đọc 10 lần khổ thơ cuối bài Ngày hôm qua đâu rồi trang 10 và chép thật sạch đẹp vào vở.
Họ và tên:……………………… Tuần 1 Thứ năm
Toán
Bài 1.Cho phép cộng : 21 + 32 + 14
Phép cộng trên có ……… Số hạng. Tổng của phép cộng là:………………………….
Bài 2. Tính tổng của phép cộng biết số hạng thứ nhất là 39 và số hạng thứ hai là số
liền sau của số hạng thứ nhất.
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………
Bài 3.Hãy so sánh
a, Tổng của 24 và 43 với tổng của 17 và 50
b, Tổng của 17 và 51 với tổng của 21 với 38
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………
Bài 4.a,Hai số khác nhau có tổng bằng 2 . Vậy mỗi số hạng là:…………………….
b, Hai số khác 0 có tổng bằng 3 . Vậy mỗi số hạng là:………………………
Bài 5.Hãy viết tất cả các phép cộng có tổng bằng 4:………………………………
……………………………………………………………………………………….
Tiếng Việt
Bài 1. Em hãy ghi lại lời của em khi :
a, Chào ông , bà để đi học
……………………………………………………………………………………
Bài tập hàng ngày lớp 2
b, Đến trường gặp cô giáo

…………………………………………………………………………………
c,Tới lớp gặp bạn bè
……………………………………………………………………………………
d, Tan học , chia tay với các bạn
……………………………………………………………………………………
Bài 2.Trong những câu dưới đây , phần nào dùng để chào , phần nào dùng để tự giới thiệu về mình.Em hãy ghi
vào đúng cột trong bảng.
-Chú chào cháu! Chú là bạn của bố.Chú đến thăm bố mẹ cháu.Bố mẹ có nhà không, cháu?
-Cháu chào chú.Cháu là Thanh con bố Nam.Bố mẹ cháu có nhà , mời chú vào
nhà ạ!
Phần chào hỏi Phần tự giới thiệu
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………….
Họ và tên:……………………………. Tuần 1 Thứ sáu
Toán
Bài 1.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
4 dm 9 cm = … cm 7 dm 2 cm = … cm
1 dm 3 cm = … cm 4 dm 30 cm = … cm
15 cm =…… dm … cm 19 cm = … dm ……. cm
Bài 2.Tính:
13 dm + 46 dm =………… 5 dm + 2 dm 3 cm = ………
4 dm 2 cm + 14 cm = ……………………………………………………
4 dm 3 cm + 2 dm 4 cm = ……………………………………………………
33 cm + 1 dm 4 cm =…………………………………………………………
Bài 3.Đúng ghi Đ, sai ghi S.
21dm 3cm + 3dm 5cm = 24dm 6cm 3dm 7cm + 2dm 2cm = 5dm
7dm 7cm + 12dm 2cm = 9dm 9cm 4dm 2cm + 12cm = 54cm
14dm 9cm + 23dm = 37dm 9m 4dm 5cm + 3cm = 7dm 5cm
Bài 4.< , > , = ?

18dm + 31dm …. 25dm + 24dm 5dm + 22dm …… 16dm + 12dm
…… … … ……
37dm + 11dm … 68dm + 10dm 24dm + 25dm … 42dm + 6dm
… ……. ……. …
48dm – 32dm … 56dm – 40dm 57dm – 25dm … 11dm + 23dm
…… …… ………… ……
Bài 5.Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng: 3dm 5cm – 12cm = ?
A, 23dm B, 23cm C, 47dm D, 47cm

Tiếng Việt
Con hãy đọc 10 lần bài Phần thưởng và trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1.Câu chuyện này nói về ai?
Bạn Na Bạn Lan Bạn Minh
Câu 2.Bạn ấy có đức tính gì?
Hay nhõng nhẽo với ba mẹ Tốt bụng , hay giúp đỡ bạn bè
Bài tập hàng ngày lớp 2
Siêng học và học rất giỏi
Câu 3.Những việc làm nào của Na được đánh giá là tốt?
Gọt bút chì giúp bạn Lan Cho bạn Minh nửa cục tẩy
Cả hai câu trên đều đúng
Câu 4.Khi Na được thưởng ,ai là người vui mừng?
Mẹ Na và cô giáo Na Cả hai câu trên đều đúng
Câu 5.Trong các từ sau , từ nào dùng để chỉ tính nết của học sinh?
Bút Đọc Chăm chỉ
Họ và tên:……………………… Tuần 2 Thứ hai
Toán
Bài 1.Sợi dây thứ nhất dài 3dm 5cm,sợi dây thứ hai dài 24cm.Hỏi hai sợi dây dài bao nhiêu cm?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………….
Bài 2.Hai cây thước dài tổng cộng 86cm , cây thước thứ hai dài 3dm 4cm.Hỏi cây thước thứ nhất dài bao nhiêu
cm?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Bài 3.Chiều dài cái bàn là 98cm.Hỏi chiều dài cái bàn dài bao nhiêu đêximét và
bao nhiêu xăngtimét?
Bài 4.Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng:
3dm 5cm – 12 cm = ? A, 23dm B,23cm
C, 47dm D,47cm
Tiếng Việt
Bài 2. Con hãy đọc 10 lần bài Làm việc thật là vui và trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1.Các vật và con vật xung quanh ta làm những công việc gì?
Cái đồng hồ báo giờ, cành đào làm đẹp cho mùa xuân.
Gà trống đánh thức mọi người, tu hú báo mùa vải chín,chim bắt sâu, bảo vệ mùa màng.
Cả hai câu trên đều đúng.
Câu 2.Bé làm những việc gì?
Bé đi chơi , ngủ Bé không làm gì cả
Bé học bài , đi học , quét nhà , chơi với em.
Câu 3.Bài văn giúp em hiểu điều gì? Xung quanh em, mọi người ,
mọi vật đều làm việc
Làm việc tuy vất vả nhưng công việc mang lại cho ta hạnh phúc, niềm vui rất lớn.
Cả hai ý đều đúng
Câu 4.Sắp xếp lại câu Bác Hồ rất yêu thiếu nhi thành một câu khác có ý nghĩa.
Rất yêu thiếu nhi Bác Hồ. Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ.
Bác Hồ thiếu nhi rất yêu.

