Tải bản đầy đủ (.pdf) (48 trang)

Bài giảng môn thanh toán quốc tế Chuyển tiền

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (870.76 KB, 48 trang )

CHUYEÅN TIEÀN
Nội dung
Quy trình nghi

p v

chuy

n ti

n
2
Quy t

c thu phí
4
Các hình th

c chuy

n ti

n
3
3
Nh

ng v

n
đề


chung
3
1
Chuyển tiền là một nghiệp vụ của ngân hàng, trong
đó khách hàng ( người chuyển tiền) yêu cầu
ngân hàng phục vụ mình chuyển một số tiền
nhất định cho một người khác (người hưởng lợi)
ở một địa điểm nhất định và trong một thời gian
nhất định.
Khái niệm
Khái niệm
Đặc điểm
Đặc điểm
Chuy

n ti

n là nghi

p v

thanh toán
đơ
n gi

n, trong
đ
ó

ng

ườ
i chuy

n ti

n và
ngườ
i nh

n ti

n ti
ế
n hành thanh
toán tr

c ti
ế
p v

i nhau
Ngân hàng khi th

c hi

n thanh toán ti

n ch
ỉ đ
óng vai trò

trung gian thanh toán theo

y nhi

m
để hưở
ng phí
.
Vi

c có chuy

n ti

n hay không, nhanh hay ch

m ph

thu

c vào thi

n chí c

a ng
ườ
i mua.
Lưu ý
Chuyển tiền là một phương thức
thanh toán độc lập, áp dụng trong

thanh toán thương mại và phi
thương mại:
- thanh toán tiền cung ứng dịch vụ
- chuyển kiều hối, chuyển tiền đầu
tư ra nước ngoài
- chuyển kinh phí hoạt động cho
các tổ chức
- chuyển tiền viện trợ phi tài chính
- chuyển tiền lãi vay, cổ tức, thu
nhập phát sinh
- các khoản ứng trước, đặt cọc tiền
hàng
Chuyển tiền là một phương thức
thanh toán độc lập, áp dụng trong
thanh toán thương mại và phi
thương mại:
- thanh toán tiền cung ứng dịch vụ
- chuyển kiều hối, chuyển tiền đầu
tư ra nước ngoài
- chuyển kinh phí hoạt động cho
các tổ chức
- chuyển tiền viện trợ phi tài chính
- chuyển tiền lãi vay, cổ tức, thu
nhập phát sinh
- các khoản ứng trước, đặt cọc tiền
hàng
Chuy

n ti


n là nghi

p
v

k
ế
t thúc c

a m

t
ph
ươ
ng th

c thanh
toán khác:
• nh

thu
• ghi s

• tín d

ng ch

ng t

Chuy


n ti

n là nghi

p
v

k
ế
t thúc c

a m

t
ph
ươ
ng th

c thanh
toán khác:
• nh

thu
• ghi s

• tín d

ng ch


ng t

Các chủ thể tham gia
Các chủ thể tham gia
Ngư
Ngư


i chuy
i chuy


n ti
n ti


n
n
Ngân h
Ngân h
à
à
ng chuy
ng chuy


n ti
n ti



n
n
Ngân h
Ngân h
à
à
ng tr
ng tr


ti
ti


n
n
Ngư
Ngư


i th
i th






ng
ng

Người chuyển tiền
(Remitter)
Người mua,
nhà nhập
khẩu, người
mắc nợ, người
đầu tư, kiều
bào chuyển
tiền về nước…
Người bán,
nhà xuất khẩu,
chủ nợ, người
tiếp nhận vốn
đầu tư… hoặc
một người nào
đó do người
chuyển tiền
chỉ định.
Người thụ hưởng
(Beneficiary)
Ngân hàng
nhận ủy thác
chuyển tiền
của người
chuyển tiền.
NH chuyển tiền
(Remitting Bank)
NH trả tiền
(Paying Bank)
Ngân hàng

trả tiền cho
người
hưởng lợi và
thường là
ngân hàng
đại lý của
ngân hàng
chuyển tiền.
QUY TRÌNH CHUYỂN TIỀN
Người
chuyển tiền
(Remitter)
Ngân hàng
chuyển tiền
(Remitting
Bank)
Người hưởng lợi
(Beneficiary)
Ngân hàng
trả tiền
(paying Bank)
1
2
3
4
5
Bước 1
Sau khi ký kết hợp đồng ngoại thương, nhà
xuất khẩu thực hiện việc giao hàng, đồng thời
chuyển giao bộ chứng từ cho nhà nhập khẩu.

