Tải bản đầy đủ (.ppt) (25 trang)

slike bai giảng toán học 11 phương trình đương thẳng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (863.81 KB, 25 trang )

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐIỆN BIÊN
Cuộc thi thiết kế bài giảng điện tử e – Learning
Bài giảng
Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
Chương trình hình học lớp 11
Giáo viên: Nguyễn Thị Thu Trang
Trường THPT Tuần Giáo,
huyện Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên
THÁNG 01/2013
CHƯƠNG II: ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
TRONG KHÔNG GIAN. QUAN HỆ SONG SONG
§1: ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I. KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU
1. Mặt phẳng
Mặt bảng
Mặt bàn
Mặt hồ nước
yên lặng
Mặt phẳng không có bề dày và không có giới hạn
Mặt phẳng (P) hoặc mp(P) hoặc (P)
2. Điểm thuộc mặt phẳng
( )
A P∈
( )
B P∉
3. Hình biểu diễn của một hình không gian
Để nghiên cứu hình học không gian người ta thường vẽ
hình không gian lên bảng, lên giấy. Hình vẽ đó là hình biểu
diễn của một hình không gian


Một vài quy tắc biểu diễn hình không gian
-
Hình biểu diễn của đường thẳng là đường thẳng, của đoạn
thẳng là đoạn thẳng
-
Hình biểu diễn của hai đường thẳng song song là hai
đường thẳng song song, của hai đường thẳng cắt nhau là hai
đường thẳng cắt nhau
-
Hình biểu diễn phải giữ nguyên quan hệ thuộc giữa điểm
và đường thẳng
-
Dùng nét vẽ liền để biểu diễn cho đường nhìn thấy và nét
đứt đoạn biểu diễn cho đường bị che khuất
Một vài hình biểu diễn của hình lập phương
Một vài hình biểu diễn của hình chóp tam giác
II. CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN
Tính chất 1: Có một và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
* Qua hai điểm phân biệt A, B xác định duy nhất một đường thẳng.
Kí hiệu là đường thẳng AB hoặc AB
Ba chân của giá
đỡ nằm trên đâu?
Tính chất 2: Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm
không thẳng hàng
* Ba điểm không thẳng hàng A, B, C xác định duy nhất một
mặt phẳng. Kí hiệu là mặt phẳng (ABC) hoặc mp(ABC)
hoặc (ABC)
Tính chất 3: Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt
thuộc một mặt phẳng thì mọi điểm của đường thẳng đều

thuộc mặt phẳng đó
* Nếu mọi điểm đường thẳng d đều thuộc mặt phẳng (P)
thì ta nói đường thẳng d nằm trong (P) hay (P) chứa d
Kí hiệu d (P) hay (P) d


Hoạt động 1: Cho tam giác ABC, M là điểm thuộc phần kéo
dài của đoạn BC. Hãy cho biết
+) Điểm M có thuộc mặt phẳng (ABC) không?
+) Đường thẳng AM có nằm trong mặt phẳng (ABC) không?

A
B
C
D
Nhận xét 4 điểm A, B, C, D ?
Tính chất 4: Tồn tại bốn điểm không cùng thuộc một
mặt phẳng
* Nếu các điểm cùng thuộc một mặt phẳng ta nói
những điểm đó đồng phẳng, nếu không có mặt phẳng
nào chứa các điểm đó ta nói chúng không đồng phẳng

B
Tính chất 5: Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì
chúng còn có điểm chung khác nữa
* Nếu hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng sẽ
có một đường thẳng chung duy nhất chứa tất cả các điểm chung
của hai mặt phẳng đó
* Đường thẳng chung d của hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q)
được gọi là giao tuyến của (P) và (Q)

Kí hiệu d = (P) (Q)

Hoạt động 2: Trong mặt phẳng (P) cho hình bình hành ABCD.
Lấy điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P). Hãy chỉ ra một điểm
chung của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) khác điểm S
* Phương pháp tìm giao tuyến của hai mặt phẳng
+) Tìm hai điểm chung khác nhau của hai mặt phẳng ấy
+) Giao tuyến là đường thẳng nối hai điểm ấy
Gọi
I AC BD= ∩
( )
( )
I AC
I SAC
AC SAC


⇒ ∈




( )
( )
I BD
I SBD
BD SBD


⇒ ∈




Mặt khác
Vậy
( ) ( )I SAC SBD∈ ∩
Hình vẽ sau đúng hay sai?
You answered this correctly!
You answered this correctly!
Your answer:
Your answer:
The correct answer is:
The correct answer is:
You did not answer this question
completely
You did not answer this question
completely
Bạn phải trả lời câu hỏi
trước khi học tiếp
Bạn phải trả lời câu hỏi
trước khi học tiếp
Chấp nhận
Chấp nhận
Làm lại
Làm lại
A) Đúng
B) Sai
Tính chất 6: Trên mỗi mặt phẳng, các kết quả đã biết
trong hình học phẳng đều đúng
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng

Sai. Hãy nghe
giải thích
Sai. Hãy nghe
giải thích
Đúng. Hãy nghe
giải thích
Đúng. Hãy nghe
giải thích
Sai. Hãy nghe
giải thích
Sai. Hãy nghe
giải thích
You answered this
correctly!
You answered this
correctly!
Your answer:
Your answer:
The correct answer is:
The correct answer is:
You did not answer
this question
completely
You did not answer
this question
completely
Bạn phải trả lời câu hỏi
trước khi học tiếp
Bạn phải trả lời câu hỏi
trước khi học tiếp

Chấp nhận
Chấp nhận
Làm lại
Làm lại
A) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba
điểm cho trước
B) Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba
điểm không thẳng hàng cho trước
C) Ba điểm không thẳng hàng cùng thuộc
một mặt phẳng duy nhất
Củng cố
+) Mặt phẳng: cách biểu diễn, kí hiệu
+) Điểm thuộc mặt phẳng và điểm không thuộc mặt phẳng
+) Quy tắc biểu diễn của một hình trong không gian
+) 6 tính chất thừa nhận của hình học không gian
Bài tập về nhà
Bài 1, 2(T53 - SGK)
MỌI ĐÓNG GÓP XIN GỬI VỀ ĐỊA CHỈ

TÀI LIỆU THAM KHẢO

Sách giáo khoa hình học lớp 11, NXB GD,
Năm 2009.

Sách giáo viên hình học lớp 11, NXB GD,
Năm 2009.

Sách bài tập hình học lớp 11, NXB GD, Năm
2009.


Các Website : Thư viện và bài giảng điện tử;

×