Câu 5.Em đặt dấu câu gì vào cuối câu Tên trường của em là gì
Bài tập hàng ngày lớp 2
Dấu chấm( .) Dấu chấm hỏi(? ) Không có dấu câu
Bài2 Con hãy đọc 10 lần bài tập chép Phần thưởng trang 15 SGK và chép lại thật sạch đẹp vào vở soạn.
Họ và tên:…………………… Tuần 2 Thứ ba
Toán
Bài 1.Gọi tên các số trong phép trừ sau:
13 – 10 = 3 ……………………………………………………………….
20 – 8 = 12 ………………………………………………………………….
15 – 7 = 8 ……………………………………………………………………

Bài 2.Một phép trừ có hiệu là 22,số trừ là 35 .Số bị trừ của phép tính đó là bao
nhiêu? Trả lời:……………………………………………………………….
Bài 3.Một phép trừ có hiệu là 13 ,số bị trừ là 37 .Số trừ của phép tính đó là bao nhiêu? Trả
lời…………………………………………………………………
Bài 4.Một phép trừ có số bị trừ bằng số trừ và bằng bằng hiệu số .Hãy viết lại phép trừ đó.
Bài 5.Tuấn làm một phép trừ có hiệu số bằng số bị trừ. Hỏi số trừ của phép tính đó là bao nhiêu? Trả lời:
………………………………………………………………
Bài 6.Độ dài đoạn thẳng AB là 3dm 2cm,độ dài đoạn thẳng CD là 33cm.Hãy so sánh đoạn thẳng AB với đoạn
thẳng CD.
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………
Tiếng Việt
Bài 1.Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống:
-(sơ - xơ) đồ , … mướp , …. gan , … kết , … sài
-(suất- xuất) … hành , sơ … , mỗi người một …….
-(súc- xúc) … Vầt , đồ … sinh , … động , … phạm
-(sét - xét ) … hỏi , sấm … , dò … , đất …
Bài 2.Hãy chữa lại những chữ in nghiêng đậm cho đúng:

-Loại rau này có mùi hăn hắc. ……………………………………
-Thuốc này đắn lắm. ……………………………………………….
-Nước sủi bọt lăng tăng. ………………………………………
-Đây là con ghà mái hoa mơ. ……………………………………………
-Rét gê người! …………………………………………
-Cái ghì bạn ấy cũng biết. ………………………………………….
-Làm việc rất hăn hái. ……………………………………
-Đang còn băng khoăn. …………………………………………
Họ và tên:………………………… Tuần 2. Thứ tư
Toán
Bài tập hàng ngày lớp 2
Bài 1.Tuyết vào cửa hàng sách .Tuyết mua sách hết 8 nghìn đồng.Mua xong, Tuyết còn 15 nghìn đồng.
Hỏi khi vào cửa hàng ,Tuyết có bao nhiêu tiền?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
Bài 2.Thìn có 27 nghìn đồng.Thìn mua một bộ quần áo.Mua xong , Thìn còn 5 nghìn đồng.Vậy bộ quần áo
Thìn mua giá bao nhiêu?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………….
Bài 3.Mai có 4 nghìn đồng . Mai mua một quyển truyện .Mua xong thì Mai hết tiền
Hỏi quyển truyện giá bao nhiêu?
Giải:…………………………………………………………………………
Bài 4.Viết thêm 3 số vào mỗi dãy số sau:
a, 26 , 27 , 28 , 29 , ………… , …… , ……
b, 56 , 58 , 60 , 62 , …… , …… ,……………
Tiếng Việt

Bài 1.Hãy gạch chân dưới những chữ viết sai lỗi chính tả; rồi sửa lại ở phía trên chữ đó.
Ngày tổng kết lăm học,từng học sinh giỏi dước nên bục nhận phầng thưởng.Cha mẹ các em kũng hồi hộp.Bất
ngờ, cô giáo nói:
-Bây giờ , cô xẽ trao một phần thưởng đặc biệt.Đây nà phần thưởng kả lớp đề nghị tặn bạn Na. Na học chưa
giỏi, nhưng em kó tấm nòng thật đán quý.
Bài 2.Chọn và điền từ học , học hỏi , học tập , học hành , học sinh , vào chỗ trống thích hợp:
-Em thích ………… môn Tiếng Việt.
-Em được ……… đến nơi đến chốn.
-Em luôn luôn chú ý ……… bạn bè.
-Em là………… lớp 2A.
-……………. là nhiệm vụ của người học sinh.
Bài 3.Hãy sắp xếp các từ sau thành câu:
a, học sinh , Lan , lớp 2A , là ……………………………………….
b, em , ngoan ngoãn , luôn , bố mẹ , vâng lời
………………………………………………………………
Bài 4.Con hãy đọc 10 lần bài Làm việc thật là vui( từ Như mọi vật ….đến hết) và chép thật sạch đẹp vào vở
Họ và tên:………… Tuần 2 Thứ năm
Toán
Bài 1.Cho phép 48 – 7
a.Hãy cho biết số nào là số bị trừ,số nào là số trừ?
b. Tính hiệu của phép trừ trên.
Bài làm
a. ………………………………………………………………….
b. ……………………………………………………………
Bài 2.Hãy tính hiệu của hai phép trừ biết:
Phép trừ thứ nhất có số bị trừ bằng 26, số trừ bằng 12.Phép trừ thứ hai có số bị trừ bằng 48 , số trừ bằng 33
Bài tập hàng ngày lớp 2
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………….

Bài 3.Biết phép trừ có số bị trừ bằng 78, số trừ bằng 0.Hãy viết phép trừ rồi tính
hiệu……………………………………………………………………………….
Bài 4.Tìm hai số có tổng bằng 5 và lấy số lớn trừ đi số bé thì được hiệu bằng 3.
Vì :……………………………………………………………
Và:……………………………………………………………………….
Nên:………………………………………………………………
Tiếng Việt
Bài 1.Theo em , những lời dẫn ra dưới đây ,lời nào là lời chào hỏi.Em hãy ghi lại những lời đó vào vở.
-Bác đang xơi cơm ạ! -Bác xem hộ cháu mấy giờ rồi ạ!
-Bác đã đi làm đấy ạ! -Bố đã đi làm rồi.
-Cháu chào bác ạ! -Ông sang chơi đấy ạ!
Bài 2.Dựa vào những lời dưới đây , em hãy viết thành một bản tự thuật.
Nguyễn Văn Mai ,nam, sinh ngày 13 - 6 - 1996 tại xã Xuân Trạch, huyện Đông Anh, Hà Nội .Là học sinh
lớp 2A, trường Tiểu học Nguyễn Văn Trỗi.Hiện ở tại Xuân Canh,xã Xuân Trạch , huyện Đông Anh, Hà
Nội.
Bản tự thuật
Họ và tên:…………………………………………………………………
Nam , nữ:………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh:………………………………………………
Nơi sinh:………………………………………………………………
Quê quán:…………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay:………………………………………………………………
Học sinh lớp…………………………………………………………………
Trường:………………………………………………………………………………
Họ và tên:………………… Tuần 2 Thứ sáu
Toán
Bài 1.Có bao nhiêu số có hai chữ số mà số chục và số đơn vị giống nhau?