Người
chuyển tiền
(Remitter)
Người hưởng lợi
(Beneficiary)
Hàng hóa + chứng từ
Người chuyển tiền
Ngân hàng chuyển tiền
Người hưởng lợi
Ngân hàng trả tiền
1
2
3
4
5
Bước 2
Sau khi kiểm tra
bộ chứng từ (và
hàng hóa), nếu
quyết đònh trả tiền
thì nhà nhập khẩu:
 viết lệnh chuyển
tiền (bằng M/T
hoặc T/T)
 viết ủy nhiệm chi
(nếu có tài khoản)
gửi ngân hàng
phục vụ mình.
Người
chuyển tiền

(Remitter)
Ngân hàng
chuyển tiền
(Remitting
Bank)
Lệnh
chuyển
tiền
Ủy
nhiệm
chi (nếu
có TK)
Người chuyển tiền
Ngân hàng chuyển tiền
Người hưởng lợi
Ngân hàng trả tiền
1
2
3
4
5
Bước 3
• Sau khi kiểm tra
chứng từ và các
điều kiện chuyển
tiền theo quy đònh,
nếu thấy hợp lệ và
đủ khả năng thanh
toán, ngân hàng
thực hiện:

• + trích tài khoản
để chuyển tiền
• + gửi giấy báo Nợ
cho nhà NK
Người chuyển tiền
(Remitter)
Ngân hàng
chuyển tiền
(Remitting Bank)
Giấy
báo
nợ
Người chuyển tiền
Ngân hàng chuyển tiền
Người hưởng lợi
Ngân hàng trả tiền
1
2
3
4
5
Bước 4
Ngân hàng chuyển tiền ra lệnh (bằng M/T hay T/T
theo yêu cầu của người chuyển tiền) cho ngân
hàng đại lý (ngân hàng trả tiền) để chuyển trả cho
người hưởng lợi.
Ngân hàng
chuyển tiền
(Remitting Bank)
Ngân hàng trả

tiền (paying
Bank)
Lệnh chuyển tiền
Người chuyển tiền
Ngân hàng chuyển tiền
Người hưởng lợi
Ngân hàng trả tiền
1
2
3
4
5
Bước 5
• Ngân hàng trả tiền
• + ghi Có vào tài
khoản của người
hưởng lợi
• + gửi giấy báo Có
cho người hưởng
lợi
Giấy
báo

Người hưởng lợi
(Beneficiary)
Ngân hàng
trả tiền
(paying Bank)
Người chuyển tiền
Ngân hàng chuyển tiền

Người hưởng lợi
Ngân hàng trả tiền
1
2
3
4
5
Lệnh chuyển tiền
(giấy ủy nhiệm chuyển tiền)
• Các n

i dung ch

y
ế
u
• Tên h

,
đị
a ch
ỉ ngườ
i yêu c

u chuy

n ti

n
• S


hi

u tài kho

n và tên NH m

tài kho

n
• S

ti

n yêu c

u chuy

n
• Tên h

,
đị
a ch
ỉ ngườ
i th
ụ hưở
ng
• S


hi

u tài kho

n và tên NH m

tài kho

n
• Lý do chuy

n ti

n
• Chi phí liên quan (trong và ngoài n
ướ
c)
@ Mẫu lệnh chuyển tiền
CÁC HÌNH THỨC CHUYỂN TIỀN
• Chuyển tiền bằng thư (Mail Transfer – MT)
• Chuyển tiền bằng điện (Telegraphic Transfer – TT)
• Chuyển tiền bằng hệ thống SWIFT
• Chuyển tiền bằng sec ngân hàng (Bank Cheque)
Chú ý:
 Các hình thức chuyển tiền trên an toàn hơn so với sec ngân hàng
 Chuyển tiền bằng MT có thể xảy ra rủi ro khi lệnh chuyển tiền bị
thất lạc trong nghiệp vụ bưu điện.
 TT và SWIFT có chi phí cao nhưng thời gian chuyển thì rất ngắn
Chuyển tiền bằng thư
(Mail Transfer – M/T)

• Là một hình thức chuyển tiền, trong đó lệnh thanh
toán của NH chuyển tiền được thể hiện trong nội
dung 1 bức thư, do NH này gửi cho NH thanh toán
qua bưu điện.
• Thư chuyển tiền là chỉ thị của NH chuyển tiền đối
với NH thanh toán, yêu cầu NH này chi trả một
khoản tiền đã được ấn định, cho người thụ hưởng
được chỉ định trong thư
Chuyển tiền bằng điện
(Telegraphic Transfer – T/T)
• Là m