Bài 2.Lấy các chữ số 2 , 4 làm chữ số hàng chục ,các chữ số 3 , 5 , 7 làm chữ số hàng đơn vị , ta có thể lập
được những số có hai chữ số nào?

………………………………………………………………………………
Bài 3.Cho số 37. Số đó sẽ thay đổi như thế nào nếu:
a, xóa bỏ chữ số 7:…………………………………………………………….
b,Xóa bỏ chữ số 3:………………………………………………………………
Bài 4.Một số có hai chữ số sẽ giảm đi bao nhiêu đơn vị, nếu bớt đi 3 ở số chục?
……………………………………………………………………………….
Bài 5.Lớp 2A có 34 học sinh , lớp 2B có 32 học sinh .Hỏi cả hai lớp có bao nhiêu học sinh?
Tóm tắt Bài giải
Bản tự thuật
Họ và tên:……………………………………………………………………………………………………
Nam, nữ:…………………………………………………………………………………………………….
Ngày tháng năm sinh:………………………………………………………………………………………
Nơi sinh:……………………………………………………………………………………………………
Quê quán:…………………………………………………………………………………………………
Chỗ ở hiện nay:……………………………………………………………………………………………
Học sinh lớp:……………………………………………………………………………………………….
Trường:……………………………………………………………………………………………………
Bài tập hàng ngày lớp 2
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………
Tiếng Việt
Con hãy đọc 10 lần bài Bạn của Nai Nhỏ và trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1.Nai Nhỏ xin cha cho đi đâu?
Đi chơi xa cùng nhóm bạn Đi đến thăm nhà ông bà
Đi đến nhà cô giáo
Câu 2.Nai Nhỏ đã kể cho cha nghe những hành động nào của bạn?
Bạn đã hích vai cho hòn đá chắn ngang đường lăn sang một bên; Bạn nhanh trí kéo Nai Nhỏ chạy nhanh như
bay để tránh lão Hổ
Bạn đã dùng đôi gạc chắc khỏe để húc lão Sói cứu Dê Non

Cả hai câu trên đều đúng
Câu 3.Các bạn của Nai Nhỏ có những đức tính tốt nào?
Khỏe, thông minh , nhanh nhẹn và can đảm ,sẵn sàng cứu bạn lúc nguy hiểm
Khỏe ,thông minh , nhanh nhẹn nhưng nhát gan
ốm yếu nhưng thông minh , nhanh nhẹn
Câu 4.Người bạn tốt là người như thế nào?
Khỏe mạnh, thông minh, nhanh nhẹn.
Sẵn lòng cứu bạn khi gặp nguy hiểm
Cả hai câu trên
Câu 5.Trong đoạn văn:Lần khác nữa , chúng con đang nghỉ trên bãi cỏ xanh thì thấy gã Sói hung ác đang
bắt cậu Dê Non . Sói sắp tóm được Dê Non thì bạn con đã kịp lao tới , dùng đôi gạc chắc khỏe húc Sói ngã
ngửa có mấy câu?
Một câu Hai câu Ba câu
Họ và tên:…………………………… Tuần 3 Thứ hai
Toán
Bài 1.Có 4 quả bóng ,vừa bóng xanh vừa bóng đỏ .Số bóng xanh nhiều hơn số bóng đỏ.Hỏi có bao nhiêu bóng
xanh, bao nhiêu bóng đỏ?
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………
Bài 2.Có 6 viên bi chia thành ba nhóm ,nhóm thứ nhất có nhiều bi hơn nhóm thứ hai,nhóm thứ hai nhiều bi hơn
nhóm thứ ba . Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu viên bi?
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………….
Bài 3.Hồng đếm số chân gà và số chân thỏ được tổng cộng 10 chân .Biết số gà nhiều hơn số thỏ.Hỏi có bao
nhiêu con gà , bao nhiêu con thỏ?
Bài làm

……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………
Tiếng Việt
Bài 1.Con hãy đọc 10 lần bài Gọi bạn và trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1.Đọi bạn Bê Vàng và Dê Trắng sống với nhau ở đâu?
Bài tập hàng ngày lớp 2
Sống ở trong sở thú Sống trong rừng xanh sâu thẳm
Sống ở một hồ nước trong xanh
Câu 2. Bê Vàng và Dê Trắng gặp hoàn cảnh khó khăn như thế nào?
Trời hạn hán , suối cạn hết nước , cây cỏ khô héo , không có gì để nuôi sống đôi bạn
Hai bạn đang cãi nhau vì không có thức ăn
Cả hai câu trên đều sai
Câu 3. Khi thấy Bê Vàng không trở về , Dê Trắng đã làm gì?
Dê Trắng bỏ mặc bạn, tự đi tìm thức ăn
Dê Trắng chạy khắp nơi tìm bạn, đến giờ vẫn gọi hoài “Bê! Bê”
Dê Trắng ở một nơi ngồi khóc và gọi bạn
Câu 4.Trong bài tập đọc trên có những chữ nào , từ nào được viết hoa?
Viết hoa những chữ cái đầu dòng
Viết hoa tên riêng nhân vật
Cả hai câu trên đều đúng
Câu 5.Tiếng gọi của Dê Trắng và Bê Vàng được ghi với những dấu câu gì?
Được ghi sau dấu hai chấm và trong ngoặc kép
Sau mỗi tiếng gọi có dâu chấm than
Cả hai câu trên đều đúng
Bài 2. Con hãy đọc 10 lần bài tập chép Bạn của Nai Nhỏ ( trang 24)và chép thật sạch đẹp vào vở
Họ và tên:……………………………. Tuần 3 Thứ ba
Toán
Bài 1.Tính: 3 + 17 = … 45 + 15 = …
16 + 24 = …. 69 + 21 = …

12 + 18 + 40 = … 22 + 11 + 57 = ……
Bài 2. > , < , = ?
28 + 32 …. 49 + 1 61 + 9 ….43 + 17
… … … ….
14 + 26 … 33 + 17 29 + 32 … 66 - 6
… …. … ….
Bài 3.Tính nhanh:
14 + 8 + 26 + 12 = ………………………………………………….
=………………… =…………………………………………………
1 + 2 + 3 + 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 =…………………………………………
=……………………………… = ………………………………………………
Bài 4.Bình có 43 viên bi , An có 37 viên bi .Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu viên bi?
Tóm tắt Bài giải
………………………. …………………………………………………
……………………… …………………………………………………
………………………… ………………………………………………
Bài 4.Lan có hai sợi dây dài tổng cộng 48dm,gồm một sợi dây xanh và một sợi dây đỏ , biết sợi dây xanh dài
23dm.Hỏi sợi dây nào dài hơn?
Bài làm
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………
Tiếng Việt
Bài 1. Ng hay ngh?
-….ày tháng , …ỉ ngơi , …ười bạn , ….ề nghiệp ,….e ngóng , ….ọt ngào ,
ngả …iêng , ….ờ vực , mong…óng , lắng…e , con ….é.
Bài 2. tr hay ch?
Bài tập hàng ngày lớp 2
-cây … e , … e chở , con … âu , châu ….ấu ,….ăm chỉ , … ăm chút , một … ăm ngàn đồng
Bài 3. d , r hay gi?
-… a dẻ , cụ … à , ….a vào , cặp ….a ,… ảng bài , thầy ….áo , … ản dị , róc ….ách , du ….ương

Bài 4. l hay n?
-Nếm mật ….ằm gai -… ăng nhặt chặt bị -Tối …ửa tắt đèn
iệu cơm gắp mắm -….ước sôi ….ửa bỏng -Lọt sàng xuống ….ia
Bài 5. Con hãy đọc 10 lần bài tập chép Bạn của Nai Nhỏ ( trang 24)và chép thật sạch đẹp vào vở
* Học thuộc: - Học ăn, học nói , học gói , học mở.
- Thua keo này bày keo khác.
Họ và tên:……………………… Tuần 3 Thứ tư
Toán
Bài 1.Nhà Lan có nuôi 46 con gà và 27 con vịt.Hỏi nhà Lan nuôi tổng cộng bao nhiêu con vừa
gà vừa vịt?
Tóm tắt Bài làm
…………………………… ……………………………………………….
…………………………… ……………………………………………………
…………………………… …………………………………………………………….
Bài 2.Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 38kg gạo , ngày thứ hai bán dược 49 kg gạo .
Hỏi cả hai ngàycửa hàng bán được bao nhiêu kilogam gạo?
Tóm tắt Bài giải
…………………………… …………………………………………………
………………………………… …………………………………………………
………………………… ………………………………………………………
Bài 3.Toàn có 42 viên bi , Tùng có nhiều hơn Toàn 9 viên bi .Hỏi Tùng có bao nhiêu viên bi?
Tóm tắt Bài giải
…………………………… …………………………………………………
……………………………… ………………………………………………………
…………………………… ……………………………………………………….
Bài 4.Nga hái được 28 baông hao .Lan hái được ít hơn Nga 7 bông hoa . Hỏi Lan hái được bao nhiêu bông
hoa?
Tóm tắt Bài giải
……………………………… ………………………………………….
…………………………………… ………………………………………………………

………………………………………. …………………………………………………….
Tiếng Việt
Bài 1. Hãy viết tiếp vào chỗ trống để được một câu hoàn chỉnh.
-Em tên là ……………………………………………………………………….
-Em học lớp ……………………………………………………………………………
-Em học tại trường ……………………………………………………………………………….
Bài 2.Chọn và điền các từ chỉ sự vật dưới đây vào đúng cột: chanh , bưởi , táo , xe máy ,
ô tô , xu hào , bắp cải , xúp lơ , máy nổ , giá sách , bút bi , vịt , dê , nhi đồng ,
xe đạp , xích lô , máy bay , thầy giáo , kĩ sư , bác sĩ , tàu thủy , quạt trần , rắn ,
ếch , chó , gà , mèo , lợn công , hổ , voi , bộ đội , học sinh.
- Từ chỉ người :…………………………………………………………………………………………………
-Từ chỉ đồ vật:…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
Bài tập hàng ngày lớp 2
-Từ chỉ con vật:……………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………….
-Từ chỉ cây cối:……………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………
Bài 3. Con hãy đọc 10 lần bài chính tả Gọi bạn (từ Một năm …. đến hết) trang 28- 29 và chép thật sạch đẹp
vào vở.
Họ và tên:…………………………… Tuần 3 Thứ năm
Toán
Bài 1.Một giá sách có hai ngăn .Ngăn trên có ít hơn ngăn dưới 12 quyển sách , biết ngăn trên
có 38 quyển .Hỏi ngăn dưới có bao nhiêu quyển sách?
Tóm tắt Bài giải
……………………………… ……………………………………………………
…………………………… …………………………………………………
………………………… …………………………………………………………
Bài 2.Chọn kết quả đúng điền vào chỗ trống:
6 A.0 , 7 B. 1 ,8

+ C . 0, 8 D . 4 , 8
2 4

4
Bài 3. Đặt tính rồi tính:
1 + 39 22 + 8 11 + 9 22 + 38
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………….
15 + 35 23 + 37 44 + 26 41 + 39
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………
Bài 4.Gải bài toán theo tóm tắt sau:
Anh : tuổi19 ………………………………………………….
Em kém anh : 6 tuổi ……………………………………………….
Em : … tuổi? …………………………………………………
Tiếng Việt
Hãy lập danh sách tên các bạn ở tổ em theo thứ tự vần chữ cái vào bảng mẫu dưới đây
Tổ :……………Lớp :…………… Trường:……………

Thứ
Tự
Họ và tên Nam ,
Nữ
Ngày sinh Nơi ở và ĐT liên lạc
Bài tập hàng ngày lớp 2





….




……………………………
……………………
………………………
……………………………
…………………………
……………………………
……………………………
……………………………
……………………………

…….

…….



….

…….
…….
….
………
………….
……………

…………
…………
……………
……………………….
………………………
……………………
……………………
……………………….
………………
……………………….
……………………
………………………
Họ và tên:…………………………… Tuần 3 Thứ sáu
Toán
Bài 1.Điền chữ số còn thiếu vào ô trống:
4 5 4 2 2
+ + + +
1 7 2 4 3 2
6 3 8 3 6 1 6 1
Bài 2.Tính nhẩm:
30 + 25 = … 27 + 60 = …. 60 + 23 = …. 40 + 36 = ….
19 + 70 = … 52 + 20 = …. 50 + 28 = … 10 + 77 =….
Bài 3.Bạn Nam cao 95cm .Bạn Bắc thấp hơn bạn Nam 3cm. Hỏi bạn Bắc cao bao nhiêu centimet?
Tóm tắt Bài giải
……………………… …………………………………………………
………………………. ………………………………………………….
………………………… …………………………………………………
Bài 4.Một người có được 87 quả cam. Người đó đã bán 45 quả . Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
Tóm tắt Bài giải
………………………… ……………………………………