t hình th

c chuy

n ti

n, trong
đ
ó l

nh thanh toán c

a
NH chuy

n ti

n

đượ
c th

hi

n trong n

i dung m

t b

c
đ
i

n,
do NH này g

i cho NH thanh toán, thông qua Telex ho

c
m

ng liên l

c vi

n thông nh
ư
SWIFT

• N
ế
u NH chuy

n ti

n và NH thanh toán
đề
u là thành viên
c

a SWIFT ho

c có quan h
ệ trao đổ
i d

li

u
đ
i

n t

v

i
nhau, NH chuy


n ti

n s

g

i ch

th

chuy

n ti

n
đế
n NH
thanh toán qua m

ng liên l

c vi

n thông. Các ch

th

này
đề
u

đượ
c chu

n hóa và hoàn toàn b

o m

t.
Chuyển tiền bằng séc ngân hàng
• Sec ngân hàng là m

t d

ng sec
đặ
c bi

t, là m

t b

n m

nh
l

nh thanh toán, do m

t ngân hàng ký phát cho m


t ngân
hàng khác,
để
yêu c

u thanh toán ngay m

t s

ti

n nh

t
đị
nh cho ng
ườ
i th
ụ hưở
ng.
• Nh

ng n

i dung chính:
– Ngân hàng ký phát sec
– Người thụ hưởng sec
– Ngân hàng thanh toán
– Mệnh giá tờ sec
• T

ờ sec NH đượ
c trao cho ng
ườ
i th
ụ hưở
ng.
• Sec ngân hàng có th
ể đượ
c thay th
ế
b

ng H

i phi
ế
u tr

ngay c

a ngân hàng (Demand Draft – D/D)
Quy trình thực hiện nghiệp vụ chuyển tiền
 Chuyển tiền đi
 Chuyển tiền mậu dòch
 Trả trước
 Trả sau
 Chuyển tiền phi mậu dòch
 Chuyển tiền đến
Tóm tắt quy trình thực hiện phương thức
thanh toán chuyển tiền đi

Khách hàng
TTV
Ki

m tra h
ồ sơ
Th

c hi

n h
ồ sơ
Giải quyết phát sinh
L
ư
u h

s
ơ
. Thanh tốn mậu dịch:
. Trả trước
. Trả sau
. Thanh tốn phi mậu dịch
. Đồng ý:
. Lập chứng từ chuyển tiền đi
• Thực hiện các bút tốn thích hợp
• Thanh tốn bồi hồn cho NH thanh tốn
. Khơng đồng ý.
. Tu chỉnh
. Khách hàng khơng nhận được tiền

. Phản hồi từ ngân hàng đại lý
. Phản hồi từ ngân hàng thanh tốn
1. Bộ hồ sơ bao gồm các chứng từ gì?
2. Kiểm tra nội dung giữa lệnh chuyển tiền so với
bộ chứng từ:
2.1 Thanh toán sau khi nhận hàng:
. Hợp đồng: kiểm tra điều khoản thanh toán.
. Kiểm tra các nội dung: số tiền, người thụ
hưởng, người chuyển tiền, tên hàng, số hoá
đ
ơn,
số hợp đồng, quy định về phí…
2.2 Thanh toán ứng trước:
. Kiểm tra điều khoản thanh toán trên hợp
đồng, đối chiếu với lệnh chuyển tiền.
2.3. Chuyển tiền phi thương mại
Chuyeån tieàn ñi
Kiểm
tra
hồ

Thanh toán trước khi nhận hàng
- Hợp đồng ngoại thương trong đó có điều khoản
thanh toán ứng trước.
- Giấy phép nhập khẩu đối với những mặt hàng
cần có giấy phép.
- Cam kết của tổ chức về việc sử dụng ngoại tệ
đúng mục đích, hoàn toàn chịu trách nhiệm về
việc thanh toán ứng trước này và bổ sung tờ khai
hải quan sau khi nhận hàng.

Thanh toán sau khi nhận hàng

H

p
đồ
ng ngo

i th
ươ
ng

Hóa
đơ
n th
ươ
ng m

i

Gi

y phép nh

p kh

u

T


khai h

i quan nh

p kh

u (b

n g

c)

Quota (n
ế
u có)

B

ch

ng t

hàng hóa nh

p kh

u


1. Ki


m tra s

d
ư
tài kho

n / ngo

i t

c

a
khách hàng
2.
Đăng
ký h

s
ơ
và l

p công
đ
i

n thanh toán
2.1
Đă

ng ký h

s
ơ
2.2 D

a vào n

i dung l

nh chuy

n ti

n
l

p công
đ
i

n thanh toán
2.3 H

ch toán s

ti

n thanh toán, các chi
phí liên quan

Chuyeån tieàn ñi
Thực
hiện
hồ

@ Điện chuyển tiền: MT103
1. Lập công điện tu chỉnh
2. Giải quyết các phản hồi:
. Khách hàng không nhận được tiền
. Phản hồi từ NH đại lý
. Phản hồi từ NH thanh toán
Phải xác định được nguyên nhân và giải quyết
các phản hồi nhanh chóng.
. Tu ch

nh
. Khách hàng không nh

n
đượ
c ti

n
. Ph

n h

i t

NH

đạ
i lý
. Ph

n h

i t

NH thanh toán
Chuyeån tieàn ñi
Giải
quyết
phát
sinh

×