………………………… ……………………………………………….
…………………………… ……………………………………………
Tiếng Việt
Con hãy đọc 10 lần bài Bím tóc đuôi sam và trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. các bạn gái khen Hà như thế nào?
Các bạn khen Hà rất đẹp.
Các bạn khen Hà có bím tóc đẹp.
Các bạn khen Hà có dây buộc tóc đẹp
Câu 2.Vì sao Hà khóc?
Vì Tuấn kéo mạnh bím tóc của Hà làm Hà bị té .
Vì các bạn khống thích bím tóc của Hà
Vì các bạn không chơi với Hà.
Câu 3.Thầy giáo đã làm cho Hà vui bằng cách nào?
Thầy khen hai bím tóc của Hà rất đẹp
Thầy thưởng cho Hà
Thầy cho Hà rất nhiều điểm mười
Câu 4.tuấn đã làm gì khi thầy bảo tuấn không nên nghịch tóc bạn?
Tuấn đã giận Hà Tuấn tiếp tục nghịch tóc bạn Tuấn đến trước mặt Hà, lỗi Hà
Bài tập hàng ngày lớp 2
Câu 5.Đoạn văn:Tuấn lớn hơn Hà. Vì vậy , mỗi lần cậu kéo bím tóc, cô bé lại loạng choạng
và cuối cùng ngã phịch xuống đất . Tuấn vẫn đùa dai, cứ cầm bím tóc mà kéo, Hà òa khóc.Rồi vừa khóc,
em vừa chạy đi mách thầy. Có mấy câu?
Ba câu Bốn câu Năm câu
*Học thuộc : Một cây làm chẳng nên non
Ba cây chụm lại nên hòn núi cao.
Họ và tên:……………………… Tuần 4 Thứ hai
Toán
Bài 1.Tính (theo mẫu):
a, 3 + 5 + 9 = 8 + 9 b, 6 + 2 + 7 = ……… c, 7 + 1 + 2 = ………
= 17 = ……… = ………….

d, 4 + 4 + 9 = ……… e, 38 + 11 + 24 = ……. f, 12 + 38 + 41 =………
= ……… = …… = ……
Bài 2.Tính:
+ 23 + 27 + 32
Bài 3.Đúng điền Đ , sai điền S vào ô trống:
19 + 18 = 27 28 + 32 = 60
47 + 25 = 75 78 + 18 = 66
Bài 4.Nối phép tính với số thích hợp:
Tiếng Việt
Bài 1.Con hãy đọc 10 lần bài Trên chiếc bè và trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Dế Mèn và Dế Trũi đi chơi xa bằng cách nào?
Hai bạn ghép ba bốn lá bèo sen lại thành một chiếc bè đi trên sông.
Hai bạn thuê thuyền để đi trên sông.
Hai bạn đi dọc theo bờ sông.
Câu 2. Trên đường đi , đôi bạn nhìn thấy cảnh vật ra sao?
Nước sông trong vắt , cỏ cây , làng gần , núi xa hiện ra luôn mới mẻ.
Các con vật hai bên bờ đều tò mò, phấn khởi , hoan nghênh hai bạn.
Cả hai câu trên.
Câu 3.Qua bài văn , em thấy cuộc đi chơi của hai bạn có gì thú vị ?
Hai bạn gặp rất nhiều cảnh đẹp dọc đường , mở mang sự hiểu biết .
Hai bạn được bạn bè hoan nghênh , yêu mến và khâm phục .
Cả hai câu trên đều đúng.
Câu 4 .Trong câu Đi cho biết đó biết đây / ở nhà với mẹ biết ngày nào khôn có
các tiếng nào vần với nhau?
Đây – Ngày Đây – Khôn Đi – ở
Bài 2 Con hãy đọc 10 lần bài Bím tóc đuôi sam (từ Thầy giáo nhìn hai bím tóc…. đến em sẽ không khóc
nữa)và chép thật sạch đẹp vào vở.

8
88 + 8 28 + 49 41 + 48 58 + 14

77 72 96
89
Bài tập hàng ngày lớp 2
Họ và tên:……………… Tuần 4 thứ tư
Toỏn
Bài 1.Tính:
5kg + 7kg – 2kg = ………… 8kg – 6kg + 7kg = ………………
= …………… = ………………
17kg – 10kg + 7kg = ………… 27kg – 7kg + 15kg = ……………
= …………… = ………………
29kg – 9kg + 6kg = …………. 23kg – 2kg + 6kg = ……………………
= …………… = ……………
Bài 2. Mẹ mua 32kg gạo . Đã ăn hết một túi có 12kg gạo.Hỏi còn lại bao nhiêu kilôgam gạo?
Tóm tắt Bài giải
…………………………… …………………………………………………
…………………………… …………………………………………………
……………………………… ………………………………………………………….
Bài 3. Nam cân nặng 25kg .Đông cân nặng hơn Nam 3kg . Hỏi Đông cân nặng
bao nhiêu kilôgam ?
Tóm tắt Bài giải
………………………… …………………………………………….
…………………………… ……………………………………………
……………………………. ………………………………………………………
Tiếng Việt
Bài 1 Sắp xếp các từ cho dưới đây vào cột thích hợp: thầy giáo, ông , bà , bà ,bảng , cam , bưởi , học trò,sách
,vở , chim chích, hoa hồng , tre , voi , cá rô, mèo,bàn.
Chỉ người Chỉ đồ vật Chỉ con vật Chỉ cây cối
Bài 2.Ngắt đoạn văn sau thành 5 câu rồi chữa lại cho đúng chính tả
a,Đoạn văn:Bác đưa thư trao cho Minh một bức thư đúng là thư của bố rồi Minh mừng quýnh Minh muốn
chạy thật nhanh vào nhà khoe với mẹ nhưng em chợt thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại.

Bài 3.Con hãy đọc 10 lần bài Trên chiếc bè ( từ Tôi và Dế Trũi … đến nằm dưới đáy) trang 34 và chép thật
sạch đẹp vào vở.
Bài tập hàng ngày lớp 2
Họ và tên:………………………………. Tuần 4 Thứ ba
Toán
Bài 1.Đặt tính rồi tính:
99 – 29 69 – 5 65 + 9 54 – 45
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………
Bài 2.Ngỗng nặng 5kg .Gà nặng kém ngỗng 2kg .Hỏi gà nặng mấy kilôgam?
Tóm tắt Bài giải
……………………. ……………………………………………………………….
…………………… ……………………………………………………………
……………………. …………………………………………………………………
Bài 3. < , > , = ?
47 + 36…. 27 + 54 55 + 27 ……17 + 65 67 + 18……… 77 + 9
… ……. … … … …………
Bài 4. Nối ô trống với phép tính thích hợp:
36 < < 39
Tiếng Việt
Bài 1. iên hay yên?
Cổ … , … lặng , bình …. ,thiếu n… , thiên nh… , tiên t…. , ch sĩ , l…. hoan , l thoắng.
Bài 2. r , d hay gi ?
….a dẻ , làn … a , cụ … à , … vào , cặp … a , ở … ữa , rõ àng , giã ò
-Hòa ỗ em đội mũ để đi ăn ỗ ông ngoại.
- Chúng tôi lênh đênh trên …òng sông òng rã đã ba ngày.
Bài 3. ân hay âng?
v lời , nhân d , bạn th , nước d… cao , quét s… , ch… thật , v… trăng , th thiết , lâng l…. ,
-V…. trăng soi sáng s… nhà em.

-D làng d… lên nhà vua nhiều của ngon vật lạ.
Bài 4. a, Hai từ chứa tiếng có vần iên:…………………………………………….
b,Hai từ chứa tiếng có vần yên:………………………………………………….
c, Hai từ chứa tiếng có vần ân:………………………………………………
d, Hai từ chứa tiếng có vần âng:………………………………………………………
e, Hai từ chứa tiếng có âm đầu r:…………………………………………………………
g, hai từ chứa tiếng có âm đầu gi:………………………………………
Họ và tên:……………………… Tuần 4 Thứ năm
Toán
Bài 1.Đúng điền Đ, sai điền S vào ô trống:
2 9 4 7 5 9 2 8
+ + + +
3 7 2 8 1 7 6 7
16 + 17 27 + 11 34 + 7 7 + 30
Bài tập hàng ngày lớp 2
6 6 6 5 7 6 8 6
Bài 2. Điền chữ số thích hợp vào chỗ chấm:
1 … 3 7 … 7
+ + +
5 … 6 3 …
… 2 6 … 6 4
Bài 3.Khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng:
47 + 26 = ? A , 63 B , 67
C , 66 D , 73
Bài 4.Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
26 + … = 33 8 + …. = 54 76 +…. = 85 … + 4 = 60
Tiếng Việt
Bài 1. Hãy gạch chân dưới các từ ngữ chỉ đồ dùng học tập của học sinh trong
Những từ ngữ dưới đây.
ấm , chén , bút , phấn , đũa , sách , cốc , vở , chiếu , cặp , thước kẻ , giấy thủ công, mực , hộp màu , gối ,

chăn , bảng con , sách giáo khoa , giấy nháp , khăn lau bảng,
giường , tủ , vô tuyến , điện thoại , xe máy , hoa hồng , tủ lạnh , quả nhãn.
Bài 2.Trong các trường hợp dưới đây , em sẽ nói lời cảm ơn như thế nào? Ghi lời cảm ơn của em vào cột B
A.Các trường hợp cần nói lời cảm ơn. B. Lời nói cảm ơn của em.
a/ Bạn cùng lớp cho em mượn bút chì.
a/ ……………………………………
…………………………………………….
b/ thầy giáo cho em mượn cuốn sách.
b/ …………………………………………
………………………………………
c/ Em bé nhặt giúp em chiếc mũ bị rơi. c/……………………………………………
………………………………………………
d/Bạn cùng lớp giảng cho em bài toán khó.
d/………………………………………………….
………………………………………….
e/ Em bé chỉ đường cho em đến nhà bạn.
e/………………………………………….
…………………………………………….
Họ và tên:…………………………… Tuần 4 Thứ sáu
Bài 1.Đặt đề toán theo tóm tắt sau rồi giải:
Dũng nuôi : 29 con gà
Hùng nuôi nhiều hơn Dũng : 8 con gà
Hùng nuôi : ………. con gà?
Đề toán :………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
Bài tập hàng ngày lớp 2
Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………

Bài 2.Hình vẽ bên có ………… hình chữ nhật P
- Kể tên các hình chữ nhật đó: A B
………………………………………. M N
…………………………………….
D C
Q
Bài 3.Số ?
+ 17 + 7 + 37
Tiếng Việt
Bài 1 Em hãy ghi lại lời cảm ơn của mình khi bạn:
a, Nhặt giúp mình quyển vở bị rơi
……………………………………………………………………………………………
b, Đến thăm nhà vào ngày chủ nhật
……………………………………………………………………………………………….
c, Tặng quà nhân ngày sinh nhật
………………………………………………………………………………………………….
Bài 2. Em hãy nói lời xin lỗi bạn khi mình:
a, Làm rơi quyển sách của bạn
…………………………………………………………………………………………….
b, Chạy xô vào người làm bạn bị ngã
………………………………………………………………………………………………….
c, Quên không mang quyển truyện trả bạn
…………………………………………………………………………………………………….
Bài 3. a, giở hay dở : Nam ……….vở ra đọc thuộc lòng bài cô giáo vừa giảng.
b, giỗ hay dỗ: Bạn Lan vừa học vừa ………. bé Thanh để bé không quấy mẹ.
c, ra hay da : Cái rét Cắt ………… cắt thịt.
c, rừng hay dừng : Cây xanh mọc thành ………….
Họ và tên:………………………… Tuần 5 Thứ hai

Toán
Bài 1.Lan có 9 quả cam, Lan có ít hơn Hoa 5 quả cam .Hỏi Hoa có bao nhiêu
quả cam?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………… Bài giải
Bài 2.Giải bài toán theo tóm tắt sau: ………………………………………………………
Chiều rộng : 47 dm ………………………………………………………

27
Bài tập hàng ngày lớp 2
Chiều dài hơn chiều rộng : 24 dm ……………………………………………………
Hỏi chiều dài bao nhiêu?
Bài 3.Có hai đoạn dây, đoạn thứ nhất dài 36 cm , đoạn thứ hai hơn đoạn thứ nhất 19 cm . Hỏi :
a, Đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu xăngtimet?
b, cả hai đoạn dây dài bao nhiêu xăngtimet?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………
Tiếng Việt
Con hãy đọc 10 lần bài Cái trống trường em và trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1 . Bạn học sinh xưng hô như thế nào với cái trống?
Xưng hô như người lớn với các em nhỏ. Xưng hô thân thiết như những người bạn.
Xưng hô như thầy cô giáo với học sinh.
Câu 2. Bạn học sinh xem trống trường như là:
Chỉ là cái trống
Như là một vật đồ chơi Như là một người

Câu 3.Bài thơ nói lên tình cảm gì của bạn học sinh đối với ngôi trường?
Bạn rất yêu trường, lớp và rất vui khi vào năm học mới được đến trường và gặp lại bao đồ vật thân quen
Bạn không muốn đến trường và chỉ muốn ở nhà Bạn không yêu trường chỉ thích cái trống
Câu 4 Trong những câu thơ sau ,những tiếng nào vần với nhau: Buồn không hả trống/Trong những ngày
hè/Bạn mình đi vắng/Chỉ còn tiếng ve.
Trống – vắng Hè –ve Hè – vắng
Câu 5Những từ sau từ nào là danh từ riêng?
Sông Cửu Long Thành phố
Bài 4.Con hãy đọc 10 lần bài tập chép Chiếc bút mực (trang 42 ) và chép lại thật sạch và đẹp vào vở.
Họ và tên:…………………………. Tuần 5 Thứ tư
Toán
Bài 1.Tính mua giấy hết 8 nghìn đồng , mua vở hết 6 nghìn đồng.Hỏi Tính mua giấy và vở hết bao nhiêu tiền?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Bài 2. Minh đem tiền mừng tuổi mua một bộ quần áo giá 23 nghìn đồng .Mua xong Minh còn 12 nghìn đồng .
Hỏi Minh có bao nhiêu tiền mừng tuổi?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Bài 3.Mai có 4 nghìn đồng. Mai mua một quyển truyện . Mua xong thì Mai hết tiền. Hỏi quyển truyện giá bao
nhiêu tiền?
Bài giải
Bài tập hàng ngày lớp 2
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………….
Bài 4. Lê nói với Mận : Mình vào một hiệu sách , mình không mua một quyển sách nào. Ra khỏi cửa hàng

mình không còn đồng nào và mình không bị mất tiền . Hỏi khi vào cửa hàng Lê có bao nhiêu tiền?
Trả lời:………………………………………………………………………
Tiếng Việt
Bài 1.Đặt câu có vần:
- en:………………………………… -eng:…………………………………………………
- im :………………………………… - iêm………………………………………………….
Bài 2. Cho các dòng sau , em hãy xác định xem dòng nào đã là câu , dòng nào chưa là câu?
- bạn Lan lớp em ……………………………………………………………
-con gà gáy to ……………………………………………………………
- còn ngái ngủ ………………………………………………………………
- hoa nở …………………………………………………………………
- là bạn thân nhất của em ………………………………………………………………
Bài 3. Em hãy viết 5 câu giới thiệu với bạn về mọi người trong gia đình của em.
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………
Bài 4. Con hãy đọc 2 khổ thơ đầu bài Cái trống trường em trang 45 và chép thật sạch đẹp vào vở.
Họ và tên:……………… Tuần 5 Thứ năm
Toán
Bài 1.Viết kết quả phép tính vào ô trống:
Số hạng 8 9 48 5 29 38
Số hạng 9 8 5 48 38 29
Tổng
Bài 2.Đàn gà nhà bạn Khôi có 28 con gà trống và 36 con gà mái. Hỏi đàn gà đó có bao nhiêu con gà?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………

Bài 3.Tính:
8 + 7 + 4 = ……………… 8 + 20 + 8 = …………………….
= ………………. = …………………….
Bài tập hàng ngày lớp 2
18 + 7 + 14 = …………… 28 + 30 + 18 = ………………………
= …………… = ……………………
Bài 4. Sợi dây thứ nhất dài 18 cm .Sợi dây thứ hai dài 12 cm .Hỏi cả hai sợi dây đó dài bao nhiêu đề – xi- mét?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Tiếng Việt
Bài 1.Đọc mục lục các bài ở tuần 6 ( sách Tiếng Việt 2 ,tập 1,trang 155) viết tên
các bài tập đọc trong tuần ấy vào trong bảng sau:
Tuần Chủ điểm Tên bài tập đọc Trang
Bài 2.Em hãy viết 5 câu kể cho bạn nghe về sở thích của em.
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………….
Họ và tên:………………… Tuần 5 Thứ sáu
Tóan
Bài 1.Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 28 cm + 2 dm = ?
A. 30 dm B . 30 cm c. 48 cm d. 48 dm
Bài 2. Mỗi con vịt đẻ 8 quả trứng .Hỏi 3 con vịt đẻ bao nhiêu quả trứng?
11 quả trứng 5 quả trứng 24 quả trứng
Bài 3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: 8 dm + 1 cm + 2 cm= ?
A . 11 dm B . 11 cm C . 83 cm D. 83 cm
Bài 4. Trên hình vẽ có bao nhiêu đoạn thẳng?

M N P Q
Bài 5. Sợi dây thứ nhất dài 48 cm .Sợi dây thứ hai dài 2dm .Hỏi cả hai sợi dây đó dài bao nhiêu xăng- ti-mét?
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………….

Tiếng Việt

Bài tập hàng ngày lớp 2
Con hãy đọc 10 lần bài Mẩu giấy vụn và trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1 . Khi vào lớp cô giáo yêu cầu các bạn học sinh làm gì?
Cô yêu cầu cả lớp ôn lại bài cũ. Cô yêu cầu cả lớp chuẩn bị bài.
Cô yêu cầu cả lớp lắng nghe và cho cô biết mẩu giấy đang nói gì?
Câu 2. Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì ?
Mẩu giấy nói: “ Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!”
Mẩu giấy nói : “ Dơ quá!” Mẩu giấy không biết nói.
Câu 3.Em hiểu cô giáo muốn nhắc nhở học sinh điều gì?
Phải có ý thức giữ vệ sinh trường lớp.
Phải giữ trường lớp luôn sạch sẽ
Cả hai ý trên đều đúng
Câu 4.Tại sao cả lớp lại cười rộ khi nghe bạn gái nói?
Vì bạn gái đã ttưởng tượng ra một ý bất ngờ và thú vị
Vì bạn hiểu ý cô giáo Cả hai câu trên đều đúng
Câu 5. Đoạn văn Cả lớp yên lặng lắng nghe. Đợc một lúc , tiếng xì xào nổi lên vì các em không nghe thấy
mẩu giấy nói gì cả. Một em trai đánh bạo giơ tay xin nói có mấy câu?
Một Hai Ba
Họ và tên:…………………………………. Tuần 6 Thứ hai
Toán
Bài 1:Đặt tính rồi tính

49-15 44+38 69+19 32+24
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………

46+16 72-30 89+4 36+36
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Bài 2:Mảnh vải màu đỏ dài 34m, mảnh vải màu hồng dài hơn mảnh vải màu đỏ 15m. Hỏi mảnh vải màu hồng
dài bao nhiêu mét?(tóm tắt bằng sơ đồ)
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………
Bài3:Nhà bạn Hà nuôi 34 con gà,nhà bạn Ly nuôi ít hơn nhà bạn Hà 9 con gà.Hỏi nhà bạn Ly nuôi được bao
nhiêu con gà?(tóm tắt bằng sơ đồ)
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………
Tiếng Việt
Con hãy đọc 10 lần bài Ngôi trường mới và trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1. Đoạn văn Trường mới của em đợc xây dựng trên nền ngôi trường cũ lợp lá. Nhìn từ xa, những
mảng tường vàng, ngói đỏ như những cánh hoa lấp ló trong cây. Dùng để tả cái gì?
Tả ngôi trường từ xa Tả lớp học
Bài tập hàng ngày lớp 2
Tả cảm xúc của em học sinh sới mái trờng mới.
Câu 2. Đoạn văn Dưới mái trường mới,sao tiếng trống rung động kéo dài! Tiếng cô giáo trang nghiêm mà
ấm áp.Tiếng đọc bài của em cũng vang vang đến lạ! Em nhìn ai cũng thấy thân thương.Cả đến chiếc thước
kẻ, chiếc bút chì sao cũng đáng yêu đến thế! Dùng để tả cái gì?

Tả ngôi trường từ xa Tả lớp học
Tả cảm xúc của em học sinh dưới mái trường mới
Câu 3. Dới mái trường mới , bạn học sinh cảm thấy có những gì mới?
Tiếng trống rung động kéo dài ; Tiếng cô giáo trang nghiêm , ấm áp ; Tiếng đọc bài của chính mình cũng vang
vang đến lạ
Nhìn ai nấy cũng thân thương
Cả hai câu trên đều đúng
Câu 4. Câu trường mới của em đợc xây dựng trên nền ngôi trường cũ lợp lá.được cấu tạo
theo mẫu câu như thế nào?
Mẫu câu Ai là gì? Mẫu câu Ai làm gì? Mẫu câu Ai thế nào?
Câu 5. Trong câu Mai và Lam là hai người bạn thân nhất của em. có bao nhiêu danh từ riêng?
Một Hai Ba
Câu 6.Con hãy đọc 10 lần bài Mẩu giấy vụn( từ Bỗng một em gái đến Hãy bỏ tôi vào sọt rác!) và chép thật
sạch đẹp vào vở.
Họ và tên:……………………. Tuần 6 Thứ ba
Bài1: Đặt tính rồi tính
65+17 33+24 49+19 42-11
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………
44+38 69+19 32+24 48-16
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………….
Bài 2: Tính
9+48-10= ……………… 40-10-20=…………………
= ……………… = …………………
56+24+19=……………… 81-30+29=… ……………
= ………………. = ………………
Bài 3: Mảnh vải màu đỏ dài 34m, mảnh vải màu hồng dài hơn mảnh vải màu đỏ 15m. Hỏi mảnh vải màu hồng

dài bao nhiêu mét?(tóm tắt bằng sơ đồ)
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………….
Tiếng Việt
Bài 1.Hãy chọn ai hay ay để điền vào chỗ trống trong các chữ dới đây:
- Cắm tr… , m… cày , hoa m… , nớc ch ’ , thi ch… , bàn t… ,
m…. áo , lỗ t…. , nhà m…. , mắt đen l… láy.
Bài 2.a, sà hay xà ?
- cây …. cừ - cái ….nhà - chim … cánh
b, sả hay xả?
-lá …. - … hơi - … thân
Bài tập hàng ngày lớp 2
c, sẻ hay sẽ?
- chim …. - … chia - san …. - sạch …
Bài 3. Con hãy điền dấu hỏi hoặc dấu ngã vào các chữ in đậm dới đây:
- lấp lưng - chập chưng - xe chi luồn kim
-tập tênh - le loi - nớc chay đá mòn
-bé bong - bụ bâm - nớc đô lá khoai
Bài 4.Con hãy đọc 10 lần bài Mẩu giấy vụn ( từ Bỗng một em gái đến Hãy bỏ tôi
vào sọt rác!) trang 49 và chép thật sạch đẹp vào vở.
Họ và tên:……………………. Tuần 6 Thứ tư
Bài 1: Tính
9+48-10= ………………… 40-10-20=………………
= ………………… = …………………
56+24+19= …………………. 81-30+29= ……………………
= ………………… = …………………….
Bài 2:Buổi sáng bán được 24 qủa trứng,buổi chiều bán được nhiều hơn buổi sáng
19 quả trứng. Hỏi buổi chiều bán được bao nhiêu quả trứng?(tóm tắt bằng sơ đồ)

Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………
Bài 3: Nhà bạn Hà nuôi 34 con vịt ,nhà bạn Ly nuôi ít hơn nhà bạn Hà 18 con vịt.Hỏi nhà bạn Ly nuôi được
bao nhiêu con vịt?(tóm tắt bằng sơ đồ)
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………
Tiếng Việt
Bài 1. Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in đậm ở cột A.Ghi câu hỏi sau đặt vào cột B
A.Câu có bộ phận được in đậm B.Câu hỏi em đặt cho bộ phận in đậm
a/ Linh là học sinh lớp 2. -
b/ Mai là học sinh giỏi toán nhất lớp. -
c/Môn học tuấn yêu thích nhất là toán. -
Bài 2.Tìm những cách nói có nghĩa giỗng với nghĩa của các câu a, b, c , dưới đây. Ghi lại cách
nói của em vào cột B
A.Các câu cho trước B.Cách nói có nghĩa giống với nghĩa đã cho ở cột A
a/ Em bé chưa biết nói. VD:-Em bé chưa biết nói đâu.
- Em bé đã biết nói đâu.
-Em bé đâu đã biết nói.
b/Anh em không thích đá cầu. -…………………………………………
-…………………………………………….
-…………………………………………
c/Đây không phải quần áo của con.
-…………………………………………….
-………………………………………
-……………………………………………
Bài tập hàng ngày lớp 2

Bài 3. Con hãy đọc 10 lần bài Ngôi trường mới (từ Dưới mái trường … đến hết ) trang 51 và chép thật sạch
đẹp vào vở.
Họ và tên:…………………………………. Tuần 6 Thứ năm
Bài 1:Đặt tính rồi tính
65-18 33+49 78-43 24+48
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………
Bài 2:Tính
67-29+13= …………………. 15+28+36=……………………
= ………………… = …………………
49-18-24= ……………………… 34+62-47= ………………
= …………………… = ………………….
Bài 3:Hôm nay cửa hàng bán được 41 quả bưởi, hôm nay cửa hàng bán được ít hơn hôm qua 12 quả bưởi. Hỏi
hôm qua cửa hàng bán được bao nhiêu quả bưởi?(tóm tắt bằng sơ đồ)
Tóm tắt Bài giải
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
…………………………

Tiếng Việt
Bài 1. Trả lời câu hỏi bằng hai cách theo mẫu
Câu hỏi Câu trả lời
M:Bạn đã đọc truyện Dế Mèn phiêu lưu kí của Tô
Hoài chưa?
-Có, mình đã đọc rồi.
-Chưa, mình chưa đọc.
a/Em có đi xem kịch không?
-…………………………………….
-……………………………………

b/Mẹ có đi siêu thị không?
-……………………………………….
-……………………………………….
c/Ba có đọc báo bây giờ không?
-…………………………………
* Dựa vào câu trả lời ở trên ,em hãy gạch 2 gạch dưới câu trả lời khẳng định và gạch 1 gạch dưới câu trả
lời phủ định.
Bài 2.Đặt 3 câu theo mẫu Ai là gì?
a/ Nói về cô giáo chủ nhiệm.
…………………………………………………………………
b/ Nói về một đồ dùng học tập.
…………………………………………………………………………
c/ Nói về một người bạn thân trong lớp.
…………………………………………………………………………….
Họ và tên:…………………… Tuần 6 Thứ sáu
Bài 1:Đặt tính rồi tính
45+50 67-24 49+24 29-18

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×